Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211223350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty phát triển hạ tầng các khu công nghiệp Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211222956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 17:06:00 đến ngày 2022-01-07 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,791,065,074 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.187E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.437E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IV trở lên trong đó có hạng mục xây mới nhà làm việc/ nhà kho/nhà xưởng/nhà sản xuất có vì kèo thép ≥ 23m và phòng cháy chửa cháy sử dụng nguồn vốn theo quy định tại Khoản 1, Điều 1 của Luật đấu thầu 43/2013/QH13 . - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu xác nhận công trình đã hoàn thành khối lượng 80% trở lên);+ Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. (bản sao hoặc bản chụp)+ Hoá đơn tài chính (bản sao hoặc bản chụp); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.354.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.708.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng cho 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công cho 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong 5 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng điện- điện tử/điện dân dụng và công nghiệp/ công nghệ kỹ thuật điện hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công điện cho 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong 5 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học chuyên ngành quản lý xây dựng trở lên; Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trở lên. - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng cho 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạt hoặc trắc địa hoặc trắc đạt bản đồ . Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách trắc đạt cho 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích (hoặc bánh hơi) công suất ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Dàn máy ép cọc ≥ 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào ≥ 0,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty phát triển hạ tầng các khu công nghiệp Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà kho khu công nghiệp Mỹ Tho (giai đoạn 1) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Danh sách 10 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên, trong đó đầy đủ các lĩnh vực nề, điện, cấp thoát nước, sơn, hoàn thiện - Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực - Có tài liệu đã qua lớp nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty phát triển hạ tầng các khu công nghiệp Tiền Giang; địa chỉ : 84 Đường Ngô Gia Tự - Xã Trung An - Thành phố Mỹ Tho - Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty phát triển hạ tầng các khu công nghiệp Tiền Giang; địa chỉ : 84 Đường Ngô Gia Tự - Xã Trung An - Thành phố Mỹ Tho - Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Kỹ thuật Công ty phát triển hạ tầng các khu công nghiệp Tiền Giang - Địa chỉ: 84 Đường Ngô Gia Tự - Xã Trung An - Thành phố Mỹ Tho - Tiền Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ KHO | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,208 | 100m2 |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | 100m |
| 3 | ép lối cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I (hệ số nhân công+ca máy nhân 1.05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (Thép nối: bản 130x230x8x4=6,94kg/ mối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | mối nối |
| 5 | Cọc bê tông đúc sẵn 250x250x12.000 (thông số theo bản vẽ thiết kế) (vật tư+nhân công - vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | 100m3 |
| 8 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,868 | m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,124 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,185 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,098 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,107 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,182 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,39 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,981 | 100m3 |
| 26 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 995,24 | m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,048 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,384 | tấn |
| 29 | Kẻ ron nền rộng 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,96 | 10m |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.016,9 | m2 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,52 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,52 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,514 | tấn |
| 34 | Thép tấm các loại (kể cả hao phí theo định mức thép tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24.786,773 | kg |
| 35 | Thép hình các loại (kể cả hao phí theo định mức thép hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.276,974 | kg |
| 36 | Xà gồ thép mạ kẽm C150x50x15x2.3(kể cả hao phí theo định mức thép hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.682,22 | m |
| 37 | Thép tròn các loại (kể cả hao phí theo định mức thép tròn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,868 | kg |
| 38 | Terder D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 2 nước chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.061,545 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.061,545 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,326 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,6 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,28 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,6 | m2 |
| 45 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,28 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,28 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,6 | m2 |
| 48 | Lợp mái, che tường bằng tole mạ màu (xanh ngọc) dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,768 | 100m2 |
| 49 | Tole úp nóc (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2 | m |
| 50 | Lợp mái, che tường bằng tole mạ màu (xanh ngọc) dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,661 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa cuốn tự động (vật tư- thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa chống cháy gồm cửa+ổ khóa+tay đẩy panic (vật tư- thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sổ lá sách sắt (vật tư - thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 54 | Máng xối tole D=0.5mm (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8 | m |
| 55 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 56 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 57 | Lắp đặt co lơi D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 58 | Quả cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 59 | Đai ôm ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,365 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,685 | 100m2 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-30 bán kính bảo vệ 71m (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Trụ đỡ kim thu sét D60-D42-L=5m+đế trụ gia công trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 66 | Lắp đặt tủ kiểm tra điện trở: 300x200x150 (tole dày 1.2mm, sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 67 | Bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 69 | Cáp neo 5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 70 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Ốc siết cáp neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | con |
| 72 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 73 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 75 | Lắp đặt măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 76 | Kẹp giữ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 77 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tuýp |
| 78 | Lắp đặt đèn led low bay treo trần 30W, 220V/50-60Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn led hight bay treo trần 100W, 220V/50-60Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn exit bóng led có chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 81 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Emergency | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250VAC-16A, loại có chân tiếp đất và màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt mặt 2+hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt mặt 3+hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT: 600x400x250 bao gồm: đèn báo pha, thanh busbar,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 87 | Lắp đặt MCCB 3P 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB 3P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB 3P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCB 1P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây CU/PVC-1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450 | m |
| 95 | Lắp đặt dây CU/PVC-1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.530 | m |
| 96 | Lắp đặt cáp CXV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 97 | Lắp đặt ống điện báo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 995 | m |
| 98 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 99 | Lắp đặt nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cái |
| 100 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 101 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 102 | Dây rút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bịch |
| 103 | Kẹp treo xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 104 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 105 | Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 106 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 107 | Trung tâm báo cháy 4 zone (gồm: bộ nguồn phụ, accquy,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 108 | Nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 109 | Còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 110 | Đầu báo khói dạng tia chiếu beam, gồm thu, phát và bộ điều kiển LCD fireray 3000/FR3000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 111 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | con |
| 112 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x18AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 113 | Lắp đặt dây nguồn 2x16AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 114 | Lắp đặt ống chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 115 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 116 | Lắp đặt nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 117 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bịch |
| 118 | Vít bắt tắc kê đầu chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | kg |
| 119 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 120 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 121 | Máy bơm bù áp 1.1Kw; Q=2.4m3/h; H=60m (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 122 | Máy bơm chữa cháy Diezel 55Kw; Q=400m3/h; H=33m (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 123 | Máy bơm chữa cháy điện 55Kw; Q=400m3/h; H=33m (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D34 dày 3.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D60 dày 3.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D114 dày 4.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D140 dày 4.78 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 128 | Lắp đặt tê giảm sắt tráng kẽm D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 129 | Lắp đặt co 90' thép tráng kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt co 90' thép tráng kẽm D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 131 | Lắp đặt co 90' thép tráng kẽm D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê 90' thép tráng kẽm D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê 90' thép tráng kẽm D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt măng sông D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 135 | Lắp đặt măng sông D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn sắt tráng kẽm 114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn sắt tráng kẽm 114x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn sắt tráng kẽm 140x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Cùm ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 140 | Lắp đặt mặt bít D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 141 | Lắp đặt mặt bít D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 142 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường: tủ tole sơn tĩnh điện cửa có lắp kính trong KT (400x600x220)mm (phụ kiện gồm: 1 cuộn vòi mềm chữa cháy DN50, L=20m, PN 13 bar; lăng phun chữa cháy PN50; lơ phun D=12mm; khớp nối vòi chữa cháy DN50 van góc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 143 | Đầu Sprinkler 68'C quay xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 144 | Phụ kiện lắp đặt máy bơm; tủ điều khiển; van các loại; lupper; bình điều áp,...(bao gồm tất cả các phụ kiện ghi trên sơ đồ nguyên lý) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 ngõ 2x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Bình chữa cháy xách tay MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 147 | Bộ nội quy+tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 148 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 149 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,488 | m3 |
| 150 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,13 | m2 |
| 151 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 152 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 153 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 154 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 155 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 156 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 157 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 160 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 161 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | m3 |
| 162 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 163 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | m2 |
| 164 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 165 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 166 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 167 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 168 | Thép ống các loại (kể cả hao phí theo định mức thép ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,941 | kg |
| 169 | Thép bản các loại (kể cả hao phí theo định mức thép bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,924 | kg |
| 170 | Thép hình các loại (kể cả hao phí theo định mức thép hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,951 | kg |
| 171 | Thép tròn các loại (kể cả hao phí theo định mức thép tròn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,255 | kg |
| 172 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,784 | m2 |
| 173 | Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | 100m2 |
| 174 | Bản lề thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 175 | Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 176 | Ổ khoá+khoen cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: THỬ TĨNH CỌC (1 CỌC 50 TẤN) | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương phát chất tải, tỉa trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | tấn/ lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.187E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.437E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IV trở lên trong đó có hạng mục xây mới nhà làm việc/ nhà kho/nhà xưởng/nhà sản xuất có vì kèo thép ≥ 23m và phòng cháy chửa cháy sử dụng nguồn vốn theo quy định tại Khoản 1, Điều 1 của Luật đấu thầu 43/2013/QH13 . - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu xác nhận công trình đã hoàn thành khối lượng 80% trở lên);+ Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. (bản sao hoặc bản chụp)+ Hoá đơn tài chính (bản sao hoặc bản chụp); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.354.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.708.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng cho 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công cho 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong 5 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng điện- điện tử/điện dân dụng và công nghiệp/ công nghệ kỹ thuật điện hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công điện cho 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong 5 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp từ Đại học chuyên ngành quản lý xây dựng trở lên; Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trở lên. - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng cho 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạt | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạt hoặc trắc địa hoặc trắc đạt bản đồ . Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách trắc đạt cho 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích (hoặc bánh hơi) công suất ≥ 10T | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 10 | Dàn máy ép cọc ≥ 150 tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực | 1 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,3m3 | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép tự hành ≥ 8 tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi