Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211287654-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp Giáo dục thường xuyên huyện Diễn Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211287643
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 21:43:00 đến ngày 2022-01-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,770,928,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình hạ tầng dân dụng, cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,4-0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 80-250 lít
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp Giáo dục thường xuyên huyện Diễn Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Nhà đa chức năng Trung tâm GDNN-GDTX Huyện Diễn Châu
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Nguồn vốn tài trợ giáo dục và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp Giáo dục thường xuyên huyện Diễn Châu , địa chỉ: Khối 4 - Thị trấn Diễn Châu
- Chủ đầu tư: Trung tâm GDNN-GDTX huyện Diễn Châu.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ khảo sát, lập BCKTKT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Bắc Nghệ An + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng CIVICO, địa chỉ: Số 3, ngõ 8, đường Chu Văn An, phường Lê Lợi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Quế An.


- Bên mời thầu: Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp Giáo dục thường xuyên huyện Diễn Châu , địa chỉ: Khối 4 - Thị trấn Diễn Châu
- Chủ đầu tư: Trung tâm GDNN-GDTX huyện Diễn Châu.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. * Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm GDNN-GDTX huyện Diễn Châu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Lam Giang; Chức vụ: Giám đốc Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên huyện Diễn Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng CIVICO, địa chỉ: Số 3, ngõ 8, đường Chu Văn An, phường Lê Lợi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.844.636 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.37688833
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V228,0061m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,4199m3
3Lớp bạt chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V306,4868m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,6486m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8484100m2
6Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1807100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9214tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1586tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0321tấn
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,8415m3
11Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6112m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm,mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8004m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,0726m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,736m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,241tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6131tấn
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2495m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,374m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V35,916m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,7328m2
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,76100m3
22Đào xúc đất, đất cấp II (đất thừa xúc đi đổ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,52100m3
23Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0834100m3
B BỂ PHỐT
1Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,0275m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,024m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0236100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0699tấn
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9315m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,763m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0414100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0787tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,275m2
C PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0419100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3588tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3491tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7325tấn
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8325m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6346100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1873tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4717tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9399tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,5253m3
11Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2081100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4822tấn
13Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,4972m3
14Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2395100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1413tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3975tấn
17Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0794m3
18Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7865100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1675tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4933tấn
21Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,555m3
22Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,234m3
23Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,624m3
24Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6494m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8865m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,364m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,2042m3
28Gia công lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4729tấn
29Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V472,9kg
30Lắp dựng cầu thang, lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4729tấn
31Tay vịn gỗ cầu thang gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,97m
32Trụ lan can cầu thang bằng gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V452,788m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V530,9073m2
3Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V429,55m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V482,487m2
5Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V363,46m2
6Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V620,81m2
7Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V425,008m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,328m2
9Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V480,39m
10Đắp lăng trụ trang trí mặt đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 30x60, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V191,272m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.466,757m2
13Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V792,4233m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.806,3923m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V452,788m2
16Lát gạch nền, sàn - Gạch Granit 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V319,4388m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3712m2
18Lát gạch Terazzo 40x40, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V267,2764m2
19Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,096m2
20Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x1.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9942tấn
21Sản xuất lắp dựng cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0463tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9942tấn
23Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7277100m2
24Tôn úp nóc khổ rộng 60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V51,6m
25Ke úp chống bão (4 cái /m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.492cái
E CỬA CÁC LOẠI
1Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, Pano ô kính nhỏ gỗ limMô tả kỹ thuật theo Chương V19,44m2
2Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, Pano ô kính nhỏ gỗ limMô tả kỹ thuật theo Chương V5,96m2
3Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay, Pano ô kính nhỏ gỗ limMô tả kỹ thuật theo Chương V36,96m2
4Khóa cửa Việt Tiệp 4906Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
5Clemon đồng Việt Tiệp KK0996Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Bản lề Việt Tiệp Inox 08125Mô tả kỹ thuật theo Chương V141cái
7Chốt cửa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
8Móc cửa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
9Lắp crêmôn (1 bộ) cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V81bộ
10Sản xuất lắp dựng cửa vách kính, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
11Sản xuất lắp dựng cửa lật, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,08m2
12Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa, thép hộp 20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,64m2
13Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V65,28m2
14Cửa tôn che lỗ thông trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt hộp tụ điện kim loại 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
2Lắp đặt hộp tụ điện mặt nhựa 6modulMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Lắp đặt aptomat khối loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
11Lắp đặt máng đèn Led đơn -1200, 19wMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
12Lắp đèn Led tròn Panel tròn, 15wMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
13Lắp đặt đèn cầu thang 25w/220vMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V685m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V578m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V73m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.336m
20Lắp đặt hộp nối điện 100x100x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
G PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,1632m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V42,1632m3
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
4Quả hồ lô đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
5Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
6Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V11cọc
7Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V75m
8Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
9Bu lông M12x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
10Kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
11Thép chân bật liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
H THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt cầu chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78100m
3Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
4Lắp đặt chếch nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
5Đai nẹp ống bằng Inoc D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
I PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Nội quy, tiêu lệnh phong cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Bình chữa cháy TQ MT5Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
J PHẦN CẤP NƯỚC
1Chậu + chân chậu treo tường V50 ViglaceraMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
2Lắp đặt vòi chậu rửa VG111Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
3Máy bơm hàn quốcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
5Phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt ống nhựa tiền phong Class3 D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m
7Lắp đặt ống nhựa tiền phong Class3 D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
8Lắp đặt ống nhựa tiền phong Class3 D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
9Lắp đặt rắc co nhựa D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt rắc co nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Khoá nhựa tiền phong D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Khoá nhựa tiền phong D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Lắp đặt tê nhựa tiền phong D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Lắp đặt tê nhựa tiền phong D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Lắp đặt cút nhựa tiền phong D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
16Lắp đặt cút nhựa tiền phong D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
17Lắp đặt côn nhựa tiền phong D27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
18Nối ren ngoài tiền phong D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
19Lắp đặt chậu xí bệt V38Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Lắp đặt sen tắm VG519Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Van sanwa đồng d20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
23Lắp đặt ống nhựa tiền phong CLASS3 D110 , ống váchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
24Lắp đặt ống nhựa tiền phong CLASS3 D27 ống lõiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
K PHẦN THOÁT NƯỚC
1ống nhựa tiền phong CLASS2 D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
2Cút nhựa tiền phong D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Tê nhựa tiền phong D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4ống nhựa tiền phong CLASS2 D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
5Côn nhựa tiền phong D110-60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6ống nhựa tiền phong CLASS2 D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
7ống nhựa tiền phong CLASS2 D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
8Tê nhựa tiền phong D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Tê nhựa tiền phong D76x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
10Cút nhựa tiền phong D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Cút nhựa tiền phong D76x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Phiễu thu nước D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Keo gián ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5Kg
14Vít nở+đinhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5Kg
L Bể trung hòa, mương thoát nước ngoài nhà
1Đào móng công trình, đất cấp II (đào máy 90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,0599100m3
2Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0635100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,459m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,031m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1997m3
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,124m2
7Xếp đá vôi vào bể trung hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5158m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,299100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1015tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0176m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V281 cấu kiện
M Sân ngoài nhà
1Bạt chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V132m2
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m3
3Lát gạch Terazzo 40x40cm2, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V132m2
N Hàng rào phục vụ thi công
1Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V21,0782m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0703100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1405100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m2
6Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1457tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,129m3
10Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,024m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1627100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0313tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1955tấn
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7899m3
15Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0888tấn
17Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5133m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6343m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0639tấn
22Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,63m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,952m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33m2
26Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,76m
27Đắp lăng trụ trang trí tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V54Cái
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V166,952m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình hạ tầng dân dụng, cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư xây dựng kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ 1 - Kỹ sư xây dựng kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,4-0,8m3 Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
2 Máy đầm cóc Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
3 Máy đầm bàn Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
4 Máy đầm dùi Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
5 Máy trộn bê tông 80-250 lít Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
6 Ô tô tự đổ >=5 tấn Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành3
7 Máy cắt uốn thép Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
8 Máy thủy bình Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
9 Máy phát điện Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
10 Máy hàn điện Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->