Gói thầu: Mua thuốc và vật tư y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho CBCS và PN năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211287325-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THIẾT BỊ CRYSTAL
Tên gói thầu Mua thuốc và vật tư y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho CBCS và PN năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211287279
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 17:26:00 đến ngày 2022-01-05 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,595,702,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành dượcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lênĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ do các cơ quan thuộc bộ LĐ-TBXH cấp- Chứng chỉ PCCC- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành dượcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THIẾT BỊ CRYSTAL
E-CDNT 1.2 Mua thuốc và vật tư y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho CBCS và PN năm 2022
Mua thuốc và vật tư y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho CBCS và PN năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trại giam An Phước, địa chỉ: xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Thiết bị CRYSTAL, Địa chỉ: Số 3 Nguyễn Đình Khơi, Phường 4, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Và Tư Vấn Sài Gòn Mới, địa chỉ: 193/6/14 Đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THIẾT BỊ CRYSTAL , địa chỉ: Số 3, Nguyễn Đình Khơi, phường 4, quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: Trại giam An Phước, địa chỉ: xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương


E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép kinh doanh. Giấy đủ điều kiện kinh doanh dược.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép lưu hành sản phẩm (nếu có) - Có tài liệu nêu rõ: + Ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm (nếu có); + Tên nhà sản xuất (nếu có); + Nước sản xuất.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Hàng hóa chào thầu có bảo hành ≥12 tháng .
E-CDNT 15.2
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam An Phước, địa chỉ: xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam An Phước, địa chỉ: xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương, điện thoại: (0274) 3896814
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trại giam An Phước, địa chỉ: xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương, điện thoại: (0274) 3896814
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1I. Thuốc Tân dược/ Acecyst430GóiXem Mục 2 chương V E-HSMT
2Cloviracinob400TuýpXem Mục 2 chương V E-HSMT
3Medskin Acyclovir 2005.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
4Adrenalin 1mg/1ml300ỐngXem Mục 2 chương V E-HSMT
5Statripsine40.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
6Amlor Cap 5mg 30's360ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
7Fabamox 50015.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
8Amitriptylin 25mg200ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
9L-BIO3.000GóiXem Mục 2 chương V E-HSMT
10Stadovas 5 CAP70.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
11Aspirin Stella 81mg4.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
12Tenocar 503.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
13TORMEG-10750ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
14Atropin Sulfat300ỐngXem Mục 2 chương V E-HSMT
15Biresort 101.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
16Bihasal 5300ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
17AGI-BROMHEXINE 480.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
18Buscopan 10mg2.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
19Buscopan 20mg/ml150ỐngXem Mục 2 chương V E-HSMT
20CARBOMINT3.600ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
21CALCIUM STELLA 500 MG100TuýpXem Mục 2 chương V E-HSMT
22Calcium Corbiere Extra90ỐngXem Mục 2 chương V E-HSMT
23Caldihasan9.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
24Mildocap5.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
25IMEVIX430GóiXem Mục 2 chương V E-HSMT
26SaViCertiryl60.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
27Cimetidine 200mg20.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
28Clorpheniramin 4150.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
29SaVi Colchicine 1500ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
30Cồn sát trùng 70500ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
31Alcohol 70º10ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
32Concor Cor Tab 2.5mg 3x10's300ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
33Daflon (L) Tab 500mg 60's2.400ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
34D.E.P500LọXem Mục 2 chương V E-HSMT
35Dalekine5.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
36Dexamethason500ỐngXem Mục 2 chương V E-HSMT
37VACORIDEX 1536.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
38Diamicron MR360ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
39Diaphyllin Venosum25ỐngXem Mục 2 chương V E-HSMT
40Betasalic100TuýpXem Mục 2 chương V E-HSMT
41Diclofenac DHG600ỐngXem Mục 2 chương V E-HSMT
42Dogrel SaVi400ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
43Domitazol15.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
44Efferalgan320ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
45Enterogermina600ỐngXem Mục 2 chương V E-HSMT
46ERYTHROMYCIN 500mg800ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
47Eugica Fort7.200ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
48Fluconazole Stella 150mg300ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
49Agifuros 403.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
50BFS-Furosemide 40mg/4ml100ỐngXem Mục 2 chương V E-HSMT
51Gaviscon suspention Sac. 10ml240GóiXem Mục 2 chương V E-HSMT
52Gentamicin Kabi 80mg/2ml500ỐngXem Mục 2 chương V E-HSMT
53LOBETASOL500TuýpXem Mục 2 chương V E-HSMT
54Acetakan 120100ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
55Navadiab300HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
56Savi Eperisone 5024.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
57Vorifend 50011.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
58Glucose 5% 500ml50ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
59GRISEOFULVIN 500mg4.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
60Parazacol 250430GóiXem Mục 2 chương V E-HSMT
61Cephalexin PMP 500100.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
62Salbutamol30.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
63Homtamin Ginseng3.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
64IBUPROFEN STELLA 600MG30.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
65Imidu® 60 mg100ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
66Mixtard 30 FlexPen30LọXem Mục 2 chương V E-HSMT
67IHYBES 15060ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
68Triamcinolon35ỐngXem Mục 2 chương V E-HSMT
69Kaleorid3.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
70KETOVAZOL 2%100TuýpXem Mục 2 chương V E-HSMT
71Klamentin 1g1.680ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
72Lactated ringer's and dextrose500ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
73Levothyrox1.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
74Lidocain Kabi 2%500ỐngXem Mục 2 chương V E-HSMT
75Loperamid STELLA18.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
76MAICA 8ml100ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
77Mangistad35.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
78Meloxicam40.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
79Metformin Stella 850mg18.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
80Thyperopa forte300ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
81Metronidazol 25025.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
82Naupastad 107.500ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
83Motilium M30ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
84MULTIVITAMIN C100TuýpXem Mục 2 chương V E-HSMT
85NATRI CAMPHONA40ỐngXem Mục 2 chương V E-HSMT
86Natri clorid 0.9g/100ml100ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
87Natri clorid400LọXem Mục 2 chương V E-HSMT
88NEOCIN150LọXem Mục 2 chương V E-HSMT
89Novewel 8015.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
90NYSTATAB5.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
91Nitromint300ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
92OTIFAR150LọXem Mục 2 chương V E-HSMT
93Stadnex 20 CAP40.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
94Oracortia400GóiXem Mục 2 chương V E-HSMT
95Oresol1.000GóiXem Mục 2 chương V E-HSMT
96Nostravin10LọXem Mục 2 chương V E-HSMT
97Oxy già300LọXem Mục 2 chương V E-HSMT
98Hapacol10.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
99Hapacol Caplet 50040.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
100PARTAMOL TAB400.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
101Phosphalugel520GóiXem Mục 2 chương V E-HSMT
102Phytilax9.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
103Pracetam 4005.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
104POLYDESON1.000LọXem Mục 2 chương V E-HSMT
105Povidone iodine50LọXem Mục 2 chương V E-HSMT
106Povidon Iodin50ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
107Prednison100.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
108Primperan1.800ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
109Rotundin1.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
110Picaroxin 500mg12.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
111Solu-Medrol Inj 40mg 1's50LọXem Mục 2 chương V E-HSMT
112Sorbitol Bidiphar750GóiXem Mục 2 chương V E-HSMT
113Stugeron30.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
114Theostat L.P 300mg20.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
115Thyazifar1.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
116Thyrozol 5mg Tab 10x10's7.200ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
117Tranexamic acid2.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
118SaVi Trimetazidine 2040.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
119Ventolin Nebules2.100ỐngXem Mục 2 chương V E-HSMT
120Ventolin Inhaler200LọXem Mục 2 chương V E-HSMT
121Savi 3B8.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
122Vina-AD30.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
123Vitamin B1-HD120.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
124Vitamin B6120.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
125Vitamin C20.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
126Milian50LọXem Mục 2 chương V E-HSMT
127Varogel S600GóiXem Mục 2 chương V E-HSMT
128Dung dịch ASA20ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
129Bé ho430GóiXem Mục 2 chương V E-HSMT
130Cortonyl150ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
131II. Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền/ BAR6.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
132Dầu mù u100ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
133Hoạt Huyết Nhất Nhất4.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
134Trà gừng500GóiXem Mục 2 chương V E-HSMT
135Kim tiền thảo1.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
136Tottri200GóiXem Mục 2 chương V E-HSMT
137Boganic300ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
138Giải độc gan Tuệ Linh3.600ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
139HOÀNG TIÊN ĐAN240ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
140JEX480ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
141Ngậm Ho Bảo Thanh1.400ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
142Omega 369500ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
143III. Vật tư y tế tiêu hao/ Băng Keo Cá Nhân10.000CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
144Băng Keo Cuộn130CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
145Băng Thun 2 Móc50CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
146Bông 25g150BịchXem Mục 2 chương V E-HSMT
147Chỉ Nilon 2/0200TépXem Mục 2 chương V E-HSMT
148DAO MỔ300CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
149Dây Truyền Dịch500SợiXem Mục 2 chương V E-HSMT
150Gạc50MétXem Mục 2 chương V E-HSMT
151Găng Tay4.000ĐôiXem Mục 2 chương V E-HSMT
152Tấm Kính Chắn Giọt Bắn30CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
153Khẩu Trang5.000CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
154Bơm Kim Tiêm 5ml3.000CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành dượcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động22
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lênĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ do các cơ quan thuộc bộ LĐ-TBXH cấp- Chứng chỉ PCCC- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành dượcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->