Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211281626-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THIÊN PHÁT
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211281620
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ xi măng, vốn cấp trên hỗ trợ, ngân sách phường Nhơn Thành và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-26 11:56:00 đến ngày 2022-01-05 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,562,113,976 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,8 tỷ VNĐ.Loại công trình: Giao thông, Hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 10 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách giao thông, hạ tầng kỹ thuật (phôto bằng cấp kèm theo, kèm theo hợp đồng lao động để chứng minh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng đô thị) trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 10 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật ) hạng III trở lên.Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự. (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng (phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề; chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 05 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự. (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng công trình (phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận bồi dưỡng quản lý chất lượng công trình xây dựng).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 03 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Chứng nhận bồi dưỡng quản lý chất lượng công trình xây dựng.Đã từng là cán bộ quản lý chất lượng 01 công trình tương tự. (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật các loại (phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường)
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Số lượng tối thiểu: 25 người- Chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng và chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải bê tông nhựa, công suất > 130CVĐặc điểm thiết bị: thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥7 tấnĐặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe; và thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực theo đúng quy địn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu bánh hơi 16 tấnĐặc điểm thiết bị: thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hơi 25T (lu BTN)Đặc điểm thiết bị: thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép , tải trọng làm việc ≥ 9 tấnĐặc điểm thiết bị: thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3Đặc điểm thiết bị:Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi ≥ 110CVĐặc điểm thiết bị:Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phun nhựa đường ≥190CVĐặc điểm thiết bị:Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu ≥ 2,5 tấnĐặc điểm thiết bị:Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 - 500 lítĐặc điểm thiết bị:Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình, máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cào bóc mặt đường, công suất >100KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THIÊN PHÁT
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Nâng cấp mở rộng đường Gò Ty Nhơn Thuận đến nhà ông Sanh
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ xi măng, vốn cấp trên hỗ trợ, ngân sách phường Nhơn Thành và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THIÊN PHÁT , địa chỉ: 95 Hàm Nghi, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, thị xã An Nhơn
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Thành; Địa chỉ: Phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Nhơn Thành; Địa chỉ: Phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thiên Phát + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND phường Nhơn Thành + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thiên Phát; Địa chỉ: Đường Hàm Nghi, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THIÊN PHÁT , địa chỉ: 95 Hàm Nghi, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, thị xã An Nhơn
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Thành; Địa chỉ: Phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Nhơn Thành; Địa chỉ: Phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); Giấy ủy quyền (nếu có); Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động tổ chức công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên; Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; file biểu đồ tiến độ thi công, huy động nhân lực thi công, máy móc thiết bị, các cam kết, biện pháp phòng chống Covid-19,…
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Thành; Địa chỉ: Phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Nhơn Thành; Địa chỉ: Phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thị xã An nhơn; Địa chỉ: Số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256-3835316, Fax: 0256-3735067
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thiên Phát
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Nhơn Thành; Địa chỉ: phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN:
1Đào bóc phong hóa nền đường bằng máy đào - Cấp đất I Chương V của E-HSMT8,9806100m3
2Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất II Chương V của E-HSMT1,4238100m3
3Đào đánh cấp nền đường, máy đào, đất C2 Chương V của E-HSMT2,3072100m3
4Vận chuyển đất đổ thải đúng nơi quy định bằng ô tô tự đổ Chương V của E-HSMT120,60210m³/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi Chương V của E-HSMT12,0602100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III (đất mua tại mỏ)Chương V của E-HSMT52,1979100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ để đắp nền đường (từ mỏ đến chân công trình)Chương V của E-HSMT521,978610m³/1km
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt K = 0,95 Chương V của E-HSMT46,1928100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,85 Chương V của E-HSMT0,5646100m3
10Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Chương V của E-HSMT34,2626100m2
11Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Chương V của E-HSMT42m
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V của E-HSMT9,1044m3
13Lót bạt nhựa Chương V của E-HSMT1.372,385m2
14Thi công bê tông và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT274,477m3
15Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 Chương V của E-HSMT41,0813100m2
16Sản xuất BTN C 12.5 bằng trạm trộnChương V của E-HSMT4,0024100 tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tại chân công trình Chương V của E-HSMT4,0024100 tấn
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Chương V của E-HSMT41,0888100m2
19Sơn kẻ tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Chương V của E-HSMT25,3285m2
20Sơn kẻ gở giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Chương V của E-HSMT33,75m2
21Cung cấp , lắp đặt cọc tre Chương V của E-HSMT102cọc
22Cung cấp dây phản quangChương V của E-HSMT505m
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,1836100m2
24Thi công bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT1,2969m3
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V của E-HSMT8,007m2
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Chương V của E-HSMT6cái
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm Chương V của E-HSMT2cái
28Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu Chương V của E-HSMT161bộ
29Cung cấp thép góc L50x50x4mm Chương V của E-HSMT48,2304kg
30Hàn đường hàn 5mm Chương V của E-HSMT1,2m
31Đèn chớp xoayChương V của E-HSMT2bộ
32Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT0,1493100m3
33Thi công bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT19,6405m3
34Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT3,1779m2
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,95 Chương V của E-HSMT0,0425100m3
36Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,4331100m3
37Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Chương V của E-HSMT12cái
38Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V của E-HSMT4,45m3
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm, H30 Chương V của E-HSMT51 đoạn ống
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm, H30 Chương V của E-HSMT1,51 đoạn ống
41Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Chương V của E-HSMT6mối nối
42Thi công bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT13,46m3
43Thi công bê tông tường, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT3,61m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,95 Chương V của E-HSMT0,2887100m3
45Vận chuyển đất đổ thải đúng nơi quy định bằng ô tô tự đổ Chương V của E-HSMT1,44410m³/1km
46Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V của E-HSMT3,61m3
47Tháo dỡ, thu hồi ống bê tông cũ bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm Chương V của E-HSMT41 đoạn ống
48Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT0,119100m3
49Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mmChương V của E-HSMT6cái
50Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V của E-HSMT2,52m3
51Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mm, H30 Chương V của E-HSMT3,51 đoạn ống
52Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Chương V của E-HSMT3mối nối
53Thi công bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT0,48m3
54Thi công bê tông tường, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT1,8m3
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT0,0793100m3
56Vận chuyển đất đổ thải đúng nơi quy định bằng ô tô tự đổ Chương V của E-HSMT0,37910m³/1km
57Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Chương V của E-HSMT5m
58Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT3,6m3
59Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búaChương V của E-HSMT1,8m3
60Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mmChương V của E-HSMT21 đoạn ống
61Lót bạt nhựa đáy kênh mươngChương V của E-HSMT3,6m2
62Thi công bê tông và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT0,375m3
63Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT0,569100m3
64Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm Chương V của E-HSMT12cái
65Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V của E-HSMT7,66m3
66Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mm, H30 Chương V của E-HSMT81 đoạn ống
67Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmChương V của E-HSMT10mối nối
68Thi công bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT18,09m3
69Thi công bê tông tường, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT6,15m3
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT0,3793100m3
71Vận chuyển đất đổ thải đúng nơi quy định bằng ô tô tự đổChương V của E-HSMT1,40310m³/1km
72Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V của E-HSMT3,08m3
73Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mm Chương V của E-HSMT51 đoạn ống
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT24,31m3
75Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT0,1908tấn
76Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,5595tấn
77Thi công bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT9,45m3
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT0,81100m2
79Thi công bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V của E-HSMT3,71m3
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V của E-HSMT66,38m2
81Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V của E-HSMT1501 cấu kiện
82Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT16m3
B MẶT ĐƯỜNG BTXM (PHẦN XI MĂNG TỈNH HỖ TRỢ):
1Lót bạt nhựa đáy khuôn đường Chương V của E-HSMT1.266,425m2
2Thi công bê tông và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 (Xi măng tỉnh hỗ trợ) Chương V của E-HSMT253,285m3
3Thi công khe giãnChương V của E-HSMT126,6425m
4Thi công khe coChương V của E-HSMT379,9275m
C Xi măng tỉnh hỗ trợ để thi công gói thầu (Theo Quyết định số 94/2020/QĐ-UBND ngày 28/12/2020 và Quyết định số 1464/QĐ-UBND ngày 22/04/2021 của UBND tỉnh Bình Định
1Xi măng PC 40 (tỉnh cấp hỗ trợ cho công trình)Chương V của E-HSMT 93,7155Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,8 tỷ VNĐ.Loại công trình: Giao thông, Hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông). 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 10 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành chứng minh)101
2 Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách giao thông, hạ tầng kỹ thuật (phôto bằng cấp kèm theo, kèm theo hợp đồng lao động để chứng minh) 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng đô thị) trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 10 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật ) hạng III trở lên.Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự. (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành chứng minh)101
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng (phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề; chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy). 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 05 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự. (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành chứng minh)51
4 Cán bộ Quản lý chất lượng công trình (phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận bồi dưỡng quản lý chất lượng công trình xây dựng). 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 03 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Chứng nhận bồi dưỡng quản lý chất lượng công trình xây dựng.Đã từng là cán bộ quản lý chất lượng 01 công trình tương tự. (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành chứng minh)31
5 Công nhân kỹ thuật các loại (phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường) 25 - Số lượng tối thiểu: 25 người- Chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng và chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải bê tông nhựa, công suất > 130CVĐặc điểm thiết bị: thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Sử dụng tốt1
2 Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥7 tấnĐặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe; và thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Sử dụng tốt3
3 Máy lu bánh hơi 16 tấnĐặc điểm thiết bị: thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Sử dụng tốt2
4 Máy lu bánh hơi 25T (lu BTN)Đặc điểm thiết bị: thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Sử dụng tốt1
5 Máy lu bánh thép , tải trọng làm việc ≥ 9 tấnĐặc điểm thiết bị: thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Sử dụng tốt2
6 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3Đặc điểm thiết bị:Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Sử dụng tốt2
7 Máy ủi ≥ 110CVĐặc điểm thiết bị:Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Sử dụng tốt2
8 Máy phun nhựa đường ≥190CVĐặc điểm thiết bị:Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Sử dụng tốt1
9 Cần cẩu ≥ 2,5 tấnĐặc điểm thiết bị:Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 - 500 lítĐặc điểm thiết bị:Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Sử dụng tốt2
11 Máy thủy bình, máy kinh vĩ Sử dụng tốt1
12 Máy cào bóc mặt đường, công suất >100KW Sử dụng tốt1
13 Máy sơn kẻ đường Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->