Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục và kết nối về Sở TNMT tỉnh Lạng Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200876626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Na Dương – TKV – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TKV - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục và kết nối về Sở TNMT tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200876567 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao TSCĐ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 10:16:00 đến ngày 2020-09-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,372,920,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị đo lưu lượng kiểu kênh hở | Bộ hiển thị: ULTRA 3 Cảm biến: dBMACH3 | 1 | cái | Sử dụng sóng siêu âm không tiếp súc tới nước Đo lưu lượng tự động cho kênh hở, đo được cho các kênh hở có lưu lượng: 0~20,000 m3/ngày đêm Kết nối với transmitter ULTRA 3 cho tín hiệu 0/4-20mA Độ chính xác ± 0,25% Độ phân giải ± 0,1% Tiêu chuẩn phê duyệt ATEX Zones 1 & 2. ATEX Khu 0 tùy chọn Cáp kết nối từ sensor đến transmitter: 30m (có thể chọn tối đa 100m) Ngõ ra: 1 cổng Analog ( 0-20mA/4-20mA) và 3 role Chứng chỉ: MCERTS | |
| 2 | Thiết bị transmitter dùng để hiển thị các thông số nhiệt độ, pH, COD, TSS, Amonia … | DIQ/S 284 | 1 | cái | Thiết kế theo dạng module hóa kết nối với các đầu đo kỹ thuật số Kết nối và quản lý cho 4 đầu đo Hiển thị lên tới 20 thông số Màn hình: TFT, 320 x 240 pixel, đèn nền Có các đầu ra Analog,6 Relay Lưu trữ và cập nhật phần mềm hệ thống thông qua cổng USB (USB và bộ ghi dữ liệu). Truy cập hệ thống thông qua các giao diện tùy chọn: PROFIBUS-DP hoặc Modbus (both via RS 485) hoặc Ethernet/IP, Modbus TCP và PROFINET (via RJ 45) để điều khiển từ xa; có 6 ngõ ra 4-20mA Điều khiển hệ thống tự động Các sensor được kết nối với Controller bằng cáp SACIQ Chứng chỉ: CE Tương thích điện từ: EN 61326-1, Class A; FCC Class A Cấp bảo vệ: IP66, chống rò rỉ và ăn mòn Nguồn điện cung cấp phạm vi rộng (100 ... 240 VAC) hoặc 24 V Tổng chiều dài cáp tối đa: 250m. | |
| 3 | Cảm biến đo nhiệt độ và pH | Sensolyt 700 IQ | 1 | cái | Đầu dò loại kỹ thuật số, kết nối trực tiếp thiết bị hiển thị và ghi nhận dữ liệu Phương pháp đo: điện cực thủy tinh, tích hợp đầu dò nhiệt độ Đầu đo pH có chức năng tiền khuếch tín hiệu điện cực, xử lý tín hiệu số với bộ nhớ lưu các giá trị hiệu chuẩn. Tích hợp sensor nhiệt độ NTC cho phép đo đồng thời nhiệt độ và pH và tự động bù nhiệt. Kết cấu chắc chắn, bảo vệ điện cực pH khỏi các tác động cơ học từ môi trường. Loại điện cực: Chất điện phân rắn gel-polymer (Gel-polymer solid electrolyte) màng lỗ kép (double pinhole junction). Thiết kế điện cực dạng tổ hợp trong đó hệ điện cực tham chiếu được nhúng hoàn toàn trong chất điện phân gel-polymer thể rắn. Chất điện phân không chứa AgCl (AgCl free) do đó có khả năng chịu được môi trường sulfides Có khả năng chịu được áp suất và nhiệt độ Ít phải bảo dưỡng điện cực, không cần phải thay thế chất điện phân "Dải đo pH: 2 đến 12; Độ phân giải đối với pH: 0.01; Độ chính xác đối với pH ≤ ± 0.02" "Thời gian đáp ứng đối với pH: Đo liên tục; Tín hiệu đầu ra: tín hiệu số; Dải đo nhiệt độ: -5 đến 60°C; Độ chính xác ≤ ± 0.5K (± 0.5°C);" "Điều kiện môi trường hoạt động: nhiệt độ: 0...+60oC; Cấp bảo vệ: IP68" Vỏ bảo vệ sensor bằng thép không gỉ 316Ti, nắp bảo vệ PVC Cáp sensor SACIQ-7,0 dài 7m | |
| 4 | Cảm biện đo TSS | VisoLid 700IQ | 1 | cái | Phương pháp đo: tán xạ ánh sáng. Sử dụng nguồn sáng là đèn LED, không bị ảnh hưởng bởi độ màu. "Dải đo TSS: Tự động điều chỉnh dải đo 0 ... 400.0 mg/l 0 ... 4000 mg/l 0 ... 25.00 g/l 0 ... 40.00 g/l 0 ... 400.0 g/l 0 ... 1000 g/l" Độ phân giải: 0,1 mg/l…1 g/l (tự động điều chỉnh theo dải đo) Độ chính xác | |
| 5 | Cảm biến đo COD | UV 705 IQ SAC | 1 | cái | Loại sensor nhúng chìm, đo trực tiếp trong nước Sử dụng đơn giản, không dùng hóa chất, không cần xử lý mẫu trước khi đo. Nguyên lý đo: hấp thụ quang học UV ở bước sóng 254 nm Dải đo COD: 0,0 ... 800,0 mg/l Độ phân giải: 0,1 mg/l Độ chính xác: 5% giá trị đo Thời gian đáp ứng: | |
| 6 | Cảm biến đo Amonia | AmmoLyt Plus 700 IQ | 1 | cái | Loại sensor nhúng chìm, đo trực tiếp trong nước Nguyên lý đo: Sử dụng điện cực chọn lọc Ion (ISE) Đo NH4 với khả năng tự động bù các tác nhân gây nhiễu "Dải đo: 0.1 ... 100.0 mg/l 1 ... 2000 mg/l ( NH4-N)" Độ phân giải 0,1 mg/L (dải dưới 100 mg/l), 1 mg/L (dải 100-1000 mg/L) Độ chính xác: ± 0.5 K Thời gian đáp ứng: | |
| 7 | Thiết bị lấy mẫu tự động | SP5B | 1 | cái | - Có thể nhận tín hiệu từ thiết bị của hệ thống quan trắc chất lượng nước để lấy mẫu khi có thông số vượt ngưỡng. - Màn hình hiển thị đồ họa tối thiểu 128*64 Pixel. - Bộ nhớ lưu được đến 3000 dữ liệu, cho phép lưu giữ các thông tin lấy mẫu và các trường hợp lỗi như hút mẫu, thay đổi chai lưu mẫu, thông báo, các tín hiệu bên ngoài. - Cho phép người dùng thiết lập đến 12 chương trình lấy mẫu, lấy mẫu liên tục, theo ngày/giờ. - Chế độ lấy mẫu thủ công cho phép người sử dụng có thể lấy mẫu tại bất kỳ thời điểm nào mà không làm gián đoạn chương trình lấy mẫu đang đang vận hành. - Có thể kết nối với máy tính để lấy dữ liệu lấy mẫu; - Độ chính xác lấy mẫu: | |
| 8 | Thiết bị nhận, truyền và quản lý dữ liệu (Data logger) | Adam 3600 | 1 | cái | - Đáp ứng hoàn toàn Thông tư 24 của Bộ Tài Nguyên Môi Trường; - Khả năng lưu dữ liệu đến 4 GB, khả năng mở rộng 32 GB; 8 đầu vào tương tự; 8 đầu vào số; - Chuẩn truyền thông: Modbus/TCP, DNP3 L2, TCP/IP, DHCP, IEC104; Serial Port 1 x RS232/485- DB9; 02 x RS485 – Terminal Block; Ethernet Port 2 x RJ-45 10/100 Mbps (daisy chain); USB Port 1 x USB 2.0; VGA Port 1 x D-SUB15; - Tích hợp ngôn ngữ lập trình: IEC61131-3 & C – xuất file .txt theo yêu cầu của thông tư 24. - Có màn hình hiển thị - Nhiệt độ vận hành: -40 ÷ 70°C. | |
| 9 | Máy nén khí | AS-06 | 1 | cái | - Điện áp 220v - 240v 50hz 1ph - Tốc độ quay- 1400 rpm - Áp lực tối đa- 40 psi - Lưu lương Không khí: 65~68l/min | |
| 10 | Hệ thống PCCC | - 01 đầu báo khói FD8030 (Unipos); - 01 đầu báo nhiệt kèm đế FD8020 (Unipos); - 01 chuông, đèn báo cháy tích hợp 8204C (Unipos); - 01 nút ấn báo cháy khẩn cấp FD3050 (Unipos); - 01 tủ trung tâm báo cháy 4 kênh FS 6000 (Unipos); - 01 Bình bột chữa cháy MFZL4 ABC (Dragon); - 01 bình khí chữa cháy 03 kg - MT3 (Dragon); - 01 tiêu lệnh PCCC - 01 tấm (nội quy, tiêu lệnh); - Giá đặt bình chữa cháy; | 1 | HT | - 01 đầu báo khói FD8030 (Unipos); - 01 đầu báo nhiệt kèm đế FD8020 (Unipos); - 01 chuông, đèn báo cháy tích hợp 8204C (Unipos); - 01 nút ấn báo cháy khẩn cấp FD3050 (Unipos); - 01 tủ trung tâm báo cháy 4 kênh FS 6000 (Unipos); - 01 Bình bột chữa cháy MFZL4 ABC (Dragon); - 01 bình khí chữa cháy 03 kg - MT3 (Dragon); - 01 tiêu lệnh PCCC - 01 tấm (nội quy, tiêu lệnh); - Giá đặt bình chữa cháy; | |
| 11 | Camera IP | DS-2CD2021G1-I | 2 | cái | ‘- Cảm biến hình ảnh: 1/2.7 inch Progressive CMOS. - Độ phân giải: 1920 × 1080 @30fps. - Chuẩn nén hình ảnh: H.265+, H.265, H.264+, H.264. - Ống kính: 2.8/4/6 mm. - Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét. - Độ nhạy sáng: Color: 0.01 Lux @(F1.2; AGC ON), 0.028 Lux @(F2.0; AGC ON). - Chức năng giảm nhiễu số 3D. - Chức năng chống ngược sáng BLC. - Chức năng chống ngược sáng kỹ thuật số DWDR. - Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ lên đến 128GB. - Dễ dàng giám sát qua điện thoại di động, iPad, iPhone… - Tiêu chuẩn chống thấm nước và bụi: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời). | |
| 12 | Bộ đầu ghi IP 4 kênh gồm đầu ghi, ổ cứng 6Tb. | DS-7604NI-K1; ST6000VX0023 | 1 | Bộ | DS-7604NI-K1; ST6000VX0023 - IP 4 kênh gồm đầu ghi, ổ cứng 6Tb. | |
| 13 | Máy tính T30 | Core I5, HDD 500GB, Ram 4GB; Bao gồm hệ điều hành và các phần mềm khác kèm theo Màn hình 21 inch. | 1 | Bộ | Core I5, HDD 500GB, Ram 4GB; Bao gồm hệ điều hành và các phần mềm khác kèm theo Màn hình 21 inch. | |
| 14 | Tủ điện cho thiết bị đo các thông số đầu ra và thiết bị lấy mẫu tự động. | 1000Wx2000Hx650D Bồn Inox 500Wx500Hx300D, dày 1.5mm | 1 | cái | 1000Wx2000Hx650D; thép sơn tĩnh điện, dày 1.5mm hoặc tương đương, thông gió bằng quạt; Bao gồm khí cụ điện kèm theo. Bồn Inox 500Wx500Hx300D, dày 1.5mm | |
| 15 | Phần mềm quản lý, xử lý, lưu trữ dữ liệu (có bản quyền) | Phần mềm hiển thị tiếng Việt: thông số đo, kết quả đo, đơn vị đo, thời gian đo, trạng thái của thiết bị đo (đang đo, hiệu chuẩn và báo lỗi thiết bị) cho người sử dụng tiện theo dõi. Dữ liệu được định dạng theo dạng tệp; *.txt; *. xlsx để gửi báo cáo hoặc xuất ra máy in. | 1 | Bộ | Phần mềm hiển thị tiếng Việt: thông số đo, kết quả đo, đơn vị đo, thời gian đo, trạng thái của thiết bị đo (đang đo, hiệu chuẩn và báo lỗi thiết bị) cho người sử dụng tiện theo dõi. Dữ liệu được định dạng theo dạng tệp; *.txt; *. xlsx để gửi báo cáo hoặc xuất ra máy in. | |
| 16 | Cải tạo kênh hở đầu vào nước thải | 2500x800x800 (DxRxS) | 1 | Gói | Sửa lại gờ kênh và ốp lát lại gờ chắn; Kích thước: 2500x800x800 mm (DxRxS) | |
| 17 | Hóa chất để hiệu chỉnh thiết bị | Hóa chất chuẩn cho cảm biến pH Hóa chất chuẩn cho cảm biến COD Hóa chất chuẩn cho cảm biến TSS Hóa chất chuẩn cho cảm biến Amonia | 1 | Gói | Hóa chất chuẩn cho cảm biến pH Hóa chất chuẩn cho cảm biến COD Hóa chất chuẩn cho cảm biến TSS Hóa chất chuẩn cho cảm biến Amonia | |
| 18 | Cáp điện | Cáp điện XLPE/ PVC 2x6 | 500 | m | Cáp điện XLPE/ PVC 2x6 | |
| 19 | Cáp tín hiệu điều khiển chống nhiễu loại 8 lõi. | Cáp tín hiệu điều khiển chống nhiễu loại 8 lõi. | 600 | m | Cáp tín hiệu điều khiển chống nhiễu loại 8 lõi. | |
| 20 | Card chia dòng 4-20 mA | Z170REG-1 | 10 | cái | Z170REG-1 | |
| 21 | Tủ nguồn điện các thiết bị bảo vệ chống sét, Ap tô mát, bộ nguồn 220/24VDC | Tủ nguồn điện các thiết bị bảo vệ chống sét, Ap tô mát, bộ nguồn 220/24VDC | 1 | Tủ | Tủ nguồn điện các thiết bị bảo vệ chống sét, Ap tô mát, bộ nguồn 220/24VDC | |
| 22 | Cáp quang | Cáp quang loại 8 lõi | 500 | m | Cáp quang loại 8 lõi | |
| 23 | Swich chia mạng 8 Cổng với 4 cổng POE | 8 Cổng với 4 cổng POE | 2 | cái | 8 Cổng với 4 cổng POE | |
| 24 | Bộ chuyển đổi quang điện | Chuyển đổi quang điện | 2 | cái | Chuyển đổi quang điện | |
| 25 | Nâng cấp phần mềm để truyền số liệu quan trắc nước thải ra màn hình Led tại cổng Nhà máy | Theo quy định của Bộ TNMT | 1 | Gói | Theo quy định của Bộ TNMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi