Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp sau thuế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211288593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp sau thuế |
| Số hiệu KHLCNT | 20211288149 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và đối ứng ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-29 10:49:00 đến ngày 2022-01-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,243,946,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình Dân dụng, cấp IV trở lên, (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành. *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp về nhà truyền thống của các dân tộc miền núi. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng Dân dụng. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình Dân dụng tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng Dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Dân dụng tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng (Bản sao công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình Dân dụng tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân chuyên nghiệp |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Cấp bậc thợ ≥ 3/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (Công tác đát) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh lốp hoặc bánh xích ≤0,4 m3, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≤ 7T (Vận chuyển vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt sắt(Gia công cốt thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi các loại(Công tác bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông(Công tác trộn bê tông, trộn vữa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng trộn >=250 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay(Công tác đất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt sắt(Gia công cốt thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp sau thuế Nhà sàn truyền thống xã A Ngo 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và đối ứng ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Xây dựng Công trình dân dụng. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã A Ngo.
(Địa chỉ: Xã A Ngo, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện A Lưới; (Địa chỉ: Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế.) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế). Fax và điện thoại: 0234 821 264. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | *\1- Phần xây lắp: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 78,309 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,132 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 5,615 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 16,488 | 1 m3 |
| 5 | Bê tôngdầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,708 | 1 m3 |
| 6 | Xây móng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 0,786 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,465 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,564 | Tấn |
| 9 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 5,976 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 29,88 | 1 m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 199,2 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 7,438 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2, Cao | Chương V của E-HSMT | 1,544 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,243 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,31 | Tấn |
| 16 | Bê tông dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 16,661 | 1 m3 |
| 17 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,426 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,482 | Tấn |
| 19 | Bê tông sàn máI, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 7,99 | 1 m3 |
| 20 | Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,065 | Tấn |
| 21 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,733 | 1 m3 |
| 22 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,134 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d>10mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,589 | Tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô , lan can đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,6 | 1 m3 |
| 25 | Gia công cốt thép lanh tô lan can, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,336 | Tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 16,455 | 1 m3 |
| 27 | Xây ốp chân trụ bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao | Chương V của E-HSMT | 0,685 | 1 m3 |
| 28 | Trát tường mặt ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 (lần 1) | Chương V của E-HSMT | 8,992 | 1 m2 |
| 29 | Trát tường mặt trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 113,734 | 1 m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 123,898 | 1 m2 |
| 31 | Trát xà dầm có hồ dầu, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 224,399 | 1 m2 |
| 32 | Trát trần có hồ dầu, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 79,9 | 1 m2 |
| 33 | Trát cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 47,317 | 1 m2 |
| 34 | Trát lanh tô lan can, giằng, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 69,016 | 1 m2 |
| 35 | Đắp phào kép, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 154,88 | 1 m |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,863 | Tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,862 | Tấn |
| 38 | Lợp mái tôn phẳng dày 0.4mm | Chương V của E-HSMT | 194,525 | 1 m2 |
| 39 | Lợp mái bằng tranh nhựa nhân tạo | Chương V của E-HSMT | 194,525 | 1 m2 |
| 40 | Gia công và đóng diềm mái bằng, Gỗ dày 2 cm | Chương V của E-HSMT | 10,266 | 1 m2 |
| 41 | Nhân công tiện trang trí theo thiết kế | Chương V của E-HSMT | 10,266 | m2 |
| 42 | Ôp tường trang trí bằng gạch thẻ mặt ngoài | Chương V của E-HSMT | 50,818 | 1 m2 |
| 43 | Nhân công trang trí dầm hành lang theo họa tiết | Chương V của E-HSMT | 8,7 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch giả gỗ, Gạch 150x900, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 86,4 | 1 m2 |
| 45 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 37,318 | 1 m2 |
| 46 | Trát granitô, gờ chỉ bậc cầu thang, Vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 68,6 | 1 m |
| 47 | Gia công ô gió bằng sắt hộp 30x60x1.0mm | Chương V của E-HSMT | 0,336 | 1 tấn |
| 48 | Lắp dựng ô gió, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 14 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 43,862 | 1m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 691,428 | 1m2 |
| 51 | LĐ ống nhựa PVC thoát nước sàn hành lang, Đkính ống 30mm | Chương V của E-HSMT | 4,6 | 1 m |
| 52 | Căng lưới lưới mắt cáo gia cố tường, gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 29,34 | 1 m2 |
| 53 | SXLD khuôn cửa đơn gỗ N2 KT 230x50, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 37,94 | m |
| 54 | SXLD khuôn cửa đơn gỗ N2 KT 110x50, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 8,84 | m |
| 55 | SXLD cửa đi 4 cánh pano kính 8mm vào khuôn gỗ N2, bao gồm phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 7,308 | m2 |
| 56 | SXLD cửa đi 2 cánh pano kính 8mm vào khuôn gỗ N2, bao gồm phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 7,938 | m2 |
| 57 | SXLD cửa sổ 2 cánh pano kính 8mm vào khuôn gỗ N2, bao gồm phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 4,51 | m2 |
| 58 | Gia công và đóng nẹp cửa gỗ N2 | Chương V của E-HSMT | 37,94 | 1 m2 |
| 59 | Khóa cửa đi tay gạt | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 60 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU | Chương V của E-HSMT | 53,889 | 1m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 5,28 | 1m2 |
| C | *\2- Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m bóng LED 2x18W | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m bóng LED 1,2m, 1x18W | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tròn lắp nổi KT 300x40 | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường quay 360 dộ | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 nút bậc | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 nút bậc | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 4 nút bậc | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi 2 chấu | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Automat chống rò, Cường độ dòng điện 32A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt bảng điện 2-8 modul | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Cáp điện 7 sợi, CV (1x1,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 255 | 1m |
| 13 | Cáp điện 7 sợi, CV (1x2,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 90 | 1m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn CV (1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | 1m |
| 15 | Cáp điện 2 lõi ,LV-ABC (2x16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | 1m |
| 16 | LĐ ống nhựa cứng uốn nguội được D20 có phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 195 | 1 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình Dân dụng, cấp IV trở lên, (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành. *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp về nhà truyền thống của các dân tộc miền núi. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng Dân dụng. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình Dân dụng tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng Dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Dân dụng tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng (Bản sao công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình Dân dụng tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân chuyên nghiệp | 10 | Cấp bậc thợ ≥ 3/7 | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (Công tác đát) | Bánh lốp hoặc bánh xích ≤0,4 m3, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≤ 7T (Vận chuyển vật liệu) | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu. | 1 |
| 3 | Máy cắt sắt(Gia công cốt thép) | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi các loại(Công tác bê tông) | Công suất: 1,5KW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông(Công tác trộn bê tông, trộn vữa) | Thể tích thùng trộn >=250 lít. | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay(Công tác đất) | Đầm cóc | 1 |
| 7 | Máy cắt sắt(Gia công cốt thép) | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi