Gói thầu: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí xây dựng+chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211282038-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 22:21:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT
Tên gói thầu Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí xây dựng+chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20211282016
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 22:21:00 đến ngày 2022-01-07 22:21:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,071,195,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công có các hạng mục tương tự, gần giống với các hạng mục mà gói thầu đang xét; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng cho phần việc và công việc thực hiện của mình), Ủy nhiệm chi của chủ đầu tư chuyển tiền nhà thầu (đối với dự án ngoài quốc doanh); xác nhận của ngân hàng tiền chuyển đến tài khoản của nhà thầu…. (Nếu được bên mời thầu yêu cầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Điều kiện chỉ huy trưởng công trình theo điều 74 Nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề. Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản nghiệm thu) Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự huy động bên ngoài;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này; (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng). Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự huy động bên ngoài;.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: 01 người.Có bằng cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường có thời gian trong công tác thi công xây dựng công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự huy động bên ngoài;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước diezel
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào một gàu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí xây dựng+chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Chí Minh
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT , địa chỉ: Số 1,ngõ 200, đường Nguyễn Hữu Cầu, Phường Ngọc Châu, TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát, địa chỉ: số 01 ngõ 200, Nguyễn Hữu Cầu, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại:0982869599 - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chí Minh, Địa chỉ: xã Chí Minh, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại 0983.385.709
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần Tư vấn kiến trúc Vietbuilding.; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư và xây dựng Vicen, Tư vấn lập E- HSMT: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát; Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Đại Việt; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Đại Việt;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT , địa chỉ: Số 1,ngõ 200, đường Nguyễn Hữu Cầu, Phường Ngọc Châu, TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát, địa chỉ: số 01 ngõ 200, Nguyễn Hữu Cầu, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại:0982869599 - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chí Minh, Địa chỉ: xã Chí Minh, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại 0983.385.709


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng giao thông từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm thông báo thẩm định thiết kế cơ sở, thông báo thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế đến hết năm 2020; - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời hạn trên 01 năm với người lao động hoặc nếu huy động nhân sự bên ngoài phải có bản cam kết giữa 2 bên sẵn sang tham gia gói thầu nếu trúng thầu; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Bản cam kết ứng 100% vốn thi công hoàn thành theo tiến độ gói thầu (không tính lãi) trong trường hợp chủ đầu tư chưa sắp xếp kịp nguồn vốn bố trí cho gói thầu Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát, địa chỉ: số 01 ngõ 200, Nguyễn Hữu Cầu, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại:0982869599 - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chí Minh, Địa chỉ: xã Chí Minh, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại 0983.385.709
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Chí Minh, Địa chỉ: xã Chí Minh, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại 0983.385.709;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát, địa chỉ: số 01 ngõ 200, Nguyễn Hữu Cầu, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại:0982869599
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441; hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TỪ ĐƯỜNG BÊ TÔNG 569 ĐẾN ĐƯỜNG BÊ TÔNG THÔN ĐÔNG AN
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V36,33m3
2Đào bùn, máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,2697100m3
3Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,213m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0892100m3
5Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5491100m3
6Đất mua ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V541,61m3
7Đắp cát khuôn đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2377100m3
8Đắp cát khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9508100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V3,5497100m3
10Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V19,1091100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1713100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1.011,27m3
13Sơn kẻ đường (gờ giảm tốc) bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
14Sơn kẻ đường (gờ giảm tốc) bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (sơn lớp tiếp theo, không có sơn lót)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m2
15Biển báo tam giác A=70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Cột biển báo D80, L=3.3m sơn đỏ- trắngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
19Bơm nước ao, mương, duy trì trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V15ca
20Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
21Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,575100m
22Cọc tre D=6-8cm giằng ngang bờ quâyMô tả kỹ thuật theo chương V42m
23Thép D=4mm giằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,2055kg
24Vải bạt lótMô tả kỹ thuật theo chương V73,5m2
25Đắp đất bờ quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m3
26Đất mua ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V23,81m3
27Nhổ cọc tre phần ngập đất (VD tính bằng 50% công đóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
28Nhổ cọc tre phần không ngập đất (VD tính bằng 50% công đóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,575100m
29Đào thanh thải, máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1701100m3
30Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V48,217m3
31Đào hố móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,3395100m3
32Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4614100m3
33Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V356,7784100m
34Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V57,08m3
35Ván khuôn gỗ móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V4,6919100m2
36Bê tông M200 đá 2x4 móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V171,25m3
37Xây gạch bê tông M100, 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V289,33m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.172,97m2
39Ván khuôn gỗ giằng ngangMô tả kỹ thuật theo chương V3,1279100m2
40Bê tông M250 đá 1x2 giằng ngangMô tả kỹ thuật theo chương V43,01m3
41Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,5208tấn
42Cốt thép D>10mm giằng ngangMô tả kỹ thuật theo chương V3,5679tấn
43ống nhựa PVC D=3.4cmMô tả kỹ thuật theo chương V156m
44Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V50,05m2
45Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống cống, đường kính D=500mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D=500mmMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
47Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống cống, đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,633100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8844100m3
51Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4409100m
52Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
53Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống cống, đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
54Bê tông M200 đá 2x4 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,11m3
55Ván khuôn gỗ móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0989100m2
56Bê tông M200 đá 2x4 tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,42m3
57Ván khuôn gỗ tường đầu tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0768100m2
58Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
59Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
B TỪ ĐƯỜNG BÊ TÔNG 569 ĐẾN NGÃ 3 ĐƯỜNG BÊ TÔNG THÔN NAM AN
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V26,724m3
2Đào bùn, máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,4052100m3
3Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,486m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5837100m3
5Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9813100m3
6Đất mua ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V491,24m3
7Đắp cát khuôn đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1141100m3
8Đắp cát khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4348100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,3133100m3
10Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,9874100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1435100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V341,63m3
13Bơm nước ao, mương, duy trì trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V15ca
14Đào đất hố móng băng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,528m3
15Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2275100m3
16Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8602100m3
17Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V158,7338100m
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V25,4m3
19Ván khuôn gỗ móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V1,8141100m2
20Bê tông M200 đá 2x4 móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V76,19m3
21Xây gạch bê tông M100#, 6,5x10,5x22, xây tường kè, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V159,34m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V574,47m2
23Ván khuôn gỗ giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8141100m2
24Bê tông M250 đá 1x2 giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V29,93m3
25Cốt thép D>10mm giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4854tấn
26Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,3524tấn
27ống nhựa PVC D=3.4cmMô tả kỹ thuật theo chương V133,03m
28Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V38,7m2
29Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống cống, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
30Lắp đặt ống cống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn ống
31Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1625100m
32Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
33Bê tông M200 đá 2x4 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,67m3
34Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
35Bê tông M250 đá 2x4 thân cống, tường đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V11,63m3
36Ván khuôn gỗ thân cống, tường đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7322100m2
37Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,42m3
38Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m2
39Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2484tấn
40Cốt thép D>10mm tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0958tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6724100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0901100m3
C TỪ NHÀ VĂN HÓA THÔN KIM ĐỚI ĐẾN ĐƯỜNG WB2
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V13,954m3
2Đào bùn, máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,2559100m3
3Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,396m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1156100m3
5Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3541100m3
6Đắp cát khuôn đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5748100m3
7Đắp cát khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6483100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,6411100m3
9Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,7507100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8148100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V208,91m3
12Sơn kẻ đường (gờ giảm tốc) bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
13Sơn kẻ đường (gờ giảm tốc) bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (sơn lớp tiếp theo, không có sơn lót)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m2
14Biển báo tam giác A=70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Cột biển báo D80, L=3.3m sơn đỏ- trắngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
18Bơm nước ao, mương, duy trì trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
19Đào đất hố móng băng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V36,335m3
20Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2702100m3
21Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3077100m3
22Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V137,4681100m
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V21,99m3
24Ván khuôn gỗ móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V1,8078100m2
25Bê tông M200 đá 2x4 móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V65,98m3
26Xây gạch bê tông M100#, 6,5x10,5x22, xây tường kè, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V111,48m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V451,95m2
28Ván khuôn gỗ giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2052100m2
29Bê tông M250 đá 1x2 giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,57m3
30Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2007tấn
31Cốt thép D>10mm giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3761tấn
32ống nhựa PVC D3,4cmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
33Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V19,28m2
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3954100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4873100m3
36Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8818100m
37Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
38Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống cống, đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
39Bê tông M200 đá 2x4 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,21m3
40Ván khuôn gỗ móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1979100m2
41Bê tông M200 đá 2x4 tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,84m3
42Ván khuôn gỗ tường đầu tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1535100m2
43Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn ống
44Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cọc tiêu bằng nhựa u.PVC D6cm (L= 1.4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8m
2Dán màng phản quang màu trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
3Bê tông đế cọc tiêu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
4Ván khuôn gỗ bê tông đế cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0306100m2
5Dây nhựa phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V320m
6Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V51Cái
7Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V19Cái
8Biển báo chữ nhật (KT:180x120cm) tính khấu hao 30%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6Bộ
9Biển báo chữ nhật (KT:130x40cm) tính khấu hao 30%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6Bộ
10Biển báo chữ nhật (KT:130x90cm) tính khấu hao 30%Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8Bộ
11Biển báo chữ nhật (KT:100x25cm) tính khấu hao 30%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3Bộ
12Biển báo tam giác (KT:70x70x70cm) tính khấu hao 30%Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8Bộ
13Đèn cảnh báo giao thông ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Dây điện+ điện thắp sáng đèn cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V11 công trình
15Nhân công điều khiển ĐBGT (bậc 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công có các hạng mục tương tự, gần giống với các hạng mục mà gói thầu đang xét; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng cho phần việc và công việc thực hiện của mình), Ủy nhiệm chi của chủ đầu tư chuyển tiền nhà thầu (đối với dự án ngoài quốc doanh); xác nhận của ngân hàng tiền chuyển đến tài khoản của nhà thầu…. (Nếu được bên mời thầu yêu cầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Điều kiện chỉ huy trưởng công trình theo điều 74 Nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề. Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản nghiệm thu) Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự huy động bên ngoài;33
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 Cán bộ kỹ thuật: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này; (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng). Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự huy động bên ngoài;.33
3 Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: 1 Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: 01 người.Có bằng cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường có thời gian trong công tác thi công xây dựng công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự huy động bên ngoài;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước diezel Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
2 Máy đầm bàn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)2
3 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)2
4 Máy đầm đất cầm tay Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)2
5 Máy đào một gàu bánh xích Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
6 Máy lu bánh thép tự hành Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
7 Máy lu rung tự hành Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
8 Máy san Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
9 Máy ủi Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
10 Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->