Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211287894-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211287881 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu hồi từ nguồn kinh phí tổ chức các giải thể thao cấp tỉnh và nguồn kinh phí chuyên môn nghiệp vụ thể thao đã bố trí cho Sở Văn hóa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-29 07:58:00 đến ngày 2022-01-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 869,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng dân dụng cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên . Có thời gian liên tục làm công tác thi công các công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm.- Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình Xây dựng dân dụng từ cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên.- Đã có thời gian liên tục làm công tác thi công các công trình Xây dựng dân dụng 03 năm.; Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao;đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình Xây dựng dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KVA – 7KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T - 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >100 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hệ thống nhà vệ sinh chung trong trụ sở làm việc của Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu hồi từ nguồn kinh phí tổ chức các giải thể thao cấp tỉnh và nguồn kinh phí chuyên môn nghiệp vụ thể thao đã bố trí cho Sở Văn hóa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan Thư Bảo đảm dự thầu. - File scan Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019,2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - File scan Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - File scan Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - File scan Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - File scan hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê). Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Ban cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch
Bên mời thầu: Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch
Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Gia Cẩm, TP Việt Trì, T.Phú Thọ
Số điện thoại: 02103 846 390 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch - Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Gia Cẩm, TP Việt Trì, T.Phú Thọ. - Điện thoại: 02103 846 390 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng T&C |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch - Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Gia Cẩm, TP Việt Trì, T.Phú Thọ. - Điện thoại: 02103 846 390 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ : | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,7188 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn wc bằng tấm compac (KT: 550x900) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường ngăn xây bằng gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2145 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 743,5855 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,293 | m2 |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,6584 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống chân công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,6584 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,6584 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,6584 | m3 |
| B | Phần cải tạo: | |||
| 1 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 743,5855 | m2 | |
| 2 | Ốp tường trụ, cột 300x600 vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 743,5855 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,293 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,293 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,293 | m2 |
| 6 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,7188 | m2 |
| 7 | Làm mới cửa đi wc (Cửa khung nhôm hệ Shalumi+ kính mờ dày 6,38mm; phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,32 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,875 | m2 |
| 9 | Lắp đặt Đèn led ốp trần D110x12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | chiếc |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa Lavabor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa Lavabor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 20 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | chiếc |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt xí) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 23 | Van ấn xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt Lô để giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt Gương soi tráng bạc chống nấm mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt Móc treo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt Phễu thu inox, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính D25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,865 | m |
| 30 | Lắp đặt Van khóa PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 32 | Lắp đặt Chếch PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 34 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 35 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m |
| 41 | Lắp đặt Cút 90 PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 42 | Lắp đặt Cút 90 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 43 | Lắp đặt Chếch PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 44 | Lắp đặt Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 46 | Lắp đặt Côn thu PVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 47 | Lắp đặt Côn thu PVC D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 48 | Lắp đặt Nối PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 49 | Nhân công đục tường, sàn, nền đi ống cấp thoát nước wc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 50 | Nhân công 3/7 làm vệ sinh công nghiệp hoàn thiện bàn giao công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng dân dụng cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên . Có thời gian liên tục làm công tác thi công các công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm.- Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình Xây dựng dân dụng từ cấp IV | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên.- Đã có thời gian liên tục làm công tác thi công các công trình Xây dựng dân dụng 03 năm.; Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao;đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình Xây dựng dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | 1,0 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | 3kW | 1 |
| 3 | Máy hàn | 5KVA – 7KVA | 1 |
| 4 | Máy khoan | 0,5kW | 1 |
| 5 | Ô tô tải | 5T - 10T | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | >100 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi