Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu, dụng cụ, hoá chất, phục vụ nghiên cứu đề tài Mã số: ĐTĐL.CN-20 20
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211288539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2022 10:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Ươm tạo Công nghệ và Doanh nghiệp Khoa học Công nghệ |
| Tên gói thầu | Cung cấp nguyên vật liệu, dụng cụ, hoá chất, phục vụ nghiên cứu đề tài Mã số: ĐTĐL.CN-20 20 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211230209 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-29 10:32:00 đến ngày 2022-01-08 10:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,254,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.38229E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.578.402.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.156.804.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp đầu mối liên lạc hỗ trợ qua điện thoại và hỗ trợ kỹ thuật (trực tuyến và tại chỗ) để hỗ trợ, hướng dẫn kỹ thuật 08/24 giờ;- Sẵn sàng có mặt xem xét xử lý sự cố theo đúng trách nhiệm trong ≤ 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ của chủ đầu tư- Trường hợp Chủ đầu tư yêu cầu: Nhà thầu bố trí nhân sự phối hợp với kỹ thuật chuyên môn của Chủ đầu tư, hướng dẫn cách sử dụng hàng hóa đúng cách để đạt hiệu quả tốt nhất. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ chuyển giao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hóa hoặc Hóa sinh hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hóa hoặc Hóa sinh hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Ươm tạo Công nghệ và Doanh nghiệp Khoa học Công nghệ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp nguyên vật liệu, dụng cụ, hoá chất, phục vụ nghiên cứu đề tài Mã số: ĐTĐL.CN-20 20 Đề tài: “Nghiên cứu phát triển bền vững cây Sả Hương Tây Giang, Quảng Nam theo chuỗi giá trị” – Mã số: ĐTĐL.CN-20/20, 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Chương III Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; -Tài liệu đáp ứng yêu cầu tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (mẫu số 03 của E-HSMT) - Hợp đồng chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu kèm các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản sao y/công chứng về hợp đồng đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính hợp lệ đính kèm) - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt gồm: + Bản sao y/công chứng bằng tốt nghiệp của nhân sự chủ chốt; - Bản sao y/công chứng giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp; |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng, đảm bảo đúng chủng loại, số lượng đáp ứng yêu cầu nêu tại E-HSMT. Cung cấp (bản gốc hoặc bản sao y/công chứng): Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) tối thiểu 70% giá trị gói thầu |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ hồ sơ dự thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (Các tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng/ chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm ươm tạo công nghệ và doanh nghiệp khoa học công nghệ. Khu tập thể Q651, P. Bần Yên Nhân, Thị xã Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Phương, chức vụ: Phó giám đốc Phụ trách Địa chỉ: Phòng 613, C6 Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân, Hà Nội Điện thoại: 024 39336570 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tổng hợp - Trung tâm ươm tạo công nghệ và doanh nghiệp khoa học công nghệ. Địa chỉ: C6 Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân, Hà Nội Điện thoại: 024 39336570 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Phương, chức vụ: Phó giám đốc Phụ trách Địa chỉ: Phòng 613, C6 Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân, Hà Nội Điện thoại: 024 39336570 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chloroform | 22 | Chai | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Tris base | 5 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | EDTA | 5 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Ethanol | 65 | Chai | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | AscI | 2 | Ống | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Bacto peptone | 3 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Isopropanol | 19 | Chai | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Ethidium bromide | 5 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Agarose | 1 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Tris HCl | 12 | Chai | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Na2EDTA | 2 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Phusion DNA polymerase | 5 | Ống | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Chloroform:Isoamyl alcohol (24:1) | 10 | Chai | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | TAE 50X pH 8.0 | 6 | Chai | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Phenol:chloroform:Isoamyl alcohol | 6 | Chai | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | CTAB | 10 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | D - Sorbitol | 1 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Methanol | 13 | Chai | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Primers | 20 | Mồi | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Taq DNA polymerase | 5 | Ống | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Loading dye | 5 | Ống | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | SalI enzyme | 2 | Ống | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | SpeI enzyme | 2 | Ống | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | PacI enzyme | 2 | Ống | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | XhoI enzyme | 2 | Ống | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | HindIII enzyme | 2 | Ống | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | EcoRI enzyme | 2 | Ống | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | EcoRV enzyme | 2 | Ống | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | XbaI enzyme | 2 | Ống | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | SacI enzyme | 2 | Ống | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | dNTPs mix | 10 | Ống | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | E.coli khả biến DH5α | 2 | Chủng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | MgCl2 | 2 | Ống | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Nước khử ion | 20 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | PCR buffer 10X | 10 | Ống | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | DNA ladder 1kb | 5 | Ống | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | DNA marker 100bp | 5 | Ống | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | RNase A | 5 | Ống | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Isoamylalcohol | 6 | Chai | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Kít tách DNA thực vật | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Kít tách Plasmid | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Kit tinh sạch sản phẩm PCR | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | Proteinase K Solution | 2 | Ống | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | SDS | 3 | hộp | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | T4 DNA Ligase | 5 | Ống | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | T4 DNA polymerase | 5 | Ống | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 47 | Vector nhân dòng | 4 | Vector | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 48 | Nitơ lỏng | 500 | Lít | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 49 | Đệm TBE buffer 10X | 10 | Chai | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 50 | Đệm TE | 10 | Chai | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 51 | Glycerol | 4 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 52 | AgNO3 | 2 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 53 | Benzyl benzoat | 8 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 54 | 1-Bromonaphthalene | 3 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 55 | Axit tartaric | 3 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 56 | KOH | 3 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 57 | MgSO4 | 3 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 58 | Xylene | 11 | Chai | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 59 | Xanh bromophenol | 3 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 60 | Dimetylanilin | 5 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 61 | Anhydrit axetic | 8 | Chai | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 62 | CH3COONa | 4 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 63 | NaCl | 6 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 64 | Na2CO3 | 5 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 65 | CaCl2 | 3 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 66 | KNO3 | 3 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 67 | CoCl2.6H2O | 3 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 68 | CuSO4.5H2O | 3 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 69 | FeSO4.7H2O | 3 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 70 | MnSO4.H2O | 3 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 71 | ZnSO4.7H2O | 5 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 72 | NaOH | 8 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 73 | FeNaEDTA | 3 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 74 | Pyridine | 4 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 75 | Thiamine hydrochloride | 6 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 76 | Nicotinic acid | 4 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 77 | Phenolphtalein | 5 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 78 | H3BO3 | 10 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 79 | Hexane | 14 | Chai | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 80 | HNO3 | 11 | Chai | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 81 | H2O2 3% | 7 | Chai | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 82 | H2SO4 | 12 | chai | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 83 | HCl | 11 | Chai | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 84 | Ete etylic | 13 | Chai | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 85 | Plate count agar | 2 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 86 | Tryptic soy agar | 2 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 87 | Sabouraud 4% glucose agar | 2 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 88 | MRS agar | 4 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 89 | Yeast extract glucose chloramphenicol agar FIL-IDF | 2 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 90 | Potato dextrose agar | 4 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 91 | Tryptone bile X-glucuronide agar | 2 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 92 | Lactose sunfite borth | 2 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 93 | Tryptone sunfite cycloserine agar | 2 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 94 | Rappaport vassiliadis soya peptone broth | 2 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 95 | Xylose lysine deoxycholate agar | 2 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 96 | Buffered peptone water | 2 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 97 | Violet red bile lactose agar | 2 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 98 | Brilliant green bile lactose broth | 2 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 99 | Baird-Parker agar | 2 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 100 | Brain-heart infusion broth | 2 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 101 | Thioglycolate medium | 2 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 102 | Dichloranglycerol agar | 2 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 103 | Metyl đỏ | 3 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 104 | Thuốc nhuộm fucshin | 1 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 105 | Thuốc nhuộm gelatin | 1 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 106 | Thuốc nhuộm xanh methylen | 2 | Chai | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 107 | KI | 2 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 108 | Iodine | 2 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 109 | Crystal violet | 1 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 110 | Chế Phẩm Vi Sinh EM Fert-1 (hoặc tương đương) | 20 | kg | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 111 | Chế Phẩm Vi Sinh Xử Lý Chất Thải Hữu Cơ – GEBIO MEN (hoặc tương đương) | 20 | kg | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 112 | (NH4)2SO4 | 2 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 113 | Axit citric | 2 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 114 | Bromocresol xanh | 2 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 115 | CSCl2 | 1 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 116 | Cu2SO4 | 2 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 117 | H3PO4 | 2 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 118 | HClO4 | 1 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 119 | HF | 1 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 120 | K2Cr2O7 | 1 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 121 | K2SO4 | 1 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 122 | KCl | 1 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 123 | KH2PO4 | 2 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 124 | KMnO4 | 2 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 125 | MgO | 2 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 126 | NH4OH | 4 | Chai | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 127 | Tryptone | 1 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 128 | Yeast extract | 1 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 129 | Quần áo bảo hộ | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 130 | Áo blue, mũ | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 131 | Khẩu trang y tế | 23 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 132 | Găng tay tiệt trùng | 23 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 133 | Eppendorf 0,5 ml | 2 | Túi | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 134 | Eppendorf 1,5 ml | 10 | Túi | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 135 | Eppendorf 2,0 ml | 6 | Túi | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 136 | Đầu côn 10 µl | 5 | Túi | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 137 | Đầu côn 100 µl | 5 | Túi | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 138 | Đầu côn 200 µl | 8 | Túi | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 139 | Đầu côn 1.000 µl | 6 | Túi | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 140 | Hộp đựng đầu típ 1.000 µl | 14 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 141 | Hộp đựng đầu típ 200 µl | 10 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 142 | Hộp đựng đầu típ 10 µl | 6 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 143 | Ống PCR 200 µl | 6 | Túi | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 144 | Ống falcon 15 ml | 5 | Túi | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 145 | Ống falcon 25 ml | 2 | Túi | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 146 | Ống falcon 50 ml | 5 | Túi | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 147 | Đĩa 96 giếng | 30 | Túi | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 148 | Ống đong 5 ml | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 149 | Ống đong 10 ml | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 150 | Ống đong 50 ml | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 151 | Ống đong 100 ml | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 152 | Ống đong 500 ml | 50 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 153 | Pipet 1 ml | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 154 | Pipet 5 ml | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 155 | Pipet 10 ml | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 156 | Pipet 20 ml | 26 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 157 | Parafilm | 11 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 158 | Giấy lọc Whatman các loại | 8 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 159 | Giấy bạc | 10 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 160 | Bình đựng Nitơ | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 161 | Máy bơm | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 162 | Phễu quả lê | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 163 | Hộp nhựa đựng mẫu | 110 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 164 | Bình nhựa đựng dung môi vòi nhọn | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 165 | Chai thủy tinh chịu nhiệt 50 ml | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 166 | Chai thủy tinh chịu nhiệt 100 ml | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 167 | Chai thủy tinh chịu nhiệt 250 ml | 50 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 168 | Chai thủy tinh chịu nhiệt các loại 500 ml | 50 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 169 | Bình định mức 50 ml | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 170 | Bình định mức 100 ml | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 171 | Bình định mức 250 ml | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 172 | Bình định mức 500 ml | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 173 | Bình định mức 1.000 ml | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 174 | Cốc thủy tinh 50 ml | 20 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 175 | Cốc thủy tinh 100 ml | 20 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 176 | Cốc thủy tinh 250 ml | 30 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 177 | Cốc thủy tinh 500ml | 40 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 178 | Cốc thủy tinh 1000 ml | 40 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 179 | Bình tam giác 50 ml | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 180 | Bình tam giác 100 ml | 60 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 181 | Bình tam giác 250 ml | 80 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 182 | Bình tam giác 500 ml | 80 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 183 | Đĩa petri | 200 | Cặp | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 184 | Micropipet 2 µl | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 185 | Micropipet 10 µl | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 186 | Micropipet 100 µl | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 187 | Micropipet 200 µl | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 188 | Micropipet 1.000 µl | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 189 | Buret 10 ml | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 190 | Buret 25 ml | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 191 | Buret 50 ml | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 192 | Microburet 1 ml | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 193 | Microburet 2 ml | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 194 | Microburet loại 5 ml | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 195 | Điện cực | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 196 | Ống sinh hàn hồi lưu | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 197 | Cốc nung | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 198 | Phễu chiết thủy tinh | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 199 | Bông thấm nước | 10 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 200 | Giấy lọc GFA | 2 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 201 | Giấy lọc GFB | 2 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 202 | Giấy lọc GFC | 2 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 203 | Bộ lọc hút chân không | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 204 | Kính lúp | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 205 | Panh | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 206 | Bình hút chân không | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 207 | Bình cầu đựng mẫu dùng cho máy cô quay chân không | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 208 | Lọ thuỷ tinh vuông 400 ml nắp thiếc | 300 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 209 | Lọ thủy tinh vuông 200 ml nắp thiếc | 300 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 210 | Lọ thủy tinh 50 ml | 400 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 211 | Lọ nhựa tròn 1.000 ml | 400 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 212 | Lọ nhựa vuông 250 ml | 400 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 213 | lọ nhựa tròn 225 ml | 200 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.38229E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.578.402.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.156.804.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp đầu mối liên lạc hỗ trợ qua điện thoại và hỗ trợ kỹ thuật (trực tuyến và tại chỗ) để hỗ trợ, hướng dẫn kỹ thuật 08/24 giờ;- Sẵn sàng có mặt xem xét xử lý sự cố theo đúng trách nhiệm trong ≤ 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ của chủ đầu tư- Trường hợp Chủ đầu tư yêu cầu: Nhà thầu bố trí nhân sự phối hợp với kỹ thuật chuyên môn của Chủ đầu tư, hướng dẫn cách sử dụng hàng hóa đúng cách để đạt hiệu quả tốt nhất. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Cán bộ chuyển giao | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hóa hoặc Hóa sinh hoặc tương đương | 5 | 5 |
| 2 | 01 Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hóa hoặc Hóa sinh hoặc tương đương | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi