Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211273039-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211267312
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất cho Nhân dân làm nhà ở của dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-29 08:29:00 đến ngày 2022-01-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,775,991,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 221,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2163E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.432E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có các hạng mục: Đường BTN; vỉa hè; trồng cây xanh; Hệ thống cấp điện sinh hoạt, hệ thống cấp điện chiếu sáng, đường dây trung thế và lắp đặt trạm biến áp). Trường hợp hợp đồng nhà thầu đề xuất không có đầy đủ các hạng mục theo tính chất gói thầu thì nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công hạ tầng giao thông giá trị ≥ 4.543.000.000 VND và 01 hợp đồng về thi công đường dây, trạm biến áp với giá trị ≥ 5.800.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.343.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Hoặc đã làm chỉ huy trưởng một công trình tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu - đường).- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành Điện.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực)- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ:+ Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 25 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho Nhân dân làm nhà ở, tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng tại xã Cẩm Xá - giai đoạn II
200 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất cho Nhân dân làm nhà ở của dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Mỹ Hào (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Mỹ Hào, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên); Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên (địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên (Địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên); + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH xây dựng và kiểm định chất lượng công trình Thái Bình Dương (Địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên (Địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên); + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM (Địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, Phường Giảng Võ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội);


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Mỹ Hào (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Mỹ Hào, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên); Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên (địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: File mềm chứa bản scan các tài liệu để chứng minh: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; * Tài liệu chứng minh năng lực tài chính + Cam kết cung cấp tín dụng của ngân hàng hoặc tài liệu khác để chứng minh về nguồn lực tài chính của nhà thầu. + Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính 2018, 2019, 2020; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất năm 2018, 2019, 2020; - Báo cáo tài chính được kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành (trường hợp đã hoàn thành toàn bộ) + Xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp hoàn thành phần lớn) + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. * Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ (nếu có yêu cầu); + Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. * Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn (đối với các loại máy nhỏ không có đăng ký đăng kiểm), giấy tờ xe và máy (đối với các loại máy có đăng ký; đăng kiểm) + Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy, đăng kí kinh doanh của đơn vị cho thuê (đối với thuê pháp nhân), hóa đơn (đối với các loại máy nhỏ không có đăng ký đăng kiểm), giấy tờ xe và máy (đối với các loại máy có đăng ký; đăng kiểm). * Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp (theo Khoản 20, Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018) do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 221.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Mỹ Hào (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Mỹ Hào, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên); Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên (địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Quang Hiến – Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Mỹ Hào – Trụ sở UBND xã Mỹ Hào, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị xã Mỹ Hào – Trụ sở UBND xã Mỹ Hào, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị xã Mỹ Hào – Trụ sở UBND xã Mỹ Hào, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hoàn thiện mặt đường, vỉa hè
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại IChương V của E-HSMT907,22m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT7.572,62m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT7.572,62m2
4Cát vàng tạo phẳngChương V của E-HSMT34,88m3
5Bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT255,76m3
6Đánh phẳng mặt đường BTXMChương V của E-HSMT1.162,5455m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT213,38m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V của E-HSMT213,38m2
9Đào nền đường - Cấp đất IIChương V của E-HSMT121,28m3
10Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Chương V của E-HSMT597,38m3
11Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch bát giác màu đỏChương V của E-HSMT5.973,82m2
12Ván khuôn lót móng bồn hoaChương V của E-HSMT109,31m2
13Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT17,49m3
14Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT33,67m3
15Ốp gạch thẻ 24x6cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT147,12m2
16Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT2,071m3
17Ván khuôn bản quá độChương V của E-HSMT20,7m2
18Bê tông bản quá độ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,45m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,9361tấn
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT461 cấu kiện
21Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgChương V của E-HSMT0,862510 tấn/1km
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT461 cấu kiện
23Lắp dựng bản quá độChương V của E-HSMT46cái
B Hạng mục 2: Cây xanh
1Đào hố trồng câyChương V của E-HSMT49,94081m3
2Mua đất màu đắp vào hố trồng câyChương V của E-HSMT11,5248m3
3Đắp đất vào bồn câyChương V của E-HSMT11,5248m3
4Cây lát hoa đường kính 10-12mmChương V của E-HSMT112cây
5Cây điệp vàng đường kính 10-12mmChương V của E-HSMT19cây
6Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mChương V của E-HSMT112cây
7Vận chuyển cây - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mChương V của E-HSMT112cây
8Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnChương V của E-HSMT1121cây/90 ngày
9Duy trì cây bóng mát mới trồngChương V của E-HSMT1121cây/năm
C Hạng mục 3: Đường dây trung thế cấp tới trạm biến áp
1Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT68,28kg
2Bulong M20x350Chương V của E-HSMT6bộ
3Bulong M16x45Chương V của E-HSMT6bộ
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgChương V của E-HSMT3bộ
5Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT30,69kg
6Bulong M20x350Chương V của E-HSMT2bộ
7Bulong M16x45Chương V của E-HSMT2bộ
8Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V của E-HSMT1bộ
9Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT105,76kg
10Bulong M20x300Chương V của E-HSMT4bộ
11Bulong M16x45Chương V của E-HSMT8bộ
12Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V của E-HSMT1bộ
13Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT73,43kg
14Bulong M20x350Chương V của E-HSMT4bộ
15Bulong M16x45Chương V của E-HSMT8bộ
16Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V của E-HSMT1bộ
17Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT44,87kg
18Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V của E-HSMT1bộ
19Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT91,66kg
20Bulong M20x400Chương V của E-HSMT4bộ
21Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V của E-HSMT1bộ
22Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT34,74kg
23Bulong M14x220Chương V của E-HSMT4bộ
24Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V của E-HSMT1bộ
25Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT23,16kg
26Bu lông + ecu M16 x70Chương V của E-HSMT8bộ
27Bu lông + ecu M14 x50Chương V của E-HSMT8bộ
28Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V của E-HSMT1bộ
29Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT5,97kg
30Bulong M14x200Chương V của E-HSMT2bộ
31Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chương V của E-HSMT1bộ
32Cọc tiếp địa L63x63x6Chương V của E-HSMT4cọc
33Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V của E-HSMT4cọc
34Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT46,36kg
35Bản nối đất 100x40x4Chương V của E-HSMT3cái
36Bulong M15x45Chương V của E-HSMT3bộ
37Lắp dựng tiếp địa cột điệnChương V của E-HSMT46,4kg
38Đào móng tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT5,28m3
39Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT5,3m3
40Đào rãnh cáp vị trí qua lòng đườngChương V của E-HSMT21m3
41Đào hào cáp vị trí qua hèChương V của E-HSMT22,81m3
42Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT24,26m3
43Băng báo hiệu cáp ngầm B=0,3mChương V của E-HSMT15,6m2
44Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT15,6m2
45Hoàn trả lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cmChương V của E-HSMT0,6m3
46Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,799m3
47Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,062tấn
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V của E-HSMT10m2
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT521 cấu kiện
50Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT521 cấu kiện
51Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgChương V của E-HSMT0,210 tấn/1km
52Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgChương V của E-HSMT156tấm
53Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT9cái
54Đào móng trụ đỡ sứ báo hiệu cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,3951m3
55Bê tông trụ đỡ sứ báo hiệu cáp bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,144m3
56Gia công, lắp đặt cốt thép trụ đỡ sứ báo hiệu cáp ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,011tấn
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, trụ đỡ sứ báo hiệu cápChương V của E-HSMT3,3m2
58Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT91 cấu kiện
59Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT91 cấu kiện
60Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgChương V của E-HSMT0,03610 tấn/1km
61Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgChương V của E-HSMT9tấm
62Lắp đặt cầu dao liên động 35KVChương V của E-HSMT11 bộ
63Lắp đặt chống sét van 35KVChương V của E-HSMT13 pha
64Đầu cáp co nguội 35kV 3x120mm2 ngoài trờiChương V của E-HSMT1bộ
65Đầu cáp Tee Plug 35kV 3x120mm2 ngoài trờiChương V của E-HSMT1bộ
66Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V của E-HSMT2đầu cáp
67Thanh đồng dẹt 25x3mm bắt đầu cáp ngầmChương V của E-HSMT3kg
68Lắp đặt thanh cái dẹt 25x3mm (0,67kg/m)Chương V của E-HSMT4,48m
69CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water-3x120mm2-35kVChương V của E-HSMT69m
70Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT69m
71Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D160/125Chương V của E-HSMT59m
72Sứ đứng PI 42kV+ phụ kiệnChương V của E-HSMT19chuỗi
73Lắp đặt các loại sứ đứngChương V của E-HSMT191 cái
74Đầu cốt đồng nhôm M120mm2Chương V của E-HSMT10cái
75Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT10đầu cốt
76Dây AC120Chương V của E-HSMT30m
77Kéo rải căng dây lấy độ võng AC120Chương V của E-HSMT0,031km/1 dây
78Ghíp 3bulong-A120Chương V của E-HSMT9cái
79Biển tên cộtChương V của E-HSMT1cái
80Biển an toànChương V của E-HSMT1cái
81Khóa việt tiệp ( khóa tay TTCDLĐ)Chương V của E-HSMT1cái
82Đai thép giữ ống HDPE lên cộtChương V của E-HSMT1kg
83Khóa đaiChương V của E-HSMT6cái
D Hạng mục 4: Móng trạm biến áp
1Đào móng trạm, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,181m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT8,7m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT4m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,525m3
5Ván khuôn bê tông lót móngChương V của E-HSMT0,7m2
6Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,476m3
7Ván khuôn đáy móngChương V của E-HSMT2m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,122tấn
9Bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,949m3
10Ván khuôn dầmChương V của E-HSMT9,4m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,018tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,013tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT0,076tấn
14Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT2,999m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT6,311m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT28,399m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT4,704m2
18Ốp gạch thẻ kích thước 24x6cmChương V của E-HSMT5,2m2
19Bu lông móng M20x100Chương V của E-HSMT8bộ
20Gia công ghi đỡ sỏi bằng thép trònChương V của E-HSMT0,056tấn
21Lắp dựng ghi đỡ sỏiChương V của E-HSMT3,41m2
22Đá dăm 2x4Chương V của E-HSMT1,194m3
E Hạng mục 5: Lắp đặt trạm biến áp
1Lắp đặt chống sét hạ thế 500V-1,5kaChương V của E-HSMT1cái
2Cáp trung thế Cu/XLPE/PVC-35kV-3x95mm2Chương V của E-HSMT30m
3Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V của E-HSMT301 m
4Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV-1x240mm2Chương V của E-HSMT160m
5Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V của E-HSMT1601 m
6Đầu cáp trung thế từ tủ RMU sang MBA. Elbow 3-95mm2-35kvChương V của E-HSMT1bộ
7Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Chương V của E-HSMT1đầu cáp
8Sứ Plug in đón cáp ngầm lên máy biến áp. Tplug 3-95mm2-35kwChương V của E-HSMT1bộ
9Lắp đặt sứ đứng cho cột vuông, trên cột, Loại sứ 35KVChương V của E-HSMT1sứ
10Đầu cốt đồng cáp điện hạ thế M240Chương V của E-HSMT32cái
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT32đầu cốt
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V của E-HSMT14,08m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT14,1m3
14Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m + 0,1m tăng cường (14,3kg/cọc) Mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT6cọc
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V của E-HSMT6cọc
16Dây dẫn tiếp địa 40x4 (1,256kg/m) + cờ tiếp địa Mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT40,192kg
17Bản nối đất (cờ tiếp địa) KT100x40x4Chương V của E-HSMT3cái
18Rải dây thép địaChương V của E-HSMT32m
19Biển tên trạm phản quangChương V của E-HSMT1Cái
20Biển báo an toànChương V của E-HSMT1cái
21Biển tên trạmChương V của E-HSMT1cái
22Biển sơ đồ một sợi + tên đầu cápChương V của E-HSMT1cái
23KhóaChương V của E-HSMT2cái
F Hạng mục 6: Điện sinh hoạt
1Tủ phân phối hạ thế 500V - 12 công tơ, vỏ tủ bằng tôn 2 cánh dày 2mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1000x800x580Chương V của E-HSMT19cái
2Cung cấp và lắp đặt Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ, vàng, xanh)Chương V của E-HSMT57cái
3Cung cấp và lắp đặt Cầu chì hạ thế 220V 1 pha 5AChương V của E-HSMT57cái
4Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 450V, cấp chính xác 2Chương V của E-HSMT19cái
5Chuyển mạch vôn kếChương V của E-HSMT19cái
6Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P-250A-36kAChương V của E-HSMT4cái
7Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P-200A-36kAChương V của E-HSMT8cái
8Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P-175A-36kAChương V của E-HSMT12cái
9Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P-150A-36kAChương V của E-HSMT26cái
10Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB-1P-50A-10kAChương V của E-HSMT150cái
11Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB-1P-63A-10kAChương V của E-HSMT8cái
12Lắp đặt đồng hồ Ampe kế thang đo 150A, cấp chính xác 2Chương V của E-HSMT57cái
13Biến dòng điện 150/5AChương V của E-HSMT57bộ
14Thanh cái đồng hạ thế 30x6 (thanh dài 1,5m)Chương V của E-HSMT19,2Thanh
15Thanh cái đồng hạ thế 20x6 (thanh dài 3m)Chương V của E-HSMT20,267Thanh
16Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái đồng hạ thếChương V của E-HSMT571 bộ
17Sứ đỡ thanh cáiChương V của E-HSMT224cái
18Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtChương V của E-HSMT191 tủ
19Đào móng tủ điện, rộng Chương V của E-HSMT14,821m3
20Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT7,5m3
21Ván khuôn lót móngChương V của E-HSMT6,7m2
22Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,425m3
23Bu lông móng M20x150mmChương V của E-HSMT76cái
24Ván khuôn tủ điệnChương V của E-HSMT67,3m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,552tấn
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT5,852m3
27Xây tủ điện thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT0,912m3
28Ốp gạch thẻ kích thước 24x6cmChương V của E-HSMT25,65m2
29Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm dài 2,5mChương V của E-HSMT38bộ
30Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT32,851kg
31Bản nối đất 100x40x4Chương V của E-HSMT19cái
32Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V của E-HSMT38cọc
33Rải dây thép địaChương V của E-HSMT104,5m
34Đào móng tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT29,261m3
35Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT29,3m3
36Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2Chương V của E-HSMT192m
37Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT192m
38Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2Chương V của E-HSMT287m
39Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT287m
40Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2Chương V của E-HSMT398m
41Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT398m
42Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2Chương V của E-HSMT581m
43Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT581m
44Vận chuyển cáp đến chân công trình (Tạm tính thuê xe tương đương khảng 11 tấn)Chương V của E-HSMT1CT
45Đầu cốt đồng M150Chương V của E-HSMT16đầu
46Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT16đầu cốt
47Đầu cốt đồng M120Chương V của E-HSMT32đầu
48Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT32đầu cốt
49Đầu cốt đồng M95Chương V của E-HSMT48đầu
50Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT48đầu cốt
51Đầu cốt đồng M70Chương V của E-HSMT56đầu
52Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT56đầu cốt
53Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo vệ cáp, đường kính 105/80mmChương V của E-HSMT871m
54Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo vệ cáp, đường kính 130/100mmChương V của E-HSMT495m
55Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm rộng 0,3mChương V của E-HSMT296,4m2
56Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT296,4m2
57Gạch đặc không nungChương V của E-HSMT9.880viên
58Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nungChương V của E-HSMT9.880viên
59Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm tận dụng từ đàoChương V của E-HSMT79,04m3
60Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT296,4m3
61Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT214,3m3
62Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5mChương V của E-HSMT24m2
63Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT24m2
64Gạch đặc không nungChương V của E-HSMT960viên
65Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nungChương V của E-HSMT960viên
66Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm tận dụng từ đàoChương V của E-HSMT6,288m3
67Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT20,688m3
68Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT14,4m3
69Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5mChương V của E-HSMT20m2
70Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT20m2
71Gạch đặc không nungChương V của E-HSMT800viên
72Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nungChương V của E-HSMT800viên
73Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm tận dụng từ đàoChương V của E-HSMT9,6m3
74Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT221m3
75Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT12,4m3
76Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm rộng 0,3mChương V của E-HSMT4,8m2
77Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT4,8m2
78Gạch đặc không nungChương V của E-HSMT160viên
79Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nungChương V của E-HSMT160viên
80Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm tận dụng từ đàoChương V của E-HSMT1,344m3
81Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT6,41m3
82Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT3,2m3
83Hoàn trả lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cmChương V của E-HSMT1,856m3
84Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5mChương V của E-HSMT5m2
85Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT5m2
86Gạch đặc không nungChương V của E-HSMT200viên
87Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nungChương V của E-HSMT200viên
88Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm tận dụng từ đàoChương V của E-HSMT1,3m3
89Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT5,75m3
90Hoàn trả lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cmChương V của E-HSMT1,625m3
91Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT2,9m3
92Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5mChương V của E-HSMT5,5m2
93Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT5,5m2
94Gạch đặc không nungChương V của E-HSMT220viên
95Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nungChương V của E-HSMT220viên
96Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm tận dụng từ đàoChương V của E-HSMT2,64m3
97Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT7,59m3
98Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT3,2m3
99Hoàn trả lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cmChương V của E-HSMT1,788m3
100Mua Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT125cái
101Bê tông khối đỡ mốc sứ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1m3
102Gia công, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn khối bê tông đỡ mốc sứChương V của E-HSMT20m2
103Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT1251 cấu kiện
104Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT1251 cấu kiện
105Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgChương V của E-HSMT0,2510 tấn/1km
106Lắp đặt tấm bê tông đỡ mốc sứChương V của E-HSMT125tấm
G Hạng mục 7: Điện chiếu sáng
1Đào móng cột đèn, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT34,1451m3
2Khung móng cột thép M24x300x300x675Chương V của E-HSMT36chiếc
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện, lắp đặt Khung móng cột thép M24x300x300x675Chương V của E-HSMT0,34tấn
4Ván khuôn móng cột đènChương V của E-HSMT132,5m2
5Bê tông lót móng cột đèn SX, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT2,304m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT21,168m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT10,6m3
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmChương V của E-HSMT72m
9Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm dài 2,5mChương V của E-HSMT39cọc
10Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT81,64kg
11Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoànChương V của E-HSMT1.228,4m
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V của E-HSMT39cọc
13Rải dây thép địaChương V của E-HSMT1.293,4m
14Đào móng rãnh tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT34,321m3
15Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT34,3m3
16Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm dài 2,5mChương V của E-HSMT36cọc
17Thép mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT45,97kg
18Bản nối đất 75x50x4Chương V của E-HSMT36cái
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V của E-HSMT36cọc
20Rải dây thép địaChương V của E-HSMT74,6m
21Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT15,841m3
22Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT15,8m3
23Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm rộng 0,3mChương V của E-HSMT274,5m2
24Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT274,5m2
25Gạch đặc không nungChương V của E-HSMT9.150viên
26Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nungChương V của E-HSMT9.150viên
27Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT73,2m3
28Đào rãnh cáp ngầm vị trí trên hèChương V của E-HSMT274,51m3
29Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT201,3m3
30Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5mChương V của E-HSMT16,5m2
31Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT16,5m2
32Gạch đặc không nungChương V của E-HSMT660viên
33Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nungChương V của E-HSMT660viên
34Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT4,323m3
35Đào rãnh cáp ngầm vị trí trên hèChương V của E-HSMT14,2231m3
36Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT9,9m3
37Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm rộng 0,3mChương V của E-HSMT19,8m2
38Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT19,8m2
39Gạch đặc không nungChương V của E-HSMT660viên
40Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nungChương V của E-HSMT660viên
41Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT5,544m3
42Đào rãnh cáp ngầm vị trí qua đườngChương V của E-HSMT26,41m3
43Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT13,2m3
44Hoàn trả lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cmChương V của E-HSMT8,25m3
45Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5mChương V của E-HSMT11m2
46Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT11m2
47Gạch đặc không nungChương V của E-HSMT440viên
48Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nungChương V của E-HSMT440viên
49Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT2,86m3
50Đào rãnh cáp ngầm vị trí qua đườngChương V của E-HSMT12,651m3
51Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT5,7m3
52Hoàn trả lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cmChương V của E-HSMT3,575m3
53Đào móng tủ điện, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,2541m3
54Ván khuôn móng tủ điệnChương V của E-HSMT2,9m2
55Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT0,364m3
56Khung móng tủ M16x650Chương V của E-HSMT1Cái
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT1,05m2
58Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1m3
59Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmChương V của E-HSMT8,4m
60Cọc tiếp địa 2xL63x63x6 dài 2,5m mạ kẽmChương V của E-HSMT2cái
61Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT1,729kg
62Bản nối đất 100x40x4Chương V của E-HSMT1cái
63Bu lông+đai ốc M16x50Chương V của E-HSMT1bộ
64Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V của E-HSMT2cọc
65Rải dây thép địaChương V của E-HSMT5,5m
66Đào móng chôn tiếp địa tủ điệnChương V của E-HSMT1,541m3
67Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,5m3
68Mua Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT92cái
69Bê tông khối đỡ mốc sứ, bê tông M200, đá 1x2 - PCB30Chương V của E-HSMT0,736m3
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khối bê tông đỡ mốc sứChương V của E-HSMT14,7m2
71Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT921 cấu kiện
72Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT921 cấu kiện
73Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgChương V của E-HSMT0,18410 tấn/1km
74Lắp đặt tấm bê tông đỡ mốc sứChương V của E-HSMT92tấm
75Lắp dựng cột đèn chiều cao cột <= 8mChương V của E-HSMT361 cột
76Vận chuyển cột đèn, cao <= 8mChương V của E-HSMT36cột
77Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 2,5mChương V của E-HSMT361 cần đèn
78Đèn Led D CSD04L/120W chiếu sáng đườngChương V của E-HSMT36bộ
79Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT36bảng
80Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V của E-HSMT361 đầu cáp
81Lắp cầu đấu dây 6 cực 20AChương V của E-HSMT36cầu chì
82Lắp đặt các automat 1 pha 6AChương V của E-HSMT36cái
83Đánh số cột thépChương V của E-HSMT36cột
84Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V của E-HSMT28m
85Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT28m
86Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V của E-HSMT1.265,25m
87Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT1.265,25m
88Dây lên đèn CU/PVC 3x1,5mm2Chương V của E-HSMT295,2m
89Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V của E-HSMT295,2m
90Lắp đặt ống ruột gà PVC D16 luồn dây lên đènChương V của E-HSMT295,2m
91Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE 85/65Chương V của E-HSMT20m
92Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE 65/50Chương V của E-HSMT1.181m
93Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT11 tủ
H Hạng mục 8: Chi phí lắp đặt, hiệu chỉnh, thí nghiệm điện
1Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Chương V của E-HSMT11 tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVAChương V của E-HSMT11 máy
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V của E-HSMT11 tủ
4Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT11 bộ
5Thí nghiệm máy biến áp 35KV, 3pha, công suất Chương V của E-HSMT11 máy
6Thí nghiệm chống sét van Điện áp 35 (KV)Chương V của E-HSMT3bộ (1pha)
7Thí nghiệm máy biến dòng hạ thếChương V của E-HSMT31 cái
8Thí nghiệm aptomat Chương V của E-HSMT11 cái
9Thí nghiệm aptomat Chương V của E-HSMT31 cái
10Thí nghiệm Ampemét ACChương V của E-HSMT31 cái
11Thí nghiệm Vônmét ACChương V của E-HSMT11 cái
12Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnChương V của E-HSMT11 mẫu
13Thí nghiệm điện áp xuyên thủngChương V của E-HSMT11 mẫu
14Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điệnChương V của E-HSMT11 mẫu
15Thí nghiệm cách điện đứng 35 kVChương V của E-HSMT14Phần tử
16Thí nghiệm thanh cái, điện áp 35 (KV)Chương V của E-HSMT11 phân đoạn
17Thí nghiệm cầu chì 35KVChương V của E-HSMT3Phần tử
18Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V của E-HSMT1hệ thống
I Hạng mục 9: Thiết bị
1Vỏ Trạm ki ốt ngoài trời tôn dày 2-3mm; 3 khoang; sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT1Trạm
2Tủ RMU 40,5KV/630A/20KA/1S 2 ngăn. 01 ngăn CDPT đầu vào. 01 ngăn cầu dao kêt hợp cầu chì bảo vệ MBA. Cấu hình CFChương V của E-HSMT1Tủ
3Máy Biến Áp dầu 1000KVA- 35(22)/0,4KV tiêu chuẩn 1011Chương V của E-HSMT1Máy
4Bộ ống chì 35kvChương V của E-HSMT1Bộ
5Tủ Tổng hạ thế 500V-2000A-85KA/SChương V của E-HSMT1Tủ
6Tủ Tụ bù tự động 415V-400KVARChương V của E-HSMT1Tủ
7Chống sét van ngoài trời 35kV (3pha)Chương V của E-HSMT1bộ
8Cầu dao liên động 35kV (3pha)Chương V của E-HSMT1bộ
9Vận chuyển chi phí thiết bịChương V của E-HSMT2chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2163E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.432E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có các hạng mục: Đường BTN; vỉa hè; trồng cây xanh; Hệ thống cấp điện sinh hoạt, hệ thống cấp điện chiếu sáng, đường dây trung thế và lắp đặt trạm biến áp). Trường hợp hợp đồng nhà thầu đề xuất không có đầy đủ các hạng mục theo tính chất gói thầu thì nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công hạ tầng giao thông giá trị ≥ 4.543.000.000 VND và 01 hợp đồng về thi công đường dây, trạm biến áp với giá trị ≥ 5.800.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.343.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Hoặc đã làm chỉ huy trưởng một công trình tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).52
2 Cán bộ phụ trách hạng mục giao thông 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu - đường).- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác31
3 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành Điện.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực)- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.31
5 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Yêu cầu về trình độ:+ Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh hơi tự hành Tải trọng >= 16 T1
2 Máy lu bánh thép tự hành Tải trọng >= 10 T1
3 Máy lu rung Tải trọng >= 25 T1
4 Máy rải bê tông nhựa Công suất >= 130CV1
5 Máy phun nhựa Công suất >= 190 CV1
6 Máy trộn bê tông Dung tích >=250 lít1
7 Máy trộn vữa Dung tích >=150 lít1
8 Máy đầm cóc Công suất >=1,5kW1
9 Máy cắt gạch đá Công suất >=1,7kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->