Gói thầu: Xây dựng 8 phòng học 2 tầng trường THCS Nam Dương.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211286749-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2022 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nam Dương, huyện Nam Trực
Tên gói thầu Xây dựng 8 phòng học 2 tầng trường THCS Nam Dương.
Số hiệu KHLCNT 20211283185
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá khu dân cư tập trung phía Nam trụ sở UBND xã Nam Dương, điểm dân cư cạnh khu dân cư Nam Dương I và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-29 08:02:00 đến ngày 2022-01-08 08:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,874,688,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.812032E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.762406E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồngSố lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.112.282.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.336.846.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.112.282.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.336.846.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;- Đã làm công tác thanh toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ);- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực trở lên.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bản chụp chứng chỉ (chứng nhận) nghề- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ³ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 14kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Nam Dương, huyện Nam Trực
E-CDNT 1.2 Xây dựng 8 phòng học 2 tầng trường THCS Nam Dương.
Xây dựng 8 phòng học 2 tầng trường THCS Nam Dương
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn đấu giá khu dân cư tập trung phía Nam trụ sở UBND xã Nam Dương, điểm dân cư cạnh khu dân cư Nam Dương I và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Nam Dương, huyện Nam Trực , địa chỉ: Xã Nam Dương, huyện Nam Trực
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Xây dựng 8 phòng học 2 tầng trường THCS Nam Dương. Tên công trình là: Xây dựng 8 phòng học 2 tầng trường THCS Nam Dương. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 360 ngày
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Nam Định. Địa chỉ: Xóm chùa, thôn Tây Đầm, Xã Nam Dương, Huyện Nam Trực, Tỉnh Nam Định, điện thoại: 0983506569 + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - hạ tầng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định, Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 236; Địa chỉ: Thôn Vinh Thọ, xã Nam Thái, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định, điện thoại: 0943112236 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Nam Trực, Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân xã Nam Dương; Địa chỉ: xã Nam Dương, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: UBND xã Nam Dương, huyện Nam Trực , địa chỉ: Xã Nam Dương, huyện Nam Trực
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Xây dựng 8 phòng học 2 tầng trường THCS Nam Dương. Tên công trình là: Xây dựng 8 phòng học 2 tầng trường THCS Nam Dương. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 360 ngày


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình giao thông. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định. Có giấy phép hoạt động thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm 2018; 2019; 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm 2018; 2019; 2020. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực. Các tài liệu để chứng minh loại và các tài liệu có liên quan khác. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác. 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công. 8. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh). 9. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. 10. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Xây dựng 8 phòng học 2 tầng trường THCS Nam Dương. Tên công trình là: Xây dựng 8 phòng học 2 tầng trường THCS Nam Dương. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 360 ngày
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nam Dương; Địa chỉ: Xã Nam Dương, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Nam Dương; Địa chỉ: Xã Nam Dương, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Nam Trực, Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Nam Trực, Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng nhà lớp học 2 tầng - Phần móng:
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V655,611m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3241100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,328m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8318tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7715tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0148tấn
7Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V99,7063m3
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V59,332m3
9Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4875m3
10Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6312100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2606tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7008tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7857tấn
14Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4595m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1559100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
17Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,9409m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8277100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,855100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7536100m3
21Lớp nilong trải nền trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V459,409m2
B Xây dựng nhà lớp học 2 tầng - Phần thân:
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,1734100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8045tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0811tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,4021tấn
5Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,187m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9976100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5911tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4647tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4168tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2671m3
11Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V7,8654100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,7984tấn
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V109,9284m3
14Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9762m3
15Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4064100m2
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3277tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5436tấn
18Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0158m3
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6699tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,516tấn
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,4895100m2
22Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,82641m3
23Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,562m3
24Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7527m3
25Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0214100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5246m3
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1442tấn
28Lớp nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,915m2
29Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V23,743m2
30Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0705100m3
C Xây dựng nhà lớp học 2 tầng - Bể phốt
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,971m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0536100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,86m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
5Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7819m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1899tấn
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V60,452m2
8Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,292m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6024m2
10Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
11Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m3
D Xây dựng nhà lớp học 2 tầng - Phần xây, hoàn thiện:
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3363m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V149,4253m3
3Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB308,1277m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V578,5539m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.178,5013m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V446,2016m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V774,3042m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V462,99m2
9Chống thấm mái + sàn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V123,9542m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V490,622m2
11Lát gạch Ceramic chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V42,4672m2
12Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V41,7632m2
13Ốp tường gạch Ceramic 600x300Mô tả kỹ thuật theo chương V157,836m2
14Khung inox đỡ bàn đá LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Lát đá mặt bàn lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V5,816m2
16Gương soi bản rộngMô tả kỹ thuật theo chương V6,9792m2
17Vách ngăn compact dày 12lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
18Lát nền gạch Granit 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V757,3638m2
19Ốp chân tường, viền tường gạch KT 600x120Mô tả kỹ thuật theo chương V39,972m2
20Vét rãnh thoát nước hành langMô tả kỹ thuật theo chương V95,73m
21Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V36,4605m2
22Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V46,2796m2
23Lan can inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V24,8md
24Lan can sắt sơn 3 nước chống gỉ lan can ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V83,29md
25Hoa inox 304 cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V695,06kg
26Vách kính cổ định khung Nhôm hệ, kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V36,353m2
27Cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, phụ kiện :4 bản lề + 2 tay cài, kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V127,68m2
28Cửa sổ mở hất 1 cánh, phụ kiện: 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió, kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
29Cửa đi chính 2 cánh mở quay, pano kính, phụ kiện: 3 bản lề, 1 khóa đa điểm, kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V62,72m2
30Cửa đi chính 1 cánh mở quay, pano kính, phụ kiện: 6 bản lề + 2 chốt cremon, 1 khóa đa điểm, kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V14,98m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.359,0351m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.041,5439m2
33Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,9983100m2
34Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V10,2326100m2
35Cửa thang lên mái + bộ thang khỉ lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V109,64m
37Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V178,05m
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V204,1m
E Xây dựng nhà lớp học 2 tầng - Phần điện
1Quạt treo tường cánh 400 có điều khiển từ xaMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (bộ đèn LED tube CSLH/18Wx2 trắng Les SS)Mô tả kỹ thuật theo chương V93bộ
3Lắp đặt các loại đèn LED ốp sát trần 220V - 24W (D LN 09L 300/24W)Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
4Lắp đặt đèn ốp tường 14WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Lắp đặt công tắc đơn loại đặt ngầm(hạt công tắc + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt công tắc đôi loại đặt ngầm(hạt công tắc + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn loại đặt ngầm (hạt công tắc + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
9Lắp đế âm tường chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V46hộp
10Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A/4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
11Lắp đặt Aptomat MCB-1P-25A/4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
12Lắp đặt Aptomat MCB-2P-32A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt Aptomat MCB-2P-63A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt tủ điện âm tường hợp kim sơn tĩnh điện KT 400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
15Lắp đặt tủ điện âm tường tủ điện phòng 6modulMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V958m
17Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V166m
18Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V148m
19Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC CXV 2x10Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
20Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC CXV 3x16+1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
21Lắp đặt hộp phân dây150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.046m
23Khớp nối chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V74m
25Khớp nối chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
26Lắp đặt quạt trần cánh nhôm QT1400-N + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
27Lắp đặt móc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
28Bộ xà, sứ đỡ dây cáp điện từ ngoài kèo vào nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Bộ tiếp địa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
F Xây dựng nhà lớp học 2 tầng - Phần nước
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp Siphon lật 1 - VG SP4Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt vòi rửa cho chậu 1 lỗ lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Kệ xà phòng H-484V - nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt vòi rửa đồng MIHA tay nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Lắp đặt vòi xịt bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Dây nối nhựa mềm fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
11Phễu thu sàn bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt bể nước Inox 3m3 (Bồn nằm ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
13Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
14Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt van 1 chiều, ĐK25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt Cút nhựa PP-R, ren trong D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Lắp đặt rắc co nhựa PP-R, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt van xả cặn, u.PVC ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
23Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Máy bơm nước liên doanh từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q2m3/h, H40mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Hộp bảo vệ máy bơm + khoá minh khaiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
27Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
28Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
29Lắp đặt van chặn ren trong D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt van chặn ren trong D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
34Lắp đặt Cút nhựa PP-R , ren trong D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
35Lắp đặt Tê nhựa PP-R, ren trong D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
36Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, D32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
40Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, D32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt côn thu nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, D40x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt côn thu nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, D32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt nút bịt nhựa PP-R, D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
45Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
46Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
47Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
48Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
49Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
50Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
54Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 135o D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
55Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 135o D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 135o D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
57Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
59Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
60Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o D90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o D60-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
62Lắp đăt Côn thu nhựa u.PVC D110-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đăt Côn thu nhựa u.PVC D90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Lắp đặt nút bịt u.PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
66Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
67Lắp đặt ống nhựa u.PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
68Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
69Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
70Lắp đăt Côn thu nhựa u.PVC D110-75mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
71Lắp đặt đai giữ ống D75 vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
72Cầu chắn rác D110 (inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
G Phần phá dỡ
1Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,305m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V19,7462m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V42m3
5Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V67,0512m3
H Hạng mục Phòng cháy chữa cháy - Phần chữa cháy
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2m3
3Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
4Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
5Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp bích thép, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16bích
10Lắp bích thép, đường kính ống d=80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bích
11Lắp bích thép, đường kính ống d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bích
12Lắp bích thép, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bích
13Lắp đặt van ren, đường kính van d=Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
16Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
17Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn tĩnh điện, KT: 500*600*180mm, tôn dày 1 lyMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
18Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=36m3/h; h=40mcnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt máy bơm dự phòng chữa cháy động cơ DiezelMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
21Lắp đặt téc nước mồiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
22Lắp đặt giá đỡ téc nước mồi thép V4Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
23Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt khớp mềm, đường kính van d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt rọ hút D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
28Lắp đặt đai treo các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29Lắp đặt ngàm treo xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
30Lắp đặt thanh ty ren treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5Thanh
31Lắp đặt giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Nở sắtMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
33Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 600*700*200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m, 13BarMô tả kỹ thuật theo chương V80m
36Lăng chữa cháy D65/19Mô tả kỹ thuật theo chương V4CÁI
37Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bình
38Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
39Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Đá cắtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
41Sơn sắt thép các loại 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V35,29m2
I Hạng mục Phòng cháy chữa cháy - Phần chữa cháy
1Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
2Lắp đặt khớp nối trơn PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V65Cái
3Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V190Cái
4Chia ngả các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8Hộp
5Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
8Lắp đặt đèn exitMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Lắp đặt attomat 10aMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
J Hạng mục Phòng cháy chữa cháy - Phần thiết bị
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=36 m3/h; H=40mcnMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=36 m3/h; H=40mcnMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
3Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
K Hạng mục Phòng cháy chữa cháy - Phần bể nước
1Đào móng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V66,911m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0445100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6246100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,264m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0232100m2
6Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7696100m2
7Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2636100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4173tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1121tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4325tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3665tấn
12Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0299m3
13Băng cản nước mạch ngùng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,6md
14Chống thấm thành ngoài + đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V74,04m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,28m2
16Nắp inox đậy đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,4m2
L Hạng mục Phòng cháy chữa cháy - Phần nhà bơm
1Đào móng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,2381m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
4Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm lỗ DMô tả kỹ thuật theo chương V2,464m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm lỗ D33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1794m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0368100m3
8Nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V10,5084m2
9Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1898m3
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0964m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0225tấn
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
13Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm lỗ DMô tả kỹ thuật theo chương V11,6714m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V68,1852m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V53,3564m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0281100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0225tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3093m3
20Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1024tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1024tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m2
23Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V12,72md
24Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V121,5416m2
25Cửa sổ chớp bằng tôn lá khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,008m2
26Cửa đi khung thép bịt tôn sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
27Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Lắp đặt công tắc đơn loại đặt ngầm (hạt công tắc + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đế âm tường chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
31Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A/4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
33Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.812032E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.762406E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồngSố lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.112.282.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.336.846.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.112.282.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.336.846.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)31
3 Cán bộ thanh toán 1 - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;- Đã làm công tác thanh toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ);- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)31
4 Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)11
5 Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy 1 Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực trở lên.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)11
6 Công nhân kỹ thuật 10 Có bản chụp chứng chỉ (chứng nhận) nghề- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Công suất ≥ 0,5m31
2 Ô tô tự đổ Trọng tải ³ 5T1
3 Máy hàn điện Công suất ≥ 14kW2
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít2
6 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 KW1
7 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 KW2
8 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 KW2
9 Máy đầm cóc Công suất ≥ 60kg1
10 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW1
11 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->