Gói thầu: gói thầu bảo hiểm công trình hoàn thành, Dự án TĐ TKT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211268518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN VĨNH SƠN SÔNG HINH |
| Tên gói thầu | gói thầu bảo hiểm công trình hoàn thành, Dự án TĐ TKT |
| Số hiệu KHLCNT | 20211266121 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư phát triển |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-29 09:31:00 đến ngày 2022-01-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,407,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là100.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.000.000.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.407.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Phụ trách dự án (quản lý chung): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ đại học trở lên, có tối thiểu 05 (năm) năm kinh nghiệm trong lĩnh vực bảo hiểm phi nhân thọ với vai trò quản lý. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ quản lý chuyên môn (Giám định viên xử lý tổn thất, giám định sơ bộ và giải quyết bồi thường): |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ đại học trở lên và phải có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực bảo hiểm xây dựng, lắp đặt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN VĨNH SƠN SÔNG HINH |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu bảo hiểm công trình hoàn thành, Dự án TĐ TKT gói thầu bảo hiểm công trình hoàn thành 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư phát triển |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | 1 USB chứa các thông tin của HSDT, HSDT (1 bản gốc + 2 bản sao). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty CP Thủy điện Vĩnh Sơn- Sông Hinh,
Địa chỉ: số 21 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định,
SDT: 0256 3894 595 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Công ty CP thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh - Địa chỉ: 21 Nguyễn Huệ, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Kế hoạch- Đầu tư, - Địa chỉ: tầng 3, Công ty CP Thủy điện Vĩnh Sơn- Sông Hinh, số 21 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, - SDT: 0256 3894 595 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Kế hoạch- Đầu tư, - Địa chỉ: tầng 3, Công ty CP Thủy điện Vĩnh Sơn- Sông Hinh, số 21 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, - SDT: 0256 3894 595 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế, cung cấp thiết bị và thi công xây lắp Tuyến áp lực b/g: Đập dâng, đập tràn xả lũ | Tài sản yêu cầu Bảo hiểm | Đồng | 697.730.097.298 | |
| 2 | Thiết bị tràn | Tài sản yêu cầu Bảo hiểm | Đồng | 31.468.433.610 | |
| 3 | Khoan phu gia cố cửa vào hầm dẫn dòng | Tài sản yêu cầu Bảo hiểm | Đồng | 12.276.626.000 | |
| 4 | Thiết bị Cửa nhận nước | Tài sản yêu cầu Bảo hiểm | Đồng | 8.520.122.527 | |
| 5 | Hợp đồng thi công xử lý mái Cửa nhận nước | Tài sản yêu cầu Bảo hiểm | Đồng | 3.195.973.000 | |
| 6 | Thi công xây dựng Cửa nhận nước và đoạn đầu đường hầm, Km0-Km2+270 | Tài sản yêu cầu Bảo hiểm | Đồng | 15.748.238.116 | |
| 7 | Hợp đồng thiết kế và thi công Tuyến năng lượng 2 | Tài sản yêu cầu Bảo hiểm | Đồng | 293.149.011.717 | |
| 8 | Di dời nhà máy về phía thượng lưu 300m | Tài sản yêu cầu Bảo hiểm | Đồng | 39.901.493.396 | |
| 9 | Hợp đồng thực hiện thiết kế và thi công Tuyến năng lượng đoạn 2 (đoạn Km0+270 -Km3) | Tài sản yêu cầu Bảo hiểm | Đồng | 163.193.386.691 | |
| 10 | Gia cố trong và ngoài Hầm dẫn nước - Phụ lục 930 (bao gồm Phụ lục hợp đồng 1003/2013/PLHD-VSH-TH) | Tài sản yêu cầu Bảo hiểm | Đồng | 7.567.108.746 | |
| 11 | Thi công phần còn lại của Cửa nhận nước và đoạn Km0-Km5 Cửa hầm dẫn nước | Tài sản yêu cầu Bảo hiểm | Đồng | 362.740.592.134 | |
| 12 | Thi công đào và gia cố hầm dẫn nước bằng khoan nổ mìn, lý trình Km5+0 đến Km5+250 | Tài sản yêu cầu Bảo hiểm | Đồng | 19.904.786.464 | |
| 13 | Thi công đào, gia cố hoàn thiện hầm dẫn nước, lý trình Km5+250 đến Km5+270 - Thay 1326/2019/HĐ-VSH-SĐ10 | Tài sản yêu cầu Bảo hiểm | Đồng | 26.444.173.847 | |
| 14 | Thi công xử lý giảm lượng nước chảy vào đoạn đầu đường hầm bằng phương pháp khoan phun xi măng Km2+510-Km2+698 | Tài sản yêu cầu Bảo hiểm | Đồng | 4.090.478.000 | |
| 15 | Thi công xử lý sự cố sạt lở đoạn hầm lý trình km5+247-km5+266,5 | Tài sản yêu cầu Bảo hiểm | Đồng | 29.837.946.000 | |
| 16 | Hầm dẫn nước bằng TBM, lý trình Km5-Km15+449 và gia cố phần còn lại, lý trình Km15+449-Km17+447,43 -Tuyến năng lượng | Tài sản yêu cầu Bảo hiểm | Đồng | 1.467.559.661.786 | |
| 17 | Thi công Hầm giao thông và đoạn rẽ vào Nhà máy | Tài sản yêu cầu Bảo hiểm | Đồng | 47.721.596.913 | |
| 18 | Đào và gia cố tạm hầm giao thông từ LT146,6-1737,9m và gia cố tạm từ LT40,9-1462,6m | Tài sản yêu cầu Bảo hiểm | Đồng | 47.896.734.908 | |
| 19 | Thi công Phần còn lại của Nhà máy, b/g: Buồng điều áp. Hầm áp lực, Hầm thông gió chính, Gian máy biến áp, Nhà máy điện chính | Tài sản yêu cầu Bảo hiểm | Đồng | 841.937.305.106 | |
| 20 | Thi công khối lượng bổ sung Trạm phân phối | Tài sản yêu cầu Bảo hiểm | Đồng | 16.136.024.505 | |
| 21 | Bọc ống thép 30m đoạn hầm từ lý trình Km5+271m đến Km5+241m | Tài sản yêu cầu Bảo hiểm | Đồng | 9.862.673.000 | |
| 22 | Đường ống áp lực | Tài sản yêu cầu Bảo hiểm | Đồng | 102.066.209.866 | |
| 23 | Cung cấp lắp đặt thép ốp Bể điều áp | Tài sản yêu cầu Bảo hiểm | Đồng | 22.306.921.568 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E11(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.000.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là100.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.000.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.407.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Phụ trách dự án (quản lý chung): | 1 | Phải có trình độ đại học trở lên, có tối thiểu 05 (năm) năm kinh nghiệm trong lĩnh vực bảo hiểm phi nhân thọ với vai trò quản lý. | 10 | 5 |
| 2 | - Cán bộ quản lý chuyên môn (Giám định viên xử lý tổn thất, giám định sơ bộ và giải quyết bồi thường): | 2 | Phải có trình độ đại học trở lên và phải có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực bảo hiểm xây dựng, lắp đặt. | 10 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi