Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo vệ tại các tuyến đường dây truyền tải 500kV thuộc Truyền tải điện Quảng Trị quản lý (thời gian thực hiện: 12 tháng từ 01 01 2022 đến 31 12 2022)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211277384-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Quảng Trị
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ bảo vệ tại các tuyến đường dây truyền tải 500kV thuộc Truyền tải điện Quảng Trị quản lý (thời gian thực hiện: 12 tháng từ 01 01 2022 đến 31 12 2022)
Số hiệu KHLCNT 20211273924
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí Truyền tải điện năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 17:28:00 đến ngày 2022-01-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 816,849,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là816.849.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 204.212.250VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 571.794.300 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Tổ trưởngquản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ- Có chứng chỉ PCCC, CNCH - Có chứng chỉ ATVSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Gậy nhựa (Nhà thầu cam kết tự chịu trách nhiệm đối với việc sử dụng phải được cấp giấy chứng nhận sử dụng)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để phòng thủ, trấn áp đối tượng gây rối.Chiều dài 45-55 cmTrọng lượng 270- 350 gChất liệu Nhựa cứngCó dây đeo tay, Trên thân có số
- Số lượng tối thiểu 30
2-Bộ đàm cầm tay (Nhà thầu cam kết tự chịu trách nhiệm đối với việc sử dụng phải được cấp giấy chứng nhận sử dụng)
- Đặc điểm thiết bị Có công suất lớn hơn 5W, phạm vi liên lạc từ 2-5km, dải tần VHF từ 136 đến 174MHz hoặc UHF từ 400-470MHz. Độ ổn định tần số +_ 5ppm. Công suất phát RF 5W/1W
- Số lượng tối thiểu 30
3-Đèn pin
- Đặc điểm thiết bị Loại đội đầu
- Số lượng tối thiểu 30
4-Bảo hộ lao động
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp đầy đủ cho nhân viên bảo vệ khi thực hiện hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Truyền tải điện Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ bảo vệ tại các tuyến đường dây truyền tải 500kV thuộc Truyền tải điện Quảng Trị quản lý (thời gian thực hiện: 12 tháng từ 01 01 2022 đến 31 12 2022)
Cung cấp dịch vụ bảo vệ tại các tuyến đường dây truyền tải 500kV thuộc Truyền tải điện Quảng Trị quản lý (thời gian thực hiện: 12 tháng từ 01/01/2022 đến 31/12/2022)
12 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí Truyền tải điện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2 - Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; đại diện Chủ đầu tư: Truyền tải điện Quảng Trị; tên bên mời thầu: Truyền tải điện Quảng Trị; địa chỉ: Phường Đông Lương, thành phố Đông Hà , tỉnh Quảng Trị; số điện thoại: 02332210531; 0233284868.; Fax: 02333569953
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Truyền tải điện Quảng Trị , địa chỉ: Phường Đông Lương - TP. Đông Hà - T. Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2 - Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; đại diện Chủ đầu tư: Truyền tải điện Quảng Trị; tên bên mời thầu: Truyền tải điện Quảng Trị; địa chỉ: Phường Đông Lương, thành phố Đông Hà , tỉnh Quảng Trị; số điện thoại: 02332210531; 0233284868.; Fax: 02333569953


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2 - Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; đại diện Chủ đầu tư: Truyền tải điện Quảng Trị; tên bên mời thầu: Truyền tải điện Quảng Trị; địa chỉ: Phường Đông Lương, thành phố Đông Hà , tỉnh Quảng Trị; số điện thoại: 02332210531; 0233284868.; Fax: 02333569953
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2 - Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; đại diện Chủ đầu tư (bên mời thầu): Truyền tải điện Quảng Trị; địa chỉ: Phường Đông Lương, thành phố Đông Hà , tỉnh Quảng Trị; số điện thoại: 02332210531; 0233284868.; Fax: 02333569953.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Truyền tải điện Quảng Trị; địa chỉ: Phường Đông Lương, thành phố Đông Hà , tỉnh Quảng Trị; số điện thoại: 02332210531; 0233284868.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Truyền tải điện Quảng Trị; địa chỉ: Phường Đông Lương, thành phố Đông Hà , tỉnh Quảng Trị; số điện thoại: 02332210531; 0963022023.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Chi phí bảo vệ đường dây và hành lang an toàn đường dây 500kV 574 Vũng Áng – 575 Đà Nẵng Tham chiếu chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Tháng 12 Số lượng vị trí cột: Từ vị trí 1254 đến vị trí 1418, gồm 165 vị trí (trong đó có 16 vị trí cột néo và 149 vị trí cột đỡ). Các vị trí cột đường dây đi qua địa bàn các xã phường như sau: Xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Long, Xã Vĩnh Thuỷ, Xã Vĩnh Sơn – Thuộc huyện Vĩnh Linh; Xã Trung Sơn, Xã Gio An, Xã Gio Sơn, Xã Linh Hải thuộc huyện Gio Linh; Xã Cam Thuỷ, Xã Cam Hiếu – Thuộc huyện Cam Lộ, Phường 4, Phường 5, phường Đông Lương – Thuộc thành phố Đông Hà; Xã Triệu ái, Xã Triệu Thượng – Thuộc huyện Triệu Phong; Xã Hải Lệ - Thuộc thị xã Quảng Trị; Xã Hải Lâm, Xã Hải Thọ, Xã Hải Trường, Xã Hải Sơn, Xã Hải Chánh – Thuộc huyện Hải Lăng.
2 Chi phí bảo vệ đường dây và hành lang an toàn đường dây 500kV 574 Đà Nẵng – 574 Hà Tĩnh Tham chiếu chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Tháng 12 Số lượng vị trí cột: Từ vị trí 298 đến vị trí 468, gồm 171 vị trí (trong đó có 14 vị trí cột néo và 157 vị trí cột đỡ). Các vị trí cột đường dây đi qua địa bàn các xã: Xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Khê, Xã Vĩnh Long, Xã Vĩnh Thuỷ, Xã Vĩnh Sơn – Thuộc huyện Vĩnh Linh; Xã Trung Sơn, Xã Gio An, Xã Gio Sơn, Xã Linh Hải thuộc huyện Gio Linh; Xã Cam Thuỷ, Xã Cam Hiếu – Thuộc huyện Cam Lộ, Phường 4, Phường 5, phường Đông Lương – Thuộc thành phố Đông Hà; Xã Triệu ái, Xã Triệu Thượng – Thuộc huyện Triệu Phong; Xã Hải Lệ - Thuộc thị xã Quảng Trị; Xã Hải Lâm, Hải Thọ, Xã Hải Trường, Xã Hải Sơn, Xã Hải Chánh – Thuộc huyện Hải Lăng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.16849E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 204.212.250VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là816.849.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 204.212.250VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 571.794.300 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Tổ trưởngquản lý chung 1 - Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ- Có chứng chỉ PCCC, CNCH - Có chứng chỉ ATVSLĐ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Gậy nhựa (Nhà thầu cam kết tự chịu trách nhiệm đối với việc sử dụng phải được cấp giấy chứng nhận sử dụng) Dùng để phòng thủ, trấn áp đối tượng gây rối.Chiều dài 45-55 cmTrọng lượng 270- 350 gChất liệu Nhựa cứngCó dây đeo tay, Trên thân có số30
2 Bộ đàm cầm tay (Nhà thầu cam kết tự chịu trách nhiệm đối với việc sử dụng phải được cấp giấy chứng nhận sử dụng) Có công suất lớn hơn 5W, phạm vi liên lạc từ 2-5km, dải tần VHF từ 136 đến 174MHz hoặc UHF từ 400-470MHz. Độ ổn định tần số +_ 5ppm. Công suất phát RF 5W/1W30
3 Đèn pin Loại đội đầu30
4 Bảo hộ lao động Cung cấp đầy đủ cho nhân viên bảo vệ khi thực hiện hợp đồng30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->