Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211223350-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty phát triển hạ tầng các khu công nghiệp Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211222956
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 17:06:00 đến ngày 2022-01-07 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,791,065,074 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.187E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.437E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IV trở lên trong đó có hạng mục xây mới nhà làm việc/ nhà kho/nhà xưởng/nhà sản xuất có vì kèo thép ≥ 23m và phòng cháy chửa cháy sử dụng nguồn vốn theo quy định tại Khoản 1, Điều 1 của Luật đấu thầu 43/2013/QH13 . - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu xác nhận công trình đã hoàn thành khối lượng 80% trở lên);+ Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. (bản sao hoặc bản chụp)+ Hoá đơn tài chính (bản sao hoặc bản chụp);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.354.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.708.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng cho 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công cho 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong 5 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng điện- điện tử/điện dân dụng và công nghiệp/ công nghệ kỹ thuật điện hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công điện cho 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong 5 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Đại học chuyên ngành quản lý xây dựng trở lên; Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trở lên. - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng cho 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạt hoặc trắc địa hoặc trắc đạt bản đồ . Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách trắc đạt cho 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích (hoặc bánh hơi) công suất ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Dàn máy ép cọc ≥ 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≥ 0,3m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty phát triển hạ tầng các khu công nghiệp Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà kho khu công nghiệp Mỹ Tho (giai đoạn 1)
120 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty phát triển hạ tầng các khu công nghiệp Tiền Giang , địa chỉ: 45 đường tỉnh 864, ấp Bình Tạo, xã Trung An, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty phát triển hạ tầng các khu công nghiệp Tiền Giang; địa chỉ : 84 Đường Ngô Gia Tự - Xã Trung An - Thành phố Mỹ Tho - Tiền Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư Trường Lộc Tiền Giang- Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiến trúc - Quy hoạch và tư vấn xây dựng Tiền Giang. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh - Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hiền Việt - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh kết hợp với tổ chuyên gia đấu thầu - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hiền Việt.


- Bên mời thầu: Công ty phát triển hạ tầng các khu công nghiệp Tiền Giang , địa chỉ: 45 đường tỉnh 864, ấp Bình Tạo, xã Trung An, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty phát triển hạ tầng các khu công nghiệp Tiền Giang; địa chỉ : 84 Đường Ngô Gia Tự - Xã Trung An - Thành phố Mỹ Tho - Tiền Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Danh sách 10 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên, trong đó đầy đủ các lĩnh vực nề, điện, cấp thoát nước, sơn, hoàn thiện - Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực - Có tài liệu đã qua lớp nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty phát triển hạ tầng các khu công nghiệp Tiền Giang; địa chỉ : 84 Đường Ngô Gia Tự - Xã Trung An - Thành phố Mỹ Tho - Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty phát triển hạ tầng các khu công nghiệp Tiền Giang; địa chỉ : 84 Đường Ngô Gia Tự - Xã Trung An - Thành phố Mỹ Tho - Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Kỹ thuật Công ty phát triển hạ tầng các khu công nghiệp Tiền Giang - Địa chỉ: 84 Đường Ngô Gia Tự - Xã Trung An - Thành phố Mỹ Tho - Tiền Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KHO
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V10,208100m2
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,52100m
3ép lối cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I (hệ số nhân công+ca máy nhân 1.05)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m
4Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (Thép nối: bản 130x230x8x4=6,94kg/ mối)Mô tả kỹ thuật theo chương V46mối nối
5Cọc bê tông đúc sẵn 250x250x12.000 (thông số theo bản vẽ thiết kế) (vật tư+nhân công - vận chuyển đến chân công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V552m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,341100m3
8Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,868m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,124m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,185m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,098100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,538tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,107tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,182m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,596100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,319tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,389m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,347100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,39m3
25Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,981100m3
26Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V995,24m2
27Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V199,048m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,384tấn
29Kẻ ron nền rộng 10Mô tả kỹ thuật theo chương V69,9610m
30Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.016,9m2
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V24,52tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V24,52tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V12,514tấn
34Thép tấm các loại (kể cả hao phí theo định mức thép tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V24.786,773kg
35Thép hình các loại (kể cả hao phí theo định mức thép hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.276,974kg
36Xà gồ thép mạ kẽm C150x50x15x2.3(kể cả hao phí theo định mức thép hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.682,22m
37Thép tròn các loại (kể cả hao phí theo định mức thép tròn)Mô tả kỹ thuật theo chương V431,868kg
38Terder D16Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
39Sơn sắt thép các loại 2 nước chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1.061,545m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.061,545m2
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,326m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V189,6m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V202,28m2
44Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V189,6m2
45Bả bằng ma tít vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V202,28m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V202,28m2
47Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V189,6m2
48Lợp mái, che tường bằng tole mạ màu (xanh ngọc) dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,768100m2
49Tole úp nóc (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V94,2m
50Lợp mái, che tường bằng tole mạ màu (xanh ngọc) dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,661100m2
51Lắp dựng cửa cuốn tự động (vật tư- thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V135m2
52Lắp dựng cửa chống cháy gồm cửa+ổ khóa+tay đẩy panic (vật tư- thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
53Lắp dựng cửa sổ lá sách sắt (vật tư - thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V48m2
54Máng xối tole D=0.5mm (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,8m
55Lắp đặt ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
56Lắp đặt co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
57Lắp đặt co lơi D90Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
58Quả cầu chắn rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
59Đai ôm ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
60Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,365100m2
61Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,448100m2
62Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V2,685100m2
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m3
64Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-30 bán kính bảo vệ 71m (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Trụ đỡ kim thu sét D60-D42-L=5m+đế trụ gia công trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
66Lắp đặt tủ kiểm tra điện trở: 300x200x150 (tole dày 1.2mm, sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
67Bộ đếm sét CDR 401Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
68Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
69Cáp neo 5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
70Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
71Ốc siết cáp neoMô tả kỹ thuật theo chương V12con
72Mối hàn cadweldMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
73Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
74Lắp đặt ống nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
75Lắp đặt măng sông D32Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
76Kẹp giữ ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
77Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1tuýp
78Lắp đặt đèn led low bay treo trần 30W, 220V/50-60HzMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
79Lắp đặt đèn led hight bay treo trần 100W, 220V/50-60HzMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
80Lắp đặt đèn exit bóng led có chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 đèn
81Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố EmergencyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
82Lắp đặt ổ cắm đôi 250VAC-16A, loại có chân tiếp đất và màn cheMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
83Lắp đặt công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
84Lắp đặt mặt 2+hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
85Lắp đặt mặt 3+hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
86Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT: 600x400x250 bao gồm: đèn báo pha, thanh busbar,...Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
87Lắp đặt MCCB 3P 125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt MCB 3P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt MCB 3P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91Lắp đặt MCB 1P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt dây CU/PVC-1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.450m
95Lắp đặt dây CU/PVC-1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.530m
96Lắp đặt cáp CXV 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
97Lắp đặt ống điện báo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V995m
98Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
99Lắp đặt nối PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V350cái
100Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
101Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V15cuộn
102Dây rútMô tả kỹ thuật theo chương V5bịch
103Kẹp treo xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
104Kéo rải cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
105Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
106Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V3mối
107Trung tâm báo cháy 4 zone (gồm: bộ nguồn phụ, accquy,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
108Nút nhấn khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
109Còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
110Đầu báo khói dạng tia chiếu beam, gồm thu, phát và bộ điều kiển LCD fireray 3000/FR3000Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
111Điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1con
112Lắp đặt dây tín hiệu 2x18AWGMô tả kỹ thuật theo chương V220m
113Lắp đặt dây nguồn 2x16AWGMô tả kỹ thuật theo chương V330m
114Lắp đặt ống chống cháy PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
115Lắp đặt hộp nối dây 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
116Lắp đặt nối PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V180cái
117Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2bịch
118Vít bắt tắc kê đầu chìmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1kg
119Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
120Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5kg
121Máy bơm bù áp 1.1Kw; Q=2.4m3/h; H=60m (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
122Máy bơm chữa cháy Diezel 55Kw; Q=400m3/h; H=33m (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
123Máy bơm chữa cháy điện 55Kw; Q=400m3/h; H=33m (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
124Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D34 dày 3.2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
125Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D60 dày 3.6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
126Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D114 dày 4.0Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38100m
127Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D140 dày 4.78Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
128Lắp đặt tê giảm sắt tráng kẽm D34/21Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
129Lắp đặt co 90' thép tráng kẽm D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
130Lắp đặt co 90' thép tráng kẽm D114Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
131Lắp đặt co 90' thép tráng kẽm D140Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
132Lắp đặt tê 90' thép tráng kẽm D114Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
133Lắp đặt tê 90' thép tráng kẽm D140Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134Lắp đặt măng sông D114Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
135Lắp đặt măng sông D140Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt côn sắt tráng kẽm 114x60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
137Lắp đặt côn sắt tráng kẽm 114x34Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
138Lắp đặt côn sắt tráng kẽm 140x114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Cùm ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V300cái
140Lắp đặt mặt bít D114Mô tả kỹ thuật theo chương V10cặp bích
141Lắp đặt mặt bít D140Mô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
142Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường: tủ tole sơn tĩnh điện cửa có lắp kính trong KT (400x600x220)mm (phụ kiện gồm: 1 cuộn vòi mềm chữa cháy DN50, L=20m, PN 13 bar; lăng phun chữa cháy PN50; lơ phun D=12mm; khớp nối vòi chữa cháy DN50 van góc)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
143Đầu Sprinkler 68'C quay xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
144Phụ kiện lắp đặt máy bơm; tủ điều khiển; van các loại; lupper; bình điều áp,...(bao gồm tất cả các phụ kiện ghi trên sơ đồ nguyên lý)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
145Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 ngõ 2x65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Bình chữa cháy xách tay MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
147Bộ nội quy+tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
148Phụ kiện lắp đặt hệ thống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
149Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,488m3
150Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,13m2
151Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
152Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
153Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
154Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
155Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
156Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
157Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
160Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
161Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,729m3
162Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
163Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,29m2
164Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
165Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225tấn
166Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
167Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225tấn
168Thép ống các loại (kể cả hao phí theo định mức thép ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V95,941kg
169Thép bản các loại (kể cả hao phí theo định mức thép bản)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,924kg
170Thép hình các loại (kể cả hao phí theo định mức thép hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V174,951kg
171Thép tròn các loại (kể cả hao phí theo định mức thép tròn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,255kg
172Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,784m2
173Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,458100m2
174Bản lề thépMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
175Tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
176Ổ khoá+khoen cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
B HẠNG MỤC: THỬ TĨNH CỌC (1 CỌC 50 TẤN)
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương phát chất tải, tỉa trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V50tấn/ lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.187E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.437E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IV trở lên trong đó có hạng mục xây mới nhà làm việc/ nhà kho/nhà xưởng/nhà sản xuất có vì kèo thép ≥ 23m và phòng cháy chửa cháy sử dụng nguồn vốn theo quy định tại Khoản 1, Điều 1 của Luật đấu thầu 43/2013/QH13 . - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu xác nhận công trình đã hoàn thành khối lượng 80% trở lên);+ Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. (bản sao hoặc bản chụp)+ Hoá đơn tài chính (bản sao hoặc bản chụp);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.354.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.708.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng cho 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công cho 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong 5 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.55
3 Kỹ thuật thi công điện 1 - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng điện- điện tử/điện dân dụng và công nghiệp/ công nghệ kỹ thuật điện hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công điện cho 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong 5 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.55
4 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp từ Đại học chuyên ngành quản lý xây dựng trở lên; Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trở lên. - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng cho 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.32
5 Cán bộ phụ trách trắc đạt 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạt hoặc trắc địa hoặc trắc đạt bản đồ . Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách trắc đạt cho 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực1
2 Cần cẩu bánh xích (hoặc bánh hơi) công suất ≥ 10T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực2
3 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
7 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
8 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
9 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
10 Dàn máy ép cọc ≥ 150 tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực1
11 Máy đào ≥ 0,3m3 Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực1
12 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 8 tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->