Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nước sinh hoạt trung tâm xã Nậm giôn, huyện Mường La

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211280524-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nước sinh hoạt trung tâm xã Nậm giôn, huyện Mường La
Số hiệu KHLCNT 20211274463
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 17:00:00 đến ngày 2022-01-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,662,418,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.330.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư có chứng chi hành nghề giám sát hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (có hợp đồng lao động còn hiệu lực; có bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thuỷ lợi (có hợp đồng lao động còn hiệu lực; có bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Nước sinh hoạt trung tâm xã Nậm giôn, huyện Mường La
Nước sinh hoạt trung tâm xã Nậm giôn, huyện Mường La
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn bổ sung cấn đối ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La , địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Á Châu + Tư vấn lập HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La. + Tư vấn đánh giá HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La , địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Kinh nghiệm. + Năng lực kỹ thuật. + Năng lực tài chính. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT, các file mềm tổng hợp, chiết tính đơn giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La; SĐT: 02123.830.277; Fax: 02123.831.115
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Kế hoạch – Quản lý dự án; Địa chỉ: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La; SĐT: 0979.100.981
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ Kế hoạch – Quản lý dự án; Địa chỉ: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA ĐẬP ĐẦU MỐI
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đáMô tả kỹ thuật theo chương V7,17m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
3Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
4Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V11lỗ
5Thi công lớp đá lọc 4x6cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
6Thi công lớp đá lọc 0.5x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
7Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
8Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V131 cấu kiện
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1241100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0421tấn
16Then càiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Tấm thép hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V46,9493kg
18Khóa chống cắt loại to ( đường kính mỏ khóa D10)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt Crepin, đường kính D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
21Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B BỂ CHỨA 20M3
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,49m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,94m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,72m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V15,75m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,06m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8m2
11Đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V23,8m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4964100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1338100m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036100m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0971tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1425tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0493tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1471tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0763tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0151tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0055tấn
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
26Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
27Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt van phao, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
32Lắp đặt vòi rửa d20Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
33Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C HỐ VAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,928m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1472100m2
8Bu lông f12Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
20Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,464m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0063tấn
44Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0038100m2
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0736100m2
46Bu lông f12Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
47Lắp đặt van giảm áp, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt van giảm áp, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt kép, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt kép, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt kép, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0028tấn
65Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0017100m2
66Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0316100m2
67Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
68Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt kép, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
74Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt kép, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
D TUYẾN ỐNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V449,33m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V340,44m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V127,73m3
4Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo chương V13,11m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V920,57m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,249100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,157100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,012100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,633100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,789100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,386100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,503100m
13Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
14Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V81cái
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
18Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, đường kính tê 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt tê đầu nối măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt tê đầu nối măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt tê đầu nối măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt tê đầu nối măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt côn đầu nối măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt côn đầu nối măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt côn đầi nối măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt cút đầu nối măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
27Lắp đặt cút đầu nối măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt cút đầu nối măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
29Lắp đặt cút đầu nối măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt cút đầu nối măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt cút đầu nối măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0183tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
37Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
38Khoan lỗ sắt thép, lỗ khoan d14-27 (tôn dầy 5-22ly) trên cạn, đứng cầnMô tả kỹ thuật theo chương V6,810lỗ
39Thép tấm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,65kg
40bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
E BỂ LỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1292100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1744100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2907100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V1,938m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V3,23m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V17,85m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,46m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0919100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8324100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0381100m2
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0309100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1114tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1575tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0992tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2668tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0279tấn
22Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,718tấn
23Gia công thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0399tấn
25Lắp các loại cấu kiện tấm nắp thép đậy bể bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 100kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
29Thi công lớp đá lọc 4x6cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
30Thi công lớp đá lọc 0.5x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
31Thi công lớp cát vàng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,35m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,87m2
34Đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V55,87m2
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4m2
36Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
37Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
38Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
39Lắp đặt kép, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
43Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
44Lắp đặt van ren, đường kính van 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt Crepin, đường kính D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0736100m2
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2026100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,49m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,73m3
F BỂ ĐIỀU HÒA 50M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1461100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1972100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3286100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,191m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,651m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V40,48m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,14m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,34m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,31m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0884100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,928100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,387100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0297100m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7417tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3045tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2111tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0412tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,68m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,2m2
27Đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V51,2m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V32m2
29Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
30Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
31Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt Crepin, đường kính D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt Crepin, đường kính D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0876100m2
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2713100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,51m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,44m3
G TRỤ TREO ỐNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,62m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,88m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,22m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,33m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0277tấn
9Tăng đơ f18Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Cáp lụa f8Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
11Cóc cáp f8Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
H CÁP TREO ỐNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,29m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,4m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V120,45m3
4Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo chương V23,03m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0447100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,47m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,84m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6512100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3624100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3553tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1799tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5577tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0222tấn
16Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V99,3kg
17Bu lông f12Mô tả kỹ thuật theo chương V262Cái
18Py ly f200Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
19Cóc cáp f14Mô tả kỹ thuật theo chương V211cái
20Mã ní M16Mô tả kỹ thuật theo chương V131cái
21Tăng đơ f12Mô tả kỹ thuật theo chương V131cái
22Tăng đơ f18Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Tăng đơ 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27mm, đứng cầnMô tả kỹ thuật theo chương V52,410 lỗ
25Dây cáp lụa f14Mô tả kỹ thuật theo chương V151m
26Mỡ bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V12kg
27Lắp đặt phụ kiện cáp treo lên dây cápMô tả kỹ thuật theo chương V102m
I BỂ LẮNG LỌC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V16,63m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,42m2
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0294100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0752tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3929100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1206tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,95m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0794100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1118tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp hố thu, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,69m2
14Đánh mầu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V34,3m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
18Thi công lớp đá lọc 0.5x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,09m3
22Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
23Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt kép, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
26Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt Crepin, đường kính D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V271 cấu kiện
J SỬA CHỮA BỂ CHỨA
1Vệ sinh, cọ rửa bể chứa cũMô tả kỹ thuật theo chương V12công
2Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V61lỗ
3Nhét lỗ vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V6lỗ
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
6Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
7Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt van phao, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt van phao, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt van phao, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt vòi rửa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
24Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
K TRỤ VÒI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,95m2
4Ván khuôn hộp đồng hồ + sân rửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0988100m2
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,13m2
6Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt vòi rửa D15Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
10Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Tấm nắp gỗMô tả kỹ thuật theo chương V5tấm
13Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
L DỰ PHÒNG
1Dự phòng cho khối lượng phát sinh (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.330.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư có chứng chi hành nghề giám sát hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (có hợp đồng lao động còn hiệu lực; có bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo)53
2 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư thuỷ lợi (có hợp đồng lao động còn hiệu lực; có bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l1
2 Máy hàn nhiệt 23kw1
3 Máy bơm nước 5kw1
4 Ô tô ≥7 tấn2
5 Máy xúc 0.8m31
6 Máy cắt uốn thép 5kw1
7 Đầm dùi 1,5kw1
8 Đầm bàn 1kw1
9 Đầm cóc 70kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->