Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211287451-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210149522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 19:15:00 đến ngày 2022-01-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,614,636,713 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành,.... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.720.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng .-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã làm chỉ huy trưởng hoặc có thông tin trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp nước, thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp. Nhà thầu phải có cam kết số công nhân kỹ thuật trên hiện công tác tại đơn vị mình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo (Bộ)
- Số lượng tối thiểu 300
2-Cốt pha
- Đặc điểm thiết bị Cốt pha (m2)
- Số lượng tối thiểu 1000
3-Máy đào 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe tải ben 10T
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ben > 10T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước 30m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 30m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện 50KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 50KVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
12-máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trụ sở Đội cảnh sát phòng cháy chữa cháy huyện Côn Đảo
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu , địa chỉ: Số 15 đường Trường Chinh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP Kiểm định & Xây dựng KĐ1. + Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công - tổng dự toán xây dựng công trình: Công ty CP Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Kiến Minh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu , địa chỉ: Số 15 đường Trường Chinh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại/Fax: (0254) 3727387.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội Xây dựng doanh trại, phòng Hậu cần Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,669100m3
2Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 10014,852m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,516100m2
4Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 35041,947m3
5Ván khuôn cổ móng bằng gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,64100m2
6Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 3503,831m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,062100m3
8Đào móng bó nền, chiều rộng 0,54100m3
9Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 1005,94m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 10024,024m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,243100m3
12Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 10044,022m3
13Xây tường gạch không nung 8x8x18 làm cốt pha đà kiềng, chiều dày 4,112m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn ĐK1,29100m2
15Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ĐK đá 1x2, vữa bê tông mác 35022,052m3
16Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 35016,173m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,716100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II0,257100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,257100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi 0,87100m3/km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi 0,348100m3/km
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng7,281100m2
23Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 35061,542m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô0,734100m2
25Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 3504,652m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan can0,593100m2
27Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 3504,756m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái8,015100m2
29Bê tông thương phẩm từ đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 35080,5m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật3,632100m2
31Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột S ≤0,1m2, h ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 35022,757m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,176100m2
33Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 3502,44m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d 0,139tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d 2,603tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, d 0,382tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, d 3,525tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d 0,391tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d 2,905tấn
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền nhà xe, d 2,94tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d 0,347tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d 2,941tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn d 4,811tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, h 0,452tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d 2,756tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, d 5,316tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, h 0,266tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, d > 10mm, h 0,115tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, d 0,145tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, d 1,353tấn
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 74,411m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 35,791m3
53Xây ốp cột bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 10,434m3
54Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 2 cm, bằng vữa XM mác 75, trong nhà1.413,945m2
55Bả bằng bột bả vào tường, trong nhà888,455m2
56Sơn tường đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ trong nhà888,455m2
57Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 2 cm, bằng vữa XM mác 75, ngoài nhà301,148m2
58Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà301,148m2
59Sơn tường đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ ngoài nhà301,148m2
60Lát nền Wc bằng gạch Cerramic 30*30 nhám33,79m2
61Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm tạo chênh cốt nền trong các phòng, vữa XM mác 75324,2m2
62Lát nền nhà bằng gạch Granit 600x600561,05m2
63Ốp tường bằng gạch Granit 300x600345,12m2
64Ốp chân tường bằng gạch Granit 600*12065,04m2
65Láng nền sàn không đánh màu, tạo dốc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75375,88m2
66Quét dung dịch chống thấm Sika Topseal 107375,88m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trong nhà (Kvl=1,25; Knc=1,1)104,41m2
68Trát trần, vữa XM mác 75, trong nhà (Kvl=1,25; Knc=1,1)336,34m2
69Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, trong nhà (Kvl=1,25; Knc=1,1)37,985m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, trong nhà478,735m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ trong nhà478,735m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75, ngoài nhà (Kvl=1,25; Knc=1,1)463,865m2
73Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà (Kvl=1,25; Knc=1,1)378,05m2
74Trát trần, vữa XM mác 75, ngoài nhà (Kvl=1,25; Knc=1,1)465,16m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, ngoài nhà1.307,075m2
76Sơn dầm, trần, cột, đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, ngoài nhà1.307,075m2
77Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 28,332m3
78Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2 cm, bằng vữa XM mác 75314,8m2
79Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 1002,562m3
80Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao 6,947m3
81Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2 cm, bằng vữa XM mác 757,444m2
82Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang26,437m2
83Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp45,188m2
84Cung cấp và lắp đặt giá đỡ bàn lavabo bằng Inox5,15m
85Lát đá granit tự nhiên mặt bàn lavabo3,853m2
86Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 1,498m3
87Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2 cm, bằng vữa XM mác 7530,431m2
88Ốp chân tường bằng đá trang trí 75*20019,05m2
89Lắp dựng Cửa đi nhôm Xingfa hệ 55, kính 8mm cường lực78,17m2
90Lắp dựng Cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55, kính 8mm cường lực66,96m2
91Cung cấp và dán decan cửa145,348m2
92Lắp dựng song bảo vệ cửa số bằng Inox 30462,64m2
93Lắp dựng Cửa đi sắt ốp tôn5,28m2
94Lắp dựng Lam nhôm 44*7623,324m2
95Lắp dựng Lam nhôm 50*15028,8m2
96Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 30410,03m2
97Lắp dựng Ô trang tri lan can bằng Inox7,84m2
98Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao kháng ẩm khung nổi35,16m2
99Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100459,1m
100Trát gờ chỉ, vữa XM mác 10072,8m
101Đắp phào kép, vữa XM mác 10041,1m
102Lắp dựng xà gồ thép hộp 60*120*1,5 mạ kẽm2,057tấn
103Lắp dựng xà gồ thép hộp 30*60*1,4 mạ kẽm1,379tấn
104Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao 4,231100m2
105Cung cấp và lắp đặt thang lên mái bằng thép hộp 50*50*1,4 mạ kẽm1cái
106Cung cấp và lắp đặt Thanh trượt Inox d205*3, L=7,9m, bản mã 400*400*101cái
107Cung cấp và lắp đặt thang Inox trong bể nước1cái
108Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 9,056100m2
109Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m2,085100m2
B ĐIỆN NHÀ CHÍNH
1Lắp đặt Đèn tuýp led mica 1,2m đôi ốp trần 2*18w57bộ
2Lắp đặt Đèn tuýp led mica 1,2m đơn ốp trần 1*18w60bộ
3Lắp đặt quạt trần21cái
4Lắp đặt Hộp chia ngả có nắp293hộp
5Lắp đặt Mặt nạ + công tắc đơn, 1 chiều 16A6cái
6Lắp đặt Mặt nạ + công tắc đôi, 1 chiều 16A10cái
7Lắp đặt Mặt nạ + công tắc 3, 1 chiều 16A3cái
8Lắp đặt Mặt nạ + Dimer đôi9cái
9Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1,5mm22.662m
10Lắp đặt Dây dẫn điện CV 2,5mm2450m
11Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20887m
12Lắp đặt Hộp nối dây 100*100*5020hộp
13Lắp đặt Đế âm đơn5hộp
14Lắp đặt Đế âm đôi13hộp
15Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A52cái
16Lắp đặt Đế âm đơn52hộp
17Lắp đặt Hộp nối dây 160*160*807hộp
18Lắp đặt Dây dẫn điện CV 2,5mm2769m
19Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20279m
20Lắp đặt Máy điều hoà không khí, loại 2 cục, 2Hp Inverter9máy
21Cung cấp và lắp đặt Ống đồng máy lạnh + bảo ôn loại 2Hp135máy
22Lắp đặt Ống nhựa uPVC d 27140m
23Lắp đặt Dây dẫn điện CV 2,5mm2540m
24Lắp đặt Dây dẫn điện CV 4mm2405m
25Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20135m
26Lắp đặt MCB 2P 16A 6kA12cái
27Lắp đặt Củm Omega treo ống50cái
28Lắp đặt Ty ren M850cái
29Lắp đặt Đế âm đơn có ray gắn CB12hộp
30Lắp đặt Hộp nối dây 100*100*5012hộp
31Lắp đặt Đèn led thoát hiểm 6,5w, pin dự phòng 3h55 đèn
32Lắp đặt Đèn led chiếu sáng khẩn cấp 2w, pin dự phòng 3h115 đèn
33Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1,5mm2515m
34Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20175m
35Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A9cái
36Lắp đặt Đế âm đơn9hộp
37Lắp đặt Mặt nạ + Ổ cắm Internet âm28cái
38Lắp đặt Đế âm đơn56hộp
39Lắp đặt Mặt nạ + Ổ cắm Internet + Điện thoại28cái
40Lắp đặt Dây Cat05e750m
41Lắp đặt Dây điện thoại 2 đôi750m
42Lắp đặt Cáp quang ngầm 4F0500m
43Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20750m
44Lắp đặt Hộp nối dây 160*160*8028hộp
45Cung cấp và lắp đặt tủ Rack 6U1tủ
46Cung cấp và lắp đặt thanh cố định dây1thanh
47Cung cấp và lắp đặt Switch 32 port2thiết bị
48Cung cấp và lắp đặt thanh nguồn PDU 12 cổng2thanh
49Cung cấp và lắp đặt đầu cáp mạng RJ45 + bọc nhựa112cái
50Lắp đặt Nẹp nhựa bán nguyệt d30112m
51Lắp đặt Ống gân xoắn Hdpe D40/30500m
52Khoan giếng tiếp địa, Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, Cấp đất đá I-III20m khoan
53Đóng cọc chống sét d16*2,4m2cọc
54Cung cấp và thi công mối hàn cadweld2mối
55Lắp đặt Hộp đếm sét và kiểm tra điện trở đất1hộp
56Kéo rải dây Cáp đồng trần M70mm2 dưới mương đất40m
57Kéo rải dây Cáp đồng trần M70mm2 theo tường, cột và mái nhà15m
58Cung cấp và rải hóa chất Gem giảm điện trở đất24bao
59Cung cấp và lắp đặt ốc xiết cáp M702con
60Đo điện trở tiếp địa1lần
61Lắp đặt Camera IP hồng ngoại 2MP + License key8thiết bị
62Lắp đặt Đầu nghi hình IP Ultra HD 4K 16/32 kênh1thiết bị
63Cung cấp và lắp đặt ổ cứng HDD 10TB1cái
64Cung cấp và lắp đặt thẻ nhớ 32GB8cái
65Lắp đặt Switch POE 16 port1thiết bị
66Lắp đặt Dây mạng AMP Cat6380m
67Lắp đặt Dây dẫn điện CV 2*1,5mm2380m
68Lắp đặt CP 20A2cái
69Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20760m
70Cung cấp và lắp đặt USP 2kVA1cái
C CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ CHÍNH
1Lắp đặt Cầu chắn rác d11434cái
2Lắp đặt Co nhựa uPVC d11469cái
3Lắp đặt Tê nhựa uPVC d11411cái
4Lắp đặt Ống nhựa uPVC d60*2,80,2100m
5Lắp đặt Cum bắt ống Inox d11470cái
6Lắp đặt Ống nhựa uPVC d114*3,83100m
7Lắp đặt Ống nhựa uPVC d114*3,80,7100m
8Lắp đặt Ống nhựa uPVC d90*2,90,26100m
9Lắp đặt Ống nhựa uPVC d60*2,80,5100m
10Lắp đặt Ống nhựa uPVC d49*30,85100m
11Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC d1148cái
12Lắp đặt Nối giảm nhựa uPVC d114-495cái
13Lắp đặt Co lơi nhựa uPVC d11421cái
14Lắp đặt Co lơi nhựa uPVC d6018cái
15Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC d60-4912cái
16Lắp đặt Nối giảm nhựa uPVC d49-344cái
17Lắp đặt Co lơi nhựa uPVC d3432cái
18Lắp đặt Nối giảm nhựa uPVC d60*495cái
19Lắp đặt Bịt nhựa uPVC d11418cái
20Lắp đặt Bịt nhựa uPVC d4915cái
21Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC d90-609cái
22Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC d605cái
23Lắp đặt Y nhựa uPVC d6012cái
24Lắp đặt Co lơi nhựa uPVC d6018cái
25Lắp đặt Co lơi nhựa uPVC d494cái
26Lắp đặt Bịt nhựa uPVC d6012cái
27Lắp đặt Co lơi nhựa uPVC d905cái
28Lắp đặt Tê nhựa uPVC d495cái
29Lắp đặt Phễu thu sàn d1505cái
30Lắp đặt Con thỏ nhựa uPVC d605cái
31Lắp đặt chậu xí bệt6bộ
32Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh6cái
33Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
34Lắp đặt Bộ xả tiểu nam4bộ
35Lắp đặt Vòi xả nhấn tiểu nam4bộ
36Lắp đặt Lavabo treo tường7bộ
37Lắp đặt Bộ xả nhấn Lavabo7bộ
38Lắp đặt Vòi Lavabo7bộ
39Lắp đặt Dây cấp nước13cái
40Lắp đặt Vòi tắm hương sen (1 vòi, 1 hương sen)6bộ
41Lắp đặt gương soi7cái
42Lắp đặt kệ kính7cái
43Lắp đặt Vòi đồng d272cái
44Lắp đặt Ống nhựa uPVC d27*30,85100m
45Lắp đặt Ống nhựa uPVC d21*30,65100m
46Lắp đặt Co nhựa uPVC d2717cái
47Lắp đặt Tê nhựa uPVC d279cái
48Lắp đặt Tê giảm nhựa uPVC d27-2125cái
49Lắp đặt Co ren trong nhựa uPVC d2125cái
50Lắp đặt Co ren trong nhựa uPVC d27-217cái
51Lắp đặt Van khóa đồng d348cái
52Lắp đặt Bồn + chân Inox 2m31bể
53Lắp đặt Van đồng 1 chiều d344cái
D NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,112100m3
2Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 1000,576m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,032100m2
4Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,193m3
5Ván khuôn cổ móng bằng gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,04100m2
6Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột S ≤0,1m2, h ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,25m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,092100m3
8Đào móng bó nền, chiều rộng 0,099100m3
9Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 1001,176m3
10Xây MBN bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 1005,124m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,013100m3
12Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 1001,344m3
13Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,344m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn ĐK0,362100m2
15Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2503,184m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,138100m2
17Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,38m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,117100m2
19Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột S ≤0,1m2, h ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,584m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đan0,088100m2
21Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,792m3
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 9cái
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d 0,033tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ móng, d 0,007tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ móng, d 0,063tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d 0,041tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d 0,29tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, d 0,273tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, d 0,012tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d 0,1tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, lam BT d 0,009tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, lam BT, d > 10mm, h 0,044tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 8,56m3
34Xây ốp cột bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 1,986m3
35Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 2 cm, bằng vữa XM mác 75 trong nhà52,04m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà (Kvl=1,25; Knc=1,1)3,04m2
37Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà (Kvl=1,25; Knc=1,1)13,44m2
38Bả bằng bột bả vào tường trong nhà52,04m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà16,48m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ trong nhà68,52m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7546,8m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà (Kvl=1,25; Knc=1,1)23,04m2
43Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà (Kvl=1,25; Knc=1,1)4,56m2
44Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 (Kvl=1,25; Knc=1,1)36,36m2
45Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà46,8m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần63,96m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ngoài nhà110,76m2
48Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 7530,88m2
49Quét dung dịch chống thấm Sika Topseal 10730,88m2
50Lắp dựng cửa khung sắt4,32m2
51Lắp dựng lưới bảo vệ2,64m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 10015,2m
53Đắp phào đơn, vữa XM mác 10019,2m
54Trát gờ chỉ âm, vữa XM mác 1006,4m
55Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 0,608100m2
56Lắp đặt Đèn tuýp led mica 1,2m đơn ốp trần 1*18w2bộ
57Lắp đặt Hộp chia ngả có nắp5hộp
58Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A3cái
59Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1,5mm250m
60Lắp đặt Dây dẫn điện CV 2,5mm225m
61Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d2015m
62Lắp đặt MCB 2P 40A2cái
63Lắp đặt MCB 2P 32A1cái
64Lắp đặt Tủ âm tưởng 06 module bằng nhựa3hộp
65Lắp đặt Hộp nối dây 110*110*501hộp
66Lắp đặt Cầu chắn rác d904cái
67Lắp đặt Ống nhựa uPVC d90*2,90,35100m
68Lắp đặt Co nhựa uPVC d908cái
E NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,112100m3
2Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 1000,576m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,032100m2
4Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,193m3
5Ván khuôn cổ móng bằng gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,04100m2
6Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột S ≤0,1m2, h ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,25m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,092100m3
8Đào móng bó nền, chiều rộng 0,099100m3
9Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 1001,176m3
10Xây MBN bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 1005,124m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,013100m3
12Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 1001,344m3
13Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,344m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn ĐK0,362100m2
15Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2503,184m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,138100m2
17Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,38m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,117100m2
19Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột S ≤0,1m2, h ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,584m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đan0,088100m2
21Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,792m3
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 9cái
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d 0,033tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ móng, d 0,007tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ móng, d 0,063tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d 0,041tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d 0,29tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, d 0,273tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, d 0,012tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d 0,1tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, lam BT d 0,009tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, lam BT, d > 10mm, h 0,044tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 8,56m3
34Xây ốp cột bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 1,986m3
35Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 2 cm, bằng vữa XM mác 75 trong nhà52,04m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà (Kvl=1,25; Knc=1,1)3,04m2
37Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà (Kvl=1,25; Knc=1,1)13,44m2
38Bả bằng bột bả vào tường trong nhà52,04m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà16,48m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ trong nhà68,52m2
41Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 7546,8m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà (Kvl=1,25; Knc=1,1)23,04m2
43Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà (Kvl=1,25; Knc=1,1)4,56m2
44Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 (Kvl=1,25; Knc=1,1)36,36m2
45Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà46,8m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần63,96m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ngoài nhà110,76m2
48Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 7530,88m2
49Quét dung dịch chống thấm Sika Topseal 10730,88m2
50Lắp dựng cửa khung sắt4,32m2
51Lắp dựng lưới bảo vệ2,64m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 10015,2m
53Đắp phào đơn, vữa XM mác 10019,2m
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 1006,4m
55Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 0,608100m2
56Lắp đặt Đèn tuýp led mica 1,2m đơn ốp trần 1*18w2bộ
57Lắp đặt Hộp chia ngả có nắp5hộp
58Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A3cái
59Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1,5mm250m
60Lắp đặt Dây dẫn điện CV 2,5mm225m
61Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d2015m
62Lắp đặt MCB 2P 40A2cái
63Lắp đặt MCB 2P 32A1cái
64Lắp đặt Tủ âm tưởng 06 module bằng nhựa3hộp
65Lắp đặt Hộp nối dây 110*110*501hộp
66Lắp đặt Cầu chắn rác d904cái
67Lắp đặt Ống nhựa uPVC d90*2,90,3100m
68Lắp đặt Co nhựa uPVC d908cái
F NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,037100m3
2Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 1000,576m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật3,2100m2
4Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,8m3
5Ván khuôn cổ móng bằng gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,032100m2
6Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột S >0,1m2, h ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,336m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,021100m3
8Đào móng bó nền, chiều rộng 0,04100m3
9Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 1000,956m3
10Xây MBN bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày 0,691m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,012100m3
12Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 1007,808m3
13Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2507,808m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn ĐK0,067100m2
15Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,666m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d 0,031tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ móng, d 0,023tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d 0,013tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d 0,044tấn
20Lắp đặt Bulong neo M8.8, d18, L700 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,045tấn
21Gia công cột bằng thép tấm1,255tấn
22Lắp dựng cột thép các loại1,255tấn
23Lắp dựng xà gồ thép C 65*150*18*2mm mạ kẽm0,425tấn
24Lợp mái bằng tốn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm0,693100m2
25Cung cấp và lắp đặt máng xối tôn dày 0,5mm12,6m
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ77,703m2
27Lắp đặt Đèn tuýp led mica 1,2m đơn ốp trần 1*18w6bộ
28Lắp đặt Hộp chia ngả có nắp6cái
29Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1,5mm250m
30Lắp đặt Dây dẫn điện CVV 3*1,5mm225m
31Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d2020m
32Lắp đặt Ống gân xoắn Hdpe D40/3025m
33Lắp đặt Hộp nối dây 100*100*5060cái
34Lắp đặt Cầu chắn rác d902cái
35Lắp đặt Ống nhựa uPVC d90*2,90,2100m
36Lắp đặt Co nhựa uPVC d904cái
G NHÀ BẢO VỆ- HÀNG RÀO
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,008100m3
2Làm lớp đá 4x6 kẹp 30% vữa mac 1000,784m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột0,107100m2
4Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,536m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô liền mái hắt, sê nô0,573100m2
6Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô liền mái hắt, sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 2504,213m3
7Gia công vì kèo thép hộp 50*100*1,4 mạ kẽm, khẩu độ 0,063tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,063tấn
9Lợp mái ngói màu 10 v/m2, chiều cao 0,129100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, d 0,011tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d 0,052tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, lam BT d 0,191tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, lam BT, d > 10mm, h 0,058tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 4,327m3
15Xây ốp cột bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 1,061m3
16Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 2 cm, bằng vữa XM mác 75 trong nhà35,019m2
17Bả bằng bột bả vào tường trong nhà35,019m2
18Sơn tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ trong nhà35,019m2
19Trát tườn xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 ngoài nhà26,374m2
20Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà26,374m2
21Sơn tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ngoài nhà26,374m2
22Trát sênô, lanh tô liền mái hắt, vữa XM mác 75 (Kvl=1,25; Knc=1,1)69,76m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà69,76m2
24Sơn dầm, trần, cột, đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ngoài nhà69,76m2
25Quét dung dịch chống thấm Sika Topseal 10719,36m2
26Ốp cột bằng đá trang trí 75*2003,84m2
27Lát nền bằng gạch granit 600*60010,72m2
28Ốp gạch chân tường bằng gạch granit 600*1501,83m2
29Lắp dựng Cửa đi khung nhôm, kính 8mm cường lực2,52m2
30Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm, kính 8mm cường lực7,6m2
31Cung cấp và dán decan cửa10,12m2
32Lắp dựng song bảo vệ cửa sổ7,6m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 10036,8m
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 7511,4m
35Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 3,173100m2
36Lắp đặt Đèn tuýp led mica 1,2m đơn ốp trần 1*18w4bộ
37Lắp đặt Hộp chia ngả có nắp5hộp
38Lắp đặt quạt trần1cái
39Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A3cái
40Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1,5mm255m
41Lắp đặt Dây dẫn điện CV 2,5mm225m
42Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d2015m
43Lắp đặt MCB 2P 25A 6kA2cái
44Lắp đặt MCB 2P 36A 6kA1cái
45Lắp đặt Tủ âm tưởng 06 module bằng nhựa1hộp
46Lắp đặt Hộp nối dây 110*110*501hộp
47Lắp đặt Mặt nạ + công tắc 4, 1 chiều 16A1cái
48Lắp đặt Đế âm đơn4hộp
49Lắp đặt Cầu chắn rác d904cái
50Lắp đặt Ống nhựa uPVC d90*2,90,3100m
51Lắp đặt Co nhựa uPVC d908cái
52Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,582100m3
53Làm lớp đá 4x6 kẹp 30% vữa mac 1004,662m3
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,339100m2
55Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 25010,313m3
56Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,221100m2
57Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột S ≤0,1m2, h ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,107m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,421100m3
59Đào đất MBN, chiều rộng 1,192100m3
60Làm lớp đá 4x6 kẹp 30% vữa mac 1008,118m3
61Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 7550,28m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,358100m3
63Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II0,995100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,995100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi 4,975100m3/km
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi 1,99100m3/km
67Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng1,287100m2
68Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 25011,467m3
69Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,049100m2
70Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2505,244m3
71Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan0,345100m2
72Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,933m3
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu119cấu kiện
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d 0,553tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d 0,053tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép ĐK d 0,344tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép DK d 0,48tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, d 0,101tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, d 0,466tấn
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, d 0,041tấn
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, d > 10mm0,22tấn
82Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 5,042m3
83Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 5,292m3
84Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 17,941m3
85Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 2 cm, bằng vữa XM mác 75494,605m2
86Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75154,03m2
87Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 (Kvl=1,25; Knc=1,1)48,96m2
88Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Kvl=1,25; Knc=1,1)98,49m2
89Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà494,613m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà301,48m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ngoài nhà301,48m2
92Đắp phào kép, vữa XM mác 10018m
93Trát gờ chỉ, vữa XM mác 10014,4m
94Đắp phào đơn, vữa XM mác 10070,2m
95Trát tạo hình cột, vữa XM mác 757,74m2
96Ốp tường bằng đá trang trí 75*2008,35m2
97Cung cấp và lắp đặt cổng đẩy bắng Inox17,36m2
98Cung cấp và lắp đặt ray công V50*50*528m
99Cung cấp và lắp đặt cổng mở bắng Inox3,968m2
100Cung cấp và lắp đặt Mô tơ cổng + bộ điều khiển1bộ
H KÈ CHẮN- SÂN ĐƯỜNG
1Đào đất kè bê tông, chiều rộng 17,156100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II4,524100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,921100m3
4Làm lớp đệm đá 4x6 kẹp 30% vữa mac 10023,107m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng0,814100m2
6Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm62,026m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 4,348100m2
8Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m69,728m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d 4,395tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, d 6,603tấn
11Làm lớp đệm đá 4x6 kẹp 30% vữa mac 100155,672m3
12Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250233,508m3
13Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ64,710m
14Đào đất bó vỉa, chiều rộng 0,185100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,102100m3
16Làm lớp đệm đá 4x6 kẹp 30% vữa mac 1004,74m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,948100m2
18Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2509,48m3
19Sơn bó vỉa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ngoài nhà71,1m2
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II10,711100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 10,711100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi 53,555100m3/km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi 21,422100m3/km
I ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào đất móng trụ đèn, chiều rộng móng 0,084100m3
2Đào đất đặt dây điện, chiều rộng 0,328100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,353100m3
4Làm lớp đá đệm đá 4x6, kẹp vữa mac 1000,81m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ đèn0,224100m2
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,079tấn
7Cung cấp Bu lông neo M20, L8010bộ
8Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2503,92m3
9Xếp gạch thẻ 4*8*18 cảnh báo cáp ngầm1,21m3
10Đào kênh mương, chiều rộng 0,624100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,624100m3
12Xếp gạch thẻ 4*8*18 cảng báo cáp ngầm2,304m3
13Lắp đặt Băng cảnh báo cáp ngầm168m
14Cung cấp và lắp đặt Mốc sứ cảnh báo cáp ngầm5cái
15Lắp dựng cột đèn bằng máy, Trụ đèn côn tròn STK cao 8m8cột
16Lắp cần đèn STK cao 2m, vươn xa 1,5m10cần đèn
17Lắp Đèn đường led 150w5bộ
18Lắp Bảng điện + Domino trụ đèn5bảng
19Lắp đặt RCCB 2P 16A 30mA5cái
20Lắp Đèn led năng lượng mặt trời 300w5bộ
21Luồn Dây dẫn điện CVV 3x2,5mm2 lên đèn1,2100m
22Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo vệ dây điện50m
23Lắp đặt tiếp địa cho cột điện10bộ
24Lắp đặt Dây dẫn điện CXV 3x6mm2320m
25Lắp đặt Ống ngân xoắn Hdpe d40/30280m
26Lắp đặt Băng cảnh báo cáp ngầm320m
27Cung cấp và lắp đặt Mốc sứ cảnh báo cáp ngầm32cái
28Lắp đặt Dây dẫn điện CXV/DSTA 3x50mm2+1x25mm2480m
29Lắp đặt Ống ngân xoắn Hdpe d50/40480m
30Lắp đặt Vỏ tủ điện Inox 300*400*2502hộp
31Lắp đặt MCCB 4P 100A 18kA2cái
32Lắp đặt MCCB 3P 50A 18kA1cái
33Lắp đặt MCCB 3P 30A 18kA1cái
34Lắp đặt MCCB 2P 30A 18kA1cái
35Lắp đặt MCB 2P 40A 6kA1cái
36Lắp đặt MCB 2P 25A 6kA1cái
37Lắp đặt Đèn báo pha đỏ vàng xanh2bộ
38Lắp đặt Đế + cầu chì 2A6cái
39Lắp đặt Dây dẫn điện CXV/DSTA 4x10mm275m
40Lắp đặt Dây dẫn điện CXV/DSTA 4x6mm225m
41Lắp đặt Dây dẫn điện CXV 3x4mm215m
42Lắp đặt Ống ngân xoắn Hdpe d40/3065m
43Lắp đặt Vỏ tủ điện Inox 300*400*2501hộp
44Lắp đặt MCB 3P 40A 16kA1cái
45Lắp đặt MCB 3P 25A 16kA2cái
46Lắp đặt Đèn báo pha đỏ vàng xanh1bộ
47Lắp đặt Phao điện1cái
48Lắp đặt Đế + cầu chì 2A3cái
49Đóng Cọc tiếp địa d16*2,4m3cọc
50Kéo rải Cáp đồng trần M25mm25m
51Cung cấp và lắp đặt ốc siết cáp M253cái
52Khoan giếng tiếp địa, Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, Cấp đất đá I-III20M khoan
53Cung cấp và thi công mối hàn cadweld1mối
54Lắp đặt Hộp đếm sét và kiểm tra điện trở đất1hộp
55Kéo rải dây Cáp đồng trần M70mm2 dưới mương đất25m
56Kéo rải dây Cáp đồng trần M70mm2 theo tường, cột và mái nhà60m
57Cung cấp và rải hóa chất Gem giảm điện trở đất18bao
58Cung cấp và lắp đặt ốc xiết cáp M702con
59Lắp đặt Kim thu sét Intercepter Si60I1cái
60Cung cấp và lắp đặt giá đỡ kim + bộ chằng1bộ
61Đo điện trở tiếp địa1lần
62Đóng cọc chống sét d16*2,4m1cọc
63Lắp đặt Ống nhựa uPVC d34*3 bảo vệ dây dẫn65m
J CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt Ống nhựa uPVC d34*32,2100m
2Lắp đặt Co nhựa uPVC d3414cái
3Lắp đặt Van nhựa uPVC d346cái
4Lắp đặt Máy bơm nước 2Hp nhựa2máy
5Lắp đặt Lúp pê đồng d602cái
6Lắp đặt Co nhựa uPVC d602cái
7Lắp đặt Ống nhựa uPVC d60*30,07100m
8Lắp đặt Tê nhựa uPVC d341cái
9Cung cấp và lắp đặt Cụm đồng hồ nước d341cụm
10Lắp đặt Ống nhựa uPVC d27*31,8100m
11Lắp đặt Ống nhựa uPVC d34*30,1100m
12Lắp đặt Tê nhựa uPVC d341cái
13Lắp đặt Nối giảm nhựa uPVC d34-272cái
14Lắp đặt Co nhựa uPVC d2720cái
15Lắp đặt Tê nhựa uPVC d275cái
16Lắp đặt Vòi đồng d276cái
17Lắp đặt Ống STK d27*1,40,06100m
18Lắp đặt Co ren trong STK d2718cái
19Lắp đặt Rắc co ren trong STK d276cái
20Lắp đặt Van nhựa uPVC d341cái
21Lắp đặt Ống nhựa uPVC d140*6,70,9100m
22Đào kênh mương, chiều rộng 0,351100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,351100m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,257100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,077100m3
26Làm lớp đá 4x6 kẹp 30% vữa mac 1003,956m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn Đáy bể0,18100m2
28Bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng >250cm9,168m3
29Cung cấp và lắp đặt mạch ngừng22,4m
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,583100m2
31Bê tông thương phẩm, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2505,824m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể0,378100m2
33Bê tông thương phẩm, bê tông sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2503,996m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d 0,596tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, d 0,778tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, d 0,091tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, d 0,283tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, d > 10mm0,178tấn
39Trát trần, vữa XM mác 75 (Kvl=1,25; Knc=1,1)30,76m2
40Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 7525,16m2
41Trát tường, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 (Kvl=1,25; Knc=1,1)82,96m2
42Quét lớp chống thấm đàn hồi Am Plexproof 50194,8m2
43Quét nước xi măng 2 nước78,36m2
44Cung cấp và lắp đặt Cửa bể bằng Inox 0,85*0,851cái
45Đào kênh mương, chiều rộng 1,638100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,491100m3
47Đào đất hố ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II0,19100m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,057100m3
49Làm lớp đá 4x6 kẹp 30% vữa mac 10019,125m3
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy mương0,36100m2
51Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy mương đá 1x2, vữa bê tông mác 25014,4m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày 25,92m3
53Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2 cm, bằng vữa XM mác 75288m2
54Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 7572m2
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,522100m2
56Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2504,89m3
57Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan0,544100m2
58Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 25012,004m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, d 0,986tấn
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu190cấu kiện
61Gia công hệ khung thép V50*50*50,119tấn
62Lắp đặt Ống nhựa uPVC d34*31,216100m
63Đào đất đặt ống, chiều rộng 0,176100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,176100m3
65Đào đất hố ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II0,032100m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,008100m3
67Làm lớp đá 4x6 kẹp 30% vữa mac 1000,192m3
68Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,252100m2
69Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,555m3
70Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan0,006100m2
71Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tônng tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,086m3
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đan d 0,008tấn
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu3cấu kiện
74Đào đất, chiều rộng móng 0,188100m3
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,056100m3
76Làm lớp đá đệm đá 4x6 kẹp 30% vữa mac 1000,76m3
77Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy0,016100m2
78Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,972m3
79Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,408100m2
80Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,873m3
81Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan0,016100m2
82Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông, tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,461m3
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan d 0,07tấn
84Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II1,616100m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1,616100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi 1,616100m3/km
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi 1,616100m3/km
K SAN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây27,187100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II67,923100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 61,644100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi 308,22100m3/km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi 123,288100m3/km
6San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,908,156100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II0,288100m3
L ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,988,539100m3
2Đào san đất trong phạm vi 8,539100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II79,647100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 79,647100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp II (trong tổng cự ly 8km)398,235100m3/km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo, đất cấp II (trong tổng cự ly 8km)159,294100m3/km
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm13,602100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m213,602100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên Dmax = 25mm2,177100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, Dmax = 37,5mm2,177100m3
11Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập13,602100m2
12San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,904,08100m3
13Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn (trong tổng cự ly 14km)2,308100tấn
14Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn24,85100tấn
15Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,535100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,161100m3
17Đào đất xây kè đá, chiều rộng 0,567100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,17100m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng4,751100m2
20Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 10042,154m3
21Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 25068,51m3
22Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 10044,38m3
23Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 15069,702m3
24Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40*40995,75m2
25Xếp gạch số 8 KT: 200x400x802,904m3
26Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm102,249m2
27Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,006100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,002100m3
29Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1000,072m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,019100m2
31Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,192m3
32Cung cấp và lắp đặt bu long neo 4*M20*4803bộ
33Cung cấp và lắp đặt trụ bảng tên đường1trụ
34Cung cấp và lắp đặt trụ biển báo2bảng
35Đào đất, chiều rộng 0,74100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,74100m3
37Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, d 110mm chiều dày 4,2mm1,73100m
38Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm1cái
39Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5 mm4bộ
40Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 4,2 mm12bộ
41Lắp đặt van gang mặt bích, đường kính van 100mm3cái
42Đào đất đặt ống, chiều rộng 6,815100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,952,775100m3
44Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1008,253m3
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống0,107100m2
46Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,835m3
47Lắp đặt gối cống D800 trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu64cấu kiện
48Lắp đặt gối cống D300 trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu44cấu kiện
49Lắp đặt ống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, D300-H1022đoạn ống
50Lắp đặt ống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, D300-H308,75đoạn ống
51Lắp đặt ống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, D800-H1032đoạn ống
52Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, d 300mm30,75mối nối
53Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, d 800mm32mối nối
54Đào hố ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II0,506100m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,152100m3
56Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1002,77m3
57Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga, chiều dày 1,152100m2
58Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 25012,172m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, d 0,669tấn
60Ván khuôn gỗ tấm đan0,032100m2
61Bê tông bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,588m3
62Gia công hệ khung thép V50*50*50,283tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan d 0,11tấn
64Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu14cấu kiện
65Lắp đặt Ống nhựa uPVC d150*9,70,4100m
66Lắp đặt Co nhựa uPVC d15025cái
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu20cấu kiện
68Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,268m3
69Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,082100m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,025100m3
71Đào đất đặt dây điện, r 0,371100m3
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,371100m3
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1000,512m3
74Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,223100m2
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2503,114m3
76Cung cấp và lắp đặt Bulong neo trụ đèn d247bộ
77Cung cấp và lắp đặt Bulong neo tủ điện d161bộ
78Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm190m
79Xếp gạch thẻ 4*8*18 cảnh báo cáp ngầm1,368m3
80Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II4,825100m3
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 4,825100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi 24,125100m3/km
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi 9,65100m3/km
84Lắp dựng bằng máy, Trụ đèn côn tròn nhúng kẽm nóng cao 8m7cột
85Lắp Cần đèn đơn STK cao 1m, vươn 1,2m7cần đèn
86Lắp Đèn đường led 150w-220v7bộ
87Đóng cọc chống sét đã có sẵn f16*2,4m7cọc
88Kéo rải dây Cáp đồng trần C252,222m
89Cung cấp và lắp đặt đầu cos đồng 25mm214cái
90Cung cấp và lắp đặt Bulon M10*307bộ
91Cung cấp và thi công mối hàn cadweld7mối
92Lắp đặt Ống ngân xoắn Hdpe d65/50232m
93Cung cấp và lắp đặt bịt đầu ống Hdpe d65/5014cái
94Lắp đặt Ống STK d600,06100m
95Lắp đặt Dây dẫn điện CXV DSTA 4x25mm2230m
96Lắp đặt Dây dẫn điện CXV DSTA 2x6mm2230m
97Lắp đặt Dây dẫn điện CXV 2x6mm284m
98Lắp đặt Tủ điều khiển CSCC GPRS-50A1hộp
99Lắp Điện kế 3 pha1cái
100Đóng cọc chống sét đã có sẵn f16*2,4m6cọc
101Cung cấp và lắp đặt kẹp đồng M166cái
102Kéo rải dây Cáp đồng trần C251,111m
103Cung cấp và lắp đặt đầu cos đồng 25mm21cái
104Cung cấp và lắp đặt Bulon M10*301bộ
105Cung cấp và thi công mối hàn cadweld1mối
106Lắp đặt RCCB 2P 60A1cái
107Lắp đặt Hộp LTB 2007hộp
108Cung cấp và lắp đặt đầu cos đồng 25mm260cái
109Cung cấp và lắp đặt đầu cos đồng 10mm25cái
110Cung cấp và lắp đặt đầu cos đồng 2,5mm216cái
111Cung cấp và lắp đặt bọc đầu cáp 4*10mm24cái
112Cung cấp và lắp đặt bọc đầu cáp 4*25mm214cái
M CÂY XANH (PHẦN ĐẤT)
1Đào đất hố trồng cây15,725m3
2Đắp đất màu trông cây, cỏ78,848m3
3Đắp đất hố trồng cây (đất đào tận dụng 50%)6,048m3
4Đắp đất màu trông cây32,67m3
N CÂY XANH (PHẦN CÂY)
1Trồng cây Lim sẹc dk gốc 10-->15cm, cao 3m20cây
2Trồng cây Lộc vừng dk gốc 10-->15cm, cao 3m2cây
3Trồng cây bụi nhiều màu14cây
4Trồng cỏ lá gừng3,15100m2
5Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện22cây/90ngày
6Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, bằng nước giếng bơm điện (3 tháng)9,45100m2/tháng
7Trồng cây Lim sẹc dk gốc 10-->15cm, cao 3m30cây
8Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện30cây/90ngày
O CHỐNG MỐI
1Đào kênh mương, chiều rộng 1,165100m3
2Xử lý từng lớp đất bằng Dung dịch Termize 200SC, định mức dung dịch (45ml thuốc/18 lít nước/1 m3)116,5m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,165100m3
4Xử lý mối nền công trình bằng dung dịch Dung dịch Termize 200SC, định mức dung dịch (12,5mml thuốc/5lit nước/ 1m2)507m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành,.... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.720.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng .-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã làm chỉ huy trưởng hoặc có thông tin trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.53
2 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.32
3 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.32
4 Kỹ sư chuyên ngành giao thông 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật32
5 Kỹ sư điện 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.32
6 Kỹ sư nước 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp nước, thoát nước.32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động theo quy định.32
8 Công nhân kỹ thuật 20 Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp. Nhà thầu phải có cam kết số công nhân kỹ thuật trên hiện công tác tại đơn vị mình.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Giàn giáo Giàn giáo (Bộ)300
2 Cốt pha Cốt pha (m2)1000
3 Máy đào 0,5m3 Máy đào 0,5m32
4 Xe tải ben 10T Xe tải ben > 10T2
5 Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít3
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
8 Máy bơm nước 30m3/h Máy bơm nước 30m3/h1
9 Máy phát điện 50KVA Máy phát điện 50KVA1
10 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
11 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ1
12 máy thủy bình máy thủy bình1
13 Máy hàn điện Máy hàn điện1
14 Máy uốn thép Máy uốn thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->