Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211282092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 22:24:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211282059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 22:25:00 đến ngày 2022-01-07 22:24:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,427,377,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục giống phần lớn gói thầu đang xét; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng cho phần việc và công việc thực hiện của mình), Ủy nhiệm chi của chủ đầu tư chuyển tiền nhà thầu (đối với dự án ngoài quốc doanh); xác nhận của ngân hàng tiền chuyển đến tài khoản của nhà thầu…. (Nếu được bên mời thầu yêu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.870.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát. Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản nghiệm thu) Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng, 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này; (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: 01 người.Có bằng cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường có thời gian trong công tác thi công xây dựng công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh xích 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ép cọc 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nhà hiệu bộ và phòng chức năng - Trường Tiểu học Minh Đức 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm thông báo thẩm định thiết kế cơ sở, thông báo thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế đến hết năm 2020; + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời hạn trên 01 năm với người lao động hoặc nếu huy động nhân sự bên ngoài phải có bản cam kết giữa 2 bên sẵn sang tham gia gói thầu nếu trúng thầu; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Bản cam kết ứng 100% vốn thi công hoàn thành theo tiến độ gói thầu (không tính lãi) trong trường hợp chủ đầu tư chưa sắp xếp kịp nguồn vốn bố trí cho gói thầu. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát, địa chỉ: Số 1 Ngõ 200 Đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0982869599
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Đức, huyện Tứ Kỳ; Điện thoại: 0220 3 747180 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Minh Đức, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0220 3 747180; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát, địa chỉ: Số 1 Ngõ 200 Đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0982869599 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441; hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,744 | m3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,062 | 100m2 |
| 3 | SXLD thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,121 | tấn |
| 4 | SXLD thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,112 | tấn |
| 5 | SXLD thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,447 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | 100m |
| 8 | Ép sau cọc BTCT dài ≤4m, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,043 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 11 | Cọc dẫn đóng âm 25x25 dài 1,0 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (Đào đất 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,811 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II (Đào 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,819 | 1m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp II (Đào 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,131 | 1m3 |
| 15 | Ván khuôn lót đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,157 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,849 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,342 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,722 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,141 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột (phần cổ cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,395 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch bê tông ,VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,486 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,731 | 100m2 |
| 25 | Bê tông dầm, giằng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,169 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,314 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,224 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,068 | tấn |
| 29 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | m3 |
| 30 | Xây móng bậc tam cấp, bằng gạch bê tông ,VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,189 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,074 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,055 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,539 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,521 | tấn |
| 37 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,655 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 100m2 |
| 39 | Bê tông dầm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,802 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,559 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sàn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,849 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,222 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,749 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,934 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, Cao≤28m, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,288 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông cao ≤28m, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,928 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, cao ≤28m, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,922 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, cao ≤28m, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,652 | m3 |
| 49 | Xây bậc thang bằng gạch bê tông, cao ≤6m, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,896 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100m2 |
| 51 | Bê tông giằng thu hồi, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,979 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,546 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,918 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,843 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,635 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,944 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,269 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, D >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,892 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | tấn |
| 63 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,758 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 769,37 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.527,059 | m2 |
| 66 | Trát mép cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,45 | m2 |
| 67 | Trát lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,554 | m2 |
| 68 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,2 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,821 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.707,988 | m2 |
| 71 | Lát nền gạch KT 600x600mm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.411,758 | m2 |
| 72 | Lát nền gạch kt 300x300mm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,677 | m2 |
| 73 | Ốp tường gạch KT300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,155 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.527,059 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.082,809 | m2 |
| 76 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 769,37 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.739,83 | m2 |
| 78 | Láng nền, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,499 | m2 |
| 79 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,499 | m2 |
| 80 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,056 | m |
| 81 | SXLD con tiện bê tông 130x130x590 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447 | cái |
| 82 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,845 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái (sikatop) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,845 | m2 |
| 84 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,411 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,767 | 1m2 |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,103 | m2 |
| 87 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,243 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,803 | 1m2 |
| 90 | Lắp cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,243 | tấn |
| 92 | Thép thang khỉ lên mái thép D27x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 93 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,771 | 100m2 |
| 94 | Tôn úp nóc bản rộng 300mm dầy 0,4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,08 | m |
| 95 | SXLD vách ngăn compac, cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | m2 |
| 96 | SXLD tấm trần tôn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,545 | m2 |
| 97 | SXLD tấm nắp lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | m2 |
| 98 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ xingfa kính 2 lớp dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m2 |
| 99 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ xingfa kính 2 lớp dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,18 | m2 |
| 100 | Đắp trang trí chân, đầu cột (nhân công 4,0/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | công |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,52 | m |
| 102 | Kẻ chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,76 | md |
| 103 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.385,72 | m |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,94 | kg |
| 105 | Bulong inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 106 | Lát đá kim sa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,664 | m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện bàn bếp Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,209 | kg |
| 108 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,558 | 1m3 |
| 109 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 110 | Ván khuôn bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 111 | Bê tông móng bể, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,835 | m3 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 114 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,049 | m3 |
| 115 | Láng đáy bể, có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,78 | m2 |
| 116 | Láng đáy bể, có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,734 | m2 |
| 117 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 118 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 119 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,186 | m3 |
| 121 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 122 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,264 | 1m3 |
| 123 | Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 1m3 |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,048 | m3 |
| 125 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m2 |
| 126 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,079 | m3 |
| 127 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,395 | m3 |
| 128 | Xây hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | m3 |
| 129 | Láng đáy rãnh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,25 | m2 |
| 130 | Trát rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,64 | m2 |
| 131 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m3 |
| 132 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 133 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | 1cấu kiện |
| 135 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 136 | Láng nền, không đánh màu, dày 3cm, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m2 |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hộp điện tôn 1,5 ly 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 pha 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 10a-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi 10a-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 10a-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn LED 2 bóng dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn LED 2 bóng dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn LED âm trần ánh sáng trắng 7w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn LED ốp trần nối ánh sáng trắng 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa D≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.955 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | cái |
| 25 | Lắp đặt mặt hình chữ nhật sino 1,2, lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 26 | Lắp đặt mặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 27 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 0.0 |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 32 | Dây dẫn thu sét D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 33 | Dây tiếp địa, D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 34 | Bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 35 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 36 | Xi măng PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | kg |
| 37 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 38 | Đo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | điểm |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi PPR D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi PPR D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Van khóa d48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Van khóa d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 11 | Đầu nối ren ngoài d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Cút ren nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Tê nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Tê nhựa D48/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Côn nhựa d48/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Cút nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR d27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đ48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van ohao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Máy bơm nước (GP-350JA350W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 24 | Tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 25 | Cút giảm D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Y giảm D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 27 | Con thỏ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 28 | Y nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Y nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 31 | Y nhựa PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 32 | Cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Chếch nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Y nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC,D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC,D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC,D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 38 | Lắp đặt phễu thu , ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Thoát sàn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 40 | Thoát sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| D | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào KT50x80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch CHLORPYRIFOS ETHYL 500G/L, 1.25% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,68 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch CHLORPYRIFOS ETHYL 500G/L, 1.25% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,663 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch CHLORPYRIFOS ETHYL 500G/L, 1.25% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,54 | m2 |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy loại MT3 BC- Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 2 | Bình cứu hỏa MFZ4 BC (4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 3 | Bộ tiêu lênh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Hộp chữa cháy 300x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 5 | Lắp đặt hộp chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục giống phần lớn gói thầu đang xét; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng cho phần việc và công việc thực hiện của mình), Ủy nhiệm chi của chủ đầu tư chuyển tiền nhà thầu (đối với dự án ngoài quốc doanh); xác nhận của ngân hàng tiền chuyển đến tài khoản của nhà thầu…. (Nếu được bên mời thầu yêu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.870.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát. Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản nghiệm thu) Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cán bộ kỹ thuật: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng, 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này; (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: | 1 | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: 01 người.Có bằng cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường có thời gian trong công tác thi công xây dựng công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích 10 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 2 |
| 8 | Máy ép cọc 150 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 9 | Máy mài | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 2 |
| 12 | Máy vận thăng | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi