Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211287456-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2022 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Thái Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211216173 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và Quỹ phát triển hoạt động ngành của Kho bạc Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-29 10:23:00 đến ngày 2022-01-08 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,041,628,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1/ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.d/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).1.3 Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 03 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 2.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc) tương ứng với từng công việc mà cán bộ quản lý kỹ thuật phụ trách trên công trường.2.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 3.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp3.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).3.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 4.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc An toàn lao động4.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.4.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan đục |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 2 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy toàn đạc hoặc kính vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, định vị công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, định vị công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô vận chuyển >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy ép cọc >=160T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần trục ô tô >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng hạ tải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu rung >= 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ủi >= 50CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | San nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy vận thăng >= 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ván khuôn (1000 m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Cây chống (600 cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Giáo hoàn thiện (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Kho bạc Nhà nước Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng trụ sở làm việc Kho bạc Nhà nước Đông Hưng, Thái Bình 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và Quỹ phát triển hoạt động ngành của Kho bạc Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (đính kèm file scan bản gốc) - Chứng chỉ năng lực hoạt động của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc) - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc): + Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; + Hợp đồng và các tài liệu chứng minh về cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành. - Các tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Các tài liệu để chứng minh việc nhà thầu đáp ứng các tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho bạc Nhà nước Thái Bình; Địa chỉ: Số 134 đường Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.645.654. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thái Bình; Địa chỉ: Số 134 đường Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: Điện thoại: 02273.645.654 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần VinMode; Địa chỉ: Đội 3, xã Vân Côn, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 6027 9896 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kho bạc Nhà nước Thái Bình; Địa chỉ: Số 134 đường Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: Điện thoại: 02273.645.654;. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, chiều rộng móng > 20m, đất cấp II | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,1826 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp cát tận dụng) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,0223 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,1603 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 170,5 | m3 |
| 5 | Công tác GCLD và tháo dỡ ván khuôn cọc | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,19 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép cọc, đường kính | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,1006 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép cọc, đường kính | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,2686 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,217 | tấn |
| 9 | Gia công lắp đặt thép bản đầu cọc | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,7748 | tấn |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 27,28 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 352 | mối nối |
| 12 | Thép nối cọc thép tấm 150x150x8 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.989,5 | kg |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,75 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,6074 | m3 |
| 15 | GCLD và tháo dỡ GCLD và tháo dỡ bê tông lót móng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5128 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông móng bằng máy bơm bê tông, chiều rộng móng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 78,8951 | m3 |
| 17 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,9763 | 100m2 |
| 18 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,3857 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,7126 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,3218 | tấn |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 45,4116 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1514 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3027 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,1828 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,6611 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,0054 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 24,962 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,3801 | m3 |
| 29 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5477 | 100m2 |
| 30 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1803 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5612 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,825 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,55 | m3 |
| 35 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,061 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép panen, đường kính > 10mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0325 | tấn |
| 37 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0153 | 100m2 |
| 38 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cấu kiện |
| 40 | Xây hố ga bằng gạch không nung, vữa XM mác 50 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,0154 | m3 |
| 41 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 33,1292 | m2 |
| 42 | Gù sứ thông các ngăn trong bể phốt | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Ống thoát nước PVC D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 44 | Ống thoát nước PVC D27 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D27mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2389 | 100m3 |
| 47 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 238,855 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông nền bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 25,8435 | m3 |
| 49 | Xoa đánh mặt sân bê tông tạo cứng bằng máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 155,0752 | m2 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4432 | 100m3 |
| 51 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 42,4912 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,1693 | m3 |
| 53 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1517 | 100m2 |
| 54 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 55 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,231 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,0284 | m3 |
| 57 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1477 | 100m2 |
| 58 | SXLD cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,0865 | tấn |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,404 | 100m3 |
| 60 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 54,6 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,46 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,19 | m3 |
| 63 | SXLD cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9781 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông cột bằng máy bơm bê tông, tiết diện cột | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 27,3686 | m3 |
| 65 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,1561 | 100m2 |
| 66 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,0883 | tấn |
| 67 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,8501 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông xà, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 203,5445 | m3 |
| 69 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,2205 | 100m2 |
| 70 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn sàn mái, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,5474 | 100m2 |
| 71 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,652 | tấn |
| 72 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4534 | tấn |
| 73 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,7116 | tấn |
| 74 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,9597 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông tường bằng máy bơm bê tông, chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,308 | m3 |
| 76 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn tường, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,028 | 100m2 |
| 77 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3441 | tấn |
| 78 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6903 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,517 | m3 |
| 80 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đan | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,206 | 100m2 |
| 81 | SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2771 | tấn |
| 82 | SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7307 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,3058 | m3 |
| 84 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4267 | 100m2 |
| 85 | SXLD cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5554 | tấn |
| 86 | SXLD cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2298 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,1185 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 250,9664 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 36,2813 | m3 |
| 90 | Xây cột, trụ, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,6771 | m3 |
| 91 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,0712 | m3 |
| 92 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,6876 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 781,0792 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.688,3926 | m2 |
| 95 | Lắp dựng lưới thép d1a20 gia cố tường xây gạch không nung và cột BTCT trước khi trát | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 301,104 | m2 |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 518,7755 | m2 |
| 97 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 189,8674 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 505,3518 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 787,2354 | m2 |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 139,82 | m |
| 101 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 128,224 | m |
| 102 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 787,54 | m |
| 103 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 709,3756 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 44,4504 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 49,5387 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 228,254 | m2 |
| 107 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 38,4051 | m2 |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 50,8251 | m2 |
| 109 | Màng chống thấm đàn hồi | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 50,8251 | m2 |
| 110 | Khò gas liên kết sàn với keo chống thấm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 50,8251 | m2 |
| 111 | Dán gạch vỉ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 22,816 | m2 |
| 112 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 44,823 | m2 |
| 113 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 119,5706 | m2 |
| 114 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 173,7136 | m2 |
| 115 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,465 | m2 |
| 116 | Nhân công khoét lỗ âm cho bàn đá chậu rửa | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | lỗ |
| 117 | Mài bo cạnh bàn đá chậu rửa | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,4 | md |
| 118 | Hoàn thiện giá đỡ bàn đá chậu rửa bằng Inox | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 119 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 204,545 | m2 |
| 120 | Trần nhựa khung xương U gai tấm nhựa 600x600 (Lắp đặt hoàn chỉnh) hoặc loại tương đương | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 38,4051 | m2 |
| 121 | Hoàn thiện trần nhôm 600x600x0.7mm phụ kiện đồng bộ (Bao gồm vật liệu lắp đặt hoàn chỉnh) Hoặc loại tương đương | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 188,9 | m2 |
| 122 | Vách ngăn phòng vệ sinh (tấm compact 12mm, chịu nước hoàn toàn, bề mặt chống bám bẩn và trầy xước, phụ kiện inox 304 ) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 50,76 | m2 |
| 123 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,465 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,465 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,465 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.340,2438 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3.118,4045 | m2 |
| 128 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang tay vịn gỗ nhóm 3, cột Inox 304 và ốp gỗ, kính cường lực 10mm (lắp dựng hoàn chỉnh) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 43,296 | m2 |
| 129 | Trụ cái cầu thang bộ trụ gỗ nhóm 3 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 130 | Gia công lam trang trí, hoa sắt cửa | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,2174 | tấn |
| 131 | Lắp đặt bản lề cửa đi ( bao gồm nhân công nhân công lắp đặt hoàn chỉnh | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 132 | Lắp đặt tay cầm cánh cửa đi ( bao gồm nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt then cài khóa ( bao gồm nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 134 | Sơn tĩnh điện | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6.217,4589 | kg |
| 135 | Lắp dựng lam trang trí | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,8791 | tấn |
| 136 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 135,1496 | m2 |
| 137 | Lắp dựng cửa khung sắt | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,93 | m2 |
| 138 | Gia công sản xuất khuôn cửa kép, gỗ dán công nghiệp dán Veneer sơn PU | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 154,76 | m |
| 139 | Gia công sản xuất khuôn cửa đơn, gỗ dán công nghiệp dán Veneer sơn PU | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 52,7 | m |
| 140 | Nẹp khuôn cửa, gỗ dán công nghiệp dán Veneer sơn PU | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 370,52 | m |
| 141 | Gia công sản xuất cửa đi panô đặc, gỗ dán công nghiệp dán Veneer sơn PU | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 52,3793 | m2 |
| 142 | Gia công sản xuất cửa ô sáng kính an toàn dày 8,38mm, kính màu, gỗ dán công nghiệp dán Veneer sơn PU | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,072 | m2 |
| 143 | Gia công sản xuất cửa đi panô kính an toà 8,38mm, kính màu và chớp gỗ cách đều 30mm, gỗ dán công nghiệp dán Veneer sơn PU | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,9734 | m2 |
| 144 | Lắp đặt kính cường lực 12ly (bao gồm gia công theo kích thước, mài, khoan, khoét,vận chuyển và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,664 | m2 |
| 145 | Lắp đặt đế sập nhôm 38 cho vách kính (Nắp đặt hoàn chỉnh) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,9 | m |
| 146 | Lắp đặt bộ phụ kiện cửa tự động (100kgx 2 cánh, tốc độ đóng mở:1,1m/giây/2 cánh) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt cửa cuốn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,784 | m2 |
| 148 | Bộ tời cửa cuốn cửa cuốn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 149 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 150 | Khóa cửa cuốn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 151 | Hộp kỹ thuật che trục cuốn và mô tơ bằng nhôm (Bao gồm khung thép và bọc nhôm và lắp đặt hoàn chỉnh) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,6904 | m2 |
| 152 | Gia công sản xuất cửa sổ mở hất ra, kính an toàn 6,38mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 111,3 | m2 |
| 153 | Gia công sản xuất cửa sổ mở trượt 2 cánh, kính an toàn 6.38mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,16 | m2 |
| 154 | Sản xuất vách kinh cố định hệ mặt dựng nổi đố liền cửa sổ cánh mở hất, kính an toàn 10.38mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 133,052 | m2 |
| 155 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 154,76 | md |
| 156 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 52,7 | md |
| 157 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 77,5544 | m2 |
| 158 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 127,46 | m2 |
| 159 | Mua và lắp dựng khóa cửa tay gạt | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 160 | Gia công xà gồ thép (Mạ kẽm) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9526 | tấn |
| 161 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9526 | tấn |
| 162 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | m2 |
| 163 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn 0.45 mm) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,2968 | 100m2 |
| 164 | Nẹp chống bão, vỏ nhựa lõi thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 871,7333 | cái |
| 165 | Lắp đặt tôn máng nước khổ 600mm dầy 0.45mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,4 | cái |
| 166 | Gia công dầm mái | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6064 | tấn |
| 167 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m (Mạ kẽm) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,9419 | tấn |
| 168 | Gia công xà gồ thép (Mạ kẽm) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5785 | tấn |
| 169 | Bu lông M16x250 mạ kẽm (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 170 | Nở sắt M10x80 mạ kẽm (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 171 | Lắp dựng dầm mái | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6064 | tấn |
| 172 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,9419 | tấn |
| 173 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5785 | tấn |
| 174 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 54,096 | m2 |
| 175 | Lắp đặt tôn máng nước khổ 600mm dầy 0.45mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 25,32 | cái |
| 176 | Bọc aluminum mái sảnh màu bạc dày 5mm (Bao gồm vật liệu và thi công hoàn chỉnh) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 172,7376 | m2 |
| 177 | Lắp đặt kính cường lực 12ly (bao gồm gia công theo kích thước, mài, khoan, khoét,vận chuyển và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 24,36 | m2 |
| 178 | Sản xuất lắp đặt gờ móc nước Inox 304 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,94 | kg |
| 179 | Chân nhện Spider Inox 304 Loại 4 chân(bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt tủ điện chứa automat kích thước 800x500x250 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 181 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 4-8 modul | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | hộp |
| 182 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 12-20 modul | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 183 | Lắp đặt tủ chuyển nguồn tự động ATS-150A-380VAC | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 184 | Lắp đặt contacter 3 pha - 180A - cuộn hút 220VAC | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 185 | Lắp đặt bộ báo mất pha, đảo pha | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 186 | Lắp đặt RƠ LE trung gian | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 187 | Lắp đặt hộp nối, kích thước 100x100mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | hộp |
| 188 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50 Ampe | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32 Ampe | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25 Ampe | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 50 Ampe | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 25 Ampe | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 195 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 16 Ampe | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 196 | Lắp đặt đèn LED Panel 60x120 -80W | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 197 | Lắp đặt đèn LED nổi trần 36W | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 47 | bộ |
| 198 | Lắp đặt đèn âm trần Đèn LED âm trần Downlight 110/9W | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 199 | Lắp đặt đèn LED Panel 60x60 -40W | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 200 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D220-18W | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 201 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 540x540-40W | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 202 | Lắp đặt Quạt đảo trần | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 203 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 204 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 205 | Lắp đặt công tắc 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 206 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 158 | cái |
| 207 | Mặt công tắc, ổ cắm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 208 | Lắp đặt đế âm tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 120 | hộp |
| 209 | Lắp đặt cáp điện 4 ruột 4x16mm2 Cu/XLPE/DSTA/PVC | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 210 | Lắp đặt cáp điện 4 ruột 4x16mm2 Cu/PVC/PVC | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 211 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 CU/PVC | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 212 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 CU/PVC | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 213 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 CU/PVC | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 214 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 CU/PVC | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 750 | m |
| 215 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 CU/PVC | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.500 | m |
| 216 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 CU/PVC | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.850 | m |
| 217 | Lắp đặt dây tiếp địa, dây đơn 1x10mm2 CU/PVC | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 218 | Lắp đặt dây tiếp địa, dây đơn 1x4mm2 CU/PVC | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 219 | Lắp đặt dây tiếp địa, dây đơn 1x2,5mm2 CU/PVC | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.250 | m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.150 | m |
| 223 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn cọc đồng D16 dài 2,4m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 224 | Mối hàn cadweld hàn dây tiếp địa và cọc tiếp địa ( bao gồm nhân công và vật liệu) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | mối hàn |
| 225 | Lắp đặt cáp đồng trần 1x50mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 226 | Lắp đặt cáp tiếp địa 1x50mm2 CU/PVC | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 227 | Đào rãnh chôn kim thu sét, dây tiếp địa dưới đất có mở mái taluy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,35 | m3 |
| 228 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1235 | 100m3 |
| 229 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn cọc mạ đồng D18 dài 2,4m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 230 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 231 | Lắp đặt ống sứ chân kim thu sét ( bao gồm nhân công và vật liệu) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 232 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 233 | Giá đỡ dây thu sét L 25x4 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 234 | Giá đỡ dây thu sét fi 10 L=150mmm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 235 | Bu lông đai ốc M12x25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 236 | Kẹp kiểm tra | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D50mm, chiều dày 4,6mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25mm, chiều dày 2,8mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 240 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 243 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/25mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 244 | Lắp đặt đầu bịt PPR 20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 245 | Lắp đặt đầu bịt PPR 50 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D25/20mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 247 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR D25/20mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 248 | Lắp đặt van khóa PPR D50 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 249 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 250 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 251 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 252 | Lắp đặt Zắc co nhựa PPR D25mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt Zắc co nhựa PPR D50mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 254 | Rọ bơm PPR | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 259 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 260 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 261 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 262 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 263 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 264 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 265 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 266 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 267 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 268 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 269 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 270 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 271 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 272 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90/60 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 273 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/60 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 274 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60/42 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 275 | Lắp đặt bịt PVC D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 276 | Lắp đặt bịt PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 277 | Lắp đặt bịt PVC D60 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,02 | 100m |
| 279 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 280 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 281 | Cầu chắn rác inox 304 D140 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 282 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 283 | Dây cấp nước cho xí bệt | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 284 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 285 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Lavabo | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 286 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 287 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 288 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm inox 304 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 289 | Lắp đặt van phao D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 290 | Lắp đặt máy bơm nước công suất 1HP(Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 291 | Lắp đặt bể chứa 2m3 bằng inox | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 292 | Lắp đặt gương soi | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 293 | Lắp đặt thanh treo khăn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 294 | Lắp đặt kệ kính | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 295 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 296 | Lắp đặt tiểu nam | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 297 | Lắp đặt van xả nhấn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 298 | Lắp đặt xi phông | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 299 | Lắp đặt chậu rửa inox | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 300 | Lắp đặt vòi bếp | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 301 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,5364 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 39,1458 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3911 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3911 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất khuôn lối vào bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,3665 | 100m3 |
| 7 | Mua đất dẻo đắp khuôn lối vào đất đắp K90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 260,315 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,369 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2214 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, chiều rộng móng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,2294 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4098 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8196 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,7612 | m3 |
| 5 | GCLD và tháo dỡ bê tông lót móng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2425 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 230,9823 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4076 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,0764 | m3 |
| 9 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4895 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1342 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7865 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC, BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, chiều rộng móng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1373 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0458 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0915 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,32 | m3 |
| 5 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0264 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,5246 | m3 |
| 7 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0924 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0249 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,17 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,5574 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,3087 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0397 | 100m3 |
| 13 | Rải Ni lông chống mất nước xi măng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,8209 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8821 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,0758 | m3 |
| 16 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1047 | 100m2 |
| 17 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0383 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2002 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2904 | m3 |
| 20 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đan | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0554 | 100m2 |
| 21 | SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0043 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0243 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,043 | m3 |
| 24 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2224 | 100m2 |
| 25 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2196 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2356 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,8082 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,6718 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung, xây bồn hoa vữa XM mác 50 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3387 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,49 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 62,209 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 30,486 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,949 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,92 | m2 |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 32,4588 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 32,6 | m |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 45,32 | m |
| 38 | Kẻ lõm trang trí tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 55,32 | m |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,9096 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,4864 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,1 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,6844 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,3704 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 115,9898 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 51,1116 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép (Mạ kẽm) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1295 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1295 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( Tôn dày 0.45mm) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1535 | 100m2 |
| 50 | Nẹp chống bão, vỏ nhựa lõi thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 73,3333 | cái |
| 51 | Tôn úp diềm khổ 40cm dày 0.45mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,72 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 53 | Cút nhựa PVC D90 thoát nước mái | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 54 | Rọ chắn rác Inox | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Đai giữ ống | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0606 | tấn |
| 57 | Sơn tĩnh điện | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 60,6015 | kg |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,056 | m2 |
| 59 | Cửa đi 1 cánh mở quay, pa nô kính an toàn dày 6,38mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,25 | m2 |
| 60 | Gia công sản xuất cửa sổ mở trượt 2 cánh, kính an toàn 6.38mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,92 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,17 | m2 |
| 62 | Mua và lắp dựng khóa cửa tay gạt | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 2-4 module | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 12W | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt đến âm tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 68 | Mặt công tắc, ổ cắm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x2.5mm2 CU/PVC/PVC | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 CU/PVC/PVC | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN, MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, chiều rộng móng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1245 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0415 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,064 | m3 |
| 5 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,386 | m3 |
| 7 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0234 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1796 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,9796 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,0954 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0368 | 100m3 |
| 13 | Rải Ni lông chống mất nước xi măng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,5084 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,0508 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,1483 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,072 | m3 |
| 17 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0005 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,216 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9988 | m3 |
| 20 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0908 | 100m2 |
| 21 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0408 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0787 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4418 | m3 |
| 24 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đan | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0533 | 100m2 |
| 25 | SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0186 | tấn |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 51,9838 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 40,5418 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,73 | m2 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,5272 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,5084 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 58,4318 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 46,2718 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép (Mạ kẽm) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1945 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1945 | tấn |
| 36 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.45mm) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1714 | 100m2 |
| 37 | Máng nước khổ 0.6m dầy 0.45mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,44 | m |
| 38 | Nẹp chống bão, vỏ nhựa lõi thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 39 | Gia công cửa sắt khung thép hộp (mạ kẽm) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1213 | tấn |
| 40 | Bưng tôn cửa đi tôn dày 0.45 mm ( đã bao gồm nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 41 | Lắp đặt bản lề cửa đi ( bao gồm nhân công nhân công lắp đặt hoàn chỉnh | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt tay cầm cánh cửa đi ( bao gồm nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt then cài khóa ( bao gồm nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,792 | m2 |
| 46 | Lắp đặt PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 47 | Lắp đặt phễu thu D100mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 2-4 module | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1.2m- 18W | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt đến âm tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 53 | Mặt công tắc, ổ cắm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x2.5mm2 CU/PVC/PVC | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 CU/PVC/PVC | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ HAI BÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, chiều rộng móng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0437 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0146 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0291 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,1224 | m3 |
| 6 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0662 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0368 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0265 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2954 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,654 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0644 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,294 | m3 |
| 13 | Xoa đánh mặt sân bê tông tạo cứng bằng máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 42,94 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình (Mạ kẽm) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2953 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2953 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép (Mạ kẽm) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3696 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3696 | tấn |
| 18 | Bulong chân cột M16x350 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.45mm) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4295 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp diềm mái tôn dày 0.45mm khổ rộng 40cm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,6 | md |
| 21 | Nẹp chống bão, vỏ nhựa lõi thép (Bao gồm vật liệu và lắp đặt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 275,3333 | cái |
| G | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, chiều rộng móng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,4584 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,2024 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,2135 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,4269 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 84,4 | 100m |
| 6 | Vét bùn đầu cọc | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,8856 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bùn đổ đi | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1389 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,6936 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,6936 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đáy bể bằng máy bơm bê tông, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 27,3296 | m3 |
| 11 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn đáy bể | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1634 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0993 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,2788 | tấn |
| 14 | Lắp đặt băng cản nước PVC rộng 250 mạch ngừng bê tông bể (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 105,2 | m |
| 15 | Đổ bê tông thành bể bằng máy bơm bê tông, chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 24,364 | m3 |
| 16 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,13 | 100m2 |
| 17 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0262 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,9821 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0356 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông sàn mái bể bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,2568 | m3 |
| 21 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp bể | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,1302 | 100m2 |
| 22 | SXLD cốt thép sàn nắp bể thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,6677 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,136 | m3 |
| 24 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0212 | 100m2 |
| 25 | SXLD cốt thép tấm đan | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0079 | tấn |
| 26 | Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 112,152 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 271,492 | m2 |
| 28 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 112,152 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 118,9 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100 dày 3.0 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,3947 | kg |
| H | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO, TRỤ CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, chiều rộng móng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0487 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0162 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0325 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,1248 | m3 |
| 5 | GCLD và tháo dỡ bê tông lót móng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1152 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,8347 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0093 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1268 | tấn |
| 9 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1028 | 100m2 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,58 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 26,1975 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,31 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,3 | m3 |
| 14 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0549 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3245 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4792 | m3 |
| 18 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0871 | 100m2 |
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0135 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,246 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 27,2316 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 27,2316 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cổng xếp tự động inox 304 (bao gồm cả trụ chính và lắp dựng hoàn chỉnh) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,3 | m |
| 25 | Mô tơ điện và thanh ray cổng xếp tự động(Bao gồm vật liệu và lắp dựng hoàn chỉnh) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Gia công cổng sắt | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6453 | tấn |
| 27 | Bánh xe cổng đẩy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 28 | Sơn tĩnh điện sắt thép ( cổng chính, cổng phụ) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 645,3 | kg |
| 29 | Lắp dựng cổng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,25 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt ray cổng (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 110,9205 | kg |
| 31 | Khoá chống cắt | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,1282 | m3 |
| 33 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2051 | 100m2 |
| 34 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0327 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1183 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,349 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,8238 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,2563 | m3 |
| 39 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1099 | 100m2 |
| 40 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0176 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 43,7724 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 22,036 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 48,0321 | m2 |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 30,96 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 112,32 | m |
| 47 | Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,544 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 105,2965 | m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,264 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 47,976 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 33,6026 | m2 |
| 52 | Biển hiệu chữ mạ đồng cao 210mm (Lắp dựng hoàn chỉnh) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 21 | chữ |
| 53 | Biển hiệu chữ mạ đồng cao 110mm( Lắp dựng hoàn chỉnh) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 21 | chữ |
| 54 | Biển hiệu chữ mạ đồng cao 55mm( Lắp dựng hoàn chỉnh) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 36 | chữ |
| 55 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,0171 | m3 |
| 56 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,094 | 100m2 |
| 57 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1745 | tấn |
| 58 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6311 | tấn |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,1188 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,5304 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,0603 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,7633 | m3 |
| 63 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6925 | 100m2 |
| 64 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1234 | tấn |
| 65 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5124 | tấn |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 526,4384 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 110,0032 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 210,5328 | m2 |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 124,16 | m |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 154,56 | m |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 492 | m |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 846,9744 | m2 |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,2871 | tấn |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 49,896 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 26,88 | m2 |
| 76 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2395 | tấn |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,76 | m2 |
| 78 | Sơn tĩnh điện khung sắt bảo vệ đèn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 239,5 | kg |
| I | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, chiều rộng móng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,0894 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3631 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7263 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,5031 | m3 |
| 5 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4641 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,0672 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 183,7232 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 85,242 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,6566 | m3 |
| 10 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4456 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép tấm đan | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8698 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 225 | cấu kiện |
| J | HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 115,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,1544 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt cáp điện 4 ruột 4x35mm2 cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 380 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện 2 ruột 2x4mm2 cáp điện CU/XLPE/PVC | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp điện 2 ruột 2x2.5mm2 cáp điện CADISUN CU/XLPE/PVC | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 CU/PVC/PVC | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 7 | Lắp đặt ống xoắn nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 380 | m |
| 8 | Lắp đặt ống xoắn nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt ống xoắn nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 10 | Sứ báo cáp | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 11 | Băng báo cáp | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 370 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn cầu .D150 - H=230-8-IP54 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 54 | bộ |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,2346 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0108 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,56 | m3 |
| 16 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,128 | 100m2 |
| 17 | Khung móng M24x750 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 18 | Dây tiếp địa D10 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 19 | Cọc tiếp đia L63x63x6 - 2.4m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Cột đèn bát giác (cao 9m tôn T3.5mm, D161/58mm) cột thép liền cần đơn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Đèn đường LED 150W | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Kẹp nối cọc tiếp đất | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cáp đồng trần 1x50mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 24 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 2x1,5mm2 dây CU/PVC/PVC hoặc tương đương | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cầu đấu 4 cực 60A | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,9 | 100m |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25mm, chiều dày 2,8mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt van phao D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt van khóa D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ nước | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Rải Ni lông chống mất nước xi măng nền | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 735,8 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 73,58 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn bê tông 6mx6m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 4 | Xoa đánh mặt sân bê tông tạo cứng bằng máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 735,8 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1212 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1212 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất khuôn lối vào bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7111 | 100m3 |
| 8 | Mua đất dẻo đắp khuôn lối vào đất đắp k90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 78,221 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5656 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,202 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0606 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,08 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,6976 | m3 |
| 14 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2936 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung, xây bồn hoa, vữa XM mác 50 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,3036 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 105,696 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa kích thước 60x240mm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 105,696 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Mua đất hữu cơ trồng cây (Giá đất đã bao gồm công vận chuyển đến chân công trình) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 174,52 | m3 |
| 2 | Trồng cây xoài cao 3-5m (Đơn giá bao gồm cây và trồng hoàn chỉnh) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 3 | Trồng cây ngâu tròn D400, cao 800mm (Đơn giá bao gồm cây và trồng hoàn chỉnh) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | cây |
| 4 | Trồng cây tùng tháp cao 2-3m (Đơn giá bao gồm cây và trồng hoàn chỉnh) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1.1/ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.d/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).1.3 Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 03 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. | 15 | 10 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công | 5 | 2.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc) tương ứng với từng công việc mà cán bộ quản lý kỹ thuật phụ trách trên công trường.2.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. | 10 | 8 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán | 1 | 3.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp3.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).3.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. | 10 | 8 |
| 4 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | 4.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc An toàn lao động4.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.4.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. | 10 | 8 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | 80 lít | 2 |
| 3 | Máy cắt | Cắt vật liệu | 3 |
| 4 | Máy khoan | Khoan đục | 2 |
| 5 | Máy hàn | Hàn kim loại | 3 |
| 6 | Máy phát điện | >= 5KVA | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | >= 2 m3/h | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Đầm nền | 4 |
| 9 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 3 |
| 11 | Máy toàn đạc hoặc kính vĩ | Đo đạc, định vị công trình | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Đo đạc, định vị công trình | 1 |
| 13 | Máy đào | Đào xúc đất, vật liệu | 1 |
| 14 | Ô tô vận chuyển >=5T | Vận chuyển vật liệu | 4 |
| 15 | Máy ép cọc >=160T | Ép cọc | 1 |
| 16 | Cần trục ô tô >= 10T | Nâng hạ tải | 1 |
| 17 | Máy lu rung >= 16T | Đầm nền | 1 |
| 18 | Máy ủi >= 50CV | San nền | 1 |
| 19 | Máy vận thăng >= 0,8T | Vận chuyển vật liệu lên cao | 1 |
| 20 | Ván khuôn (1000 m2) | Phục vụ thi công | 1 |
| 21 | Cây chống (600 cây) | Phục vụ thi công | 1 |
| 22 | Giáo hoàn thiện (bộ) | Phục vụ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi