Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211288592-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình giao thông Tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20211203413
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-29 10:48:00 đến ngày 2022-01-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 106,307,612,630 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,126,152,253 VNĐ ((Hai tỷ một trăm hai mươi sáu triệu một trăm năm mươi hai nghìn hai trăm năm mươi ba đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3153806315E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.112081082E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01. ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 53.153.806.315 VND và tổng tất cả các hợp đồng > 53.153.806.315 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 53.153.806.315 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào gầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 10
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 6-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 190 cv
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị năng suất ≥ 65 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô)
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 40 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị ép cọc BTCT
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị năng suất ≥ 50 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình giao thông Tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Nâng cấp đường Đông Điện Biên (ĐT.147) huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên
35 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình giao thông Tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Phường Thanh Bình - Thành phố Điện Biên Phủ - Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án các công trình Giao thông tỉnh Điện Biên. - Địa chỉ: Tổ dân phố 05, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Tài Khoản: 9552.2.7890484 tại Kho bạc Nhà nước tỉnh Điện Biên - Mã số thuế: 5600298002 - Điện thoại: 02153.835.128 - Fax: 02153.835.449
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đất Việt: Địa chỉ: Tổ 07, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần VNG Điện Biên: Địa chỉ: Tổ 11, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Sở Giao thông tỉnh Điện Biên: Địa chỉ: Tổ 02, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Ban Quản lý dự án các công trình Giao thông tỉnh Điện Biên: Địa chỉ: Tổ 5, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Đơn vị tư vấn lập E-HSMT; tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đấu thầu Giang Thành: Địa chỉ Tổ 6, P.Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Đơn vị thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án các công trình Giao thông tỉnh Điện Biên: Địa chỉ: Tổ 5, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình giao thông Tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Phường Thanh Bình - Thành phố Điện Biên Phủ - Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án các công trình Giao thông tỉnh Điện Biên. - Địa chỉ: Tổ dân phố 05, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Tài Khoản: 9552.2.7890484 tại Kho bạc Nhà nước tỉnh Điện Biên - Mã số thuế: 5600298002 - Điện thoại: 02153.835.128 - Fax: 02153.835.449


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo quy định trong các mẫu trong Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và quy định của pháp luật hiện hành (Tài liệu được cung cấp dưới dạng file scan bản chụp được công chứng hoặc chứng thực và nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.126.152.253   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án các công trình Giao thông tỉnh Điện Biên. - Địa chỉ: Tổ dân phố 05, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Tài Khoản: 9552.2.7890484 tại Kho bạc Nhà nước tỉnh Điện Biên - Mã số thuế: 5600298002 - Điện thoại: 02153.835.128 - Fax: 02153.835.449
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 851, đường Võ Nguyên Giáp, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215 3827 726
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Phố 3, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3.825.409.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Phố 3, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3.825.409.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V210,4164100m3
2Đào nền đường đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.790,3525100m3
3Đào nền đường đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V558,9818100m3
4Đào nền đường đá C4Mô tả kỹ thuật theo chương V786,8701100m3
5Đào cấp nền đường đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,621100m3
6Đào cấp nền đường đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V51,0204100m3
7Đào cấp nền đường đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5626100m3
8Đào cấp nền đường đá C4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8765100m3
9Đào khuôn đường đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9021100m3
10Đào khuôn đường đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V138,7086100m3
11Đào khuôn đường đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,446100m3
12Đào khuôn đường đá C4Mô tả kỹ thuật theo chương V46,3149100m3
13Đào rãnh đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,951100m3
14Đào rãnh đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V20,767100m3
15Đào rãnh đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9421100m3
16Đào rãnh đá C4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7196100m3
17Đào vét bùn nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V23,6571100m3
18Đào vét hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V163,2844100m3
19Đắp nền đường độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.082,2916100m3
20Đắp nền đường độ chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V100,7344100m3
21Cày xới, lu nèn độ chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V146,8378100m3
22Vận chuyển đất C1 cự ly trung bình 3,2kmMô tả kỹ thuật theo chương V186,9415100m3
23Vận chuyển đất C2 cự ly trung bình 2,3kmMô tả kỹ thuật theo chương V217,8905100m3
24Vận chuyển đất C3 cự ly trung bình 3,9kmMô tả kỹ thuật theo chương V805,8601100m3
25Vận chuyển đất C4 cự ly trung bình 3,9kmMô tả kỹ thuật theo chương V324,1057100m3
26Vận chuyển đá C4 cự ly trung bình 3,0kmMô tả kỹ thuật theo chương V841,7811100m3
27Vận chuyển đất C3 từ đào sang đắp cự ly trung bình 790mMô tả kỹ thuật theo chương V710,5088100m3
28Vận chuyển đất C4 từ đào sang đắp cự ly trung bình 530mMô tả kỹ thuật theo chương V242,0267100m3
29San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V308,918100m3
30San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V665,8008100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V793,6754100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V793,6754100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên chiều dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V119,0513100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới chiều dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V226,5583100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới chiều dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6177100m3
6Bù vênh cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V6,3385100m3
7Bê tông mặt đường, chiều dày 16 cm, mác M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V252m3
8Rải giấy dầu chống mất nước BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V15,75100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,89100m3
10Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V2,52100m2
11Bê tông BTXM mác M250 đá 2x4, chiều dày 24 cmMô tả kỹ thuật theo chương V94,44m3
12Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V39,35m3
13Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8888100m2
C CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống cống tròn ĐK=1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V298cái
2Lắp đặt ống cống tròn ĐK=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V178cái
3Lắp đặt ống cống tròn ĐK=2,0mMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống tròn ĐK=1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V298cái
5Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống tròn ĐK=1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V178cái
6Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống tròn ĐK=2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Bê tông ống cống, mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V257,45m3
8Cốt thép ống cống, DMô tả kỹ thuật theo chương V19,6186tấn
9Cốt thép ống cống, DMô tả kỹ thuật theo chương V8,1971tấn
10Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V40,9415100m2
11Bê tông mối nối đổi dốc, mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,93m3
12Cốt thép mối nối đổi dốc, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0607tấn
13Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1113100m2
14Bê tông móng cống, mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V857,26m3
15Bê tông hố thu, mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V34,41m3
16Bê tông đầu cống, tường cánh, mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V195,35m3
17Bê tông sân cống, mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V240,04m3
18Ván khuôn móng, sân cống và hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V26,9647100m2
19Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V7,4318100m2
20Bê tông ốp mái ta luy, mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V83,44m3
21Bê tông chân khay, mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V24,61m3
22Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V191 rọ
23Đá hộc xếp chèn chặtMô tả kỹ thuật theo chương V99,64m3
24Đá dăm đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V264,3m3
25VXM mác M100 mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,15m3
26Đào móng cống đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2074100m3
27Đào móng cống đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6373100m3
28Đào móng cống đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2133100m3
29Đào móng cống đá C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0137100m3
30Đắp đất mang cống độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8100m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V47,14m3
32Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V150,41m3
D CỐNG BẢN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V122cái
2Bê tông mối nối và lớp phủ bản mác M250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,41m3
3Cốt thép mối nối bản DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0505tấn
4Bê tông bản cống mác M250Mô tả kỹ thuật theo chương V37,03m3
5Cốt thép bản DMô tả kỹ thuật theo chương V0,6949tấn
6Cốt thép bản D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8054tấn
7Ván khuôn bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5168100m2
8Bê tông mũ mố cống bản mác M250Mô tả kỹ thuật theo chương V35,42m3
9Cốt thép mũ mố DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2878tấn
10Cốt thép mũ mố D>=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9327tấn
11Ván khuôn mũ mố cống bảnMô tả kỹ thuật theo chương V2,0055100m2
12Bê tông thanh chống, mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
13Cốt thép thanh chống, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0046tấn
14Cốt thép thanh chống, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0207tấn
15Ván khuôn thanh chống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0276100m2
16Bê tông lòng cầu, mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
17Bê tông móng cống, mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V370,41m3
18Bê tông hố thu, mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V45,26m3
19Bê tông đầu cống, tường cánh, mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V32,42m3
20Bê tông sân cống, mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V23,41m3
21Ván khuôn móng, sân cống và hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V5,6999100m2
22Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V6,5686100m2
23Bê tông ốp mái ta luy, mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,76m3
24Bê tông chân khay, mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,17m3
25Đá hộc xếp chèn chặtMô tả kỹ thuật theo chương V35,87m3
26Đá dăm đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V55,55m3
27Đào móng cống đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,345100m3
28Đào móng cống đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4699100m3
29Đào móng cống đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1786100m3
30Đào móng cống đá C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3176100m3
31Đắp đất mang cống độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9098100m3
32Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V30,97m3
33Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V105,74m3
34Lắp dựng cấu kiện tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Bê tông tấm đan, tấm bản, mác M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,78m3
36Cốt thép tấm bản, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0676tấn
37Cốt thép tấm bản, D> 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
38Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
E CỐNG HỘP THOÁT NƯỚC
1Cốt thép thân cống hộp, DMô tả kỹ thuật theo chương V1,6105tấn
2Cốt thép thân cống hộp, DMô tả kỹ thuật theo chương V24,5844tấn
3Cốt thép thân cống hộp, D>18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,1089tấn
4Bê tông thân cống M300Mô tả kỹ thuật theo chương V554,31m3
5Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V41,89m3
6Đá dăm đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V41,89m3
7Quét nhựa đường chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V947,86m2
8Ván khuôn thân cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V19,0384100m2
9Cốt thép cửa cống, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2932tấn
10Cốt thép cửa cống, DMô tả kỹ thuật theo chương V18,9824tấn
11Bê tông cửa cống cống M300Mô tả kỹ thuật theo chương V216,94m3
12Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V48,83m3
13Đá dăm đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V48,83m3
14Quét nhựa đường chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V365,4m2
15Ván khuôn cửa cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,3509100m2
16Cốt thép bản vượt, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0449tấn
17Cốt thép bản vượt, DMô tả kỹ thuật theo chương V9,9885tấn
18Cốt thép bản vượt, D>18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2011tấn
19Bê tông bản vượt mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V69,34m3
20Bê tông móng mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V20,31m3
21Quét nhựa đường chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V261m2
22Tấm chèn khe - VL đàn hồiMô tả kỹ thuật theo chương V42,03m2
23Ván khuôn bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5086100m2
24Tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,4m
25Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0082tấn
26Chốt thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1079tấn
27Tấm chèn khe - VL đàn hồiMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
28Lắp đặt ống nhựa PV D30mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1456100m
29Đào móng cống đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9512100m3
30Đắp đất móng cống độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3589100m3
31Đắp cấp phối độ chặt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V17,652100m3
32Bê tông ốp mái ta luy, mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V138,67m3
33Đá hộc xếp chèn chặtMô tả kỹ thuật theo chương V19,54m3
34Đá dăm đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V79,34m3
F RÃNH BÊ TÔNG GIA CỐ
1Lắp cấu kiện tấm rãnh BT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V11.712cái
2Bê tông tấn thành rãnh thoát nước, mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V265,67m3
3Bê tông đáy rãnh thoát nước, mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V85,26m3
4Láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4.111m2
5VXM mác M100 miết mạchMô tả kỹ thuật theo chương V11,71m3
6Lót bạt dứa đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V15,682100m2
7Ván khuôn rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20,7756100m2
8Lắp dựng cấu kiện tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V192cái
9Bê tông tấm đan rãnh, mác M250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,73m3
10Cốt thép tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,9489tấn
11Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,0138100m2
G RÃNH TRÊN BẬC MÁI TALUY VÀ BẬC NƯỚC
1Bê tông mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V85,85m3
2Đá dăm đệm móng dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V43,44m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn kết cấu khácMô tả kỹ thuật theo chương V8,9183100m2
4Đào đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2928100m3
5Bê tông mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V121,72m3
6Đá dăm đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,65m3
7Đào đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6072100m3
8Đắp đất độ chặt K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn kết cấu khácMô tả kỹ thuật theo chương V6,9916100m2
H RÃNH HỘP BXH=50X60CM (CHỊU LỰC + QUA KHU ĐÔNG DÂN CƯ)
1Lắp dựng cấu kiện tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V787cái
2Bê tông tấm đan, tấm bản, mác M250Mô tả kỹ thuật theo chương V79,73m3
3Cốt thép tấm bản, DMô tả kỹ thuật theo chương V5,5127tấn
4Cốt thép tấm bản, D> 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,484tấn
5Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V9,6584100m2
6Lắp đặt cấu kiện thân rãnh bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V787cái
7Bê tông rãnh nước, mác M250Mô tả kỹ thuật theo chương V197,58m3
8Cốt thép thân rãnh, DMô tả kỹ thuật theo chương V7,4994tấn
9Cốt thép thân rãnh, D>10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,1008tấn
10Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V28,9957100m2
11VXM mác M100 mối nối rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,13m3
12Quét nhựa đường chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1.768,32m2
13Đá dăm đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V75,15m3
I TƯỜNG CHẮN BTXM
1Bê tông mũ tường chắn, mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,54m3
2Bê tông thân tường chắn, mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V109,71m3
3Bê tông móng tường chắn, mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V118,08m3
4Đá dăm đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,22m3
5Bê tông xi măng mác M150 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,25m3
6Làm tầng lọc cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4012100m3
7Ống thoát nước PVC ĐK=10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
8Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,492100m2
9Đào móng tường chắn đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4862100m3
10Đào móng tường chắn đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,995100m3
11Đào móng tường chắn đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1987100m3
12Đào móng tường chắn đá C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0213100m3
13Đắp đất cấp phối sau tường, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5944100m3
14Đắp đất công trình độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1261100m3
15Ván khuôn thân tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2116100m2
16Ván khuôn móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V4,0136100m2
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V11,85m2
18Bê tông hộ lan tường chắn, mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,04m3
19Cốt thép hộ lan tường chắn, Dd Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7209tấn
20Ván khuôn hộ lan tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,688100m2
21Sơn phản quang hộ lan tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V11,16m2
22Bê tông ốp mái ta luy, mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V180,81m3
23Ván khuôn mái ta luyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2251100m2
24Bê tông chân khay, mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V210,16m3
25Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V6,7377100m2
26Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,12m3
27Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V12,0542100m2
28Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V30,504m2
J BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ
1Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V750cái
2Cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
3Cột KmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Biển báo tam giác cạnh a=0,9mMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
5Biển báo chữ nhật KT = 2,4x1,5 mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Biển báo chữ nhật KT = 2,4x1,5 mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Biển báo chữ nhật phụ KT=0,9x0,4m:Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
8Sơn phân làn tim đườngMô tả kỹ thuật theo chương V757,43m2
9Sơn gờ giảm tốc dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V195m2
10Tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V1.105m
11Tiêu dẫn hướngMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
K CẦU DẦM BẢN BTCT L=6,0M (KM2+525,61; KM6+662,38)
1Bê tông dầm bản, 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V35,064m3
2Cốt thép dầm cầu D Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3328tấn
3Cốt thép dầm cầu D > 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4807tấn
4Ván khuôn dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V196,848m2
5Bê tông bản mặt cầu 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
6Vữa xi măng (mối nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,86m3
7Cốt thép bản mặt cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0681tấn
8Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1339tấn
9Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m2
11Rải thảm mặt đường BTN chặt (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m2
12Lớp chống thấm mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m2
13Bê tông móng, mố, trụ trên cạn 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V553,86m3
14Bê tông giằng chống 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V8,07m3
15Bê tông đệm móng mác 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V17,296m3
16Cốt thép mố cầu trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0322tấn
17Cốt thép mố cầu trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3409tấn
18Cốt thép mố cầu trên cạn D > 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,5274tấn
19Cốt thép thanh giằng D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7058tấn
20Cốt thép thanh giằng D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1102tấn
21Ván khuôn mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V10,0771100m2
22Ván khuôn giằng chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4008100m2
23Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,4536m3
24Cốt thép D20 mạ kẽm (mố và giằng chống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1381tấn
25Tấm cao su dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,32m2
26Ống PVC D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
27Tấm ngân nước bịt ống PVC D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V60tấm
28Quét nhựa đường chống thấm 2 lớp (Lưng mố và giằng chống)Mô tả kỹ thuật theo chương V486,1376m2
29Nhựa đường nhét kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,037m3
30Bu lông M22, L=550mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
31Gia công thép bản phủ khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1884tấn
32Mạ kẽm thép bản phủ khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1884tấn
33Ống PVC D=30mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m
34Cốt thép bản quá độ, D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0297tấn
35Cốt thép bản quá độ, D Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1881tấn
36Cốt thép bản quá độ, D > 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8807tấn
37Bê tông bản quá độ 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m3
38Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1248100m3
39Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
40MatitMô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
41Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m2
42Cấu kiện thép lan can mạ kẽm cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,8456tấn
43Bê tông bê tông lan can 30MPaMô tả kỹ thuật theo chương V6,624m3
44Cốt thép lan can cầu D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1676tấn
45Ván khuôn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m2
46Lắp đặt Ống PVC D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
47Nắp chắn rác thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Đào móng công trình đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0545100m3
49Đào móng công trình đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,389100m3
50Đắp vật liệu dạng hạt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6063100m3
51Đắp nền đường độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0633100m3
52Rải thảm mặt đường BTN chặt (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4288100m2
53Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4288100m2
54Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên chiều dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8143100m3
55Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới chiều dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6286100m3
56Đắp nền đường độ chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7144100m3
57Bê tông ốp mái ta luy M250Mô tả kỹ thuật theo chương V101,6977m3
58Bê tông lót mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V101,6977m3
59Cốt thép gia cố mái ta luy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1771tấn
60Ống thoát nước D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
61Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0696100m2
62Đá dăm tầng lọc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,079m3
63Bê tông chân khay, 15Mpa (mác M200)Mô tả kỹ thuật theo chương V121,1685m3
64Bê tông lót mác M150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,5308m3
65Thép đà giáo phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,9502tấn
66Lắp dựng thép thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V51,9003tấn
67Tháo dỡ thép thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V51,9003tấn
68Gỗ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,654m3
69Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9066100m3
70Đào móng công trình đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9876100m3
71Đào đá C4 tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2767100m3
72San đầm đất độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8762100m3
73Đá dăm đệm dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V63,4456m3
74Đắp đất vòng vây, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1427100m3
75Thanh thải thi công đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,578100m3
76Đóng cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V10,44100m
77Bạt 2 lớp ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V261m2
78Dây thép D6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0541tấn
79Lắp đặt dầm bản L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
80Đắp đất K90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,71100m3
81Làm mặt cấp phối đá dăm dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m3
82Bê tông bãi đúc dầm 15MpaMô tả kỹ thuật theo chương V35,2m3
83Phá bỏ bệ đúc dầm, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V35,2m3
84Vận chuyển đá C4 cự ly trung bình 2,2kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1774100m3
85Vận chuyển đá C4 cự ly trung bình 3,2kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0993100m3
86Vận chuyển đất C3 cự ly ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo chương V4,9888100m3
87Vận chuyển đất C4 cự ly ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo chương V25,0886100m3
88Phá dỡ dầm cầu cũ BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
89Phá dỡ mặt cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V5,94m3
90Phá dỡ lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
91Phá dỡ mố cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V96,5m3
92Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V18,7608m3
93Tháo dỡ ống cống tròn ĐK=1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
94Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 3,2kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m3
L CẦU DẨM T BTCT Lo = 9.0M: KM10+84,73
1Bê tông dầm T, 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V18,3191m3
2Bê tông 40 Mpa lấp lỗ dầm ngang, lỗ cẩu dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2065m3
3Cốt thép dầm cầu D Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9006tấn
4Cốt thép dầm cầu D > 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0931tấn
5Ván khuôn dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V110,0288m2
6Bê tông bản mặt cầu 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V6,311m3
7Cốt thép bản mặt cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,379tấn
8Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
9Rải thảm mặt đường BTN chặt (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,692100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,692100m2
11Lớp chống thấm mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,692100m2
12Bê tông dầm ngang mác 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1,7676m3
13Bê tông mối nối 40 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V2,7248m3
14Cốt thép dầm ngang D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
15Cốt thép dầm ngang D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9583tấn
16Ván khuôn dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,8894100m2
17Bê tông móng, mố, trụ trên cạn 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V330,16m3
18Bê tông giằng chống 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V2,925m3
19Bê tông đệm móng mác 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V8,608m3
20Cốt thép mố cầu trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0289tấn
21Cốt thép mố cầu trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7795tấn
22Cốt thép mố cầu trên cạn D > 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,2391tấn
23Cốt thép thanh giằng D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0914tấn
24Cốt thép thanh giằng D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2447tấn
25Ván khuôn mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V5,7357100m2
26Ván khuôn giằng chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1755100m2
27Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0759m3
28Cốt thép D20 mạ kẽm (mố và giằng chống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0303tấn
29Gia công hộp chốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0189tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép hộp chốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0189tấn
31Quét nhựa đường chống thấm 2 lớp (Lưng mố và giằng chống)Mô tả kỹ thuật theo chương V272,906m2
32Lắp đặt Ống PVC D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
33Ép cọc BTCT 40x40cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,68100m
34Ép cọc dẫn vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m
35Bê tông cọc 30MPaMô tả kỹ thuật theo chương V156,3164m3
36Cốt thép cọc, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,6181tấn
37Cốt thép cọc, ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5311tấn
38Thép hình, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V4,5325tấn
39Mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V60mối nối
40Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V8,16m3
41Ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V7,872m2
42Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1,3481tấn
43Cốt thép bản quá độ, D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0149tấn
44Cốt thép bản quá độ, D Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0941tấn
45Cốt thép bản quá độ, D > 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4404tấn
46Bê tông bản quá độ 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
47Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0624100m3
48Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
49MatitMô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
50Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m2
51Cấu kiện thép lan can mạ kẽm cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,0321tấn
52Bê tông bê tông lan can mác 30MPaMô tả kỹ thuật theo chương V4,6363m3
53Cốt thép lan can cầu D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2248tấn
54Ván khuôn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m2
55Lắp đặt Ống PVC D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
56Nắp chắn rác thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su 250x300x35mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
58Gia công thép bản đệm gốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1978tấn
59Cốt thép khe co giãn D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,718tấn
60Lắp đặt khe co giãn ray 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
61Bê tông khe co giãn mác 40MpaMô tả kỹ thuật theo chương V3,3146m3
62Thép bản phủ khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0692tấn
63Ván khuôn khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0645100m2
64Đào móng công trình đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5707100m3
65Đắp vật liệu dạng hạt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2246100m3
66Đắp nền đường độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2294100m3
67Rải thảm mặt đường BTN chặt (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,808100m2
68Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,808100m2
69Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên chiều dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4212100m3
70Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới chiều dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8424100m3
71Đắp nền đường độ chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,404100m3
72Bê tông ốp mái ta luy M250Mô tả kỹ thuật theo chương V76,0079m3
73Bê tông lót mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V76,0079m3
74Cốt thép gia cố mái ta luy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0234tấn
75Ống thoát nước D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
76Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348100m2
77Đá dăm tầng lọc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,5395m3
78Bê tông chân khay, 15MpaMô tả kỹ thuật theo chương V74,3156m3
79Bê tông lót mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2775m3
80Thép đà giáo phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,2864tấn
81Lắp dựng thép thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,5728tấn
82Tháo dỡ thép thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,5728tấn
83Gỗ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,436m3
84Đào móng công trình đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,496100m3
85Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2203100m3
86Đào móng công trình đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6679100m3
87San đầm đất độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7367100m3
88Đá dăm đệm dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V48,555m3
89Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4261100m3
90Thanh thải thượng lưu, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,4261100m3
91Làm mặt cấp phối đá dăm dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
92Đắp đất K90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2375100m3
93Đào nền đường đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495100m3
94Thi công dầm T - L=9mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Đắp đất K90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2100m3
96Làm mặt cấp phối đá dăm dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3
97Bê tông bãi đúc dầm mác 15MpaMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m3
98Phá bỏ bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m3
99Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 5,69kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m3
100Vận chuyển đất cấp 2 cự ly trung bình 5,69kmMô tả kỹ thuật theo chương V11,2296100m3
101Vận chuyển đất C3 cự ly trung bình ≤300mMô tả kỹ thuật theo chương V30,9032100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,92%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3153806315E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.112081082E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01. ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 53.153.806.315 VND và tổng tất cả các hợp đồng > 53.153.806.315 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 53.153.806.315 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.43
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.32
6 Đội trưởng thi công 2 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,8m35
2 Máy đào gầu ≥ 1,6m32
3 Máy ủi ≥ 110CV3
4 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10 tấn10
5 Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5m31
6 Máy lu ≥ 25 tấn2
7 Máy lu ≥ 16 tấn1
8 Máy lu 6-10 tấn1
9 Máy phun nhựa đường công suất ≥ 190 cv1
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa năng suất ≥ 65 tấn/h1
11 Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô) sức nâng ≥ 5 tấn1
12 Cần cẩu sức nâng ≥ 40 tấn1
13 Máy ép cọc BTCT ép cọc BTCT1
14 Trạm trộn bê tông asphan năng suất ≥ 50 tấn/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->