Gói thầu: VT-690 21- CÔNG CỤ, DỤNG CỤ THI CÔNG- DA CTC2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211288480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | VT-690 21- CÔNG CỤ, DỤNG CỤ THI CÔNG- DA CTC2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211288391 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | KHMS CTC2 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 28 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-29 10:45:00 đến ngày 2022-01-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,227,923,023 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
VT-690 21- CÔNG CỤ, DỤNG CỤ THI CÔNG- DA CTC2 KHMS CTC2 28 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHMS CTC2 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy phép ĐKKD hoặc giấy pháp thành lập DN 2 Giấy ủy quyền (nếu có) 2. Thỏa thuận liên doanh (nếu có) 3. Bảo lãnh dự thầu 4. Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất; 5. Hợp đồng tương tự (01 hợp đồng). |
| E-CDNT 10.2(c) | theo YCKT |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá giao hàng hóa tại kho XNXLKS&SC, bao gồm tất cả các khoản thuế, phí, lệ phí liên quan (nếu có) theo Mẫu số18 (a) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 28 ngày cho các mục 1- 8; 40 ngày cho các mục còn lại (kể từ ngày phát hành LOI). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Bảo đảm thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796.. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đặng Đức Phong – Giám đốc XNXL KS&SC, Số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp.Vũng Tàu Điện thoại: 0254.839871 (3418), Fax: 0254.839796; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thương mại XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Bùi Thị Hoa- Điện thoại: 84-254-3839871 (3636) - Fax: 0254.3839796. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Thương mại XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Bùi Thị Hoa- Điện thoại: 84-254-3839871 (3636) - Fax: 0254.3839796. [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mái mài dùi - Straight grinder / Торцевая шлифовальная машина. | 8 | pce | Đường kính : 8 mmTốc độ không tải: 33000 vòng/phútĐầu vào công suất định mức : 500 WTrọng lượng: 1,4 KgHãng sản xuất: Bosch | ||
| 2 | Máy mài Ø150 /Угловая шлифовальная машина. | 45 | pce | - Votage: 230V- Rate power input: 1700w- Output power: 1010w- No-load speed: 9300rpm- Grinder disc diameter, max: 150mm- Weight: 2.5 -3 kg- Switch: Tri-Control | ||
| 3 | Máy mài 180 /Угловая шлифовальная машина. | 10 | pce | - Votage: 230V- Rate power input: 2200w- Output power: 1500w- No-load speed: 8500rpm- Grinder disc diameter, max: 180mm- Weight: 5 - 5.3kgCompartible with carnon brush Bosch 160701471 and Roto Bosch 1604011297 | ||
| 4 | Rùa hàn cho máy hàn FCAW / Портативный линейный держак для подачи проводлоки | 2 | pce | Rùa hàn tự động HK-8SS hoặc tương đươngNguồn vào V/Hz AC220/50Trọng lượng kg 7.6Khoảng điều chỉnh thông số Lên xuống: 50mmTiến lùi 50mmGóc làm việc 360 độGóc nghiêng mỏ 10 độKích thước mm 280x210x235 | ||
| 5 | Rùa cắt thép tấm / Портативный линейный резак | 2 | pce | Máy Cắt Rùa Huawei CG1-30 1 Mỏ Cắt hoặc tương đương | ||
| 6 | Rùa từ cắt ống / Портативный резак для трубы | 2 | pce | Rùa cắt ống quay tay Huawei CG2-11G hoặc tương đương | ||
| 7 | Máy cắt 350mm / Шлифмашина для резки профиля | 2 | pce | Dia of Blade: 350mm Motor: 3hp-380V/50 hz Cutting Speed: 2800rpm Applying construction & iron industryNet.weight : 80-85kgDùng dây coroaHK CF332 hoặc tương đương | ||
| 8 | Máy khoan cầm tay /Электродрель | 3 | pce | Máy khoan tay:Công suất: 800W, Tốc độ: 0-900 V/ptỷ lệ và đập ở tốc độ đinh mức: 0-4000 bpm | ||
| 9 | Palang xích 2T / Таль ручная цепная(Loại kéo tay) | 6 | pce | Pa lang xích kéo loại kéo taySWL: 2 TấnChiều cao nâng: 3m | ||
| 10 | Palang xích 2T / Таль ручная цепная (1.5T) (Loại cần gật) | 4 | pce | Pa lang xích kéo tay loại cần gậtSWL: 2 TấnChiều cao nâng: 1.5m | ||
| 11 | Palang xích 3T/ Таль ручная цепная(Loại kéo tay) | 4 | pce | Pa lang xích kéo loại kéo taySWL: 3 TấnChiều cao nâng: 5m | ||
| 12 | Palang xích 5T/ Таль ручная цепная(Loại kéo tay) | 4 | pce | Pa lang xích kéo loại kéo taySWL: 5 TấnChiều cao nâng: 5m | ||
| 13 | Kẹp tôn 3T đứng / Захват листовой горизонтальный | 4 | pce | SWL: 3T Vertical ClampModel : IPU10H For use with materials with a surface hardness to 47Rc (450 HB).Wide variety of jaw openings available: 0” to 1.56”. | ||
| 14 | Kẹp dầm 1 tấn / Скоба для крепления к балке | 4 | pce | - Đảo hướng kéo theo phương dọc của dầm – đà.- Dùng cho nhiều kích cánh dầm khác nhau từ 75mm to 457mm.- Các thông số thỏa mãn tiêu chuẩn BS EN 13155:2003+A2:2009 and AS4991.- Tải trọng: 1 tấn- Độ rộng cánh dầm (mm): 75-195 | ||
| 15 | Kẹp dầm 5 tấn / Скоба для крепления к балке | 2 | pce | Đảo hướng kéo theo phương dọc của dầm – đà.- Dùng cho nhiều kích cánh dầm khác nhau từ 75mm to 457mm.- Tải trọng: 5 tấn | ||
| 16 | Máy bộ đàm / Рация VHF | 2 | pce | Loại motorola GP338 hoặc tương đương- 128 kênh, Công suất 5W, pin PMNN4097-7.2V 1450mah NiMH, | ||
| 17 | Móc cẩu ống 5T / захват для трубы | 4 | pce | HHC5 hoặc tương đươngTải trọng (Per Pair): Tối thiểu 10Tấn Max plate thickness : 125mmTrọng lượng : 16,5kg | ||
| 18 | Kẹp tôn ngang 8T / Захват горизонтальный | 2 | pce | Kẹp tôn HLC8WHE hoặc trương đươngTải trọng 08 Tấn/pcĐộ mở : 30 - 90mm | ||
| 19 | Máy khò nhiệt cầm tay BOSCH GHG 18-60 / фен | 2 | set | Máy khò nhiệt cầm tay BOSCH GHG 18-60 | ||
| 20 | Máy hút bụi công nghiệp Delfin điện 3 pha / промышленный пылесос | 1 | SET | Thông số kỹ thuậtModel: MTL3535 hoặc tương đương | ||
| 21 | Резак для трубки/ Dao cắt ống SWAGELOK MS-TC-308 | 2 | set | Dao cắt ống SWAGELOK MS-TC-308 | ||
| 22 | Uốn ống 3/8" SWAGELOK MS-HTB-6T / Трубогиб ручной | 2 | set | Uốn ống 3/8" SWAGELOK MS-HTB-6T | ||
| 23 | Uốn ống 1/2" SWAGELOK MS-HTB-8 / Трубогиб ручной | 2 | set | Uốn ống 1/2" SWAGELOK MS-HTB-8 | ||
| 24 | Uốn ống 1/4" SWAGELOK MS-HTB-4 / Трубный бендер | 2 | set | Uốn ống 1/4" SWAGELOK MS-HTB-4 | ||
| 25 | Kẹp tôn Crosby 6 Tấn/ Захват горизонтальный | 4 | pce | Kẹp tôn Crosby 2703525 .Độ mở : 0 ÷ 60mm | ||
| 26 | Quạt công nghiệp 180W/Вентилятор напольный 180W | 14 | pce | Công suất: 180W min, Điện áp 220v/50Hz, tốc độ quay 1400 v/p, lượng gió 22000 m3/h. NS-75 hoặc tương đương | ||
| 27 | Kìm cộng lực / Плоскогубцы | 2 | pce | Stanley hoặc tương đương.Kích thước 12''. Mỏ kìm tinh luyện từ Chrome molyblenum.Tay cầm làm bằng nhựa tổng hợp. | ||
| 28 | Súng phun sơn / КРАСКО-РАСПЫЛИТЕЛЬ | 4 | pce | Áp suất làm việc: 5000 psiTrigger: 2 fingerInclude: DriplessTip, Switch Tip 517 | ||
| 29 | Pressure gauge / манометр (Scale ranges: from 0 to 500 PSI pressure ) | 2 | pce | Pressure gauge (refer to Budenburg products or Equivalent)-Size: 150mm (6") min; Mounting: direct; Case & bezel: stainless steel. -Glycerine filled-Scale ranges: from 0 to 500 PSI pressure -Window: safety class; Environmental rating: IP65 | ||
| 30 | Pressure gauge/ манометр (Scale ranges: from 0 to 2000 PSI pressure ) | 2 | pce | Pressure gauge (refer to Budenburg products or Equivalent)-Size: 150mm (6") min; Mounting: direct; Case & bezel: stainless steel. -Glycerine filled-Scale ranges: from 0 to 2000 PSI pressure -Window: safety class; Environmental rating: IP65 | ||
| 31 | Pressure gauge/ Манометр (Scale ranges: from 0 to 5000 PSI pressure ) | 2 | pce | Pressure gauge (refer to Budenburg products or Equivalent)-Size: 150mm (6") min; Mounting: direct; Case & bezel: stainless steel. -Glycerine filled-Scale ranges: from 0 to 5000 PSI pressure -Window: safety class; Environmental rating: IP65 | ||
| 32 | Pressure gauge/ манометр (Scale ranges: from 0 to 10000 PSI pressure ) | 2 | pce | Pressure gauge (refer to Budenburg products or Equivalent)-Size: 150mm (6") min; Mounting: direct; Case & bezel: stainless steel. -Glycerine filled-Scale ranges: from 0 to 10000 PSI pressure -Window: safety class; Environmental rating: IP65 | ||
| 33 | AIR DRIVEN HYDRAULIC PUMPS / Пневматический гидравлический насос | 1 | pce | AIR DRIVEN HYDRAULIC PUMPS (refer to SPRAGUE PRODUCTS S-216-J-100 or equivalent) - Driving air: ½” NPT thread.- Liquid inlet: 3/8” NPT thread.- Liquid outlet: 3/8” NPT thread.- Maximum output: 8800 Psi, @ 100 psi Driving Air Supply- Capacities 0.9 l/min. @ 517 barg output pressure.- Complete with spare part for 2 years. | ||
| 34 | Sandblast Hose ID:25mm; OD: 39mm / Шланг для пескоструйной обработки | 6 | pce | Độ dài 40m/cuộn; đường kính trong 25 mm, đường kính ngoài 39 mm; Áp suất làm việc: 12 bar ( 175 psi ). | ||
| 35 | Переходник / Adapter pressure Male to Male | 8 | pce | Adapter pressure Male to Male-Connection 3/8" NPT Male to 3/8" SAE 37o JIC Male.-Materials: Stainless steel-W.P ≥ 5,400 PSI | ||
| 36 | Переходник / Adapter pressure female to female | 8 | pce | Adapter pressure female to female-Connection 3/8" NPT female to 3/8" SAE 37o JIC female swivel.-Materials: Stainless steel-W.P ≥ 5,400 PSI | ||
| 37 | Переходник / Adapter pressure Male to Male | 8 | pce | Adapter pressure Male to Male-Connection 1/2" NPT thread Male to 3/8" NPT thread Male.-Materials: Stainless steel-W.P ≥ 6000 PSI | ||
| 38 | Plug 220V/2P+E/16A/IP67/ Phích cắm công nghiệp / Вилка | 330 | pce | Plug 220V/2P+E/16A/IP67PCE F0132-6 or equivalent | ||
| 39 | Industrial connector (fast connect) 220V/2P+E/16A/IP67 | 110 | pce | Industrial connector (fast connect) 220V/2P+E/16A/IP67PCE F2132-6 or equivalent | ||
| 40 | Flange Mount Panel Socket Angled 220V/2P+E/16A/IP67 Ổ cắm gắn tủ / Розетка промышленного электрического разъема , настенная | 120 | pce | Flange Mount Panel Socket Angled 220V/2P+E/16A/IP67PCE F4132-6 or equivalent | ||
| 41 | IP67, Industrial Multi Adapter. 1 Plug to 3 Sockets (Fast Connect)Chạc ba - Промышленный мульти-разъем электрический 1 вилка-3 розетки | 70 | pce | IP67, Industrial Multi Adapter. 1 Plug to 3 Sockets (Fast Connect) PKZM709 or equivalent | ||
| 42 | IP67/3P+E/32A industrial plug, Rating: 380-415V / Трехконтактный штекер | 20 | pce | IP67/3P+E/32A/6H industrial plug . Rating: 380-415V, PCE F0242-6 or equivalent | ||
| 43 | Phích cắm công nghiệp 220V/2P+E/16A/IP44/Plug - PCE F013-6 / Трехконтактный штекер | 60 | pce | Phích cắm công nghiệp 220V/2P+E/16A/IP44/Plug - PCE F013-6 | ||
| 44 | Ổ cắm công nghiệp âm tường cắm thẳng 220V/2P+E/16A/IP67 - PCE F3132-6 / Розетка промышленного электрического разъема , настенная | 30 | pce | Ổ cắm công nghiệp âm tường cắm thẳng 220V/2P+E/16A/IP67 - PCE F3132-6 | ||
| 45 | Ổ cắm gắn âm/ Flanged socket straigh 400V/3P+E/6H/IP67 - PCE F3242-6 / Розетка промышленного электрического разъема , настенная | 20 | pce | Ổ cắm gắn âm/ Flanged socket straigh 400V/3P+E/6H/IP67 - PCE F3242-6 | ||
| 46 | Phích cắm công nghiệp 400V/3P+E/6H/IP44/Plug - PCE 024-6 / Трехконтактный штекер | 30 | pce | Phích cắm công nghiệp 400V/3P+E/6H/IP44/Plug - PCE 024-6 | ||
| 47 | Ổ cắm công nghiệp 380-415V/3P+E/32A/ IP67/ Connector - PCE F2242-6 / Розетка промышленного электрического разъема , настенная | 20 | pce | Ổ cắm công nghiệp 380-415V/3P+E/32A/ IP67/ Connector - PCE F2242-6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi