Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây lắp và mua sắm, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211288122-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Phường Tây Tựu
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây lắp và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211261705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-29 09:18:00 đến ngày 2022-01-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,430,505,247 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.29151E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp mua sắm lắp đặt thiết bị (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 135.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 270.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tai các mục 1, 2 đã yêu cầu.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.135.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.270.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn, sử dụng tốt và có cam kết máy đưa vào sử dụng trong công trình có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn, sử dụng tốt và có cam kết máy đưa vào sử dụng trong công trình có kiểm định hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân Phường Tây Tựu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây lắp và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Xây dựng nhà văn hóa tổ dân phố Thượng 3, phường Tây Tựu
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Phường Tây Tựu , địa chỉ: Phường Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Tây Tựu; Địa chỉ: phường Tây Tựu, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Fira Việt Nam - Tư vấn thẩm tra Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần Parabol - Tư vấn thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị quận Bắc Từ Liêm - Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển Ngân Phát . - Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư Phát triển xây dựng thương mại Thành Phát


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Phường Tây Tựu , địa chỉ: Phường Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Tây Tựu; Địa chỉ: phường Tây Tựu, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ dân dụng/ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên. Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. b) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: + Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật + Có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc Bản gốc Giấy ủy quyền bán hàng của Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc Bản gốc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp đối với các thiết bị chính như: Tivi; Micro; Đầu DVD 6 số; Amly. + Toàn bộ các thiết bị phải có hình ảnh kèm theo thông số hoặc catalog - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; c) Các tài liệu khác: + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Tây Tựu; Địa chỉ: phường Tây Tựu, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Bắc Từ Liêm; Địa chỉ: Khu Liên cơ quan, TDP Phúc Lý 4, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo tấm lợp tônTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,07100m2
2Tháo dỡ xà gồ, vì kèoTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2công
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13,25m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,15m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,96m2
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt94,649m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,713100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,713100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10km)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,713100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,245100m3
B PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,124100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35,852m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,004100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,343100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,343100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (10km)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,343100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,969100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,008m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,961tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,785tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27,329m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,897m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,009tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,322tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,118100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,722m3
17Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,167100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,385tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,933tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,742tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,62m3
22Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,083100m2
23Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,91100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,819tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,674tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,1tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,203tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt55,996m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,002100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,067m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,191m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,19m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,454tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,007tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,508m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,175tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,216tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,242100m2
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,695100m3
C HẠNG MỤC KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt106,389m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23,653m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,807m3
4Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,36m
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt562,531m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt518,197m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt86,824m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt145,183m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt230,841m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt847,639m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt553m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,158m3
13Lát nền, sàn, kích thước gạch hạ long đỏ KT 600x600 , vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt74,183m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt180,336m2
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,463m2
16Soi chỉ lõm rộng 30 sâu 10mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt119,43m
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt160,98m
18Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 150x600Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,746m2
19Đắp chữ nổi " Nhà văn hóa tổ dân phố Thượng 3" bằng vữa xi măngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1trọn gói
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,493100m2
21Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,065100m2
22Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,332tấn
23Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,08810m2
24Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,663tấn
25Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,186m3
26Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT600x600Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt77,904m2
27Thi công trần bằng tấm nhựaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt29,121m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt49,078m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36,833m2
30Gia công xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,105tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,105tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,736100m2
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,672m3
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20m2
36Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27,53m2
37Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17,519m2
38Gia công lan canTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,166tấn
39Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt241lỗ
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,024m3
41Gia công thang sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,042tấn
42Lắp dựng thang sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,99m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,008m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,008100m2
45Gia công khung thép hộpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,007tấn
46Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,757m2
47Vật liệu phụ (bản lề, neo, khóa...)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
48Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,444m2
49Gia công cửa sổ trờiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,071tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,071tấn
51Cung câp,lắp dựng kính cường lực dày 15lyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,226m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,219m3
53xẻ rảnh đường dốcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,5md
54Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Phụ kiện đồng bộTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,36m2
55Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,94m2
56Cung cấp, lắp dựng cửa sổ mở lùa, cửa nhôm hệTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26,64m2
57Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,176tấn
58Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,1m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18,2m2
60Cung cấp, lắp dựng khóa, thanh chốt, tay năm, bản lềTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
61Gia công lan canTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,202tấn
62Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,308m2
63Cung cấp, lắp dựng mũi mácTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt59,107cái
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,308m2
65Cung cấp, lắp dựng chữ nổi bằng alu, sơn màu vàng nhạt kích thước chữ cao 200mm dày 30mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,036m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,414m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28,462m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt39,864m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt107,16m2
70Cung cấp, lắp dựng vách ngăn compact 12mm bao gồm phụ kiệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24,381m2
71Cung cấp, lắp dựng khung đỡ bệ đá lavaboTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bộ
72Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,65m2
73Lắp dựng thiết bị PCCC (bảng biểu tiêu lệnh, hộp, bình...)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1trọn gói
D HẠNG MỤC ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H800xW600xD150mm, sơn tĩnh điệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1tủ
2Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 415V 50A Icu= 10kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
3Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 415V 32A Icu=6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
4Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 415V 25A Icu=6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 25A Icu=6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 16A Icu=6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 10A Icu=6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
8Lắp đặt RCBO 1P+N 250V/16A 30Ma 6KaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
9Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 5ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3hộp
10Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
11Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1toàn bộ
12Lắp đặt Tủ điện module 12MCBTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1tủ
13Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/25A Icu= 6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
14Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 16A Icu=6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
15Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 10A Icu=6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
16Lắp đặt RCBO 1P+N 250V/16A 30Ma 6KaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
17Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1toàn bộ
18Lắp đặt Tủ điện module 20MCBTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1tủ
19Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 415V 32A Icu=6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
20Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 20A Icu=6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
21Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 16A Icu=6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
22Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 10A Icu=6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
23Lắp đặt RCBO 1P+N 250V/16A 30Ma 6KaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bộ
24Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1toàn bộ
25Lắp đặt Tủ điện module 20MCBTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1tủ
26Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 415V 25A Icu=6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
27Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 16A Icu=6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
28Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 10A Icu=6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
29Lắp đặt RCBO 1P+N 250V/16A 30Ma 6KaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
30Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1toàn bộ
31Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15bộ
32Lắp đặt đèn gắn tường cầu thang, bóng Led 220V/1x12WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
33Đèn led panel 600x600 bóng led 1x34Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10bộ
34Lắp đặt đèn ốp trần, bóng Led 220V/12WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
35Lắp đặt dowlight âm trần bóng led 1x10WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8bộ
36Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.2m. 77W/220VTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
37Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm kèm đế âmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
38Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm kèm đế âmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
39Công tắc ba 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm kèm đế âmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
40Công tắc đơn đảo chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm kèm đế âmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
41Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/10A kèm đế âmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26cái
42Lắp đặt ổ cắm đôi lắp chìm chống nước 220V/10A kèm đế âmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
43Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (4x6)mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21m
44Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (4x4)mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25m
45Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (2x4)mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8m
46Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (1x4)mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt53m
47Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (1x2,5)mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt785m
48Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (1x1,5)mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt842m
49Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x6)mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21m
50Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x4)mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt51m
51Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x2,5)mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt393m
52Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21m
53Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25m
54Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt840m
55Cọc nối đất thép 63x63x6 L=2,5mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cọc
56Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt85m
57Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5m
58Cọc đồng nối đất D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cọc
59Dây đồng trần nối đất D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16m
60Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,7mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
61Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D35mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18m
62Lắp đặt kim thu sét, D16 cao 700mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
63Vật tư phụ Hóa chất giảm điện trở đấtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1trọn gói
64Lắp đặt tủ rack 6UTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
65ODF quangTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
66SWITCH 16 cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
67Cáp mạng cat 6PTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt80m
68Ổ cắm mạng RJ45Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
69Lắp đặt ống nhựa PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt80m
70Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường, lưu lượng 650m3/hTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
71Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường, lưu lượng 400m3/hTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
72Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường, lưu lượng 300m3/hTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
73Lắp đặt ống thông gió tròn tôn tráng kẽm, đường kính ống 150mm, ống mềmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3m
74Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, KT 150x150mm, tôn dày 0.58mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3m
75Lắp đặt cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (EAL) KT600x200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
76Cung cấp, lắp dựng sắt thép làm gía đỡ ốngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1kg
77Cung cấp lắp dựng vật tư phụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1gói
78Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,17100m
79Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,67100m
80Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,17100m
81Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,67100m
82Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (1x1.5mm2)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt84m
83Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (1x2.5mm2)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt84m
84Lắp đặt ống nhựa PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt168m
85Lắp đặt ống nhựa uPVC(class 1) dẫn nước ngưng tụ D27Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,33100m
86Lắp đặt ống nhựa uPVC(class 1) dẫn nước ngưng tụ D34Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,28100m
87Vật tư phụ (côn, cút, tê, giá treo, đỡ, bulong, đai ốc, sơn ...)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1toàn bộ
E HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
3Lắp đặt gương soiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
4Lắp đặt hộp đựng giấyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bộ
7Xi phông lavaboTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bộ
8Dây cấp nước lavaboTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bộ
9Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
10Bộ xả tiểu namTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
11Xi phông thoát tiểu namTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
12Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=1m3/h; H=22mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
13Lắp đặt van phao cơ D25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
14Lắp đặt phao điều khiển bơmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
15Lắp đặt van khóa PPR 2 chiều D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
16Lắp đặt van ren đồng 1 chiều D25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
18Lắp đặt zacco D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
19Cung cấp, lắp dựng nối thắng ren ngoài D25x1Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
20Kép tráng kẽm DN20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
21Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bể
22Gía đỡ bể nướcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
23Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,08100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 32mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,04100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,56100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3100m
27Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,08100m
28Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,04100m
29Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,56100m
30Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3100m
31Lắp đặt van khóa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
32Lắp đặt van khóa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
33Lắp đặt tê D50x25 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
34Lắp đặt tê D32x25 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
35Lắp đặt tê D25x20 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
36Lắp đặt cút D50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
37Lắp đặt cút D50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
38Lắp đặt cút D25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23cái
39Lắp đặt cút D20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15cái
40Lắp đặt côn thu D50-32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
41Lắp đặt côn thu D25-20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
42Lắp đặt cút ren trong D20x1x2"Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
43Lắp đặt măng sông PPR D50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
44Lắp đặt măng sông PPR D25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
45Lắp đặt măng sông PPR D20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
46Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=110mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4100m
47Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=90mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3100m
48Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=75mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,28100m
49Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=42mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,04100m
50Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=27mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,02100m
51Lắp đặt Y UPVC 135 độ D110x110mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
52Lắp đặt Y UPVC 135 độ, D110x90mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
53Lắp đặt Y UPVC 135 độ, D110x75mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
54Lắp đặt Y UPVC 135 độ, D90x90mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
55Lắp đặt Y UPVC 135 độ, D90x75mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
56Lắp đặt Y UPVC 135 độ, D75x75mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
57Lắp đặt tê cong UPVC 135 độ D110x110mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
58Lắp đặt tê cong UPVC 135 độ, D75x75mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
59Lắp đặt cút UPVC, cút 90 độ, D110mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
60Lắp đặt cút UPVC, cút 90 độ, D90mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
61Lắp đặt cút UPVC, cút 90 độ, D75mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
62Lắp đặt cút UPVC, cút 90 độ, D42mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15cái
63Lắp đặt cút UPVC, cút 90 độ, D27mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
64Lắp đặt cút UPVC, cút 45 độ, D110mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17cái
65Lắp đặt cút UPVC, cút 45 độ, D90mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11cái
66Lắp đặt cút UPVC, cút 45 độ, D75mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
67Lắp đặt cút UPVC, cút 45 độ, D42mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
68Lắp đặt côn thu D75-42mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
69Lắp đặt tê UPVC, cút 90 độ, D27x27mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
70Van xả cặn D27 (van xả cặn bể nước mái)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
71Lắp đặt phễu thu sàn D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
72Cung cấp, lắp dựng xi phông chữ P D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
73Lắp nút bịt thông tắc trần đường kính nút bịt 110mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
74Lắp nút bịt thông tắc trần, đường kính nút bịt 90mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
75Lắp nút bịt thông tắc trần, đường kính nút bịt 75mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
76Lắp nút bịt thông tắc sànđường kính nút bịt 110mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
77Lắp nút bịt thông tắc sàn, đường kính nút bịt 90mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
78Lắp nút bịt thông tắc sàn, đường kính nút bịt 75mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
79Lắp đặt măng sông UPVC, D110mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15cái
80Lắp đặt măng sông UPVC, D90mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
81Lắp đặt măng sông UPVC, D75mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
82Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=160mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,22100m
83Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,24100m
84Lắp đặt CÚT UPVC, tê 45 độ, đường kính tê d=160mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
85Lắp đặt CÚT UPVC, tê 45 độ, đường kính tê d=110mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
86Lắp đặt tê UPVC, Y 45 độ, đường kính tê d=160mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
87cầu thu nước D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
88Lắp nút bịt nhựa thông tắc sàn, đường kính nút bịt d=160mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
89măng song PVC D160Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
90măng sông PvC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,605m3
92Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,104100m3
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,13100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,13100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,13100m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,607m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,429m3
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,079100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,066tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,084tấn
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,566m3
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,879m2
103Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,879m2
104Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13,104m2
105Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,302m2
106Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,046100m3
107Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,044100m2
108Cung cấp tấm nilon lót đáy tâm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,568m2
109Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,053tấn
110Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,557m3
111Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt81 cấu kiện
112Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,376m3
113Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,095100m3
114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,029100m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,609m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,14m3
117Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,058100m2
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,011tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,178tấn
120Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,052m3
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,02m2
122Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13,572m2
123Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,25m2
124Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,029100m3
125Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,877100m2
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,072tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,033tấn
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,335m3
F HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1Hào phòng chống mối bên trong tầng 1Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,898m3
2Xử lý phòng chống mối nền tầng 1Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt101,5926m2
3Xử lý phòng chống mối tường tầng 1Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt66,49m2
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Ghế gấp hội trườngXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật70cái
2Bàn đại biểu (Bàn hội trường)Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật3cái
3TIVI LCD 40INCHXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
4Micro không dâyXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật2cái
5Micro có dâyXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
6Chân đế MicroXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
7Đầu DVD 6 sốXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
8Amly liền mixerXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Bộ
9Tủ phụ để amly, tiviXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
10Loa hộp treo tườngXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật4Cái
11Dây loaXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật50m
12Gíá Loa treo tườngXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật4Cái
13Bục phát biểuXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
14Phông rèm sân khấuXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật40m2
15Sao vàngXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
16Búa liềmXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
17Bục đặt tượng BácXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
18Tượng bác HồXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Cái
19Cờ tổ quốcXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Cái
20Cở ĐảngXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Cái
21Bảng khẩu hiệuXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
22Bàn làm việcXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật4cái
23Ghế gấpXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật30cái
24Tủ tài liệuXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật4cái
25Bình chữa cháy CO2 xách tay loại 3kgXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật2Chiếc
26Bình chữa cháy bọt xách tay loại 4kgXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật4Chiếc
27Hộp đựng bình chữa cháy làm bằng thép sơn tĩnh điện. KT 500x600x180 mmXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật2Chiếc
28Bảng nội quy, tiêu lệnh làm bằng thép sơn tĩnh điện. KT 350x500 mmXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật2bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.29151E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp mua sắm lắp đặt thiết bị (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 135.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 270.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tai các mục 1, 2 đã yêu cầu.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.135.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.270.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Có hoá đơn, sử dụng tốt và có cam kết máy đưa vào sử dụng trong công trình có đăng ký, đăng kiểm1
2 Máy xúc Có hoá đơn, sử dụng tốt và có cam kết máy đưa vào sử dụng trong công trình có kiểm định hoặc đăng kiểm1
3 Máy bơm nước Có hoá đơn, sử dụng tốt1
4 Máy trộn vữa Có hoá đơn, sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Có hoá đơn, sử dụng tốt1
6 Máy khoan Có hoá đơn, sử dụng tốt1
7 Máy cắt Có hoá đơn, sử dụng tốt1
8 Máy đầm dùi Có hoá đơn, sử dụng tốt1
9 Máy đầm bàn Có hoá đơn, sử dụng tốt1
10 Máy đầm cóc Có hoá đơn, sử dụng tốt1
11 Máy cắt thép Có hoá đơn, sử dụng tốt1
12 Máy uốn thép Có hoá đơn, sử dụng tốt1
13 Máy hàn Có hoá đơn, sử dụng tốt1
14 Máy kinh vỹ Có hoá đơn, sử dụng tốt1
15 Máy thủy bình Có hoá đơn, sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->