Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211283395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211272629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-29 08:58:00 đến ngày 2022-01-08 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,323,647,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.39E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 04 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình, Chứng chỉ ATLĐ (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toán lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng tải trên 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm bàn 1.0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn ống HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào 0,4 - 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn BTXM > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Hệ đà giáo thi công ngoài trời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị Nâng cấp, mở rộng hệ thống cấp nước sinh hoạt tập trung xã Ân Tường Tây 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, TT Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân, địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870500. Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870252 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG NGHỆ GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,364 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,364 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5392 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ hố van, bệ giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5311 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0811 | tấn |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống STK - Đường kính 219.1mm, dày 6.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính D88.3mm, dày 4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 33.5mm, dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính D80x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính D80x45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính D25x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt Plang Adaptor - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Kép 2 dẩu ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 25 | Chi tiết nắp giếng gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cặp bích |
| 27 | Bulon chẻ chân M14*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Cáp inox D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3696 | 1m2 |
| B | NHÀ VẬN HÀNH TRẠM BƠM GIẾNG, SÂN BÊ TÔNG, HÀNG RÀO BẢO VỆ GIẾNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0475 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | 100m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1006 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1155 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4545 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,037 | m3 |
| 14 | Xây móng bậc cấp bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,908 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40; KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,25 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,495 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,66 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 24 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,98 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,915 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,25 | m2 |
| 31 | Láng nền có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 32 | Láng sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m2 |
| 33 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, loại CT-11A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 35 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1155 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Sắt omega định vị ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Sản xuất cửa đi Pano khung sắt hộp, tôn dày 1mm, sơn hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6268 | m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,145 | 1m3 |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,834 | 1m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Đất thừa đắp vào sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | 100m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1932 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1319 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | 100m2 |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 cấu kiện |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 52 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,92 | m2 |
| 53 | Sản xuất cổng sắt khung bằng ống STK, tôn dày 1.5mm, căn lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,24 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,16 | m2 |
| C | TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m3 |
| 4 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693,8836 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5644 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6836 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9684 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9683 | 10m³/1km |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4968 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8432 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90x5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1912 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống STK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN125x4,78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | 100m |
| 13 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 10 mối |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8432 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1912 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 140x90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 140x90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 140x90 độ bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 140x(11.5-45) độ bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối Adaptor - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 140mm chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 25 | Lắp bích thép - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cặp bích |
| 26 | Đầu gai sắt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Kép 2 đầu ren d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Hộp bảo vệ van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 125x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Kép 2 đầu ren d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 36 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt Flange Adaptor, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ty chìm mặt bích - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 140x90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90x5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100 m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 43 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 45 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 46 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 49 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 50 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| D | ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT, SÂN BÊ TÔNG NHÀ MÁY | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,6022 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Đất thừa sang tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7892 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3775 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,08 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,908 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,905 | 10m³/1km |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5908 | 100m3 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4375 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,175 | m3 |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8625 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4125 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | 1 cấu kiện |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đậy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2912 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,275 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1593 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN250x7.92mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN200x6.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN80x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN32x2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 20 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10 mối |
| 21 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 10 mối |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính DN150x7.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính DN80x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính DN25x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính DN20x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính DN16x1.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Plang Adaptor - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Plang Adaptor - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn STK nối bằng p/p hàn - Đường kính D250/200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp bích thép - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | cặp bích |
| 31 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cặp bích |
| 32 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt bích nhựa - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 250x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 200x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 200x45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 80x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 80x45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Sản xuất vành chắn thép dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 40 | Lắp đặt vành chắn thép dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,2776 | 1m2 |
| 42 | Lắp đặt van bướm tay quay - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van bướm tay quay - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D80/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D80x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D80x45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D25x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D20x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D16x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt nối nhựa ren trong - Đường kính DN25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt nối nhựa ren trong - Đường kính DN20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối nhựa ren trong - Đường kính DN16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Kép mạ kẽm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Kép mạ kẽm DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | m3 |
| E | BỂ LẮNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0515 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3235 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,344 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2807 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,428 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,886 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1152 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7024 | m3 |
| 11 | Lắp đặt gioăng mạch ngừng bằng thép tấm dày 1.0ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,2225 | kg |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 100m |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0679 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép mương thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mương thu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1165 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5562 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4465 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1318 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5293 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1946 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1299 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4627 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4162 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4689 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lam gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1306 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0768 | m3 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 cấu kiện |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,529 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,384 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,368 | m2 |
| 38 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,371 | 1m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,009 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7593 | m2 |
| 41 | Gia công cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4037 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | tấn |
| 43 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2537 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,765 | m2 |
| 45 | Gia công thang leo Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | tấn |
| 46 | Lắp dựng thang leo Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 47 | Gia công khung, sàn tung , máng răng cưa bằng thép không gỉ inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3365 | tấn |
| 48 | Lắp sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3365 | tấn |
| 49 | Bulon chân chẻ M14x100 inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 50 | Sản xuất thép tấm inox dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 51 | Lắp đặt thép tấm inox dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 52 | Sản xuất thép hộp vuông inox 80x40x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | tấn |
| 53 | Lắp dựng thép hộp vuông inox 80x40x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | tấn |
| 54 | Bulong chân nở M16x100 Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 55 | Gia công mặt bích đặc inox DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 56 | Lắp mặt bích đặc inox DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 57 | Gia công mặt bích rỗng inox DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | tấn |
| 58 | Lắp mặt bích rỗng inox DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | cặp bích |
| 59 | Khona lỗ D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lỗ |
| 60 | Lắp đặt ống inox- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN125x3.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m |
| 61 | Gia công thép tấm inox dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | tấn |
| 62 | Lắp bích thép inox dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cặp bích |
| 63 | Gia công thép tấm inox dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | tấn |
| 64 | Lắp bích thép inox dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cặp bích |
| 65 | Lắp đặt ống ống inox 304 nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN32x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3172 | 100m |
| 66 | Cắt ống inox , bằng ô xy-axetylen - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 mối |
| 67 | Cắt ống inox, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 10 mối |
| 68 | Khoan lỗ ống nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672 | lỗ |
| 69 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính DN25x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính DN15x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính DN25x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính DN15x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính DN25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính DN15x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren - Đường kính DN25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren - Đường kính DN15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Gia công bệ đỡ máy khuấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 78 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 79 | Bulông M16x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 80 | Bulông chân chẻ M16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 81 | Lắp bích thép - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 82 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN125x4.78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | 100m |
| 83 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 mối |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4792 | 1m2 |
| 85 | Lắp bích thép - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 86 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 125x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN125x4.78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0825 | 100m |
| 88 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 mối |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7673 | 1m2 |
| 90 | Lắp bích thép - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 91 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 125x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN125x4.78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | 100m |
| 93 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 mối |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,591 | 1m2 |
| 95 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 96 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN200x6.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 97 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 mối |
| 98 | Sản xuất vành chắn thép D400 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 99 | Lắp đặt vành chắn thép D400 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2752 | 1m2 |
| 101 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 102 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN200x6.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | 100m |
| 103 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 mối |
| 104 | Sản xuất vành chắn thép D400 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 105 | Lắp đặt vành chắn thép D400 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1582 | 1m2 |
| 107 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 108 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN200x6.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 109 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 mối |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1m2 |
| 111 | Lắp đặt bích nhựa - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150x7.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0935 | 100m |
| 113 | Khoan lỗ ống nhựa DN150x7.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | lỗ |
| 114 | Lắp đặt bích nhựa - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150x7.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m |
| 116 | Khoan lỗ ống nhựa DN150x7.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | lỗ |
| 117 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 118 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN150x5.56mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m |
| 119 | Sản xuất vành chắn thép D350 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 120 | Lắp đặt vành chắn thép D350 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7968 | 1m2 |
| 122 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 mối |
| 123 | Gia công thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 124 | Lắp dựng kết cấu thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 125 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN50x2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 126 | Bolong M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 127 | Bolong nở M12x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4417 | 1m2 |
| 129 | Gia công thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 130 | Lắp dựng kết cấu thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 131 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN50x2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 132 | Bolong M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 133 | Bolong nở M12x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5057 | 1m2 |
| 135 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 136 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN100x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | 100m |
| 137 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 mối |
| 138 | Sản xuất vành chắn thép D350 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | tấn |
| 139 | Lắp đặt vành chắn thép D350 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | tấn |
| 140 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1497 | 1m2 |
| 141 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 142 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN100x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m |
| 143 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 mối |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6558 | 1m2 |
| 145 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 146 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN100x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 100x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 148 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 mối |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0588 | 1m2 |
| 150 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 151 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 150x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN150x5.56mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | 100m |
| 153 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 mối |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1848 | 1m2 |
| 155 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 156 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 150x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN150x5.56mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | 100m |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4471 | 1m2 |
| 159 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 mối |
| 160 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 161 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN100x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 162 | Sản xuất vành chắn thép D350 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | tấn |
| 163 | Lắp đặt vành chắn thép D350 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | tấn |
| 164 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3564 | 1m2 |
| 165 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 mối |
| 166 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 167 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 100x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN100x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 169 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4683 | 1m2 |
| 170 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 mối |
| 171 | Lắp đặt van bướm tay quay- Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt van bướm tay quay- Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt van bướm tay quay - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt Plang adaptor- Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt Plang adaptor - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt Flange adaptor - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,774 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,256 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1703 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát tôn nền công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,718 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,832 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7283 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2109 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5352 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,407 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,298 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2535 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 14 | Lắp đặt gioăng mạch ngừng bằng thép tấm dày 1.0ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,616 | kg |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính DN150x7.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9565 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2527 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2869 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1414 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3006 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2532 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đỡ sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1325 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1028 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1539 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1973 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan đỡ sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,6915 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,875 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,284 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,49 | m2 |
| 38 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,814 | 1m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,341 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,28 | m2 |
| 41 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0721 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0721 | m2 |
| 43 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 44 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN200x6.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | 100m |
| 45 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 mối |
| 46 | Sản xuất vành chắn thép D400 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 47 | Lắp đặt vành chắn thép D400 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0044 | 1m2 |
| 49 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 50 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 51 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 150x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN200x6.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN150x5.56mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m |
| 54 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 mối |
| 55 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 mối |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6987 | 1m2 |
| 57 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 58 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 59 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 150x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN200x6.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN150x5.56mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m |
| 62 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 mối |
| 63 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 mối |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3942 | 1m2 |
| 65 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | cặp bích |
| 66 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 200x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN200x6.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | 100m |
| 68 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 mối |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2556 | 1m2 |
| 70 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 71 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 200x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN200x6.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m |
| 73 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 mối |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7912 | 1m2 |
| 75 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 76 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN150x5.56mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m |
| 77 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 mối |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6764 | 1m2 |
| 79 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 80 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 150x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN150x5.56mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | 100m |
| 82 | Sản xuất vành chắn thép D350 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 83 | Lắp đặt vành chắn thép D350 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 84 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 mối |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0738 | 1m2 |
| 86 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 87 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN200x6.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m |
| 88 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 mối |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5775 | 1m2 |
| 90 | Lắp bích thép - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 91 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN250x7.92mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 92 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 mối |
| 93 | Sản xuất vành chắn thép D500 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | tấn |
| 94 | Lắp đặt vành chắn thép D500 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3366 | 1m2 |
| 96 | Lắp bích thép - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 97 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN250x7.92mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m |
| 98 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 mối |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,094 | 1m2 |
| 100 | Lắp bích thép - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 101 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 250x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN250x7.92mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | 100m |
| 103 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 mối |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | 1m2 |
| 105 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 106 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN100x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m |
| 107 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 mối |
| 108 | Sản xuất vành chắn thép D300 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 109 | Lắp đặt vành chắn thép D300 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5132 | 1m2 |
| 111 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 112 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 100x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN100x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | 100m |
| 114 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 mối |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | 1m2 |
| 116 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 117 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN200x6.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 100m |
| 118 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 mối |
| 119 | Sản xuất vành chắn thép D400 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 120 | Lắp đặt vành chắn thép D400 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9219 | 1m2 |
| 122 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 123 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 200x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN200x6.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 125 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 mối |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7863 | 1m2 |
| 127 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 128 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN200x6.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 129 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 mối |
| 130 | Sản xuất vành chắn thép D400 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 131 | Lắp đặt vành chắn thép D400 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 1m2 |
| 133 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 134 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN150x5.56mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | 100m |
| 135 | Sản xuất vành chắn thép D350 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 136 | Lắp đặt vành chắn thép D350 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 137 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 mối |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6024 | 1m2 |
| 139 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 140 | Lắp đặt côn STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN100x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | 100m |
| 142 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 mối |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3172 | 1m2 |
| 144 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 145 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN100x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | 100m |
| 146 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 mối |
| 147 | Sản xuất vành chắn thép D300 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | tấn |
| 148 | Lắp đặt vành chắn thép D300 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | tấn |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3172 | 1m2 |
| 150 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 151 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 100x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN100x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | 100m |
| 153 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 mối |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7652 | 1m2 |
| 155 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 156 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN100x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m |
| 157 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 mối |
| 158 | Sản xuất vành chắn thép D300 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | tấn |
| 159 | Lắp đặt vành chắn thép D300 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | tấn |
| 160 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1087 | 1m2 |
| 161 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 162 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN100x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | 100m |
| 163 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 mối |
| 164 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5435 | 1m2 |
| 165 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 166 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN100x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | 100m |
| 167 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 mối |
| 168 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6451 | 1m2 |
| 169 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 170 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 80x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 80x45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN80x3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | 100m |
| 173 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 mối |
| 174 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3283 | 1m2 |
| 175 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 176 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN80x3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m |
| 177 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 mối |
| 178 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3586 | 1m2 |
| 179 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 180 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 80x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN80x3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | 100m |
| 182 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 mối |
| 183 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 1m2 |
| 184 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 185 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 80x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN80x3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | 100m |
| 187 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 mối |
| 188 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4689 | 1m2 |
| 189 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | cặp bích |
| 190 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN80x3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | 100m |
| 191 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 mối |
| 192 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 1m2 |
| 193 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 194 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 80x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN80x3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | 100m |
| 196 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 mối |
| 197 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6292 | 1m2 |
| 198 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 199 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN80x3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | 100m |
| 200 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 mối |
| 201 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3198 | 1m2 |
| 202 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 203 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 80x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN80x3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | 100m |
| 205 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 mối |
| 206 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 1m2 |
| 207 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 208 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN80x3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m |
| 209 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 mối |
| 210 | Sản xuất vành chắn thép D300 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | tấn |
| 211 | Lắp đặt vành chắn thép D300 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | tấn |
| 212 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3198 | 1m2 |
| 213 | Gia công thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 214 | Lắp dựng kết cấu thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 215 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN25x2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 216 | Bolong M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 217 | Bolong nở M12x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 218 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6153 | 1m2 |
| 219 | Gia công thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | tấn |
| 220 | Lắp dựng kết cấu thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | tấn |
| 221 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN25x2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | 100m |
| 222 | Bolong M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 223 | Bolong nở M12x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 224 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3029 | 1m2 |
| 225 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN25x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | 100m |
| 227 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 1m2 |
| 228 | Lắp đặt van bướm tay quay - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt van bướm tay quay- Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 230 | Lắp đặt van cổng ty chìm- Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt van bướm tay quay - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 232 | Lắp đặt van bướm tay quay - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt Plang adaptor - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt Plang adaptor - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 235 | Lắp đặt Plang adaptor- Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt Flange adaptor - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt Flange adaptor - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 240 | Kép ren ngoài STK DN25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 241 | Gia công máng thu nước inox 304 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3578 | tấn |
| 242 | Gia công khung đỡ máng thu nước inox 304 L40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 243 | Lắp đặt máng thu nước và giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3862 | tấn |
| 244 | Cát lọc cỡ hạt 0.75-1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m3 |
| 245 | Sỏi đỡ cỡ hạt 5-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 246 | Sỏi đỡ cỡ hạt 10-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 247 | Sỏi đỡ cỡ hạt 20-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| G | CÔNG NGHỆ NHÀ HOÁ CHẤT | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường bị bong dộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,42 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,28 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 5 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,56 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,24 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,92 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,28 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40. KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,28 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch CT-11Achống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van cầu uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van một chiều - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa xiên 45 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Rec co PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Khâu nối PVC một đầu ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van bi nhựa tay gạt 2 đầu rắc co - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van bi nhựa tay gạt 2 đầu rắc co - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40x2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 15x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 26 | Bộ giảm âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Van an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Cột đo lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt điều chỉnh áp lực DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van một chiều 2 đầu rắc co - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 2 chiều 2 đầu rắc co - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 15x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 15x45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Lưới lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 15x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt mối nối ren ngoài - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt cmối nối ren ngoài - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt cmối nối ren ngoài - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Gia công hệ khung đỡ máy khuấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 44 | Lắp dựng khung đỡ máy khuấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 45 | Bulong chân nở D16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 47 | Bulong chân nở D16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Gia công bản mã máy bơm định lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 49 | Lắp dựng bản mã máy bơm định lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| H | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,896 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1008 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, lấy bằng KL đất đào đắp còn san xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nâng nền công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1466 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1353 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4075 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3579 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 18 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,823 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,042 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9976 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,576 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 27 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,965 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,156 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0932 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2724 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ tường hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1444 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | 100m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40; KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 38 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,8 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1088 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 45 | Trát chân móng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,64 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,149 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, loại CT11A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,68 | m2 |
| 52 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Sắt omega định vị ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 57 | Khung sắt bảo vệ cửa sổ, vuông 14x14x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9457 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9457 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính DN250x7.09mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính DN200x6.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính DN150x5.56mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính DN80x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính DN32x2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính DN20x2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 67 | Lắp đặt kép ren ngoài DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt kép ren ngoài DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt kép ren ngoài DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Rắc co STK DN32mm (D42) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Rắc co STK DN20mm (D27) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt Adaptor - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Adaptor - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt Adaptor - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt Adaptor - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn lệch STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 250/125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn lệch STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 200/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 200/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 150/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 250x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính D250x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính D200x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính D150x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính D80x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút STK - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút STK - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp bích thép - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cặp bích |
| 102 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 103 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cặp bích |
| 104 | Lắp bích thép - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 105 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 106 | Lắp bích thép - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 107 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 108 | Lắp đặt bích nhựa - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Sản xuất vành chắn thép dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 110 | Lắp đặt vành chắn thép dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 111 | Sản xuất giá đỡ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 112 | Lắp dựng giá đỡ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8475 | 1m2 |
| I | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm, máy khuất, máy châm clo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt khối lắng lamen PVC kích thước ống lắng 40x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 3 | Lắp đặt đan lọc 2 tầng HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 4 | Hóa chất (Vôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | kg |
| 5 | Hóa chất (Phèn nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | kg |
| 6 | Hóa chất (Phèn Polime) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | kg |
| 7 | Chi phí điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.600 | kw |
| 8 | Nhân công (Kỹ sư bậc 4/8) vận hành và chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| J | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led đơn dài 1,2m-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt hút gắn tường loại 2 chiều có màng che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều âm tường 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực âm tường 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Đôminô (cầu chì) 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 6 | Mặt nạ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế nhựa âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt cáp 2 ruột CXV (2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp 2 ruột CXV (2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt đèn Led đơn dài 1,2m-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 chiều âm tường 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Chiết áp quạt 500W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực âm tường 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Đôminô (cầu chì) 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 16 | Mặt nạ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Mặt nạ 2, mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế nhựa âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt đế nhựa âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt cáp 2 ruột CXV (2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp 2 ruột CXV (2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 23 | Lắp đặt đèn Led đơn dài 0,6m-10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 chiều âm tường 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực âm tường 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Đôminô (cầu chì) 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 27 | Mặt nạ 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đế nhựa âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt cáp 2 ruột CXV (2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp 2 ruột CXV (2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển nhà hóa chất TĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA (4x4mm2)-0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cáp ngầm CV4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV/DSTA (4x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 35 | Lắp đặt dây điện đơn CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 37 | Đào móng cáp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt tủ điện điều khiển nhà hóa chất TĐ-01, TĐ-02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA (3x35mm2 + 1x25mm2)-0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA (4x6mm2)-0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA (4x4mm2)-0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cáp ngầm CVV/DSTA (4x2,5mm2)-0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cáp ngầm CXV (3x1,5mm2)-0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cáp ngầm CV6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cáp ngầm CV4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cáp ngầm CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 100 m |
| 50 | Đào móng cáp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | 1m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt tủ điện điều khiển nhà hóa chất TĐ-G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA (4x16mm2)-0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA (4x4mm2)-0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cáp ngầm CXV (3x1,5mm2)-0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100 m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100 m |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | 1m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | 100m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,585 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép hố van, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2427 | tấn |
| 63 | Gia công khung thép hình viền nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0679 | tấn |
| 64 | Lắp khung thép hình viền nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0679 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ tường hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3926 | 100m2 |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 67 | Gia công, đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6, dày 2,5m, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 68 | Kéo rải dây tiếp địa sắt tròn trơn D16mm, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đồng trần C-35mm2 nối hệ thống tiếp đất và tủ điện TĐ-01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 70 | Ốc siết cáp bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Đào móng cáp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1m3 |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 73 | Gia công, đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6, dày 2,5m, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 74 | Kéo rải dây tiếp địa sắt tròn trơn D16mm, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đồng trần C-35mm2 nối hệ thống tiếp đất và tủ điện TĐ-G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 76 | Ốc siết cáp bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,352 | 1m3 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | 100m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | tấn |
| 81 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 82 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | m3 |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 84 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT PC.I-8,5-160-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 85 | Lắp biển cấm, số thứ tự cột bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công/bộ |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt bộ cùm PA (PS) cột ly tâm đơn PL-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | Phụ kiện hãm dây PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Kẹp răng cách điện hạ thế LV3-IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | km/dây |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,704 | 1m3 |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | 100m3 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 94 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0844 | 100m2 |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,718 | m3 |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 97 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT PC.I-8,5-160-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 98 | Lắp biển cấm, số thứ tự cột bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công/bộ |
| 99 | Lắp đặt các automat 3 pha, 3 cực MCCB 3P-30A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt bộ cùm PA (PS) cột ly tâm đơn PL-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt bộ cùm PA (PS) cột ly tâm ghép dọc tuyến đơn PL-2CD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 103 | Phụ kiện hãm dây PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 104 | Phụ kiện treo dây PS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 105 | Kẹp răng cách điện hạ thế LV3-IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x35mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | km/dây |
| 107 | Đào móng tiếp địa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | 1m3 |
| 108 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | 100m3 |
| 109 | Cọc tiêp địa và dây tiếp địa, thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,08 | kg |
| 110 | Kẹp cọc tiếp địa hình chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 111 | Bu lông M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4108 | 100kg |
| 113 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 114 | Dây nối đất xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | kg |
| 115 | Bu lông M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt nối đất xà NĐX1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| K | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG NHÁNH | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,462 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7474 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7474 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,747 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4747 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4747 | 10m³/1km |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1475 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,6086 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1018 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (114x5,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2166 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5254 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm (113,5x4,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống STK bằng p/p hàn - Đường kính 150mm (168.3x3.96)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm (113,5x2,6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 15 | Ren đầu ống sắt tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt co STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren ngoài - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2166 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5254 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | 100m |
| 29 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,316 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Flange Adaptor, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ty chìm mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt bích nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 34 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 37 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren - Đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Kép 2 đầu ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 43 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 46 | Đầu gai sắt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren - Đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Kép 2 đầu ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Hộp bảo vệ van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Bộ cùm định vị hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1753 | tấn |
| 53 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 54 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 55 | Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | tấn |
| 56 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 57 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 58 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 59 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 100m |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | m3 |
| 62 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | 1m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | 10m³/1km |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | 10m³/1km |
| 65 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2916 | 100m3 |
| 66 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,2406 | 1m3 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9478 | 100m3 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (114x5,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6644 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (76x3.0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1865 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6158 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm (113,5x4,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống STK bằng p/p hàn - Đường kính 150mm (168.3x3.96)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 73 | Ren đầu ống sắt tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt co STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren ngoài - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6644 | 100m |
| 85 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1865 | 100m |
| 86 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6158 | 100m |
| 87 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 88 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6067 | 100m |
| 89 | Lắp đặt Flange Adaptor, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt van ty chìm mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt bích nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 93 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 96 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 65x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt van ren - Đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Kép 2 đầu ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 102 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1575 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 106 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 107 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 109 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 100m |
| 110 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,428 | m3 |
| 111 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,428 | m3 |
| 112 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,428 | 1m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4428 | 10m³/1km |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4428 | 10m³/1km |
| 115 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0443 | 100m3 |
| 116 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0962 | 1m3 |
| 117 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2759 | 100m3 |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8069 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (59.9x3,6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm (113,5x2,6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m |
| 121 | Ren đầu ống sắt tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 122 | Lắp đặt co STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren ngoài - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8069 | 100m |
| 126 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 127 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9569 | 100m |
| 128 | Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 131 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 134 | Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 135 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 136 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 138 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | 100m |
| 139 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,852 | m3 |
| 140 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,852 | m3 |
| 141 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,852 | 1m3 |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2852 | 10m³/1km |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2852 | 10m³/1km |
| 144 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1285 | 100m3 |
| 145 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,1574 | 1m3 |
| 146 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,244 | 100m3 |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mm (90x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0716 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (75x3.6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7507 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,456 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (88.3x4.0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 151 | Ren đầu ống sắt tráng kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 160 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt co STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren ngoài - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0716 | 100m |
| 165 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7507 | 100m |
| 166 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,456 | 100m |
| 167 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 168 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3283 | 100m |
| 169 | Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt van ty chìm mặt bích - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt bích nhựa - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 173 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | m3 |
| 175 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 176 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 80x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt van ren - Đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 180 | Kép 2 đầu ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 182 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 183 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1575 | m3 |
| 184 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 185 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 186 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 187 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 188 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | 1m3 |
| 189 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | 10m³/1km |
| 190 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | 10m³/1km |
| 191 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | 100m3 |
| 192 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2654 | 1m3 |
| 193 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1904 | 100m3 |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1783 | 100m |
| 195 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 196 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1783 | 100m |
| 198 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1783 | 100m |
| 199 | Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 202 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 203 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | m3 |
| 204 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 205 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 206 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 207 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 208 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | 1m3 |
| 209 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | 10m³/1km |
| 210 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | 10m³/1km |
| 211 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | 100m3 |
| 212 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0006 | 1m3 |
| 213 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2966 | 100m3 |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8347 | 100m |
| 215 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 216 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 217 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8347 | 100m |
| 218 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8347 | 100m |
| 219 | Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 222 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 223 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | m3 |
| 224 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 225 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 226 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 227 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 228 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 1m3 |
| 229 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 10m³/1km |
| 230 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 10m³/1km |
| 231 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | 100m3 |
| 232 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,0178 | 1m3 |
| 233 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6399 | 100m3 |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6481 | 100m |
| 235 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 236 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 237 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6481 | 100m |
| 238 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6481 | 100m |
| 239 | Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 242 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 243 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | m3 |
| 244 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 245 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | 100m |
| 246 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,046 | m3 |
| 247 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,046 | m3 |
| 248 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,046 | 1m3 |
| 249 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8046 | 10m³/1km |
| 250 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8046 | 10m³/1km |
| 251 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0805 | 100m3 |
| 252 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,5436 | 1m3 |
| 253 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m3 |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4772 | 100m |
| 255 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 256 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 257 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4772 | 100m |
| 258 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4772 | 100m |
| 259 | Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 262 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 263 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | m3 |
| 264 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 265 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m |
| 266 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,917 | m3 |
| 267 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,917 | m3 |
| 268 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,917 | 1m3 |
| 269 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1917 | 10m³/1km |
| 270 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1917 | 10m³/1km |
| 271 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m3 |
| 272 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3932 | 1m3 |
| 273 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | 100m3 |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6839 | 100m |
| 275 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 276 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 277 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6839 | 100m |
| 278 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6839 | 100m |
| 279 | Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 280 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 282 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 283 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | m3 |
| 284 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 285 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m |
| 286 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,078 | m3 |
| 287 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,078 | m3 |
| 288 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,078 | 1m3 |
| 289 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3078 | 10m³/1km |
| 290 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3078 | 10m³/1km |
| 291 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | 100m3 |
| 292 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7034 | 1m3 |
| 293 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1353 | 100m3 |
| 294 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9323 | 100m |
| 295 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 296 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 297 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9323 | 100m |
| 298 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9323 | 100m |
| 299 | Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 300 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 301 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 302 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 303 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | m3 |
| 304 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 305 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m |
| 306 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,349 | m3 |
| 307 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,349 | m3 |
| 308 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,349 | 1m3 |
| 309 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2349 | 10m³/1km |
| 310 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2349 | 10m³/1km |
| 311 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | 100m3 |
| 312 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,946 | 1m3 |
| 313 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7964 | 100m3 |
| 314 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6245 | 100m |
| 315 | Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (59.9x3,6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m |
| 316 | Ren đầu ống sắt tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 317 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 318 | Lắp đặt co STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 319 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 320 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 321 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren ngoài - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 322 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 323 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6245 | 100m |
| 324 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m |
| 325 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0695 | 100m |
| 326 | Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 327 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 328 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 329 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 330 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | m3 |
| 331 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 332 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m |
| 333 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2214 | m3 |
| 334 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | m3 |
| 335 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 1m3 |
| 336 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | 10m³/1km |
| 337 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | 10m³/1km |
| 338 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 339 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1926 | 1m3 |
| 340 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2691 | 100m3 |
| 341 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,523 | 100m |
| 342 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 343 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 344 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,523 | 100m |
| 345 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,523 | 100m |
| 346 | Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 347 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 348 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 349 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 350 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | m3 |
| 351 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 352 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 100m |
| 353 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,454 | m3 |
| 354 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,454 | m3 |
| 355 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,454 | 1m3 |
| 356 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5454 | 10m³/1km |
| 357 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5454 | 10m³/1km |
| 358 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0545 | 100m3 |
| 359 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,7668 | 1m3 |
| 360 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0697 | 100m3 |
| 361 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3456 | 100m |
| 362 | Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (59.9x3,6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 363 | Ren đầu ống sắt tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 364 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 365 | Lắp đặt co STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 366 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 367 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren ngoài - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 368 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 369 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3456 | 100m |
| 370 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 371 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3956 | 100m |
| 372 | Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 373 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 374 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 375 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 376 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | m3 |
| 377 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 378 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | 100m |
| 379 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,858 | m3 |
| 380 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,858 | m3 |
| 381 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,858 | 1m3 |
| 382 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6858 | 10m³/1km |
| 383 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6858 | 10m³/1km |
| 384 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | 100m3 |
| 385 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1792 | 1m3 |
| 386 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5224 | 100m3 |
| 387 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3354 | 100m |
| 388 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 389 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 390 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 391 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3354 | 100m |
| 392 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3354 | 100m |
| 393 | Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 394 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 395 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 396 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 397 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | m3 |
| 398 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 399 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 400 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 401 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 402 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | 1m3 |
| 403 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1134 | 10m³/1km |
| 404 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1134 | 10m³/1km |
| 405 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100m3 |
| 406 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8438 | 1m3 |
| 407 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1369 | 100m3 |
| 408 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8321 | 100m |
| 409 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 410 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 411 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8321 | 100m |
| 412 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8321 | 100m |
| 413 | Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 414 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 415 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 416 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 417 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | m3 |
| 418 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 419 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 420 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 421 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 422 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | 1m3 |
| 423 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2592 | 10m³/1km |
| 424 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2592 | 10m³/1km |
| 425 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | 100m3 |
| 426 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1918 | 1m3 |
| 427 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3451 | 100m3 |
| 428 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mm (90x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2396 | 100m |
| 429 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8595 | 100m |
| 430 | Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (88.3x4.0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m |
| 431 | Lắp đặt ống STK bằng p/p hàn - Đường kính 150mm (168.3x3.96)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m |
| 432 | Ren đầu ống sắt tráng kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 433 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 434 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 435 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 436 | Lắp đặt co STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 437 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren ngoài - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 438 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 439 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2396 | 100m |
| 440 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8595 | 100m |
| 441 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m |
| 442 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2741 | 100m |
| 443 | Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 444 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 445 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 446 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 447 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | m3 |
| 448 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 449 | Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 450 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 451 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 452 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 453 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | 100m |
| 454 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,728 | m3 |
| 455 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,728 | m3 |
| 456 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,728 | 1m3 |
| 457 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8728 | 10m³/1km |
| 458 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8728 | 10m³/1km |
| 459 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2873 | 100m3 |
| 460 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,613 | 1m3 |
| 461 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1587 | 100m3 |
| 462 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (76x3.0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9058 | 100m |
| 463 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6687 | 100m |
| 464 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 465 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 466 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 467 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 468 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 469 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 470 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9058 | 100m |
| 471 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6687 | 100m |
| 472 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5745 | 100m |
| 473 | Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 474 | Lắp đặt van ty chìm mặt bích - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 475 | Lắp đặt bích nhựa - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 476 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 477 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 478 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | m3 |
| 479 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 480 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 65x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 481 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 482 | Lắp đặt van ren - Đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 483 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 484 | Kép 2 đầu ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 485 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 486 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 487 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1575 | m3 |
| 488 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 489 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 100m |
| 490 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,968 | m3 |
| 491 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,968 | m3 |
| 492 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,968 | 1m3 |
| 493 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4968 | 10m³/1km |
| 494 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4968 | 10m³/1km |
| 495 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | 100m3 |
| 496 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2224 | 1m3 |
| 497 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1699 | 100m3 |
| 498 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2328 | 100m |
| 499 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 500 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 501 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2328 | 100m |
| 502 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2328 | 100m |
| 503 | Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 504 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 505 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 506 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 507 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | m3 |
| 508 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 509 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 510 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 511 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 512 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | 1m3 |
| 513 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | 10m³/1km |
| 514 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | 10m³/1km |
| 515 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | 100m3 |
| 516 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,99 | 1m3 |
| 517 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1878 | 100m3 |
| 518 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,121 | 100m |
| 519 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 520 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 521 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,121 | 100m |
| 522 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,121 | 100m |
| 523 | Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 524 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 525 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 526 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 527 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | m3 |
| 528 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 529 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | 100m |
| 530 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,97 | m3 |
| 531 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,97 | m3 |
| 532 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,97 | 1m3 |
| 533 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,997 | 10m³/1km |
| 534 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,997 | 10m³/1km |
| 535 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2997 | 100m3 |
| 536 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,0362 | 1m3 |
| 537 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,134 | 100m3 |
| 538 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (76x3.0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5559 | 100m |
| 539 | Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm (75.6x3.6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m |
| 540 | Ren đầu ống sắt tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 541 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 542 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 543 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 544 | Lắp đặt co STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 545 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren ngoài - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 546 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5559 | 100m |
| 547 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m |
| 548 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6809 | 100m |
| 549 | Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 550 | Lắp đặt van ty chìm mặt bích - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 551 | Lắp đặt bích nhựa - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 552 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 553 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 554 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | m3 |
| 555 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 556 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 65x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 557 | Lắp đặt van ren - Đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 558 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 559 | Kép 2 đầu ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 560 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 561 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 562 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1575 | m3 |
| 563 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 564 | Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 565 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 566 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 567 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 568 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 569 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,214 | m3 |
| 570 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,214 | m3 |
| 571 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,214 | 1m3 |
| 572 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2214 | 10m³/1km |
| 573 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2214 | 10m³/1km |
| 574 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | 100m3 |
| 575 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5686 | 1m3 |
| 576 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2924 | 100m3 |
| 577 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7657 | 100m |
| 578 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 579 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 580 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7657 | 100m |
| 581 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7657 | 100m |
| 582 | Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 583 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 584 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 585 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 586 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | m3 |
| 587 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 588 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m |
| 589 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | m3 |
| 590 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | m3 |
| 591 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | 1m3 |
| 592 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3672 | 10m³/1km |
| 593 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3672 | 10m³/1km |
| 594 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | 100m3 |
| 595 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2908 | 1m3 |
| 596 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | 100m3 |
| 597 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1646 | 100m |
| 598 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 599 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 600 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1646 | 100m |
| 601 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1646 | 100m |
| 602 | Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 603 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 604 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 605 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 606 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | m3 |
| 607 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 608 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | 100m |
| 609 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,122 | m3 |
| 610 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,122 | m3 |
| 611 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,122 | 1m3 |
| 612 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3122 | 10m³/1km |
| 613 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3122 | 10m³/1km |
| 614 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1312 | 100m3 |
| 615 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7582 | 1m3 |
| 616 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8519 | 100m3 |
| 617 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5489 | 100m |
| 618 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 619 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 620 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5489 | 100m |
| 621 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5489 | 100m |
| 622 | Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 623 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 624 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 625 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 626 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | m3 |
| 627 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 628 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 629 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 630 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 631 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 1m3 |
| 632 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 10m³/1km |
| 633 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 10m³/1km |
| 634 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m3 |
| 635 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3278 | 1m3 |
| 636 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3395 | 100m3 |
| 637 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0271 | 100m |
| 638 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 639 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 640 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0271 | 100m |
| 641 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0271 | 100m |
| 642 | Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 643 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 644 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 645 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 646 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | m3 |
| 647 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 648 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 649 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 650 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 651 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | 1m3 |
| 652 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | 10m³/1km |
| 653 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | 10m³/1km |
| 654 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | 100m3 |
| 655 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7832 | 1m3 |
| 656 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1659 | 100m3 |
| 657 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0404 | 100m |
| 658 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 659 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 660 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0404 | 100m |
| 661 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0404 | 100m |
| 662 | Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 663 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 664 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 665 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 666 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | m3 |
| 667 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 668 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 100m |
| 669 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | m3 |
| 670 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | m3 |
| 671 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | 1m3 |
| 672 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | 10m³/1km |
| 673 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | 10m³/1km |
| 674 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0837 | 100m3 |
| 675 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,691 | 1m3 |
| 676 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8225 | 100m3 |
| 677 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1145 | 100m |
| 678 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 679 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 680 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1145 | 100m |
| 681 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1145 | 100m |
| 682 | Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 683 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 684 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 685 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 686 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | m3 |
| 687 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 688 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 689 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 690 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 691 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | 1m3 |
| 692 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | 10m³/1km |
| 693 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | 10m³/1km |
| 694 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | 100m3 |
| 695 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0546 | 1m3 |
| 696 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2083 | 100m3 |
| 697 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2027 | 100m |
| 698 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 699 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 700 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 701 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2027 | 100m |
| 702 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2027 | 100m |
| 703 | Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 704 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 705 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 706 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 707 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | m3 |
| 708 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 709 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 710 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 711 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 712 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | 1m3 |
| 713 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | 10m³/1km |
| 714 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | 10m³/1km |
| 715 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | 100m3 |
| 716 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0322 | 1m3 |
| 717 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | 100m3 |
| 718 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6669 | 100m |
| 719 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 720 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 721 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6669 | 100m |
| 722 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6669 | 100m |
| 723 | Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 724 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 725 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 726 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 727 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | m3 |
| 728 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 729 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 100m |
| 730 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | m3 |
| 731 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | m3 |
| 732 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | 1m3 |
| 733 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7128 | 10m³/1km |
| 734 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7128 | 10m³/1km |
| 735 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0713 | 100m3 |
| 736 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3226 | 1m3 |
| 737 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | 100m3 |
| 738 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1917 | 100m |
| 739 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 740 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 741 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 742 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1917 | 100m |
| 743 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1917 | 100m |
| 744 | Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 745 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 746 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 747 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 748 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | m3 |
| 749 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 750 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | 100m |
| 751 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,046 | m3 |
| 752 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,046 | m3 |
| 753 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,046 | 1m3 |
| 754 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8046 | 10m³/1km |
| 755 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8046 | 10m³/1km |
| 756 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0805 | 100m3 |
| 757 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4916 | 1m3 |
| 758 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4268 | 100m3 |
| 759 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8632 | 100m |
| 760 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 761 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8632 | 100m |
| 762 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8632 | 100m |
| 763 | Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 764 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 765 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 766 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 767 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | m3 |
| 768 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 769 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | 100m |
| 770 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,531 | m3 |
| 771 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,531 | m3 |
| 772 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,531 | 1m3 |
| 773 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9531 | 10m³/1km |
| 774 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9531 | 10m³/1km |
| 775 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0953 | 100m3 |
| 776 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1434 | 1m3 |
| 777 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5905 | 100m3 |
| 778 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8708 | 100m |
| 779 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 780 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 781 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8708 | 100m |
| 782 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8708 | 100m |
| 783 | Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 784 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 785 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 786 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 787 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | m3 |
| 788 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 789 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 790 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 791 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 792 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 1m3 |
| 793 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 10m³/1km |
| 794 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 10m³/1km |
| 795 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | 100m3 |
| 796 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2506 | 1m3 |
| 797 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m3 |
| 798 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8217 | 100m |
| 799 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 800 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 801 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8217 | 100m |
| 802 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8217 | 100m |
| 803 | Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 804 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 805 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 806 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 807 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | m3 |
| 808 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 809 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | 100m |
| 810 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,008 | m3 |
| 811 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,008 | m3 |
| 812 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,008 | 1m3 |
| 813 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9008 | 10m³/1km |
| 814 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9008 | 10m³/1km |
| 815 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1901 | 100m3 |
| 816 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,9362 | 1m3 |
| 817 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9301 | 100m3 |
| 818 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (76x3.0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3483 | 100m |
| 819 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6486 | 100m |
| 820 | Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm (75.6x3.6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 821 | Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (59.9x3,6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 822 | Ren đầu ống sắt tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 823 | Ren đầu ống sắt tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 824 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 825 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 826 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 827 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 828 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 829 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 830 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 831 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 832 | Lắp đặt co STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 833 | Lắp đặt co STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 834 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren ngoài - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 835 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren ngoài - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 836 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 837 | Lắp đặt bích nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 838 | Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 839 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3483 | 100m |
| 840 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6486 | 100m |
| 841 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 842 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3169 | 100m |
| 843 | Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 844 | Lắp đặt van ty chìm mặt bích - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 845 | Lắp đặt bích nhựa - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 846 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 847 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 848 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | m3 |
| 849 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 850 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 65x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 851 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 852 | Lắp đặt van ren - Đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 853 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 854 | Kép 2 đầu ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 855 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 856 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 857 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | m3 |
| 858 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 859 | Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 860 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 861 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 862 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 863 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | 100m |
| 864 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,494 | m3 |
| 865 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,494 | m3 |
| 866 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,494 | 1m3 |
| 867 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9494 | 10m³/1km |
| 868 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9494 | 10m³/1km |
| 869 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1949 | 100m3 |
| 870 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,804 | 1m3 |
| 871 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m3 |
| 872 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,961 | 100m |
| 873 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 874 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 875 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,961 | 100m |
| 876 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,961 | 100m |
| 877 | Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 878 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 879 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 880 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 881 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | m3 |
| 882 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 883 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 884 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 885 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 886 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 1m3 |
| 887 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 10m³/1km |
| 888 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 10m³/1km |
| 889 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | 100m3 |
| 890 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7608 | 1m3 |
| 891 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2448 | 100m3 |
| 892 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4806 | 100m |
| 893 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 894 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 895 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4806 | 100m |
| 896 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4806 | 100m |
| 897 | Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 898 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 899 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 900 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 901 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | m3 |
| 902 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 903 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 904 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | m3 |
| 905 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | m3 |
| 906 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | 1m3 |
| 907 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1458 | 10m³/1km |
| 908 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1458 | 10m³/1km |
| 909 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | 100m3 |
| 910 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7098 | 1m3 |
| 911 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2147 | 100m3 |
| 912 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2871 | 100m |
| 913 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 914 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 915 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2871 | 100m |
| 916 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2871 | 100m |
| 917 | Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 918 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 919 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 920 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 921 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | m3 |
| 922 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 923 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m |
| 924 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,078 | m3 |
| 925 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,078 | m3 |
| 926 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,078 | 1m3 |
| 927 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3078 | 10m³/1km |
| 928 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3078 | 10m³/1km |
| 929 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | 100m3 |
| 930 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8426 | 1m3 |
| 931 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2539 | 100m3 |
| 932 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6067 | 100m |
| 933 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 934 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 935 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 936 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6067 | 100m |
| 937 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6067 | 100m |
| 938 | Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 939 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 940 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 941 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 942 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | m3 |
| 943 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 944 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,28 | 100m |
| 945 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,156 | m3 |
| 946 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,156 | m3 |
| 947 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,156 | 1m3 |
| 948 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3156 | 10m³/1km |
| 949 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3156 | 10m³/1km |
| 950 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3316 | 100m3 |
| 951 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,464 | 1m3 |
| 952 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1778 | 100m3 |
| 953 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mm (90x4.0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1853 | 100m |
| 954 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9047 | 100m |
| 955 | Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm (113,5x4,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m |
| 956 | Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (88.3x4.0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 957 | Ren đầu ống sắt tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 958 | Ren đầu ống sắt tráng kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 959 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 960 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 961 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 962 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 963 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 964 | Lắp đặt tê STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 965 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 966 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 967 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 968 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 969 | Lắp đặt co STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 970 | Lắp đặt co STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 971 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren ngoài - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 972 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren ngoài - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 973 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 974 | Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 975 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 976 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1853 | 100m |
| 977 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9047 | 100m |
| 978 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m |
| 979 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,535 | 100m |
| 980 | Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 981 | Lắp đặt van ty chìm mặt bích - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 982 | Lắp đặt bích nhựa - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 983 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 984 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 985 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | m3 |
| 986 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 987 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 80x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 988 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 989 | Lắp đặt van ren - Đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 990 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 991 | Kép 2 đầu ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 992 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 993 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 994 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1575 | m3 |
| 995 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 996 | Đầu gai sắt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 997 | Lắp đặt van ren - Đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 998 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 999 | Kép 2 đầu ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 1000 | Hộp bảo vệ van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 1001 | Bộ cùm định vị hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 1002 | Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 1003 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 1004 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 1005 | Vít mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 1006 | Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 1007 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 1008 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 1009 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 1010 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 1011 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m3 |
| 1012 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m3 |
| 1013 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | 1m3 |
| 1014 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 10m³/1km |
| 1015 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 10m³/1km |
| 1016 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0351 | 100m3 |
| 1017 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5102 | 1m3 |
| 1018 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100m3 |
| 1019 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7932 | 100m |
| 1020 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9857 | 100m |
| 1021 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 1022 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 1023 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 1024 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7932 | 100m |
| 1025 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9857 | 100m |
| 1026 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7789 | 100m |
| 1027 | Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 1028 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 1029 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 1030 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 1031 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | m3 |
| 1032 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 1033 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 1034 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 1035 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 1036 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 1m3 |
| 1037 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 10m³/1km |
| 1038 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 10m³/1km |
| 1039 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 1040 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6328 | 1m3 |
| 1041 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1744 | 100m3 |
| 1042 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0396 | 100m |
| 1043 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 1044 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 1045 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0396 | 100m |
| 1046 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0396 | 100m |
| 1047 | Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 1048 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 1049 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 1050 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 1051 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | m3 |
| 1052 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 1053 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | 100m |
| 1054 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,226 | m3 |
| 1055 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,226 | m3 |
| 1056 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,226 | 1m3 |
| 1057 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7226 | 10m³/1km |
| 1058 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7226 | 10m³/1km |
| 1059 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1723 | 100m3 |
| 1060 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,2718 | 1m3 |
| 1061 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5898 | 100m3 |
| 1062 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (76x3.0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9593 | 100m |
| 1063 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0128 | 100m |
| 1064 | Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (59.9x3,6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 1065 | Ren đầu ống sắt tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 1066 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 1067 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 1068 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 1069 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 1070 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 1071 | Lắp đặt co STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 1072 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren ngoài - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 1073 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 1074 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9593 | 100m |
| 1075 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0128 | 100m |
| 1076 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 1077 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2121 | 100m |
| 1078 | Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 1079 | Lắp đặt van ty chìm mặt bích - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 1080 | Lắp đặt bích nhựa - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 1081 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 1082 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 1083 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | m3 |
| 1084 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 1085 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 1086 | Lắp đặt van ren - Đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 1087 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 1088 | Kép 2 đầu ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 1089 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 1090 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 1091 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | m3 |
| 1092 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 1093 | Đầu gai sắt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 1094 | Lắp đặt van ren - Đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 1095 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 1096 | Kép 2 đầu ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 1097 | Hộp bảo vệ van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 1098 | Bộ cùm định vị hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 1099 | Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | tấn |
| 1100 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 1101 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 1102 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 1103 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 1104 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 1105 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 1106 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | 1m3 |
| 1107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | 10m³/1km |
| 1108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | 10m³/1km |
| 1109 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 1110 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5174 | 1m3 |
| 1111 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2818 | 100m3 |
| 1112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7763 | 100m |
| 1113 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 1114 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 1115 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7763 | 100m |
| 1116 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7763 | 100m |
| 1117 | Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 1118 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 1119 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 1120 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 1121 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | m3 |
| 1122 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 1123 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 100m |
| 1124 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,454 | m3 |
| 1125 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,454 | m3 |
| 1126 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,454 | 1m3 |
| 1127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5454 | 10m³/1km |
| 1128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5454 | 10m³/1km |
| 1129 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0545 | 100m3 |
| 1130 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,0456 | 1m3 |
| 1131 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9142 | 100m3 |
| 1132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mm (90x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2128 | 100m |
| 1133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2594 | 100m |
| 1134 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 1135 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 1136 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 1137 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 1138 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 1139 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 1140 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2128 | 100m |
| 1141 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2594 | 100m |
| 1142 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4722 | 100m |
| 1143 | Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 1144 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 1145 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 1146 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 1147 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | m3 |
| 1148 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 1149 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 1150 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 1151 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 1152 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 1m3 |
| 1153 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 10m³/1km |
| 1154 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 10m³/1km |
| 1155 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 100m3 |
| 1156 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3188 | 1m3 |
| 1157 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1613 | 100m3 |
| 1158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9816 | 100m |
| 1159 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 1160 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 1161 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9816 | 100m |
| 1162 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9816 | 100m |
| 1163 | Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 1164 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 1165 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 1166 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 1167 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | m3 |
| 1168 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 1169 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m |
| 1170 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,078 | m3 |
| 1171 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,078 | m3 |
| 1172 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,078 | 1m3 |
| 1173 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3078 | 10m³/1km |
| 1174 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3078 | 10m³/1km |
| 1175 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | 100m3 |
| 1176 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1694 | 1m3 |
| 1177 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2487 | 100m3 |
| 1178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5693 | 100m |
| 1179 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 1180 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 1181 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5693 | 100m |
| 1182 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5693 | 100m |
| 1183 | Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 1184 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 1185 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 1186 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 1187 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | m3 |
| 1188 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 1189 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | 100m |
| 1190 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,502 | m3 |
| 1191 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,502 | m3 |
| 1192 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,502 | 1m3 |
| 1193 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1502 | 10m³/1km |
| 1194 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1502 | 10m³/1km |
| 1195 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m3 |
| 1196 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,5664 | 1m3 |
| 1197 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9432 | 100m3 |
| 1198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (76x3.0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4358 | 100m |
| 1199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,568 | 100m |
| 1200 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 1201 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 1202 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 1203 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 1204 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 1205 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 1206 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 1207 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4358 | 100m |
| 1208 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,568 | 100m |
| 1209 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0038 | 100m |
| 1210 | Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 1211 | Lắp đặt van ty chìm mặt bích - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 1212 | Lắp đặt bích nhựa - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 1213 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 1214 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 1215 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | m3 |
| 1216 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 1217 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | 100m |
| 1218 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,908 | m3 |
| 1219 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,908 | m3 |
| 1220 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,908 | 1m3 |
| 1221 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0908 | 10m³/1km |
| 1222 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0908 | 10m³/1km |
| 1223 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | 100m3 |
| 1224 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,4676 | 1m3 |
| 1225 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4597 | 100m3 |
| 1226 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8542 | 100m |
| 1227 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 1228 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 1229 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 1230 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 1231 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8542 | 100m |
| 1232 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8542 | 100m |
| 1233 | Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 1234 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 1235 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 1236 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 1237 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | m3 |
| 1238 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 1239 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| 1240 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | m3 |
| 1241 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | m3 |
| 1242 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | 1m3 |
| 1243 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4536 | 10m³/1km |
| 1244 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4536 | 10m³/1km |
| 1245 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | 100m3 |
| 1246 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5204 | 1m3 |
| 1247 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2521 | 100m3 |
| 1248 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6698 | 100m |
| 1249 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 1250 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6698 | 100m |
| 1251 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6698 | 100m |
| 1252 | Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 1253 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 1254 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 1255 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 1256 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | m3 |
| 1257 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 1258 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 1259 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | m3 |
| 1260 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | m3 |
| 1261 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | 1m3 |
| 1262 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2106 | 10m³/1km |
| 1263 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2106 | 10m³/1km |
| 1264 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | 100m3 |
| 1265 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2284 | 1m3 |
| 1266 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m3 |
| 1267 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7408 | 100m |
| 1268 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 1269 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7408 | 100m |
| 1270 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7408 | 100m |
| 1271 | Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 1272 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 1273 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 1274 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 1275 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | m3 |
| 1276 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 1277 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | 100m |
| 1278 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,534 | m3 |
| 1279 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,534 | m3 |
| 1280 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,534 | 1m3 |
| 1281 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6534 | 10m³/1km |
| 1282 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6534 | 10m³/1km |
| 1283 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | 100m3 |
| 1284 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2632 | 1m3 |
| 1285 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4937 | 100m3 |
| 1286 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1554 | 100m |
| 1287 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 1288 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1554 | 100m |
| 1289 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1554 | 100m |
| 1290 | Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 1291 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 1292 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 1293 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 1294 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | m3 |
| 1295 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 1296 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m |
| 1297 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,294 | m3 |
| 1298 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,294 | m3 |
| 1299 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,294 | 1m3 |
| 1300 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3294 | 10m³/1km |
| 1301 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3294 | 10m³/1km |
| 1302 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0329 | 100m3 |
| 1303 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2488 | 1m3 |
| 1304 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3169 | 100m3 |
| 1305 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9746 | 100m |
| 1306 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 1307 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9746 | 100m |
| 1308 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9746 | 100m |
| 1309 | Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 1310 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 1311 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 1312 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 1313 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | m3 |
| 1314 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 1315 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 1316 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,214 | m3 |
| 1317 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,214 | m3 |
| 1318 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,214 | 1m3 |
| 1319 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2214 | 10m³/1km |
| 1320 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2214 | 10m³/1km |
| 1321 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | 100m3 |
| 1322 | Đào đất móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,077 | 1m3 |
| 1323 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3073 | 100m3 |
| 1324 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8495 | 100m |
| 1325 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 1326 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8495 | 100m |
| 1327 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8495 | 100m |
| 1328 | Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 1329 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 1330 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 1331 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 1332 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | m3 |
| 1333 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| L | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước trục ngang (Bơm rửa lọc): Tình trạng máy: Mới 100%; Lưu lượng: ≥ 156 m3/h; Cột áp: ≥ 10,0 m; Công suất động cơ: ≥ 9,2 Kw; Tần số: 50 Hz; Nguồn điện: 3 pha, 380V; Tốc độ vòng quay: 2900 r.p.m; Đường kính họng hút: D125; Đường kính họng đẩy: D80; Tiêu chuẩn cách điện: F; Tiêu chuẩn bao bọc: IP 55; Guồng bơm: Bằng gang đúc; Trục bơm: Thép không rỉ AISI 304; Cánh bơm: Bằng gang đúc; Xuất xứ: Châu Âu (nguyên đai, nguyên kiện). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm nước trục ngang (Bơm nước sạch): Tình trạng máy: Mới 100%; Lưu lượng: (35-40) m3/h; Cột áp: ≥ 40,0 m; Công suất động cơ: 7,5 Kw; Tần số: 50 Hz; Nguồn điện: 3 pha, 380V; Tốc độ vòng quay: 2900 r.p.m; Đường kính họng hút : D65; Đường kính họng đẩy: D50; Tiêu chuẩn cách điện: F; Tiêu chuẩn bao bọc: IP 55; Guồng bơm: Bằng gang đúc; Trục bơm: Thép không rỉ AISI 304; Cánh bơm: Bằng gang đúc; Xuất xứ: Châu Âu (nguyên đai, nguyên kiện). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Máy bơm giếng chìm: Tình trạng máy: Mới 100%; Lưu lượng: ≥ 15 m3/h; Cột áp: ≥ 65,0 m; Công suất động cơ: 5,5 Kw; Tần số: 50 Hz; Nguồn điện: 3 pha, 380V; Tốc độ vòng quay: 2900 r.p.m; Đường kính họng xả: D50; Cấp cách điện: Loại B; Cấp bảo vệ động cơ: IP 58; Thân bơm: Bằng Inox304 chống ăn mòn; Trục bơm: Thép không rỉ AISI 304; Cánh bơm: Bằng nhựa PPO chống ăn mòn; Xuất xứ: Châu Âu (nguyên đai, nguyên kiện). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Máy bơm tiếp áp: Tình trạng máy: Mới 100%; Lưu lượng: 1,0 m3/h; Cột áp: 40,0 m; Công suất động cơ: 1,1 Kw; Tần số: 50 Hz; Nguồn điện: 3 pha, 400V; Tốc độ vòng quay: 2900 r.p.m; Tiêu chuẩn cách điện: F; Tiêu chuẩn bao bọc: IP 44; Thân bơm: Bằng gang; Trục bơm: Thép không rỉ AISI 304; Cánh bơm: Bằng đồng; Xuất xứ: Châu Âu (nguyên đai, nguyên kiện). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Bơm gió rửa lọc: Tình trạng máy: Mới 100%; Lưu lượng: 288 m3/h; Cột áp: 5,0 m; Công suất động cơ: 7,5 Kw; Tần số: 50 Hz; Nguồn điện: 3 pha, 380V; Tốc độ vòng quay: 1450 r.p.m; Kiểu bơm: Máy thổi khí kiểu Root; Lưu chất bơm: Không khí (gió); Phụ kiện kèm: Ống giảm thanh đầu hút/đẩy, van một chiều, van an toàn, đồng hồ đo áp; Xuất xứ: Nhật, Đài Loan (nguyên đai, nguyên kiện). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Moto khuấy + cánh khuấy 40 vòng/ phút 0,4Kw (khuấy hóa chất):Tình trạng máy: Mới 100%; Công suất động cơ: 0,4 Kw; Tần số: 50 Hz; Nguồn điện: 3 pha, 380V; Tốc độ vòng quay: 40 vòng/phút; Xuất xứ: Nhật, Đài Loan (nguyên đai, nguyên kiện). Bộ cánh khuấy và trục bằng inox - Gia công tại Việt Nam. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Moto khuấy + cánh khuấy 40 vòng/ phút 0,75Kw (khuấy bể trộn):Tình trạng máy: Mới 100%; Công suất động cơ: 0,75 Kw; Tần số: 50 Hz; Nguồn điện: 3 pha, 380V; Tốc độ vòng quay: 40 vòng/phút; Xuất xứ: Nhật, Đài Loan (nguyên đai, nguyên kiện). Bộ cánh khuấy và trục bằng inox - Gia công tại Việt Nam. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Moto khuấy + cánh khuấy 40 vòng/ phút 0,75Kw (khuấy bể phản ứng):Tình trạng máy: Mới 100%; Công suất động cơ: 0,75 Kw; Tần số: 50 Hz; Nguồn điện: 3 pha, 380V; Tốc độ vòng quay: 40 vòng/phút; Xuất xứ: Nhật, Đài Loan (nguyên đai, nguyên kiện). Bộ cánh khuấy và trục bằng inox - Gia công tại Việt Nam. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Máy bơm định lượng hóa chất:Tình trạng máy: Mới 100%; Công suất động cơ: 0,2 Kw; Tần số: 50 Hz; Nguồn điện: 3 pha, 380V; Qmax: 75 L/h; Pmax: 10bar; Đầu Bơm: PP; Màng: Teflon (PTFE); Bi: Pyrex; Xuất xứ: Châu Âu (nguyên đai, nguyên kiện). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Bình clo lỏng loại 68kgXuất xứ: Công nghệ Mỹ sản xuất tại Trung Quốc; Van đầu bình hiệu Sherwood - sản xuất tại USA; Bình được kiểm định an toàn lao động và cấp phép sử dụng theo quy định hiện hành của luật Việt Nam. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 11 | Máy châm clo 0-2kg +Ejector thu khí, thiết bị định lượng:Công suất: 0-2kg/h; Gồm: Thiết bị điều chỉnh chân không, Thiết bị thu khí (Ejector), Thước thủy kèm van điều chỉnh; Xuất xứ: USA (nguyên đai, nguyên kiện). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Bồn nhựa đứng dung tích 1000 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Cân bàn từ 0-100kg - Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Tủ điện điều khiển trạm bơm giếng:- Các thiết bị chính: MCCB, MCB, Relay trung gian, Relay bảo vệđiện lưới, bảo vệ pha, nút nhấn, đèn báo các loại… thiết bị online điều khiển 3 bơm giếng khoan. Linh kiện nhập khẩu, lắp ráp trong nước.- Các thiết bị phụ trợ: Đồng hồ Volt, Đồng hồ ampe, cầu chì, còi, quạt tản nhiệt, dây cáp mềm các loại, dây tín hiệu, cáp đồng, cọc tiếp địa, domino, đầu cos các loại, nhãn mác… Linh kiện sản xuất và lắp ráp trong nước.- Yêu cầu: Chống cạn, chống mất pha, lệch pha- Vỏ tủ điện, kích thước (1200x250x800)mm dày 1.5mm, sản xuất tại Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 15 | Tủ điện động lực + biến tần điều khiển 2 bơm công suất 7,5kW:- Các thiết bị chính: 01 biến tần công suất 7,5KW, màn hình cảm ứng 7 inch, bộ điều khiển PCL lập trình tự động, module analog, bộ nguồn, cảm biến áp suất + chân đế, rơle trung gian + chân đế, MCB, MCCB relay bảo vệ áp, relay nhiệt, khỏi động từ, nút nhấn, đèn báo các loại… Linh kiện nhập khẩu, lắp ráp trong nước.- Các thiết bị phụ trợ: Đồng hồ Volt, Đồng hồ ampe, cầu chì, còi, quạt tản nhiệt, dây cáp mềm các loại, dây tín hiệu, cáp đồng, cọc tiếp địa, domino, đầu cos các loại, nhãn mác… Linh kiện sản xuất và lắp ráp trong nước.- Vỏ tủ điện KT (1800x350x800)mm dày 1.5mm, sản xuất tại Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 16 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 (nhà hóa chất + trạm bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 17 | Bảng nội quy in trực tiếp trên vật liệu tôn tráng kẽm chống gỉ + Nội quy PCCC + Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 18 | Bảo hộ lao động + Mặt nạ phòng độc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Xi phông đồng tâm D150 + Van phao ( thép CT3 Sơn Epoxy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Đan lọc hai tầng HDPE:Xuất xứ: USA; Vật liệu: HDPE chống ăn mòn; Tình trạng: Mới 100%; Kích thước tiêu chuẩn: Chiều dài (L) 1220 mm, Bề ngang (W) 280mm, Chiều cao (H): 305mm.Phụ kiện cung cấp chính hãng kèm theo bao gồm: Tấm nhựa PE End plate, support plate, chất trám khe, ron cao su làm kín, và phụ kiện lắp đặt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 21 | Tấm lắng lamen:Kích thước 01 modul LxHxB = (2000x870x500)mm, dày 0,5mm; Tải trọng bề mặt 6-7m3/m2.h; Kích thước ống lắng: axb=40x40mm; Xuất xứ: Việt Nam; Kích thước hộp: 40x40mm, độ dày 0.5mm; Cấu tạo: Nhựa PVC màu xanh và khử.Sản xuất và kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn: AS/NZS 4020 : 2005, SMEWW 2012 - 2030B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.39E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 04 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình, Chứng chỉ ATLĐ (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. | 1 | - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toán lao động, VSMT | 1 | - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu). | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân thi công | 20 | Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng tải trên 3,5 tấn | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 4 |
| 2 | Máy đầm bàn 1.0kW | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 4 |
| 3 | Máy đầm dùi 1.5kW | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 4 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 5 | Máy hàn ống HDPE | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 6 | Máy đào 0,4 - 0,8m3 | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 4 |
| 7 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 8 | Máy trộn BTXM > 250 lít | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 12 | Máy phát điện | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 13 | Hệ đà giáo thi công ngoài trời | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi