Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211285821-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Văn Tiến
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211280712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 260 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 18:37:00 đến ngày 2022-01-07 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,844,687,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường, cầu đường (Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường, cầu đường (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường, cầu đường (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường, cầu đường (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ ti công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ ti công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ ti công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ ti công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ ti công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ ti công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ ti công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 4 T
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ ti công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8 T
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ ti công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 T
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ ti công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ ti công
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ ti công
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ ti công
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ ti công
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ ti công
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ ti công
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ ti công
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ ti công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Văn Tiến
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo đường GTNT xã Văn Tiến, huyện Yên Lạc. Tuyến 1: Nhà Tranh Trị đi nhà Đứchành. Tuyến 2: Nhà Thơm Thủ đi nhà Tính Ngọ. Tuyến 3: Nhà Khoa Ca đi nhà Thi Vạn
260 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Văn Tiến , địa chỉ: Xã Văn Tiến, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Văn Tiến, xã Văn Tiến, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Văn Tiến , địa chỉ: Xã Văn Tiến, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Văn Tiến, xã Văn Tiến, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu Tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại mục 5 Chương I – Chỉ dẫn nhà thầu. - Có chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp với công trình đang lựa chọn nhà thầu. - Hợp đồng tương tự. - Tài liệu liên quan đến năng lực của nhân sự đề xuất cho gói thầu. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy thiết bị cho gói thầu. - Tài liệu liên quan đến vật tư vật liệu dự kiến cung cấp cho công trình. - Giấy phép xin xác nhận đổ thải trong quá trình thi công. - Báo cáo Khảo sát hiện trạng công trình. Biện pháp tổ chức thi công. Kế hoạch triển khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Văn Tiến, xã Văn Tiến, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Huyện Yên Lạc; Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN 1, 2
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2722100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật143,772m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật152,831m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,33m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1939100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (Vân chuyển tiếp 2 Km)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1939100m3/1km
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,413m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,497100m2
9Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật65,1195m3
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật109,78m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,99100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,898m3
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật598,8m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,7046tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3952100m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,236m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4991cấu kiện
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5669100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5356100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5356100m3/1km
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,21m3
22Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,27m3
23Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,19m3
24Ống nhựa thoát nước thân kè D76Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35md
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0561tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,98m3
27Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6m3
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,44m2
29Sơn dải gờ chắn bánhDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,48m2
30Gắn phản quang trên gờ chắn bánhDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật161 cái
31Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2661100m3
32Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5100m
33Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,77m3
34Đan phên nứaDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật73,5m2
35Bơm nướcDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5ca
B HẠNG MỤC: TUYẾN 3
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4344100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật163,574m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật239,61m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,396100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,396100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường, cầu đường (Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường, cầu đường (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên)53
3 Kỹ thuật thi công 2 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường, cầu đường (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên)32
4 Cán bộ an toàn 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường, cầu đường (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Máy hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ ti công1
2 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T Máy hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ ti công1
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Máy hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ ti công1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Máy hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ ti công1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Máy hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ ti công1
6 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 Máy hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ ti công1
7 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T Máy hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ ti công1
8 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 4 T Máy hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ ti công1
9 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8 T Máy hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ ti công1
10 Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 T Máy hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ ti công1
11 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h Máy hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ ti công1
12 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h Máy hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ ti công1
13 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Máy hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ ti công1
14 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít Máy hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ ti công1
15 Máy ủi - công suất: 110 CV Máy hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ ti công1
16 Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T Máy hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ ti công1
17 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T Máy hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ ti công1
18 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 Máy hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ ti công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->