Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm bổ sung thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Khoa học tự nhiên và môn Công nghệ cho các trường phổ thông dân tộc bán trú và các trường THCS công lập có học sinh bán trú tại các vùng có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211288641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm bổ sung thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Khoa học tự nhiên và môn Công nghệ cho các trường phổ thông dân tộc bán trú và các trường THCS công lập có học sinh bán trú tại các vùng có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211269891 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho tỉnh Nghệ An cấp cho Sở giáo dục và Đào tạo tại Quyết định số 3630/QĐ-UBND ngày 05/10/2021 của UBND tỉnh Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-29 10:45:00 đến ngày 2022-01-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,496,145,663 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.744218495E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị dạy học.(Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.450.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí/Điện/Điện tử/Sư phạm(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí/Điện/Điện tử/Sư phạm(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề/Trung cấp trở lên chuyên ngành Cơ khí/Điện/Điện tử(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về tài chính kế toán.(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm bổ sung thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Khoa học tự nhiên và môn Công nghệ cho các trường phổ thông dân tộc bán trú và các trường THCS công lập có học sinh bán trú tại các vùng có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn Mua sắm bổ sung thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Khoa học tự nhiên và môn Công nghệ cho các trường phổ thông dân tộc bán trú và các trường THCS công lập có học sinh bán trú tại các vùng có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho tỉnh Nghệ An cấp cho Sở giáo dục và Đào tạo tại Quyết định số 3630/QĐ-UBND ngày 05/10/2021 của UBND tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu/nhãn mác, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT; - Catalogue/tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; - Hàng hóa cung cấp phải bảo đảm mới 100% được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây; - Hàng hóa không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ; - Đối với các hàng hóa là tranh ảnh, Video/clip: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực/công chứng Quyết định xuất bản; - Nhà thầu phải có cam kết giao cho chủ đầu tư: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa CO, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa CQ đối với hàng hóa nhập khẩu. Chứng nhận hợp chuẩn hợp quy hoặc chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa trong nước; - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu của Nhà sản xuất/Hãng sản xuất chứng minh hàng hóa phù hợp tiêu chuẩn đối với hàng hóa có yêu cầu tại Mục 2.2–Yêu cầu kỹ thuật cụ thể Chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá chào cho hàng hóa được vận chuyển, lắp đăt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành đến tận đơn vị sử dụng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV tại E-HSMT. Đối với hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV tại E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu tại Mục 4 – Mẫu số 03: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An - Số 67, đường Nguyễn Thị Minh Khai, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
Điện thoại: 02383.844.550. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An, số 03- Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.557.565. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An - Số 20 - Đường Trường Thi - TP. Vinh - Nghệ An; Điện thoại: 02383 844 636. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tranh mô tả sự đa dạng của chất | 36 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Các thể (trạng thái) của chất - Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất- Tranh ảnh- Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 2 | Tranh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 36 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất- Tranh ảnh- Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 3 | Tranh về cấu trúc tế bào thực vật | 36 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tế bào - Đơn vị cơ sở của sự sống - Chủ đề 2. Vật sống - Tranh ảnh- Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 4 | Tranh về cấu trúc tế bào động vật | 36 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tế bào - Đơn vị cơ sở của sự sống - Chủ đề 2. Vật sống - Tranh ảnh- Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 5 | Tranh so sánh tế bào thực vật, động vật | 36 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tế bào - Đơn vị cơ sở của sự sống - Chủ đề 2. Vật sống - Tranh ảnh- Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 6 | Tranh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 36 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tế bào - Đơn vị cơ sở của sự sống - Chủ đề 2. Vật sống - Tranh ảnh- Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 7 | Tranh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 36 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tế bào - Đơn vị cơ sở của sự sống - Chủ đề 2. Vật sống - Tranh ảnh- Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 8 | Tranh về một số loại tế bào điển hình | 36 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tế bào - Đơn vị cơ sở của sự sống - Chủ đề 2. Vật sống - Tranh ảnh- Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 9 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 36 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tế bào - Đơn vị cơ sở của sự sống - Chủ đề 2. Vật sống - Tranh ảnh- Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 10 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 36 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tế bào - Đơn vị cơ sở của sự sống - Chủ đề 2. Vật sống - Tranh ảnh- Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 11 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 36 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Phân loại thế giới sống - Đa dạng thế giới sống - Chủ đề 2. Vật sống - Tranh ảnh- Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 12 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 36 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Phân loại thế giới sống - Đa dạng thế giới sống - Chủ đề 2. Vật sống - Tranh ảnh- Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 13 | Tranh về cấu tạo virus | 36 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Virus và vi khuẩn - Đa dạng thế giới sống - Chủ đề 2. Vật sống - Tranh ảnh- Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 14 | Tranh về đa dạng vi khuẩn | 36 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Virus và vi khuẩn - Đa dạng thế giới sống - Chủ đề 2. Vật sống - Tranh ảnh- Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 15 | Tranh một số đối tượng nguyên sinh vật | 36 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Đa dạng nguyên sinh vật - Đa dạng thế giới sống - Chủ đề 2. Vật sống - Tranh ảnh- Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 16 | Tranh về một số dạng nấm | 36 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Đa dạng nấm - Đa dạng thế giới sống - Chủ đề 2. Vật sống - Tranh ảnh- Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 17 | Sơ đồ các nhóm thực vật | 36 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Đa dạng thực vật - Đa dạng thế giới sống - Chủ đề 2. Vật sống - Tranh ảnh- Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 18 | Tranh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 36 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Đa dạng thực vật - Đa dạng thế giới sống - Chủ đề 2. Vật sống - Tranh ảnh- Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 19 | Tranh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 36 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Đa dạng thực vật - Đa dạng thế giới sống - Chủ đề 2. Vật sống - Tranh ảnh- Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 20 | Tranh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 36 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Đa dạng thực vật - Đa dạng thế giới sống - Chủ đề 2. Vật sống - Tranh ảnh- Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 21 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 36 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Đa dạng thực vật - Đa dạng thế giới sống - Chủ đề 2. Vật sống - Tranh ảnh- Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 22 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 36 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Đa dạng động vật - Đa dạng thế giới sống - Chủ đề 2. Vật sống - Tranh ảnh- Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 23 | Tranh về đa dạng động vật không xương sống | 36 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Đa dạng động vật - Đa dạng thế giới sống - Chủ đề 2. Vật sống - Tranh ảnh- Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 24 | Tranh về đa dạng động vật có xương sống | 36 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Đa dạng động vật - Đa dạng thế giới sống - Chủ đề 2. Vật sống - Tranh ảnh- Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 25 | Tranh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 36 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lực - Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi - Tranh ảnh- Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 26 | Tranh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 36 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chuyển động nhìn thấy của Mặt Trời - Chủ đề 4. Trái Đất và bầu trời - Tranh ảnh- Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 27 | Tranh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 36 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chuyển động nhìn thấy của Mặt Trăng - Chủ đề 4. Trái Đất và bầu trời - Tranh ảnh- Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 28 | Tranh về hệ Mặt Trời | 36 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Hệ Mặt Trời - Chủ đề 4. Trái Đất và bầu trời - Tranh ảnh- Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 29 | Tranh về Ngân Hà | 36 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Ngân Hà - Chủ đề 4. Trái Đất và bầu trời - Tranh ảnh- Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 30 | Nhiệt kế lỏng | 126 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Các thể (trạng thái) của chất - Các thể - Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 31 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 126 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Các thể (trạng thái) của chất - Các thể - Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 32 | Nến (Parafin) rắn | 126 | hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Các thể (trạng thái) của chất - Các thể - Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 33 | Ống nghiệm | 360 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Oxi (oxygen) và không khí - Các thể - Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 34 | Ống dẫn thủy tinh chữ Z | 126 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Oxi (oxygen) và không khí - Các thể - Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 35 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 126 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Oxi (oxygen) và không khí - Các thể - Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 36 | Chậu thủy tinh. | 126 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Oxi (oxygen) và không khí - Các thể - Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 37 | Cốc loại 1 lít | 126 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Oxi (oxygen) và không khí - Các thể - Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 38 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e - KMnO4) | 126 | lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Oxi (oxygen) và không khí - Các thể - Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 39 | Nến | 126 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Oxi (oxygen) và không khí - Các thể - Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 40 | Ống đong hình trụ 100ml | 126 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chất tinh khiết, hỗn hợp, dung dịch - Các thể - Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 41 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 126 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chất tinh khiết, hỗn hợp, dung dịch - Các thể - Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 42 | Thìa café nhỏ | 126 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chất tinh khiết, hỗn hợp, dung dịch - Các thể - Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 43 | Muối ăn | 18 | lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chất tinh khiết, hỗn hợp, dung dịch - Các thể - Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 44 | Đường | 18 | lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chất tinh khiết, hỗn hợp, dung dịch - Các thể - Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 45 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 126 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tách chất ra khỏi hỗn hợp - Các thể - Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 46 | Phễu chiết hình quả lê | 126 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tách chất ra khỏi hỗn hợp - Các thể - Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 47 | Cốc thủy tinh loại 250ml | 126 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tách chất ra khỏi hỗn hợp - Các thể - Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 48 | Đũa thủy tinh | 126 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tách chất ra khỏi hỗn hợp - Các thể - Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 49 | Giấy lọc | 36 | hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tách chất ra khỏi hỗn hợp - Các thể - Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 50 | Cát hoặc dầu ăn | 18 | lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tách chất ra khỏi hỗn hợp - Các thể - Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 51 | Kính hiển vi | 126 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 52 | Tiêu bản tế bào thực vật | 18 | hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 53 | Tiêu bản tế bào động vật | 18 | hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 54 | Kính lúp | 450 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 55 | Lam kính | 180 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 56 | La men | 180 | hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 57 | Kim mũi mác | 180 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 58 | Panh | 180 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 59 | Dao cắt tiêu bản | 180 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 60 | Pipet | 180 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 61 | Đũa thủy tinh | 126 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 62 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 126 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 63 | Đĩa kính đồng hồ | 360 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 64 | Đĩa lồng (Pêtri) | 360 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 65 | Đèn cồn | 126 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 66 | Cồn đốt | 18 | chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 67 | Acid acetic 45% | 18 | chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 68 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 18 | chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 69 | Carmin acetic 2% | 18 | chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 70 | Giemsa 2% | 18 | chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 71 | Methylen blue | 18 | chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 72 | Glycerol | 18 | chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 73 | Chậu lồng (Bôcan) | 180 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên - Chủ đề 2. Vật sống - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 74 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 180 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên - Chủ đề 2. Vật sống - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 75 | Phễu thuỷ tinh loại to | 180 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên - Chủ đề 2. Vật sống - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 76 | Kéo cắt cành | 180 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên - Chủ đề 2. Vật sống - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 77 | Cặp ép thực vật | 180 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên - Chủ đề 2. Vật sống - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 78 | Vợt bắt sâu bọ | 180 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên - Chủ đề 2. Vật sống - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 79 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 180 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên - Chủ đề 2. Vật sống - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 80 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 180 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên - Chủ đề 2. Vật sống - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 81 | Lọ nhựa | 180 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên - Chủ đề 2. Vật sống - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 82 | Hộp nuôi sâu bọ | 180 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên - Chủ đề 2. Vật sống - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 83 | Bể kính | 90 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên - Chủ đề 2. Vật sống - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 84 | Túi đinh ghim | 90 | túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên - Chủ đề 2. Vật sống - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 85 | Găng tay | 180 | túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên - Chủ đề 2. Vật sống - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 86 | Ống đong | 36 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên - Chủ đề 2. Vật sống - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 87 | Ống hút có quả bóp cao su | 180 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên - Chủ đề 2. Vật sống - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 88 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 126 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Các phép đo - Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 89 | Thanh nam châm | 126 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 90 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 36 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 91 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 126 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 92 | Giá để ống nghiệm | 126 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 93 | Đèn cồn | 126 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 94 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 126 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 95 | Lưới thép | 126 | đôi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 96 | Găng tay cao su | 810 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 97 | Áo choàng | 810 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 98 | Kính bảo vệ mắt không màu | 810 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 99 | Chổi rửa ống nghiệm | 126 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 100 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 126 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 101 | Bộ giá đỡ cơ bản | 126 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 102 | Bình chia độ | 126 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 103 | Biến thế nguồn | 126 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 104 | Cảm biến lực | 126 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 105 | Cảm biến nhiệt độ | 126 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 106 | Bộ thu nhận số liệu | 126 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 107 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 126 | lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Đa dạng động vật - Mẫu vật - Thiết bị khác -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 108 | Đa dạng thực vật | 18 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Đa dạng thế giới sống - Băng đĩa - Mẫu vật - Thiết bị khác -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 109 | Đa dạng cá | 18 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Đa dạng thế giới sống - Băng đĩa - Mẫu vật - Thiết bị khác -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 110 | Đa dạng lưỡng cư | 18 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Đa dạng thế giới sống - Băng đĩa - Mẫu vật - Thiết bị khác -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 111 | Đa dạng bò sát | 18 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Đa dạng thế giới sống - Băng đĩa - Mẫu vật - Thiết bị khác -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 112 | Đa dạng chim | 18 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Đa dạng thế giới sống - Băng đĩa - Mẫu vật - Thiết bị khác -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 113 | Đa dạng thú | 18 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Đa dạng thế giới sống - Băng đĩa - Mẫu vật - Thiết bị khác -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 114 | Đa dạng sinh học | 18 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Đa dạng thế giới sống - Băng đĩa - Mẫu vật - Thiết bị khác -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 115 | Các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học | 18 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Đa dạng thế giới sống - Băng đĩa - Mẫu vật - Thiết bị khác -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 116 | Cấu tạo cơ thể người | 18 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Từ tế bào đến cơ thể - Mô hình- Mẫu vật - Thiết bị khác -Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 117 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 42 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà ở - Tranh ảnh - Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Công nghệ lớp 6 | |
| 118 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 42 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà ở - Tranh ảnh - Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Công nghệ lớp 6 | |
| 119 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 42 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà ở - Tranh ảnh - Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Công nghệ lớp 6 | |
| 120 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 42 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Nhà ở - Tranh ảnh - Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Công nghệ lớp 6 | |
| 121 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 42 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Bảo quản và chế biến thực phẩm - Tranh ảnh - Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Công nghệ lớp 6 | |
| 122 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 42 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Bảo quản và chế biến thực phẩm - Tranh ảnh - Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Công nghệ lớp 6 | |
| 123 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 42 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Bảo quản và chế biến thực phẩm - Tranh ảnh - Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Công nghệ lớp 6 | |
| 124 | Tranh về Trang phục và đời sống | 42 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Trang phục và thời trang - Tranh ảnh - Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Công nghệ lớp 6 | |
| 125 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 42 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Trang phục và thời trang - Tranh ảnh - Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Công nghệ lớp 6 | |
| 126 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 42 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Trang phục và thời trang - Tranh ảnh - Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Công nghệ lớp 6 | |
| 127 | Tranh về nồi cơm điện | 42 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Đồ dùng điện trong gia đình - Tranh ảnh - Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Công nghệ lớp 6 | |
| 128 | Tranh về Bếp điện | 42 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Đồ dùng điện trong gia đình - Tranh ảnh - Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Công nghệ lớp 6 | |
| 129 | Tranh về đèn điện | 42 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Đồ dùng điện trong gia đình - Tranh ảnh - Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Công nghệ lớp 6 | |
| 130 | Tranh về Quạt điện | 42 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Đồ dùng điện trong gia đình - Tranh ảnh - Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Công nghệ lớp 6 | |
| 131 | Video về Ngôi nhà thông minh | 42 | tệp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Video - Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Công nghệ lớp 6 | |
| 132 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình | 42 | tệp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Video - Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Công nghệ lớp 6 | |
| 133 | Video về Trang phục và thời trang | 42 | tệp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Video - Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Công nghệ lớp 6 | |
| 134 | Video về An toàn điện trong gia đình | 42 | tệp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Video - Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Công nghệ lớp 6 | |
| 135 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả | 42 | tệp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Video - Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Công nghệ lớp 6 | |
| 136 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt | 63 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Bảo quản và chế biến thực phẩm - Thiết bị thực hành - Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Công nghệ lớp 6 | |
| 137 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 63 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Bảo quản và chế biến thực phẩm - Thiết bị thực hành - Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Công nghệ lớp 6 | |
| 138 | Hộp mẫu các loại vải | 63 | hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Trang phục và thời trang - Thiết bị thực hành - Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Công nghệ lớp 6 | |
| 139 | Nồi cơm điện | 63 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Đồ dùng điện trong gia đình - Thiết bị thực hành - Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Công nghệ lớp 6 | |
| 140 | Bếp điện | 63 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Đồ dùng điện trong gia đình - Thiết bị thực hành - Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Công nghệ lớp 6 | |
| 141 | Bóng đèn các loại | 63 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Đồ dùng điện trong gia đình - Thiết bị thực hành - Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Công nghệ lớp 6 | |
| 142 | Quạt điện | 63 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Đồ dùng điện trong gia đình - Thiết bị thực hành - Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Công nghệ lớp 6 | |
| 143 | Bộ vật liệu cơ khí | 63 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung - Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Công nghệ lớp 6 | |
| 144 | Bộ dụng cụ cơ khí | 84 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung - Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Công nghệ lớp 6 | |
| 145 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 21 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung - Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Công nghệ lớp 6 | |
| 146 | Bộ vật liệu điện | 63 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung - Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Công nghệ lớp 6 | |
| 147 | Bộ dụng cụ điện | 84 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung - Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Công nghệ lớp 6 | |
| 148 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. | 84 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung - Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Công nghệ lớp 6 | |
| 149 | Máy tính để bàn | 21 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung - Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Công nghệ lớp 6 | |
| 150 | Biến thế nguồn | 84 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung - Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Công nghệ lớp 6 | |
| 151 | Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện | 21 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung - Thiết bị dạy học tối thiểu - Môn Công nghệ lớp 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.744218495E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị dạy học.(Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.450.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí/Điện/Điện tử/Sư phạm(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí/Điện/Điện tử/Sư phạm(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ triển khai thực hiện gói thầu | 2 | Có chứng chỉ nghề/Trung cấp trở lên chuyên ngành Cơ khí/Điện/Điện tử(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng) | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về tài chính kế toán.(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi