Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211287593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 19:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211286626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 19:38:00 đến ngày 2022-01-07 19:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,048,312,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2096E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.512078E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường (Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình) Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học )+ Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách 01 công trình tương tự theo yêu cầu (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác). Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công (kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học ; Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách 01 công trình tương tự theo yêu cầu (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động. (Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng + Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi >=110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn, cắt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | .>=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu >=9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông Cải tạo, nâng cấp đường từ đường huyện ĐH.57 đi xóm Chiến, xã Vân Sơn, huyện Tân Lạc 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc, Địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: .......................... -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc.; Địa chỉ: Khu Tân Thịnh, Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình, điện thoại: ..................... |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Chương V-HSMT | 19,1789 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V-HSMT | 5,4113 | m3 |
| 3 | Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 5,3572 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V-HSMT | 0,9009 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V-HSMT | 0,8918 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V-HSMT | 6,7564 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 6,6888 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V-HSMT | 0,9009 | m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V-HSMT | 0,8918 | 100m3 |
| 10 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V-HSMT | 0,4504 | 100m3 |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V-HSMT | 0,4504 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V-HSMT | 0,8431 | m3 |
| 13 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V-HSMT | 0,8347 | 100m3 |
| 14 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V-HSMT | 6,3231 | m3 |
| 15 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 6,2599 | 100m3 |
| 16 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V-HSMT | 0,8431 | m3 |
| 17 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V-HSMT | 0,8347 | 100m3 |
| 18 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V-HSMT | 0,4215 | 100m3 |
| 19 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V-HSMT | 0,4215 | 100m3 |
| 20 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 0,0769 | m3 |
| 21 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V-HSMT | 0,0761 | 100m3 |
| 22 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 0,5769 | m3 |
| 23 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 0,5711 | 100m3 |
| 24 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 0,0769 | m3 |
| 25 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V-HSMT | 0,0761 | 100m3 |
| 26 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V-HSMT | 0,0385 | 100m3 |
| 27 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V-HSMT | 0,0385 | 100m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V-HSMT | 224,3025 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 0,597 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 59,1067 | 100m3 |
| 31 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 38,8723 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V-HSMT | 38,8723 | 10m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 3km | Chương V-HSMT | 38,8723 | 10m3/1km |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 31,4871 | 100m3 |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 7,1979 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 7,1259 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 2,5612 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 19,1789 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 19,1789 | 100m3/1km |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 1,8208 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 1,8208 | 100m3/1km |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,9534 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,9534 | 100m3/1km |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 4,0639 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 4,0639 | 100m3/1km |
| 46 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,9104 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,9104 | 100m3/1km |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng cọc tiêu | Chương V-HSMT | 119 | cái |
| 2 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 2,9155 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 | Chương V-HSMT | 6,545 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu | Chương V-HSMT | 0,4522 | 100m2 |
| 5 | Sơn cọc tiêu 2 lớp | Chương V-HSMT | 50,932 | m2 |
| 6 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V-HSMT | 30,464 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 0,2261 | 100m3 |
| 8 | Biển báo phản quang hình tròn đường kính 70cm | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Cột đỡ biển báo, mạ kẽm nhúng nóng, sơn trắng đỏ | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V-HSMT | 1.195,8425 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V-HSMT | 31,5574 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V-HSMT | 5,5387 | 100m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V-HSMT | 62,0462 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-HSMT | 11,8188 | 100m3 |
| 6 | Cắt khe co của mặt đường bê tông | Chương V-HSMT | 13,29 | 10m |
| 7 | Cắt khe giãn | Chương V-HSMT | 18,2 | 10m |
| 8 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V-HSMT | 1.329 | m |
| 9 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V-HSMT | 182 | m |
| D | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đường kính 1000mm | Chương V-HSMT | 16 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đường kính 1500mm | Chương V-HSMT | 36 | đoạn ống |
| 3 | Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 26,92 | m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống đúc sẵn | Chương V-HSMT | 4,7572 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính | Chương V-HSMT | 2,9482 | tấn |
| 6 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V-HSMT | 256,28 | m2 |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V-HSMT | 14 | mối nối |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Chương V-HSMT | 32 | mối nối |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V-HSMT | 15,7436 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V-HSMT | 23,8458 | m2 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 29,8486 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 13,7131 | m3 |
| 13 | Đá hộc xây vữa M100 thân tường đầu, tường cánh | Chương V-HSMT | 37,2195 | m3 |
| 14 | Đá hộc xây vữa M100 móng tường đầu, móng tường cánh, chân khay sân cống | Chương V-HSMT | 98,489 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V-HSMT | 73,1787 | m2 |
| 16 | Láng vữa XM M100 sân cống | Chương V-HSMT | 58,26 | m2 |
| 17 | Đá hộc xây vữa M100 sân gia cố | Chương V-HSMT | 21,77 | m3 |
| 18 | Đá hộc xây vữa M100 chân khay sân gia cố | Chương V-HSMT | 17,183 | m3 |
| 19 | Láng vữa XM M100 dày 2cm sân gia cố | Chương V-HSMT | 110,52 | m2 |
| 20 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V-HSMT | 26,103 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, ốp mái taluy, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V-HSMT | 14,925 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-HSMT | 19,7566 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V-HSMT | 14,1281 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,3388 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,3388 | 100m3/1km |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V-HSMT | 39,893 | m3 |
| 27 | Đào móng cống, rộng | Chương V-HSMT | 5,2195 | m3 |
| 28 | Đào móng cống, bằng máy đào | Chương V-HSMT | 5,1673 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 0,8056 | 100m3 |
| 30 | Xây đá hộc móng cống, vữa XM mác 100 | Chương V-HSMT | 22,572 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V-HSMT | 18,6575 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V-HSMT | 41,4612 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V-HSMT | 23,76 | m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 30 | cấu kiện |
| 35 | Sản xuất bê tông tấm bản cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 6 | m3 |
| 36 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản cống đúc sẵn | Chương V-HSMT | 0,3317 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép tấm bản cống đúc sẵn, đường kính | Chương V-HSMT | 0,2608 | tấn |
| 38 | Cốt thép tấm bản cống đúc sẵn, đường kính | Chương V-HSMT | 0,2941 | tấn |
| 39 | Xây đá hộc tường hố thu, vữa XM mác 100 | Chương V-HSMT | 2,88 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc móng hố thu, vữa XM mác 100 | Chương V-HSMT | 2,394 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V-HSMT | 6,136 | m2 |
| 42 | Xây đá hộc tường cánh, vữa XM mác 100 | Chương V-HSMT | 4,7628 | m3 |
| 43 | Đá hộc xây vữa M100 móng tường đầu, móng tường cánh, chân khay sân cống | Chương V-HSMT | 14,592 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V-HSMT | 22,3872 | m2 |
| 45 | Láng vữa XM M100 sân cống | Chương V-HSMT | 12,3282 | m2 |
| 46 | Bê tông thủ công, bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 6,0703 | m3 |
| 47 | Cốt thép xà mũ cống bản, đường kính | Chương V-HSMT | 0,1846 | tấn |
| 48 | Cốt thép xà mũ cống bản, đường kính | Chương V-HSMT | 0,0246 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V-HSMT | 0,3883 | 100m2 |
| 50 | Bê tông thủ công, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 0,325 | m3 |
| 51 | Cốt thép mối nối đổ tại chỗ, đường kính | Chương V-HSMT | 0,0009 | tấn |
| 52 | Bê tông thủ công, bê tông mui luyện, đá 1x2, mác 300 | Chương V-HSMT | 3,672 | m3 |
| 53 | Đá hộc xây vữa M100 sân gia cố | Chương V-HSMT | 11,65 | m3 |
| 54 | Đá hộc xây vữa M100 chân khay sân gia cố | Chương V-HSMT | 8,5 | m3 |
| 55 | Láng vữa sân gia cố, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V-HSMT | 56,6 | m2 |
| 56 | Xếp đá khan không chít mạch | Chương V-HSMT | 19,65 | m3 |
| 57 | Đá hộc xây vữa M100 ốp mái taluy | Chương V-HSMT | 10,785 | m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V-HSMT | 3,0066 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,0301 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,0301 | 100m3/1km |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V-HSMT | 14,169 | m3 |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Chương V-HSMT | 1,7105 | m3 |
| 63 | Đào móng cống, bằng máy đào | Chương V-HSMT | 1,6933 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 0,2988 | 100m3 |
| 65 | Bê tông thủ công, bê tông móng cống, rộng >250cm, đá 2x4, M150 | Chương V-HSMT | 22,6107 | m3 |
| 66 | Bê tông thủ công, bê tông tường thân cống, đá 2x4, M200 | Chương V-HSMT | 17,3067 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Chương V-HSMT | 0,4064 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân tường | Chương V-HSMT | 0,5212 | 100m2 |
| 69 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V-HSMT | 39,805 | m2 |
| 70 | Bê tông thủ công, bê tông thanh chống, đá 2x4, mác 200 | Chương V-HSMT | 1,89 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thanh chống | Chương V-HSMT | 0,0604 | 100m2 |
| 72 | Bê tông thủ công, bê tông xà mũ cống bản, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 4,18 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà mũ cống bản đổ tại chỗ | Chương V-HSMT | 0,1818 | 100m2 |
| 74 | Cốt thép xà mũ cống bản đổ tại chỗ, đường kính | Chương V-HSMT | 0,213 | tấn |
| 75 | Cốt thép xà mũ cống bản đổ tại chỗ, đường kính | Chương V-HSMT | 0,0297 | tấn |
| 76 | Lắp đặt dải cao su đệm B=420mm dày 2cm | Chương V-HSMT | 12,95 | m |
| 77 | Lắp đặt dải cao su đệm B=500mm dày 2cm | Chương V-HSMT | 4,84 | m |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm tấm bản, trọng lượng cấu kiện | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 79 | Sản xuất bê tông tấm bản cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Chương V-HSMT | 6,08 | m3 |
| 80 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản cống đúc sẵn | Chương V-HSMT | 0,1734 | 100m2 |
| 81 | Cốt thép tấm bản cống đúc sẵn, đường kính | Chương V-HSMT | 0,3121 | tấn |
| 82 | Cốt thép tấm bản cống đúc sẵn, đường kính | Chương V-HSMT | 0,36 | tấn |
| 83 | Bê tông thủ công, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 0,44 | m3 |
| 84 | Cốt thép mối nối đổ tại chỗ, đường kính | Chương V-HSMT | 0,0219 | tấn |
| 85 | Bê tông thủ công, bê tông mui luyện, đá 1x2, mác 300 | Chương V-HSMT | 5,0368 | m3 |
| 86 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 7,26 | m3 |
| 87 | Ván khuôn bản quá độ, VK kim loại | Chương V-HSMT | 0,0945 | 100m2 |
| 88 | Cốt thép bản quá độ, đường kính | Chương V-HSMT | 0,1387 | tấn |
| 89 | Cốt thép bản quá độ, đường kính | Chương V-HSMT | 0,6977 | tấn |
| 90 | Đá dăm đệm móng, loại đá 4x6 | Chương V-HSMT | 13,7052 | m3 |
| 91 | Bê tông lan can, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 3,77 | m3 |
| 92 | Ván khuôn lan can, VK kim loại | Chương V-HSMT | 0,2173 | 100m2 |
| 93 | Cốt thép gờ lan can D | Chương V-HSMT | 0,6124 | tấn |
| 94 | Sản xuất lan can | Chương V-HSMT | 0,5059 | tấn |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-HSMT | 7,54 | m2 |
| 96 | Bê tông thủ công, bê tông tường cánh cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V-HSMT | 13,0054 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Chương V-HSMT | 0,7217 | 100m2 |
| 98 | Bê tông thủ công, bê tông sân cống, đá 2x4, mác 150 | Chương V-HSMT | 27,47 | m3 |
| 99 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống, chân khay | Chương V-HSMT | 0,6456 | 100m2 |
| 100 | Bê tông thủ công, chân khay gia cố, sân gia cố, đá 1x2, mác 150 | Chương V-HSMT | 21,195 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thép, ván khuôn chân khay gia cố, sân gia cố đổ tại chỗ | Chương V-HSMT | 0,5661 | 100m2 |
| 102 | Xếp đá khan không chít mạch | Chương V-HSMT | 10,39 | m3 |
| 103 | Xây đá hộc, ốp mái taluy, mác 100 | Chương V-HSMT | 25,3476 | m3 |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mm | Chương V-HSMT | 0,18 | 100m |
| 105 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V-HSMT | 0,0025 | 100m3 |
| 106 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | Chương V-HSMT | 0,0846 | 100m2 |
| 107 | Bê tông thủ công, chân khay gia cố, sân gia cố, đá 2x4, mác 150 | Chương V-HSMT | 6,3364 | m3 |
| 108 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay | Chương V-HSMT | 0,3236 | 100m2 |
| 109 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V-HSMT | 7,1361 | m3 |
| 110 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V-HSMT | 15,75 | m3 |
| 111 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 0,518 | 100m3 |
| 112 | Lắp đặt và tháo dỡ ống cống tạm đoạn dài 1m, đường kính D1000 (NC,M tháo dỡ = 60% công, máy lắp dựng) | Chương V-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 113 | Đào dẫn dòng, rộng | Chương V-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 114 | Đào thanh thải đường tạm bằng máy đào | Chương V-HSMT | 0,518 | 100m3 |
| 115 | Đào móng cống, rộng | Chương V-HSMT | 2,6363 | m3 |
| 116 | Đào móng cống, bằng máy đào | Chương V-HSMT | 2,61 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 0,7914 | 100m3 |
| 118 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V-HSMT | 18,1595 | m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,2289 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,2289 | 100m3/1km |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,27 | 100m3/1km |
| E | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 157,92 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V-HSMT | 150,4 | m2 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 1,5792 | 100m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V-HSMT | 0,5415 | tấn |
| 5 | Bê tông thủ công, bê tông rãnh đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 6,048 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh đổ tại chỗ | Chương V-HSMT | 0,3941 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V-HSMT | 1,6 | m3 |
| 8 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 0,2496 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 0,1168 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 21,3036 | m3 |
| 11 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn thân rãnh | Chương V-HSMT | 3,0525 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông thân rãnh đường kính | Chương V-HSMT | 1,4984 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thân rãnh | Chương V-HSMT | 82 | đoạn cống |
| 14 | Nối thân rãnh bằng phương pháp xảm | Chương V-HSMT | 81 | mối nối |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V-HSMT | 6,888 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 98 | cấu kiện |
| 17 | Cốt thép tấm bản cống đúc sẵn, đường kính | Chương V-HSMT | 1,3699 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm bản cống đúc sẵn, đường kính | Chương V-HSMT | 0,832 | tấn |
| 19 | Sản xuất bê tông tấm bản cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 13,434 | m3 |
| 20 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản cống đúc sẵn | Chương V-HSMT | 0,6104 | 100m2 |
| F | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ tường chắn, đá 2x4, mác 200 | Chương V-HSMT | 8,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ tường chắn | Chương V-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 3 | Xây đá hộc, xây thân tường chắn, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V-HSMT | 174,4 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V-HSMT | 207,44 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V-HSMT | 20,59 | m3 |
| 6 | Đắp đất sét công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 0,5808 | 100m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V-HSMT | 0,5895 | 100m |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V-HSMT | 66,5 | m2 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V-HSMT | 2,426 | 100m2 |
| 11 | Xây đá hộc, ốp mái taluy, mác 100 | Chương V-HSMT | 264,5865 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mm | Chương V-HSMT | 0,99 | 100m |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V-HSMT | 0,0139 | 100m3 |
| 14 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | Chương V-HSMT | 0,4653 | 100m2 |
| 15 | Bê tông thủ công, chân khay gia cố, sân gia cố, đá 2x4, mác 150 | Chương V-HSMT | 47,04 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay | Chương V-HSMT | 2,4024 | 100m2 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V-HSMT | 8,4 | m3 |
| G | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Biển báo tròn D=700mm (khấu hao 20%) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Biển báo hình vuông, chữ nhật S>1m2 (khấu hao 20%) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cột treo biển báo D900mm (khấu hao 20%) | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn báo hiệu ban đêm (khấu hao vật liệu 20%) | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Bóng điện 100W | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Dây tiết diện 1.5x2mm2 | Chương V-HSMT | 133,33 | m |
| 9 | Máy phát điện | Chương V-HSMT | 20 | ca |
| 10 | Dải phản quang | Chương V-HSMT | 13,33 | m |
| 11 | Cọc ống nhựa D50 | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,144 | m3 |
| 13 | Khuyên thép luồn dây phản quang | Chương V-HSMT | 11 | cái |
| 14 | Nhân công ĐBGT | Chương V-HSMT | 80 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2096E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.512078E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình) Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học )+ Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách 01 công trình tương tự theo yêu cầu (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác). Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công (kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học ; Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách 01 công trình tương tự theo yêu cầu (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động. (Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng + Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi >=110cv | >=110cv | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | ≥ 7 tấn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | ≥ 150 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | >=1,5kW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW | >=1kW | 2 |
| 8 | Máy uốn, cắt thép 5kW | >=5kW | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | .>=70kg | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông 7,5kW | >=7,5kW | 1 |
| 11 | Máy hàn điện 23kW | >=23kW | 2 |
| 12 | Máy lu >=9T | >=9T | 1 |
| 13 | Máy nén khí 360m3/h | >= 360m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi