Gói thầu: In biểu mẫu chuyên môn không có trong gói thầu năm 2020 của Bệnh viện Đa khoa khu vực Cầu Ngang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200880195-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC CẦU NGANG |
| Tên gói thầu | In biểu mẫu chuyên môn không có trong gói thầu năm 2020 của Bệnh viện Đa khoa khu vực Cầu Ngang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200880160 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 13:48:00 đến ngày 2020-09-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 42,096,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phiếu phẩu thuật/ thủ thuật | 2.000 | Tờ | Khổ giấy A4. Loại giấy trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt | ||
| 2 | Phiếu khám bệnh vào viện | 2.000 | Tờ | Khổ giấy A4. Loại giấy trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt | ||
| 3 | Trích biên bản hội chẩn | 2.000 | Tờ | Khổ giấy A4. Loại giấy trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt | ||
| 4 | Bảng KSBN trước khi lên phòng mổ | 5.000 | Tờ | Khổ giấy A4. Loại giấy trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt | ||
| 5 | Phiếu gây mê hồi sức | 5.000 | Tờ | Khổ giấy A4. Loại giấy trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt | ||
| 6 | Phiếu xét nghiệm nước tiểu, phân, dịch | 15.000 | Tờ | Khổ giấy A4. Loại giấy trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt hai mẫu | ||
| 7 | Sổ khám bệnh lớn Q/ 100 tờ | 30 | Quyển | Khổ giấy A2 gấp đôi. Loại giấy trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt | ||
| 8 | Sổ tổng hợp thuốc hằng ngày Q/100 tờ | 50 | Quyển | Khổ giấy A2 gấp đôi. Loại giấy trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt | ||
| 9 | Sổ theo dõi thu viện phí Q/ 100 Tờ | 20 | Quyển | Khổ giấy A2 gấp đôi. Loại giấy trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt | ||
| 10 | Sổ lảnh thuốc thường Q/ 100 tờ | 10 | Quyển | Khổ giấy 20cm x 30cm. Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt | ||
| 11 | Bệnh án ngoại trú ( dành cho bệnh nhân HIV) | 50 | Bộ | Khổ giấy A4. Bìa bệnh án loại giấy couche 200 . Bệnh án loại giấy trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt | ||
| 12 | Sổ duyệt kế hoạch phẩu thuật Q/ 100 tờ | 30 | Quyển | Khổ giấy 21cm x 30cm ; Bìa sổ sơ mi màu xanh ;loại giấy trắng; Chữ mực màu đen;Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt | ||
| 13 | Sổ xn tế bào máu ngoại vi Q/ 100 tờ | 50 | Quyển | Khổ giấy A2 gấp đôi. Loại giấy trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt | ||
| 14 | Phiếu nội soi | 1.000 | Tờ | Khổ giấy A4. Loại giấy trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt | ||
| 15 | sổ kho ( Hoặc thẻ kho) | 6.000 | Tờ | Khổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt | ||
| 16 | Bìa bệnh án Khoa sản | 8.000 | Tờ | Khổ giấy 44cm x 30cm; Bìa sơ mi màu vàng (có ép Plastics); Chữ mực màu đen. Một mặt. | ||
| 17 | Bảng kiểm an toàn phẩu thuật | 6.000 | Tờ | Khổ giấy A4. Loại giấy trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt | ||
| 18 | Phiếu chỉ định đo mật độ xương | 10.000 | Tờ | Khổ giấy A4. Loại giấy trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt hai mẫu | ||
| 19 | Phiếu xét nghiệm miễn dịch | 5.000 | Tờ | Khổ giấy A4. Loại giấy trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt hai mẫu | ||
| 20 | Giấy cam đoan thực hiện nội soi dạ dày - tá tràng | 2.000 | Tờ | Khổ giấy A4. Loại giấy trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt hai mẫu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi