Gói thầu: Hóa chất và nguyên vật liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200858711-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Bảo vệ thực vật |
| Tên gói thầu | Hóa chất và nguyên vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200849572 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 14:28:00 đến ngày 2020-09-01 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 470,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Acetone | 4 | lít | Độ tinh khiết: ≥ 99.8 % | 2.5Lít/lọ | |
| 2 | Agar | 25 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 60 % | 1kg/túi | |
| 3 | Agar | 4 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 99,8 % | 250g/lọ | |
| 4 | CaCl2 | 30 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 90% | 1kg/túi | |
| 5 | CaCl2 | 11 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 99,8% | 0.5kg/lọ | |
| 6 | Capsaicin | 4 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 90 % | 250g/lọ | |
| 7 | Chitosan | 15 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 99% | 0.5kg/túi | |
| 8 | Cinnamaldehyde | 7 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 85 % | 1kg/lọ | |
| 9 | Dầu bạch đàn | 9 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 99 % | 1kg/lọ | |
| 10 | Dầu đậu tương | 9 | kg | Chất béo bảo hòa khoảng: 17% Axit béo không bảo hòa đơn khoảng: 46% Chất béo không bảo hòa đa khoảng: 32% Nhiệt độ bay hơi khoảng 255 °C Độ tinh khiết: ≥ 99 % | 1kg/lọ | |
| 11 | Dầu khoáng (Mineral oil) | 15 | lít | Nhiệt độ sôi khoảng 300 °C (1013 hPa) Tỷ trọng: 0.872 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 % | 1lít/lọ | |
| 12 | Dầu lạc | 7 | kg | Chất béo bảo hòa khoảng: 15% Axit béo không bảo hòa đơn khoảng: 22% Chất béo không bảo hòa đa khoảng 58% Nhiệt độ bay hơi khoảng: 257 °C Độ tinh khiết: ≥ 99 % | 1kg/lọ | |
| 13 | Dầu neem | 9 | kg | Hoạt chất Azadirechtin khoảng 15% Chất béo bảo hòa khoảng 15% Axit béo không bảo hòa đơn: ≤ 22% Chất béo không bảo hòa đa khoảng 19% Nhiệt độ bay hơi khoảng: 244 °C Độ tinh khiết: ≥ 99 % | 1kg/lọ | |
| 14 | Dầu quế | 9 | kg | Hoạt chất cinnamaldehyde khoảng 85% Tổng chất béo khoảng 10% Hoạt chất khác khoảng: 5% Nhiệt độ bay hơi khoảng: 251°C Độ tinh khiết: ≥ 99 % | 1kg/lọ | |
| 15 | Dầu thông | 9 | kg | Hoạt chất alpha-Pinene khoảng 90% Tổng chất béo khoảng 5% Hoạt chất khác khoảng 5% Nhiệt độ bay hơi khoảng: 170°C Độ tinh khiết: ≥ 99 % | 1kg/lọ | |
| 16 | Dầu tràm | 9 | kg | Hoạt chất Eucalyptol khoảng 75 % Hoạt chất α-Terpineol khoảng 15 % Hoạt chất khác khoảng 10 % Nhiệt độ bay hơi khoảng: 185°C Độ tinh khiết: ≥ 99 % | 1kg/lọ | |
| 17 | Dầu trẩu | 9 | kg | Chất béo bảo hòa khoảng: 15% Axit béo không bảo hòa đơn khoảng: 22% Chất béo không bảo hòa đa khoảng:5 8% Nhiệt độ bay hơi khoảng: 257 °C Độ tinh khiết: ≥ 99 % | 1kg/lọ | |
| 18 | Dầu vừng | 9 | kg | Tổng chất béo: 100% Chất béo bảo hòa khoảng: 15% Axit béo không bảo hòa đơn khoảng: 22% Chất béo không bảo hòa đa khoảng: 58% Nhiệt độ bay hơi khoảng: 257 °C Độ tinh khiết: ≥ 99 % | 1kg/lọ | |
| 19 | Deltam (trợ lực) | 15 | hộp | Tổng chất béo khoảng 70% Chất béo bảo hòa khoảng 15% Axit béo không bảo hòa đơn khoảng 22% Chất béo không bảo hòa đa khoảng 33% Các hoạt chất khác: ≤ 30 % Nhiệt độ bay hơi khoảng 201 °C Độ tinh khiết: ≥ 98 % | 1lít/hộp | |
| 20 | Epichlorohydrin | 16 | hộp | Mật độ hơi khoảng 3.2 ( so với không khí) Áp suất hơi khoảng 13.8 mmHg (21.1°C) Độ tinh khiết: ≥ 99 % | 1lít/hộp | |
| 21 | Ethanol | 4 | lít | Độ tinh khiết: 100% | 1lít/lọ | |
| 22 | Ethanol | 73 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 97 % | 1kg/lọ | |
| 23 | KOH | 8 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 99% | 1kg/lọ | |
| 24 | Matrine | 4 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 50 % | 250g/lọ | |
| 25 | Menthanol | 4 | lít | Độ tinh khiết: 100 % | 1lít/lọ | |
| 26 | Nước cất | 363 | lít | Độ tinh khiết: ≥ 99.9 % | 1lít/can | |
| 27 | PEG 4000 | 15 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 99 % | 1kg/hộp | |
| 28 | PEG 6000 | 16 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 99 % | 1kg/hộp | |
| 29 | Phân bón lá sinh học | 2 | lít | Nitơ tổng số ≥15% | 1lít/lọ | |
| 30 | Phân hữu cơ sinh học | 0,1 | tấn | Nitơ tổng số ≥10% | 25kg/bao | |
| 31 | Phân hữu cơ vi sinh | 0,1 | tấn | Nitơ tổng số ≥10% | 25kg/bao | |
| 32 | Piperonul butocide | 14 | hộp | Độ tinh khiết ≥ 99% | 1kg/hộp | |
| 33 | Polyoxylethylen ether | 16 | hộp | Độ tinh khiết: ≥ 99 % | 1kg/hộp | |
| 34 | Pyrethrin | 3 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 25% | 250g/hộp | |
| 35 | Saliman | 16 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 99 % | 1kg/hộp | |
| 36 | Sorbitan mobnodeate | 16 | hộp | Độ tinh khiết: ≥ 99 % | 1lít/hộp | |
| 37 | Thuốc trừ bệnh sinh học | 1 | kg | Hoạt chất thuốc BVTV tự nhiên trừ sâu ≥ 5% Dạng nhũ tương đậm đặc (EC) Hiệu lực sinh học: ≥ 70% | 250g/lọ | |
| 38 | Thuốc trừ sâu sinh học | 1 | kg | Hoạt chất thuốc BVTV tự nhiên trừ bệnh ≥ 5% Dạng nhũ tương đậm đặc (EC) Hiệu lực sinh học: ≥ 70% | 250g/lọ | |
| 39 | Triton-X | 14 | lít | Độ tinh khiết: ≥ 99 % | 250ml/lọ | |
| 40 | Tween 80 | 13 | lít | Độ tinh khiết: ≥ 99 % | 250ml/lọ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi