Gói thầu: Cung cấp vật tư đo lường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211287475-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xi măng Hạ Long
Tên gói thầu Cung cấp vật tư đo lường
Số hiệu KHLCNT 20211287450
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD + Vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 84 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 19:19:00 đến ngày 2022-01-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,006,637,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.51E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp các thiết bị đo lường như sensor đo nhiệt độ, áp suất, vị trí, vật tư cho phân tích khí ...vv
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 704.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.112.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xi măng Hạ Long
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư đo lường
Cung cấp vật tư đo lường
84 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD + Vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xi măng Hạ Long. Địa chỉ: Xã Thống Nhất, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Số điện thoại: 02033.699.240; Fax: 02033.699.130
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xi măng Hạ Long , địa chỉ: Xã Thống Nhất, huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Xi măng Hạ Long. Địa chỉ: Xã Thống Nhất, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Số điện thoại: 02033.699.240; Fax: 02033.699.130


E-CDNT 10.1(g)
+Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. +Tài liệu kỹ thuật chứng minh tình phù hợp của hàng hóa: Catalogue, bản vẽ vv…
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ hàng hóa và các tài liệu liên quan kèm theo chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Đối với hàng hóa cung cấp: Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất: Phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương trong đó xác nhận cung cấp cho Nhà thầu đầy đủ chủng loại, số lượng hàng hóa đúng theo tiến độ yêu cầu của bên mời thầu đã nêu trong HSMT (các tài liệu này phải là bản gốc hoặc bản sao y được công chứng, chứng thực của cơ quan thẩm quyền và phải còn hiệu lực). Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ và cam kết sẽ xuất trình giấy chứng nhận xuất xứ, giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất, danh mục đóng gói hàng hóa, v.v.. cho Bên mời thầu cùng với hàng hóa (nếu bên mời thầu yêu cầu). - Đối với hàng hóa gia công chế tạo trong nước yêu cầu Nhà thầu phải có bản vẽ gia công chế tạo. - Bản mô tả đặc tính kỹ thuật, bản vẽ, catalogue hoặc tài liệu hướng dẫn của Nhà sản xuất.
E-CDNT 12.2
- Giá chào thầu là giá giao hàng hóa tại kho của Bên mời thầu và thực hiện dịch vụ (nếu có) theo các phương tiện của Nhà thầu, đã bao gồm toàn bộ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 02 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Xi măng Hạ Long. Địa chỉ: Xã Thống Nhất, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Số điện thoại: 02033.699.240; Fax: 02033.699.130
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó tổng giám đốc: Vũ Văn Tặng. Công ty Cổ phần Xi măng Hạ Long. Xã Thống Nhất, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Tell: 02033699240; Fax: 02033699130
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư, Công ty Cổ phần Xi măng Hạ Long. Xã Thống Nhất, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Tell: 02033699240; Fax: 02033699556
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bánh xe dự phòng cho bơm ngưng tụ9Cáispare wheel for condensate pump RA92025804 100205851AM010, 030, 020, 021, 040, 050, 051
2Lọc sắt/ Filter3CáiFLS Part No: 100852851AM020/021/040/050
3Màng van cho van điện từ5Cái011728z851AM010, 030, 020, 021, 040, 050, 051
4Pump, gas 230VAC 50Hz2Cái"03P1000FLS Part No: 104165"851AM010, 030, 020, 021, 040, 050, 051
5Bộ điều khiển cân băng1CáiIntecont Tersus, mat-no: V028966.B01, DC24V/20W VEG20600/VBW20600482BC030N01F01; 133BC1900N01; 132BC500N01; 112BC600N01
6Màng van sục khí10Cái"2844302R L180B31-W62844302R"461RL470, 570
7Thiết bị đo áp suất (Can áp)1CáiPMD75-3BJ7C11BAAU-3FAP4/0421CN102N04P01
8"Angle transmitterBộ cảm biến góc quay"1Cái"KINAX 3W2 Type: 708-126D0Ord: 130/229854/010/005"421DG110N01
9Cảm biến vị trí liên tục (bao gồm cả nam châm)1CáiRPM0200MR081A01441MD140
10Sensor vị trí1CáiBALLUFF BES 516-325 S4C431GS180
11Sensor áp suất1CáiMBS3050 060G3628461LQ145
12sensor giám sát vị trí2CáiXS518 B1PBL2421 BT120
13Van từ cho van xả lieu2CáiCW617N PN40341AE200
14Bộ Van từ2Cái8552600.8406441WI160
15Rơ le5CáiEMG 17-REL/KSR24/21; 24VDC321GS100
16Switch từ3CáiXS7-C40MP230H29321HY110
17Bộ van từ2CáiThân van: 56C-18-121JB. Cuộn hút: 130B-121JB. 220V, 25-150psi311BI200
18Bộ chia khí4BộAirtac 4V310-10133DG440
19Tiếp điểm nút dừng khẩn cấp10CáiM22K01;"131ST200131RE300132ST200132RE300"
20Rơ le trung gian5CáiC3-A30FX/24VDC; 24VDC"131ST200131RE300132ST200132RE300"
21Đế rơ le10CáiS3-B;"131ST200131RE300132ST200132RE300"
22Cảm biến lưu lượng1BộDKM-1/30 G1" NO;321LQ151
23Cảm biến lưu lượng1BộDKM-1/110 G1" NO;321LQ151
24Công tắc hành trình1CáiCA10-WAA551-EV-S0111HY110
25Báo mức Min1Bộ" SOLICAPFTC52-AG1AY11E4 + EC24ZL=11000 mm""641FY040;642FY040;643FY040"
26Switch giám sát mức đầy gầu1CáiFTM50-AGG-2A4A32AA"641BE000641BE002"
27Presure Sensor1CáiMBS3050060G6212531LQ100,102
28Báo mức dạng xoay2Cái"UWT Level control RN 3002 Alarm outputVersion with rotation control (Supply 24VDC) 400mm"482LM200
29Sensor giám sát chuyển động2CáiXSA1V10801"482LM200M12, M11 651LM200/100M12, M1"
30Sample cell(Al)1Cái6mm 768953851AM010, 030, 020, 021
31Detector CO1Cái746271851AM010/040
32Load cell vòi4CáiZ6FC3- 200kg641642643
33Sensor giám sát tốc độ6CáiXSA-V11373
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.51E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp các thiết bị đo lường như sensor đo nhiệt độ, áp suất, vị trí, vật tư cho phân tích khí ...vv
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 704.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.112.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->