Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xay dựng và thiết bị công trình: Giải phóng mặt bằng, di dời đường điện và xây dựng trạm biến áp thực hiện dự án: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Quản, xóm 1, xã Bồi Sơn, huyện Đô Lương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211287685-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xay dựng và thiết bị công trình: Giải phóng mặt bằng, di dời đường điện và xây dựng trạm biến áp thực hiện dự án: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Quản, xóm 1, xã Bồi Sơn, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20211285636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu giá
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 20:50:00 đến ngày 2022-01-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,378,711,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.136133E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 công trình điện công nghiệp (điện trung thế) cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng phù hợp (Kỹ sư điện);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 35Kv, hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bỗ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư điện, điện nhẹ số năm kinh nghiệm > 3 năm;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng đường điện trung thế 35Kv.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy megommet
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Hộp bộ đo lường
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo điện trở một chiều
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo tỷ số biến
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 14 Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị CS >= 250L, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1,5 Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1 Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS >= 5 Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xay dựng và thiết bị công trình: Giải phóng mặt bằng, di dời đường điện và xây dựng trạm biến áp thực hiện dự án: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Quản, xóm 1, xã Bồi Sơn, huyện Đô Lương
Giải phóng mặt bằng, di dời đường điện và xây dựng trạm biến áp thực hiện dự án: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Quản, xóm 1, xã Bồi Sơn, huyện Đô Lương
3 Tháng
E-CDNT 3 Trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu giá
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần Thương mại Xây Dựng VINACO - Đơn vị thẩm định, phê duyệt Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế hạ tầng, UBND huyện Đô Lương. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức TCXD công trình điện công nghiệp hạng III. 3. Báo cáo tài chính 2018,2019,2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 4. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2020 của cơ quan thuế. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại Mẫu số 03), gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/BB thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Quyết toán,… 7. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng ; - CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; +Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương; - Công nhân kỹ thuật >= 10 người có tài liệu chứng minh. 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Nếu nhà thầu không có phải đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,5m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3327100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1242tấn
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC45,67681m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32,7768m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,08m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,53m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,28m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0584100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0105tấn
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,54081m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,6508m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,041m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,04m3
B LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV
1Thép mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC406,108kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,610 cọc
3Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,736100kg
4Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,406tấn
5Cột BTLT NPC.I.14-190.13Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7cột
6Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC71 mối nối
7Dựng cột bê tông, cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7cột
8Vận chuyển cột bê tông, cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,5tấn
9Thép mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC321,063kg
10Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột népChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
11Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,321tấn
12thép mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC44,492kg
13Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đỡChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
14Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0445tấn
15Thép mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC94,764kg
16Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột népChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
17Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0948tấn
18Thép mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC291,327kg
19Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đỡChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
20Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2913tấn
21Sứ đứng polymer 35kV + ty + kẹpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6quả
22Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp dưới đất 35KVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,610 sứ
23Chuỗi néo 35kV + phụ kiệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24chuỗi
24Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn; chiều cao lắp chuỗi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC241 bộ cách điện
25Kẹp cáp 3 bu lôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
26Dây nhôm lõi thép AC-95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC790,65m
27Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7906km/dây
28Biển an toànChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
29Lắp biển cấm, cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4công/bộ
C XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,432m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,976m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,128m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0128tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1224100m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,31881m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,7828m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,464m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,004tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0224100m2
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0981m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,534m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15m2
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,386m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,63521m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,21m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,2m3
D LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 320KVAChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1máy
2Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 tủ
3Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đấtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 bộ (3 pha)
4Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
5Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 bộ (3 pha)
6Cột BTLT 12m-9,0Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cột
7Dựng cột bê tông, cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cột
8Thép mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC515,143kg
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,210 cọc
10Rải dây tiếp địaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1210m
11Thép mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC141,41kg
12Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1414tấn
13Thép mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC85,58kg
14Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0856tấn
15Thép mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC45,65kg
16Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0457tấn
17Thép mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC304kg
18Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,304tấn
19Thép mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC108,04kg
20Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,108tấn
21Thép mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,8kg
22Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0098tấn
23Thép mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC142,554kg
24Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1426tấn
25Thép mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC347,419kg
26Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3474tấn
27Thép mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,104kg
28Lắp đặt giá đỡChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0121tấn
29Thép mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC43,018kg
30Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,043tấn
31Thép mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,58kg
32Sứ hạ thế A30 + tyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4quả
33Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại sứ các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
34Lắp đặt giá đỡChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0056tấn
35Cáp nhôm Al/XLPE-5.5mm-70mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC27m
36Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC27m
37Cáp tổng Cu/XLPE/ PVC-1/0,6kV- 1x240 mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32m
38Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32m
39Dây đồng mềm Cu/PVC 1x70mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15m
40Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7m
41Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,07100m
42Ống co ngót nhiệt trung thế 35kV -70mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,4m
43Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,41đầu cáp (1 pha)
44Đầu cáp hạ thế 0,4kV 1x240 mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8bộ
45Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,66641đầu cáp (3 pha)
46Đầu cốt đồng M240Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cái
47Lắp đặt các loại phụ kiện dây dẫn, thanh cái, sứ và thiết bị trong phạm vi trạm, loại đầu cốt épChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC81 bộ
48Đầu cốt đồng M70Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10cái
49Lắp đặt các loại phụ kiện dây dẫn, thanh cái, sứ và thiết bị trong phạm vi trạm, loại đầu cốt épChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC101 bộ
50Đầu cốt đồng nhôm H70Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24cái
51Lắp đặt các loại phụ kiện dây dẫn, thanh cái, sứ và thiết bị trong phạm vi trạm, loại đầu cốt épChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC241 bộ
52Kẹp cáp 3 bu lôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
53Ống thép mạ kẽm Ф32Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6m
54Lắp đặt ống thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,610m
55Sứ đứng VHĐ 35kV+ ty mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6quả
56Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kvChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61 cái
57Sứ đứng polymer 35kV + ty + kẹpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6quả
58Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kvChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61 cái
59Biển an toànChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
60Lắp biển cấm, cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3công/bộ
61Biển tên trạmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
62Lắp biển cấm, cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1công/bộ
63Đầu chụp sứ trung thế máy biến ápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
64Lắp đặt các loại phụ kiện dây dẫn, thanh cái, sứ và thiết bị trong phạm vi trạm, phụ kiện T/cáiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31 bộ
65Đầu chụp sứ hạ thế máy biến ápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4bộ
66Lắp đặt các loại phụ kiện dây dẫn, thanh cái, sứ và thiết bị trong phạm vi trạm, phụ kiện T/cáiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41 bộ
67Đầu chụp cầu chìChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6bộ
68Lắp đặt các loại phụ kiện dây dẫn, thanh cái, sứ và thiết bị trong phạm vi trạm, phụ kiện T/cáiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61 bộ
69Đầu chụp chống sét vanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
70Lắp đặt các loại phụ kiện dây dẫn, thanh cái, sứ và thiết bị trong phạm vi trạm, phụ kiện T/cáiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31 bộ
71Khóa Việt TiệpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
E XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,1431m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,462100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,1m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30,14m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,4811m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,23100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,5m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,15m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,481m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,12m3
F LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Thép mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC102,114kg
2Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1892100kg
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,410 cọc
4Cột BTLT 8,5m-5.0Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11cột
5Dựng cột bê tông, cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11cột
6Cột BTLT 10m-5.0Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10cột
7Dựng cột bê tông, cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10cột
8Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x95mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC390m
9Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,39km/dây
10Thép mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30,672kg
11Lắp cổ dề, cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3công/bộ
12Thép mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36,612kg
13Lắp cổ dề, cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3công/bộ
14Thép mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,194kg
15Lắp cổ dề, cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1công/bộ
16Thép mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC467,56kg
17Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột népChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8bộ
18Thép mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC63,538kg
19Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột népChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
20Thép mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC125,93kg
21Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột népChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
22Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x70Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
23Khóa néo cáp vặn xoắn 4x(50-120)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC39cái
24Khóa néo cáp vặn xoắn 4x35Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14cái
25Đầu cốt đồng nhôm Cu-AL 95mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
26Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,410 đầu cốt
27Biển an toànChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16cái
28Ghíp nối IPC 1 bulongChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32cái
29Ghíp nối IPC 2 bulongChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC60cái
30Đai thép + khóa đaiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC56bộ
31Băng dính cách điệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10cuộn
32Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3421km/1 dây (4 sợi)
33Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0361km/1 dây (4 sợi)
34Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1321km/1 dây (4 sợi)
35Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2hộp
36Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14hộp
37Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6hộp
38Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5hộp
39Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 hệ thống
40Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 cột
41Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC121 cột
42Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31 cột
43Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5351km/1 dây (4 sợi)
44Thay đèn chiếu sáng. Loại đèn lắp đặt: đèn chiếu sángChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 bộ
G THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10Phần tử
2Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24Bát
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41 vị trí
4Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1máy
5Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 mẫu
6Thí nghiệm điện áp xuyên thủngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 mẫu
7Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11bộ (3 pha)
8Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ (1pha)
9Thí nghiệm cầu chì tự rơi, điện áp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11bộ (3 pha)
10Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500 ÷ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 cái
11Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31 cái
12Thí nghiệm thanh cái, phân đoạn thanh cái đã bao gồm các cách điện và các mối nối thuộc phân đoạn, điện áp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 phân đoạn
13Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11sợi, 1ruột
14Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12Phần tử
15Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1hệ thống
16Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21 vị trí
H THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 320kVA-35/0,4kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1máy
2Tủ điện hạ áp 500A - 500V, 3 lỗ ra (2x300A+1x200A)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1tủ
3Cầu dao cách ly 35kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
4Chống sét van 35kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
5Cầu chì tự rơi SI- 35kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.136133E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 công trình điện công nghiệp (điện trung thế) cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng phù hợp (Kỹ sư điện);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 35Kv, hạng III.55
2 Cán bỗ kỹ thuật 1 - kỹ sư điện, điện nhẹ số năm kinh nghiệm > 3 năm;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng đường điện trung thế 35Kv.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt1
3 Cần trục ô tô TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt1
4 Máy ép đầu cốt Đang hoạt động tốt1
5 Máy khoan cầm tay Đang hoạt động tốt1
6 Máy megommet Đang hoạt động tốt1
7 Hộp bộ đo lường Đang hoạt động tốt1
8 Máy đo điện trở một chiều Đang hoạt động tốt1
9 Máy đo tỷ số biến Đang hoạt động tốt1
10 Máy đo điện trở tiếp xúc Đang hoạt động tốt1
11 Máy đo điện trở tiếp địa Đang hoạt động tốt1
12 Máy đầm đất cầm tay Đang hoạt động tốt1
13 Máy hàn CS >= 14 Kw, đang hoạt động tốt1
14 Máy trộn bê tông CS >= 250L, đang hoạt động tốt1
15 Máy đầm dùi CS >= 1,5 Kw, đang hoạt động tốt1
16 Máy đầm bàn CS >= 1 Kw, đang hoạt động tốt1
17 Máy cắt uốn thép CS >= 5 Kw, đang hoạt động tốt1
18 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
19 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
20 Máy phát điện CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt1
21 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
22 Máy tời Đang hoạt động tốt1
23 Máy tời Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->