Gói thầu: Gói số 5 - 2020: Mua vật tư phân bón, thuốc BVTV, thiết bị, công cụ dụng cụ thí nghiệm thực hiện dự án
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200878462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 5 - 2020: Mua vật tư phân bón, thuốc BVTV, thiết bị, công cụ dụng cụ thí nghiệm thực hiện dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20200676274 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 09:07:00 đến ngày 2020-09-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 603,385,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đạm Ure | 1.171 | kg | Hàm lượng N = 46,3%; Chỉ số Biuret = 1% Max; Chỉ số Moisture = 0,4% Max; Hạt trắng, khô, không vòn cục, tan hoàn toàn trong nước. Quy cách đóng gói bao 50 kg | ||
| 2 | Lân super | 2.980 | kg | Hàm lượng P2O5 = 17% min; CaO = 18 – 34%; MgO = 15 – 18%; SiO2 = 24 – 30%; độ ẩm = 4%. Ngoài ra còn có các chất vi lượng khác như : Fe, Al, Mn, Mo, Cu, Co. Quy cách đóng gói: 50kg/bao | ||
| 3 | Kali clorua | 949 | kg | Thành phần: 61% K2O, độ ẩm 1% max; Dạng bột màu hồng đỏ hoặc màu muối ớt. khô, mịn, không vón cục, tan hoàn toàn trong nước. Quy cách đóng gói: 50kg/bao | ||
| 4 | Phân bón lá cho cây xanh | 420 | kg/lít | Thành phần: Nts 3%, CaO: 4%, Hữu cơ axit Fulvic 3%, Axit amin 25%. | ||
| 5 | Phân bón lá cho rau | 4,5 | Kg/lít | Thành phần: 15%N; 30% P2O5; 15% K2O (TE). Quy cách đóng gói: 0,1 kg | ||
| 6 | Phân bón trung lượng Donavi | 360 | kg | Thành phần: Cao: 29%, Mg: 15%, độ ẩm 4%. Chất cải tạo đất, Bo, Zn | ||
| 7 | Phân hữu cơ vi sinh | 4.200 | Kg | Hữu cơ: 23%; N: 2%; P2O5: 2%; K2O: 1%; CaO: 1%; MgO: 0,5%; Độ ẩm: 30%; Trichoderma spp: 1x106 cfu/g; Streptomyces spp: 1x106 cfu/g; Bacillus subtilis: 1x106 cfu/g Quy cách đóng gói: 50kg/bao | ||
| 8 | Phân hữu cơ chuyên dụng | 1.500 | kg | Thành phần: Hữu cơ 55%, ẩm độ 30%, pH 6,0 Nts: 3%; P2O5hh: 2%; K2Ohh: 2%. | ||
| 9 | Thuốc bảo vệ thực vật - Thuốc trừ bệnh (Sử dụng trên cây rau) | 3 | Kg/lít | Hoạt chất: Mancozeb 640g/kg + Metalaxyl - M 40g/kg. Quy cách đóng gói: 100g/gói. Thuốc nằm trong danh mục được phép sử dụng tại Việt Nam | ||
| 10 | Thuốc bảo vệ thực vật - Thuốc trừ sâu (Sử dụng trên cây rau) | 3 | Kg/lít | Hoạt chất Thiamethoxam (min 95 %). Quy cách đóng gói: 1g/gói x 10 gói/hộp. Thuốc nằm trong danh mục được phép sử dụng tại Việt Nam | ||
| 11 | Bạt màng phủ LDPE đen | 280 | m2 | Chất liệu LDPE, khổ rộng 1,8m | ||
| 12 | Lưới đen (quấn bảo vệ cây) | 28 | cuộn | Lưới đen loại che 50% ánh sáng, khổ 1m2 , cuộn 50m | ||
| 13 | Cọc bảo vệ cây | 560 | cây | Cọc bằng gỗ, 1 m/1 cây, đường kính: 10 cm | ||
| 14 | Hệ thống tưới nhỏ giọt (1 bộ lắp đặt cho 100 cây xanh - tương đương 1,4 ha) | 2 | bộ | Lắp đặt trọn 01 bộ gồm: - Hệ thống tưới nhỏ giọt của Nettafiml-Irael - Bộ điều khiển trung tâm: máy bơm Q=9M3, H=35M (CM32-160A (380V-4Hp), van xả khí 1", lọc đĩa 2', đồng hồ áp lực 1/4'' 8 bar, bộ điều khiển tưới SL800, bộ châm phân 3/4'', cảm biến mưa, tủ diện kết nối SL800 bảo vệ bơm, chống mật pha, chống tràn, chống cạn, cáp điều khiển 6 lõi 0.75MM, cáp máy bơm 2 lõi 2.5mm, phụ kiện lắp bộ trung tâm 2''. - Hệ thống van khu vực: Van weathermatic 1.5''; van cơ 49; điều áp cơ 1.5"/1.8 bar; phụ kiện lắp đặt cụm van vào đường ống. - Hệ thống tưới nhỏ giọt quấn gốc: Dây nhỏ giọt microdrip8 0.3m,2l/h cuộn 250m; đầu nối PVC-PE20; đầu bù áp 30L/H; ống 3 * 5mm; đầu nối 3*8mm; ống pe 20mm; nối 2 PE 20mm; bịt ống 20mm; nối 2 dây nhỏ giọt 8mm; đục lỗ màu đỏ; mũi khoan 16. - Hệ thống đường ống: ống PVC Ø49 PN9, Ø42 PN10, Ø34 PN12, phụ kiện lắp đặt đường ống. Quy mô: lắp đặt cho 100 cây xanh (tương đương 1,4 ha) | ||
| 15 | Bạt lót đáy nền nhà | 600 | m2 | Độ dày 200 micron, Khổ 6m | ||
| 16 | Dụng cụ làm vườn (cuốc, xẻng, găng tay, xô chậu…) | 3 | bộ | 01 Bộ bao gồm: - Quang gánh: Quang bằng thép không rỉ 100cm và đòn gánh bằng tre, thúng bằng tre nứa 45 cm. - Cuốc: Làm bằng thép cứng không rỉ. Cán gỗ dài 1,5m; - Xẻng: Làm bằng thép cứng không rỉ. Cán gỗ dài 1,5m - Kéo: Loại chuyên cắt tỉa cành - Dao: Thép không rỉ, kích thước 7 x 30 cm, cán gỗ dài 15 cm - Xô: Loại 20 lít, nhựa; Rổ nhựa 45 cm; Chậu nhựa: 50 cm - Găng tay: Găng cao su HP, đường kính 10cm và dài 37cm | ||
| 17 | Vỉ gieo cây con | 115 | vỉ | Vĩ xốp, 84 lỗ; độ dày khay: 4,5cm; kích thước lỗ: mặt dưới: 1,5 cm; mặt trên 3,3 cm; kích thước khay 49x28x4,5 cm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi