Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT và liên hệ giải quyết các thủ tục về cấp điện, cấp giấy phép xây dựng cho các trạm BTS

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211263174-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Thi công xây dựng CSHT và liên hệ giải quyết các thủ tục về cấp điện, cấp giấy phép xây dựng cho các trạm BTS
Số hiệu KHLCNT 20211249402
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-29 09:49:00 đến ngày 2022-01-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,305,195,398 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9578E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91559E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình: Trạm thu phát sóng thông tin di động hoặc Thi công, xây dựng cột anten thu, phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình (phải bao gồm cả hạng mục móng cột anten và lắp dựng cột anten).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 913.637.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.827.274.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xâydựng hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Antoàn lao động, vệ sinhmôi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động.- Hoặc được đào tạo về chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và chứng nhận đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 50 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu hoặc cần trục, tời máy 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công (Cẩn cẩu, cần trục tối thiểu 10 tấn, Tời máy tối thiểu 2 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo điện trở suất của đất
- Đặc điểm thiết bị Độ chính xác 0,1 Ohm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng CSHT và liên hệ giải quyết các thủ tục về cấp điện, cấp giấy phép xây dựng cho các trạm BTS
Đầu tư xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Bắc Ninh năm 2021 – Đợt 1
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Số 811A Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Số 811A Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức tư vấn khảo sát, lập Báo cáo cáo kinh tế-kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư viễn thông tin học. Địa chỉ: Số nhà 15A, ngõ 461/42 phố Minh Khai, phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. + Tổ chức tư vấn thẩm tra: Công ty Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Tổng hợp Hà Nội. Địa chỉ: Số 13, ngõ 328/48/1A đường Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Số 811A Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Số 811A Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tuyên bố đáp ứng Yêu cầu về kỹ thuật và thuyết minh giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Số 811A Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Trịnh – Giám đốc Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phạm Quang Huy - Tổ trưởng tổ giúp việc đấu thầu - Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Vũ Văn Tuấn - Phó Giám đốc Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm BTS BNH_YPG_TAM_DA_4
B HẠNG MỤC: CỘT ANTEN
1Gia công hệ khung dàn1,71tấn
2Bu lông M20x85117bộ
3Bu lông M14-L2426bộ
4Bu lông M20-L5080bộ
5Ma ní D1848cái
6Đệm cáp48cái
7Kẹp cáp288cái
8Tăng đơ D2224cái
9Cáp thép mạ kẽm D12806,4m
10Thang leo an toàn1bộ
11Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten1.710kg
C Móng cột anten, co (Tại hiện trường)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II10,602m3
2Đóng cọc tre dài 2m mật độ 20 cọc/1m212,98100m
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường55,4636m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,7225100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,596m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0848tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,0529tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 18,1106m3
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0514tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0514tấn
11Mạ kẽm nhúng nóng0,0774kg
12Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co 1cột
13Bôi mỡ cho cáp dây co và phụ kiện cột3CN3/7
14Khối lượng mớ bôi20kg
D HẠNG MỤC: CẦU CÁP
1Gia công thang sắt0,0343tấn
2Bu long M10 L=306bộ
3Vít nở thép M12x1502bộ
4Bu long U - M12 L=2202bộ
5Mạ kẽm nhúng nóng cầu cáp34,3kg
6Lắp đặt cột đỡ cầu cáp11 cột
7Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp 1,51m
E HẠNG MỤC: CỘT ANTEN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 4,2181m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,0309m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0529100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,9432m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,512m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,1278m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,275m2
9Đắp cát nền móng công trình3,8515m3
10Gia công hệ khung hàng rào bảo vệ0,5495tấn
11Lắp dựng hàng rào bảo vệ0,5495tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,14100m2
13Lưới thép B4022,407m2
14Bu lông M10-L4248cái
15Bu lông M16-L24024cái
16Bản lề cửa6bộ
17Chốt cửa2bộ
18Khóa cửa1cái
F HẠNG MỤC: ĐIỆN NGUỒN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 3,528m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,528m3
3Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công5cột
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công - Cột ly tâm1cột
5Phụ kiện treo dây điện (gồm 2 đai inox, 2 khóa đai, 1 móc treo, 1 kẹp xiết, 1 móc kẹp xiết)8bộ
6Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 23,510m
7Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 0,410 cái
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 21,984m3
2Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan 1 - 10 m45m
3Gia công kim thu sét, chiều dài 1,8m1cái
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 30m11 cái
5Bu long Bld=20-L=85-2 Ecu9cái
6Lắp đặt tấm san phẳng điện thế bước2m2
7Điện cực tiếp đất bằng ống thép mạ kẽm F42x288,65kg
8Măng sông nối ống thép mạ kẽm F42x210kg
9Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép mạ kẽm 50x343,9m
10Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện131 điện cực
11Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết D12 cho Block co32,6m
12Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột 1cột
13Từ kim thu sét và từ bàng đồng trên cột tới bể tổ đất bằng cáp thép mạ kẽm D1250,5m
14Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm - Cáp đồng M709,5m
15Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, Cáp đồng M352m
16Khóa cáp D1224cái
17Bản mã d=10-150x501tấm
18Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm0,410 cái
19Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 0,410 cái
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0046100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,0192m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,017m3
23Quai xách + cốt thép nắp bể1,34kg
24Thép góc L50x5- Khung nắp bể14,21kg
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,0608m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,3383m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,4044m2
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công44,0808m3
29Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất d=6-300x502tấm
30Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tác1hệ thống
H Trạm BTS BNH_TDU_TRI_PHUONG
I HẠNG MỤC: CỘT ANTEN
1Gia công hệ khung dàn1,71tấn
2Bu lông M20x85117bộ
3Bu lông M14-L2426bộ
4Bu lông M20-L5080bộ
5Ma ní D1848cái
6Đệm cáp48cái
7Kẹp cáp288cái
8Tăng đơ D2224cái
9Cáp thép mạ kẽm D12802m
10Thang leo an toàn1bộ
11Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten1.710kg
J Móng cột anten, co (Tại hiện trường)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II10,602m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường58,9881m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,7837100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,42m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1257tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,3257tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 15,6786m3
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0514tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0514tấn
10Mạ kẽm nhúng nóng0,048kg
11Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co 1cột
12Bôi mỡ cho cáp dây co và phụ kiện cột3CN3/7
13Khối lượng mớ bôi20kg
K HẠNG MỤC: CẦU CÁP
1Gia công thang sắt0,0343tấn
2Bu long M10 L=306bộ
3Vít nở thép M12x1502bộ
4Bu long U - M12 L=2202bộ
5Mạ kẽm nhúng nóng cầu cáp34,3kg
6Lắp đặt cột đỡ cầu cáp11 cột
7Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp 1,51m
L HẠNG MỤC: MÓNG SHELTER
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 4,2181m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,0309m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0529100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,9432m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,512m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,1278m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,275m2
9Đắp cát nền móng công trình3,8515m3
10Gia công hệ khung hàng rào bảo vệ0,5495tấn
11Lắp dựng hàng rào bảo vệ0,5495tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,14100m2
13Lưới thép B4022,407m2
14Bu lông M10-L4248cái
15Bu lông M16-L24024cái
16Bản lề cửa6bộ
17Chốt cửa2bộ
18Khóa cửa1cái
M HẠNG MỤC: ĐIỆN NGUỒN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 3,528m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,528m3
3Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công6cột
4Phụ kiện treo dây điện (gồm 2 đai inox, 2 khóa đai, 1 móc treo, 1 kẹp xiết, 1 móc kẹp xiết)8bộ
5Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2710m
6Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 0,410 cái
N HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 20,704m3
2Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan 1 - 10 m45m
3Gia công kim thu sét, chiều dài 1,8m1cái
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 30m11 cái
5Bu long Bld=20-L=85-2 Ecu9cái
6Lắp đặt tấm san phẳng điện thế bước2m2
7Điện cực tiếp đất bằng ống thép mạ kẽm F42x288,65kg
8Măng sông nối ống thép mạ kẽm F42x210kg
9Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép mạ kẽm 50x344,2m
10Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện131 điện cực
11Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết D12 cho Block co28,4m
12Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột 1cột
13Từ kim thu sét và từ bàng đồng trên cột tới bể tổ đất bằng cáp thép mạ kẽm D1248m
14Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm - Cáp đồng M709,5m
15Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, Cáp đồng M352m
16Khóa cáp D1224cái
17Bản mã d=10-150x501tấm
18Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm0,410 cái
19Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 0,410 cái
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0046100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,0192m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,017m3
23Quai xách + cốt thép nắp bể1,34kg
24Thép góc L50x5- Khung nắp bể14,21kg
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,0608m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,3383m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,4044m2
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công41,5208m3
29Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất d=6-300x502tấm
30Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tác1hệ thống
O Trạm BTS BNH_TTH_DINH_TO_3
P HẠNG MỤC: CỘT ANTEN
1Gia công hệ khung dàn1,71tấn
2Bu lông M20x85117bộ
3Bu lông M14-L2426bộ
4Bu lông M20-L5080bộ
5Ma ní D1848cái
6Đệm cáp48cái
7Kẹp cáp288cái
8Tăng đơ D2224cái
9Cáp thép mạ kẽm D12802m
10Thang leo an toàn1bộ
11Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten1.710kg
Q Móng cột anten, co (Tại hiện trường)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II10,602m3
2Đóng cọc tre dài 2m mật độ 20 cọc/1m212,1100m
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường58,9881m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,7837100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,42m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1257tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,3257tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 15,6786m3
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0514tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0514tấn
11Mạ kẽm nhúng nóng0,048kg
12Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co 1cột
13Bôi mỡ cho cáp dây co và phụ kiện cột3CN3/7
14Khối lượng mớ bôi20kg
R HẠNG MỤC: CẦU CÁP
1Gia công thang sắt0,0343tấn
2Bu long M10 L=306bộ
3Vít nở thép M12x1502bộ
4Bu long U - M12 L=2202bộ
5Mạ kẽm nhúng nóng cầu cáp34,3kg
6Lắp đặt cột đỡ cầu cáp11 cột
7Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp 1,51m
S HẠNG MỤC: MÓNG SHELTER
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 4,2181m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,0309m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0529100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,9432m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,512m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,1278m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,275m2
9Đắp cát nền móng công trình3,8515m3
10Gia công hệ khung hàng rào bảo vệ0,5495tấn
11Lắp dựng hàng rào bảo vệ0,5495tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,14100m2
13Lưới thép B4022,407m2
14Bu lông M10-L4248cái
15Bu lông M16-L24024cái
16Bản lề cửa6bộ
17Chốt cửa2bộ
18Khóa cửa1cái
T HẠNG MỤC: ĐIỆN NGUỒN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 4,704m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,704m3
3Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công8cột
4Phụ kiện treo dây điện (gồm 2 đai inox, 2 khóa đai, 1 móc treo, 1 kẹp xiết, 1 móc kẹp xiết)9bộ
5Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2910m
6Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 0,410 cái
U HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 20,768m3
2Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan 1 - 10 m45m
3Gia công kim thu sét, chiều dài 1,8m1cái
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 30m11 cái
5Bu long Bld=20-L=85-2 Ecu9cái
6Lắp đặt tấm san phẳng điện thế bước2m2
7Điện cực tiếp đất bằng ống thép mạ kẽm F42x288,65kg
8Măng sông nối ống thép mạ kẽm F42x210kg
9Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép mạ kẽm 50x344,2m
10Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện131 điện cực
11Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết D12 cho Block co27,8m
12Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột 1cột
13Từ kim thu sét và từ bàng đồng trên cột tới bể tổ đất bằng cáp thép mạ kẽm D1248m
14Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm - Cáp đồng M709,5m
15Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, Cáp đồng M352m
16Khóa cáp D1224cái
17Bản mã d=10-150x501tấm
18Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm0,410 cái
19Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 0,410 cái
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0046100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,0192m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,017m3
23Quai xách + cốt thép nắp bể1,34kg
24Thép góc L50x5- Khung nắp bể14,21kg
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,0608m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,3383m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,4044m2
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công41,6488m3
29Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất d=6-300x502tấm
30Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tác1hệ thống
V Chi phí khác
1Chi phí xin hỗ trợ cấp điện3trạm
2Chi phí xin cấp phép xây dựng3trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9578E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91559E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình: Trạm thu phát sóng thông tin di động hoặc Thi công, xây dựng cột anten thu, phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình (phải bao gồm cả hạng mục móng cột anten và lắp dựng cột anten).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 913.637.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.827.274.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xâydựng hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.22
2 Phụ trách xây dựng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên22
3 Cán bộ phụ trách Antoàn lao động, vệ sinhmôi trường 1 - Được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động.- Hoặc được đào tạo về chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và chứng nhận đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan Công suất tối thiểu 1kW1
2 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 1kW1
3 Máy cắt uốn Công suất tối thiểu 5kW1
4 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5kW1
5 Máy khoan Công suất tối thiểu 4,5kW1
6 Máy hàn Công suất tối thiểu 23kW1
7 Máy trộn bê tông Công suất tối thiểu 50 lít1
8 Cần cẩu hoặc cần trục, tời máy 2 tấn Phù hợp với biện pháp thi công (Cẩn cẩu, cần trục tối thiểu 10 tấn, Tời máy tối thiểu 2 tấn)1
9 Máy đo điện trở suất của đất Độ chính xác 0,1 Ohm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->