Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211283395-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211272629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-29 08:58:00 đến ngày 2022-01-08 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,323,647,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.39E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 04 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình, Chứng chỉ ATLĐ (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toán lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng tải trên 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm bàn 1.0kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn ống HDPE
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào 0,4 - 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn BTXM > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Hệ đà giáo thi công ngoài trời
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị
Nâng cấp, mở rộng hệ thống cấp nước sinh hoạt tập trung xã Ân Tường Tây
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân , địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD TH Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 27 Đặng Văn Chấn, Phường Nguyễn Văn Cừ, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hoài Ân - Bình Định. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Trường Thành; Địa chỉ: Số 171/22 đường Ngô Mây, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân , địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, TT Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân, địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870500. Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870252
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG NGHỆ GIẾNG KHOAN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3641m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,364m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,834m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5392m3
6Ván khuôn gỗ hố van, bệ giếngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5311100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0811tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80x4.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
10Lắp đặt ống STK - Đường kính 219.1mm, dày 6.35mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0095100m
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính D88.3mm, dày 4.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,575100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 33.5mm, dày 2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
13Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính D80x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính D80x45 độMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt cút STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính D25x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Lắp đặt Plang Adaptor - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Kép 2 dẩu renMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Lắp bích thép - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
25Chi tiết nắp giếng gia côngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp bích thép - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cặp bích
27Bulon chẻ chân M14*150Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Cáp inox D8Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
29Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,36961m2
B NHÀ VẬN HÀNH TRẠM BƠM GIẾNG, SÂN BÊ TÔNG, HÀNG RÀO BẢO VỆ GIẾNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,04751m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0405100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0187100m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1006tấn
6Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1155tấn
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0259tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0241tấn
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4545m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,236m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,037m3
14Xây móng bậc cấp bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,908m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
17Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100m2
19Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40; KT 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42m2
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,25m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,495m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,66m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
24Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4m
27Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,98m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,915m2
30Quét nước xi măng 2 nước chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V12,25m2
31Láng nền có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
32Láng sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,84m2
33Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, loại CT-11AMô tả kỹ thuật theo chương V9,8m2
35Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1155100m
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Sắt omega định vị ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
39Sản xuất cửa đi Pano khung sắt hộp, tôn dày 1mm, sơn hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6268m3
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,1451m3
43Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8341m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Đất thừa đắp vào sânMô tả kỹ thuật theo chương V0,0798100m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,029m3
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1932100m2
47Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,483m3
48Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1319tấn
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0966100m2
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V211 cấu kiện
51Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
52Gia công hàng rào lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,92m2
53Sản xuất cổng sắt khung bằng ống STK, tôn dày 1.5mm, căn lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,95m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,24m2
56Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,92m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,16m2
C TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ
1Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V12,24m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,24m3
4Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V693,88361m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5644100m3
6Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V49,68361m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,968410m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,968310m³/1km
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4968100m3
10Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,8432100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90x5,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1912100 m
12Lắp đặt ống STK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN125x4,78mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,769100m
13Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,610 mối
14Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,8432100m
15Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1912100m
16Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,769100m
17Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 140x90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 140x90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 140x90 độ bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 140x(11.5-45) độ bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
21Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
23Lắp đặt mối nối Adaptor - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
24Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 140mm chiều dày 6,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
25Lắp bích thép - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cặp bích
26Đầu gai sắt D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Kép 2 đầu ren d25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Hộp bảo vệ van xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 125x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
33Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
34Kép 2 đầu ren d25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
36Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
37Lắp đặt Flange Adaptor, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Lắp đặt van ty chìm mặt bích - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 140x90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90x5,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100 m
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
43Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167tấn
45Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167tấn
46Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
48Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167tấn
49Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167tấn
50Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
D ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT, SÂN BÊ TÔNG NHÀ MÁY
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V126,60221m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Đất thừa sang tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,7892100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V11,3775m3
4Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V59,081m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,90810m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,90510m³/1km
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,5908100m3
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4375m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,175m3
10Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8625m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4125m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V651 cấu kiện
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đậy mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2912tấn
14Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,275100m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1593100m2
16Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN250x7.92mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m
17Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN200x6.35mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
18Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN80x4.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,305100m
19Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN32x2.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
20Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,110 mối
21Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,110 mối
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính DN150x7.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính DN80x4.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính DN25x3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính DN20x3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính DN16x1.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
27Lắp đặt Plang Adaptor - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt Plang Adaptor - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt côn STK nối bằng p/p hàn - Đường kính D250/200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp bích thép - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5cặp bích
31Lắp bích thép - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cặp bích
32Lắp bích thép - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
33Lắp đặt bích nhựa - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 250x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 200x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
36Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 200x45 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 80x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 80x45 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Sản xuất vành chắn thép dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168tấn
40Lắp đặt vành chắn thép dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,27761m2
42Lắp đặt van bướm tay quay - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt van bướm tay quay - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D80/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D80x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D80x45 độMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
47Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D25x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
48Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D20x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
49Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D16x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
50Lắp đặt nối nhựa ren trong - Đường kính DN25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
51Lắp đặt nối nhựa ren trong - Đường kính DN20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt nối nhựa ren trong - Đường kính DN16mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Kép mạ kẽm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Kép mạ kẽm DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,9m3
E BỂ LẮNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,05151m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3235m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,344m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2807m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,428m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,744m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,886m3
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1152m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7024m3
11Lắp đặt gioăng mạch ngừng bằng thép tấm dày 1.0lyMô tả kỹ thuật theo chương V187,2225kg
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,465100m
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0347tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0679tấn
15Lắp dựng cốt thép mương thu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0477tấn
16Lắp dựng cốt thép mương thu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1165tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5562tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0452tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V12,4465tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1318tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0634tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5293tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép lam ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,1946tấn
25Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1299100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,4627100m2
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1344100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4162100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4689100m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lam gióMô tả kỹ thuật theo chương V0,1306100m2
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0768m3
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V321 cấu kiện
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V270,529m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,384m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,5m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,44m2
37Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,368m2
38Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V525,3711m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V325,009m2
40Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt KT 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,7593m2
41Gia công cầu thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4037tấn
42Lắp dựng cầu thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,404tấn
43Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2537tấn
44Lắp dựng lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V108,765m2
45Gia công thang leo Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1309tấn
46Lắp dựng thang leo InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
47Gia công khung, sàn tung , máng răng cưa bằng thép không gỉ inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3365tấn
48Lắp sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,3365tấn
49Bulon chân chẻ M14x100 inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
50Sản xuất thép tấm inox dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0054tấn
51Lắp đặt thép tấm inox dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0054tấn
52Sản xuất thép hộp vuông inox 80x40x1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0653tấn
53Lắp dựng thép hộp vuông inox 80x40x1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0653tấn
54Bulong chân nở M16x100 Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
55Gia công mặt bích đặc inox DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0032tấn
56Lắp mặt bích đặc inox DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
57Gia công mặt bích rỗng inox DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0162tấn
58Lắp mặt bích rỗng inox DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5cặp bích
59Khona lỗ D14Mô tả kỹ thuật theo chương V40lỗ
60Lắp đặt ống inox- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN125x3.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m
61Gia công thép tấm inox dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0079tấn
62Lắp bích thép inox dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V39cặp bích
63Gia công thép tấm inox dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0026tấn
64Lắp bích thép inox dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cặp bích
65Lắp đặt ống ống inox 304 nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN32x2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3172100m
66Cắt ống inox , bằng ô xy-axetylen - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 mối
67Cắt ống inox, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,210 mối
68Khoan lỗ ống nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V672lỗ
69Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính DN25x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
70Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính DN15x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
71Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính DN25x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
72Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính DN15x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
73Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính DN25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính DN15x15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt van ren - Đường kính DN25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
76Lắp đặt van ren - Đường kính DN15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Gia công bệ đỡ máy khuấyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0628tấn
78Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0628tấn
79Bulông M16x70Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
80Bulông chân chẻ M16x100Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
81Lắp bích thép - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
82Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN125x4.78mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0054100m
83Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 mối
84Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,47921m2
85Lắp bích thép - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
86Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 125x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN125x4.78mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0825100m
88Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 mối
89Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,76731m2
90Lắp bích thép - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
91Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 125x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN125x4.78mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0335100m
93Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 mối
94Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,5911m2
95Lắp bích thép - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
96Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN200x6.35mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m
97Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 mối
98Sản xuất vành chắn thép D400 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022tấn
99Lắp đặt vành chắn thép D400 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,27521m2
101Lắp bích thép - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
102Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN200x6.35mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0023100m
103Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 mối
104Sản xuất vành chắn thép D400 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022tấn
105Lắp đặt vành chắn thép D400 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,15821m2
107Lắp bích thép - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
108Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN200x6.35mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
109Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 mối
110Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
111Lắp đặt bích nhựa - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150x7.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0935100m
113Khoan lỗ ống nhựa DN150x7.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V126lỗ
114Lắp đặt bích nhựa - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150x7.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m
116Khoan lỗ ống nhựa DN150x7.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V46lỗ
117Lắp bích thép - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
118Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN150x5.56mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m
119Sản xuất vành chắn thép D350 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0037tấn
120Lắp đặt vành chắn thép D350 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0037tấn
121Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,79681m2
122Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 mối
123Gia công thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0057tấn
124Lắp dựng kết cấu thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0057tấn
125Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN50x2.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
126Bolong M12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
127Bolong nở M12x70Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
128Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,44171m2
129Gia công thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
130Lắp dựng kết cấu thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
131Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN50x2.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
132Bolong M12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
133Bolong nở M12x70Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
134Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,50571m2
135Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
136Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN100x4.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0042100m
137Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 mối
138Sản xuất vành chắn thép D350 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0018tấn
139Lắp đặt vành chắn thép D350 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0018tấn
140Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,14971m2
141Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
142Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN100x4.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184100m
143Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 mối
144Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,65581m2
145Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
146Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN100x4.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
147Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 100x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
148Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 mối
149Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,05881m2
150Lắp bích thép - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
151Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 150x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
152Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN150x5.56mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0185100m
153Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 mối
154Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,18481m2
155Lắp bích thép - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
156Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 150x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN150x5.56mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0065100m
158Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,44711m2
159Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 mối
160Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
161Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN100x4.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
162Sản xuất vành chắn thép D350 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0018tấn
163Lắp đặt vành chắn thép D350 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0018tấn
164Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,35641m2
165Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 mối
166Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
167Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 100x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
168Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN100x4.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
169Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,46831m2
170Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 mối
171Lắp đặt van bướm tay quay- Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
172Lắp đặt van bướm tay quay- Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Lắp đặt van bướm tay quay - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
174Lắp đặt Plang adaptor- Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
175Lắp đặt Plang adaptor - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
176Lắp đặt Flange adaptor - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
F BỂ LỌC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7741m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,2561m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1703100m3
4Đắp cát tôn nền công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,718m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,832m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,7283m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2109m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5352m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,407m3
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,298m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2535m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
14Lắp đặt gioăng mạch ngừng bằng thép tấm dày 1.0lyMô tả kỹ thuật theo chương V76,616kg
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính DN150x7.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9565tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2527tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,2869tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0117tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0174tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1414tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3006tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2532tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đỡ sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
27Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1325100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,18100m2
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1028100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1539100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1973100m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan đỡ sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0171100m2
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,6915m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,875m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,284m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,49m2
38Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V222,8141m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V149,341m2
40Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt KT 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,28m2
41Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0721tấn
42Lắp dựng lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0721m2
43Lắp bích thép - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
44Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN200x6.35mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0146100m
45Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 mối
46Sản xuất vành chắn thép D400 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0044tấn
47Lắp đặt vành chắn thép D400 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0044tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,00441m2
49Lắp bích thép - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
50Lắp bích thép - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
51Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 150x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN200x6.35mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m
53Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN150x5.56mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m
54Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 mối
55Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 mối
56Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,69871m2
57Lắp bích thép - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
58Lắp bích thép - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
59Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 150x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN200x6.35mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0127100m
61Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN150x5.56mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m
62Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 mối
63Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 mối
64Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,39421m2
65Lắp bích thép - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5cặp bích
66Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 200x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN200x6.35mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0155100m
68Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 mối
69Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,25561m2
70Lắp bích thép - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
71Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 200x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN200x6.35mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m
73Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 mối
74Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,79121m2
75Lắp bích thép - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
76Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN150x5.56mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128100m
77Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 mối
78Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,67641m2
79Lắp bích thép - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
80Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 150x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN150x5.56mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0156100m
82Sản xuất vành chắn thép D350 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0037tấn
83Lắp đặt vành chắn thép D350 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0037tấn
84Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 mối
85Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,07381m2
86Lắp bích thép - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
87Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN200x6.35mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m
88Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 mối
89Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,57751m2
90Lắp bích thép - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
91Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN250x7.92mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m
92Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 mối
93Sản xuất vành chắn thép D500 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0035tấn
94Lắp đặt vành chắn thép D500 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0035tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,33661m2
96Lắp bích thép - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
97Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN250x7.92mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m
98Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 mối
99Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,0941m2
100Lắp bích thép - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
101Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 250x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN250x7.92mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0021100m
103Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 mối
104Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,4411m2
105Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
106Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN100x4.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m
107Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 mối
108Sản xuất vành chắn thép D300 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
109Lắp đặt vành chắn thép D300 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
110Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,51321m2
111Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
112Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 100x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN100x4.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0103100m
114Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 mối
115Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,4791m2
116Lắp bích thép - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
117Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN200x6.35mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0134100m
118Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 mối
119Sản xuất vành chắn thép D400 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0044tấn
120Lắp đặt vành chắn thép D400 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0044tấn
121Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,92191m2
122Lắp bích thép - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
123Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 200x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN200x6.35mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m
125Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 mối
126Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,78631m2
127Lắp bích thép - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
128Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN200x6.35mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
129Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 mối
130Sản xuất vành chắn thép D400 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022tấn
131Lắp đặt vành chắn thép D400 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022tấn
132Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,3441m2
133Lắp bích thép - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
134Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN150x5.56mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114100m
135Sản xuất vành chắn thép D350 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0037tấn
136Lắp đặt vành chắn thép D350 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0037tấn
137Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 mối
138Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,60241m2
139Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
140Lắp đặt côn STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN100x4.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0079100m
142Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 mối
143Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,31721m2
144Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
145Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN100x4.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041100m
146Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 mối
147Sản xuất vành chắn thép D300 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0015tấn
148Lắp đặt vành chắn thép D300 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0015tấn
149Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,31721m2
150Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
151Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 100x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN100x4.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0199100m
153Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 mối
154Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,76521m2
155Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
156Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN100x4.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m
157Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 mối
158Sản xuất vành chắn thép D300 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0015tấn
159Lắp đặt vành chắn thép D300 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0015tấn
160Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,10871m2
161Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
162Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN100x4.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152100m
163Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 mối
164Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,54351m2
165Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
166Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN100x4.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0181100m
167Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 mối
168Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,64511m2
169Lắp bích thép - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
170Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 80x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
171Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 80x45 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
172Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN80x3.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0076100m
173Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 mối
174Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,32831m2
175Lắp bích thép - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
176Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN80x3.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m
177Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 mối
178Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,35861m2
179Lắp bích thép - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
180Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 80x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN80x3.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0089100m
182Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 mối
183Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,3641m2
184Lắp bích thép - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
185Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 80x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
186Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN80x3.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0155100m
187Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 mối
188Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,46891m2
189Lắp bích thép - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5cặp bích
190Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN80x3.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0057100m
191Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 mối
192Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,1581m2
193Lắp bích thép - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
194Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 80x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
195Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN80x3.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0574100m
196Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 mối
197Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,62921m2
198Lắp bích thép - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
199Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN80x3.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0476100m
200Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 mối
201Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,31981m2
202Lắp bích thép - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
203Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 80x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
204Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN80x3.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0057100m
205Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 mối
206Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,3971m2
207Lắp bích thép - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
208Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN80x3.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084100m
209Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 mối
210Sản xuất vành chắn thép D300 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0015tấn
211Lắp đặt vành chắn thép D300 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0015tấn
212Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,31981m2
213Gia công thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088tấn
214Lắp dựng kết cấu thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088tấn
215Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN25x2.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
216Bolong M12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
217Bolong nở M12x70Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
218Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,61531m2
219Gia công thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0053tấn
220Lắp dựng kết cấu thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0053tấn
221Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN25x2.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0033100m
222Bolong M12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
223Bolong nở M12x70Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
224Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,30291m2
225Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
226Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN25x2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0462100m
227Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,4861m2
228Lắp đặt van bướm tay quay - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
229Lắp đặt van bướm tay quay- Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
230Lắp đặt van cổng ty chìm- Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
231Lắp đặt van bướm tay quay - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
232Lắp đặt van bướm tay quay - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
233Lắp đặt Plang adaptor - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
234Lắp đặt Plang adaptor - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
235Lắp đặt Plang adaptor- Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
236Lắp đặt Flange adaptor - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
237Lắp đặt Flange adaptor - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
238Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
239Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
240Kép ren ngoài STK DN25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
241Gia công máng thu nước inox 304 dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3578tấn
242Gia công khung đỡ máng thu nước inox 304 L40x40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0284tấn
243Lắp đặt máng thu nước và giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,3862tấn
244Cát lọc cỡ hạt 0.75-1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m3
245Sỏi đỡ cỡ hạt 5-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
246Sỏi đỡ cỡ hạt 10-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
247Sỏi đỡ cỡ hạt 20-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
G CÔNG NGHỆ NHÀ HOÁ CHẤT
1Phá lớp vữa trát tường bị bong dộpMô tả kỹ thuật theo chương V24,4m2
2Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V17,42m2
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V15,28m2
4Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13m2
5Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V54,56m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V22,24m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,92m2
9Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,28m2
10Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40. KT 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V15,28m2
11Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4m2
12Quét dung dịch CT-11Achống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V18,4m2
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
14Lắp đặt van cầu uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt van một chiều - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Lắp đặt tê nhựa xiên 45 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Rec co PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Khâu nối PVC một đầu ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt van bi nhựa tay gạt 2 đầu rắc co - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt van bi nhựa tay gạt 2 đầu rắc co - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40x2.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 15x1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
26Bộ giảm âmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Van an toànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Cột đo lưu lượngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Lắp đặt điều chỉnh áp lực DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt van một chiều 2 đầu rắc co - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt van 2 chiều 2 đầu rắc co - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 15x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 15x45 độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
37Lưới lọcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 15x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt mối nối ren ngoài - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Lắp đặt cmối nối ren ngoài - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
42Lắp đặt cmối nối ren ngoài - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Gia công hệ khung đỡ máy khuấyMô tả kỹ thuật theo chương V0,181tấn
44Lắp dựng khung đỡ máy khuấyMô tả kỹ thuật theo chương V0,181tấn
45Bulong chân nở D16x100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
46Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
47Bulong chân nở D16x100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Gia công bản mã máy bơm định lượngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126tấn
49Lắp dựng bản mã máy bơm định lượngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126tấn
H NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,8961m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,10081m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, lấy bằng KL đất đào đắp còn san xung quanhMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m3
4Đắp cát nâng nền công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0059tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1466tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0502tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1353tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0553tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4075tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3579tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0682tấn
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0367tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
18Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,661m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,823m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,042m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9976m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,576m3
25Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1584m3
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
27Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,965m3
28Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,156m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0932100m2
30Ván khuôn móng băng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1056100m2
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2724100m2
33Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,616100m2
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
35Ván khuôn gỗ tường hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1444100m2
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0117100m2
37Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40; KT 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8m2
38Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,48m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,72m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,8m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m2
42Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,1088m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
44Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
45Trát chân móng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,28m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
47Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,64m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V115,149m2
50Quét nước xi măng 2 nước chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,28m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, loại CT11AMô tả kỹ thuật theo chương V53,68m2
52Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
55Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
56Sắt omega định vị ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
57Khung sắt bảo vệ cửa sổ, vuông 14x14x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,9457m2
58Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,9457m2
59Sản xuất cửa nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,32m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,32m2
61Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính DN250x7.09mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
62Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính DN200x6.35mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
63Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính DN150x5.56mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
64Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính DN80x4.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m
65Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính DN32x2.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
66Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính DN20x2.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
67Lắp đặt kép ren ngoài DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt kép ren ngoài DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
69Lắp đặt kép ren ngoài DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Rắc co STK DN32mm (D42)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Rắc co STK DN20mm (D27)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
74Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
80Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Lắp đặt Adaptor - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt Adaptor - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
85Lắp đặt Adaptor - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86Lắp đặt Adaptor - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6barMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt côn lệch STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 250/125mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt côn lệch STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 200/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt côn STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 200/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt côn STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 150/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt tê STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 250x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt tê STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
95Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính D250x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
96Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính D200x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
97Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính D150x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
98Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính D80x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt cút STK - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt cút STK - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
101Lắp bích thép - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cặp bích
102Lắp bích thép - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cặp bích
103Lắp bích thép - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cặp bích
104Lắp bích thép - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
105Lắp bích thép - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
106Lắp bích thép - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
107Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
108Lắp đặt bích nhựa - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Sản xuất vành chắn thép dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0059tấn
110Lắp đặt vành chắn thép dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0059tấn
111Sản xuất giá đỡ đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
112Lắp dựng giá đỡ đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
113Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,84751m2
I LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt máy bơm, máy khuất, máy châm cloMô tả kỹ thuật theo chương V191 máy
2Lắp đặt khối lắng lamen PVC kích thước ống lắng 40x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
3Lắp đặt đan lọc 2 tầng HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V11m2
4Hóa chất (Vôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V100kg
5Hóa chất (Phèn nhôm)Mô tả kỹ thuật theo chương V100kg
6Hóa chất (Phèn Polime)Mô tả kỹ thuật theo chương V100kg
7Chi phí điện năngMô tả kỹ thuật theo chương V21.600kw
8Nhân công (Kỹ sư bậc 4/8) vận hành và chuyển giao công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V30công
J HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Led đơn dài 1,2m-36WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt quạt hút gắn tường loại 2 chiều có màng cheMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt công tắc 1 chiều âm tường 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực âm tường 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt Đôminô (cầu chì) 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
6Mặt nạ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt đế nhựa âm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
8Lắp đặt cáp 2 ruột CXV (2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
9Lắp đặt cáp 2 ruột CXV (2x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
10Lắp đặt đèn Led đơn dài 1,2m-36WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt công tắc 1 chiều âm tường 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Chiết áp quạt 500W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực âm tường 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt Đôminô (cầu chì) 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
16Mặt nạ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Mặt nạ 2, mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt đế nhựa âm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
19Lắp đặt đế nhựa âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
20Lắp đặt hộp nối, phân dây có nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
21Lắp đặt cáp 2 ruột CXV (2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
22Lắp đặt cáp 2 ruột CXV (2x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
23Lắp đặt đèn Led đơn dài 0,6m-10WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Lắp đặt công tắc 1 chiều âm tường 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực âm tường 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt Đôminô (cầu chì) 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
27Mặt nạ 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt đế nhựa âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
29Lắp đặt cáp 2 ruột CXV (2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
30Lắp đặt cáp 2 ruột CXV (2x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
31Lắp đặt tủ điện điều khiển nhà hóa chất TĐ-03Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA (4x4mm2)-0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
33Lắp đặt cáp ngầm CV4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
34Lắp đặt dây dẫn điện CVV/DSTA (4x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V47m
35Lắp đặt dây điện đơn CV2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V47m
36Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100 m
37Đào móng cáp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,11m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
39Lắp đặt tủ điện điều khiển nhà hóa chất TĐ-01, TĐ-02Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA (3x35mm2 + 1x25mm2)-0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
41Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA (4x6mm2)-0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
42Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA (4x4mm2)-0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
43Lắp đặt cáp ngầm CVV/DSTA (4x2,5mm2)-0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
44Lắp đặt cáp ngầm CXV (3x1,5mm2)-0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
45Lắp đặt cáp ngầm CV6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
46Lắp đặt cáp ngầm CV4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
47Lắp đặt cáp ngầm CV2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
48Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100 m
49Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2,48100 m
50Đào móng cáp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,61m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m3
52Lắp đặt tủ điện điều khiển nhà hóa chất TĐ-GMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA (4x16mm2)-0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
54Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA (4x4mm2)-0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V4100m
55Lắp đặt cáp ngầm CXV (3x1,5mm2)-0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V4100m
56Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100 m
57Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1100 m
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,251m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525100m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,585m3
62Lắp dựng cốt thép hố van, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2427tấn
63Gia công khung thép hình viền nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0679tấn
64Lắp khung thép hình viền nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0679tấn
65Ván khuôn gỗ tường hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3926100m2
66Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
67Gia công, đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6, dày 2,5m, mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V16cọc
68Kéo rải dây tiếp địa sắt tròn trơn D16mm, mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V47m
69Lắp đặt dây đồng trần C-35mm2 nối hệ thống tiếp đất và tủ điện TĐ-01Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
70Ốc siết cáp bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Đào móng cáp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V181m3
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
73Gia công, đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6, dày 2,5m, mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
74Kéo rải dây tiếp địa sắt tròn trơn D16mm, mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V40m
75Lắp đặt dây đồng trần C-35mm2 nối hệ thống tiếp đất và tủ điện TĐ-GMô tả kỹ thuật theo chương V5m
76Ốc siết cáp bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,3521m3
78Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0341100m3
79Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0086tấn
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0014tấn
81Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0422100m2
82Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,859m3
83Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
84Cung cấp và lắp dựng cột BTLT PC.I-8,5-160-5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
85Lắp biển cấm, số thứ tự cột bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V1công/bộ
86Cung cấp, lắp đặt bộ cùm PA (PS) cột ly tâm đơn PL-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
87Phụ kiện hãm dây PAMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
88Kẹp răng cách điện hạ thế LV3-IPCMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
89Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015km/dây
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,7041m3
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0682100m3
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0173tấn
93Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0029tấn
94Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0844100m2
95Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,718m3
96Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
97Cung cấp và lắp dựng cột BTLT PC.I-8,5-160-5Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
98Lắp biển cấm, số thứ tự cột bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V2công/bộ
99Lắp đặt các automat 3 pha, 3 cực MCCB 3P-30A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100 m
101Cung cấp, lắp đặt bộ cùm PA (PS) cột ly tâm đơn PL-3Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
102Cung cấp, lắp đặt bộ cùm PA (PS) cột ly tâm ghép dọc tuyến đơn PL-2CDMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
103Phụ kiện hãm dây PAMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
104Phụ kiện treo dây PSMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
105Kẹp răng cách điện hạ thế LV3-IPCMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x35mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,343km/dây
107Đào móng tiếp địa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,0321m3
108Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0403100m3
109Cọc tiêp địa và dây tiếp địa, thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V41,08kg
110Kẹp cọc tiếp địa hình chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
111Bu lông M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
112Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4108100kg
113Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
114Dây nối đất xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V4,64kg
115Bu lông M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
116Lắp đặt nối đất xà NĐX1Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
K TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG NHÁNH
1Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,462100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V14,7474m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7474m3
4Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,7471m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,474710m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,474710m³/1km
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1475100m3
8Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V430,60861m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1018100m3
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (114x5,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,2166100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,5254100m
12Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm (113,5x4,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,574100m
13Lắp đặt ống STK bằng p/p hàn - Đường kính 150mm (168.3x3.96)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
14Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm (113,5x2,6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
15Ren đầu ống sắt tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V18đầu
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt tê STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt tê STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
23Lắp đặt co STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren ngoài - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,2166100m
27Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,5254100m
28Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,574100m
29Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,316100m
30Lắp đặt Flange Adaptor, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt van ty chìm mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt bích nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
34Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525m3
36Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
37Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt van ren - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Kép 2 đầu ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
43Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105m3
45Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
46Đầu gai sắt D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt van ren - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Kép 2 đầu ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Hộp bảo vệ van xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Bộ cùm định vị hộp vanMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
52Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1753tấn
53Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
54Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
55Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0334tấn
56Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
57Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
58Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
59Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,8100m
60Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V29,16m3
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,16m3
62Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V29,161m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,91610m³/1km
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,91610m³/1km
65San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2916100m3
66Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V303,24061m3
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9478100m3
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (114x5,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6644100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (76x3.0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1865100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,6158100m
71Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm (113,5x4,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
72Lắp đặt ống STK bằng p/p hàn - Đường kính 150mm (168.3x3.96)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m
73Ren đầu ống sắt tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
74Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100x65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
80Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Lắp đặt co STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren ngoài - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6644100m
85Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1865100m
86Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,6158100m
87Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
88Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,6067100m
89Lắp đặt Flange Adaptor, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt van ty chìm mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt bích nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
93Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525m3
95Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
96Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 65x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Lắp đặt van ren - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
99Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
100Kép 2 đầu ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
102Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1575m3
104Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
105Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088tấn
106Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
107Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
108Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
109Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,64100m
110Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,428m3
111Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,428m3
112Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,4281m3
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,442810m³/1km
114Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,442810m³/1km
115San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0443100m3
116Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V28,09621m3
117Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2759100m3
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8069100m
119Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (59.9x3,6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
120Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm (113,5x2,6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m
121Ren đầu ống sắt tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
122Lắp đặt co STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
123Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren ngoài - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8069100m
126Thử áp lực đường ống thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
127Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9569100m
128Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
131Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525m3
133Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
134Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088tấn
135Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
136Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
137Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
138Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,76100m
139Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V12,852m3
140Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,852m3
141Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,8521m3
142Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,285210m³/1km
143Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,285210m³/1km
144San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1285100m3
145Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V334,15741m3
146Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,244100m3
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mm (90x4.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,0716100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (75x3.6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7507100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,456100m
150Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (88.3x4.0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
151Ren đầu ống sắt tráng kẽm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu
152Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
156Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80x65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
159Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
160Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
161Lắp đặt co STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
162Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren ngoài - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,0716100m
165Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7507100m
166Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,456100m
167Thử áp lực đường ống thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
168Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,3283100m
169Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Lắp đặt van ty chìm mặt bích - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
171Lắp đặt bích nhựa - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
173Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525m3
175Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
176Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 80x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
177Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
178Lắp đặt van ren - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
179Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
180Kép 2 đầu ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
181Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
182Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
183Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1575m3
184Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
185Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
186Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,944m3
187Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,944m3
188Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9441m3
189Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,194410m³/1km
190Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,194410m³/1km
191San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0194100m3
192Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,26541m3
193Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1904100m3
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1783100m
195Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
196Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
197Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1783100m
198Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1783100m
199Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
200Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
201Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
202Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
203Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525m3
204Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
205Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m
206Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,024m3
207Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,024m3
208Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0241m3
209Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,302410m³/1km
210Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,302410m³/1km
211San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0302100m3
212Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,00061m3
213Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2966100m3
214Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8347100m
215Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
216Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
217Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8347100m
218Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8347100m
219Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
220Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
221Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
222Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
223Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525m3
224Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
225Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
226Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
227Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
228Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6481m3
229Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,064810m³/1km
230Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,064810m³/1km
231San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0065100m3
232Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V65,01781m3
233Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6399100m3
234Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6481100m
235Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
236Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
237Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6481100m
238Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6481100m
239Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
240Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
241Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
242Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
243Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525m3
244Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
245Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,98100m
246Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V8,046m3
247Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,046m3
248Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,0461m3
249Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,804610m³/1km
250Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,804610m³/1km
251San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0805100m3
252Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V90,54361m3
253Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89100m3
254Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4772100m
255Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
256Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
257Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4772100m
258Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4772100m
259Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
260Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
261Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
262Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
263Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525m3
264Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
265Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m
266Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,917m3
267Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,917m3
268Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9171m3
269Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,191710m³/1km
270Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,191710m³/1km
271San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m3
272Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,39321m3
273Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1026100m3
274Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6839100m
275Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
276Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
277Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6839100m
278Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6839100m
279Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
280Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
281Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
282Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
283Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525m3
284Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
285Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m
286Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,078m3
287Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,078m3
288Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0781m3
289Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,307810m³/1km
290Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,307810m³/1km
291San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0308100m3
292Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,70341m3
293Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1353100m3
294Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9323100m
295Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
296Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
297Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9323100m
298Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9323100m
299Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
300Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
301Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
302Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
303Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525m3
304Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
305Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,87100m
306Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,349m3
307Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,349m3
308Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3491m3
309Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,234910m³/1km
310Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,234910m³/1km
311San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0235100m3
312Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V80,9461m3
313Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7964100m3
314Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6245100m
315Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (59.9x3,6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,445100m
316Ren đầu ống sắt tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V12đầu
317Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
318Lắp đặt co STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
319Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
320Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
321Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren ngoài - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
322Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
323Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6245100m
324Thử áp lực đường ống thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,445100m
325Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,0695100m
326Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
327Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
328Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
329Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
330Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525m3
331Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
332Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m
333Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,2214m3
334Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221m3
335Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2211m3
336Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022110m³/1km
337Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022110m³/1km
338San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m3
339Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27,19261m3
340Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2691100m3
341Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,523100m
342Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
343Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
344Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,523100m
345Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,523100m
346Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
347Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
348Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
349Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
350Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525m3
351Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
352Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,02100m
353Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,454m3
354Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,454m3
355Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,4541m3
356Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,545410m³/1km
357Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,545410m³/1km
358San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0545100m3
359Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V108,76681m3
360Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0697100m3
361Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,3456100m
362Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (59.9x3,6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
363Ren đầu ống sắt tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu
364Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
365Lắp đặt co STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
366Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
367Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren ngoài - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
368Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
369Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,3456100m
370Thử áp lực đường ống thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
371Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,3956100m
372Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
373Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
374Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
375Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
376Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525m3
377Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
378Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,54100m
379Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V6,858m3
380Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,858m3
381Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,8581m3
382Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,685810m³/1km
383Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,685810m³/1km
384San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0686100m3
385Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V53,17921m3
386Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5224100m3
387Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3354100m
388Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
389Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
390Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
391Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3354100m
392Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3354100m
393Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
394Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
395Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
396Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
397Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525m3
398Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
399Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
400Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
401Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
402Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1341m3
403Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,113410m³/1km
404Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,113410m³/1km
405San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0113100m3
406Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,84381m3
407Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1369100m3
408Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8321100m
409Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
410Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
411Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8321100m
412Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8321100m
413Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
414Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
415Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
416Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
417Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525m3
418Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
419Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
420Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,592m3
421Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,592m3
422Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5921m3
423Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,259210m³/1km
424Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,259210m³/1km
425San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0259100m3
426Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V35,19181m3
427Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3451100m3
428Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mm (90x4.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2396100m
429Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8595100m
430Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (88.3x4.0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m
431Lắp đặt ống STK bằng p/p hàn - Đường kính 150mm (168.3x3.96)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m
432Ren đầu ống sắt tráng kẽm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
433Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80x65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
434Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
435Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
436Lắp đặt co STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
437Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren ngoài - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
438Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
439Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2396100m
440Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8595100m
441Thử áp lực đường ống thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m
442Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2741100m
443Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
444Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
445Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
446Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
447Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525m3
448Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
449Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088tấn
450Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
451Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
452Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
453Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,64100m
454Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V28,728m3
455Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,728m3
456Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V28,7281m3
457Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,872810m³/1km
458Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,872810m³/1km
459San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2873100m3
460Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V323,6131m3
461Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1587100m3
462Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (76x3.0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,9058100m
463Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,6687100m
464Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
465Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
466Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
467Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
468Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
469Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
470Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,9058100m
471Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,6687100m
472Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,5745100m
473Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
474Lắp đặt van ty chìm mặt bích - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
475Lắp đặt bích nhựa - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
476Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
477Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
478Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525m3
479Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
480Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 65x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
481Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
482Lắp đặt van ren - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
483Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
484Kép 2 đầu ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
485Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
486Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
487Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1575m3
488Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
489Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,84100m
490Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,968m3
491Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,968m3
492Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9681m3
493Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,496810m³/1km
494Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,496810m³/1km
495San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497100m3
496Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,22241m3
497Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1699100m3
498Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2328100m
499Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
500Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
501Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2328100m
502Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2328100m
503Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
504Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
505Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
506Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
507Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525m3
508Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
509Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
510Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
511Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
512Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1881m3
513Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,118810m³/1km
514Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,118810m³/1km
515San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119100m3
516Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,991m3
517Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1878100m3
518Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,121100m
519Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
520Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
521Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,121100m
522Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,121100m
523Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
524Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
525Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
526Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
527Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525m3
528Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
529Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,1100m
530Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V29,97m3
531Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,97m3
532Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V29,971m3
533Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,99710m³/1km
534Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,99710m³/1km
535San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2997100m3
536Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V322,03621m3
537Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,134100m3
538Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (76x3.0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,5559100m
539Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm (75.6x3.6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m
540Ren đầu ống sắt tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu
541Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
542Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
543Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
544Lắp đặt co STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
545Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren ngoài - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
546Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,5559100m
547Thử áp lực đường ống thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m
548Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,6809100m
549Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
550Lắp đặt van ty chìm mặt bích - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
551Lắp đặt bích nhựa - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
552Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
553Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
554Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105m3
555Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
556Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 65x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
557Lắp đặt van ren - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
558Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
559Kép 2 đầu ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
560Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
561Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
562Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1575m3
563Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
564Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167tấn
565Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
566Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
567Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
568Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m
569Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,214m3
570Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,214m3
571Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2141m3
572Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,221410m³/1km
573Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,221410m³/1km
574San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0221100m3
575Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V29,56861m3
576Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2924100m3
577Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7657100m
578Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
579Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
580Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7657100m
581Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7657100m
582Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
583Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
584Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
585Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
586Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525m3
587Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
588Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,36100m
589Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,672m3
590Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,672m3
591Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6721m3
592Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,367210m³/1km
593Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,367210m³/1km
594San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0367100m3
595Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V53,29081m3
596Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,524100m3
597Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1646100m
598Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
599Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
600Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1646100m
601Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1646100m
602Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
603Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
604Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
605Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
606Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525m3
607Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
608Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,86100m
609Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V13,122m3
610Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,122m3
611Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,1221m3
612Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,312210m³/1km
613Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,312210m³/1km
614San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1312100m3
615Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V86,75821m3
616Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8519100m3
617Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5489100m
618Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
619Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
620Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5489100m
621Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5489100m
622Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
623Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
624Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
625Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
626Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105m3
627Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
628Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
629Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
630Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
631Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,161m3
632Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21610m³/1km
633Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21610m³/1km
634San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m3
635Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V34,32781m3
636Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3395100m3
637Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0271100m
638Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
639Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
640Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0271100m
641Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0271100m
642Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
643Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
644Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
645Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
646Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525m3
647Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
648Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
649Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,944m3
650Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,944m3
651Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9441m3
652Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,194410m³/1km
653Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,194410m³/1km
654San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0194100m3
655Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,78321m3
656Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1659100m3
657Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0404100m
658Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
659Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
660Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0404100m
661Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0404100m
662Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
663Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
664Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
665Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
666Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525m3
667Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
668Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1100m
669Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V8,37m3
670Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,37m3
671Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,371m3
672Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,83710m³/1km
673Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,83710m³/1km
674San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0837100m3
675Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V83,6911m3
676Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8225100m3
677Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1145100m
678Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
679Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
680Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1145100m
681Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1145100m
682Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
683Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
684Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
685Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
686Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525m3
687Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
688Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
689Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
690Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
691Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5941m3
692Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,059410m³/1km
693Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,059410m³/1km
694San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0059100m3
695Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,05461m3
696Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2083100m3
697Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2027100m
698Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
699Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
700Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
701Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2027100m
702Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2027100m
703Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
704Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
705Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
706Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
707Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525m3
708Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
709Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
710Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,972m3
711Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,972m3
712Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9721m3
713Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,097210m³/1km
714Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,097210m³/1km
715San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0097100m3
716Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,03221m3
717Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1091100m3
718Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6669100m
719Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
720Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
721Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6669100m
722Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6669100m
723Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
724Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
725Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
726Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
727Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525m3
728Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
729Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,64100m
730Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V7,128m3
731Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,128m3
732Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,1281m3
733Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,712810m³/1km
734Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,712810m³/1km
735San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0713100m3
736Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V32,32261m3
737Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,317100m3
738Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1917100m
739Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
740Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
741Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
742Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1917100m
743Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1917100m
744Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
745Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
746Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
747Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
748Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525m3
749Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
750Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,98100m
751Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V8,046m3
752Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,046m3
753Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,0461m3
754Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,804610m³/1km
755Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,804610m³/1km
756San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0805100m3
757Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V43,49161m3
758Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4268100m3
759Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8632100m
760Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
761Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8632100m
762Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8632100m
763Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
764Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
765Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
766Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
767Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105m3
768Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
769Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,53100m
770Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V9,531m3
771Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,531m3
772Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,5311m3
773Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,953110m³/1km
774Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,953110m³/1km
775San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0953100m3
776Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V60,14341m3
777Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5905100m3
778Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8708100m
779Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
780Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
781Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8708100m
782Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8708100m
783Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
784Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
785Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
786Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
787Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105m3
788Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
789Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
790Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
791Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
792Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,541m3
793Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05410m³/1km
794Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05410m³/1km
795San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0054100m3
796Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,25061m3
797Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m3
798Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8217100m
799Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
800Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
801Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8217100m
802Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8217100m
803Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
804Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
805Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
806Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
807Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525m3
808Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
809Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,04100m
810Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V19,008m3
811Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,008m3
812Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,0081m3
813Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,900810m³/1km
814Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,900810m³/1km
815San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1901100m3
816Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V196,93621m3
817Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9301100m3
818Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (76x3.0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3483100m
819Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,6486100m
820Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm (75.6x3.6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
821Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (59.9x3,6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
822Ren đầu ống sắt tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu
823Ren đầu ống sắt tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V12đầu
824Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
825Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
826Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
827Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
828Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80x65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
829Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
830Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
831Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
832Lắp đặt co STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
833Lắp đặt co STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
834Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren ngoài - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
835Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren ngoài - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
836Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
837Lắp đặt bích nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
838Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
839Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3483100m
840Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,6486100m
841Thử áp lực đường ống thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
842Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,3169100m
843Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
844Lắp đặt van ty chìm mặt bích - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
845Lắp đặt bích nhựa - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
846Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
847Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
848Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525m3
849Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
850Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 65x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
851Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
852Lắp đặt van ren - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
853Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
854Kép 2 đầu ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
855Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
856Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
857Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105m3
858Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
859Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0278tấn
860Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
861Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
862Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
863Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,22100m
864Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V19,494m3
865Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,494m3
866Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,4941m3
867Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,949410m³/1km
868Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,949410m³/1km
869San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1949100m3
870Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V69,8041m3
871Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,684100m3
872Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,961100m
873Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
874Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
875Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,961100m
876Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,961100m
877Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
878Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
879Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
880Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
881Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525m3
882Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
883Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
884Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
885Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
886Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,891m3
887Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18910m³/1km
888Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18910m³/1km
889San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0189100m3
890Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,76081m3
891Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2448100m3
892Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4806100m
893Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
894Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
895Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4806100m
896Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4806100m
897Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
898Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
899Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
900Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
901Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525m3
902Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
903Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
904Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,458m3
905Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,458m3
906Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4581m3
907Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,145810m³/1km
908Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,145810m³/1km
909San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0146100m3
910Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,70981m3
911Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2147100m3
912Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2871100m
913Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
914Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
915Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2871100m
916Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2871100m
917Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
918Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
919Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
920Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
921Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525m3
922Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
923Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m
924Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,078m3
925Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,078m3
926Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0781m3
927Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,307810m³/1km
928Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,307810m³/1km
929San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0308100m3
930Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,84261m3
931Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2539100m3
932Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6067100m
933Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
934Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
935Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
936Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6067100m
937Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6067100m
938Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
939Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
940Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
941Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
942Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525m3
943Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
944Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,28100m
945Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V33,156m3
946Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,156m3
947Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V33,1561m3
948Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,315610m³/1km
949Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,315610m³/1km
950San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3316100m3
951Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V328,4641m3
952Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1778100m3
953Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mm (90x4.0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,1853100m
954Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,9047100m
955Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm (113,5x4,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m
956Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (88.3x4.0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
957Ren đầu ống sắt tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V12đầu
958Ren đầu ống sắt tráng kẽm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V12đầu
959Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
960Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80x65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
961Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
962Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
963Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
964Lắp đặt tê STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
965Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
966Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
967Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
968Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
969Lắp đặt co STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
970Lắp đặt co STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
971Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren ngoài - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
972Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren ngoài - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
973Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
974Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
975Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
976Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,1853100m
977Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,9047100m
978Thử áp lực đường ống thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,445100m
979Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,535100m
980Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
981Lắp đặt van ty chìm mặt bích - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
982Lắp đặt bích nhựa - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
983Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
984Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
985Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525m3
986Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
987Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 80x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
988Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
989Lắp đặt van ren - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
990Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
991Kép 2 đầu ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
992Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
993Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
994Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1575m3
995Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
996Đầu gai sắt D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
997Lắp đặt van ren - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
998Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
999Kép 2 đầu ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
1000Hộp bảo vệ van xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
1001Bộ cùm định vị hộp vanMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
1002Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088tấn
1003Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
1004Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
1005Vít mởMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
1006Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167tấn
1007Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
1008Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
1009Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
1010Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
1011Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,51m3
1012Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51m3
1013Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,511m3
1014Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35110m³/1km
1015Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35110m³/1km
1016San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0351100m3
1017Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V28,51021m3
1018Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,281100m3
1019Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7932100m
1020Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9857100m
1021Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
1022Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
1023Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
1024Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7932100m
1025Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9857100m
1026Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7789100m
1027Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
1028Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
1029Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
1030Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
1031Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525m3
1032Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
1033Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
1034Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
1035Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
1036Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,081m3
1037Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,10810m³/1km
1038Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,10810m³/1km
1039San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m3
1040Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,63281m3
1041Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1744100m3
1042Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0396100m
1043Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
1044Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
1045Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0396100m
1046Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0396100m
1047Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
1048Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
1049Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
1050Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
1051Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525m3
1052Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
1053Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,38100m
1054Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V17,226m3
1055Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,226m3
1056Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,2261m3
1057Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,722610m³/1km
1058Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,722610m³/1km
1059San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1723100m3
1060Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V162,27181m3
1061Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5898100m3
1062Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (76x3.0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9593100m
1063Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,0128100m
1064Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (59.9x3,6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
1065Ren đầu ống sắt tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V12đầu
1066Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
1067Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
1068Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
1069Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
1070Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
1071Lắp đặt co STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
1072Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren ngoài - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
1073Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
1074Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9593100m
1075Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,0128100m
1076Thử áp lực đường ống thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
1077Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,2121100m
1078Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
1079Lắp đặt van ty chìm mặt bích - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
1080Lắp đặt bích nhựa - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
1081Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
1082Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
1083Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525m3
1084Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
1085Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
1086Lắp đặt van ren - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
1087Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
1088Kép 2 đầu ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
1089Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
1090Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
1091Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525m3
1092Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
1093Đầu gai sắt D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
1094Lắp đặt van ren - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
1095Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
1096Kép 2 đầu ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
1097Hộp bảo vệ van xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
1098Bộ cùm định vị hộp vanMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
1099Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0334tấn
1100Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
1101Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
1102Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
1103Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,28100m
1104Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,456m3
1105Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,456m3
1106Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4561m3
1107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,345610m³/1km
1108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,345610m³/1km
1109San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0346100m3
1110Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V28,51741m3
1111Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2818100m3
1112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7763100m
1113Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
1114Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
1115Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7763100m
1116Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7763100m
1117Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
1118Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
1119Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
1120Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
1121Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525m3
1122Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
1123Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,02100m
1124Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,454m3
1125Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,454m3
1126Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,4541m3
1127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,545410m³/1km
1128Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,545410m³/1km
1129San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0545100m3
1130Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V93,04561m3
1131Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9142100m3
1132Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mm (90x4.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2128100m
1133Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2594100m
1134Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80x65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
1135Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
1136Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
1137Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
1138Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
1139Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
1140Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2128100m
1141Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2594100m
1142Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4722100m
1143Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
1144Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
1145Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
1146Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
1147Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525m3
1148Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
1149Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
1150Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
1151Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
1152Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,351m3
1153Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13510m³/1km
1154Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13510m³/1km
1155San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0135100m3
1156Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,31881m3
1157Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1613100m3
1158Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9816100m
1159Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
1160Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
1161Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9816100m
1162Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9816100m
1163Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
1164Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
1165Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
1166Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
1167Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525m3
1168Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
1169Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m
1170Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,078m3
1171Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,078m3
1172Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0781m3
1173Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,307810m³/1km
1174Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,307810m³/1km
1175San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0308100m3
1176Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,16941m3
1177Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2487100m3
1178Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5693100m
1179Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
1180Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
1181Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5693100m
1182Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5693100m
1183Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
1184Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
1185Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
1186Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
1187Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525m3
1188Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
1189Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,26100m
1190Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V11,502m3
1191Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,502m3
1192Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,5021m3
1193Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,150210m³/1km
1194Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,150210m³/1km
1195San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m3
1196Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V96,56641m3
1197Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9432100m3
1198Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (76x3.0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4358100m
1199Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,568100m
1200Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
1201Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
1202Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
1203Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
1204Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
1205Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
1206Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
1207Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4358100m
1208Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,568100m
1209Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,0038100m
1210Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
1211Lắp đặt van ty chìm mặt bích - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
1212Lắp đặt bích nhựa - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
1213Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
1214Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
1215Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525m3
1216Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
1217Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,04100m
1218Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V10,908m3
1219Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,908m3
1220Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,9081m3
1221Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,090810m³/1km
1222Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,090810m³/1km
1223San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1091100m3
1224Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V148,46761m3
1225Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4597100m3
1226Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,8542100m
1227Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
1228Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
1229Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
1230Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
1231Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,8542100m
1232Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,8542100m
1233Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
1234Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
1235Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
1236Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
1237Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105m3
1238Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
1239Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m
1240Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,536m3
1241Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,536m3
1242Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5361m3
1243Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,453610m³/1km
1244Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,453610m³/1km
1245San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0454100m3
1246Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,52041m3
1247Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2521100m3
1248Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6698100m
1249Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
1250Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6698100m
1251Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6698100m
1252Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
1253Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
1254Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
1255Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
1256Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105m3
1257Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
1258Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
1259Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,106m3
1260Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,106m3
1261Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1061m3
1262Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,210610m³/1km
1263Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,210610m³/1km
1264San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211100m3
1265Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V29,22841m3
1266Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,289100m3
1267Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7408100m
1268Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
1269Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7408100m
1270Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7408100m
1271Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
1272Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
1273Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
1274Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
1275Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105m3
1276Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
1277Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,42100m
1278Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V6,534m3
1279Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,534m3
1280Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,5341m3
1281Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,653410m³/1km
1282Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,653410m³/1km
1283San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0653100m3
1284Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V50,26321m3
1285Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4937100m3
1286Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1554100m
1287Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
1288Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1554100m
1289Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1554100m
1290Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
1291Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
1292Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
1293Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
1294Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105m3
1295Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
1296Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,22100m
1297Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,294m3
1298Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,294m3
1299Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2941m3
1300Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,329410m³/1km
1301Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,329410m³/1km
1302San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0329100m3
1303Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V32,24881m3
1304Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3169100m3
1305Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9746100m
1306Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
1307Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9746100m
1308Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9746100m
1309Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
1310Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
1311Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
1312Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
1313Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105m3
1314Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
1315Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m
1316Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,214m3
1317Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,214m3
1318Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2141m3
1319Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,221410m³/1km
1320Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,221410m³/1km
1321San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0221100m3
1322Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V31,0771m3
1323Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3073100m3
1324Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8495100m
1325Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
1326Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8495100m
1327Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8495100m
1328Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
1329Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
1330Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
1331Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
1332Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105m3
1333Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
L CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy bơm nước trục ngang (Bơm rửa lọc):
Tình trạng máy: Mới 100%; Lưu lượng: ≥ 156 m3/h; Cột áp: ≥ 10,0 m; Công suất động cơ: ≥ 9,2 Kw; Tần số: 50 Hz; Nguồn điện: 3 pha, 380V; Tốc độ vòng quay: 2900 r.p.m; Đường kính họng hút: D125; Đường kính họng đẩy: D80; Tiêu chuẩn cách điện: F; Tiêu chuẩn bao bọc: IP 55; Guồng bơm: Bằng gang đúc; Trục bơm: Thép không rỉ AISI 304; Cánh bơm: Bằng gang đúc; Xuất xứ: Châu Âu (nguyên đai, nguyên kiện).
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Máy bơm nước trục ngang (Bơm nước sạch): Tình trạng máy: Mới 100%; Lưu lượng: (35-40) m3/h; Cột áp: ≥ 40,0 m; Công suất động cơ: 7,5 Kw; Tần số: 50 Hz; Nguồn điện: 3 pha, 380V; Tốc độ vòng quay: 2900 r.p.m; Đường kính họng hút : D65; Đường kính họng đẩy: D50; Tiêu chuẩn cách điện: F; Tiêu chuẩn bao bọc: IP 55; Guồng bơm: Bằng gang đúc; Trục bơm: Thép không rỉ AISI 304; Cánh bơm: Bằng gang đúc; Xuất xứ: Châu Âu (nguyên đai, nguyên kiện).Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Máy bơm giếng chìm: Tình trạng máy: Mới 100%; Lưu lượng: ≥ 15 m3/h; Cột áp: ≥ 65,0 m; Công suất động cơ: 5,5 Kw; Tần số: 50 Hz; Nguồn điện: 3 pha, 380V; Tốc độ vòng quay: 2900 r.p.m; Đường kính họng xả: D50; Cấp cách điện: Loại B; Cấp bảo vệ động cơ: IP 58; Thân bơm: Bằng Inox304 chống ăn mòn; Trục bơm: Thép không rỉ AISI 304; Cánh bơm: Bằng nhựa PPO chống ăn mòn; Xuất xứ: Châu Âu (nguyên đai, nguyên kiện).Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Máy bơm tiếp áp: Tình trạng máy: Mới 100%; Lưu lượng: 1,0 m3/h; Cột áp: 40,0 m; Công suất động cơ: 1,1 Kw; Tần số: 50 Hz; Nguồn điện: 3 pha, 400V; Tốc độ vòng quay: 2900 r.p.m; Tiêu chuẩn cách điện: F; Tiêu chuẩn bao bọc: IP 44; Thân bơm: Bằng gang; Trục bơm: Thép không rỉ AISI 304; Cánh bơm: Bằng đồng; Xuất xứ: Châu Âu (nguyên đai, nguyên kiện).Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Bơm gió rửa lọc: Tình trạng máy: Mới 100%; Lưu lượng: 288 m3/h; Cột áp: 5,0 m; Công suất động cơ: 7,5 Kw; Tần số: 50 Hz; Nguồn điện: 3 pha, 380V; Tốc độ vòng quay: 1450 r.p.m; Kiểu bơm: Máy thổi khí kiểu Root; Lưu chất bơm: Không khí (gió); Phụ kiện kèm: Ống giảm thanh đầu hút/đẩy, van một chiều, van an toàn, đồng hồ đo áp; Xuất xứ: Nhật, Đài Loan (nguyên đai, nguyên kiện).Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Moto khuấy + cánh khuấy 40 vòng/ phút 0,4Kw (khuấy hóa chất):Tình trạng máy: Mới 100%; Công suất động cơ: 0,4 Kw; Tần số: 50 Hz; Nguồn điện: 3 pha, 380V; Tốc độ vòng quay: 40 vòng/phút; Xuất xứ: Nhật, Đài Loan (nguyên đai, nguyên kiện). Bộ cánh khuấy và trục bằng inox - Gia công tại Việt Nam.Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Moto khuấy + cánh khuấy 40 vòng/ phút 0,75Kw (khuấy bể trộn):Tình trạng máy: Mới 100%; Công suất động cơ: 0,75 Kw; Tần số: 50 Hz; Nguồn điện: 3 pha, 380V; Tốc độ vòng quay: 40 vòng/phút; Xuất xứ: Nhật, Đài Loan (nguyên đai, nguyên kiện). Bộ cánh khuấy và trục bằng inox - Gia công tại Việt Nam.Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Moto khuấy + cánh khuấy 40 vòng/ phút 0,75Kw (khuấy bể phản ứng):Tình trạng máy: Mới 100%; Công suất động cơ: 0,75 Kw; Tần số: 50 Hz; Nguồn điện: 3 pha, 380V; Tốc độ vòng quay: 40 vòng/phút; Xuất xứ: Nhật, Đài Loan (nguyên đai, nguyên kiện). Bộ cánh khuấy và trục bằng inox - Gia công tại Việt Nam.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Máy bơm định lượng hóa chất:Tình trạng máy: Mới 100%; Công suất động cơ: 0,2 Kw; Tần số: 50 Hz; Nguồn điện: 3 pha, 380V; Qmax: 75 L/h; Pmax: 10bar; Đầu Bơm: PP; Màng: Teflon (PTFE); Bi: Pyrex; Xuất xứ: Châu Âu (nguyên đai, nguyên kiện).Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10Bình clo lỏng loại 68kgXuất xứ: Công nghệ Mỹ sản xuất tại Trung Quốc; Van đầu bình hiệu Sherwood - sản xuất tại USA; Bình được kiểm định an toàn lao động và cấp phép sử dụng theo quy định hiện hành của luật Việt Nam.Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bình
11Máy châm clo 0-2kg +Ejector thu khí, thiết bị định lượng:Công suất: 0-2kg/h; Gồm: Thiết bị điều chỉnh chân không, Thiết bị thu khí (Ejector), Thước thủy kèm van điều chỉnh; Xuất xứ: USA (nguyên đai, nguyên kiện).Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Bồn nhựa đứng dung tích 1000 lítMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Cân bàn từ 0-100kg - Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Tủ điện điều khiển trạm bơm giếng:- Các thiết bị chính: MCCB, MCB, Relay trung gian, Relay bảo vệđiện lưới, bảo vệ pha, nút nhấn, đèn báo các loại… thiết bị online điều khiển 3 bơm giếng khoan. Linh kiện nhập khẩu, lắp ráp trong nước.- Các thiết bị phụ trợ: Đồng hồ Volt, Đồng hồ ampe, cầu chì, còi, quạt tản nhiệt, dây cáp mềm các loại, dây tín hiệu, cáp đồng, cọc tiếp địa, domino, đầu cos các loại, nhãn mác… Linh kiện sản xuất và lắp ráp trong nước.- Yêu cầu: Chống cạn, chống mất pha, lệch pha- Vỏ tủ điện, kích thước (1200x250x800)mm dày 1.5mm, sản xuất tại Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
15Tủ điện động lực + biến tần điều khiển 2 bơm công suất 7,5kW:- Các thiết bị chính: 01 biến tần công suất 7,5KW, màn hình cảm ứng 7 inch, bộ điều khiển PCL lập trình tự động, module analog, bộ nguồn, cảm biến áp suất + chân đế, rơle trung gian + chân đế, MCB, MCCB relay bảo vệ áp, relay nhiệt, khỏi động từ, nút nhấn, đèn báo các loại… Linh kiện nhập khẩu, lắp ráp trong nước.- Các thiết bị phụ trợ: Đồng hồ Volt, Đồng hồ ampe, cầu chì, còi, quạt tản nhiệt, dây cáp mềm các loại, dây tín hiệu, cáp đồng, cọc tiếp địa, domino, đầu cos các loại, nhãn mác… Linh kiện sản xuất và lắp ráp trong nước.- Vỏ tủ điện KT (1800x350x800)mm dày 1.5mm, sản xuất tại Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
16Bình chữa cháy khí CO2 MT3 (nhà hóa chất + trạm bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
17Bảng nội quy in trực tiếp trên vật liệu tôn tráng kẽm chống gỉ + Nội quy PCCC + Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
18Bảo hộ lao động + Mặt nạ phòng độcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Xi phông đồng tâm D150 + Van phao ( thép CT3 Sơn Epoxy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Đan lọc hai tầng HDPE:Xuất xứ: USA; Vật liệu: HDPE chống ăn mòn; Tình trạng: Mới 100%; Kích thước tiêu chuẩn: Chiều dài (L) 1220 mm, Bề ngang (W) 280mm, Chiều cao (H): 305mm.Phụ kiện cung cấp chính hãng kèm theo bao gồm: Tấm nhựa PE End plate, support plate, chất trám khe, ron cao su làm kín, và phụ kiện lắp đặt.Mô tả kỹ thuật theo chương V11m2
21Tấm lắng lamen:Kích thước 01 modul LxHxB = (2000x870x500)mm, dày 0,5mm; Tải trọng bề mặt 6-7m3/m2.h; Kích thước ống lắng: axb=40x40mm; Xuất xứ: Việt Nam; Kích thước hộp: 40x40mm, độ dày 0.5mm; Cấu tạo: Nhựa PVC màu xanh và khử.Sản xuất và kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn: AS/NZS 4020 : 2005, SMEWW 2012 - 2030B)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.39E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 04 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình, Chứng chỉ ATLĐ (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)33
4 Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. 1 - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu).33
5 Cán bộ phụ trách an toán lao động, VSMT 1 - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu).33
6 Công nhân thi công 20 Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng tải trên 3,5 tấn Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
2 Máy đầm bàn 1.0kW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
3 Máy đầm dùi 1.5kW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
4 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
5 Máy hàn ống HDPE Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
6 Máy đào 0,4 - 0,8m3 Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
7 Máy thủy bình Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
8 Máy trộn BTXM > 250 lít Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
9 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
10 Máy đầm cóc Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
11 Máy hàn điện Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
12 Máy phát điện Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
13 Hệ đà giáo thi công ngoài trời Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->