Gói thầu: Mua thuốc và vật tư y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho CBCS và PN năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211287325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THIẾT BỊ CRYSTAL |
| Tên gói thầu | Mua thuốc và vật tư y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho CBCS và PN năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211287279 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 17:26:00 đến ngày 2022-01-05 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,595,702,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành dượcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lênĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ do các cơ quan thuộc bộ LĐ-TBXH cấp- Chứng chỉ PCCC- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành dượcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THIẾT BỊ CRYSTAL |
| E-CDNT 1.2 |
Mua thuốc và vật tư y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho CBCS và PN năm 2022 Mua thuốc và vật tư y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho CBCS và PN năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép kinh doanh. Giấy đủ điều kiện kinh doanh dược. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy phép lưu hành sản phẩm (nếu có) - Có tài liệu nêu rõ: + Ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm (nếu có); + Tên nhà sản xuất (nếu có); + Nước sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Hàng hóa chào thầu có bảo hành ≥12 tháng . |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trại giam An Phước, địa chỉ: xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam An Phước, địa chỉ: xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương, điện thoại: (0274) 3896814 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trại giam An Phước, địa chỉ: xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương, điện thoại: (0274) 3896814 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. Thuốc Tân dược/ Acecyst | 430 | Gói | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 2 | Cloviracinob | 400 | Tuýp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 3 | Medskin Acyclovir 200 | 5.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 4 | Adrenalin 1mg/1ml | 300 | Ống | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 5 | Statripsine | 40.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 6 | Amlor Cap 5mg 30's | 360 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 7 | Fabamox 500 | 15.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 8 | Amitriptylin 25mg | 200 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 9 | L-BIO | 3.000 | Gói | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 10 | Stadovas 5 CAP | 70.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 11 | Aspirin Stella 81mg | 4.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 12 | Tenocar 50 | 3.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 13 | TORMEG-10 | 750 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 14 | Atropin Sulfat | 300 | Ống | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 15 | Biresort 10 | 1.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 16 | Bihasal 5 | 300 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 17 | AGI-BROMHEXINE 4 | 80.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 18 | Buscopan 10mg | 2.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 19 | Buscopan 20mg/ml | 150 | Ống | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 20 | CARBOMINT | 3.600 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 21 | CALCIUM STELLA 500 MG | 100 | Tuýp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 22 | Calcium Corbiere Extra | 90 | Ống | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 23 | Caldihasan | 9.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 24 | Mildocap | 5.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 25 | IMEVIX | 430 | Gói | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 26 | SaViCertiryl | 60.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 27 | Cimetidine 200mg | 20.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 28 | Clorpheniramin 4 | 150.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 29 | SaVi Colchicine 1 | 500 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 30 | Cồn sát trùng 70 | 500 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 31 | Alcohol 70º | 10 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 32 | Concor Cor Tab 2.5mg 3x10's | 300 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 33 | Daflon (L) Tab 500mg 60's | 2.400 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 34 | D.E.P | 500 | Lọ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 35 | Dalekine | 5.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 36 | Dexamethason | 500 | Ống | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 37 | VACORIDEX 15 | 36.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 38 | Diamicron MR | 360 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 39 | Diaphyllin Venosum | 25 | Ống | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 40 | Betasalic | 100 | Tuýp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 41 | Diclofenac DHG | 600 | Ống | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 42 | Dogrel SaVi | 400 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 43 | Domitazol | 15.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 44 | Efferalgan | 320 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 45 | Enterogermina | 600 | Ống | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 46 | ERYTHROMYCIN 500mg | 800 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 47 | Eugica Fort | 7.200 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 48 | Fluconazole Stella 150mg | 300 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 49 | Agifuros 40 | 3.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 50 | BFS-Furosemide 40mg/4ml | 100 | Ống | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 51 | Gaviscon suspention Sac. 10ml | 240 | Gói | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 52 | Gentamicin Kabi 80mg/2ml | 500 | Ống | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 53 | LOBETASOL | 500 | Tuýp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 54 | Acetakan 120 | 100 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 55 | Navadiab | 300 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 56 | Savi Eperisone 50 | 24.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 57 | Vorifend 500 | 11.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 58 | Glucose 5% 500ml | 50 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 59 | GRISEOFULVIN 500mg | 4.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 60 | Parazacol 250 | 430 | Gói | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 61 | Cephalexin PMP 500 | 100.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 62 | Salbutamol | 30.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 63 | Homtamin Ginseng | 3.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 64 | IBUPROFEN STELLA 600MG | 30.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 65 | Imidu® 60 mg | 100 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 66 | Mixtard 30 FlexPen | 30 | Lọ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 67 | IHYBES 150 | 60 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 68 | Triamcinolon | 35 | Ống | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 69 | Kaleorid | 3.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 70 | KETOVAZOL 2% | 100 | Tuýp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 71 | Klamentin 1g | 1.680 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 72 | Lactated ringer's and dextrose | 500 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 73 | Levothyrox | 1.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 74 | Lidocain Kabi 2% | 500 | Ống | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 75 | Loperamid STELLA | 18.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 76 | MAICA 8ml | 100 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 77 | Mangistad | 35.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 78 | Meloxicam | 40.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 79 | Metformin Stella 850mg | 18.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 80 | Thyperopa forte | 300 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 81 | Metronidazol 250 | 25.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 82 | Naupastad 10 | 7.500 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 83 | Motilium M | 30 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 84 | MULTIVITAMIN C | 100 | Tuýp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 85 | NATRI CAMPHONA | 40 | Ống | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 86 | Natri clorid 0.9g/100ml | 100 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 87 | Natri clorid | 400 | Lọ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 88 | NEOCIN | 150 | Lọ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 89 | Novewel 80 | 15.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 90 | NYSTATAB | 5.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 91 | Nitromint | 300 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 92 | OTIFAR | 150 | Lọ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 93 | Stadnex 20 CAP | 40.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 94 | Oracortia | 400 | Gói | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 95 | Oresol | 1.000 | Gói | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 96 | Nostravin | 10 | Lọ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 97 | Oxy già | 300 | Lọ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 98 | Hapacol | 10.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 99 | Hapacol Caplet 500 | 40.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 100 | PARTAMOL TAB | 400.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 101 | Phosphalugel | 520 | Gói | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 102 | Phytilax | 9.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 103 | Pracetam 400 | 5.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 104 | POLYDESON | 1.000 | Lọ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 105 | Povidone iodine | 50 | Lọ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 106 | Povidon Iodin | 50 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 107 | Prednison | 100.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 108 | Primperan | 1.800 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 109 | Rotundin | 1.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 110 | Picaroxin 500mg | 12.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 111 | Solu-Medrol Inj 40mg 1's | 50 | Lọ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 112 | Sorbitol Bidiphar | 750 | Gói | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 113 | Stugeron | 30.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 114 | Theostat L.P 300mg | 20.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 115 | Thyazifar | 1.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 116 | Thyrozol 5mg Tab 10x10's | 7.200 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 117 | Tranexamic acid | 2.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 118 | SaVi Trimetazidine 20 | 40.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 119 | Ventolin Nebules | 2.100 | Ống | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 120 | Ventolin Inhaler | 200 | Lọ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 121 | Savi 3B | 8.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 122 | Vina-AD | 30.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 123 | Vitamin B1-HD | 120.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 124 | Vitamin B6 | 120.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 125 | Vitamin C | 20.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 126 | Milian | 50 | Lọ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 127 | Varogel S | 600 | Gói | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 128 | Dung dịch ASA | 20 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 129 | Bé ho | 430 | Gói | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 130 | Cortonyl | 150 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 131 | II. Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền/ BAR | 6.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 132 | Dầu mù u | 100 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 133 | Hoạt Huyết Nhất Nhất | 4.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 134 | Trà gừng | 500 | Gói | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 135 | Kim tiền thảo | 1.000 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 136 | Tottri | 200 | Gói | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 137 | Boganic | 300 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 138 | Giải độc gan Tuệ Linh | 3.600 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 139 | HOÀNG TIÊN ĐAN | 240 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 140 | JEX | 480 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 141 | Ngậm Ho Bảo Thanh | 1.400 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 142 | Omega 369 | 500 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 143 | III. Vật tư y tế tiêu hao/ Băng Keo Cá Nhân | 10.000 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 144 | Băng Keo Cuộn | 130 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 145 | Băng Thun 2 Móc | 50 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 146 | Bông 25g | 150 | Bịch | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 147 | Chỉ Nilon 2/0 | 200 | Tép | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 148 | DAO MỔ | 300 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 149 | Dây Truyền Dịch | 500 | Sợi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 150 | Gạc | 50 | Mét | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 151 | Găng Tay | 4.000 | Đôi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 152 | Tấm Kính Chắn Giọt Bắn | 30 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 153 | Khẩu Trang | 5.000 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 154 | Bơm Kim Tiêm 5ml | 3.000 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành dượcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lênĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ do các cơ quan thuộc bộ LĐ-TBXH cấp- Chứng chỉ PCCC- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành dượcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi