Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211234808-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Cung cấp văn phòng phẩm
Số hiệu KHLCNT 20211234315
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-29 10:07:00 đến ngày 2022-01-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,068,463,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,026,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu hai mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.10269585E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): • Nhà thầu đính kèm bản scan theo E-HSDT: - Hợp đồng có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (bản chính hoặc bản sao y chứng thực). - Hóa đơn (bản sao y đơn vị). - Thanh lý hợp đồng (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Theo quy định tại Mục 2.2, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
E-CDNT 1.2 Cung cấp văn phòng phẩm
Cung cấp vật tư thông dụng năm 2022 (lần 1)
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM – 215 Hồng Bàng, P11, Q5, TP. Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028 3952 5244 Fax: 028 39525336
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH , địa chỉ: Số 215, Đường Hồng Bàng, Phường 11, Quận 05, TP. HCM
- Chủ đầu tư: - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM – 215 Hồng Bàng, P11, Q5, TP. Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028 3952 5244 Fax: 028 39525336


E-CDNT 10.1(g)
Thông tin của nhà thầu bao gồm: Tên người liên hệ, số điện thoại, email liên hệ.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận chất lượng, Giấy chứng nhận xuất xứ (nếu có).
E-CDNT 12.2
Tổng giá chào hàng trong đó đã bao gồm đầy đủ giá hàng hóa và các loại chi phí vận chuyển,… và các thuế, phí và lệ phí liên quan khác (nếu có).
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Thỏa thuận tại thời điểm trao hợp đồng
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.026.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM – 215 Hồng Bàng, P11, Q5, TP. Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028 3952 5244 Fax: 028 39525336
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM – 215 Hồng Bàng, P11, Q5, TP. Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028 38554269 Fax: 028 39526126
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acco nhựa4.015hộpTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuậttối thiểu 01 mẫu khi có yêu cầu
2Băng keo 2 mặt 2F5 (9Y)220cuộnTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
3Băng keo đục 5F (60y)362cuộnTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
4Băng keo si 3F6 (10y)112cuộnTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuậttối thiểu 01 mẫu khi có yêu cầu
5Băng keo si 5F (10y)78cuộnTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
6Băng keo giấy kích thước 2F582cuộnTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
7Băng keo trong 5F (60y)2.100cuộnTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuậttối thiểu 01 mẫu khi có yêu cầu
8Băng keo trong VP264cuộnTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
9Bảng nhựa kẹp hồ sơ76cáiTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
10Bao thẻ nhựa có nắp 9,5x14cm546cáiTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
11Bao thẻ nhựa kéo miệng 9*10cm9.000cáiTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuậttối thiểu 01 mẫu khi có yêu cầu
12Bao thư 12x18 trắng4.000cáiTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
13Bìa carton cột dây835cáiTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
14Bìa còng 5F476cáiTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuậttối thiểu 01 mẫu khi có yêu cầu
15Bìa còng 7F806cáiTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
16Bìa kiếng A4 ( có bấm lổ)3.306xấpTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuậttối thiểu 01 mẫu khi có yêu cầu
17Bìa lá A42.800cáiTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuậttối thiểu 01 mẫu khi có yêu cầu
18Bìa lỗ289hộpTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuậttối thiểu 01 mẫu khi có yêu cầu
19Bìa nhẫn 2cm200cáiTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
20Bìa nhẫn 3,6cm1.530cáiTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuậttối thiểu 01 mẫu khi có yêu cầu
21Bìa nút8.000cáiTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuậttối thiểu 01 mẫu khi có yêu cầu
22Bìa phân trang 10 số150xấpTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
23Bìa trình ký đôi52cáiTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
24Chuốt viết chì200cáiTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
25Dao rọc giấy lớn206câyTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuậttối thiểu 01 mẫu khi có yêu cầu
26Dây đeo bảng tên8.000cáiTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
27Dây đeo thẻ yoyo co rút1.200cáiTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuậttối thiểu 01 mẫu khi có yêu cầu
28Dĩa DVD + hộp5.800hộpTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuậttối thiểu 01 mẫu khi có yêu cầu
29Decan A450xấpTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
30Dụng cụ đựng viết80cáiTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
31Decal niêm phong (0,5x1,5)cm54.000temTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
32Ghim nhựa8.670baoTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuậttối thiểu 01 mẫu khi có yêu cầu
33Giấy bìa màu Thái A41.204xấpTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
34Giấy cuộn máy tính cộng (giấy fo 5F7, máy tính casio HR8TE))300cuộnTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
35Giấy in nhiệt 50*8030.499cuộnTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuậttối thiểu 01 mẫu khi có yêu cầu
36Giấy in màu2.646hộpTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuậttối thiểu 01 mẫu khi có yêu cầu
37Giấy niêm phong37xấpTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
38Giấy tomy No: 13510hộpTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
39Giấy in ảnh83xấpTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
40Gôm bôi thường200cụcTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
41Kệ hồ sơ nhựa 1 ngăn77cáiTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
42Kệ hồ sơ nhựa 3 ngăn20cáiTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
43Keo dán9.940chaiTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuậttối thiểu 01 mẫu khi có yêu cầu
44Keo khô100tubTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
45Kéo lớn290cáiTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
46Kéo nhỏ360cáiTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuậttối thiểu 01 mẫu khi có yêu cầu
47Kéo mũi nhọn287cáiTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
48Kẹp bướm 15mm300hộpTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
49Kẹp bướm 25mm300hộpTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
50Kẹp bướm 32mm200hộpTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuậttối thiểu 01 mẫu khi có yêu cầu
51Kẹp bướm 41mm200hộpTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
52Kẹp bướm 51mm200hộpTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
53Kim bấm số 1024.190hộpTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuậttối thiểu 01 mẫu khi có yêu cầu
54Kim bấm 23/1310hộpTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
55Máy bấm lỗ150cáiTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
56Máy bấm số 10788cáiTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuậttối thiểu 01 mẫu khi có yêu cầu
57Máy tính 12 số26cáiTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
58Máy tính điện tử cuộn giấy5cáiTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
59Mực đóng dấu ngoại510hộpTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
60Mực máy kê tiền (casio HR8TE)50cụcTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
61Muos lau bảng30miếngTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
62Nhãn CD2.000cáiTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
63Sáp đếm tiền500hộpTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
64Sign here990xấpTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuậttối thiểu 01 mẫu khi có yêu cầu
65Sổ caro lớn216cuốnTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
66Tập 100 trang461cuốnTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuậttối thiểu 01 mẫu khi có yêu cầu
67Tập 200 trang910cuốnTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
68Thun cột2.108kgTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuậttối thiểu 01 mẫu khi có yêu cầu
69Thước dây22sợiTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
70Thước nhựa 30cm105câyTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
71Túi nhựa đựng giấy tờ537cáiTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
72Viết chì840câyTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
73Viết dạ quang1.600câyTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuậttối thiểu 01 mẫu khi có yêu cầu
74Viết dán bàn2.700câyTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuậttối thiểu 01 mẫu khi có yêu cầu
75Viết đen bấm160câyTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
76Viết đỏ bấm8.000câyTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuậttối thiểu 01 mẫu khi có yêu cầu
77Viết hai màu xanh - đỏ450câyTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
78Viết lông bảng (xanh, đỏ)2.630câyTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
79Viết lông dầu không trôi66câyTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
80Viết lông dầu lớn260câyTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
81Viết lông dầu nhỏ11.514câyTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuậttối thiểu 01 mẫu khi có yêu cầu
82Viết xanh bấm22.000câyTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuậttối thiểu 01 mẫu khi có yêu cầu
83Viết xóa kéo1.000câyTại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuậttối thiểu 01 mẫu khi có yêu cầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.10269585E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): • Nhà thầu đính kèm bản scan theo E-HSDT: - Hợp đồng có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (bản chính hoặc bản sao y chứng thực). - Hóa đơn (bản sao y đơn vị). - Thanh lý hợp đồng (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Theo quy định tại Mục 2.2, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->