Gói thầu: XL-01: Xây dựng Nhà đại thể

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211286813-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Tên gói thầu XL-01: Xây dựng Nhà đại thể
Số hiệu KHLCNT 20211030573
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Hữu Nghị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 17:04:00 đến ngày 2022-01-07 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,397,806,685 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8596E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (bao gồm các hạng mục: kết cấu, kiến trúc, PCCC, lắp đặt thiết bị công trình);Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu về hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng; Bản sao công chứng/chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. Đối với hợp đồng nhà thầu phụ phải kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.678.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.356.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phụ trách M&E
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về điện, cơ khí, thông gió – cấp thoát nhiệt, cấp thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình.+ Đã trực tiếp tham gia công trường thi công xây dựng ít nhất 01 cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành khác có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC ít nhất 01 công trình cùng loại.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công hạng mục xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần trục ô tô ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Hữu Nghị
E-CDNT 1.2 XL-01: Xây dựng Nhà đại thể
Dự án đầu tư xây dựng Nhà đại thể
12 Tháng
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Hữu Nghị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu Nghị , địa chỉ: Số 1 Trần Khánh Dư, phường Bạch Đằng, quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu Nghị - Địa chỉ: Số 1, Trần Khánh Dư, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu nghị - Địa chỉ: Số 1, Trần Khánh Dư, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Số điện thoại: 024.39722231 - 5 FAX: 024.39718457
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Viện quy hoạch và kiến trúc đô thị. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Sở hữu trí tuệ Davilaw – Địa chỉ: Số 59 - Đường Láng Hạ - Quận Ba Đình - TP. Hà Nội; Văn phòng giao dịch: Tầng 10, tòa nhà A3 Ecolife capital, 58 Tố Hữu, Trung Văn, Nam Từ Liêm, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu Nghị , địa chỉ: Số 1 Trần Khánh Dư, phường Bạch Đằng, quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu Nghị - Địa chỉ: Số 1, Trần Khánh Dư, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu nghị - Địa chỉ: Số 1, Trần Khánh Dư, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Số điện thoại: 024.39722231 - 5 FAX: 024.39718457


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực. + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy đối với lĩnh vực Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC; kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất), thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng sản xuất); hàng hóa được sản xuất trong vòng 01 năm trở lại đây (tính đến ngày có thời điểm đóng thầu). - Tất cả các hàng hóa/thiết bị được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có Catalogue, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). - Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc chứng minh năng lực kinh nghiệm kê khai trong hồ sơ dự thầu để phục vụ đối chiếu khi Chủ đầu tư/ Bên mời thầu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu Nghị - Địa chỉ: Số 1, Trần Khánh Dư, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu nghị - Địa chỉ: Số 1, Trần Khánh Dư, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Số điện thoại: 024.39722231 - 5 FAX: 024.39718457
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Hữu Nghị - Địa chỉ: Số 1, Trần Khánh Dư, Hai Bà Trưng, Hà Nội SĐT 024.39722231; Fax: 024.39718457
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng hành chính quản trị - Bệnh viện Hữu Nghị - Địa chỉ: Số 1, Trần Khánh Dư, Hai Bà Trưng, Hà Nội - Liên hệ: Ks.Phí Văn Trung, Điện thoại: 0383.113.329
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Hữu Nghị - Địa chỉ: Số 1, Trần Khánh Dư, Hai Bà Trưng, Hà Nội SĐT 024.39722231; Fax: 024.39718457
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: thiết bị
1Bơm chìm thoát nước 1m3/h - h=10mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2cái
2Điều hòa cục bộ, hai chiều, biến tần, công suất lạnh 10.0 kw, dàn lạnh loại âm trần nối ống gió, 220v/1/50hz, (kèm bộ điều khiển không dây)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3cái
3Điều hòa cục bộ, hai chiều, biến tần, công suất lạnh 5,0 kw, dàn lạnh loại âm trần nối ống gió, 220v/1/50hz, (kèm bộ điều khiển không dây)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2cái
4Điều hòa cục bộ, hai chiều, biến tần, công suất lạnh 3,5 kw, 220v/1/50hz, dàn lạnh loại treo tường (kèm bộ điều khiển không dây)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1cái
5Quạt hút gắn tường ll: 150m3/h, 50paTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3cái
6Quạt hút gắn tường ll: 100m3/h, 50paTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1cái
7Quạt trục cấp ll: 500m3/h, 50paTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1cái
B THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1Bảng hiển thị tên người đã khuất trong khu khánh tiết: Bảng LED ma trận P10 màu trắng KT: 400x5500Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1bộ
2Chi phí mua sắm tủ để tử thi và dụng cụ giải phẫuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1bộ
C THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện làm việc theo dải: với q = 12,5 l/s và h =50m.c.nTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.11 máy
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện làm việc theo dải: với q = 12,5 l/s và h =50m.c.nTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.11 máy
3Máy bơm bù: q = 1.5 l/s - h = 60 m.c.nTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.11 máy
4Bình tích áp 200lTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1cái
D Hạng mục: CỌC 200x200
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.44,16m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.4,368100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2,0027tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.5,5656tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,1421tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,7008tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,7008tấn
8Cọc dẫn phục vụ ép âm dài 2mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.4cái
9Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, kích thước cọc 20x20cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.10,915100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, kích thước cọc 20x20cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,709100m
11Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, kích thước cọc 20x20cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,007100m
12Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.96mối nối
13Đập đầu cọcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.5,316m3
14Vận chuyển phế thải bê tông cọc bằng ô tô tự đổ 7T, 1km đầu tiênTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,0532100m3
15Vận chuyển phế thải bê tông cọc bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theoTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,0532100m3
16Vận chuyển phế thải bê tông cọc bằng ô tô tự đổ 7T, 15km tiếp theoTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,0532100m3
17Vữa Grouting #550 đầu cọcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,384m3
E Hạng mục: phần kết cấu
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (90% KL)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.6,2429100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.42,3705m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.13,3064m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.4,9739m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (10% KL)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2,4654m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%KL)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.5,8277m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.22,5039m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.29,9932m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.63,4178m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2,7169100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,9604100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2,027tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3,7907tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3,6129tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.50,6561m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3,6271100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3,0394tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.6,0787tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.4,0525tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.36,096m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,4954100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.6,4369100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.6,4369100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.6,4369100m3
25Băng cản nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.54,17md
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.4,3902m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,1617100m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,4545100m2
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.42,1261m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn nền hầmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,685100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền hầm, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2,8205tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 300Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.4,9753m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đường dốcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,4674100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,4655tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,2904tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3,352m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,0769tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,0758tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,0604100m2
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,4401m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.18,175m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.15,37m2
43Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.4,6711m2
44Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.18,175m2
45Ngâm nước xi măngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.5,8389m3
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,3915m3
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,07tấn
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,0492100m2
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.4cấu kiện
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.17,1574m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,245100m2
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,8629100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,5589tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3,373tấn
55Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.74,6197m3
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.7,0346100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,0213tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2,4591tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,2873tấn
60Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.274,898m3
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.27,5857100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.11,7353tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,0559tấn
64Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thang bộ, đá 1x2, mác 300Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,874m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,1746100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,1326tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,0135tấn
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,1706m3
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,0493100m2
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,0784tấn
71Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.11cái
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.6,8m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,8m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,4736m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,0992100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,0832tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,0556tấn
78Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,0453100m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,0227100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,0227100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,0227100m3
82BulongTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.32cái
83Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,6008tấn
84Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,5327tấn
85Gia công giằngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,1692tấn
86Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,326tấn
87Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,6008tấn
88Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,5327tấn
89Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,326tấn
90Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,1692tấn
F Hạng mục: kiến trúc
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.15,1795m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.76,2378m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.14,7491m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.218,9314m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1.079,1927m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.151,08m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.654,45m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2.617,36m2
9Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1.298,1241m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3.422,89m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.4.502,0827m2
12Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.218,9314m2
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.85,8633m2
14Công tác ốp gạch 300x600Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.42,9213m2
15Lát nền, sàn bằng gạch Granit 800x800Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.385,686m2
16Lát nền, sàn bằng đá granitTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.48,476m2
17Lát nền, sàn, gạch granit 300x300Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.14,53m2
18Lớp chống thấm gốc xi măngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.70,43m2
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,0408100m3
20Lớp đá dăm đầm chặt gia cố nềnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.15,99m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.15,99m3
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.347,8275m2
23Trần thạch cao tấm thả khung xương nổiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.48,5709m2
24Trần thạch cao khung xương chìmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.114,72m2
25Trần thạch cao chịu ẩm khung xương chìmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.15,9215m2
26Trần xuyên sángTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.6,9546m2
27Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,6863100m2
28Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.141,1254m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,8835m3
30Công tác ốp đá tự nhiên dày 20mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.8,645m2
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can, chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,5329m3
32Tay vịn lan can InoxTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.5,3822md
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.4,5096m3
34Công tác ốp đá granit dày 20mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.69,8059m2
35Lan can InoxTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.23,416md
36Phù điêu đáTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.45,34m2
37Công tác ốp gạch thông gió 200x200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.15,768m2
38Vách ngăn Compact dày 15mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.13,692m2
39Mặt đá LavaboTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,026m2
40Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính dày 6.38mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.20,56m2
41Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính dày 6.38mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.7,53m2
42Cửa sổ lùa khung nhôm kính an toàn, kính dày 6.38mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2,1m2
43Vách kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm, kính trongTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3,6m2
44Cửa lùaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2,169m2
45Lắp dựng cửa nhôm kínhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.32,359m2
46Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3,6m2
47Vách kính sau vách CNC, kính cường lực dày 10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.23,188m2
48Vách CNC đắp ngoài, sơn màu nâu giả gỗTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.23,188m2
49Lắp dựng vách kính sau vách CNC23,188m2
50Cửa đi pano gỗ tự nhiên dày 40, Pano cánh dày 20Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.18,9m2
51Khuôn cửa gỗ tự nhiên KT 250x60Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.31,88m
52Lắp dựng khuôn cửa képTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.31,88m cấu kiện
53Lắp dựng cửa vào khuônTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.18,9m2 cấu kiện
54Lát mặt sân bằng đá 10x10x8 lát hình rẻ quạtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.550m2
55Mái tôn trước nhà đại thểTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,964100m2
56Cửa chống cháyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.10,12m2
57Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,7061m3
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.16,3699m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,8189m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.5,2461m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,373100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,1306tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,5561tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3,8982m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,3635100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.5,2122m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,4949100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,1033tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,1594tấn
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.9,2813m3
71Công tác ốp đá vào cột, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.49,5m2
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.6,0522m3
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.55,02m2
74Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.78,965m2
75Hàng rào thép (Sản xuất hàng rào bao gồm cả sơn hoàn thiện)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.60,915m2
76Lắp dựng lan can sắtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.60,915m2
G Hạng mục: Đường vào nhà đại thể
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,3557100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.9,038100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.9,038100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.9,038100m2
5Rải thảm mặt đường bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.9,038100m2
H Hạng mục: Cấp thoát nước
1Chậu rửa + xi phông chậu rửaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2bộ
2Vòi chậu rửaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2bộ
3Xí bệt + két nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.4bộ
4Vòi rửa vệ sinhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.4cái
5Lô giấy totoTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.4bộ
6Tiểu treoTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3bộ
7Két nước inox ngang1m3Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1bể
8Van phao điệnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2cái
9Bơm chìm thoát nước 1m3/h - h=10mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.21 máy
10Vòi rửaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1bộ
11Ống nhựa ppr - pn10dn32Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,055100m
12Ống nhựa hdpe - pn8dn25Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,25100m
13Ống nhựa ppr - pn10dn25Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,055100m
14Ống nhựa ppr - pn10dn20Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,06100m
15Van cổng nhựa pprdn32Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1cái
16Van cổng nhựa pprdn25Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1cái
17Cút pprdn32Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.4cái
18Cút hdpedn25Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.9cái
19Cút pprdn25Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.5cái
20Cút pprdn20Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.4cái
21Cút ren trongdn20Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.9cái
22Tê nhựa pp-rdn32x25Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1cái
23Tê nhựa pp-rdn25Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2cái
24Tê nhựa pp-rdn20Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.5cái
25Tê nhựa pp-r ren trongdn20Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1cái
26Côn nhựa pp-rdn32x20Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1cái
27Măng sông pprdn32Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1cái
28Măng sông pprdn25Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1cái
29Măng sông pprdn20Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2cái
30Phễu thu nước sànd50Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2cái
31Ống nhựa u.pvc - pn8d110Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,2100m
32Ống nhựa u.pvc - pn8d75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,08100m
33Ống nhựa u.pvc - pn8d60Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,05100m
34Ống nhựa u.pvc - pn8d48Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,02100m
35Ống nhựa u.pvc - pn8d42Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,01100m
36Ống nhựa hdpe - pn8d25Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,27100m
37Tê u.pvc450d110Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.5cái
38Tê u.pvc450d110x75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1cái
39Tê u.pvc450d110x60Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1cái
40Tê u.pvc450d75x60Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2cái
41Tê u.pvc450d60Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3cái
42Tê hdpe450d25Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1cái
43Côn thud60x48Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3cái
44Côn thud60x42Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2cái
45Cút hdpe 900d48Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3cái
46Cút u.pvc 900d48Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3cái
47Cút u.pvc 900d42Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2cái
48Cút nhựa pvc 450d110Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.11cái
49Cút nhựa pvc 450d75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1cái
50Cút nhựa pvc 450d60Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.10cái
51Xi phôngd60Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2cái
52Măng sông u.pvcd110Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.5cái
53Măng sông u.pvcd75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2cái
54Măng sông u.pvcd60Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1cái
55Cầu thu mưa dn65Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.12cái
56Ống nhựa u.pvc - pn8d75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,73100m
57Ống nhựa u.pvc - pn8d60Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,05100m
58CÚT NHỰA PVC 45od75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.66cái
59Măng sông u.pvcd75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.18cái
60Măng sông u.pvcd60Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1cái
I Hạng mục: ĐIỆN
1Mccb-3p-125a-36kaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1cái
2Mccb-3p-100a-15kaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2cái
3Mcb-3p-32a-10kaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2cái
4Mcb-3p-16a-6kaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1cái
5Mcb-2p-25a-6kaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2cái
6Mcb-1p-32a-6kaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.4cái
7Mcb-1p-25a-6kaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.8cái
8Mcb-1p-16a-6kaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.19cái
9Mcb-1p-10a-6kaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.6cái
10Vỏ tủ điện r500xc800xs250 +thanh cái+ phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2tủ
11Vỏ tủ điện r400xc600xs250 +thanh cái+ phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1tủ
12Tủ điện 6 moduleTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1tủ
13Công tắc 1 - 10a - 250v âm tường + đế âmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.4cái
14Công tắc 2 - 10a - 250v âm tường + đế âmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.5cái
15Công tắc 3 - 10a - 250v âm tường + đế âmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3cái
16Công tắc 4 - 10a - 250v âm tường + đế âmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2cái
17Công tắc 2 chiều đơn- 10a - 250v âm tường + đế âmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.4cái
18Công tắc 2 chiều đôi - 10a - 250v âm tường + đế âmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1cái
19Quạt đảo trần cs 47wTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.9cái
20Chiết áp quạtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.9bộ
21Đèn led gắn tường 1x9wTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.6bộ
22Đèn led ốp trần 1x9wTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.27bộ
23Đèn batten 1x10wTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.6bộ
24Đèn led panel 600x600 - 1x36wTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.12bộ
25Đèn led 1200mm 1x18w chống ẩmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.10bộ
26Đèn led downlight 1x7wTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.78bộ
27Led dây 5w/m ánh sáng vàngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.110m
28Ổ cắm đôi 3 cực 16a - 250v âm tường + đế âmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.31cái
29Ổ cắm rj45 + đế âmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2cái
30Kim thu sét h = 1mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3cái
31Cọc tiếp địa l63x63x6x2,5mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.6cọc
32Thép d10 mạ kẽm nhúng nóngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.140cái
33Thép mạ kẽm nhúng nóng 40x4mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.18cái
34Hộp kiểm tra tiếp địaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1hộp
35Bộ điều khiển bơm thoát sànTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1bộ
36Cáp cat5eTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.20m
37Cáp cat5e stpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.80m
38Bộ thu phát micro không dây toa ws-5225 f01erTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2bộ
39Bộ phát cd / mp3 / usb / am-fm tuner cd1001Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1bộ
40Bàn mixer kỹ thuật số soundcraft ui24rTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1thiết bị
41Bộ xử lý tín hiệu loa digital controller bosa md2000Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1bộ
42TĂNG ÂM 4x650wTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1thiết bị
43Loa hộp 240wTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.4thiết bị
44Cu/pvc 1x1,5mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1.200m
45Cu/pvc 1x2,5mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.680m
46Cu/pvc 1x4mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.300m
47Cu/pvc 1x6mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.300m
48Cu/pvc 1x16mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.5m
49Cu/pvc 1x25mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.170m
50Cu/xlpe/pvc 3x2,5mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.10m
51Cu/xlpe/pvc 2x4mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.15m
52Cu/xlpe/pvc 4x50mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.170m
53Cu/xlpe/pvc 4x35mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.5m
54Cu/xlpe/pvc 4x6mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.10m
55Pvc d20Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.600m
56Pvc d25Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.150m
57Pvc d32Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.30m
58Pvc d40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.5m
J Hạng mục: LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ
1Điều hòa cục bộ, hai chiều, biến tần, công suất lạnh 10.0 kw, dàn lạnh loại âm trần nối ống gió, 220v/1/50hz, (kèm bộ điều khiển không dây)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3Máy
2Điều hòa cục bộ, hai chiều, biến tần, công suất lạnh 5,0 kw, dàn lạnh loại âm trần nối ống gió, 220v/1/50hz, (kèm bộ điều khiển không dây)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2Máy
3Điều hòa cục bộ, hai chiều, biến tần, công suất lạnh 3,5 kw, 220v/1/50hz, dàn lạnh loại treo tường (kèm bộ điều khiển không dây)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1Máy
4Quạt hút gắn tường ll: 150m3/h, 50paTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3Cái
5Quạt hút gắn tường ll: 100m3/h, 50paTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1Cái
K Hạng mục: Lắp đặt ống gió tôn
1300X200 dày 0,75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.4m
2250X200 dày 0,75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.4m
3200X200 dày 0,58Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.6m
4200X150 dày 0,58Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.7m
5Chạc 3 : 300x200/250x200/150x150Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1cái
6Chạc 3 : 250x200/200x200/150x150Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1cái
7Chạc 3 : 200x150/150x150/150x150Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1cái
8CÚT 90o; AXB; R1=0.5A; R2=1.5A 300X200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.4cái
9CÚT 90o; AXB; R1=0.5A; R2=1.5A 250X200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2cái
10CÚT 90o; AXB; R1=0.5A; R2=1.5A 200X150Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1cái
11CÚT 90o; AXB; R1=0.5A; R2=1.5A 150X150Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1cái
12Côn thu 450x250/d250 - l250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1cái
13Côn thu d250/300x200 - l250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1cái
14Cửa lấy gió kèm lưới chắn côn trùng 500x300Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1cửa
15Hộp gió axbxh : 450x500x250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1cái
16Van điều chỉnh lưu lượng 150x150Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.5cái
17Giá đỡ ống gióTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.11bộ
18Hộp cấp gió dàn lạnh điều hòakt : 800x400x300Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2cái
19Hộp hồi gió dàn lạnh điều hòa kt : 950x400x300Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2cái
20Hộp cấp gió dàn lạnh điều hòa kt : 1200x500x300Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3cái
21Hộp hồi gió dàn lạnh điều hòa kt : 1300x500x300Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3cái
22Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông thủy tinh 15mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3,63m2
23Cửa gió cấp gió lạnh dạng khuếch tán kèm van điều chỉnh vdTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.10cái
24Hộp gió cửa cấp gió lạnh kt : 550x550x250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.10cái
25Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông thủy tinh 15mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,55m2
26Cửa gió hồi gió lạnh dạng khuếch tán kèm van điều chỉnh vdTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.10cái
27Hộp gió cửa hồi gió lạnh kt : 550x550x250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.10cái
28Nối mềm d250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.50m
29Nối mềm d150Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.15m
30Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 250mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,5100m
31Cổ nối mềm d250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.40cái
32Cổ nối mềm d200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.5cái
33Vật tư phụTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1
34Ống đồng d6.4Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,12100m
35Ống đồng d9.5Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,2100m
36Ống đồng d15.9Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,05100m
37Bảo ôn ống đồng d6.4 mm dày 19mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,12100m
38Bảo ôn ống đồng d9.5 mm dày 19mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,2100m
39Bảo ôn ống đồng d15.9 mm dày 19mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,05100m
40Ống ngước ngưng pvc21Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,15100m
41Ống ngước ngưng pvc27Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,3100m
42Ống ngước ngưng pvc34Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,1100m
43Bảo ôn ống nước ngưng pvc 21 dày 10 mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,15100m
44Bảo ôn ống nước ngưng pvc 27 dày 10 mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,3100m
45Bảo ôn ống nước ngưng pvc 34 dày 10 mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,1100m
46Cu/xlpe/pvc(2x2.5) mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.250m
47Dây nối đất e2.5 mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.150m
48Dây điện cu/pvc: 1x4 mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.50m
49Dây nối đất e4 mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.50m
50Dây điện cu/pvc: 2x1.5 mm2 ( dây điều khiển)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.150m
51Ống đi dây pvc d25Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.110m
L Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy
1Đầu báo khói quang thườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.210 đầu
2Đầu báo nhiệt thườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,210 đầu
3Đầu báo cháyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2,210 đầu
4Nút ấn báo cháy thườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.45 nút
5Còi, đèn báo cháy kết hợpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.45 đèn
6Trung tâm báo cháy chính 5 kênhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.11 trung tâm
7Nguồn dự phòng 12VDC ACRO POWER AO-2060C1FTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1chiếc
8Dây tín hiệu 2x1,0mm2, chống cháy, chống nhiễuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.195m
9Dây cấp nguồn 2x1.5mm2, chống cháyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.50m
10Ống ghen mềm chống cháy luồn dây D20Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.22m
11Ống ghen chống cháy luồn dây D20Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.223m
12Kẹp đỡ ống D20Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.279chiếc
13Măng sông nối ống D20Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.112chiếc
14Tê, cút nối ống D20Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.89chiếc
15Hộp chia dây tín hiệu D20Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.29hộp
16Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2hộp
17Đế âm tường cho nút ấn, chuông đèn báo cháyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.4cái
18Atomat 10ATheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1cái
19Cầu đấu dâyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.63chiếc
20Máy bơm chữa cháy động cơ điện làm việc theo dải: với q = 12,5 l/s và h =50m.c.nTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.11 máy
21Máy bơm chữa cháy động cơ điện làm việc theo dải: với q = 12,5 l/s và h =50m.c.nTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.11 máy
22Máy bơm bù: q = 1.5 l/s - h = 60 m.c.nTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.11 máy
23Cáp điều khiển máy bơm chữa cháy chính 3x25+1x10 chống cháyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.40m
24Cáp điều khiển máy bơm bù áp 3x6+1x4 chống cháyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.20m
25Tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1tủ
26Bình áp lực 200lTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1bể
27Đồng hồ áp lực + van khóa D15Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3cái
28Công tắc áp lực + van khóa D15Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3cái
29Rọ hút D150 FWF - FV AUT DN150Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2chiếc
30Y lọc D150Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2cái
31Y lọc D65Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1cái
32Khớp nối mềm D150Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2cái
33Khớp nối mềm D100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2cái
34Khớp nối mềm D65Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1cái
35Khớp nối mềm D50Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1cái
36Van một chiều D100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3cái
37Van một chiều D50Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1cái
38Van xả khí tự đóng D25 + van khóa D25Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1cái
39Họng tiếp nước chữa cháy 4 cửa D65Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1chiếc
40Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2chiếc
41Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x700x200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2chiếc
42Van cổng D150Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3cái
43Van cổng D100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.6cái
44Van cổng D65Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1cái
45Van cổng D50Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1cái
46Hộp đựng phương tiện chữa cháy (700X1200X200)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3chiếc
47Cuộn vòi chữa cháy D 65- 20 m (bao gồm khớp nối)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.4cuộn
48Lăng phun D19Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.4chiếc
49Van góc chữa cháy chuyên dụng D50Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3chiếc
50Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20 m (bao gồm khớp nối)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3cuộn
51Lăng phun D13Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3chiếc
52Bình bọt chữa cháy ABC - 4kgTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.10chiếc
53Bình khí chữa cháy CO2 - 3 kgTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.5chiếc
54Tiêu lệnh PCCCTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3chiếc
55Ống thép đen DN150 (độ dày 4,78 mm)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,3100m
56Ống thép đen DN100 (độ dày 4,5 mm)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1100m
57Ống thép mạ kẽm DN65Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,06100m
58Ống thép mạ kẽm DN50Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,06100m
59Tê thép D150/150 (hàn)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2cái
60Tê thép D100/100 (hàn)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.10cái
61Côn thu D150/ đường hútTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2cái
62Côn thu D100/đường đẩyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2cái
63Cút thép D150 (hàn)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.5cái
64Cút thép D100 (hàn)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.20cái
65Cút thép D50 (ren)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.6cái
66Bích thép D150 + bulong, gioăng cao suTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.18cặp bích
67Bích thép D100 + bulong, gioăng cao suTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.11cặp bích
68Đèn exit loại 1 mặt không chỉ hướng công suất 1x3 w có ắc quy dự phòng thời gian 120 phútTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.9bộ
69Đèn exit loại 2 mặt chỉ hướng 1 chiều công suất 1x3 w có ắc quy dự phòng thời gian 120 phútTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2bộ
70Đèn sự cố lắp nổi 2x3 w có ắc quy dự phòng thời gian 120 phútTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.14bộ
71Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.295m
72Ống ghen mềm chống cháy luồn dây D20Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.50m
73Ống ghen chống cháy luồn dây D20Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.195m
74Kẹp đỡ ống PVC-D20Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.244chiếc
75Măng sông nối ống PVC-D20Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.65chiếc
76Tê, cút nối ống PVC-D20Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.78chiếc
77Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x80)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1hộp
78Đinh vít nở 3 x 40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.592chiếc
79Hộp chia ngả PVC-D20Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.33hộp
80Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bịTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1HT
M Hạng mục: Mương thoát B400 (146.53M)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.11,4293m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,0286100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,1904100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,9525100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,9525100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,9525100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.15,2391m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.17,2905m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,8792100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,3159tấn
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.22,5656m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.8,88m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,2841tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,518100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.185cấu kiện
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.161,183m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.58,612m2
N Hạng mục: Phá dỡ nhà số 6
1Dùng máy đào 1.25m3 để phá dỡ kết cấu bê tôngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.10,6915100m3
2Dùng máy đào 1.25m3 để phá dỡ kết cấu gạch đáTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.10,2516100m3
3Phá dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.823,38m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.48Bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.48Bộ
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.156,3413m2
7Vận chuyển phế thải phạm vi 1000m bằng ô tô – 7,0TTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2.094,31m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2.094,31m3
9Chi phí vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.4.518,163Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8596E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (bao gồm các hạng mục: kết cấu, kiến trúc, PCCC, lắp đặt thiết bị công trình);Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu về hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng; Bản sao công chứng/chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. Đối với hợp đồng nhà thầu phụ phải kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.678.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.356.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.53
2 Chỉ huy phụ trách M&E 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về điện, cơ khí, thông gió – cấp thoát nhiệt, cấp thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình.+ Đã trực tiếp tham gia công trường thi công xây dựng ít nhất 01 cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.53
3 Phụ trách thi công hạng mục PCCC 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành khác có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC ít nhất 01 công trình cùng loại.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.32
4 Phụ trách thi công hạng mục xây dựng công trình 1 + Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
5 Phụ trách cấp thoát nước 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
6 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
3 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
4 Cần trục ô tô ≥ 10T Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
5 Máy bơm bê tông Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
6 Máy đào Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
7 Máy ủi Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
8 Máy Lu Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->