Gói thầu: VT-690 21- CÔNG CỤ, DỤNG CỤ THI CÔNG- DA CTC2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211288480-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu VT-690 21- CÔNG CỤ, DỤNG CỤ THI CÔNG- DA CTC2
Số hiệu KHLCNT 20211288391
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn KHMS CTC2
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 28 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-29 10:45:00 đến ngày 2022-01-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,227,923,023 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
E-CDNT 1.2 VT-690 21- CÔNG CỤ, DỤNG CỤ THI CÔNG- DA CTC2
KHMS CTC2
28 Ngày
E-CDNT 3 KHMS CTC2
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796..
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro , địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796..


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy phép ĐKKD hoặc giấy pháp thành lập DN 2 Giấy ủy quyền (nếu có) 2. Thỏa thuận liên doanh (nếu có) 3. Bảo lãnh dự thầu 4. Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất; 5. Hợp đồng tương tự (01 hợp đồng).
E-CDNT 10.2(c)
theo YCKT
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá giao hàng hóa tại kho XNXLKS&SC, bao gồm tất cả các khoản thuế, phí, lệ phí liên quan (nếu có) theo Mẫu số18 (a) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 28 ngày cho các mục 1- 8; 40 ngày cho các mục còn lại (kể từ ngày phát hành LOI).
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Bảo đảm thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796..
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đặng Đức Phong – Giám đốc XNXL KS&SC, Số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp.Vũng Tàu Điện thoại: 0254.839871 (3418), Fax: 0254.839796;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thương mại XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Bùi Thị Hoa- Điện thoại: 84-254-3839871 (3636) - Fax: 0254.3839796.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Thương mại XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Bùi Thị Hoa- Điện thoại: 84-254-3839871 (3636) - Fax: 0254.3839796. [email protected]
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mái mài dùi - Straight grinder / Торцевая шлифовальная машина.8pceĐường kính : 8 mmTốc độ không tải: 33000 vòng/phútĐầu vào công suất định mức : 500 WTrọng lượng: 1,4 KgHãng sản xuất: Bosch
2Máy mài Ø150 /Угловая шлифовальная машина.45pce- Votage: 230V- Rate power input: 1700w- Output power: 1010w- No-load speed: 9300rpm- Grinder disc diameter, max: 150mm- Weight: 2.5 -3 kg- Switch: Tri-Control
3Máy mài 180 /Угловая шлифовальная машина.10pce- Votage: 230V- Rate power input: 2200w- Output power: 1500w- No-load speed: 8500rpm- Grinder disc diameter, max: 180mm- Weight: 5 - 5.3kgCompartible with carnon brush Bosch 160701471 and Roto Bosch 1604011297
4Rùa hàn cho máy hàn FCAW / Портативный линейный держак для подачи проводлоки2pceRùa hàn tự động HK-8SS hoặc tương đươngNguồn vào V/Hz AC220/50Trọng lượng kg 7.6Khoảng điều chỉnh thông số Lên xuống: 50mmTiến lùi 50mmGóc làm việc 360 độGóc nghiêng mỏ 10 độKích thước mm 280x210x235
5Rùa cắt thép tấm / Портативный линейный резак2pceMáy Cắt Rùa Huawei CG1-30 1 Mỏ Cắt hoặc tương đương
6Rùa từ cắt ống / Портативный резак для трубы2pceRùa cắt ống quay tay Huawei CG2-11G hoặc tương đương
7Máy cắt 350mm / Шлифмашина для резки профиля2pceDia of Blade: 350mm Motor: 3hp-380V/50 hz Cutting Speed: 2800rpm Applying construction & iron industryNet.weight : 80-85kgDùng dây coroaHK CF332 hoặc tương đương
8Máy khoan cầm tay /Электродрель3pceMáy khoan tay:Công suất: 800W, Tốc độ: 0-900 V/ptỷ lệ và đập ở tốc độ đinh mức: 0-4000 bpm
9Palang xích 2T / Таль ручная цепная(Loại kéo tay)6pcePa lang xích kéo loại kéo taySWL: 2 TấnChiều cao nâng: 3m
10Palang xích 2T / Таль ручная цепная (1.5T) (Loại cần gật)4pcePa lang xích kéo tay loại cần gậtSWL: 2 TấnChiều cao nâng: 1.5m
11Palang xích 3T/ Таль ручная цепная(Loại kéo tay)4pcePa lang xích kéo loại kéo taySWL: 3 TấnChiều cao nâng: 5m
12Palang xích 5T/ Таль ручная цепная(Loại kéo tay)4pcePa lang xích kéo loại kéo taySWL: 5 TấnChiều cao nâng: 5m
13Kẹp tôn 3T đứng / Захват листовой горизонтальный4pceSWL: 3T Vertical ClampModel : IPU10H For use with materials with a surface hardness to 47Rc (450 HB).Wide variety of jaw openings available: 0” to 1.56”.
14Kẹp dầm 1 tấn / Скоба для крепления к балке4pce- Đảo hướng kéo theo phương dọc của dầm – đà.- Dùng cho nhiều kích cánh dầm khác nhau từ 75mm to 457mm.- Các thông số thỏa mãn tiêu chuẩn BS EN 13155:2003+A2:2009 and AS4991.- Tải trọng: 1 tấn- Độ rộng cánh dầm (mm): 75-195
15Kẹp dầm 5 tấn / Скоба для крепления к балке2pceĐảo hướng kéo theo phương dọc của dầm – đà.- Dùng cho nhiều kích cánh dầm khác nhau từ 75mm to 457mm.- Tải trọng: 5 tấn
16Máy bộ đàm / Рация VHF2pceLoại motorola GP338 hoặc tương đương- 128 kênh, Công suất 5W, pin PMNN4097-7.2V 1450mah NiMH,
17Móc cẩu ống 5T / захват для трубы4pceHHC5 hoặc tương đươngTải trọng (Per Pair): Tối thiểu 10Tấn Max plate thickness : 125mmTrọng lượng : 16,5kg
18Kẹp tôn ngang 8T / Захват горизонтальный2pceKẹp tôn HLC8WHE hoặc trương đươngTải trọng 08 Tấn/pcĐộ mở : 30 - 90mm
19Máy khò nhiệt cầm tay BOSCH GHG 18-60 / фен2setMáy khò nhiệt cầm tay BOSCH GHG 18-60
20Máy hút bụi công nghiệp Delfin điện 3 pha / промышленный пылесос1SETThông số kỹ thuậtModel: MTL3535 hoặc tương đương
21Резак для трубки/ Dao cắt ống SWAGELOK MS-TC-3082setDao cắt ống SWAGELOK MS-TC-308
22Uốn ống 3/8" SWAGELOK MS-HTB-6T / Трубогиб ручной2setUốn ống 3/8" SWAGELOK MS-HTB-6T
23Uốn ống 1/2" SWAGELOK MS-HTB-8 / Трубогиб ручной2setUốn ống 1/2" SWAGELOK MS-HTB-8
24Uốn ống 1/4" SWAGELOK MS-HTB-4 / Трубный бендер2setUốn ống 1/4" SWAGELOK MS-HTB-4
25Kẹp tôn Crosby 6 Tấn/ Захват горизонтальный4pceKẹp tôn Crosby 2703525 .Độ mở : 0 ÷ 60mm
26Quạt công nghiệp 180W/Вентилятор напольный 180W14pceCông suất: 180W min, Điện áp 220v/50Hz, tốc độ quay 1400 v/p, lượng gió 22000 m3/h. NS-75 hoặc tương đương
27Kìm cộng lực / Плоскогубцы2pceStanley hoặc tương đương.Kích thước 12''. Mỏ kìm tinh luyện từ Chrome molyblenum.Tay cầm làm bằng nhựa tổng hợp.
28Súng phun sơn / КРАСКО-РАСПЫЛИТЕЛЬ4pceÁp suất làm việc: 5000 psiTrigger: 2 fingerInclude: DriplessTip, Switch Tip 517
29Pressure gauge / манометр (Scale ranges: from 0 to 500 PSI pressure )2pcePressure gauge (refer to Budenburg products or Equivalent)-Size: 150mm (6") min; Mounting: direct; Case & bezel: stainless steel. -Glycerine filled-Scale ranges: from 0 to 500 PSI pressure -Window: safety class; Environmental rating: IP65
30Pressure gauge/ манометр (Scale ranges: from 0 to 2000 PSI pressure )2pcePressure gauge (refer to Budenburg products or Equivalent)-Size: 150mm (6") min; Mounting: direct; Case & bezel: stainless steel. -Glycerine filled-Scale ranges: from 0 to 2000 PSI pressure -Window: safety class; Environmental rating: IP65
31Pressure gauge/ Манометр (Scale ranges: from 0 to 5000 PSI pressure )2pcePressure gauge (refer to Budenburg products or Equivalent)-Size: 150mm (6") min; Mounting: direct; Case & bezel: stainless steel. -Glycerine filled-Scale ranges: from 0 to 5000 PSI pressure -Window: safety class; Environmental rating: IP65
32Pressure gauge/ манометр (Scale ranges: from 0 to 10000 PSI pressure )2pcePressure gauge (refer to Budenburg products or Equivalent)-Size: 150mm (6") min; Mounting: direct; Case & bezel: stainless steel. -Glycerine filled-Scale ranges: from 0 to 10000 PSI pressure -Window: safety class; Environmental rating: IP65
33AIR DRIVEN HYDRAULIC PUMPS / Пневматический гидравлический насос1pceAIR DRIVEN HYDRAULIC PUMPS (refer to SPRAGUE PRODUCTS S-216-J-100 or equivalent) - Driving air: ½” NPT thread.- Liquid inlet: 3/8” NPT thread.- Liquid outlet: 3/8” NPT thread.- Maximum output: 8800 Psi, @ 100 psi Driving Air Supply- Capacities 0.9 l/min. @ 517 barg output pressure.- Complete with spare part for 2 years.
34Sandblast Hose ID:25mm; OD: 39mm / Шланг для пескоструйной обработки6pceĐộ dài 40m/cuộn; đường kính trong 25 mm, đường kính ngoài 39 mm; Áp suất làm việc: 12 bar ( 175 psi ).
35Переходник / Adapter pressure Male to Male8pceAdapter pressure Male to Male-Connection 3/8" NPT Male to 3/8" SAE 37o JIC Male.-Materials: Stainless steel-W.P ≥ 5,400 PSI
36Переходник / Adapter pressure female to female8pceAdapter pressure female to female-Connection 3/8" NPT female to 3/8" SAE 37o JIC female swivel.-Materials: Stainless steel-W.P ≥ 5,400 PSI
37Переходник / Adapter pressure Male to Male8pceAdapter pressure Male to Male-Connection 1/2" NPT thread Male to 3/8" NPT thread Male.-Materials: Stainless steel-W.P ≥ 6000 PSI
38Plug 220V/2P+E/16A/IP67/ Phích cắm công nghiệp / Вилка330pcePlug 220V/2P+E/16A/IP67PCE F0132-6 or equivalent
39Industrial connector (fast connect) 220V/2P+E/16A/IP67110pceIndustrial connector (fast connect) 220V/2P+E/16A/IP67PCE F2132-6 or equivalent
40Flange Mount Panel Socket Angled 220V/2P+E/16A/IP67 Ổ cắm gắn tủ / Розетка промышленного электрического разъема , настенная120pceFlange Mount Panel Socket Angled 220V/2P+E/16A/IP67PCE F4132-6 or equivalent
41IP67, Industrial Multi Adapter. 1 Plug to 3 Sockets (Fast Connect)Chạc ba - Промышленный мульти-разъем электрический 1 вилка-3 розетки70pceIP67, Industrial Multi Adapter. 1 Plug to 3 Sockets (Fast Connect) PKZM709 or equivalent
42IP67/3P+E/32A industrial plug, Rating: 380-415V / Трехконтактный штекер20pceIP67/3P+E/32A/6H industrial plug . Rating: 380-415V, PCE F0242-6 or equivalent
43Phích cắm công nghiệp 220V/2P+E/16A/IP44/Plug - PCE F013-6 / Трехконтактный штекер60pcePhích cắm công nghiệp 220V/2P+E/16A/IP44/Plug - PCE F013-6
44Ổ cắm công nghiệp âm tường cắm thẳng 220V/2P+E/16A/IP67 - PCE F3132-6 / Розетка промышленного электрического разъема , настенная30pceỔ cắm công nghiệp âm tường cắm thẳng 220V/2P+E/16A/IP67 - PCE F3132-6
45Ổ cắm gắn âm/ Flanged socket straigh 400V/3P+E/6H/IP67 - PCE F3242-6 / Розетка промышленного электрического разъема , настенная20pceỔ cắm gắn âm/ Flanged socket straigh 400V/3P+E/6H/IP67 - PCE F3242-6
46Phích cắm công nghiệp 400V/3P+E/6H/IP44/Plug - PCE 024-6 / Трехконтактный штекер30pcePhích cắm công nghiệp 400V/3P+E/6H/IP44/Plug - PCE 024-6
47Ổ cắm công nghiệp 380-415V/3P+E/32A/ IP67/ Connector - PCE F2242-6 / Розетка промышленного электрического разъема , настенная20pceỔ cắm công nghiệp 380-415V/3P+E/32A/ IP67/ Connector - PCE F2242-6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->