Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211285939-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2022 08:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211284128
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-29 08:23:00 đến ngày 2022-01-08 08:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,161,310,136 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.241965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.248393E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục thi công đường giao thông có kết cấu bằng tấm đan BTCT và cầu BTCT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.912.917.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.825.834.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông các loại từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng(4) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.912.917.000 VND;(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.912.917.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.912.917.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp (Kinh tế xây dựng);(2)Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.912.917.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa đóng cọc ≥1,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥0,5m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Đường Cặp kênh Hòa Phủ - Hữu Cận, xã Hòa Tú 2, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
11 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn phân cấp ngân sách huyện từ nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương, thu tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên , địa chỉ: 30 Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên; Địa chỉ: Số 30, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.851.455; Fax: 02993.851.455.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tô Gia Thịnh Phát; Địa chỉ: Số 86 đường số 5, Khu dân cư 586 Trần Hưng Đạo, Phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng - Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 485, đường Lê Duẩn, phường 9, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây Dựng Lộc Huy Hoàng; Địa chỉ: Số 4/17 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên; Địa chỉ: Số 30, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên , địa chỉ: 30 Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên; Địa chỉ: Số 30, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.851.455; Fax: 02993.851.455.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: - Vê tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên. + Bảo đảm dự thầu; + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có). - Vê năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; + Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT. - Vê năng lực kỹ thuật: + Vê năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công như yêu cầu của E-HSDT; + Các tài liệu khác chứng minh nhân sự có tham gia thực hiện hợp đồng (khi có yêu cầu): Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; + Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để xác minh lảm rõ; + Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: Hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đăng ký..., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh. - Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên; Địa chỉ: Số 30, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.851.455; Fax: 02993.851.455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Mỹ Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.861.057.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG
1Dọn dẹp mặt bằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật76,464100m2
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10gốc
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4gốc
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3gốc
5Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bụi
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,8537100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,272100m3
8Đào khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,7615100m3
9Đóng cọc tràm đường kính gốc ≥ 8cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,533100m
10Cung cấp cọc tràm đường kính gốc ≥ 8cm nẹp dọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,566100m
11Cung cấp thép neo cừ tràmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1237tấn
12Trải tấm bạc sọc đỏ chắn đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1653100m2
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,9038100m3
14Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,3026100m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25m3
16Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật707,6999m3
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, ĐK 6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,3675tấn
18Ván khuôn thép mặt đường bê tông ván khuôn dọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5878100m2
19Ván khuôn thép mặt đường bê tông ván khuôn ngang không tính nhân côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,724100m2
20Đào móng cột biển báo, cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,141m3
21Bê tông móng cột biển báo, cọc tiêu, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,595m3
22Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo ống STK D90, L=3mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13trụ
23Cung cấp bu lông D10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27cái
24Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang loại tròn D70cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang chữ nhật 30x50cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
27Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật79cái
B XÂY DỰNG CẦU SỐ 1
1Phá dỡ kết thành cầu gạch ống bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5496m3
2Tháo dỡ tấm đan mặt cầu đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật55cấu kiện
3Phá dỡ dầm cầu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4705m3
4Nhổ cọc bê tông cốt thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,125100m
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6574tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0666tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6768tấn
8Gia công bát nối cọc thép tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,201tấn
9Cung cấp thép tấm hộp nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5906tấn
10Cung cấp thép hình hộp nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,075tấn
11Gia công thép tấm khe co giãnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0706tấn
12Gia công thép hình khe co giãnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0864tấn
13Gia công thép tròn khe co giãn, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0142tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7297100m2
15Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,0953m3
16Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật161 mối nối
17Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,64100m
18Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5918tấn
20Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5918tấn
21Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,64100m
22Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
23Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5918tấn
24Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5918tấn
25Khấu hao hệ sàn đạoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3861tấn
26Khấu hao 4 cọc thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3632tấn
27Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6943100m
28Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (ngoại suy hệ số nhân công, máy thi công)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0544100m
29Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m3
30Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
31Bê tông lót mố cầu, M100, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,874m3
32Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1935tấn
33Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3327tấn
34Bê tông mố cầu trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8924m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2846100m2
36Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,325m3
37Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1844tấn
38Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2412tấn
39Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1776tấn
40Bê tông trụ cầu dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,7927m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3733100m2
42Cốt thép dầm cầu, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0534tấn
43Cốt thép dầm cầu, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,097tấn
44Bê tông dầm cầu, M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2328m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,448m2
46Lắp dựng dầm I400 bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
47Lắp dựng dầm I280 bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
48Cung cấp dầm I400, dài 9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4dầm
49Cung cấp dầm I280, dài 6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8dầm
50Cung cấp gối cao su 200x150x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
51Lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3039tấn
52Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,059m3
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, mặt cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5811100m2
54Bê tông gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,512m3
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, gờ chắn, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1555100m2
56Ván khuôn thép trụ lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1224100m2
57Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0813tấn
58Bê tông trụ lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3825m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m2
60Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,257tấn
61Bê tông thanh lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7242m3
62Lắp thanh lan can đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật561 cấu kiện
63Sơn thanh lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,6664m2
64Lắp đặt ống nhựa D49x2,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m
65Đào móng cột biển báo, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,091m3
66Bê tông móng cột biển báo, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0849m3
67Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo ống STK D90, L=3mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2trụ
68Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang chữ nhật 40x60cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang loại tròn D70cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Cung cấp bu lông D10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
71Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0833100m3
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0833100m3
73Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,993m3
74Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0853100m3
75Bê tông lót chân khay, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
76Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái dốc, ĐK 6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1304tấn
77Bê tông mái dốc, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9365m3
C XÂY DỰNG CẦU SỐ 2
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6574tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0666tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6768tấn
4Gia công bát nối cọc thép tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,201tấn
5Cung cấp thép tấm hộp nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5906tấn
6Cung cấp thép hình hộp nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,075tấn
7Gia công thép tấm khe co giãnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0706tấn
8Gia công thép hình khe co giãnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0864tấn
9Gia công thép tròn khe co giãn, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0142tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7297100m2
11Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,0953m3
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật161 mối nối
13Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,64100m
14Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5918tấn
16Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5918tấn
17Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,64100m
18Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5918tấn
20Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5918tấn
21Khấu hao hệ sàn đạoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3861tấn
22Khấu hao 4 cọc thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3632tấn
23Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6943100m
24Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (ngoại suy hệ số nhân công, máy thi công)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0568100m
25Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,031100m3
26Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
27Bê tông lót mố cầu, M100, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,874m3
28Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1935tấn
29Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3327tấn
30Bê tông mố cầu trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8924m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2846100m2
32Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,325m3
33Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1844tấn
34Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2412tấn
35Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1776tấn
36Bê tông trụ cầu dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,7927m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3733100m2
38Cốt thép dầm cầu, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0534tấn
39Cốt thép dầm cầu, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,097tấn
40Bê tông dầm cầu, M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2328m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,448m2
42Lắp dựng dầm I400 bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
43Lắp dựng dầm I280 bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
44Cung cấp dầm I400, dài 9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4dầm
45Cung cấp dầm I280, dài 6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8dầm
46Cung cấp gối cao su 200x150x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
47Lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3039tấn
48Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,059m3
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, mặt cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5811100m2
50Bê tông gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,512m3
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, gờ chắn, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1555100m2
52Ván khuôn thép trụ lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1224100m2
53Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0813tấn
54Bê tông trụ lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3825m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m2
56Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,257tấn
57Bê tông thanh lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7242m3
58Lắp thanh lan can đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật561 cấu kiện
59Sơn thanh lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,6664m2
60Lắp đặt ống nhựa D49x2,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m
61Đào móng cột biển báo, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,091m3
62Bê tông móng cột biển báo, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0849m3
63Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo ống STK D90, L=3mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2trụ
64Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang chữ nhật 40x60cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang loại tròn D70cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Cung cấp bu lông D10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
67Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1007100m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1007100m3
69Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,546m3
70Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0555100m3
71Bê tông lót chân khay, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
72Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái dốc, ĐK 6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0823tấn
73Bê tông mái dốc, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,853m3
D XÂY DỰNG CẦU SỐ 3
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6574tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0666tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6768tấn
4Gia công bát nối cọc thép tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,201tấn
5Cung cấp thép tấm hộp nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5906tấn
6Cung cấp thép hình hộp nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,075tấn
7Gia công thép tấm khe co giãnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0706tấn
8Gia công thép hình khe co giãnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0864tấn
9Gia công thép tròn khe co giãn, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0142tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7297100m2
11Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,0953m3
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật161 mối nối
13Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,64100m
14Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5918tấn
16Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5918tấn
17Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,64100m
18Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5918tấn
20Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5918tấn
21Khấu hao hệ sàn đạoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3861tấn
22Khấu hao 4 cọc thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3632tấn
23Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6943100m
24Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (ngoại suy hệ số nhân công, máy thi công)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0666100m
25Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0367100m3
26Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
27Bê tông lót mố cầu, M100, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,874m3
28Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1935tấn
29Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3327tấn
30Bê tông mố cầu trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8924m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2846100m2
32Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,325m3
33Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1844tấn
34Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2412tấn
35Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1776tấn
36Bê tông trụ cầu dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,7927m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3733100m2
38Cốt thép dầm cầu, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0534tấn
39Cốt thép dầm cầu, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,097tấn
40Bê tông dầm cầu, M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2328m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,448m2
42Lắp dựng dầm I400 bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
43Lắp dựng dầm I280 bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
44Cung cấp dầm I400, dài 9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4dầm
45Cung cấp dầm I280, dài 6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8dầm
46Cung cấp gối cao su 200x150x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
47Lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3039tấn
48Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,059m3
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, mặt cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5811100m2
50Bê tông gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,512m3
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, gờ chắn, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1555100m2
52Ván khuôn thép trụ lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1224100m2
53Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0813tấn
54Bê tông trụ lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3825m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m2
56Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,257tấn
57Bê tông thanh lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7242m3
58Lắp thanh lan can đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật561 cấu kiện
59Sơn thanh lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,6664m2
60Lắp đặt ống nhựa D49x2,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m
61Đào móng cột biển báo, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,091m3
62Bê tông móng cột biển báo, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0849m3
63Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo ống STK D90, L=3mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2trụ
64Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang chữ nhật 40x60cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang loại tròn D70cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Cung cấp bu lông D10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
67Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1189100m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1189100m3
69Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,268m3
70Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0521100m3
71Bê tông lót chân khay, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,525m3
72Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái dốc, ĐK 6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0784tấn
73Bê tông mái dốc, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7665m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.241965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.248393E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục thi công đường giao thông có kết cấu bằng tấm đan BTCT và cầu BTCT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.912.917.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.825.834.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông các loại từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng(4) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.912.917.000 VND;(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.912.917.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.912.917.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp (Kinh tế xây dựng);(2)Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.912.917.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa đóng cọc ≥1,8 tấn Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
2 Xe đào Dung tích gàu ≥0,5m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
3 Xe ủi Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
4 Xe lu Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
5 Ô tô tải Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
6 Đầm cóc -2
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250 lít2
8 Đầm dùi -2
9 Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->