Gói thầu: Dịch vụ vệ sinh môi trường trong và ngoài nhà, duy trì thảm cỏ, cây xanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211287284-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm thể thao Ba Đình |
| Tên gói thầu | Dịch vụ vệ sinh môi trường trong và ngoài nhà, duy trì thảm cỏ, cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211280119 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ các hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Thể thao Ba Đình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 17:25:00 đến ngày 2022-01-07 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 862,507,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là862.507.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 215.626.750VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về bản chất là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh môi trường, duy trì chăm sóc cây xanh, thảm cỏ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 603.754.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.207.509.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành khoa học cây trồng hoặc nông học hoặc lâm nghiệpCó chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bô kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành khoa học cây trồng hoặc nông học hoặc lâm nghiệpCó chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm thể thao Ba Đình |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ vệ sinh môi trường trong và ngoài nhà, duy trì thảm cỏ, cây xanh Cung cấp dịch vụ vệ sinh môi trường trong và ngoài nhà, duy trì thảm cỏ, cây xanh tại Trung tâm Thể thao Ba Đình năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ các hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Thể thao Ba Đình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - File mềm chứa bản scan các tài liệu: + Giấy phép đăng ký kinh doanh; + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020; + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; + Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của các nhân sự chủ chốt; + Giấy tờ máy móc, thiết bị đề xuất thực hiện gói thầu; + Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Trung tâm Thể thao Ba Đình - Địa chỉ: 115 Quán Thánh – Quận Ba Đình – Thành phố Hà Nội
Điện thoại: 024.3733.3834 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Thể thao Ba Đình. + Địa chỉ: Số 115 Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội. + Điện thoại: 024.3733.3834 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và chuyển giao công nghệ Việt Nam; Địa chỉ: Số 6 Đặng Xuân Bảng, Bắc Linh Đàm, P. Đại Kim, Q. Hoàng Mai, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Thể thao Ba Đình: + Số 115 Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội. + Điện thoại: 024.3733.3834 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quét sân gạch trong khuôn viên cơ quan | Mục 2 chương V | 1000m2 | 798,12 | |
| 2 | Duy trì cỏ lá tre, cỏ nhung, nhổ cỏ dại | Mục 2 chương V | 100m2 | 87,24 | |
| 3 | Cắt tỉa cỏ, hàng rào, cây mảng, hoa lưu niên (1 lần/tháng) | Mục 2 chương V | m2 | 8.724 | |
| 4 | Vệ sinh 4 sân Tennis và chuồng tập | Mục 2 chương V | 1000m2 | 1.048,939 | |
| 5 | Quét dọn vệ sinh tầng hầm, 2 lối xe lên xuống (quét 15 lần/1 tháng) | Mục 2 chương V | 1000m2 | 1.614,78 | |
| 6 | Quét dọn vệ sinh, lau trong nhà từ tầng 1 lên tầng 3 gồm: Hành lang, sảnh, ban công, nền phòng tắm nam, nữ, câu lạc bộ bóng bàn, câu lạc bộ cầu lông: 3.509m2; nền 14 nhà vệ sinh 279m2, nền nhà vệ sinh sân tennis 30,78m2 (phần công việc trên làm 2ca/ngày) | Mục 2 chương V | 1000m2 | 2.749,522 | |
| 7 | Cắt tỉa cây cảnh đơn lẻ, nhóm: 35 cây huyền diệp, 2 cây đại, 9 cây cau bụi, 3 cây ngọc lan, 5 cây tùng tháp, 15 cây ngâu tán tròn, 5 cây vạn tuế, 10 cây chà là, 3 cây trúc đào vàng, 6 cây cọ, 3 cây lộc vừng, 1 cây vối, 3 cây hoa giấy, 3 khóm tre | Mục 2 chương V | 10 cây (khóm) | 123,6 | |
| 8 | Lau kính tầng 1, tầng 2, tầng 3, gạch men ốp tường hành lang, phòng tập, trần 02 nhà tắm tráng: 01 lần/tháng | Mục 2 chương V | 10m2 | 2.851,02 | |
| 9 | Lau gạch men ốp nhà vệ sinh, nhà tắm, vách ngăn 2 nhà tắm tráng nam, nữ 2 lần/tháng | Mục 2 chương V | 10m2 | 2.816,376 | |
| 10 | Vệ sinh xí bệt, tiểu nam, tiểu nữ, vệ sinh 01 lần/1 ngày, 30 ngày / 1 tháng | Mục 2 chương V | cái | 18.000 | |
| 11 | Quét mạng nhện các góc tường, tầng hầm, trần nhà; lau lan can gỗ cầu thang lên xuống, lau lan can ban công | Mục 2 chương V | tháng | 12 | |
| 12 | Thu gom rác thải lên xe, vận chuyển ra bãi rác theo quy định của Thành phố Hà Nội | Mục 2 chương V | m3 | 468 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.62507E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 215.626.750VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là862.507.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 215.626.750VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về bản chất là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh môi trường, duy trì chăm sóc cây xanh, thảm cỏ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 603.754.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.207.509.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Đại học chuyên ngành khoa học cây trồng hoặc nông học hoặc lâm nghiệpCó chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 2 | Cán bô kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành khoa học cây trồng hoặc nông học hoặc lâm nghiệpCó chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt cỏ | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi