Gói thầu: Bảo hiểm tai nạn và bảo hiểm sức khỏe cho người lao động trực thuộc Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP giai đoạn 2022-2024
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211287034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP |
| Tên gói thầu | Bảo hiểm tai nạn và bảo hiểm sức khỏe cho người lao động trực thuộc Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP giai đoạn 2022-2024 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211269046 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động SXKD của Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1096 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-29 09:10:00 đến ngày 2022-01-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 146,973,636,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là97.982.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 12.247.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng tương tự.Nhà thầu phải thỏa mãn yêu cầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng bảo hiểm con người có giá trị hợp đồng (phí bảo hiểm) của 01 năm ≥ 34 tỷ VND và có số lượng người tham gia bảo hiểm từ 7.500 người trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản sao có công chứng Hợp đồng bảo hiểm hoặc Giấy chứng nhận bảo hiểm của Công ty bảo hiểm (kèm theo xác nhận của Người được bảo hiểm). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 34.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo hiểm tai nạn và bảo hiểm sức khỏe cho người lao động trực thuộc Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP giai đoạn 2022-2024 Bảo hiểm tai nạn và bảo hiểm sức khỏe cho người lao động trực thuộc Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP giai đoạn 2022-2024 1096 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí hoạt động SXKD của Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Văn bản chấp thuận của Bộ Tài Chính đối với chức danh của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu; - Hợp đồng tương tự; - Điều lệ tổ chức hoạt động của nhà thầu; - Báo cáo tài chính của nhà thầu đã được kiểm toán cho ba năm gần nhất 2018, 2019 và 2020; - Báo cáo tài chính của công ty mẹ (báo cáo tài chính riêng) và báo cáo tài chính hợp nhất đã được kiểm toán cho ba năm gần nhất 2018, 2019 và 2020 (trong trường hợp nhà thầu áp dụng mô hình công ty mẹ - công ty con); - Tài liệu xác nhận xếp hạng năng lực tài chính của nhà thầu (hoặc từng thành viên liên danh trong trường hợp nhà thầu liên danh) do Standard & Poor’s hoặc A.M.Best, hoặc các tổ chức có chức năng, kinh nghiệm xếp hạng tương đương khác đánh giá trong 03 năm tài chính gần nhất (2018, 2019 và 2020). |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc hoặc bản chụp có công chứng Văn bản chấp thuận của Bộ Tài Chính đối với chức danh của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu; - Bản gốc hoặc bản chụp có công chứng Hợp đồng tương tự; - Bản gốc hoặc bản chụp có công chứng Điều lệ tổ chức hoạt động của nhà thầu. - Bản gốc hoặc bản chụp có công chứng hồ sơ Báo cáo tài chính của nhà thầu đã được kiểm toán cho ba năm gần nhất 2018, 2019 và 2020; - Bản gốc hoặc bản chụp có công chứng hồ sơ Báo cáo tài chính của công ty mẹ (báo cáo tài chính riêng) và báo cáo tài chính hợp nhất đã được kiểm toán cho ba năm gần nhất 2018, 2019 và 2020 (trong trường hợp nhà thầu áp dụng mô hình công ty mẹ - công ty con); - Bản gốc hoặc bản chụp có công chứng tài liệu (bản dịch) xác nhận xếp hạng năng lực tài chính của nhà thầu (hoặc từng thành viên liên danh trong trường hợp nhà thầu liên danh) do Standard & Poor’s hoặc A.M.Best, hoặc các tổ chức có chức năng, kinh nghiệm xếp hạng tương đương khác đánh giá trong 03 năm tài chính gần nhất (2018, 2019 và 2020). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP,
Địa chỉ: 58 Trường sơn, Phường 2, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028. 38485383; Fax: 028. 38445127 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP, Địa chỉ: 58 Trường sơn, Phường 2, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028. 38485383; Fax: 028. 38445127 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - Đầu tư TP.Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch - Đầu tư TP.Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám sức khỏe định kỳ 1 lần/năm (năm 2022) | Chi tiết quy định tại Chương V | Người | 4.520 | |
| 2 | Khám sức khỏe định kỳ 1 lần/năm (năm 2023) | Chi tiết quy định tại Chương V | Người | 4.835 | |
| 3 | Khám sức khỏe định kỳ 1 lần/năm (năm 2024) | Chi tiết quy định tại Chương V | Người | 5.175 | |
| 4 | Khám sức khỏe định kỳ 2 lần/năm (năm 2022) | Chi tiết quy định tại Chương V | Người | 5.530 | |
| 5 | Khám sức khỏe định kỳ 2 lần/năm (năm 2023) | Chi tiết quy định tại Chương V | Người | 5.920 | |
| 6 | Khám sức khỏe định kỳ 2 lần/năm (năm 2024) | Chi tiết quy định tại Chương V | Người | 6.335 | |
| 7 | Bảo hiểm tai nạn con người (năm 2022) | Chi tiết quy định tại Chương V | Người | 200 | |
| 8 | Bảo hiểm tai nạn con người (năm 2023) | Chi tiết quy định tại Chương V | Người | 215 | |
| 9 | Bảo hiểm tai nạn con người (năm 2024) | Chi tiết quy định tại Chương V | Người | 230 | |
| 10 | Bảo hiểm sức khỏe (bao gồm bảo hiểm tai nạn con người) (năm 2022) | Chi tiết quy định tại Chương V | Người | 9.850 | |
| 11 | Bảo hiểm sức khỏe (bao gồm bảo hiểm tai nạn con người) (năm 2023) | Chi tiết quy định tại Chương V | Người | 10.540 | |
| 12 | Bảo hiểm sức khỏe (bao gồm bảo hiểm tai nạn con người) (năm 2024) | Chi tiết quy định tại Chương V | Người | 11.280 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.7982E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 12.247.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là97.982.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 12.247.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng tương tự.Nhà thầu phải thỏa mãn yêu cầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng bảo hiểm con người có giá trị hợp đồng (phí bảo hiểm) của 01 năm ≥ 34 tỷ VND và có số lượng người tham gia bảo hiểm từ 7.500 người trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản sao có công chứng Hợp đồng bảo hiểm hoặc Giấy chứng nhận bảo hiểm của Công ty bảo hiểm (kèm theo xác nhận của Người được bảo hiểm). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 34.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi