Gói thầu: Xây dựng 8 phòng học 2 tầng trường THCS Nam Dương.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211286749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2022 08:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nam Dương, huyện Nam Trực |
| Tên gói thầu | Xây dựng 8 phòng học 2 tầng trường THCS Nam Dương. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211283185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá khu dân cư tập trung phía Nam trụ sở UBND xã Nam Dương, điểm dân cư cạnh khu dân cư Nam Dương I và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-29 08:02:00 đến ngày 2022-01-08 08:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,874,688,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.812032E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.762406E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồngSố lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.112.282.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.336.846.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.112.282.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.336.846.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;- Đã làm công tác thanh toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ);- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực trở lên.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bản chụp chứng chỉ (chứng nhận) nghề- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ³ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Nam Dương, huyện Nam Trực |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng 8 phòng học 2 tầng trường THCS Nam Dương. Xây dựng 8 phòng học 2 tầng trường THCS Nam Dương 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn đấu giá khu dân cư tập trung phía Nam trụ sở UBND xã Nam Dương, điểm dân cư cạnh khu dân cư Nam Dương I và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình giao thông. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định. Có giấy phép hoạt động thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm 2018; 2019; 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm 2018; 2019; 2020. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực. Các tài liệu để chứng minh loại và các tài liệu có liên quan khác. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác. 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công. 8. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh). 9. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. 10. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Xây dựng 8 phòng học 2 tầng trường THCS Nam Dương.
Tên công trình là: Xây dựng 8 phòng học 2 tầng trường THCS Nam Dương.
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 360 ngày -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nam Dương; Địa chỉ: Xã Nam Dương, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Nam Dương; Địa chỉ: Xã Nam Dương, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Nam Trực, Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Nam Trực, Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng nhà lớp học 2 tầng - Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655,61 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3241 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,328 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8318 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7715 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0148 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,7063 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,332 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4875 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6312 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2606 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7008 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7857 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4595 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1559 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9409 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8277 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7536 | 100m3 |
| 21 | Lớp nilong trải nền trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,409 | m2 |
| B | Xây dựng nhà lớp học 2 tầng - Phần thân: | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1734 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8045 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0811 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4021 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,187 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9976 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5911 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4647 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4168 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2671 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8654 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7984 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,9284 | m3 |
| 14 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9762 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4064 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3277 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5436 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0158 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6699 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4895 | 100m2 |
| 22 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8264 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7527 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5246 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1442 | tấn |
| 28 | Lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,915 | m2 |
| 29 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,743 | m2 |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0705 | 100m3 |
| C | Xây dựng nhà lớp học 2 tầng - Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,97 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7819 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1899 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,452 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,292 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6024 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| D | Xây dựng nhà lớp học 2 tầng - Phần xây, hoàn thiện: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3363 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,4253 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 8,1277 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,5539 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.178,5013 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,2016 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 774,3042 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,99 | m2 |
| 9 | Chống thấm mái + sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,9542 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,622 | m2 |
| 11 | Lát gạch Ceramic chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4672 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7632 | m2 |
| 13 | Ốp tường gạch Ceramic 600x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,836 | m2 |
| 14 | Khung inox đỡ bàn đá Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lát đá mặt bàn lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,816 | m2 |
| 16 | Gương soi bản rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9792 | m2 |
| 17 | Vách ngăn compact dày 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 18 | Lát nền gạch Granit 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 757,3638 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường gạch KT 600x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,972 | m2 |
| 20 | Vét rãnh thoát nước hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,73 | m |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4605 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2796 | m2 |
| 23 | Lan can inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | md |
| 24 | Lan can sắt sơn 3 nước chống gỉ lan can ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,29 | md |
| 25 | Hoa inox 304 cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 695,06 | kg |
| 26 | Vách kính cổ định khung Nhôm hệ, kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,353 | m2 |
| 27 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, phụ kiện :4 bản lề + 2 tay cài, kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,68 | m2 |
| 28 | Cửa sổ mở hất 1 cánh, phụ kiện: 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió, kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 29 | Cửa đi chính 2 cánh mở quay, pano kính, phụ kiện: 3 bản lề, 1 khóa đa điểm, kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,72 | m2 |
| 30 | Cửa đi chính 1 cánh mở quay, pano kính, phụ kiện: 6 bản lề + 2 chốt cremon, 1 khóa đa điểm, kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,98 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.359,0351 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.041,5439 | m2 |
| 33 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9983 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2326 | 100m2 |
| 35 | Cửa thang lên mái + bộ thang khỉ lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,64 | m |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,05 | m |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,1 | m |
| E | Xây dựng nhà lớp học 2 tầng - Phần điện | |||
| 1 | Quạt treo tường cánh 400 có điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (bộ đèn LED tube CSLH/18Wx2 trắng Les SS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp sát trần 220V - 24W (D LN 09L 300/24W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp tường 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn loại đặt ngầm(hạt công tắc + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi loại đặt ngầm(hạt công tắc + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn loại đặt ngầm (hạt công tắc + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đế âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | hộp |
| 10 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A/4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-25A/4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-32A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-63A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường hợp kim sơn tĩnh điện KT 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện âm tường tủ điện phòng 6modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 958 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC CXV 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC CXV 3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp phân dây150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.046 | m |
| 23 | Khớp nối chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 25 | Khớp nối chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm QT1400-N + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 27 | Lắp đặt móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 28 | Bộ xà, sứ đỡ dây cáp điện từ ngoài kèo vào nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Bộ tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | Xây dựng nhà lớp học 2 tầng - Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp Siphon lật 1 - VG SP4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu 1 lỗ lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Kệ xà phòng H-484V - nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa đồng MIHA tay nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Dây nối nhựa mềm fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 11 | Phễu thu sàn bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 (Bồn nằm ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R, ren trong D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co nhựa PP-R, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van xả cặn, u.PVC ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 23 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Máy bơm nước liên doanh từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q2m3/h, H40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Hộp bảo vệ máy bơm + khoá minh khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 29 | Lắp đặt van chặn ren trong D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van chặn ren trong D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R , ren trong D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R, ren trong D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, D40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt nút bịt nhựa PP-R, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 48 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 50 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 54 | Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 135o D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 55 | Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 135o D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 135o D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 60 | Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o D90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o D60-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 62 | Lắp đăt Côn thu nhựa u.PVC D110-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đăt Côn thu nhựa u.PVC D90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt nút bịt u.PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 68 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 69 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 70 | Lắp đăt Côn thu nhựa u.PVC D110-75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 71 | Lắp đặt đai giữ ống D75 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 72 | Cầu chắn rác D110 (inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| G | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,305 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7462 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,0512 | m3 |
| H | Hạng mục Phòng cháy chữa cháy - Phần chữa cháy | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bích |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bích |
| 11 | Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bích |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bích |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn tĩnh điện, KT: 500*600*180mm, tôn dày 1 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 18 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=36m3/h; h=40mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt máy bơm dự phòng chữa cháy động cơ Diezel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 21 | Lắp đặt téc nước mồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt giá đỡ téc nước mồi thép V4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt khớp mềm, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt rọ hút D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt đai treo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt ngàm treo xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt thanh ty ren treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Thanh |
| 31 | Lắp đặt giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Nở sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 33 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 600*700*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m, 13Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 36 | Lăng chữa cháy D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | CÁI |
| 37 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bình |
| 38 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 39 | Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Đá cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,29 | m2 |
| I | Hạng mục Phòng cháy chữa cháy - Phần chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 2 | Lắp đặt khớp nối trơn PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | Cái |
| 3 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | Cái |
| 4 | Chia ngả các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hộp |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt attomat 10a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| J | Hạng mục Phòng cháy chữa cháy - Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=36 m3/h; H=40mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=36 m3/h; H=40mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| K | Hạng mục Phòng cháy chữa cháy - Phần bể nước | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,91 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6246 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7696 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2636 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4173 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1121 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4325 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3665 | tấn |
| 12 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0299 | m3 |
| 13 | Băng cản nước mạch ngùng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | md |
| 14 | Chống thấm thành ngoài + đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,04 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,28 | m2 |
| 16 | Nắp inox đậy đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | m2 |
| L | Hạng mục Phòng cháy chữa cháy - Phần nhà bơm | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,238 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm lỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm lỗ D33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1794 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m3 |
| 8 | Nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5084 | m2 |
| 9 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1898 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0964 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm lỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6714 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1852 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3564 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3093 | m3 |
| 20 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | md |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,5416 | m2 |
| 25 | Cửa sổ chớp bằng tôn lá khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m2 |
| 26 | Cửa đi khung thép bịt tôn sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc đơn loại đặt ngầm (hạt công tắc + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đế âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 31 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A/4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.812032E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.762406E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồngSố lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.112.282.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.336.846.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.112.282.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.336.846.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh toán | 1 | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;- Đã làm công tác thanh toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ);- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy | 1 | Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực trở lên.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có bản chụp chứng chỉ (chứng nhận) nghề- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Công suất ≥ 0,5m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ³ 5T | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 14kW | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lít | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 KW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 KW | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 60kg | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 7,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi