Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Đường Tam Hòa - Trung Hòa (Huyện lộ - nhà ông Tùng), xã Gia Hòa 1, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211286906-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2022 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình Đường Tam Hòa - Trung Hòa (Huyện lộ - nhà ông Tùng), xã Gia Hòa 1, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
Số hiệu KHLCNT 20211284320
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-29 09:39:00 đến ngày 2022-01-08 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,969,107,271 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.95366E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.190732E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình đường giao thông (công trình giao thông bao gồm đường bê tông và cầu).Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.778.375.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥8.335.125.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thông;Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.778.375.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.335.125.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông các loại từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng(4) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.778.375.000 VND;(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.778.375.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.778.375.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp (Kinh tế xây dựng);(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.778.375.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥0,5m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Bao gồm búa đóng cọc ≥1,8 tấn, cần cẩu, sà lan đặt cẩu và thiết bị phụ trợ kèm theoCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình Đường Tam Hòa - Trung Hòa (Huyện lộ - nhà ông Tùng), xã Gia Hòa 1, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
Đường Tam Hòa - Trung Hòa (Huyện lộ - nhà ông Tùng), xã Gia Hòa 1, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
11 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn phân cấp ngân sách huyện từ nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương, thu tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên , địa chỉ: 30 Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên; Địa chỉ: Số 30, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng - thương mại Minh Thắng; Địa chỉ: Số 146, Quốc lộ 1A, ấp Đại Thành, xã Đại Tâm, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng; - Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 485, đường Lê Duẩn, phường 9, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng thương mại Tuấn Huy; Địa chỉ: Số 21B, đường Coluso, phường 8, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên , địa chỉ: 30 Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên; Địa chỉ: Số 30, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: - Về tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên. + Bảo đảm dự thầu; + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có). - Về năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; + Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT. - Về năng lực kỹ thuật: + Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công như yêu cầu của E-HSDT; + Các tài liệu khác chứng minh nhân sự có tham gia thực hiện hợp đồng (khi có yêu cầu): Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; + Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để xác minh lảm rõ; + Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: Hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đăng ký..., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh. - Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên; Địa chỉ: Số 30, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Mỹ Xuyên. - Địa chỉ: Thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.861.057.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG
1Dọn dẹp mặt bằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,9368100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cây
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5gốc
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12gốc
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2071100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,2159100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,414100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,1187100m3
10Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,7448100m3
11Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật124,8100m
12Nẹp cừ dọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật312m
13Thép neo cừ tràmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,264kg
14Trải vải bạt gia cốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,24100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,8596tấn
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật518,925m3
17Lắp dựng ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông (chỉ tính NC, MTC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4162100m2
18Lắp dựng ván khuôn thép ngang mặt đường bê tông (chỉ tính MTC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2847100m2
19Sản xuất ván khuôn thép mặt đường bê tông (chỉ tính vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,7009100m2
20Đào móng cột biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1261m3
21Bê tông móng cột biển báo, M200, đá 1x2, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,119m3
22Bu long D10, L=160Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
23Trụ biển báo ống STK D80, L=2.8mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2trụ
24Biển báo phản quang loại tròn D70cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Biển báo phản quang chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
B CẦU BÊ TÔNG SỐ 1 (L=12M)
1Dọn dẹp mặt bằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,58100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,68100m
4Đắp cát đệm đầu cừChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,44m3
5Bê tông lót mố, M150, PC40, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,44m3
6Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1968tấn
7Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1356tấn
8Bê tông móng, mố M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,782m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4868100m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4334100m3
11Cung cấp dầm I400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48m
12Lắp đặt gối cầu cao suChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
13Lắp dầm cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Bê tông dầm ngang M300, PC40, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,65m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,86m2
16Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,849tấn
17Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0619tấn
18Bê tông mặt cầu, M300, PC40, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,976m3
19Ván khuôn thép mặt cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,331100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0732100m2
22Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0785tấn
23Bê tông trụ lan can, M250, PC40, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,378m3
24Ván khuôn gỗ trụ lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0936100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1606tấn
26Sản xuất và lắp dựng bê tông thanh lan can, đá 1x2, M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7373m3
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn thanh lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật321 cấu kiện
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1321100m2
29Quét vôi 3 nước trắng lan can, gờ chắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,056m2
30Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
31Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2184100m3
32Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,369100m3
33Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4502100m3
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1436tấn
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,6m3
36Đào móng cột biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,081m3
37Bê tông móng cột biển báo, M200, đá 1x2, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6635m3
38Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0891tấn
39Ván khuôn cọc tiêuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1287100m2
40Bê tông cọc tiêu M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6435m3
41Sơn cọc tiêuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,48m2
42Bu long D10, L=160Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
43Trụ biển báo ống STK D80, L=2.8mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2trụ
44Biển báo phản quang loại trònChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Biển báo phản quang chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
C CẦU BÊ TÔNG SỐ 2 (L=12M)
1Dọn dẹp mặt bằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,628100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,68100m
4Đắp cát đệm đầu cừChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,44m3
5Bê tông lót mố, M150, PC40, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,44m3
6Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1968tấn
7Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1356tấn
8Bê tông móng, mố M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,782m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4868100m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4814100m3
11Cung cấp dầm I400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48m
12Lắp đặt gối cầu cao suChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
13Lắp dầm cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Bê tông dầm ngang M300, PC40, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,65m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,86m2
16Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,849tấn
17Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0619tấn
18Bê tông mặt cầu, M300, PC40, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,976m3
19Ván khuôn thép mặt cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,331100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0732100m2
22Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0785tấn
23Bê tông trụ lan can, M250, PC40, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,378m3
24Ván khuôn gỗ trụ lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0936100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1606tấn
26Sản xuất và lắp dựng bê tông thanh lan can, đá 1x2, M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7373m3
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn thanh lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật321 cấu kiện
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1321100m2
29Quét vôi 3 nước trắng lan can, gờ chắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,056m2
30Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
31Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,094100m3
32Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,198100m3
33Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1147100m3
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0684tấn
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m3
36Đào móng cột biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6481m3
37Bê tông móng cột biển báo, M200, đá 1x2, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4205m3
38Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,055tấn
39Ván khuôn cọc tiêuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0693100m2
40Bê tông cọc tiêu M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3465m3
41Sơn cọc tiêuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,72m2
42Bu long D10, L=160Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
43Trụ biển báo ống STK D80, L=2.8mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2trụ
44Biển báo phản quang loại trònChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Biển báo phản quang chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
D CẦU BÊ TÔNG SỐ 3 (L=21M)
1Dọn dẹp mặt bằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,6100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6966tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bát nối cọc, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0666tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5163tấn
5Sản xuất bát nối cọc bằng thép tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,201tấn
6Thép tấm hộp nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5906tấn
7Thép hình hộp nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,075tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2595100m2
9Bê tông cọc M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,9303m3
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật161 mối nối
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,3344tấn
12Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,3344tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,3344tấn
14Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,3344tấn
15Khấu hao hệ thanh giằng (chỉ tính vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5734tấn
16Hao phí 2 cọc thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4842tấn
17Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m
18Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
19Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m
20Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
21Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6601100m
22Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2367100m
23Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25m3
24Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25m3
25Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1615tấn
26Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2314tấn
27Bê tông mố, M300, PC40, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,961m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2809100m2
29Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3351tấn
30Bê tông trụ dưới nước M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,42m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2622100m2
32Cung cấp dầm I280Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48m
33Cung cấp dầm I400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36m
34Lắp đặt gối cầu cao suChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
35Lắp dầm cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
36Bê tông dầm ngang M300, PC40, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6632m3
37Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,032m2
38Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5447tấn
39Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1082tấn
40Bê tông mặt cầu, M300, PC40, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,458m3
41Ván khuôn thép mặt cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,714100m2
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,26m3
43Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,168100m2
44Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0928tấn
45Bê tông trụ lan can, M250, PC40, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,714m3
46Ván khuôn gỗ trụ lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1768100m2
47Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,281tấn
48Sản xuất và lắp dựng bê tông thanh lan can, đá 1x2, M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2096m3
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn thanh lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật561 cấu kiện
50Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2177100m2
51Quét vôi 3 nước trắng lan can, gờ chắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật79,12m2
52Gia công khe co giãn bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,528tấn
53Gia công khe co giãn bằng thép ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,061tấn
54Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
55Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3016100m3
56Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3016100m3
57Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1257100m3
58Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5934100m3
59Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7283tấn
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,22m3
61Bê tông tấm lục giác M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,75m3
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lục giácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,875100m2
63Lát tấm lục giác, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật87,5m2
64Bê tông chân khay mố, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,77m3
65Ván khuôn chân khay mốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,477100m2
66Đào móng cột biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8731m3
67Bê tông móng cột biển báo, M200, đá 1x2, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6837m3
68Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0925tấn
69Ván khuôn cọc tiêuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1337100m2
70Bê tông cọc tiêu M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6683m3
71Sơn cọc tiêuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,96m2
72Bu long D10, L=160Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
73Trụ biển báo ống STK D80, L=2.8mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2trụ
74Biển báo phản quang loại trònChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Biển báo phản quang chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
76Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính tấm tôn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,85m
77Cung cấp cột thép C120 L=1.1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
78Cung cấp tấm đầu, tấm cuốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
79Cung cấp D16, L=50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
80Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0576tấn
81Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2209tấn
82Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5698m3
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1726100m2
84Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
85Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,168m3
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2907tấn
87Bê tông xà dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,948m3
88Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2948100m2
89Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2722tấn
90Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,995m3
91Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1199100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.95366E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.190732E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình đường giao thông (công trình giao thông bao gồm đường bê tông và cầu).Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.778.375.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥8.335.125.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thông;Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.778.375.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.335.125.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông các loại từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng(4) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.778.375.000 VND;(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác);52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.778.375.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác);31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.778.375.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác);31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp (Kinh tế xây dựng);(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.778.375.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác);31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào Dung tích gàu ≥0,5m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
2 Xe ủi Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
3 Xe lu Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
4 Ô tô tải Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
5 Đầm cóc -2
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250 lít2
7 Đầm dùi -2
8 Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
9 Thiết bị đóng cọc Bao gồm búa đóng cọc ≥1,8 tấn, cần cẩu, sà lan đặt cẩu và thiết bị phụ trợ kèm theoCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->