Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị y tế năm 2021 của Bệnh viện Sản-Nhi tỉnh Quảng Ngãi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211288144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện sản nhi tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị y tế năm 2021 của Bệnh viện Sản-Nhi tỉnh Quảng Ngãi |
| Số hiệu KHLCNT | 20211253932 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Sản-Nhi tỉnh Quảng Ngãi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-29 10:03:00 đến ngày 2022-01-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,282,144,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.923216E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84643E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 897.501.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.692.503.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng tối đa không quá 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Cam kết cung cấp vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế tối thiểu 05 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | CÁN BỘ QUẢN LÝ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC TRỞ LÊN THUỘC CÁC CHUYÊN NGÀNH: ĐIỆN, ĐIỆN TỬ, KỸ THUẬT Y SINH |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC TRỞ LÊN THUỘC CÁC CHUYÊN NGÀNH: ĐIỆN, ĐIỆN TỬ, KỸ THUẬT Y SINH |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện sản nhi tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị y tế năm 2021 của Bệnh viện Sản-Nhi tỉnh Quảng Ngãi Mua sắm trang thiết bị y tế năm 2021 của Bệnh viện Sản-Nhi tỉnh Quảng Ngãi 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Sản-Nhi tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản Phân nhóm trang thiết bị y tế được chào trong E-HSDT theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập. - Cung cấp một trong các giấy tờ sau để xác minh tính chính xác việc phân nhóm trang thiết bị y tế nêu trên: + Giấy phép nhập khẩu; + Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành); + Bản phân loại trang thiết bị y tế do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Giấy chứng nhận lưu hành tự do và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485: * Đối với Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng: Nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao có xác nhận của tổ chức đứng tên công bố tiêu chuẩn áp dụng; Trường hợp Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng bằng tiếng Anh hoặc không bằng tiếng Việt thì phải dịch ra tiếng Việt. Bản dịch phải được chứng thực theo quy định của pháp luật; * Đối với giấy chứng nhận lưu hành tự do: Nộp bản đã được hợp pháp hóa lãnh sự hoặc bản sao có chứng thực của bản đã được hợp pháp hóa lãnh sự. Trường hợp giấy chứng nhận lưu hành tự do bằng tiếng Anh hoặc không bằng tiếng Việt thì phải dịch ra tiếng Việt. Bản dịch phải được chứng thực theo quy định của pháp luật. Trường hợp giấy chứng nhận lưu hành tự do không ghi rõ thời hạn hết hiệu lực thì thời điểm hết hiệu lực của giấy chứng nhận lưu hành tự do được tính là 36 tháng, kể từ ngày cấp. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận xuất xứ do Phòng thương mại và công nghiệp nước sản xuất cấp (CO): có cam kết cung cấp khi giao hàng nếu trúng thầu. - Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất cấp (CQ): có cam kết cung cấp khi giao hàng nếu trúng thầu. - Catalogue (bản gốc). Nếu bản gốc là ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch bằng Tiếng Việt. - Tờ khai Hải quan; vận đơn hàng hóa nhập khẩu (bản chụp): có cam kết cung cấp khi giao hàng nếu trúng thầu. - Chứng thư giám định hợp pháp: Có cam kết cung cấp khi giao hàng nếu trúng thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá là giá trọn gói bao gồm thuế VAT, chi phí vận chuyển, bốc xếp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành và các chi phí khác có liên quan theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các giấy tờ, tài liệu hợp lệ (Giấy phép nhập khẩu, Số lưu hành, Bản phân loại trang thiết bị y tế, Giấy chứng nhận lưu hành tự do, Giấy ủy quyền, ...) để xác định nhà thầu cung cấp là một trong các tổ chức, cá nhân sau đây: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Sản-Nhi tỉnh Quảng Ngãi, số 184 Hùng Vương, phường Trần Phú, thành phố Quảng Ngãi, số điện thoại: 0255. 3824.535 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đình Tuyến, số 184 Hùng Vương, phường Trần Phú, thành phố Quảng Ngãi, số điện thoại: 0255. 3824.535 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính-Vật tư và Trang thiết bị y tế, số 184 Hùng Vương, phường Trần Phú, thành phố Quảng Ngãi, số điện thoại: 0255. 3824.535 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chính-Vật tư và Trang thiết bị y tế, số 184 Hùng Vương, phường Trần Phú, thành phố Quảng Ngãi, số điện thoại: 0255. 3824.535 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đèn khám, thủ thuật các loại (đèn clar, đèn gù, đèn thủ thuật, Đèn led thủ thuật,….) | 4 | Cái | Phân nhóm 3Yêu cầu chi tiết tại Chương V | ||
| 2 | Máy theo dõi bệnh nhân (Monitor 5 thông số) | 2 | Máy | Phân nhóm 3Yêu cầu chi tiết tại Chương V | ||
| 3 | Máy truyền dịch | 8 | Máy | Phân nhóm 3Yêu cầu chi tiết tại Chương V | ||
| 4 | Máy khí dung | 4 | Máy | Phân nhóm 4Yêu cầu chi tiết tại Chương V | ||
| 5 | Bơm tiêm điện (Bơm tiêm tự động) | 8 | Máy | Phân nhóm 1Yêu cầu chi tiết tại Chương V | ||
| 6 | Bộ điện cực đo điện tim cho trẻ em | 1 | Bộ | Phân nhóm 6Yêu cầu chi tiết tại Chương V | ||
| 7 | Dây cáp đo huyết áp động mạch xâm lấn | 1 | Bộ | Không phân nhómYêu cầu chi tiết tại Chương V | ||
| 8 | Bộ dây máy thở Babylog VN500 | 1 | Bộ | Không phân nhómYêu cầu chi tiết tại Chương V | ||
| 9 | Bipolar | 2 | Bộ | Phân nhóm 3Yêu cầu chi tiết tại Chương V | ||
| 10 | Kéo nội soi | 2 | Cái | Phân nhóm 3Yêu cầu chi tiết tại Chương V | ||
| 11 | Bộ dụng cụ tai mũi họng, bao gồm chi tiết: | 1 | Bộ | Phân nhóm theo từng danh mục chi tiết: | ||
| 12 | Dụng cụ nạo xương tai Buck, số 2, cong, mũi tù, dài 150mm, đường kính 3mm | 3 | Cái | Phân nhóm 1Yêu cầu chi tiết tại Chương V | Thuộc danh mục hàng hóa số 11 | |
| 13 | Dụng cụ nạo xương tai Buck, số 0, cong, mũi nhọn, dài 150mm, đường kính 2mm | 2 | Cái | Phân nhóm 1Yêu cầu chi tiết tại Chương V | Thuộc danh mục hàng hóa số 11 | |
| 14 | Dụng cụ lấy ráy tai Formby, thẳng, hai đầu, gập góc, dài 180mm | 2 | Cái | Phân nhóm 1Yêu cầu chi tiết tại Chương V | Thuộc danh mục hàng hóa số 11 | |
| 15 | Dụng cụ vén rễ thần kinh và mạch máu Wagener, loại lớn, gập góc 90°, đầu thăm, dài 150mm | 2 | Cái | Phân nhóm 1Yêu cầu chi tiết tại Chương V | Thuộc danh mục hàng hóa số 11 | |
| 16 | Kẹp phẫu tích tai Hartmann, thẳng, dài 80mm, đường kính ngàm 2mm | 2 | Cái | Phân nhóm 1Yêu cầu chi tiết tại Chương V | Thuộc danh mục hàng hóa số 11 | |
| 17 | Kẹp phẫu tích tai Hartmann, loại nhỏ, thẳng, ngàm có khía, dài 80mm, kích thước ngàm 1 x 8 mm | 2 | Cái | Phân nhóm 1Yêu cầu chi tiết tại Chương V | Thuộc danh mục hàng hóa số 11 | |
| 18 | Ống hút vi phẫu, chóp kiểu Luer, đường kính 0,70mm, dùng cho ống hút đường kính 6-8mm, hộp 2 chiếc | 5 | Cái | Phân nhóm 1Yêu cầu chi tiết tại Chương V | Thuộc danh mục hàng hóa số 11 | |
| 19 | Ống hút vi phẫu, chóp kiểu Luer, đường kính 1mm, dùng cho ống hút đường kính 6-8mm, hộp 2 chiếc | 4 | Cái | Phân nhóm 1Yêu cầu chi tiết tại Chương V | Thuộc danh mục hàng hóa số 11 | |
| 20 | Ống hút, chóp kiểu Luer, đường kính 1,30mm, dùng cho ống hút đường kính 6-8mm, hộp 2 chiếc | 2 | Cái | Phân nhóm 1Yêu cầu chi tiết tại Chương V | Thuộc danh mục hàng hóa số 11 | |
| 21 | Micro Suction CannulaD: 1.5MM LUER | 2 | Cái | Phân nhóm 1Yêu cầu chi tiết tại Chương V | Thuộc danh mục hàng hóa số 11 | |
| 22 | Micro Suction CannulaD: 2.0MM LUER | 1 | Cái | Phân nhóm 3Yêu cầu chi tiết tại Chương V | Thuộc danh mục hàng hóa số 11 | |
| 23 | Gương soi thanh quản, số 5, cán hình lục giác, dài 180mm, đường kính 20mm | 2 | Cái | Phân nhóm 1Yêu cầu chi tiết tại Chương V | Thuộc danh mục hàng hóa số 11 | |
| 24 | Kẹp polyp vùng họng Fraenkel, cong hình liềm, dài 205mm | 1 | Cái | Phân nhóm 1Yêu cầu chi tiết tại Chương V | Thuộc danh mục hàng hóa số 11 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.923216E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84643E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 897.501.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.692.503.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng tối đa không quá 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Cam kết cung cấp vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế tối thiểu 05 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CÁN BỘ QUẢN LÝ | 1 | TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC TRỞ LÊN THUỘC CÁC CHUYÊN NGÀNH: ĐIỆN, ĐIỆN TỬ, KỸ THUẬT Y SINH | 5 | 3 |
| 2 | CÁN BỘ KỸ THUẬT | 3 | TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC TRỞ LÊN THUỘC CÁC CHUYÊN NGÀNH: ĐIỆN, ĐIỆN TỬ, KỸ THUẬT Y SINH | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi