Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211287451-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210149522 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 19:15:00 đến ngày 2022-01-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,614,636,713 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành,.... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.720.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng .-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã làm chỉ huy trưởng hoặc có thông tin trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp nước, thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp. Nhà thầu phải có cam kết số công nhân kỹ thuật trên hiện công tác tại đơn vị mình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo (Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 2-Cốt pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cốt pha (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 3-Máy đào 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe tải ben 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải ben > 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước 30m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 30m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện 50KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 50KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trụ sở Đội cảnh sát phòng cháy chữa cháy huyện Côn Đảo 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại/Fax: (0254) 3727387. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội Xây dựng doanh trại, phòng Hậu cần Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,669 | 100m3 | |
| 2 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 | 14,852 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,516 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | 41,947 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cổ móng bằng gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,64 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | 3,831 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,062 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng bó nền, chiều rộng | 0,54 | 100m3 | |
| 9 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 | 5,94 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | 24,024 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,243 | 100m3 | |
| 12 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 | 44,022 | m3 | |
| 13 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 làm cốt pha đà kiềng, chiều dày | 4,112 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn ĐK | 1,29 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ĐK đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | 22,052 | m3 | |
| 16 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | 16,173 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,716 | 100m3 | |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,257 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,257 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,87 | 100m3/km | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | 0,348 | 100m3/km | |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 7,281 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | 61,542 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 0,734 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | 4,652 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan can | 0,593 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | 4,756 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 8,015 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông thương phẩm từ đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | 80,5 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 3,632 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột S ≤0,1m2, h ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | 22,757 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,176 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | 2,44 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d | 0,139 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d | 2,603 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, d | 0,382 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, d | 3,525 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d | 0,391 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d | 2,905 | tấn | |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền nhà xe, d | 2,94 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d | 0,347 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d | 2,941 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn d | 4,811 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, h | 0,452 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d | 2,756 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, d | 5,316 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, h | 0,266 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, d > 10mm, h | 0,115 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, d | 0,145 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, d | 1,353 | tấn | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | 74,411 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | 35,791 | m3 | |
| 53 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | 10,434 | m3 | |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 2 cm, bằng vữa XM mác 75, trong nhà | 1.413,945 | m2 | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường, trong nhà | 888,455 | m2 | |
| 56 | Sơn tường đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ trong nhà | 888,455 | m2 | |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 2 cm, bằng vữa XM mác 75, ngoài nhà | 301,148 | m2 | |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 301,148 | m2 | |
| 59 | Sơn tường đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ ngoài nhà | 301,148 | m2 | |
| 60 | Lát nền Wc bằng gạch Cerramic 30*30 nhám | 33,79 | m2 | |
| 61 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm tạo chênh cốt nền trong các phòng, vữa XM mác 75 | 324,2 | m2 | |
| 62 | Lát nền nhà bằng gạch Granit 600x600 | 561,05 | m2 | |
| 63 | Ốp tường bằng gạch Granit 300x600 | 345,12 | m2 | |
| 64 | Ốp chân tường bằng gạch Granit 600*120 | 65,04 | m2 | |
| 65 | Láng nền sàn không đánh màu, tạo dốc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 375,88 | m2 | |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm Sika Topseal 107 | 375,88 | m2 | |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trong nhà (Kvl=1,25; Knc=1,1) | 104,41 | m2 | |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75, trong nhà (Kvl=1,25; Knc=1,1) | 336,34 | m2 | |
| 69 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, trong nhà (Kvl=1,25; Knc=1,1) | 37,985 | m2 | |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, trong nhà | 478,735 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ trong nhà | 478,735 | m2 | |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, ngoài nhà (Kvl=1,25; Knc=1,1) | 463,865 | m2 | |
| 73 | Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà (Kvl=1,25; Knc=1,1) | 378,05 | m2 | |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75, ngoài nhà (Kvl=1,25; Knc=1,1) | 465,16 | m2 | |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, ngoài nhà | 1.307,075 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, ngoài nhà | 1.307,075 | m2 | |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | 28,332 | m3 | |
| 78 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2 cm, bằng vữa XM mác 75 | 314,8 | m2 | |
| 79 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 | 2,562 | m3 | |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | 6,947 | m3 | |
| 81 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2 cm, bằng vữa XM mác 75 | 7,444 | m2 | |
| 82 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang | 26,437 | m2 | |
| 83 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | 45,188 | m2 | |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ bàn lavabo bằng Inox | 5,15 | m | |
| 85 | Lát đá granit tự nhiên mặt bàn lavabo | 3,853 | m2 | |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | 1,498 | m3 | |
| 87 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2 cm, bằng vữa XM mác 75 | 30,431 | m2 | |
| 88 | Ốp chân tường bằng đá trang trí 75*200 | 19,05 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng Cửa đi nhôm Xingfa hệ 55, kính 8mm cường lực | 78,17 | m2 | |
| 90 | Lắp dựng Cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55, kính 8mm cường lực | 66,96 | m2 | |
| 91 | Cung cấp và dán decan cửa | 145,348 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng song bảo vệ cửa số bằng Inox 304 | 62,64 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng Cửa đi sắt ốp tôn | 5,28 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng Lam nhôm 44*76 | 23,324 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng Lam nhôm 50*150 | 28,8 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304 | 10,03 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng Ô trang tri lan can bằng Inox | 7,84 | m2 | |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao kháng ẩm khung nổi | 35,16 | m2 | |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 459,1 | m | |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 72,8 | m | |
| 101 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | 41,1 | m | |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 60*120*1,5 mạ kẽm | 2,057 | tấn | |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30*60*1,4 mạ kẽm | 1,379 | tấn | |
| 104 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | 4,231 | 100m2 | |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt thang lên mái bằng thép hộp 50*50*1,4 mạ kẽm | 1 | cái | |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt Thanh trượt Inox d205*3, L=7,9m, bản mã 400*400*10 | 1 | cái | |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt thang Inox trong bể nước | 1 | cái | |
| 108 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 9,056 | 100m2 | |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 2,085 | 100m2 | |
| B | ĐIỆN NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn tuýp led mica 1,2m đôi ốp trần 2*18w | 57 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Đèn tuýp led mica 1,2m đơn ốp trần 1*18w | 60 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | 21 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Hộp chia ngả có nắp | 293 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt Mặt nạ + công tắc đơn, 1 chiều 16A | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Mặt nạ + công tắc đôi, 1 chiều 16A | 10 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Mặt nạ + công tắc 3, 1 chiều 16A | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Mặt nạ + Dimer đôi | 9 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1,5mm2 | 2.662 | m | |
| 10 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 2,5mm2 | 450 | m | |
| 11 | Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20 | 887 | m | |
| 12 | Lắp đặt Hộp nối dây 100*100*50 | 20 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt Đế âm đơn | 5 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt Đế âm đôi | 13 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | 52 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Đế âm đơn | 52 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt Hộp nối dây 160*160*80 | 7 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 2,5mm2 | 769 | m | |
| 19 | Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20 | 279 | m | |
| 20 | Lắp đặt Máy điều hoà không khí, loại 2 cục, 2Hp Inverter | 9 | máy | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Ống đồng máy lạnh + bảo ôn loại 2Hp | 135 | máy | |
| 22 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d 27 | 140 | m | |
| 23 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 2,5mm2 | 540 | m | |
| 24 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 4mm2 | 405 | m | |
| 25 | Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20 | 135 | m | |
| 26 | Lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | 12 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Củm Omega treo ống | 50 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Ty ren M8 | 50 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Đế âm đơn có ray gắn CB | 12 | hộp | |
| 30 | Lắp đặt Hộp nối dây 100*100*50 | 12 | hộp | |
| 31 | Lắp đặt Đèn led thoát hiểm 6,5w, pin dự phòng 3h | 5 | 5 đèn | |
| 32 | Lắp đặt Đèn led chiếu sáng khẩn cấp 2w, pin dự phòng 3h | 11 | 5 đèn | |
| 33 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1,5mm2 | 515 | m | |
| 34 | Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20 | 175 | m | |
| 35 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | 9 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Đế âm đơn | 9 | hộp | |
| 37 | Lắp đặt Mặt nạ + Ổ cắm Internet âm | 28 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Đế âm đơn | 56 | hộp | |
| 39 | Lắp đặt Mặt nạ + Ổ cắm Internet + Điện thoại | 28 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Dây Cat05e | 750 | m | |
| 41 | Lắp đặt Dây điện thoại 2 đôi | 750 | m | |
| 42 | Lắp đặt Cáp quang ngầm 4F0 | 500 | m | |
| 43 | Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20 | 750 | m | |
| 44 | Lắp đặt Hộp nối dây 160*160*80 | 28 | hộp | |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt tủ Rack 6U | 1 | tủ | |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt thanh cố định dây | 1 | thanh | |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Switch 32 port | 2 | thiết bị | |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt thanh nguồn PDU 12 cổng | 2 | thanh | |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp mạng RJ45 + bọc nhựa | 112 | cái | |
| 50 | Lắp đặt Nẹp nhựa bán nguyệt d30 | 112 | m | |
| 51 | Lắp đặt Ống gân xoắn Hdpe D40/30 | 500 | m | |
| 52 | Khoan giếng tiếp địa, Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, Cấp đất đá I-III | 20 | m khoan | |
| 53 | Đóng cọc chống sét d16*2,4m | 2 | cọc | |
| 54 | Cung cấp và thi công mối hàn cadweld | 2 | mối | |
| 55 | Lắp đặt Hộp đếm sét và kiểm tra điện trở đất | 1 | hộp | |
| 56 | Kéo rải dây Cáp đồng trần M70mm2 dưới mương đất | 40 | m | |
| 57 | Kéo rải dây Cáp đồng trần M70mm2 theo tường, cột và mái nhà | 15 | m | |
| 58 | Cung cấp và rải hóa chất Gem giảm điện trở đất | 24 | bao | |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt ốc xiết cáp M70 | 2 | con | |
| 60 | Đo điện trở tiếp địa | 1 | lần | |
| 61 | Lắp đặt Camera IP hồng ngoại 2MP + License key | 8 | thiết bị | |
| 62 | Lắp đặt Đầu nghi hình IP Ultra HD 4K 16/32 kênh | 1 | thiết bị | |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt ổ cứng HDD 10TB | 1 | cái | |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt thẻ nhớ 32GB | 8 | cái | |
| 65 | Lắp đặt Switch POE 16 port | 1 | thiết bị | |
| 66 | Lắp đặt Dây mạng AMP Cat6 | 380 | m | |
| 67 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 2*1,5mm2 | 380 | m | |
| 68 | Lắp đặt CP 20A | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20 | 760 | m | |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt USP 2kVA | 1 | cái | |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu chắn rác d114 | 34 | cái | |
| 2 | Lắp đặt Co nhựa uPVC d114 | 69 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC d114 | 11 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d60*2,8 | 0,2 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt Cum bắt ống Inox d114 | 70 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d114*3,8 | 3 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d114*3,8 | 0,7 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d90*2,9 | 0,26 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d60*2,8 | 0,5 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d49*3 | 0,85 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC d114 | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Nối giảm nhựa uPVC d114-49 | 5 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Co lơi nhựa uPVC d114 | 21 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Co lơi nhựa uPVC d60 | 18 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC d60-49 | 12 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Nối giảm nhựa uPVC d49-34 | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Co lơi nhựa uPVC d34 | 32 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Nối giảm nhựa uPVC d60*49 | 5 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Bịt nhựa uPVC d114 | 18 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Bịt nhựa uPVC d49 | 15 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC d90-60 | 9 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC d60 | 5 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa uPVC d60 | 12 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Co lơi nhựa uPVC d60 | 18 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Co lơi nhựa uPVC d49 | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Bịt nhựa uPVC d60 | 12 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Co lơi nhựa uPVC d90 | 5 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC d49 | 5 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Phễu thu sàn d150 | 5 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Con thỏ nhựa uPVC d60 | 5 | cái | |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh | 6 | cái | |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt Bộ xả tiểu nam | 4 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt Vòi xả nhấn tiểu nam | 4 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt Lavabo treo tường | 7 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt Bộ xả nhấn Lavabo | 7 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt Vòi Lavabo | 7 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt Dây cấp nước | 13 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Vòi tắm hương sen (1 vòi, 1 hương sen) | 6 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt gương soi | 7 | cái | |
| 42 | Lắp đặt kệ kính | 7 | cái | |
| 43 | Lắp đặt Vòi đồng d27 | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d27*3 | 0,85 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d21*3 | 0,65 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt Co nhựa uPVC d27 | 17 | cái | |
| 47 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC d27 | 9 | cái | |
| 48 | Lắp đặt Tê giảm nhựa uPVC d27-21 | 25 | cái | |
| 49 | Lắp đặt Co ren trong nhựa uPVC d21 | 25 | cái | |
| 50 | Lắp đặt Co ren trong nhựa uPVC d27-21 | 7 | cái | |
| 51 | Lắp đặt Van khóa đồng d34 | 8 | cái | |
| 52 | Lắp đặt Bồn + chân Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 53 | Lắp đặt Van đồng 1 chiều d34 | 4 | cái | |
| D | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,112 | 100m3 | |
| 2 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 | 0,576 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,032 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,193 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cổ móng bằng gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,04 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột S ≤0,1m2, h ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,25 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,092 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng bó nền, chiều rộng | 0,099 | 100m3 | |
| 9 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 | 1,176 | m3 | |
| 10 | Xây MBN bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | 5,124 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,013 | 100m3 | |
| 12 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 | 1,344 | m3 | |
| 13 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,344 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn ĐK | 0,362 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,184 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,138 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,38 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,117 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột S ≤0,1m2, h ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,584 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đan | 0,088 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,792 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 9 | cái | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d | 0,033 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ móng, d | 0,007 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ móng, d | 0,063 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d | 0,041 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d | 0,29 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, d | 0,273 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, d | 0,012 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d | 0,1 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, lam BT d | 0,009 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, lam BT, d > 10mm, h | 0,044 | tấn | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | 8,56 | m3 | |
| 34 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | 1,986 | m3 | |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 2 cm, bằng vữa XM mác 75 trong nhà | 52,04 | m2 | |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà (Kvl=1,25; Knc=1,1) | 3,04 | m2 | |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà (Kvl=1,25; Knc=1,1) | 13,44 | m2 | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 52,04 | m2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 16,48 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ trong nhà | 68,52 | m2 | |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 46,8 | m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà (Kvl=1,25; Knc=1,1) | 23,04 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà (Kvl=1,25; Knc=1,1) | 4,56 | m2 | |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 (Kvl=1,25; Knc=1,1) | 36,36 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 46,8 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 63,96 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ngoài nhà | 110,76 | m2 | |
| 48 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 30,88 | m2 | |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm Sika Topseal 107 | 30,88 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt | 4,32 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng lưới bảo vệ | 2,64 | m2 | |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 15,2 | m | |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | 19,2 | m | |
| 54 | Trát gờ chỉ âm, vữa XM mác 100 | 6,4 | m | |
| 55 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,608 | 100m2 | |
| 56 | Lắp đặt Đèn tuýp led mica 1,2m đơn ốp trần 1*18w | 2 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt Hộp chia ngả có nắp | 5 | hộp | |
| 58 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | 3 | cái | |
| 59 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1,5mm2 | 50 | m | |
| 60 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 2,5mm2 | 25 | m | |
| 61 | Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20 | 15 | m | |
| 62 | Lắp đặt MCB 2P 40A | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt MCB 2P 32A | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt Tủ âm tưởng 06 module bằng nhựa | 3 | hộp | |
| 65 | Lắp đặt Hộp nối dây 110*110*50 | 1 | hộp | |
| 66 | Lắp đặt Cầu chắn rác d90 | 4 | cái | |
| 67 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d90*2,9 | 0,35 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt Co nhựa uPVC d90 | 8 | cái | |
| E | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,112 | 100m3 | |
| 2 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 | 0,576 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,032 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,193 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cổ móng bằng gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,04 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột S ≤0,1m2, h ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,25 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,092 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng bó nền, chiều rộng | 0,099 | 100m3 | |
| 9 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 | 1,176 | m3 | |
| 10 | Xây MBN bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | 5,124 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,013 | 100m3 | |
| 12 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 | 1,344 | m3 | |
| 13 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,344 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn ĐK | 0,362 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,184 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,138 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,38 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,117 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột S ≤0,1m2, h ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,584 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đan | 0,088 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,792 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 9 | cái | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d | 0,033 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ móng, d | 0,007 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ móng, d | 0,063 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d | 0,041 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d | 0,29 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, d | 0,273 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, d | 0,012 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d | 0,1 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, lam BT d | 0,009 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, lam BT, d > 10mm, h | 0,044 | tấn | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | 8,56 | m3 | |
| 34 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | 1,986 | m3 | |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 2 cm, bằng vữa XM mác 75 trong nhà | 52,04 | m2 | |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà (Kvl=1,25; Knc=1,1) | 3,04 | m2 | |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà (Kvl=1,25; Knc=1,1) | 13,44 | m2 | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 52,04 | m2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 16,48 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ trong nhà | 68,52 | m2 | |
| 41 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 46,8 | m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà (Kvl=1,25; Knc=1,1) | 23,04 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà (Kvl=1,25; Knc=1,1) | 4,56 | m2 | |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 (Kvl=1,25; Knc=1,1) | 36,36 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 46,8 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 63,96 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ngoài nhà | 110,76 | m2 | |
| 48 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 30,88 | m2 | |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm Sika Topseal 107 | 30,88 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt | 4,32 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng lưới bảo vệ | 2,64 | m2 | |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 15,2 | m | |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | 19,2 | m | |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 6,4 | m | |
| 55 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,608 | 100m2 | |
| 56 | Lắp đặt Đèn tuýp led mica 1,2m đơn ốp trần 1*18w | 2 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt Hộp chia ngả có nắp | 5 | hộp | |
| 58 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | 3 | cái | |
| 59 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1,5mm2 | 50 | m | |
| 60 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 2,5mm2 | 25 | m | |
| 61 | Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20 | 15 | m | |
| 62 | Lắp đặt MCB 2P 40A | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt MCB 2P 32A | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt Tủ âm tưởng 06 module bằng nhựa | 3 | hộp | |
| 65 | Lắp đặt Hộp nối dây 110*110*50 | 1 | hộp | |
| 66 | Lắp đặt Cầu chắn rác d90 | 4 | cái | |
| 67 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d90*2,9 | 0,3 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt Co nhựa uPVC d90 | 8 | cái | |
| F | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,037 | 100m3 | |
| 2 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 | 0,576 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 3,2 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,8 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cổ móng bằng gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,032 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột S >0,1m2, h ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,336 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,021 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng bó nền, chiều rộng | 0,04 | 100m3 | |
| 9 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 | 0,956 | m3 | |
| 10 | Xây MBN bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | 0,691 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,012 | 100m3 | |
| 12 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 | 7,808 | m3 | |
| 13 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 7,808 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn ĐK | 0,067 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,666 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d | 0,031 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ móng, d | 0,023 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d | 0,013 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d | 0,044 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt Bulong neo M8.8, d18, L700 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,045 | tấn | |
| 21 | Gia công cột bằng thép tấm | 1,255 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,255 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép C 65*150*18*2mm mạ kẽm | 0,425 | tấn | |
| 24 | Lợp mái bằng tốn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | 0,693 | 100m2 | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt máng xối tôn dày 0,5mm | 12,6 | m | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 77,703 | m2 | |
| 27 | Lắp đặt Đèn tuýp led mica 1,2m đơn ốp trần 1*18w | 6 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt Hộp chia ngả có nắp | 6 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1,5mm2 | 50 | m | |
| 30 | Lắp đặt Dây dẫn điện CVV 3*1,5mm2 | 25 | m | |
| 31 | Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20 | 20 | m | |
| 32 | Lắp đặt Ống gân xoắn Hdpe D40/30 | 25 | m | |
| 33 | Lắp đặt Hộp nối dây 100*100*50 | 60 | cái | |
| 34 | Lắp đặt Cầu chắn rác d90 | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d90*2,9 | 0,2 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt Co nhựa uPVC d90 | 4 | cái | |
| G | NHÀ BẢO VỆ- HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,008 | 100m3 | |
| 2 | Làm lớp đá 4x6 kẹp 30% vữa mac 100 | 0,784 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | 0,107 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,536 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô liền mái hắt, sê nô | 0,573 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô liền mái hắt, sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,213 | m3 | |
| 7 | Gia công vì kèo thép hộp 50*100*1,4 mạ kẽm, khẩu độ | 0,063 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,063 | tấn | |
| 9 | Lợp mái ngói màu 10 v/m2, chiều cao | 0,129 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, d | 0,011 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d | 0,052 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, lam BT d | 0,191 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, lam BT, d > 10mm, h | 0,058 | tấn | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | 4,327 | m3 | |
| 15 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | 1,061 | m3 | |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 2 cm, bằng vữa XM mác 75 trong nhà | 35,019 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 35,019 | m2 | |
| 18 | Sơn tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ trong nhà | 35,019 | m2 | |
| 19 | Trát tườn xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 ngoài nhà | 26,374 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 26,374 | m2 | |
| 21 | Sơn tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ngoài nhà | 26,374 | m2 | |
| 22 | Trát sênô, lanh tô liền mái hắt, vữa XM mác 75 (Kvl=1,25; Knc=1,1) | 69,76 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 69,76 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ngoài nhà | 69,76 | m2 | |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm Sika Topseal 107 | 19,36 | m2 | |
| 26 | Ốp cột bằng đá trang trí 75*200 | 3,84 | m2 | |
| 27 | Lát nền bằng gạch granit 600*600 | 10,72 | m2 | |
| 28 | Ốp gạch chân tường bằng gạch granit 600*150 | 1,83 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm, kính 8mm cường lực | 2,52 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm, kính 8mm cường lực | 7,6 | m2 | |
| 31 | Cung cấp và dán decan cửa | 10,12 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng song bảo vệ cửa sổ | 7,6 | m2 | |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 36,8 | m | |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 11,4 | m | |
| 35 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 3,173 | 100m2 | |
| 36 | Lắp đặt Đèn tuýp led mica 1,2m đơn ốp trần 1*18w | 4 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt Hộp chia ngả có nắp | 5 | hộp | |
| 38 | Lắp đặt quạt trần | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | 3 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1,5mm2 | 55 | m | |
| 41 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 2,5mm2 | 25 | m | |
| 42 | Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20 | 15 | m | |
| 43 | Lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt MCB 2P 36A 6kA | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt Tủ âm tưởng 06 module bằng nhựa | 1 | hộp | |
| 46 | Lắp đặt Hộp nối dây 110*110*50 | 1 | hộp | |
| 47 | Lắp đặt Mặt nạ + công tắc 4, 1 chiều 16A | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt Đế âm đơn | 4 | hộp | |
| 49 | Lắp đặt Cầu chắn rác d90 | 4 | cái | |
| 50 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d90*2,9 | 0,3 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt Co nhựa uPVC d90 | 8 | cái | |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,582 | 100m3 | |
| 53 | Làm lớp đá 4x6 kẹp 30% vữa mac 100 | 4,662 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,339 | 100m2 | |
| 55 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 10,313 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,221 | 100m2 | |
| 57 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột S ≤0,1m2, h ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,107 | m3 | |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,421 | 100m3 | |
| 59 | Đào đất MBN, chiều rộng | 1,192 | 100m3 | |
| 60 | Làm lớp đá 4x6 kẹp 30% vữa mac 100 | 8,118 | m3 | |
| 61 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 50,28 | m3 | |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,358 | 100m3 | |
| 63 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,995 | 100m3 | |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,995 | 100m3 | |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi | 4,975 | 100m3/km | |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | 1,99 | 100m3/km | |
| 67 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | 1,287 | 100m2 | |
| 68 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 11,467 | m3 | |
| 69 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,049 | 100m2 | |
| 70 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,244 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,345 | 100m2 | |
| 72 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,933 | m3 | |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 119 | cấu kiện | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d | 0,553 | tấn | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d | 0,053 | tấn | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép ĐK d | 0,344 | tấn | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép DK d | 0,48 | tấn | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, d | 0,101 | tấn | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, d | 0,466 | tấn | |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, d | 0,041 | tấn | |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, d > 10mm | 0,22 | tấn | |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | 5,042 | m3 | |
| 83 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | 5,292 | m3 | |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | 17,941 | m3 | |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 2 cm, bằng vữa XM mác 75 | 494,605 | m2 | |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 154,03 | m2 | |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 (Kvl=1,25; Knc=1,1) | 48,96 | m2 | |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Kvl=1,25; Knc=1,1) | 98,49 | m2 | |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 494,613 | m2 | |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà | 301,48 | m2 | |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ngoài nhà | 301,48 | m2 | |
| 92 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | 18 | m | |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 14,4 | m | |
| 94 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | 70,2 | m | |
| 95 | Trát tạo hình cột, vữa XM mác 75 | 7,74 | m2 | |
| 96 | Ốp tường bằng đá trang trí 75*200 | 8,35 | m2 | |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt cổng đẩy bắng Inox | 17,36 | m2 | |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt ray công V50*50*5 | 28 | m | |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt cổng mở bắng Inox | 3,968 | m2 | |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt Mô tơ cổng + bộ điều khiển | 1 | bộ | |
| H | KÈ CHẮN- SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất kè bê tông, chiều rộng | 17,156 | 100m3 | |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | 4,524 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,921 | 100m3 | |
| 4 | Làm lớp đệm đá 4x6 kẹp 30% vữa mac 100 | 23,107 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng | 0,814 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | 62,026 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 4,348 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | 69,728 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d | 4,395 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, d | 6,603 | tấn | |
| 11 | Làm lớp đệm đá 4x6 kẹp 30% vữa mac 100 | 155,672 | m3 | |
| 12 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 233,508 | m3 | |
| 13 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | 64,7 | 10m | |
| 14 | Đào đất bó vỉa, chiều rộng | 0,185 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,102 | 100m3 | |
| 16 | Làm lớp đệm đá 4x6 kẹp 30% vữa mac 100 | 4,74 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,948 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 9,48 | m3 | |
| 19 | Sơn bó vỉa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ngoài nhà | 71,1 | m2 | |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 10,711 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 10,711 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi | 53,555 | 100m3/km | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | 21,422 | 100m3/km | |
| I | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất móng trụ đèn, chiều rộng móng | 0,084 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất đặt dây điện, chiều rộng | 0,328 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,353 | 100m3 | |
| 4 | Làm lớp đá đệm đá 4x6, kẹp vữa mac 100 | 0,81 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ đèn | 0,224 | 100m2 | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,079 | tấn | |
| 7 | Cung cấp Bu lông neo M20, L80 | 10 | bộ | |
| 8 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,92 | m3 | |
| 9 | Xếp gạch thẻ 4*8*18 cảnh báo cáp ngầm | 1,21 | m3 | |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,624 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,624 | 100m3 | |
| 12 | Xếp gạch thẻ 4*8*18 cảng báo cáp ngầm | 2,304 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt Băng cảnh báo cáp ngầm | 168 | m | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Mốc sứ cảnh báo cáp ngầm | 5 | cái | |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Trụ đèn côn tròn STK cao 8m | 8 | cột | |
| 16 | Lắp cần đèn STK cao 2m, vươn xa 1,5m | 10 | cần đèn | |
| 17 | Lắp Đèn đường led 150w | 5 | bộ | |
| 18 | Lắp Bảng điện + Domino trụ đèn | 5 | bảng | |
| 19 | Lắp đặt RCCB 2P 16A 30mA | 5 | cái | |
| 20 | Lắp Đèn led năng lượng mặt trời 300w | 5 | bộ | |
| 21 | Luồn Dây dẫn điện CVV 3x2,5mm2 lên đèn | 1,2 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo vệ dây điện | 50 | m | |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 10 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt Dây dẫn điện CXV 3x6mm2 | 320 | m | |
| 25 | Lắp đặt Ống ngân xoắn Hdpe d40/30 | 280 | m | |
| 26 | Lắp đặt Băng cảnh báo cáp ngầm | 320 | m | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Mốc sứ cảnh báo cáp ngầm | 32 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Dây dẫn điện CXV/DSTA 3x50mm2+1x25mm2 | 480 | m | |
| 29 | Lắp đặt Ống ngân xoắn Hdpe d50/40 | 480 | m | |
| 30 | Lắp đặt Vỏ tủ điện Inox 300*400*250 | 2 | hộp | |
| 31 | Lắp đặt MCCB 4P 100A 18kA | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt MCCB 3P 50A 18kA | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt MCCB 3P 30A 18kA | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt MCCB 2P 30A 18kA | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt MCB 2P 40A 6kA | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt Đèn báo pha đỏ vàng xanh | 2 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt Đế + cầu chì 2A | 6 | cái | |
| 39 | Lắp đặt Dây dẫn điện CXV/DSTA 4x10mm2 | 75 | m | |
| 40 | Lắp đặt Dây dẫn điện CXV/DSTA 4x6mm2 | 25 | m | |
| 41 | Lắp đặt Dây dẫn điện CXV 3x4mm2 | 15 | m | |
| 42 | Lắp đặt Ống ngân xoắn Hdpe d40/30 | 65 | m | |
| 43 | Lắp đặt Vỏ tủ điện Inox 300*400*250 | 1 | hộp | |
| 44 | Lắp đặt MCB 3P 40A 16kA | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt MCB 3P 25A 16kA | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt Đèn báo pha đỏ vàng xanh | 1 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt Phao điện | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt Đế + cầu chì 2A | 3 | cái | |
| 49 | Đóng Cọc tiếp địa d16*2,4m | 3 | cọc | |
| 50 | Kéo rải Cáp đồng trần M25mm2 | 5 | m | |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt ốc siết cáp M25 | 3 | cái | |
| 52 | Khoan giếng tiếp địa, Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, Cấp đất đá I-III | 20 | M khoan | |
| 53 | Cung cấp và thi công mối hàn cadweld | 1 | mối | |
| 54 | Lắp đặt Hộp đếm sét và kiểm tra điện trở đất | 1 | hộp | |
| 55 | Kéo rải dây Cáp đồng trần M70mm2 dưới mương đất | 25 | m | |
| 56 | Kéo rải dây Cáp đồng trần M70mm2 theo tường, cột và mái nhà | 60 | m | |
| 57 | Cung cấp và rải hóa chất Gem giảm điện trở đất | 18 | bao | |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt ốc xiết cáp M70 | 2 | con | |
| 59 | Lắp đặt Kim thu sét Intercepter Si60I | 1 | cái | |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ kim + bộ chằng | 1 | bộ | |
| 61 | Đo điện trở tiếp địa | 1 | lần | |
| 62 | Đóng cọc chống sét d16*2,4m | 1 | cọc | |
| 63 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d34*3 bảo vệ dây dẫn | 65 | m | |
| J | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d34*3 | 2,2 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Co nhựa uPVC d34 | 14 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Van nhựa uPVC d34 | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Máy bơm nước 2Hp nhựa | 2 | máy | |
| 5 | Lắp đặt Lúp pê đồng d60 | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Co nhựa uPVC d60 | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d60*3 | 0,07 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC d34 | 1 | cái | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cụm đồng hồ nước d34 | 1 | cụm | |
| 10 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d27*3 | 1,8 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d34*3 | 0,1 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC d34 | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Nối giảm nhựa uPVC d34-27 | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Co nhựa uPVC d27 | 20 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC d27 | 5 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Vòi đồng d27 | 6 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Ống STK d27*1,4 | 0,06 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt Co ren trong STK d27 | 18 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Rắc co ren trong STK d27 | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Van nhựa uPVC d34 | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d140*6,7 | 0,9 | 100m | |
| 22 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,351 | 100m3 | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,351 | 100m3 | |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,257 | 100m3 | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,077 | 100m3 | |
| 26 | Làm lớp đá 4x6 kẹp 30% vữa mac 100 | 3,956 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn Đáy bể | 0,18 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng >250cm | 9,168 | m3 | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt mạch ngừng | 22,4 | m | |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,583 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông thương phẩm, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,824 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | 0,378 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông thương phẩm, bê tông sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,996 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d | 0,596 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, d | 0,778 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, d | 0,091 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, d | 0,283 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, d > 10mm | 0,178 | tấn | |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Kvl=1,25; Knc=1,1) | 30,76 | m2 | |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 25,16 | m2 | |
| 41 | Trát tường, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 (Kvl=1,25; Knc=1,1) | 82,96 | m2 | |
| 42 | Quét lớp chống thấm đàn hồi Am Plexproof 501 | 94,8 | m2 | |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | 78,36 | m2 | |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Cửa bể bằng Inox 0,85*0,85 | 1 | cái | |
| 45 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,638 | 100m3 | |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,491 | 100m3 | |
| 47 | Đào đất hố ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,19 | 100m3 | |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,057 | 100m3 | |
| 49 | Làm lớp đá 4x6 kẹp 30% vữa mac 100 | 19,125 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy mương | 0,36 | 100m2 | |
| 51 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 14,4 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | 25,92 | m3 | |
| 53 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2 cm, bằng vữa XM mác 75 | 288 | m2 | |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 72 | m2 | |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,522 | 100m2 | |
| 56 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,89 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,544 | 100m2 | |
| 58 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 12,004 | m3 | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, d | 0,986 | tấn | |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 190 | cấu kiện | |
| 61 | Gia công hệ khung thép V50*50*5 | 0,119 | tấn | |
| 62 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d34*3 | 1,216 | 100m | |
| 63 | Đào đất đặt ống, chiều rộng | 0,176 | 100m3 | |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,176 | 100m3 | |
| 65 | Đào đất hố ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,032 | 100m3 | |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,008 | 100m3 | |
| 67 | Làm lớp đá 4x6 kẹp 30% vữa mac 100 | 0,192 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,252 | 100m2 | |
| 69 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,555 | m3 | |
| 70 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,006 | 100m2 | |
| 71 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tônng tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,086 | m3 | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đan d | 0,008 | tấn | |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 3 | cấu kiện | |
| 74 | Đào đất, chiều rộng móng | 0,188 | 100m3 | |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,056 | 100m3 | |
| 76 | Làm lớp đá đệm đá 4x6 kẹp 30% vữa mac 100 | 0,76 | m3 | |
| 77 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy | 0,016 | 100m2 | |
| 78 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,972 | m3 | |
| 79 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,408 | 100m2 | |
| 80 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,873 | m3 | |
| 81 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,016 | 100m2 | |
| 82 | Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông, tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,461 | m3 | |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan d | 0,07 | tấn | |
| 84 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 1,616 | 100m3 | |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 1,616 | 100m3 | |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi | 1,616 | 100m3/km | |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | 1,616 | 100m3/km | |
| K | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | 27,187 | 100m2 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 67,923 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 61,644 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi | 308,22 | 100m3/km | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | 123,288 | 100m3/km | |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 8,156 | 100m3 | |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,288 | 100m3 | |
| L | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 8,539 | 100m3 | |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi | 8,539 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 79,647 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 79,647 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp II (trong tổng cự ly 8km) | 398,235 | 100m3/km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo, đất cấp II (trong tổng cự ly 8km) | 159,294 | 100m3/km | |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 13,602 | 100m2 | |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 13,602 | 100m2 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên Dmax = 25mm | 2,177 | 100m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, Dmax = 37,5mm | 2,177 | 100m3 | |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 13,602 | 100m2 | |
| 12 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,08 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn (trong tổng cự ly 14km) | 2,308 | 100tấn | |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | 24,85 | 100tấn | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,535 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,161 | 100m3 | |
| 17 | Đào đất xây kè đá, chiều rộng | 0,567 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,17 | 100m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 4,751 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 42,154 | m3 | |
| 21 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 68,51 | m3 | |
| 22 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | 44,38 | m3 | |
| 23 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 69,702 | m3 | |
| 24 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40*40 | 995,75 | m2 | |
| 25 | Xếp gạch số 8 KT: 200x400x80 | 2,904 | m3 | |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 102,249 | m2 | |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,006 | 100m3 | |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,002 | 100m3 | |
| 29 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 0,072 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,019 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,192 | m3 | |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt bu long neo 4*M20*480 | 3 | bộ | |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt trụ bảng tên đường | 1 | trụ | |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt trụ biển báo | 2 | bảng | |
| 35 | Đào đất, chiều rộng | 0,74 | 100m3 | |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,74 | 100m3 | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, d 110mm chiều dày 4,2mm | 1,73 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm | 1 | cái | |
| 39 | Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5 mm | 4 | bộ | |
| 40 | Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 4,2 mm | 12 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt van gang mặt bích, đường kính van 100mm | 3 | cái | |
| 42 | Đào đất đặt ống, chiều rộng | 6,815 | 100m3 | |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,775 | 100m3 | |
| 44 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 8,253 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống | 0,107 | 100m2 | |
| 46 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,835 | m3 | |
| 47 | Lắp đặt gối cống D800 trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 64 | cấu kiện | |
| 48 | Lắp đặt gối cống D300 trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 44 | cấu kiện | |
| 49 | Lắp đặt ống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, D300-H10 | 22 | đoạn ống | |
| 50 | Lắp đặt ống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, D300-H30 | 8,75 | đoạn ống | |
| 51 | Lắp đặt ống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, D800-H10 | 32 | đoạn ống | |
| 52 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, d 300mm | 30,75 | mối nối | |
| 53 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, d 800mm | 32 | mối nối | |
| 54 | Đào hố ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,506 | 100m3 | |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,152 | 100m3 | |
| 56 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 2,77 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga, chiều dày | 1,152 | 100m2 | |
| 58 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 12,172 | m3 | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, d | 0,669 | tấn | |
| 60 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,032 | 100m2 | |
| 61 | Bê tông bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,588 | m3 | |
| 62 | Gia công hệ khung thép V50*50*5 | 0,283 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan d | 0,11 | tấn | |
| 64 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 14 | cấu kiện | |
| 65 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d150*9,7 | 0,4 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt Co nhựa uPVC d150 | 25 | cái | |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 20 | cấu kiện | |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,268 | m3 | |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,082 | 100m3 | |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,025 | 100m3 | |
| 71 | Đào đất đặt dây điện, r | 0,371 | 100m3 | |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,371 | 100m3 | |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 0,512 | m3 | |
| 74 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,223 | 100m2 | |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,114 | m3 | |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt Bulong neo trụ đèn d24 | 7 | bộ | |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt Bulong neo tủ điện d16 | 1 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | 190 | m | |
| 79 | Xếp gạch thẻ 4*8*18 cảnh báo cáp ngầm | 1,368 | m3 | |
| 80 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 4,825 | 100m3 | |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 4,825 | 100m3 | |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi | 24,125 | 100m3/km | |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | 9,65 | 100m3/km | |
| 84 | Lắp dựng bằng máy, Trụ đèn côn tròn nhúng kẽm nóng cao 8m | 7 | cột | |
| 85 | Lắp Cần đèn đơn STK cao 1m, vươn 1,2m | 7 | cần đèn | |
| 86 | Lắp Đèn đường led 150w-220v | 7 | bộ | |
| 87 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn f16*2,4m | 7 | cọc | |
| 88 | Kéo rải dây Cáp đồng trần C25 | 2,222 | m | |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt đầu cos đồng 25mm2 | 14 | cái | |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt Bulon M10*30 | 7 | bộ | |
| 91 | Cung cấp và thi công mối hàn cadweld | 7 | mối | |
| 92 | Lắp đặt Ống ngân xoắn Hdpe d65/50 | 232 | m | |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt bịt đầu ống Hdpe d65/50 | 14 | cái | |
| 94 | Lắp đặt Ống STK d60 | 0,06 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt Dây dẫn điện CXV DSTA 4x25mm2 | 230 | m | |
| 96 | Lắp đặt Dây dẫn điện CXV DSTA 2x6mm2 | 230 | m | |
| 97 | Lắp đặt Dây dẫn điện CXV 2x6mm2 | 84 | m | |
| 98 | Lắp đặt Tủ điều khiển CSCC GPRS-50A | 1 | hộp | |
| 99 | Lắp Điện kế 3 pha | 1 | cái | |
| 100 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn f16*2,4m | 6 | cọc | |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt kẹp đồng M16 | 6 | cái | |
| 102 | Kéo rải dây Cáp đồng trần C25 | 1,111 | m | |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt đầu cos đồng 25mm2 | 1 | cái | |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt Bulon M10*30 | 1 | bộ | |
| 105 | Cung cấp và thi công mối hàn cadweld | 1 | mối | |
| 106 | Lắp đặt RCCB 2P 60A | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt Hộp LTB 200 | 7 | hộp | |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt đầu cos đồng 25mm2 | 60 | cái | |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt đầu cos đồng 10mm2 | 5 | cái | |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt đầu cos đồng 2,5mm2 | 16 | cái | |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt bọc đầu cáp 4*10mm2 | 4 | cái | |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt bọc đầu cáp 4*25mm2 | 14 | cái | |
| M | CÂY XANH (PHẦN ĐẤT) | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây | 15,725 | m3 | |
| 2 | Đắp đất màu trông cây, cỏ | 78,848 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hố trồng cây (đất đào tận dụng 50%) | 6,048 | m3 | |
| 4 | Đắp đất màu trông cây | 32,67 | m3 | |
| N | CÂY XANH (PHẦN CÂY) | |||
| 1 | Trồng cây Lim sẹc dk gốc 10-->15cm, cao 3m | 20 | cây | |
| 2 | Trồng cây Lộc vừng dk gốc 10-->15cm, cao 3m | 2 | cây | |
| 3 | Trồng cây bụi nhiều màu | 14 | cây | |
| 4 | Trồng cỏ lá gừng | 3,15 | 100m2 | |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | 22 | cây/90ngày | |
| 6 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, bằng nước giếng bơm điện (3 tháng) | 9,45 | 100m2/tháng | |
| 7 | Trồng cây Lim sẹc dk gốc 10-->15cm, cao 3m | 30 | cây | |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | 30 | cây/90ngày | |
| O | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,165 | 100m3 | |
| 2 | Xử lý từng lớp đất bằng Dung dịch Termize 200SC, định mức dung dịch (45ml thuốc/18 lít nước/1 m3) | 116,5 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,165 | 100m3 | |
| 4 | Xử lý mối nền công trình bằng dung dịch Dung dịch Termize 200SC, định mức dung dịch (12,5mml thuốc/5lit nước/ 1m2) | 507 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành,.... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.720.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng .-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã làm chỉ huy trưởng hoặc có thông tin trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư điện | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư nước | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp nước, thoát nước. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động theo quy định. | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp. Nhà thầu phải có cam kết số công nhân kỹ thuật trên hiện công tác tại đơn vị mình. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo | Giàn giáo (Bộ) | 300 |
| 2 | Cốt pha | Cốt pha (m2) | 1000 |
| 3 | Máy đào 0,5m3 | Máy đào 0,5m3 | 2 |
| 4 | Xe tải ben 10T | Xe tải ben > 10T | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 8 | Máy bơm nước 30m3/h | Máy bơm nước 30m3/h | 1 |
| 9 | Máy phát điện 50KVA | Máy phát điện 50KVA | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 2 |
| 11 | Máy kinh vĩ | Máy kinh vĩ | 1 |
| 12 | máy thủy bình | máy thủy bình | 1 |
| 13 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 14 | Máy uốn thép | Máy uốn thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi