Gói thầu: Cung cấp túi rác, bao xốp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211234462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Cung cấp túi rác, bao xốp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211234315 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-29 09:53:00 đến ngày 2022-01-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,926,353,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,895,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu tám trăm chín mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8895295E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): • Nhà thầu đính kèm bản scan theo E-HSDT: - Hợp đồng có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (bản chính hoặc bản sao y chứng thực). - Hóa đơn (bản sao y đơn vị). - Thanh lý hợp đồng (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.350.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo quy định tại Mục 2.2, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp túi rác, bao xốp Cung cấp vật tư thông dụng năm 2022 (lần 1) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Thông tin của nhà thầu bao gồm: Tên người liên hệ, số điện thoại, email liên hệ. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận chất lượng, Giấy chứng nhận xuất xứ (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Tổng giá chào hàng trong đó đã bao gồm đầy đủ giá hàng hóa và các loại chi phí vận chuyển,… và các thuế, phí và lệ phí liên quan khác (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Thỏa thuận tại thời điểm trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.895.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM – 215 Hồng Bàng, P11, Q5, TP. Hồ Chí Minh
- Điện thoại: 028 3952 5244 Fax: 028 39525336 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM – 215 Hồng Bàng, P11, Q5, TP. Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028 38554269 Fax: 028 39526126 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bao giày nylon | 6.000 | đôi | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tối thiểu 01 mẫu nộp theo E-HSDT | |
| 2 | Bao kiếng PP 70x110 (cm) | 213 | kg | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tối thiểu 01 mẫu nộp theo E-HSDT | |
| 3 | Bao kiếng PP 7x12 (cm) | 13 | kg | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bao nylon 3kg 30x40 (cm) | 160 | kg | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tối thiểu 01 mẫu nộp theo E-HSDT | |
| 5 | Bao nylon đựng rác đen 55x65 (cm) in logo | 50 | kg | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bao nylon đựng rác vàng 95x110 (cm) in logo | 7.255 | kg | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tối thiểu 01 mẫu nộp theo E-HSDT | |
| 7 | Bao nylon đựng rác vàng 55x65 (cm) in logo | 1.650 | kg | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tối thiểu 01 mẫu nộp theo E-HSDT | |
| 8 | Bao nylon đựng rác vàng 80x90 (cm) in logo | 1.000 | kg | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bao nylon đựng rác xanh (30x45) in logo | 143 | kg | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bao nylon đựng rác xanh 55x65 (cm) in logo | 1.904 | kg | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tối thiểu 01 mẫu nộp theo E-HSDT | |
| 11 | Bao nylon đựng rác xanh 80x100 (cm) in logo | 228 | kg | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bao nylon đựng rác xanh 95x110cm (cm) | 3.280 | kg | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tối thiểu 01 mẫu nộp theo E-HSDT | |
| 13 | Bao nylon PP (1 KG) 20x30 (cm) | 300 | kg | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bao nylon PP 1/2 KG 12x20 (cm) | 1.146 | kg | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bao nylon trắng PP 50x70 (cm) | 110 | kg | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tối thiểu 01 mẫu nộp theo E-HSDT | |
| 16 | Bao nylon trắng PP 7x12 (cm) | 1.150 | kg | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bao tay nylon | 40 | kg | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tối thiểu 01 mẫu nộp theo E-HSDT | |
| 18 | Bao xốp đen các loại | 40 | kg | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bao xốp trắng 20x30 (cm) nhỏ | 1.802 | kg | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bao xốp trắng 26x42 (cm) trung | 10.174 | kg | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tối thiểu 01 mẫu nộp theo E-HSDT | |
| 21 | Bao xốp trắng 30x50 (cm) | 2.281 | kg | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tối thiểu 01 mẫu nộp theo E-HSDT | |
| 22 | Bao xốp trắng 35x60 (cm) | 80 | kg | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bao xốp trắng 40x70cm (cm) | 250 | kg | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bao xốp trắng size 15x25(cm) | 5 | kg | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bao zipper 12x20 (cm) | 200 | kg | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bao zipper 4x8 (cm) | 40 | kg | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bao zipper 7x12 (cm) | 600 | kg | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tối thiểu 01 mẫu nộp theo E-HSDT | |
| 28 | Cuộn nylon trắng PE 1m20cm | 1.200 | kg | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Dây đeo tay bệnh nhân (vòng nhựa) | 18.000 | cái | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tối thiểu 01 mẫu nộp theo E-HSDT | |
| 30 | Túi nilon in logo 20x30 (cm) | 612 | kg | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tối thiểu 01 mẫu nộp theo E-HSDT | |
| 31 | Túi nilon in logo 30x40 (cm) | 552 | kg | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bao nylon đựng rác xanh 140x140cm | 60 | kg | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bao nylon đựng rác vàng 140x140cm | 20 | kg | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bao nylon đựng rác trắng 55*65 cm | 48 | kg | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Bao nylon đựng rác trắng 95x110cm | 46 | kg | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8895295E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): • Nhà thầu đính kèm bản scan theo E-HSDT: - Hợp đồng có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (bản chính hoặc bản sao y chứng thực). - Hóa đơn (bản sao y đơn vị). - Thanh lý hợp đồng (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.350.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo quy định tại Mục 2.2, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi