Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình + cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211288135-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình + cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211159739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-29 09:39:00 đến ngày 2022-01-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,097,796,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.646694E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.29338E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự + Tài chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.168.458.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu( Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ và Xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu( Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ và Xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành Điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục Điện tương tự gói thầu.( Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ và Xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.( Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ và Xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình + cung cấp, lắp đặt thiết bị
Doanh trại Ban Chỉ huy Quân sự huyện Văn Bàn - Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Lào Cai. Hạng mục: Hàng rào, trang thiết bị nội thất
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường Nguyễn Trãi, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Lào Cai; địa chỉ: P. Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Viện Kiến trúc quy hoạch xây dựng tỉnh Lào Cai; địa chỉ: Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP Lào Cai + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; địa chỉ Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường Nguyễn Trãi, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Lào Cai; địa chỉ: P. Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018-2020) và các tài liệu kèm theo; * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ). * Đối với các mặt hàng hàng hoá + Bảng liệt kê chi tiết danh mục vật tư thiết bị của gói thầu, trong đó nêu rõ: nhãn hiệu, mã hiệu, xuất xứ hàng hóa và đầy đủ tất cả các nội dung đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật theo E-HSMT * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). Nhà thầu phải cam kết nhân sự có mặt để thương thảo hợp đồng (Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật thi công). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Lào Cai; địa chỉ: P. Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Vách thạch cao dày 12.5 mm, khung vách Vĩnh Tường (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT14,686m2
2Bọc tấm Aluminnum composite vẫn gỗ màu cánh dánTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT14,686m2
3Vách thạch cao dày 12.5 mm, khung vách Vĩnh Tường (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT21,404m2
4Dán giấy dán tường vân gỗTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT21,404m2
5Phào nhựa khung tranhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT13m
6Vách thạch cao dày 12.5 mm, khung vách Vĩnh Tường (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT85,461m2
7Bả bằng bột bả vách thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT85,461m2
8Dán giấy dán tường vân gỗTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT85,461m2
9Trần thạch cao Vĩnh Tường (hoặc tương đương) Khung xương chìmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT179,607m2
10Bả bằng bột bả trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT179,607m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT179,607m2
12Chữ Pormex bọc Decal màu đồng dày chữ 20mm cao 200mm ''ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1Bộ
13Biển khẩu ngữ bằng tấm Aluminnum composite, chữ Decal màu vàng 2 bên sân khấu KT 800x1500mm; "Sống chiến đấu ... Hồ Chí Minh vĩ đại " và "Suốt đời phấn đấu ....chủ nghĩa xã hội"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2bộ
14Tranh in phông bạt KT 5000x150mm,Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT7,5m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT45,613m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT45,6131m2
17Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT6bộ
18Lắp đặt đèn Downlight âm trần 1x12wTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT59bộ
19Lắp đặt điều hòa âm trần 48 000 BTUTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3máy
20Lắp đặt điều hòa treo tường (12000 BTU)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3máy
21Lắp đặt điều hòa treo tường (18000 BTU)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2máy
22Lắp đặt ống đồng - Đường kính 9,5mm, bảo ônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,4100m
23Lắp đặt ống đồng - Đường kính 15,9mm, bảo ônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,4100m
24LĐ Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,4100m
25LĐ Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,4100m
26Lắp đặt ống đồng , Đường kính 6,4mm, bảo ônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,3100m
27Lắp đặt ống đồng - Đường kính 12,7mm, bảo ônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,3100m
28LĐ Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,3100m
29LĐ Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,3100m
30Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT6cái
31Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3cái
32ống thoát nước điều hòa UPVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,15100m
33Ổ cắm đôi (3 chiều)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT8cái
34Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3cái
35Tủ điện kim loại 300x400x150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT5hộp
36Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2cái
37Lắp đặt các automat 3 pha 25ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3cái
38Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
39Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
40Lắp đặt dây dẫn Cu/xple/pvc 4x10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT40m
41Dây Cu/PVC/PVC 4x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT60m
42Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT30m
43Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT350m
44Dây Cu/PVC/PVC 1x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT40m
45Dây Cu/PVC/PVC 1x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT90m
46Ống nhựa xoắn D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT440m
47Ống nhựa xoắn D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT40m
B SAN NỀN
1Đào san đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,737100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT4,437100m3
3San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT29,79100m3
4Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT29,722100m3
5Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT29,722100m3
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT29,722100m3/1km
C HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT8,961m3
2Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,702100m3
3Đắp cát nền trụ hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2,362m3
4Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT12,746m3
5Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2,422100m3
6Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT6,594m3
7Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3,031100m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT68,472m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT53,604m3
10Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT31,38m3
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT300,301m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT300,301m2
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT118,25m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1.391,523m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1.391,523m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ , bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT44,616m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3,448100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2,485tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3,439tấn
20Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2,431tấn
21Gia công khung thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,878tấn
22SX thép gai mạ kẽm D2.7Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT225,333kg
23Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT185,9m2
24Vận chuyển đất , phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,31100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT4,066m3
26Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,3659100m3
27Bê tông lót móng , đổ , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2,744m3
28Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,309100m3
29Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2,Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT7m3
30Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,59tấn
31Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,59tấn
32SX thép gai mạ kẽm D2.7Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT490kg
33Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT137,5m2
34Vận chuyển đất , phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,0976100m3
D ĐƯỜNG DÂY NGẦM 35KVA
1Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT212m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2,12100m
3Hộp đầu cáp ngầm T-Plug 3x240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1hộp
4Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT11 hộp nối
5Hộp đầu cáp Ountdoor 3x240 ngoài trờiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1hộp
6Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT11 hộp nối
7Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT38,1095kg
8Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1bộ
9Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT37,7097kg
10Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT11 bộ
11Sứ đứng (cả ty)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT12quả
12Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,210 sứ
13Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT85,116kg
14Bu lông+E cu+ốc đệm M20x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
15Bu lông+E cu+ốc đệm M16x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT6cái
16Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1bộ
17Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT7,6bộ
18Đầu cốt đồng M240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT6cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,610 đầu cốt
20Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,1100m
21Đào đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2,1m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,399100m3
23Đắp cát móng đường ống, đường cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT25,225m3
24Lưới ni lông báo hiệu cáp 0.4KV R=0,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT168md
25Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,84100m2
26Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,5121000v
27Gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1.512viên
28Bê tông sản xuất, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,0506m3
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,0135100m2
30Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT9kg
31Mốc báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT9quả
32Rải mốc sứ báo hiệu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT9kg
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,248100m3
34Vận chuyển đất, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,1472100m3
E THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1Điều hòa Cassette âm trần 48000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3cái
2Điều hòa treo tường 12000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3cái
3Điều hòa treo tường 18000 BTUTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2cái
4Loa âm thanh hội trườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2bộ
5Bàn MixerTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1bộ
6Micro không dâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2bộ
7Bàn gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp, KT 1200x500x750mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT6bộ
8Ghế gỗ tự nhiênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT130cái
9Rèm vải gấm KT 1600x3300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT15,84m2
10Rèm vải gấm KT 1600x2900mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT4,64m2
11Rèm vải gấm KT 2000x3300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT33m2
12Bộ sao vàng búa liềm bằng mika ĐK D40mm,Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1bộ
13Tượng bác hồ bằng thạch cao KT 600x520x300mm,Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1bộ
14Bục đặt tượng bác Hồ gỗ công nghiệp KT 800x600x1200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1bộ
15Bục phát biểu gỗ công nghiệp KT 800x600x1200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1bộ
16Thảm trải bục sân khấu màu đỏ đun dày 2mm, khổ rộng 2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT46m2
17Bàn làm việc chỉ huy (gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp, KT 2400x1100x760mm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT5bộ
18Bàn làm việc nhân viên, KT 1400x700x750mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT40bộ
19Bộ Sofa bọc gia cao cấp, ghế đơn KT 990x900x860mm, ghế băng KT 1940x900x860mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT8bộ
20Bàn Sofa bằng gỗ KT 1340x680x440mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT8bộ
21Ghế cao cấp bọc da KT 690x800x(1155-1210)mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT5bộ
22Ghế làm việc nhân viên KT 570x580x(920-975)mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT40bộ
23Tủ tài liệu gỗ công nghiệp veneer cao cấp KT 1800x400x2000Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT10bộ
24Tủ để quần áo 2 buồng gỗ tự nhiên KT 1200x600x2000mm.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT40bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.646694E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.29338E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự + Tài chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.168.458.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu( Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ và Xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu( Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ và Xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành Điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục Điện tương tự gói thầu.( Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ và Xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.( Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ và Xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Còn hoạt động tốt1
2 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
3 Ô tô tự đổ ≥ 7T Còn hoạt động tốt2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->