Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây lắp và mua sắm, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211288122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân Phường Tây Tựu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây lắp và mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211261705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-29 09:18:00 đến ngày 2022-01-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,430,505,247 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.29151E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp mua sắm lắp đặt thiết bị (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 135.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 270.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tai các mục 1, 2 đã yêu cầu.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.135.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.270.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn, sử dụng tốt và có cam kết máy đưa vào sử dụng trong công trình có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn, sử dụng tốt và có cam kết máy đưa vào sử dụng trong công trình có kiểm định hoặc đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân Phường Tây Tựu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây lắp và mua sắm, lắp đặt thiết bị Xây dựng nhà văn hóa tổ dân phố Thượng 3, phường Tây Tựu 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ dân dụng/ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên. Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. b) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: + Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật + Có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc Bản gốc Giấy ủy quyền bán hàng của Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc Bản gốc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp đối với các thiết bị chính như: Tivi; Micro; Đầu DVD 6 số; Amly. + Toàn bộ các thiết bị phải có hình ảnh kèm theo thông số hoặc catalog - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; c) Các tài liệu khác: + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân phường Tây Tựu; Địa chỉ: phường Tây Tựu, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Bắc Từ Liêm; Địa chỉ: Khu Liên cơ quan, TDP Phúc Lý 4, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,25 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,15 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,96 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 94,649 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,713 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,713 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10km) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,713 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,245 | 100m3 |
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,124 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 35,852 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,004 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,343 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,343 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (10km) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,343 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,969 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,008 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,961 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,785 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,329 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,897 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,322 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,118 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,722 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,167 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,385 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,933 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,742 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,62 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,083 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,91 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,819 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,674 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,1 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,203 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 55,996 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,002 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,067 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,191 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,19 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,454 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,508 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,175 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,216 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,242 | 100m2 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,695 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 106,389 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,653 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,807 | m3 |
| 4 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,36 | m |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 562,531 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 518,197 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 86,824 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 145,183 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 230,841 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 847,639 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 553 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,158 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch hạ long đỏ KT 600x600 , vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 74,183 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 180,336 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,463 | m2 |
| 16 | Soi chỉ lõm rộng 30 sâu 10mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 119,43 | m |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 160,98 | m |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 150x600 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,746 | m2 |
| 19 | Đắp chữ nổi " Nhà văn hóa tổ dân phố Thượng 3" bằng vữa xi măng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,493 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,065 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,332 | tấn |
| 23 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,088 | 10m2 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,663 | tấn |
| 25 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,186 | m3 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT600x600 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 77,904 | m2 |
| 27 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 29,121 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 49,078 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36,833 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,105 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,105 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,736 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,672 | m3 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,53 | m2 |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,519 | m2 |
| 38 | Gia công lan can | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,166 | tấn |
| 39 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | 1lỗ |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,024 | m3 |
| 41 | Gia công thang sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 42 | Lắp dựng thang sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,99 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,008 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 45 | Gia công khung thép hộp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,757 | m2 |
| 47 | Vật liệu phụ (bản lề, neo, khóa...) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 48 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,444 | m2 |
| 49 | Gia công cửa sổ trời | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,071 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,071 | tấn |
| 51 | Cung câp,lắp dựng kính cường lực dày 15ly | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,226 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,219 | m3 |
| 53 | xẻ rảnh đường dốc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,5 | md |
| 54 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,36 | m2 |
| 55 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,94 | m2 |
| 56 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ mở lùa, cửa nhôm hệ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26,64 | m2 |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,176 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,1 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18,2 | m2 |
| 60 | Cung cấp, lắp dựng khóa, thanh chốt, tay năm, bản lề | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Gia công lan can | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,202 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,308 | m2 |
| 63 | Cung cấp, lắp dựng mũi mác | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 59,107 | cái |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,308 | m2 |
| 65 | Cung cấp, lắp dựng chữ nổi bằng alu, sơn màu vàng nhạt kích thước chữ cao 200mm dày 30mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,036 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,414 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28,462 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 39,864 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 107,16 | m2 |
| 70 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn compact 12mm bao gồm phụ kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24,381 | m2 |
| 71 | Cung cấp, lắp dựng khung đỡ bệ đá lavabo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 72 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,65 | m2 |
| 73 | Lắp dựng thiết bị PCCC (bảng biểu tiêu lệnh, hộp, bình...) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | trọn gói |
| D | HẠNG MỤC ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H800xW600xD150mm, sơn tĩnh điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 415V 50A Icu= 10kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 415V 32A Icu=6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 415V 25A Icu=6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 25A Icu=6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 16A Icu=6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 10A Icu=6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt RCBO 1P+N 250V/16A 30Ma 6Ka | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 5A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 12 | Lắp đặt Tủ điện module 12MCB | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/25A Icu= 6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 16A Icu=6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 10A Icu=6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt RCBO 1P+N 250V/16A 30Ma 6Ka | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 18 | Lắp đặt Tủ điện module 20MCB | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 415V 32A Icu=6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 20A Icu=6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 16A Icu=6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 10A Icu=6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt RCBO 1P+N 250V/16A 30Ma 6Ka | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 24 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 25 | Lắp đặt Tủ điện module 20MCB | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 415V 25A Icu=6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 16A Icu=6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 10A Icu=6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt RCBO 1P+N 250V/16A 30Ma 6Ka | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn gắn tường cầu thang, bóng Led 220V/1x12W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 33 | Đèn led panel 600x600 bóng led 1x34 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn ốp trần, bóng Led 220V/12W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dowlight âm trần bóng led 1x10W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.2m. 77W/220V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 37 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm kèm đế âm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 38 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm kèm đế âm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 39 | Công tắc ba 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm kèm đế âm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 40 | Công tắc đơn đảo chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm kèm đế âm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/10A kèm đế âm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp chìm chống nước 220V/10A kèm đế âm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (4x6)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21 | m |
| 44 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (4x4)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25 | m |
| 45 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (2x4)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | m |
| 46 | Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (1x4)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 53 | m |
| 47 | Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (1x2,5)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 785 | m |
| 48 | Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (1x1,5)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 842 | m |
| 49 | Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x6)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21 | m |
| 50 | Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x4)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 51 | m |
| 51 | Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x2,5)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 393 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 840 | m |
| 55 | Cọc nối đất thép 63x63x6 L=2,5m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cọc |
| 56 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 85 | m |
| 57 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | m |
| 58 | Cọc đồng nối đất D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cọc |
| 59 | Dây đồng trần nối đất D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | m |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,7m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 61 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D35mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | m |
| 62 | Lắp đặt kim thu sét, D16 cao 700mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 63 | Vật tư phụ Hóa chất giảm điện trở đất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 64 | Lắp đặt tủ rack 6U | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 65 | ODF quang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | SWITCH 16 cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 67 | Cáp mạng cat 6P | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 80 | m |
| 68 | Ổ cắm mạng RJ45 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 80 | m |
| 70 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường, lưu lượng 650m3/h | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường, lưu lượng 400m3/h | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường, lưu lượng 300m3/h | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống thông gió tròn tôn tráng kẽm, đường kính ống 150mm, ống mềm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | m |
| 74 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, KT 150x150mm, tôn dày 0.58mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | m |
| 75 | Lắp đặt cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (EAL) KT600x200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 76 | Cung cấp, lắp dựng sắt thép làm gía đỡ ống | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | kg |
| 77 | Cung cấp lắp dựng vật tư phụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | gói |
| 78 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,17 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,67 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,17 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,67 | 100m |
| 82 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (1x1.5mm2) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 84 | m |
| 83 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (1x2.5mm2) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 84 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 168 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC(class 1) dẫn nước ngưng tụ D27 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,33 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC(class 1) dẫn nước ngưng tụ D34 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 87 | Vật tư phụ (côn, cút, tê, giá treo, đỡ, bulong, đai ốc, sơn ...) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| E | HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Xi phông lavabo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Dây cấp nước lavabo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Bộ xả tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Xi phông thoát tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=1m3/h; H=22m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van phao cơ D25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt phao điều khiển bơm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa PPR 2 chiều D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren đồng 1 chiều D25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt zacco D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng nối thắng ren ngoài D25x1 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Kép tráng kẽm DN20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 22 | Gía đỡ bể nước | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,56 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,56 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt van khóa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê D50x25 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê D32x25 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê D25x20 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút D50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút D50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút D25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút D20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thu D50-32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thu D25-20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút ren trong D20x1x2" | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông PPR D50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông PPR D25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông PPR D20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=110mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=90mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=75mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=42mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=27mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Y UPVC 135 độ D110x110mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y UPVC 135 độ, D110x90mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y UPVC 135 độ, D110x75mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y UPVC 135 độ, D90x90mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y UPVC 135 độ, D90x75mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y UPVC 135 độ, D75x75mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê cong UPVC 135 độ D110x110mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê cong UPVC 135 độ, D75x75mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút UPVC, cút 90 độ, D110mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút UPVC, cút 90 độ, D90mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút UPVC, cút 90 độ, D75mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút UPVC, cút 90 độ, D42mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút UPVC, cút 90 độ, D27mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút UPVC, cút 45 độ, D110mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút UPVC, cút 45 độ, D90mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút UPVC, cút 45 độ, D75mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút UPVC, cút 45 độ, D42mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thu D75-42mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê UPVC, cút 90 độ, D27x27mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 70 | Van xả cặn D27 (van xả cặn bể nước mái) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp dựng xi phông chữ P D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 73 | Lắp nút bịt thông tắc trần đường kính nút bịt 110mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 74 | Lắp nút bịt thông tắc trần, đường kính nút bịt 90mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 75 | Lắp nút bịt thông tắc trần, đường kính nút bịt 75mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 76 | Lắp nút bịt thông tắc sànđường kính nút bịt 110mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp nút bịt thông tắc sàn, đường kính nút bịt 90mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 78 | Lắp nút bịt thông tắc sàn, đường kính nút bịt 75mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông UPVC, D110mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông UPVC, D90mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông UPVC, D75mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=160mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 84 | Lắp đặt CÚT UPVC, tê 45 độ, đường kính tê d=160mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt CÚT UPVC, tê 45 độ, đường kính tê d=110mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê UPVC, Y 45 độ, đường kính tê d=160mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 87 | cầu thu nước D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 88 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc sàn, đường kính nút bịt d=160mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 89 | măng song PVC D160 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 90 | măng sông PvC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,605 | m3 |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,104 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,13 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,13 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,13 | 100m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,607 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,429 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,079 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,066 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,084 | tấn |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,566 | m3 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,879 | m2 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,879 | m2 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,104 | m2 |
| 105 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,302 | m2 |
| 106 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,046 | 100m3 |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 108 | Cung cấp tấm nilon lót đáy tâm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,568 | m2 |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,053 | tấn |
| 110 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,557 | m3 |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,376 | m3 |
| 113 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,095 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,609 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,14 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,178 | tấn |
| 120 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,052 | m3 |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,02 | m2 |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,572 | m2 |
| 123 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,25 | m2 |
| 124 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,877 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,072 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,033 | tấn |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,335 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Hào phòng chống mối bên trong tầng 1 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,898 | m3 |
| 2 | Xử lý phòng chống mối nền tầng 1 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 101,5926 | m2 |
| 3 | Xử lý phòng chống mối tường tầng 1 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 66,49 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế gấp hội trường | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 70 | cái |
| 2 | Bàn đại biểu (Bàn hội trường) | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | TIVI LCD 40INCH | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Micro không dây | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Micro có dây | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Chân đế Micro | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Đầu DVD 6 số | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Amly liền mixer | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Tủ phụ để amly, tivi | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Loa hộp treo tường | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Cái |
| 11 | Dây loa | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 50 | m |
| 12 | Gíá Loa treo tường | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Cái |
| 13 | Bục phát biểu | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Phông rèm sân khấu | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 40 | m2 |
| 15 | Sao vàng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Búa liềm | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Bục đặt tượng Bác | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Tượng bác Hồ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | Cờ tổ quốc | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 20 | Cở Đảng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 21 | Bảng khẩu hiệu | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Bàn làm việc | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Ghế gấp | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 30 | cái |
| 24 | Tủ tài liệu | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Bình chữa cháy CO2 xách tay loại 3kg | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 26 | Bình chữa cháy bọt xách tay loại 4kg | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 27 | Hộp đựng bình chữa cháy làm bằng thép sơn tĩnh điện. KT 500x600x180 mm | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 28 | Bảng nội quy, tiêu lệnh làm bằng thép sơn tĩnh điện. KT 350x500 mm | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.29151E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp mua sắm lắp đặt thiết bị (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 135.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 270.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tai các mục 1, 2 đã yêu cầu.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.135.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.270.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Có hoá đơn, sử dụng tốt và có cam kết máy đưa vào sử dụng trong công trình có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 2 | Máy xúc | Có hoá đơn, sử dụng tốt và có cam kết máy đưa vào sử dụng trong công trình có kiểm định hoặc đăng kiểm | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Có hoá đơn, sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Có hoá đơn, sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Có hoá đơn, sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan | Có hoá đơn, sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt | Có hoá đơn, sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Có hoá đơn, sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Có hoá đơn, sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Có hoá đơn, sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt thép | Có hoá đơn, sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy uốn thép | Có hoá đơn, sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy hàn | Có hoá đơn, sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy kinh vỹ | Có hoá đơn, sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Có hoá đơn, sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi