Gói thầu: Mua sắm dụng cụ, trang thiết bị dạy học cho các trường MN Hoa Cúc, trường TH-THCS Nguyễn Du; trường PTDTBT THCS Trần Quốc Toản; trường TH Phan Chu Trinh.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200876627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Cơ |
| Tên gói thầu | Mua sắm dụng cụ, trang thiết bị dạy học cho các trường MN Hoa Cúc, trường TH-THCS Nguyễn Du; trường PTDTBT THCS Trần Quốc Toản; trường TH Phan Chu Trinh. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200849308 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh bổ sung có mục tiêu năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 09:15:00 đến ngày 2020-09-04 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 531,970,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,900,000 VNĐ ((Bảy triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | A-DỤNG CỤ, THIẾT BỊ HỌC TẬP TRƯỜNG MN HOA CÚC | 1 | Trường | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Giá phơi khăn | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Cốc uống nước | 150 | Cái | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Tủ đựng chăn, màn chiếu | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Giá để giày dép | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Cổng chui | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Cột ném bóng | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ. | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Thang leo | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | B-THIẾT BỊ, DỤNG CU HỌC TẬP TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN DU | 1 | Trường | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bản đồ hành chính Việt Nam | 1 | Tờ | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Tập bản đồ địa lý 8 | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Tập bản đồ địa lý 9 | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bảng phụ bằng nhựa (700x900x1)mm | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ đồ mổ động vật | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Kính lúp có giá đỡ (sinh 7) | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Kính hiển vi XSP 13A + Đèn | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ DC THTN Hóa 9 (GV+HS) - khg cân | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Tranh bảng hệ tuần hoàn các nguyên tố hóa học (bằng simili) | 1 | Tờ | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | CaC2 (đất đèn) 500gr | 1 | Chai | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Natri kim loại 250gr | 1 | Chai | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Giấy quỳ tím | 1 | Hộp | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Giấy phenolphtalein | 1 | Hộp | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Com pa nhôm | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Danh mục Lý 9 (quang A) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Danh mục Lý 9 (quang B) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ đồ dùng điện học 7( Bộ thí nghiệm điện lớp 7 (HS)) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ đồ dùng âm học 7 (Bộ thí nghiệm Am lớp 7 (HS)) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ dụng cụ Lý 8 (GV) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ quang học 7 (Bộ thí nghiệm Quang lớp 7 (HS)) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ tứ giác các loại lớp 8 | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời (Bộ dụng cụ đo đạc khoảng cách, chiều cao) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ hình không gian (Lớp 8) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bộ triển khai các hình (Lớp 8) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bộ MH về thể tích hình nón (Lớp 9) (Bộ MH về thể tích hình nón) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bộ Toán lớp 2 (GV) - không nỉ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Tranh nhựa tiếng việt lớp 2 (trọn bộ) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Tranh Tự nhiên XH 2 - tranh nhựa | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Tranh Đạo Đức 2 - tranh nhựa | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ dạy Toán lớp 3 (GV) - không nỉ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Tranh nhựa tiếng việt lớp 3 (trọn bộ) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Tranh TNXH L3 (52tr)-tranh nhựa | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Tranh Đạo Đức L3 - tranh nhựa | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Tranh Thủ Công L3 -tranh nhựa | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bộ hình học nhựa Toán 4 (GV) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Tranh Tiếng Việt L4 - tranh nhựa | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Tranh Khoa học L4 - tranh nhựa | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Tranh lịch sử - địa lý 4 - tranh nhựa | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Tranh Đạo đức 4 (17tr) - nhựa | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bộ dạy Toán lớp 5 | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Tranh Tiếng Việt L5 - tranh nhựa | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Tranh Lịch Sử L5 -tranh nhựa | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Tranh Địa lý 5 - tranh nhựa | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Tranh Đạo Đức L5 - tranh nhựa | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Kèn phím (Hàn Quốc) môn âm nhạc | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | C- THIẾT BỊ BÀN GHẾ NGHI NGƠI HỌC SINH VÀ CSVC NHÀ HIỆU BỘ TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN DU | 1 | Trường | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bộ bàn nghỉ trưa học sinh bán trú | 60 | Bộ | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bộ bàn ghế phòng họp hội đồng Bàn hội đồng 2 chỗ ngồi: 20 cái Ghế hội đồng: 40 cái | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bàn, ghế làm việc BGH * Bàn làm việc: * Ghế làm việc: | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Phông màn hội trường | 48 | m2 | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Khẩu hiệu "Cộng hòa XHCNVN" | 1 | Tấm | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | D-THIẾT BỊ BÀN GHẾ NGHI NGƠI HỌC SINH, BÀN GHẾ GIÁO VIÊN TRƯỜNG TH PHAN CHU TRINH | 1 | Trường | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bàn ghế Giáo viên | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Bộ bàn nghỉ trưa học sinh bán trú | 60 | Bộ | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | E-THIẾT BỊ BÊN TRONG NHÀ BẾP, NHÀ ĂN BT TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN | 1 | Trường | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bàn ghế nhà ăn Bàn ăn Inox 1,2m: 12 cái Ghế ngồi loại nhựa Duy Tân: 120 cái | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bàn chế biến thực phẩm sống chữ nhật (bàn Inox loại 1,6m) | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Bàn chữ nhật chia thức ăn loại Inox 1,2m | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Bếp ga đôi | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Bếp khò | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Bình ga lớn | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Tủ để bát đĩa | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Máy xay thịt | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Cân thực phẩm | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Nồi cơm điện lớn | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Xoong lớn | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Xoong trung | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Xoong nhỏ | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Xô Inox | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Chảo lớn | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Rổ các loại | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Xoong gang | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Chảo chống dính | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Tủ đựng khay Inox loại lớn | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Sọt đựng khay, chén | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Dao. | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Giá để xoong, nồi | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Vá múc cơm lớn. | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Giá đựng bình nước | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Thớt | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Khay thức ăn | 120 | Cái | Mô tả chi tiết tại: Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi