Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình + cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211288135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình + cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211159739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-29 09:39:00 đến ngày 2022-01-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,097,796,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.646694E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.29338E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự + Tài chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.168.458.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu( Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ và Xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu( Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ và Xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành Điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục Điện tương tự gói thầu.( Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ và Xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.( Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ và Xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình + cung cấp, lắp đặt thiết bị Doanh trại Ban Chỉ huy Quân sự huyện Văn Bàn - Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Lào Cai. Hạng mục: Hàng rào, trang thiết bị nội thất 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018-2020) và các tài liệu kèm theo; * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ). * Đối với các mặt hàng hàng hoá + Bảng liệt kê chi tiết danh mục vật tư thiết bị của gói thầu, trong đó nêu rõ: nhãn hiệu, mã hiệu, xuất xứ hàng hóa và đầy đủ tất cả các nội dung đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật theo E-HSMT * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). Nhà thầu phải cam kết nhân sự có mặt để thương thảo hợp đồng (Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật thi công). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Lào Cai; địa chỉ: P. Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Vách thạch cao dày 12.5 mm, khung vách Vĩnh Tường (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 14,686 | m2 |
| 2 | Bọc tấm Aluminnum composite vẫn gỗ màu cánh dán | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 14,686 | m2 |
| 3 | Vách thạch cao dày 12.5 mm, khung vách Vĩnh Tường (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 21,404 | m2 |
| 4 | Dán giấy dán tường vân gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 21,404 | m2 |
| 5 | Phào nhựa khung tranh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 13 | m |
| 6 | Vách thạch cao dày 12.5 mm, khung vách Vĩnh Tường (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 85,461 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vách thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 85,461 | m2 |
| 8 | Dán giấy dán tường vân gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 85,461 | m2 |
| 9 | Trần thạch cao Vĩnh Tường (hoặc tương đương) Khung xương chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 179,607 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 179,607 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 179,607 | m2 |
| 12 | Chữ Pormex bọc Decal màu đồng dày chữ 20mm cao 200mm ''ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Biển khẩu ngữ bằng tấm Aluminnum composite, chữ Decal màu vàng 2 bên sân khấu KT 800x1500mm; "Sống chiến đấu ... Hồ Chí Minh vĩ đại " và "Suốt đời phấn đấu ....chủ nghĩa xã hội" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Tranh in phông bạt KT 5000x150mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 45,613 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 45,613 | 1m2 |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần 1x12w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 59 | bộ |
| 19 | Lắp đặt điều hòa âm trần 48 000 BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | máy |
| 20 | Lắp đặt điều hòa treo tường (12000 BTU) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | máy |
| 21 | Lắp đặt điều hòa treo tường (18000 BTU) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 22 | Lắp đặt ống đồng - Đường kính 9,5mm, bảo ôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống đồng - Đường kính 15,9mm, bảo ôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 24 | LĐ Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 25 | LĐ Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống đồng , Đường kính 6,4mm, bảo ôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống đồng - Đường kính 12,7mm, bảo ôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 28 | LĐ Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 29 | LĐ Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | ống thoát nước điều hòa UPVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 33 | Ổ cắm đôi (3 chiều) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Tủ điện kim loại 300x400x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 36 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn Cu/xple/pvc 4x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 40 | m |
| 41 | Dây Cu/PVC/PVC 4x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 60 | m |
| 42 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 30 | m |
| 43 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 350 | m |
| 44 | Dây Cu/PVC/PVC 1x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 40 | m |
| 45 | Dây Cu/PVC/PVC 1x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 90 | m |
| 46 | Ống nhựa xoắn D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 440 | m |
| 47 | Ống nhựa xoắn D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 40 | m |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,737 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,437 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 29,79 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 29,722 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 29,722 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 29,722 | 100m3/1km |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,96 | 1m3 |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,702 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền trụ hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,362 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 12,746 | m3 |
| 5 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,422 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,594 | m3 |
| 7 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,031 | 100m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 68,472 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 53,604 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 31,38 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 300,301 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 300,301 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 118,25 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.391,523 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.391,523 | m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ , bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 44,616 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,448 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,485 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,439 | tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,431 | tấn |
| 21 | Gia công khung thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,878 | tấn |
| 22 | SX thép gai mạ kẽm D2.7 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 225,333 | kg |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 185,9 | m2 |
| 24 | Vận chuyển đất , phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,31 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,066 | m3 |
| 26 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,3659 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng , đổ , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,744 | m3 |
| 28 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,309 | 100m3 |
| 29 | Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 7 | m3 |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 31 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 32 | SX thép gai mạ kẽm D2.7 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 490 | kg |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 137,5 | m2 |
| 34 | Vận chuyển đất , phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0976 | 100m3 |
| D | ĐƯỜNG DÂY NGẦM 35KVA | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 212 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,12 | 100m |
| 3 | Hộp đầu cáp ngầm T-Plug 3x240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | 1 hộp nối |
| 5 | Hộp đầu cáp Ountdoor 3x240 ngoài trời | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | 1 hộp nối |
| 7 | Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 38,1095 | kg |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 37,7097 | kg |
| 10 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 11 | Sứ đứng (cả ty) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 12 | quả |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,2 | 10 sứ |
| 13 | Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 85,116 | kg |
| 14 | Bu lông+E cu+ốc đệm M20x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Bu lông+E cu+ốc đệm M16x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,6 | bộ |
| 18 | Đầu cốt đồng M240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 21 | Đào đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,399 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 25,225 | m3 |
| 24 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0.4KV R=0,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 168 | md |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,84 | 100m2 |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,512 | 1000v |
| 27 | Gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.512 | viên |
| 28 | Bê tông sản xuất, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0506 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0135 | 100m2 |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 9 | kg |
| 31 | Mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 9 | quả |
| 32 | Rải mốc sứ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 9 | kg |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,248 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1472 | 100m3 |
| E | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Điều hòa Cassette âm trần 48000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Điều hòa treo tường 12000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Điều hòa treo tường 18000 BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Loa âm thanh hội trường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bàn Mixer | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Micro không dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Bàn gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp, KT 1200x500x750mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Ghế gỗ tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 130 | cái |
| 9 | Rèm vải gấm KT 1600x3300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 10 | Rèm vải gấm KT 1600x2900mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,64 | m2 |
| 11 | Rèm vải gấm KT 2000x3300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 33 | m2 |
| 12 | Bộ sao vàng búa liềm bằng mika ĐK D40mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Tượng bác hồ bằng thạch cao KT 600x520x300mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Bục đặt tượng bác Hồ gỗ công nghiệp KT 800x600x1200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Bục phát biểu gỗ công nghiệp KT 800x600x1200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Thảm trải bục sân khấu màu đỏ đun dày 2mm, khổ rộng 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 46 | m2 |
| 17 | Bàn làm việc chỉ huy (gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp, KT 2400x1100x760mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 18 | Bàn làm việc nhân viên, KT 1400x700x750mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 19 | Bộ Sofa bọc gia cao cấp, ghế đơn KT 990x900x860mm, ghế băng KT 1940x900x860mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Bàn Sofa bằng gỗ KT 1340x680x440mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Ghế cao cấp bọc da KT 690x800x(1155-1210)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 22 | Ghế làm việc nhân viên KT 570x580x(920-975)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 23 | Tủ tài liệu gỗ công nghiệp veneer cao cấp KT 1800x400x2000 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 24 | Tủ để quần áo 2 buồng gỗ tự nhiên KT 1200x600x2000mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 40 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.646694E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.29338E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự + Tài chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.168.458.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu( Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ và Xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu( Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ và Xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành Điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục Điện tương tự gói thầu.( Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ và Xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.( Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ và Xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi