Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211282092-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 22:24:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211282059
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 22:25:00 đến ngày 2022-01-07 22:24:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,427,377,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục giống phần lớn gói thầu đang xét; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng cho phần việc và công việc thực hiện của mình), Ủy nhiệm chi của chủ đầu tư chuyển tiền nhà thầu (đối với dự án ngoài quốc doanh); xác nhận của ngân hàng tiền chuyển đến tài khoản của nhà thầu…. (Nếu được bên mời thầu yêu cầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.870.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát. Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản nghiệm thu) Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng, 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này; (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: 01 người.Có bằng cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường có thời gian trong công tác thi công xây dựng công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu bánh xích 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép cọc 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nhà hiệu bộ và phòng chức năng - Trường Tiểu học Minh Đức
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT , địa chỉ: Số 1,ngõ 200, đường Nguyễn Hữu Cầu, Phường Ngọc Châu, TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát, địa chỉ: Số 1 Ngõ 200 Đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0982869599 - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Đức, huyện Tứ Kỳ; Điện thoại: 0220 3 747180
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Đạt HD, Tư vấn lập E- HSMT: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát; Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Đại Việt; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Đại Việt;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT , địa chỉ: Số 1,ngõ 200, đường Nguyễn Hữu Cầu, Phường Ngọc Châu, TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát, địa chỉ: Số 1 Ngõ 200 Đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0982869599 - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Đức, huyện Tứ Kỳ; Điện thoại: 0220 3 747180


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm thông báo thẩm định thiết kế cơ sở, thông báo thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế đến hết năm 2020; + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời hạn trên 01 năm với người lao động hoặc nếu huy động nhân sự bên ngoài phải có bản cam kết giữa 2 bên sẵn sang tham gia gói thầu nếu trúng thầu; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Bản cam kết ứng 100% vốn thi công hoàn thành theo tiến độ gói thầu (không tính lãi) trong trường hợp chủ đầu tư chưa sắp xếp kịp nguồn vốn bố trí cho gói thầu. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát, địa chỉ: Số 1 Ngõ 200 Đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0982869599 - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Đức, huyện Tứ Kỳ; Điện thoại: 0220 3 747180
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Minh Đức, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0220 3 747180;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát, địa chỉ: Số 1 Ngõ 200 Đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0982869599
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441; hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V163,744m3
2SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V7,062100m2
3SXLD thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,121tấn
4SXLD thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,112tấn
5SXLD thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,447tấn
7Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,36100m
8Ép sau cọc BTCT dài ≤4m, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,043100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V3041 mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,85m3
11Cọc dẫn đóng âm 25x25 dài 1,0 mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (Đào đất 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,811100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II (Đào 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8191m3
14Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp II (Đào 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1311m3
15Ván khuôn lót đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,157100m2
16Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V19,849m3
17Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,836m3
18Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,342100m2
19Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,722100m2
20Bê tông móng M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V112,141m3
21Ván khuôn móng cột (phần cổ cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m2
22Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,395m3
23Xây móng bằng gạch bê tông ,VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,486m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,731100m2
25Bê tông dầm, giằng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,169m3
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,314tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,224tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,068tấn
29Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,752m3
30Xây móng bậc tam cấp, bằng gạch bê tông ,VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,189m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,793100m3
32Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V4,074100m3
33Bê tông lót nền, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V50,055m3
34Ván khuôn cột, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,539100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,668tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,521tấn
37Bê tông cột M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,655m3
38Ván khuôn gỗ dầmMô tả kỹ thuật theo chương V6,3100m2
39Bê tông dầm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V82,802m3
40Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V15,559100m2
41Bê tông sàn M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V184,849m3
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,222100m2
43Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,749m3
44Xây cột, trụ bằng gạch bê tông, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,934m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, Cao≤28m, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V287,288m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông cao ≤28m, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,928m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, cao ≤28m, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,922m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, cao ≤28m, VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,652m3
49Xây bậc thang bằng gạch bê tông, cao ≤6m, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,896m3
50Ván khuôn gỗ dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,343100m2
51Bê tông giằng thu hồi, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,979m3
52Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V2,546100m2
53Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,918m3
54Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,843tấn
55Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,03tấn
56Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,635tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,944tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,269tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, D >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,892tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,085tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
62Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,818tấn
63Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V605,758m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V769,37m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.527,059m2
66Trát mép cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V131,45m2
67Trát lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V270,554m2
68Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,2m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V374,821m2
70Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.707,988m2
71Lát nền gạch KT 600x600mm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.411,758m2
72Lát nền gạch kt 300x300mm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,677m2
73Ốp tường gạch KT300x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V277,155m2
74Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.527,059m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.082,809m2
76Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V769,37m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.739,83m2
78Láng nền, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V152,499m2
79Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V152,499m2
80Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V321,056m
81SXLD con tiện bê tông 130x130x590Mô tả kỹ thuật theo chương V447cái
82Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V167,845m2
83Quét dung dịch chống thấm mái (sikatop)Mô tả kỹ thuật theo chương V167,845m2
84Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,411tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,7671m2
86Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V110,103m2
87Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
88Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,243tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V182,8031m2
90Lắp cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
91Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,243tấn
92Thép thang khỉ lên mái thép D27x3Mô tả kỹ thuật theo chương V20kg
93Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,771100m2
94Tôn úp nóc bản rộng 300mm dầy 0,4 mmMô tả kỹ thuật theo chương V74,08m
95SXLD vách ngăn compac, cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,048m2
96SXLD tấm trần tôn nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V65,545m2
97SXLD tấm nắp lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,563m2
98Sản xuất cửa đi nhôm hệ xingfa kính 2 lớp dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V87m2
99Sản xuất cửa sổ nhôm hệ xingfa kính 2 lớp dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V114,18m2
100Đắp trang trí chân, đầu cột (nhân công 4,0/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V60công
101Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V647,52m
102Kẻ chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V217,76md
103Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.385,72m
104Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện lan can cầu thang InoxMô tả kỹ thuật theo chương V480,94kg
105Bulong inoxMô tả kỹ thuật theo chương V128cái
106Lát đá kim saMô tả kỹ thuật theo chương V6,664m2
107Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện bàn bếp InoxMô tả kỹ thuật theo chương V41,209kg
108Đào móng bể phốt bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,5581m3
109Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
110Ván khuôn bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
111Bê tông móng bể, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,835m3
112Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
113Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
114Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,049m3
115Láng đáy bể, có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,78m2
116Láng đáy bể, có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,734m2
117Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
118Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
119Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
120Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,186m3
121Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
122Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V33,2641m3
123Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,881m3
124Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,048m3
125Ván khuôn rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,289100m2
126Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,079m3
127Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,395m3
128Xây hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,617m3
129Láng đáy rãnh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,25m2
130Trát rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V128,64m2
131Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,66m3
132Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m2
133Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
134Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1411cấu kiện
135Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m3
136Láng nền, không đánh màu, dày 3cm, VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V68m2
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU LÔI CHỐNG SÉT
1Hộp điện tôn 1,5 ly 350x250x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
2Lắp đặt các automat 2 pha 400AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 2 pha 200AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt các automat 2 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
8Lắp đặt công tắc đơn 10a-250VMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
9Lắp đặt công tắc đôi 10a-250VMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
10Lắp đặt công tắc đảo chiều 10a-250VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V159cái
12Lắp đặt đèn LED 2 bóng dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
13Lắp đặt đèn LED 2 bóng dài 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Lắp đặt đèn LED âm trần ánh sáng trắng 7wMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
15Lắp đặt đèn LED ốp trần nối ánh sáng trắng 9wMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
16Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
17Lắp đặt quạt treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
18Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V820m
19Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V660m
20Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
21Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V185m
22Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
23Lắp đặt ống nhựa D≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.955m
24Lắp đặt hộp đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V308cái
25Lắp đặt mặt hình chữ nhật sino 1,2, lỗMô tả kỹ thuật theo chương V252cái
26Lắp đặt mặt aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V56Cái
27Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Gia công kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Quả cầu sứMô tả kỹ thuật theo chương V40.0
31Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
32Dây dẫn thu sét D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V155m
33Dây tiếp địa, D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
34Bật đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
35Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
36Xi măng PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V100kg
37Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
38Đo tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4điểm
C CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòi PPR D27Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi PPR D27Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Van khóa d48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Van khóa d27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt cút nhựa D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
11Đầu nối ren ngoài d27Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
12Lắp đặt cút nhựa D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
13Tê nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Cút ren nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Tê nhựa D48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Tê nhựa D48/27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Côn nhựa d48/27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Cút nhựa D48Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt ống nhựa PPR d27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đ48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
21Lắp đặt van ohaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Máy bơm nước (GP-350JA350W)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Cút nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V87cái
24Tê nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
25Cút giảm D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Y giảm D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
27Con thỏ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
28Y nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
30Y nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
31Y nhựa PVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
32Cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Chếch nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Y nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Lắp đặt ống nhựa PVC,D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC,D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC,D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
38Lắp đặt phễu thu , ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39Thoát sàn nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
40Thoát sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
D PHÒNG CHỐNG MỐI
1Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào KT50x80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch CHLORPYRIFOS ETHYL 500G/L, 1.25%Mô tả kỹ thuật theo chương V51,68m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch CHLORPYRIFOS ETHYL 500G/L, 1.25%Mô tả kỹ thuật theo chương V45,663m3
3Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch CHLORPYRIFOS ETHYL 500G/L, 1.25%Mô tả kỹ thuật theo chương V408,54m2
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình bọt chữa cháy loại MT3 BC- Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V9bình
2Bình cứu hỏa MFZ4 BC (4kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bình
3Bộ tiêu lênh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Hộp chữa cháy 300x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V9bình
5Lắp đặt hộp chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục giống phần lớn gói thầu đang xét; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng cho phần việc và công việc thực hiện của mình), Ủy nhiệm chi của chủ đầu tư chuyển tiền nhà thầu (đối với dự án ngoài quốc doanh); xác nhận của ngân hàng tiền chuyển đến tài khoản của nhà thầu…. (Nếu được bên mời thầu yêu cầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.870.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát. Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản nghiệm thu) Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Cán bộ kỹ thuật: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng, 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này; (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu).33
3 Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: 1 Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: 01 người.Có bằng cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường có thời gian trong công tác thi công xây dựng công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)2
2 Cần cẩu bánh xích 10 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
3 Máy cắt gạch đá - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)2
4 Máy cắt uốn cốt thép Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)2
5 Máy đầm bàn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)2
6 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)2
7 Máy đầm đất cầm tay Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)2
8 Máy ép cọc 150 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
9 Máy mài Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)2
10 Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)2
11 Máy trộn vữa Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)2
12 Máy vận thăng Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->