Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211287456-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2022 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước Thái Bình
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211216173
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và Quỹ phát triển hoạt động ngành của Kho bạc Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-29 10:23:00 đến ngày 2022-01-08 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,041,628,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1/ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.d/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).1.3 Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 03 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 2.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc) tương ứng với từng công việc mà cán bộ quản lý kỹ thuật phụ trách trên công trường.2.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 3.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp3.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).3.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 4.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc An toàn lao động4.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.4.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt vật liệu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan đục
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kim loại
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị >= 2 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy toàn đạc hoặc kính vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô vận chuyển >=5T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy ép cọc >=160T
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần trục ô tô >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Nâng hạ tải
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu rung >= 16T
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ủi >= 50CV
- Đặc điểm thiết bị San nền
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy vận thăng >= 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ván khuôn (1000 m2)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
21-Cây chống (600 cây)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
22-Giáo hoàn thiện (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Kho bạc Nhà nước Thái Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng trụ sở làm việc Kho bạc Nhà nước Đông Hưng, Thái Bình
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và Quỹ phát triển hoạt động ngành của Kho bạc Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Thái Bình , địa chỉ: Số 134 - Quang Trung - TP Thái Bình
- Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Thái Bình; Địa chỉ: Số 134 đường Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.645.654.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thiết kế: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế 306; Địa chỉ: Số nhà 14 CL6, tổ 35, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình + Đơn vị thẩm tra: Công ty Cổ phần Tư vấn - Thiết kế - Đầu tư xây dựng Thái Bình: Địa chỉ: Lô 7.27, tổ 37, khu đô thị Trần Lãm, Phường Trần Lãm, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần VinMode; Địa chỉ: Đội 3, xã Vân Côn, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Ucons Việt Nam; Địa chỉ: Lô B04-L21, Phân khu A khu đô thị mới Dương Nội, Phường Dương Nội, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Thái Bình , địa chỉ: Số 134 - Quang Trung - TP Thái Bình
- Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Thái Bình; Địa chỉ: Số 134 đường Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.645.654.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (đính kèm file scan bản gốc) - Chứng chỉ năng lực hoạt động của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc) - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc): + Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; + Hợp đồng và các tài liệu chứng minh về cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành. - Các tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Các tài liệu để chứng minh việc nhà thầu đáp ứng các tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng).
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Thái Bình; Địa chỉ: Số 134 đường Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.645.654.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thái Bình; Địa chỉ: Số 134 đường Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: Điện thoại: 02273.645.654
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần VinMode; Địa chỉ: Đội 3, xã Vân Côn, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 6027 9896
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Kho bạc Nhà nước Thái Bình; Địa chỉ: Số 134 đường Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: Điện thoại: 02273.645.654;.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG
1Đào móng công trình bằng máy, chiều rộng móng > 20m, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,1826100m3
2Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp cát tận dụng)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,0223100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,1603100m3
4Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế170,5m3
5Công tác GCLD và tháo dỡ ván khuôn cọcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14,19100m2
6SXLD cốt thép cọc, đường kính Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,1006tấn
7SXLD cốt thép cọc, đường kính Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18,2686tấn
8SXLD cốt thép cọc, đường kính > 18mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,217tấn
9Gia công lắp đặt thép bản đầu cọcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,7748tấn
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế27,28100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế352mối nối
12Thép nối cọc thép tấm 150x150x8Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1.989,5kg
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,75m3
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14,6074m3
15GCLD và tháo dỡ GCLD và tháo dỡ bê tông lót móngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5128100m2
16Đổ bê tông móng bằng máy bơm bê tông, chiều rộng móng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế78,8951m3
17GCLD và tháo dỡ ván khuôn móngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,9763100m2
18SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,3857tấn
19SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,7126tấn
20SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,3218tấn
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế45,4116m3
22Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1514100m3
23Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3027100m3
24Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,1828m3
25Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,6611m3
26Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,0054m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế24,962m3
28Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,3801m3
29GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5477100m2
30SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1803tấn
31SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5612tấn
32Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,648m3
33Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,825m3
34Đổ bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,55m3
35SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,061tấn
36SXLD cốt thép panen, đường kính > 10mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0325tấn
37GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0153100m2
38GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,032100m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cấu kiện
40Xây hố ga bằng gạch không nung, vữa XM mác 50Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,0154m3
41Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế33,1292m2
42Gù sứ thông các ngăn trong bể phốtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
43Ống thoát nước PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1100m
44Ống thoát nước PVC D27Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,03100m
45Lắp đặt côn nhựa PVC, D27mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
46Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2389100m3
47Rải ni lông chống mất nước xi măngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế238,855m2
48Đổ bê tông nền bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25,8435m3
49Xoa đánh mặt sân bê tông tạo cứng bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế155,0752m2
50Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4432100m3
51Rải ni lông chống mất nước xi măngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế42,4912m2
52Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,1693m3
53GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1517100m2
54SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,055tấn
55SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,231tấn
56Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,0284m3
57GCLD và tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1477100m2
58SXLD cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,0865tấn
59Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,404100m3
60Rải ni lông chống mất nước xi măngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế54,6m2
61Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,46m3
62Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,19m3
63SXLD cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,9781tấn
64Đổ bê tông cột bằng máy bơm bê tông, tiết diện cột Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế27,3686m3
65GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,1561100m2
66SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,0883tấn
67SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,8501tấn
68Đổ bê tông xà, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế203,5445m3
69GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,2205100m2
70GCLD và tháo dỡ ván khuôn sàn mái, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10,5474100m2
71SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,652tấn
72SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4534tấn
73SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12,7116tấn
74SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế13,9597tấn
75Đổ bê tông tường bằng máy bơm bê tông, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11,308m3
76GCLD và tháo dỡ ván khuôn tường, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,028100m2
77SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3441tấn
78SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,6903tấn
79Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10,517m3
80GCLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đanXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,206100m2
81SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2771tấn
82SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,7307tấn
83Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,3058m3
84GCLD và tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4267100m2
85SXLD cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5554tấn
86SXLD cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2298tấn
87Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,1185m3
88Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế250,9664m3
89Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế36,2813m3
90Xây cột, trụ, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20,6771m3
91Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế19,0712m3
92Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,6876m3
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế781,0792m2
94Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1.688,3926m2
95Lắp dựng lưới thép d1a20 gia cố tường xây gạch không nung và cột BTCT trước khi trátXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế301,104m2
96Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế518,7755m2
97Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế189,8674m2
98Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế505,3518m2
99Trát trần, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế787,2354m2
100Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế139,82m
101Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế128,224m
102Đắp phào kép, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế787,54m
103Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế709,3756m2
104Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế44,4504m2
105Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế49,5387m2
106Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế228,254m2
107Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế38,4051m2
108Quét dung dịch chống thấmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50,8251m2
109Màng chống thấm đàn hồiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50,8251m2
110Khò gas liên kết sàn với keo chống thấmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50,8251m2
111Dán gạch vỉXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế22,816m2
112Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế44,823m2
113Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế119,5706m2
114Công tác ốp đá tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế173,7136m2
115Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,465m2
116Nhân công khoét lỗ âm cho bàn đá chậu rửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7lỗ
117Mài bo cạnh bàn đá chậu rửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14,4md
118Hoàn thiện giá đỡ bàn đá chậu rửa bằng InoxXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12bộ
119Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế204,545m2
120Trần nhựa khung xương U gai tấm nhựa 600x600 (Lắp đặt hoàn chỉnh) hoặc loại tương đươngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế38,4051m2
121Hoàn thiện trần nhôm 600x600x0.7mm phụ kiện đồng bộ (Bao gồm vật liệu lắp đặt hoàn chỉnh) Hoặc loại tương đươngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế188,9m2
122Vách ngăn phòng vệ sinh (tấm compact 12mm, chịu nước hoàn toàn, bề mặt chống bám bẩn và trầy xước, phụ kiện inox 304 )Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50,76m2
123Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế19,465m2
124Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế19,465m2
125Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế19,465m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1.340,2438m2
127Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3.118,4045m2
128Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang tay vịn gỗ nhóm 3, cột Inox 304 và ốp gỗ, kính cường lực 10mm (lắp dựng hoàn chỉnh)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế43,296m2
129Trụ cái cầu thang bộ trụ gỗ nhóm 3 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1Trụ
130Gia công lam trang trí, hoa sắt cửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,2174tấn
131Lắp đặt bản lề cửa đi ( bao gồm nhân công nhân công lắp đặt hoàn chỉnhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8bộ
132Lắp đặt tay cầm cánh cửa đi ( bao gồm nhân công lắp đặt hoàn chỉnh)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
133Lắp đặt then cài khóa ( bao gồm nhân công lắp đặt hoàn chỉnh)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
134Sơn tĩnh điệnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6.217,4589kg
135Lắp dựng lam trang tríXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,8791tấn
136Lắp dựng hoa sắt cửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế135,1496m2
137Lắp dựng cửa khung sắtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,93m2
138Gia công sản xuất khuôn cửa kép, gỗ dán công nghiệp dán Veneer sơn PUXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế154,76m
139Gia công sản xuất khuôn cửa đơn, gỗ dán công nghiệp dán Veneer sơn PUXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế52,7m
140Nẹp khuôn cửa, gỗ dán công nghiệp dán Veneer sơn PUXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế370,52m
141Gia công sản xuất cửa đi panô đặc, gỗ dán công nghiệp dán Veneer sơn PUXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế52,3793m2
142Gia công sản xuất cửa ô sáng kính an toàn dày 8,38mm, kính màu, gỗ dán công nghiệp dán Veneer sơn PUXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,072m2
143Gia công sản xuất cửa đi panô kính an toà 8,38mm, kính màu và chớp gỗ cách đều 30mm, gỗ dán công nghiệp dán Veneer sơn PUXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15,9734m2
144Lắp đặt kính cường lực 12ly (bao gồm gia công theo kích thước, mài, khoan, khoét,vận chuyển và nhân công lắp đặt hoàn thiện)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,664m2
145Lắp đặt đế sập nhôm 38 cho vách kính (Nắp đặt hoàn chỉnh)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10,9m
146Lắp đặt bộ phụ kiện cửa tự động (100kgx 2 cánh, tốc độ đóng mở:1,1m/giây/2 cánh)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
147Lắp đặt cửa cuốnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế23,784m2
148Bộ tời cửa cuốn cửa cuốnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
149Bộ lưu điện cửa cuốnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
150Khóa cửa cuốnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
151Hộp kỹ thuật che trục cuốn và mô tơ bằng nhôm (Bao gồm khung thép và bọc nhôm và lắp đặt hoàn chỉnh)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế17,6904m2
152Gia công sản xuất cửa sổ mở hất ra, kính an toàn 6,38mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế111,3m2
153Gia công sản xuất cửa sổ mở trượt 2 cánh, kính an toàn 6.38mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16,16m2
154Sản xuất vách kinh cố định hệ mặt dựng nổi đố liền cửa sổ cánh mở hất, kính an toàn 10.38mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế133,052m2
155Lắp dựng khuôn cửa képXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế154,76md
156Lắp dựng khuôn cửa đơnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế52,7md
157Lắp dựng cửa vào khuônXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế77,5544m2
158Lắp dựng cửa không có khuônXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế127,46m2
159Mua và lắp dựng khóa cửa tay gạtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30bộ
160Gia công xà gồ thép (Mạ kẽm)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,9526tấn
161Lắp dựng xà gồ thépXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,9526tấn
162Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15m2
163Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn 0.45 mm)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,2968100m2
164Nẹp chống bão, vỏ nhựa lõi thépXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế871,7333cái
165Lắp đặt tôn máng nước khổ 600mm dầy 0.45mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16,4cái
166Gia công dầm máiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,6064tấn
167Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m (Mạ kẽm)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,9419tấn
168Gia công xà gồ thép (Mạ kẽm)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5785tấn
169Bu lông M16x250 mạ kẽm (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16cái
170Nở sắt M10x80 mạ kẽm (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế68cái
171Lắp dựng dầm máiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,6064tấn
172Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,9419tấn
173Lắp dựng xà gồ thépXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5785tấn
174Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế54,096m2
175Lắp đặt tôn máng nước khổ 600mm dầy 0.45mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25,32cái
176Bọc aluminum mái sảnh màu bạc dày 5mm (Bao gồm vật liệu và thi công hoàn chỉnh)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế172,7376m2
177Lắp đặt kính cường lực 12ly (bao gồm gia công theo kích thước, mài, khoan, khoét,vận chuyển và nhân công lắp đặt hoàn thiện)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế24,36m2
178Sản xuất lắp đặt gờ móc nước Inox 304 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế23,94kg
179Chân nhện Spider Inox 304 Loại 4 chân(bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
180Lắp đặt tủ điện chứa automat kích thước 800x500x250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
181Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 4-8 modulXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16hộp
182Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 12-20 modulXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5hộp
183Lắp đặt tủ chuyển nguồn tự động ATS-150A-380VACXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1Bộ
184Lắp đặt contacter 3 pha - 180A - cuộn hút 220VACXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1Bộ
185Lắp đặt bộ báo mất pha, đảo phaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1Bộ
186Lắp đặt RƠ LE trung gianXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1Bộ
187Lắp đặt hộp nối, kích thước 100x100mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30hộp
188Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
189Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
190Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50 AmpeXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
191Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32 AmpeXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
192Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25 AmpeXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
193Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 50 AmpeXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
194Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 25 AmpeXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế31cái
195Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 16 AmpeXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế24cái
196Lắp đặt đèn LED Panel 60x120 -80WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9bộ
197Lắp đặt đèn LED nổi trần 36WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế47bộ
198Lắp đặt đèn âm trần Đèn LED âm trần Downlight 110/9WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8bộ
199Lắp đặt đèn LED Panel 60x60 -40WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế13bộ
200Lắp đặt đèn LED ốp trần D220-18WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế34bộ
201Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 540x540-40WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8bộ
202Lắp đặt Quạt đảo trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
203Lắp đặt quạt thông gió trên tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7cái
204Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế58cái
205Lắp đặt công tắc 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiềuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
206Lắp đặt ổ cắm đơnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế158cái
207Mặt công tắc, ổ cắmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế120cái
208Lắp đặt đế âm tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế120hộp
209Lắp đặt cáp điện 4 ruột 4x16mm2 Cu/XLPE/DSTA/PVCXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10m
210Lắp đặt cáp điện 4 ruột 4x16mm2 Cu/PVC/PVCXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15m
211Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 CU/PVCXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế100m
212Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 CU/PVCXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế80m
213Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 CU/PVCXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế100m
214Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 CU/PVCXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế750m
215Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 CU/PVCXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1.500m
216Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 CU/PVCXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1.850m
217Lắp đặt dây tiếp địa, dây đơn 1x10mm2 CU/PVCXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50m
218Lắp đặt dây tiếp địa, dây đơn 1x4mm2 CU/PVCXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế100m
219Lắp đặt dây tiếp địa, dây đơn 1x2,5mm2 CU/PVCXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế100m
220Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế650m
221Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1.250m
222Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1.150m
223Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn cọc đồng D16 dài 2,4mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cọc
224Mối hàn cadweld hàn dây tiếp địa và cọc tiếp địa ( bao gồm nhân công và vật liệu)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3mối hàn
225Lắp đặt cáp đồng trần 1x50mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6m
226Lắp đặt cáp tiếp địa 1x50mm2 CU/PVCXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15m
227Đào rãnh chôn kim thu sét, dây tiếp địa dưới đất có mở mái taluyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12,35m3
228Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1235100m3
229Đóng cọc chống sét đã có sẵn cọc mạ đồng D18 dài 2,4mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cọc
230Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
231Lắp đặt ống sứ chân kim thu sét ( bao gồm nhân công và vật liệu)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
232Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế90m
233Giá đỡ dây thu sét L 25x4Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30cái
234Giá đỡ dây thu sét fi 10 L=150mmmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
235Bu lông đai ốc M12x25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12bộ
236Kẹp kiểm traXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
237Lắp đặt ống nhựa PPR, D50mm, chiều dày 4,6mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,36100m
238Lắp đặt ống nhựa PPR, D25mm, chiều dày 2,8mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5100m
239Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16cái
240Lắp đặt cút nhựa PPR D50mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
241Lắp đặt tê nhựa PPR D25mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
242Lắp đặt tê nhựa PPR D50mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
243Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/25mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
244Lắp đặt đầu bịt PPR 20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16cái
245Lắp đặt đầu bịt PPR 50Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
246Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D25/20mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế36cái
247Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR D25/20mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30cái
248Lắp đặt van khóa PPR D50Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
249Lắp đặt van khóa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
250Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế24cái
251Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
252Lắp đặt Zắc co nhựa PPR D25mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
253Lắp đặt Zắc co nhựa PPR D50mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
254Rọ bơm PPRXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
255Lắp đặt ống nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,7100m
256Lắp đặt ống nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5100m
257Lắp đặt ống nhựa PVC D60Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3100m
258Lắp đặt ống nhựa PVC D42Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100m
259Lắp đặt cút nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế22cái
260Lắp đặt cút nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18cái
261Lắp đặt cút nhựa PVC D60Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
262Lắp đặt cút nhựa PVC D42Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16cái
263Lắp đặt chếch nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
264Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
265Lắp đặt chếch nhựa PVC D60Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
266Lắp đặt tê nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16cái
267Lắp đặt tê nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16cái
268Lắp đặt tê nhựa PVC D60Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
269Lắp đặt tê nhựa PVC D42Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
270Lắp đặt Y nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
271Lắp đặt Y nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
272Lắp đặt Y nhựa PVC D90/60Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
273Lắp đặt côn nhựa PVC D90/60Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
274Lắp đặt côn nhựa PVC D60/42Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
275Lắp đặt bịt PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
276Lắp đặt bịt PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
277Lắp đặt bịt PVC D60Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
278Lắp đặt ống nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,02100m
279Lắp đặt cút nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế24cái
280Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16cái
281Cầu chắn rác inox 304 D140Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11cái
282Lắp đặt chậu xí bệtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15bộ
283Dây cấp nước cho xí bệtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30cái
284Lắp đặt vòi xịt rửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15bộ
285Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LavaboXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9bộ
286Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9bộ
287Lắp đặt vòi xả nhanhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
288Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm inox 304Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9cái
289Lắp đặt van phao D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
290Lắp đặt máy bơm nước công suất 1HP(Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
291Lắp đặt bể chứa 2m3 bằng inoxXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bể
292Lắp đặt gương soiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9cái
293Lắp đặt thanh treo khănXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9cái
294Lắp đặt kệ kínhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9cái
295Lắp đặt hộp đựng giấyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15cái
296Lắp đặt tiểu namXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
297Lắp đặt van xả nhấnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
298Lắp đặt xi phôngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14bộ
299Lắp đặt chậu rửa inoxXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
300Lắp đặt vòi bếpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
301Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12,5364100m2
B HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4100m3
3Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế39,1458100m3
4Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3911100m3
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3911100m3
6Đắp đất khuôn lối vào bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,3665100m3
7Mua đất dẻo đắp khuôn lối vào đất đắp K90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế260,315m3
8Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,369100m3
9Thi công lớp móng cấp phối đá dămXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2214100m3
C HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình bằng máy, chiều rộng móng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,2294100m3
2Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4098100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,8196100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15,7612m3
5GCLD và tháo dỡ bê tông lót móngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2425100m2
6Xây móng bằng đá hộc, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế230,9823m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC D48Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4076100m
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,0764m3
9GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4895100m2
10SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1342tấn
11SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,7865tấn
D HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC, BẢO VỆ
1Đào móng công trình bằng máy, chiều rộng móng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1373100m3
2Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0458100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0915100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,32m3
5GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0264100m2
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,5246m3
7GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0924100m2
8SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0249tấn
9SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,17tấn
10Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,5574m3
11Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,3087m3
12Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0397100m3
13Rải Ni lông chống mất nước xi măngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,8209m2
14Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,8821m3
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,0758m3
16GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1047100m2
17SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0383tấn
18SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2002tấn
19Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2904m3
20GCLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đanXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0554100m2
21SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0043tấn
22SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0243tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,043m3
24GCLD và tháo dỡ ván khuôn sàn máiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2224100m2
25SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2196tấn
26Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2356m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,8082m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,6718m3
29Xây gạch không nung, xây bồn hoa vữa XM mác 50Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3387m3
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18,49m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế62,209m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30,486m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10,949m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,92m2
35Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế32,4588m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế32,6m
37Đắp phào kép, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế45,32m
38Kẻ lõm trang trí tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế55,32m
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10,9096m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,4864m2
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,1m2
42Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,6844m2
43Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,3704m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế115,9898m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế51,1116m2
46Gia công xà gồ thép (Mạ kẽm)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1295tấn
47Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2m2
48Lắp dựng xà gồ thépXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1295tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( Tôn dày 0.45mm)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1535100m2
50Nẹp chống bão, vỏ nhựa lõi thépXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế73,3333cái
51Tôn úp diềm khổ 40cm dày 0.45mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,72m
52Lắp đặt ống nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,06100m
53Cút nhựa PVC D90 thoát nước máiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
54Rọ chắn rác InoxXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
55Đai giữ ốngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
56Gia công cửa sắt, hoa sắtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0606tấn
57Sơn tĩnh điệnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế60,6015kg
58Lắp dựng hoa sắt cửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,056m2
59Cửa đi 1 cánh mở quay, pa nô kính an toàn dày 6,38mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,25m2
60Gia công sản xuất cửa sổ mở trượt 2 cánh, kính an toàn 6.38mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,92m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10,17m2
62Mua và lắp dựng khóa cửa tay gạtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
63Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 2-4 moduleXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
64Lắp đặt đèn LED ốp trần 12WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
65Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
66Lắp đặt ổ cắm đơnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
67Lắp đặt đến âm tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
68Mặt công tắc, ổ cắmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
69Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16AmpeXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x2.5mm2 CU/PVC/PVCXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 CU/PVC/PVCXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20m
72Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30m
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN, MÁY BƠM
1Đào móng công trình bằng máy, chiều rộng móng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1245100m3
2Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0415100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,083100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,064m3
5GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,028100m2
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,386m3
7GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,084100m2
8SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0234tấn
9SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1796tấn
10Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,9796m3
11Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,0954m3
12Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0368100m3
13Rải Ni lông chống mất nước xi măngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10,5084m2
14Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,0508m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,1483m3
16Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,072m3
17GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0005100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,216m3
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,9988m3
20GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0908100m2
21SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0408tấn
22SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0787tấn
23Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4418m3
24GCLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đanXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0533100m2
25SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0186tấn
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế51,9838m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế40,5418m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,73m2
29Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,5272m2
30Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10,5084m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế58,4318m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế46,2718m2
33Gia công xà gồ thép (Mạ kẽm)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1945tấn
34Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2m2
35Lắp dựng xà gồ thépXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1945tấn
36Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.45mm)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1714100m2
37Máng nước khổ 0.6m dầy 0.45mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,44m
38Nẹp chống bão, vỏ nhựa lõi thépXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế84cái
39Gia công cửa sắt khung thép hộp (mạ kẽm)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1213tấn
40Bưng tôn cửa đi tôn dày 0.45 mm ( đã bao gồm nhân công lắp đặt hoàn chỉnh)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,32m2
41Lắp đặt bản lề cửa đi ( bao gồm nhân công nhân công lắp đặt hoàn chỉnhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
42Lắp đặt tay cầm cánh cửa đi ( bao gồm nhân công lắp đặt hoàn chỉnh)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
43Lắp đặt then cài khóa ( bao gồm nhân công lắp đặt hoàn chỉnh)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
44Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,792m2
46Lắp đặt PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,12100m
47Lắp đặt phễu thu D100mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
48Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 2-4 moduleXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
49Lắp đặt đèn tuýp LED 1.2m- 18WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
50Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
51Lắp đặt ổ cắm đơnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
52Lắp đặt đến âm tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
53Mặt công tắc, ổ cắmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
54Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16AmpeXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x2.5mm2 CU/PVC/PVCXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 CU/PVC/PVCXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30m
F HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ HAI BÁNH
1Đào móng công trình bằng máy, chiều rộng móng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0437100m3
2Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0146100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0291100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,56m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,1224m3
6GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0662100m2
7SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0368tấn
8SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0265tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2954m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,654m2
11Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0644100m3
12Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,294m3
13Xoa đánh mặt sân bê tông tạo cứng bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế42,94m2
14Gia công cột bằng thép hình (Mạ kẽm)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2953tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2953tấn
16Gia công xà gồ thép (Mạ kẽm)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3696tấn
17Lắp dựng xà gồ thépXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3696tấn
18Bulong chân cột M16x350 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8bộ
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.45mm)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4295100m2
20Tôn úp diềm mái tôn dày 0.45mm khổ rộng 40cmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế23,6md
21Nẹp chống bão, vỏ nhựa lõi thép (Bao gồm vật liệu và lắp đặt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế275,3333cái
G HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình bằng máy, chiều rộng móng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,4584100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18,2024m3
3Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,2135100m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,4269100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế84,4100m
6Vét bùn đầu cọcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế13,8856m3
7Vận chuyển đất bùn đổ điXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1389100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế13,6936m3
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế13,6936m3
10Đổ bê tông đáy bể bằng máy bơm bê tông, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế27,3296m3
11GCLD và tháo dỡ ván khuôn đáy bểXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1634100m2
12SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0993tấn
13SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,2788tấn
14Lắp đặt băng cản nước PVC rộng 250 mạch ngừng bê tông bể (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế105,2m
15Đổ bê tông thành bể bằng máy bơm bê tông, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế24,364m3
16GCLD và tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,13100m2
17SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0262tấn
18SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,9821tấn
19SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0356tấn
20Đổ bê tông sàn mái bể bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14,2568m3
21GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp bểXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,1302100m2
22SXLD cốt thép sàn nắp bể thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,6677tấn
23Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,136m3
24GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp đanXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0212100m2
25SXLD cốt thép tấm đanXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0079tấn
26Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế112,152m2
27Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế271,492m2
28Quét nhựa bitum nóng vào tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế112,152m2
29Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế118,9m2
30Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100 dày 3.0 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,3947kg
H HẠNG MỤC: HÀNG RÀO, TRỤ CỔNG
1Đào móng công trình bằng máy, chiều rộng móng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0487100m3
2Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0162100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0325100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,1248m3
5GCLD và tháo dỡ bê tông lót móngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1152100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,8347m3
7SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0093tấn
8SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1268tấn
9GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1028100m2
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,58m3
11Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế26,1975m3
12Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,31m3
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,3m3
14GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100m2
15SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0549tấn
16SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3245tấn
17Đổ bê tông cột, tiết diện cột Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4792m3
18GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0871100m2
19SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0135tấn
20SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,065tấn
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,246m3
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế27,2316m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế27,2316m2
24Sản xuất lắp dựng cổng xếp tự động inox 304 (bao gồm cả trụ chính và lắp dựng hoàn chỉnh)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,3m
25Mô tơ điện và thanh ray cổng xếp tự động(Bao gồm vật liệu và lắp dựng hoàn chỉnh)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
26Gia công cổng sắtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,6453tấn
27Bánh xe cổng đẩyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
28Sơn tĩnh điện sắt thép ( cổng chính, cổng phụ)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế645,3kg
29Lắp dựng cổngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14,25m2
30Sản xuất lắp đặt ray cổng (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế110,9205kg
31Khoá chống cắtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
32Đổ bê tông cột, tiết diện cột Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,1282m3
33GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2051100m2
34SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0327tấn
35SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1183tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,349m3
37Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,8238m3
38Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,2563m3
39GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1099100m2
40SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0176tấn
41SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,11tấn
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế43,7724m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế22,036m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế48,0321m2
45Đắp phào kép, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30,96m
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế112,32m
47Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dánXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,544m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế105,2965m2
49Gia công cửa sắt, hoa sắtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,264tấn
50Lắp dựng hoa sắtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế47,976m2
51Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế33,6026m2
52Biển hiệu chữ mạ đồng cao 210mm (Lắp dựng hoàn chỉnh)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế21chữ
53Biển hiệu chữ mạ đồng cao 110mm( Lắp dựng hoàn chỉnh)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế21chữ
54Biển hiệu chữ mạ đồng cao 55mm( Lắp dựng hoàn chỉnh)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế36chữ
55Đổ bê tông cột, tiết diện cột Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,0171m3
56GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,094100m2
57SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1745tấn
58SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,6311tấn
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18,1188m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế19,5304m3
61Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15,0603m3
62Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,7633m3
63GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,6925100m2
64SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1234tấn
65SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5124tấn
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế526,4384m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế110,0032m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế210,5328m2
69Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế124,16m
70Đắp phào kép, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế154,56m
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế492m
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế846,9744m2
73Gia công cửa sắt, hoa sắtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,2871tấn
74Lắp dựng hoa sắt cửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế49,896m2
75Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế26,88m2
76Gia công cửa sắt, hoa sắtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2395tấn
77Lắp dựng hoa sắt cửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế23,76m2
78Sơn tĩnh điện khung sắt bảo vệ đènXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế239,5kg
I HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy, chiều rộng móng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,0894100m3
2Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3631100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,7263100m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18,5031m3
5GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4641100m2
6Xây gạch không nung, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế23,0672m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế183,7232m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế85,242m2
9Đổ bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,6566m3
10GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4456100m2
11SXLD cốt thép tấm đanXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,8698tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế225cấu kiện
J HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế115,44m3
2Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,1544100m3
3Lắp đặt cáp điện 4 ruột 4x35mm2 cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVCXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế380m
4Lắp đặt cáp điện 2 ruột 2x4mm2 cáp điện CU/XLPE/PVCXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế40m
5Lắp đặt cáp điện 2 ruột 2x2.5mm2 cáp điện CADISUN CU/XLPE/PVCXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế150m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 CU/PVC/PVCXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế350m
7Lắp đặt ống xoắn nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế380m
8Lắp đặt ống xoắn nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế200m
9Lắp đặt ống xoắn nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế350m
10Sứ báo cápXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế40bộ
11Băng báo cápXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế370m
12Lắp đặt đèn cầu .D150 - H=230-8-IP54Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế54bộ
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,2346m3
14Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0108100m3
15Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,56m3
16GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,128100m2
17Khung móng M24x750Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
18Dây tiếp địa D10Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4m
19Cọc tiếp đia L63x63x6 - 2.4mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
20Cột đèn bát giác (cao 9m tôn T3.5mm, D161/58mm) cột thép liền cần đơnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
21Đèn đường LED 150WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
22Kẹp nối cọc tiếp đấtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
23Lắp đặt cáp đồng trần 1x50mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20m
24Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 2x1,5mm2 dây CU/PVC/PVC hoặc tương đươngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,36100m
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
26Lắp đặt cầu đấu 4 cực 60AXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
27Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,9100m
28Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
29Lắp đặt ống nhựa PPR, D25mm, chiều dày 2,8mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3100m
30Lắp đặt vòi xả nhanhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
31Lắp đặt van phao D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
32Lắp đặt van khóa D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
33Lắp đặt đồng hồ nướcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
K HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA
1Rải Ni lông chống mất nước xi măng nềnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế735,8m2
2Đổ bê tông nền bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế73,58m3
3Cắt khe co giãn bê tông 6mx6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế150m
4Xoa đánh mặt sân bê tông tạo cứng bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế735,8m2
5Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1212100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1212100m3
7Đắp đất khuôn lối vào bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,7111100m3
8Mua đất dẻo đắp khuôn lối vào đất đắp k90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế78,221m3
9Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5656100m3
10Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,202100m3
11Thi công lớp móng cấp phối đá dămXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0606100m3
12Đổ bê tông nền bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,08m3
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,6976m3
14GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2936100m2
15Xây gạch không nung, xây bồn hoa, vữa XM mác 50Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11,3036m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế105,696m2
17Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa kích thước 60x240mm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế105,696m2
L HẠNG MỤC: CÂY XANH THẢM CỎ
1Mua đất hữu cơ trồng cây (Giá đất đã bao gồm công vận chuyển đến chân công trình)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế174,52m3
2Trồng cây xoài cao 3-5m (Đơn giá bao gồm cây và trồng hoàn chỉnh)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cây
3Trồng cây ngâu tròn D400, cao 800mm (Đơn giá bao gồm cây và trồng hoàn chỉnh)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30cây
4Trồng cây tùng tháp cao 2-3m (Đơn giá bao gồm cây và trồng hoàn chỉnh)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1.1/ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.d/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).1.3 Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 03 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.1510
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công 5 2.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc) tương ứng với từng công việc mà cán bộ quản lý kỹ thuật phụ trách trên công trường.2.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.108
3 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 3.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp3.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).3.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.108
4 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 4.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc An toàn lao động4.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.4.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.108
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít2
2 Máy trộn vữa 80 lít2
3 Máy cắt Cắt vật liệu3
4 Máy khoan Khoan đục2
5 Máy hàn Hàn kim loại3
6 Máy phát điện >= 5KVA1
7 Máy bơm nước >= 2 m3/h2
8 Máy đầm cóc Đầm nền4
9 Máy đầm bàn Đầm bê tông3
10 Máy đầm dùi Đầm bê tông3
11 Máy toàn đạc hoặc kính vĩ Đo đạc, định vị công trình1
12 Máy thủy bình Đo đạc, định vị công trình1
13 Máy đào Đào xúc đất, vật liệu1
14 Ô tô vận chuyển >=5T Vận chuyển vật liệu4
15 Máy ép cọc >=160T Ép cọc1
16 Cần trục ô tô >= 10T Nâng hạ tải1
17 Máy lu rung >= 16T Đầm nền1
18 Máy ủi >= 50CV San nền1
19 Máy vận thăng >= 0,8T Vận chuyển vật liệu lên cao1
20 Ván khuôn (1000 m2) Phục vụ thi công1
21 Cây chống (600 cây) Phục vụ thi công1
22 Giáo hoàn thiện (bộ) Phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->