Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211287061-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND XÃ TÂN TIẾN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211286964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 16:43:00 đến ngày 2022-01-05 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,473,351,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.42E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng hạ tầng kỹ thuật hoặc hợp đồng có các hạng mục tương tự gói thầuHoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.731.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.462.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư cầu đường (hoặc cầu đường bộ) hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình HTKT cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuậ tương tự hoặc công trình có các hạng mục tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm ban chỉ huy công trường).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng ≥01 người:≥ Là kỹ sư cầu đường (hoặc cầu đường bộ) hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác đối với công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia.- (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa dung tích (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt, uốn thép (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào (kèm theo hóa đơn hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Tân Tiến |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Xây dựng điểm tập kết rác thải sinh hoạt tạm thời xã Tân Tiến 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tân Tiến, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ, Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tân Tiến, Địa chỉ: Xã Tân Tiến, huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Tân Tiến, Địa chỉ: Xã Tân Tiến, huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG VÀO MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,44 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5796 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,644 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,644 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,728 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4255 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4728 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4728 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,3742 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp K95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 155,2846 | m3 |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,7062 | 100m3 |
| 12 | Đệm cát dầy 3cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,12 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 94,16 | m3 |
| 14 | Đào móng kè bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 67,663 | m3 |
| 15 | Đào móng kè, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,0897 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,7663 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,7663 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1722 | 100m3 |
| 19 | Xây móng kè đá hộc VXM100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 86,12 | m3 |
| 20 | Xây tường kè đá hộc VXM100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 165,78 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép giằng đỉnh kè d | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1313 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép giằng kè d>10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3822 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kè | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4306 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông giằng kè M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,61 | m3 |
| 25 | Khe lún bao tải tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 42,12 | m2 |
| 26 | Vải địa kỹ thuật KT 0,4x0,4 (m) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 27 | Ống nhựa PVCD60, Ltb=0,7m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3768 | 100m |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,9264 | 100m3 |
| 29 | Mua đất đồi đắp K95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 443,6832 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4902 | 100m2 |
| 31 | Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,74 | m3 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Bóc bỏ lớp hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I (TC10%) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 45,088 | m3 |
| 2 | Bóc bỏ lớp hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (M90%) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,0579 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,5088 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,5088 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,3902 | 100m3 |
| 6 | Mua đất vận chuyển về đắp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 948,0926 | m3 |
| C | KÈ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 33,208 | m3 |
| 2 | Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M90%) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,9887 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,3208 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,3208 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1505 | m3 |
| 6 | Xây móng kè đá hộc VXM100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 75,25 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 76,83 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32,89 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép giằng đỉnh kè d | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1272 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép giằng kè d>10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3701 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kè | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,417 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông giằng kè M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,34 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30,02 | m2 |
| 14 | Vải địa kỹ thuật KT 0,4x0,4 (m) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0272 | 100m2 |
| 15 | Ống nhựa PVCD60, Ltb=0,6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3241 | 100m |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,8692 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đồi đắp K95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 211,2196 | m3 |
| D | RÃNH B400 + HÔ GA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4138 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng rãnh M150# đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,18 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30,56 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,31 | m3 |
| 6 | Cốt thép mũ mố rãnh D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6238 | tấn |
| 7 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,0728 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố rãnh mác 250# đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,19 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 170,34 | m2 |
| 10 | Láng đáy hố ga VXM100, dầy 2cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 55,34 | m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan rãnh D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,0125 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan rãnh D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5038 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5032 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan rãnh mác 250# đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,8 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 128 | 1 cấu kiện |
| E | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Bê tông mác M250 tấm đan (lắp ghép) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,04 | m3 |
| 2 | Bê tông mác M200 đáy bể (đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,76 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,54 | m3 |
| 4 | Trát VXM M75# dày 1.5cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24,94 | m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,88 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan bể, D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,114 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan bể, D>10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0899 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0535 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng bể | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0252 | 100m2 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0015 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0029 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0044 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0044 | 100m3 |
| 14 | Lưới lọc Inox chặn các lớp vật liệu trong bể lọc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,84 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,075 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | đoạn ống |
| 17 | Mua ống cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,5 | m |
| 18 | Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,27 | m3 |
| 19 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M90%) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2043 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,227 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,227 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1036 | 100m3 |
| 23 | Mua đất đồi đắp K95 (BG02.2/2021) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,7068 | m3 |
| 24 | Lắp dựng tấm đan bể P = 326Kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| F | TƯỜNG RÀO + TRỤ CỔNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0525 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,01 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch không nung VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép giằng móng D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0215 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép giằng móng D>10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0931 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1049 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,05 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch không nung VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 36,04 | m3 |
| 9 | Xây trụ gạch không nung VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,18 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép giằng đỉnh tường D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1996 | tấn |
| 11 | Ván khuôn giằng đỉnh tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4045 | 100m2 |
| 12 | Bê tông giằng đỉnh tường M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,87 | m3 |
| 13 | Trát tường VXM75 dầy 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 543,76 | m2 |
| 14 | Trát trụ VXM75 dầy 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 43,43 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 587,19 | m2 |
| 16 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,29 | m3 |
| 18 | SXLD cốt thép móng d | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0164 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép cột d | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0104 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột d>10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0455 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,8 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,61 | m3 |
| 25 | Xây trụ gạch không nung VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,19 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | m2 |
| G | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại I dầy 15cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,6049 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát dầy 3cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,321 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 213,99 | m3 |
| H | NHÀ ĐỂ RÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 36,7567 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,2522 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,1416 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,4912 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3305 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3924 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,7235 | 100m2 |
| 8 | Thép bu lông chân cột M16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 168 | cái |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,8147 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,8147 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,8013 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,8013 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,3251 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,3251 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 413,7606 | m2 |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 65,1 | m |
| 17 | Máng tôn thu nước giữ 2 mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31,5 | m |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,2058 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.42E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng hạ tầng kỹ thuật hoặc hợp đồng có các hạng mục tương tự gói thầuHoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.731.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.462.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư cầu đường (hoặc cầu đường bộ) hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình HTKT cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuậ tương tự hoặc công trình có các hạng mục tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm ban chỉ huy công trường).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Số lượng ≥01 người:≥ Là kỹ sư cầu đường (hoặc cầu đường bộ) hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác đối với công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia.- (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc (kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa dung tích (kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn (kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi (kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép (kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đào (kèm theo hóa đơn hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký) | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi