Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng hạng mục được bổ sung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211288300-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng hạng mục được bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20190960938 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-29 10:34:00 đến ngày 2022-01-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,396,941,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.619E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (tu bổ di tích văn hóa) cấp III trở lên. Có hạng mục: Xây dựng cơ bản, xây dựng chuyên ngành, chống mối, HTKT.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.777.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.331.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 2 công trình văn hóa cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư có chứng chỉ phòng chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT: Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc hoặc máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Dụng cụ kỹ thuật làm mộc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Palang xích hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đạc toàn điện tử hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phun hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng hạng mục được bổ sung Tu bổ, tôn tạo Khu di tích lịch sử văn hóa Phù Đổng, huyện Gia Lâm 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng). - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. Lĩnh vực: Thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. - Nhà thầu phải chuẩn bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHỐNG MỐI NHÀ BẢO QUẢN HIỆN VẬT | |||
| 1 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 321,257 | m2 |
| B | NHÀ VỆ SINH CẢI TẠO (KHU VỰC ĐỀN THƯỢNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Hút bể phốt cũ | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 4 | Lấp bể phốt cũ bằng cát | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10,785 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,928 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,568 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16,338 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 60,54 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 76,614 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 37,679 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,622 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,713 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,165 | m3 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,933 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 86,167 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 19,348 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,378 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 21,12 | m |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 50,73 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16,219 | m2 |
| 29 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,194 | m2 |
| 30 | Làm vách ngăn compact | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 17,502 | m2 |
| 31 | Bộ chân đỡ chậu rửa mặt | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Cửa nhôm định hình thanh profile, kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 86,167 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 58,194 | m2 |
| C | Bể nước + Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,809 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,253 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,242 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,124 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,571 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,561 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 24,865 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,55 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại máng đèn 1 bóng | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 2-4 module | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt aptomat MCB-1P10A | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây đơn | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| E | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ga thu 60x60 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn PPR D25 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 150mm | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Máy bơm tự động, công suất 125W | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| F | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê PPR D25/20 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| G | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,145 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,43 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/42mm | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| H | NHÀ BẢO QUẢN HIỆN VẬT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,952 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 37,148 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 73,437 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 23,74 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 111,613 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 167,585 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 51,759 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,499 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,499 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,499 | 100m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8,766 | m2 |
| 12 | Vệ sinh cửa (phần kính) | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 20,454 | m2 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10,276 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,59 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,708 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,143 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,921 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,227 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,092 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,091 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 35 | Xây gạch lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,898 | m3 |
| 36 | Xây gạch lỗ g 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,417 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,281 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,117 | m3 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,672 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 185,645 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 138,522 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,942 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 154,208 | m |
| 48 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 34,242 | m2 |
| 49 | Cửa đi gỗ kính, | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,511 | m2 |
| 50 | Nẹp cửa KT 40x20mm | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,49 | m |
| 51 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 17,121 | m2 cấu kiện |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 228,21 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 183,107 | m2 |
| 54 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 76,958 | m2 |
| 55 | Lát bậc tam cấp bằng gạch, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,472 | m2 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà bít đốc, 4m | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 115,453 | m2 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4m | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 31,842 | m |
| 58 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loai phức tạp, 4m| Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,27 | m3 | |
| 59 | Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 26,389 | m2 |
| 60 | Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. H>4m | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10,426 | m2 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,828 | m2 |
| 62 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,114 | m3 |
| 63 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,341 | m3 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,071 | m3 |
| 65 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,171 | m3 |
| 66 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,054 | m3 |
| 67 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,366 | m3 |
| 68 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,186 | m3 |
| 69 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,788 | m2 |
| 70 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần nhân công) | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,959 | m2 |
| 71 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8,362 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,626 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,788 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m| Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,42 | m3 | |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m| Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,257 | m3 | |
| 76 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,698 | 100m2 |
| 77 | Giàn giáo trong, chiều cao | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,844 | 100m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| J | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn gắn tường | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại máng đèn 1 bóng | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 2-4 module | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB-2P20A | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB-1P16A | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 58 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| K | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 3 | Bình cứu hoả CO2 MT3 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| L | KHU PHỤ TRỢ 2 (XÂY MỚI) | |||
| M | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,219 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,871 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,686 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,563 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,02 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,181 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,418 | m3 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,04 | m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,778 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,637 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,816 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,318 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,45 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 59,741 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 126,354 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,204 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,725 | m2 |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,443 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 42,2 | m |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 36,306 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,386 | m2 |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,821 | m2 |
| 40 | Bộ chân đỡ chậu rửa mặt | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Cửa nhôm định hình thanh profile | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 42 | Khuôn cửa gỗ lim KT 250x50mm | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,34 | m |
| 43 | Cửa pano gỗ lim dày 4.5cm, | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,817 | m2 |
| 44 | Song gỗ | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,022 | m3 |
| 45 | Nẹp cửa | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,006 | m |
| 46 | Lắp ổ khoá tay nắm tròn Liên doanh | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, Crêmôn, cửa đi | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 48 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,119 | m2 |
| 49 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,34 | m cấu kiện |
| 50 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,817 | m2 cấu kiện |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 83,141 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 131,079 | m2 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,454 | m3 |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,221 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,242 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,124 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,571 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,561 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 24,865 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 70 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,55 | m2 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| N | PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| O | I - Phần nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, H | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 32,16 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4m| Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,7 | m | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, H | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,6 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, 4m| Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,134 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 6 | Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,968 | m2 |
| 7 | Trát bờ chảy, chiều dày trung bình 2 cm, H | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,912 | m2 |
| 8 | Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc, 4m| Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,261 | m2 | |
| 9 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường,. cánh phong, H | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,816 | m2 |
| 10 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát, miết mạch chữ "công" | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12,724 | m2 |
| P | II - Mộc cổ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,183 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,569 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (dui, hoành), H | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,752 | m3 |
| 4 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,031 | 100m2 |
| 5 | Giàn giáo trong, chiều cao | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,207 | 100m2 |
| Q | PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| R | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn gắn tường | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại máng đèn 1 bóng | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại máng đèn 1 bóng | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 2-4 module | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB-2P20A | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB-1P16A | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB-1P10A | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| S | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 3 | Bình cứu hoả CO2 MT3 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| T | PHẦN NƯỚC | |||
| U | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt giá treo | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa bát | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi chậu rửa bát | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ga thu 60x60 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn PPR D25 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 150mm | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Máy bơm tự động, công suất 125W | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Máy bơm tăng áp | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| V | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| W | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,059 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,059 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| X | NHÀ KHO SỐ 10 (NHÀ SỐ 1 TRONG BV PD-17) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,31 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,062 | m3 |
| 3 | Khối lượng phá dỡ gạch | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 22,199 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,222 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,222 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2 km cuối | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,222 | 100m3 |
| Y | NHÀ VỆ SINH 1 SỐ 9 (NHÀ SỐ 3 TRONG BV PD-19) | |||
| 1 | Hút phể phốt | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,66 | m2 |
| 5 | Khối lượng phá dỡ gạch | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 17,567 | m3 |
| 6 | Khối lượng phá dỡ BTCT | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,198 | m3 |
| 7 | Khối lượng phá dỡ BT không có CT | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,572 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,257 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,257 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2 km cuối | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,257 | 100m3 |
| Z | NHÀ BẾP SỐ 11 (NHÀ SỐ 2 TRONG BV PD-21) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16,304 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 4 | Khối lượng phá dỡ gạch | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8,099 | m3 |
| 5 | Khối lượng phá dỡ BT không có CT | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,29 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,039 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2 km cuối | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| AA | PHÁ DỠ SÂN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 15,873 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,429 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,587 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,587 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2 km cuối | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,587 | 100m3 |
| AB | PHÁ DỠ TƯỞNG RÀO, BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,511 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,227 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,251 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,251 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2 km cuối | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,251 | 100m3 |
| AC | III- PHẦN SÂN VƯỜN | |||
| AD | Lát sân | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 59,168 | m3 |
| 2 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xanh dày 5cm | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 591,678 | m2 |
| AE | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,466 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,222 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,862 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 30,817 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,215 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,555 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,768 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 27,423 | m3 |
| 13 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 274,234 | m2 |
| AF | Cây xanh | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 11 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 11 | gốc cây |
| AG | HA TẦNG KV ĐỀN THƯỢNG - BỔ SUNG | |||
| AH | PHẦN LÁT SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 128,336 | m3 |
| 2 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát, miết mạch chữ "công" | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1.283,36 | m2 |
| AI | BÓ VỈA, BÓ BỒN, TAM CẤP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,585 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,323 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 15,839 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 53,1 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,987 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2 km cuối | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,119 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,334 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,334 | m2 |
| 13 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,338 | m2 |
| AJ | CHỐNG MỐI KHU PHỤ TRỢ 2 | |||
| 1 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo BVTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 109,49 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.619E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (tu bổ di tích văn hóa) cấp III trở lên. Có hạng mục: Xây dựng cơ bản, xây dựng chuyên ngành, chống mối, HTKT.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.777.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.331.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 2 công trình văn hóa cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư có chứng chỉ phòng chống mối | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT: Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc hoặc máy đào | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy lu | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 14 | Dụng cụ kỹ thuật làm mộc | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 15 | Palang xích hoặc tời | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 1 |
| 16 | Máy đạc toàn điện tử hoặc máy kinh vỹ | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 1 |
| 17 | Máy phun hóa chất | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi