Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211287593-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 19:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20211286626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 19:38:00 đến ngày 2022-01-07 19:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,048,312,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2096E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.512078E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình) Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học )+ Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách 01 công trình tương tự theo yêu cầu (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác). Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công (kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học ; Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách 01 công trình tương tự theo yêu cầu (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động. (Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng + Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi >=110cv
- Đặc điểm thiết bị >=110cv
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn, cắt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .>=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị >=7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị >=23kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu >=9T
- Đặc điểm thiết bị >=9T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông
Cải tạo, nâng cấp đường từ đường huyện ĐH.57 đi xóm Chiến, xã Vân Sơn, huyện Tân Lạc
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc , địa chỉ: Khu 1 Thị trấn Mường Khến, huyện Tân Lạc tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình + Đơn vị thẩm tra dự toán, hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần xây dựng Thái Hà Ninh HB + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình. Địa chỉ; số 214, đường Trần Hưng Đạo, tổ 9, phường Quỳnh Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát. Địa chỉ; Tổ 9, Phường Thịnh Lang, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc , địa chỉ: Khu 1 Thị trấn Mường Khến, huyện Tân Lạc tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc, Địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: ..........................
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc.; Địa chỉ: Khu Tân Thịnh, Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình, điện thoại: .....................
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IChương V-HSMT19,1789100m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V-HSMT5,4113m3
3Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT5,3572100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V-HSMT0,9009m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V-HSMT0,8918100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V-HSMT6,7564m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT6,6888100m3
8Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVChương V-HSMT0,9009m3
9Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V-HSMT0,8918100m3
10Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V-HSMT0,4504100m3
11Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V-HSMT0,4504100m3
12Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V-HSMT0,8431m3
13Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V-HSMT0,8347100m3
14Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V-HSMT6,3231m3
15Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT6,2599100m3
16Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IVChương V-HSMT0,8431m3
17Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V-HSMT0,8347100m3
18Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V-HSMT0,4215100m3
19Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V-HSMT0,4215100m3
20Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT0,0769m3
21Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V-HSMT0,0761100m3
22Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT0,5769m3
23Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT0,5711100m3
24Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT0,0769m3
25Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V-HSMT0,0761100m3
26Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V-HSMT0,0385100m3
27Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V-HSMT0,0385100m3
28Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V-HSMT224,3025m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,597100m3
30Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT59,1067100m3
31Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT38,8723100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V-HSMT38,872310m3/1km
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 3kmChương V-HSMT38,872310m3/1km
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT31,4871100m3
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT7,1979m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT7,1259100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT2,5612100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT19,1789100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V-HSMT19,1789100m3/1km
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT1,8208100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V-HSMT1,8208100m3/1km
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,9534100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V-HSMT0,9534100m3/1km
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT4,0639100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V-HSMT4,0639100m3/1km
46Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,9104100m3
47Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V-HSMT0,9104100m3/1km
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng cọc tiêuChương V-HSMT119cái
2Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT2,9155m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150Chương V-HSMT6,545m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêuChương V-HSMT0,4522100m2
5Sơn cọc tiêu 2 lớpChương V-HSMT50,932m2
6Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V-HSMT30,464m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,2261100m3
8Biển báo phản quang hình tròn đường kính 70cmChương V-HSMT10cái
9Cột đỡ biển báo, mạ kẽm nhúng nóng, sơn trắng đỏChương V-HSMT10cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Chương V-HSMT10cái
C MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V-HSMT1.195,8425m3
2Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V-HSMT31,5574m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V-HSMT5,5387100m2
4Rải giấy dầu lớp cách lyChương V-HSMT62,0462100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-HSMT11,8188100m3
6Cắt khe co của mặt đường bê tôngChương V-HSMT13,2910m
7Cắt khe giãnChương V-HSMT18,210m
8Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V-HSMT1.329m
9Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V-HSMT182m
D THOÁT NƯỚC NGANG
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đường kính 1000mmChương V-HSMT16đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đường kính 1500mmChương V-HSMT36đoạn ống
3Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT26,92m3
4Ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống đúc sẵnChương V-HSMT4,7572100m2
5Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính Chương V-HSMT2,9482tấn
6Quét nhựa đường ống cốngChương V-HSMT256,28m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmChương V-HSMT14mối nối
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmChương V-HSMT32mối nối
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V-HSMT15,7436m2
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V-HSMT23,8458m2
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT29,8486m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT13,7131m3
13Đá hộc xây vữa M100 thân tường đầu, tường cánhChương V-HSMT37,2195m3
14Đá hộc xây vữa M100 móng tường đầu, móng tường cánh, chân khay sân cốngChương V-HSMT98,489m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V-HSMT73,1787m2
16Láng vữa XM M100 sân cốngChương V-HSMT58,26m2
17Đá hộc xây vữa M100 sân gia cốChương V-HSMT21,77m3
18Đá hộc xây vữa M100 chân khay sân gia cốChương V-HSMT17,183m3
19Láng vữa XM M100 dày 2cm sân gia cốChương V-HSMT110,52m2
20Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V-HSMT26,103m3
21Xây đá hộc, ốp mái taluy, vữa XM PCB40 mác 100Chương V-HSMT14,925m3
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-HSMT19,7566m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V-HSMT14,1281m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,3388100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V-HSMT0,3388100m3/1km
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V-HSMT39,893m3
27Đào móng cống, rộng Chương V-HSMT5,2195m3
28Đào móng cống, bằng máy đào Chương V-HSMT5,1673100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,8056100m3
30Xây đá hộc móng cống, vữa XM mác 100Chương V-HSMT22,572m3
31Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 100Chương V-HSMT18,6575m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V-HSMT41,4612m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V-HSMT23,76m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-HSMT30cấu kiện
35Sản xuất bê tông tấm bản cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT6m3
36Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản cống đúc sẵnChương V-HSMT0,3317100m2
37Cốt thép tấm bản cống đúc sẵn, đường kính Chương V-HSMT0,2608tấn
38Cốt thép tấm bản cống đúc sẵn, đường kính Chương V-HSMT0,2941tấn
39Xây đá hộc tường hố thu, vữa XM mác 100Chương V-HSMT2,88m3
40Xây đá hộc móng hố thu, vữa XM mác 100Chương V-HSMT2,394m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V-HSMT6,136m2
42Xây đá hộc tường cánh, vữa XM mác 100Chương V-HSMT4,7628m3
43Đá hộc xây vữa M100 móng tường đầu, móng tường cánh, chân khay sân cốngChương V-HSMT14,592m3
44Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V-HSMT22,3872m2
45Láng vữa XM M100 sân cốngChương V-HSMT12,3282m2
46Bê tông thủ công, bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT6,0703m3
47Cốt thép xà mũ cống bản, đường kính Chương V-HSMT0,1846tấn
48Cốt thép xà mũ cống bản, đường kính Chương V-HSMT0,0246tấn
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V-HSMT0,3883100m2
50Bê tông thủ công, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT0,325m3
51Cốt thép mối nối đổ tại chỗ, đường kính Chương V-HSMT0,0009tấn
52Bê tông thủ công, bê tông mui luyện, đá 1x2, mác 300Chương V-HSMT3,672m3
53Đá hộc xây vữa M100 sân gia cốChương V-HSMT11,65m3
54Đá hộc xây vữa M100 chân khay sân gia cốChương V-HSMT8,5m3
55Láng vữa sân gia cố, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Chương V-HSMT56,6m2
56Xếp đá khan không chít mạchChương V-HSMT19,65m3
57Đá hộc xây vữa M100 ốp mái taluyChương V-HSMT10,785m3
58Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V-HSMT3,0066m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,0301100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V-HSMT0,0301100m3/1km
61Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V-HSMT14,169m3
62Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Chương V-HSMT1,7105m3
63Đào móng cống, bằng máy đào Chương V-HSMT1,6933100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,2988100m3
65Bê tông thủ công, bê tông móng cống, rộng >250cm, đá 2x4, M150Chương V-HSMT22,6107m3
66Bê tông thủ công, bê tông tường thân cống, đá 2x4, M200Chương V-HSMT17,3067m3
67Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngChương V-HSMT0,4064100m2
68Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân tườngChương V-HSMT0,5212100m2
69Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V-HSMT39,805m2
70Bê tông thủ công, bê tông thanh chống, đá 2x4, mác 200Chương V-HSMT1,89m3
71Ván khuôn thép. Ván khuôn thanh chốngChương V-HSMT0,0604100m2
72Bê tông thủ công, bê tông xà mũ cống bản, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT4,18m3
73Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà mũ cống bản đổ tại chỗChương V-HSMT0,1818100m2
74Cốt thép xà mũ cống bản đổ tại chỗ, đường kính Chương V-HSMT0,213tấn
75Cốt thép xà mũ cống bản đổ tại chỗ, đường kính Chương V-HSMT0,0297tấn
76Lắp đặt dải cao su đệm B=420mm dày 2cmChương V-HSMT12,95m
77Lắp đặt dải cao su đệm B=500mm dày 2cmChương V-HSMT4,84m
78Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm tấm bản, trọng lượng cấu kiện Chương V-HSMT8cái
79Sản xuất bê tông tấm bản cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 300Chương V-HSMT6,08m3
80Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản cống đúc sẵnChương V-HSMT0,1734100m2
81Cốt thép tấm bản cống đúc sẵn, đường kính Chương V-HSMT0,3121tấn
82Cốt thép tấm bản cống đúc sẵn, đường kính Chương V-HSMT0,36tấn
83Bê tông thủ công, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT0,44m3
84Cốt thép mối nối đổ tại chỗ, đường kính Chương V-HSMT0,0219tấn
85Bê tông thủ công, bê tông mui luyện, đá 1x2, mác 300Chương V-HSMT5,0368m3
86Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT7,26m3
87Ván khuôn bản quá độ, VK kim loạiChương V-HSMT0,0945100m2
88Cốt thép bản quá độ, đường kính Chương V-HSMT0,1387tấn
89Cốt thép bản quá độ, đường kính Chương V-HSMT0,6977tấn
90Đá dăm đệm móng, loại đá 4x6Chương V-HSMT13,7052m3
91Bê tông lan can, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT3,77m3
92Ván khuôn lan can, VK kim loạiChương V-HSMT0,2173100m2
93Cốt thép gờ lan can DChương V-HSMT0,6124tấn
94Sản xuất lan canChương V-HSMT0,5059tấn
95Lắp dựng lan can sắtChương V-HSMT7,54m2
96Bê tông thủ công, bê tông tường cánh cống, đá 2x4, mác 200Chương V-HSMT13,0054m3
97Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngChương V-HSMT0,7217100m2
98Bê tông thủ công, bê tông sân cống, đá 2x4, mác 150Chương V-HSMT27,47m3
99Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống, chân khayChương V-HSMT0,6456100m2
100Bê tông thủ công, chân khay gia cố, sân gia cố, đá 1x2, mác 150Chương V-HSMT21,195m3
101Ván khuôn thép, ván khuôn chân khay gia cố, sân gia cố đổ tại chỗChương V-HSMT0,5661100m2
102Xếp đá khan không chít mạchChương V-HSMT10,39m3
103Xây đá hộc, ốp mái taluy, mác 100Chương V-HSMT25,3476m3
104Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mmChương V-HSMT0,18100m
105Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V-HSMT0,0025100m3
106Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nướcChương V-HSMT0,0846100m2
107Bê tông thủ công, chân khay gia cố, sân gia cố, đá 2x4, mác 150Chương V-HSMT6,3364m3
108Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khayChương V-HSMT0,3236100m2
109Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V-HSMT7,1361m3
110Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V-HSMT15,75m3
111Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT0,518100m3
112Lắp đặt và tháo dỡ ống cống tạm đoạn dài 1m, đường kính D1000 (NC,M tháo dỡ = 60% công, máy lắp dựng)Chương V-HSMT5đoạn ống
113Đào dẫn dòng, rộng Chương V-HSMT0,27100m3
114Đào thanh thải đường tạm bằng máy đào Chương V-HSMT0,518100m3
115Đào móng cống, rộng Chương V-HSMT2,6363m3
116Đào móng cống, bằng máy đào Chương V-HSMT2,61100m3
117Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,7914100m3
118Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V-HSMT18,1595m3
119Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,2289100m3
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V-HSMT0,2289100m3/1km
121Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,27100m3
122Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V-HSMT0,27100m3/1km
E THOÁT NƯỚC DỌC
1Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT157,92m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V-HSMT150,4m2
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT1,5792100m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V-HSMT0,5415tấn
5Bê tông thủ công, bê tông rãnh đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT6,048m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh đổ tại chỗChương V-HSMT0,3941100m2
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V-HSMT1,6m3
8Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V-HSMT0,2496100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,1168100m3
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT21,3036m3
11Ván khuôn kim loại,ván khuôn thân rãnhChương V-HSMT3,0525100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông thân rãnh đường kính Chương V-HSMT1,4984tấn
13Lắp đặt thân rãnhChương V-HSMT82đoạn cống
14Nối thân rãnh bằng phương pháp xảmChương V-HSMT81mối nối
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V-HSMT6,888m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-HSMT98cấu kiện
17Cốt thép tấm bản cống đúc sẵn, đường kính Chương V-HSMT1,3699tấn
18Cốt thép tấm bản cống đúc sẵn, đường kính Chương V-HSMT0,832tấn
19Sản xuất bê tông tấm bản cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT13,434m3
20Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản cống đúc sẵnChương V-HSMT0,6104100m2
F TƯỜNG CHẮN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ tường chắn, đá 2x4, mác 200Chương V-HSMT8,1m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ tường chắnChương V-HSMT0,36100m2
3Xây đá hộc, xây thân tường chắn, vữa XM PCB40 mác 100Chương V-HSMT174,4m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V-HSMT207,44m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V-HSMT20,59m3
6Đắp đất sét công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT0,5808100m3
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V-HSMT0,16100m3
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V-HSMT0,5895100m
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V-HSMT66,5m2
10Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V-HSMT2,426100m2
11Xây đá hộc, ốp mái taluy, mác 100Chương V-HSMT264,5865m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mmChương V-HSMT0,99100m
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V-HSMT0,0139100m3
14Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nướcChương V-HSMT0,4653100m2
15Bê tông thủ công, chân khay gia cố, sân gia cố, đá 2x4, mác 150Chương V-HSMT47,04m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khayChương V-HSMT2,4024100m2
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V-HSMT8,4m3
G ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Chương V-HSMT1cái
2Biển báo tròn D=700mm (khấu hao 20%)Chương V-HSMT1cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V-HSMT1cái
4Biển báo hình vuông, chữ nhật S>1m2 (khấu hao 20%)Chương V-HSMT1cái
5Cột treo biển báo D900mm (khấu hao 20%)Chương V-HSMT4cái
6Lắp đặt các loại đèn báo hiệu ban đêm (khấu hao vật liệu 20%)Chương V-HSMT3bộ
7Bóng điện 100WChương V-HSMT3cái
8Dây tiết diện 1.5x2mm2Chương V-HSMT133,33m
9Máy phát điệnChương V-HSMT20ca
10Dải phản quangChương V-HSMT13,33m
11Cọc ống nhựa D50Chương V-HSMT5cái
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT0,144m3
13Khuyên thép luồn dây phản quangChương V-HSMT11cái
14Nhân công ĐBGTChương V-HSMT80công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2096E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.512078E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trường (Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình) Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học )+ Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách 01 công trình tương tự theo yêu cầu (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác). Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu53
2 Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công 1 Cán bộ kỹ thuật thi công (kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học ; Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách 01 công trình tương tự theo yêu cầu (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác)32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động. (Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng + Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 ≥ 0,8 m32
2 Máy ủi >=110cv >=110cv1
3 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn ≥ 7 tấn2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa ≥ 150 lít ≥ 150 lít2
6 Máy đầm dùi 1,5kW >=1,5kW2
7 Máy đầm bàn 1kW >=1kW2
8 Máy uốn, cắt thép 5kW >=5kW2
9 Máy đầm cóc .>=70kg1
10 Máy cắt bê tông 7,5kW >=7,5kW1
11 Máy hàn điện 23kW >=23kW2
12 Máy lu >=9T >=9T1
13 Máy nén khí 360m3/h >= 360m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->