Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211288592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình giao thông Tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211203413 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-29 10:48:00 đến ngày 2022-01-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 106,307,612,630 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,126,152,253 VNĐ ((Hai tỷ một trăm hai mươi sáu triệu một trăm năm mươi hai nghìn hai trăm năm mươi ba đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3153806315E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.112081082E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01. ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 53.153.806.315 VND và tổng tất cả các hợp đồng > 53.153.806.315 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 53.153.806.315 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 190 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất ≥ 65 tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 40 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép cọc BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép cọc BTCT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất ≥ 50 tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình giao thông Tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Nâng cấp đường Đông Điện Biên (ĐT.147) huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên 35 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo quy định trong các mẫu trong Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và quy định của pháp luật hiện hành (Tài liệu được cung cấp dưới dạng file scan bản chụp được công chứng hoặc chứng thực và nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.126.152.253 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban Quản lý dự án các công trình Giao thông tỉnh Điện Biên.
- Địa chỉ: Tổ dân phố 05, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
- Tài Khoản: 9552.2.7890484 tại Kho bạc Nhà nước tỉnh Điện Biên
- Mã số thuế: 5600298002
- Điện thoại: 02153.835.128 - Fax: 02153.835.449 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 851, đường Võ Nguyên Giáp, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215 3827 726 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Phố 3, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3.825.409. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Phố 3, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3.825.409. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,4164 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.790,3525 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,9818 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786,8701 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp nền đường đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,621 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp nền đường đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0204 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp nền đường đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5626 | 100m3 |
| 8 | Đào cấp nền đường đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8765 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9021 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,7086 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,446 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn đường đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3149 | 100m3 |
| 13 | Đào rãnh đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | 100m3 |
| 14 | Đào rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,767 | 100m3 |
| 15 | Đào rãnh đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9421 | 100m3 |
| 16 | Đào rãnh đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7196 | 100m3 |
| 17 | Đào vét bùn nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6571 | 100m3 |
| 18 | Đào vét hữu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,2844 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền đường độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.082,2916 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền đường độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,7344 | 100m3 |
| 21 | Cày xới, lu nèn độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,8378 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất C1 cự ly trung bình 3,2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,9415 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất C2 cự ly trung bình 2,3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,8905 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất C3 cự ly trung bình 3,9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805,8601 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất C4 cự ly trung bình 3,9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,1057 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đá C4 cự ly trung bình 3,0km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 841,7811 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất C3 từ đào sang đắp cự ly trung bình 790m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710,5088 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất C4 từ đào sang đắp cự ly trung bình 530m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,0267 | 100m3 |
| 29 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,918 | 100m3 |
| 30 | San đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665,8008 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 793,6754 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 793,6754 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên chiều dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,0513 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới chiều dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,5583 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới chiều dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6177 | 100m3 |
| 6 | Bù vênh cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3385 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, chiều dày 16 cm, mác M250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu chống mất nước BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100m2 |
| 11 | Bê tông BTXM mác M250 đá 2x4, chiều dày 24 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,44 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,35 | m3 |
| 13 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8888 | 100m2 |
| C | CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống tròn ĐK=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống cống tròn ĐK=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống cống tròn ĐK=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống tròn ĐK=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | cái |
| 5 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống tròn ĐK=1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | cái |
| 6 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống tròn ĐK=2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Bê tông ống cống, mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,45 | m3 |
| 8 | Cốt thép ống cống, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6186 | tấn |
| 9 | Cốt thép ống cống, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1971 | tấn |
| 10 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9415 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mối nối đổi dốc, mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 12 | Cốt thép mối nối đổi dốc, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0607 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1113 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng cống, mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857,26 | m3 |
| 15 | Bê tông hố thu, mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,41 | m3 |
| 16 | Bê tông đầu cống, tường cánh, mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,35 | m3 |
| 17 | Bê tông sân cống, mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,04 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng, sân cống và hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9647 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4318 | 100m2 |
| 20 | Bê tông ốp mái ta luy, mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,44 | m3 |
| 21 | Bê tông chân khay, mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,61 | m3 |
| 22 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 rọ |
| 23 | Đá hộc xếp chèn chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,64 | m3 |
| 24 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,3 | m3 |
| 25 | VXM mác M100 mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m3 |
| 26 | Đào móng cống đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2074 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cống đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6373 | 100m3 |
| 28 | Đào móng cống đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2133 | 100m3 |
| 29 | Đào móng cống đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất mang cống độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | 100m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,14 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,41 | m3 |
| D | CỐNG BẢN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 2 | Bê tông mối nối và lớp phủ bản mác M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,41 | m3 |
| 3 | Cốt thép mối nối bản D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | tấn |
| 4 | Bê tông bản cống mác M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,03 | m3 |
| 5 | Cốt thép bản D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6949 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8054 | tấn |
| 7 | Ván khuôn bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5168 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố cống bản mác M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,42 | m3 |
| 9 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2878 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ mố D>=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9327 | tấn |
| 11 | Ván khuôn mũ mố cống bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0055 | 100m2 |
| 12 | Bê tông thanh chống, mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 13 | Cốt thép thanh chống, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | tấn |
| 14 | Cốt thép thanh chống, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thanh chống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lòng cầu, mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cống, mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,41 | m3 |
| 18 | Bê tông hố thu, mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,26 | m3 |
| 19 | Bê tông đầu cống, tường cánh, mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,42 | m3 |
| 20 | Bê tông sân cống, mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,41 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng, sân cống và hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6999 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5686 | 100m2 |
| 23 | Bê tông ốp mái ta luy, mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m3 |
| 24 | Bê tông chân khay, mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | m3 |
| 25 | Đá hộc xếp chèn chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,87 | m3 |
| 26 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,55 | m3 |
| 27 | Đào móng cống đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m3 |
| 28 | Đào móng cống đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4699 | 100m3 |
| 29 | Đào móng cống đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1786 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cống đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3176 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất mang cống độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9098 | 100m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,97 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,74 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Bê tông tấm đan, tấm bản, mác M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m3 |
| 36 | Cốt thép tấm bản, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | tấn |
| 37 | Cốt thép tấm bản, D> 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 38 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| E | CỐNG HỘP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cốt thép thân cống hộp, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6105 | tấn |
| 2 | Cốt thép thân cống hộp, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5844 | tấn |
| 3 | Cốt thép thân cống hộp, D>18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1089 | tấn |
| 4 | Bê tông thân cống M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,31 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,89 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,89 | m3 |
| 7 | Quét nhựa đường chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 947,86 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thân cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0384 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép cửa cống, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2932 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa cống, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9824 | tấn |
| 11 | Bê tông cửa cống cống M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,94 | m3 |
| 12 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,83 | m3 |
| 13 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,83 | m3 |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,4 | m2 |
| 15 | Ván khuôn cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3509 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép bản vượt, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | tấn |
| 17 | Cốt thép bản vượt, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9885 | tấn |
| 18 | Cốt thép bản vượt, D>18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2011 | tấn |
| 19 | Bê tông bản vượt mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,34 | m3 |
| 20 | Bê tông móng mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,31 | m3 |
| 21 | Quét nhựa đường chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | m2 |
| 22 | Tấm chèn khe - VL đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,03 | m2 |
| 23 | Ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5086 | 100m2 |
| 24 | Tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m |
| 25 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | tấn |
| 26 | Chốt thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1079 | tấn |
| 27 | Tấm chèn khe - VL đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PV D30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1456 | 100m |
| 29 | Đào móng cống đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9512 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất móng cống độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3589 | 100m3 |
| 31 | Đắp cấp phối độ chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,652 | 100m3 |
| 32 | Bê tông ốp mái ta luy, mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,67 | m3 |
| 33 | Đá hộc xếp chèn chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,54 | m3 |
| 34 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,34 | m3 |
| F | RÃNH BÊ TÔNG GIA CỐ | |||
| 1 | Lắp cấu kiện tấm rãnh BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.712 | cái |
| 2 | Bê tông tấn thành rãnh thoát nước, mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,67 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh thoát nước, mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,26 | m3 |
| 4 | Láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.111 | m2 |
| 5 | VXM mác M100 miết mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,71 | m3 |
| 6 | Lót bạt dứa đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,682 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7756 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 9 | Bê tông tấm đan rãnh, mác M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,73 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9489 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0138 | 100m2 |
| G | RÃNH TRÊN BẬC MÁI TALUY VÀ BẬC NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,85 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn kết cấu khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9183 | 100m2 |
| 4 | Đào đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2928 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,72 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,65 | m3 |
| 7 | Đào đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6072 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất độ chặt K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn kết cấu khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9916 | 100m2 |
| H | RÃNH HỘP BXH=50X60CM (CHỊU LỰC + QUA KHU ĐÔNG DÂN CƯ) | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 787 | cái |
| 2 | Bê tông tấm đan, tấm bản, mác M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,73 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm bản, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5127 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm bản, D> 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,484 | tấn |
| 5 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6584 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thân rãnh bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 787 | cái |
| 7 | Bê tông rãnh nước, mác M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,58 | m3 |
| 8 | Cốt thép thân rãnh, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4994 | tấn |
| 9 | Cốt thép thân rãnh, D>10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1008 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9957 | 100m2 |
| 11 | VXM mác M100 mối nối rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | m3 |
| 12 | Quét nhựa đường chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.768,32 | m2 |
| 13 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,15 | m3 |
| I | TƯỜNG CHẮN BTXM | |||
| 1 | Bê tông mũ tường chắn, mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | m3 |
| 2 | Bê tông thân tường chắn, mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,71 | m3 |
| 3 | Bê tông móng tường chắn, mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,08 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m3 |
| 5 | Bê tông xi măng mác M150 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m3 |
| 6 | Làm tầng lọc cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4012 | 100m3 |
| 7 | Ống thoát nước PVC ĐK=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,492 | 100m2 |
| 9 | Đào móng tường chắn đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4862 | 100m3 |
| 10 | Đào móng tường chắn đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,995 | 100m3 |
| 11 | Đào móng tường chắn đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1987 | 100m3 |
| 12 | Đào móng tường chắn đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất cấp phối sau tường, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5944 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1261 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn thân tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2116 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0136 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,85 | m2 |
| 18 | Bê tông hộ lan tường chắn, mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | m3 |
| 19 | Cốt thép hộ lan tường chắn, Dd | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7209 | tấn |
| 20 | Ván khuôn hộ lan tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | 100m2 |
| 21 | Sơn phản quang hộ lan tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 22 | Bê tông ốp mái ta luy, mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,81 | m3 |
| 23 | Ván khuôn mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2251 | 100m2 |
| 24 | Bê tông chân khay, mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,16 | m3 |
| 25 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7377 | 100m2 |
| 26 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,12 | m3 |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0542 | 100m2 |
| 28 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,504 | m2 |
| J | BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | cái |
| 2 | Cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 3 | Cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác cạnh a=0,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật KT = 2,4x1,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Biển báo chữ nhật KT = 2,4x1,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Biển báo chữ nhật phụ KT=0,9x0,4m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 8 | Sơn phân làn tim đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 757,43 | m2 |
| 9 | Sơn gờ giảm tốc dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m2 |
| 10 | Tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.105 | m |
| 11 | Tiêu dẫn hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| K | CẦU DẦM BẢN BTCT L=6,0M (KM2+525,61; KM6+662,38) | |||
| 1 | Bê tông dầm bản, 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,064 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3328 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu D > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4807 | tấn |
| 4 | Ván khuôn dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,848 | m2 |
| 5 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng (mối nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 7 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0681 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1339 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường BTN chặt (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m2 |
| 12 | Lớp chống thấm mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,86 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng chống 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,07 | m3 |
| 15 | Bê tông đệm móng mác 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,296 | m3 |
| 16 | Cốt thép mố cầu trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | tấn |
| 17 | Cốt thép mố cầu trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3409 | tấn |
| 18 | Cốt thép mố cầu trên cạn D > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5274 | tấn |
| 19 | Cốt thép thanh giằng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7058 | tấn |
| 20 | Cốt thép thanh giằng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1102 | tấn |
| 21 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0771 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4008 | 100m2 |
| 23 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4536 | m3 |
| 24 | Cốt thép D20 mạ kẽm (mố và giằng chống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1381 | tấn |
| 25 | Tấm cao su dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m2 |
| 26 | Ống PVC D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 27 | Tấm ngân nước bịt ống PVC D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | tấm |
| 28 | Quét nhựa đường chống thấm 2 lớp (Lưng mố và giằng chống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,1376 | m2 |
| 29 | Nhựa đường nhét khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | m3 |
| 30 | Bu lông M22, L=550mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 31 | Gia công thép bản phủ khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1884 | tấn |
| 32 | Mạ kẽm thép bản phủ khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1884 | tấn |
| 33 | Ống PVC D=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m |
| 34 | Cốt thép bản quá độ, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | tấn |
| 35 | Cốt thép bản quá độ, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1881 | tấn |
| 36 | Cốt thép bản quá độ, D > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8807 | tấn |
| 37 | Bê tông bản quá độ 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 40 | Matit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 41 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| 42 | Cấu kiện thép lan can mạ kẽm cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8456 | tấn |
| 43 | Bê tông bê tông lan can 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,624 | m3 |
| 44 | Cốt thép lan can cầu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1676 | tấn |
| 45 | Ván khuôn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt Ống PVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 47 | Nắp chắn rác thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Đào móng công trình đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0545 | 100m3 |
| 49 | Đào móng công trình đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,389 | 100m3 |
| 50 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6063 | 100m3 |
| 51 | Đắp nền đường độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0633 | 100m3 |
| 52 | Rải thảm mặt đường BTN chặt (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4288 | 100m2 |
| 53 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4288 | 100m2 |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên chiều dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8143 | 100m3 |
| 55 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới chiều dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6286 | 100m3 |
| 56 | Đắp nền đường độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7144 | 100m3 |
| 57 | Bê tông ốp mái ta luy M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,6977 | m3 |
| 58 | Bê tông lót mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,6977 | m3 |
| 59 | Cốt thép gia cố mái ta luy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1771 | tấn |
| 60 | Ống thoát nước D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 61 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 62 | Đá dăm tầng lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,079 | m3 |
| 63 | Bê tông chân khay, 15Mpa (mác M200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,1685 | m3 |
| 64 | Bê tông lót mác M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5308 | m3 |
| 65 | Thép đà giáo phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9502 | tấn |
| 66 | Lắp dựng thép thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9003 | tấn |
| 67 | Tháo dỡ thép thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9003 | tấn |
| 68 | Gỗ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,654 | m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9066 | 100m3 |
| 70 | Đào móng công trình đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9876 | 100m3 |
| 71 | Đào đá C4 tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2767 | 100m3 |
| 72 | San đầm đất độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8762 | 100m3 |
| 73 | Đá dăm đệm dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4456 | m3 |
| 74 | Đắp đất vòng vây, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1427 | 100m3 |
| 75 | Thanh thải thi công đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 100m3 |
| 76 | Đóng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | 100m |
| 77 | Bạt 2 lớp ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | m2 |
| 78 | Dây thép D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0541 | tấn |
| 79 | Lắp đặt dầm bản L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 80 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,71 | 100m3 |
| 81 | Làm mặt cấp phối đá dăm dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m3 |
| 82 | Bê tông bãi đúc dầm 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m3 |
| 83 | Phá bỏ bệ đúc dầm, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m3 |
| 84 | Vận chuyển đá C4 cự ly trung bình 2,2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1774 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đá C4 cự ly trung bình 3,2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0993 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất C3 cự ly ≤ 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9888 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất C4 cự ly ≤ 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0886 | 100m3 |
| 88 | Phá dỡ dầm cầu cũ BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 89 | Phá dỡ mặt cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 90 | Phá dỡ lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 91 | Phá dỡ mố cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,5 | m3 |
| 92 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7608 | m3 |
| 93 | Tháo dỡ ống cống tròn ĐK=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 94 | Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 3,2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m3 |
| L | CẦU DẨM T BTCT Lo = 9.0M: KM10+84,73 | |||
| 1 | Bê tông dầm T, 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3191 | m3 |
| 2 | Bê tông 40 Mpa lấp lỗ dầm ngang, lỗ cẩu dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2065 | m3 |
| 3 | Cốt thép dầm cầu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9006 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu D > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0931 | tấn |
| 5 | Ván khuôn dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,0288 | m2 |
| 6 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,311 | m3 |
| 7 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường BTN chặt (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | 100m2 |
| 11 | Lớp chống thấm mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | 100m2 |
| 12 | Bê tông dầm ngang mác 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7676 | m3 |
| 13 | Bê tông mối nối 40 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7248 | m3 |
| 14 | Cốt thép dầm ngang D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm ngang D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9583 | tấn |
| 16 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8894 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,16 | m3 |
| 18 | Bê tông giằng chống 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | m3 |
| 19 | Bê tông đệm móng mác 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,608 | m3 |
| 20 | Cốt thép mố cầu trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | tấn |
| 21 | Cốt thép mố cầu trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7795 | tấn |
| 22 | Cốt thép mố cầu trên cạn D > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2391 | tấn |
| 23 | Cốt thép thanh giằng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0914 | tấn |
| 24 | Cốt thép thanh giằng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2447 | tấn |
| 25 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7357 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1755 | 100m2 |
| 27 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0759 | m3 |
| 28 | Cốt thép D20 mạ kẽm (mố và giằng chống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | tấn |
| 29 | Gia công hộp chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép hộp chố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 31 | Quét nhựa đường chống thấm 2 lớp (Lưng mố và giằng chống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,906 | m2 |
| 32 | Lắp đặt Ống PVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 33 | Ép cọc BTCT 40x40cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | 100m |
| 34 | Ép cọc dẫn vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m |
| 35 | Bê tông cọc 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,3164 | m3 |
| 36 | Cốt thép cọc, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6181 | tấn |
| 37 | Cốt thép cọc, ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5311 | tấn |
| 38 | Thép hình, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5325 | tấn |
| 39 | Mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | mối nối |
| 40 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,872 | m2 |
| 42 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3481 | tấn |
| 43 | Cốt thép bản quá độ, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 44 | Cốt thép bản quá độ, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0941 | tấn |
| 45 | Cốt thép bản quá độ, D > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4404 | tấn |
| 46 | Bê tông bản quá độ 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 49 | Matit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 50 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 51 | Cấu kiện thép lan can mạ kẽm cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0321 | tấn |
| 52 | Bê tông bê tông lan can mác 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6363 | m3 |
| 53 | Cốt thép lan can cầu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2248 | tấn |
| 54 | Ván khuôn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt Ống PVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 56 | Nắp chắn rác thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su 250x300x35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Gia công thép bản đệm gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1978 | tấn |
| 59 | Cốt thép khe co giãn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | tấn |
| 60 | Lắp đặt khe co giãn ray 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 61 | Bê tông khe co giãn mác 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3146 | m3 |
| 62 | Thép bản phủ khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | tấn |
| 63 | Ván khuôn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0645 | 100m2 |
| 64 | Đào móng công trình đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5707 | 100m3 |
| 65 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2246 | 100m3 |
| 66 | Đắp nền đường độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2294 | 100m3 |
| 67 | Rải thảm mặt đường BTN chặt (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | 100m2 |
| 68 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | 100m2 |
| 69 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên chiều dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4212 | 100m3 |
| 70 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới chiều dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8424 | 100m3 |
| 71 | Đắp nền đường độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | 100m3 |
| 72 | Bê tông ốp mái ta luy M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,0079 | m3 |
| 73 | Bê tông lót mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,0079 | m3 |
| 74 | Cốt thép gia cố mái ta luy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0234 | tấn |
| 75 | Ống thoát nước D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 76 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 77 | Đá dăm tầng lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5395 | m3 |
| 78 | Bê tông chân khay, 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,3156 | m3 |
| 79 | Bê tông lót mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2775 | m3 |
| 80 | Thép đà giáo phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2864 | tấn |
| 81 | Lắp dựng thép thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5728 | tấn |
| 82 | Tháo dỡ thép thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5728 | tấn |
| 83 | Gỗ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,436 | m3 |
| 84 | Đào móng công trình đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,496 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2203 | 100m3 |
| 86 | Đào móng công trình đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6679 | 100m3 |
| 87 | San đầm đất độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7367 | 100m3 |
| 88 | Đá dăm đệm dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,555 | m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4261 | 100m3 |
| 90 | Thanh thải thượng lưu, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4261 | 100m3 |
| 91 | Làm mặt cấp phối đá dăm dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2375 | 100m3 |
| 93 | Đào nền đường đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m3 |
| 94 | Thi công dầm T - L=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 100m3 |
| 96 | Làm mặt cấp phối đá dăm dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 97 | Bê tông bãi đúc dầm mác 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 98 | Phá bỏ bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 99 | Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 5,69km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất cấp 2 cự ly trung bình 5,69km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2296 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất C3 cự ly trung bình ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9032 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,92% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3153806315E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.112081082E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01. ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 53.153.806.315 VND và tổng tất cả các hợp đồng > 53.153.806.315 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 53.153.806.315 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 2 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu | ≥ 0,8m3 | 5 |
| 2 | Máy đào gầu | ≥ 1,6m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 110CV | 3 |
| 4 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 10 tấn | 10 |
| 5 | Ô tô tưới nước | dung tích ≥ 5m3 | 1 |
| 6 | Máy lu | ≥ 25 tấn | 2 |
| 7 | Máy lu | ≥ 16 tấn | 1 |
| 8 | Máy lu | 6-10 tấn | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | công suất ≥ 190 cv | 1 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | năng suất ≥ 65 tấn/h | 1 |
| 11 | Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô) | sức nâng ≥ 5 tấn | 1 |
| 12 | Cần cẩu | sức nâng ≥ 40 tấn | 1 |
| 13 | Máy ép cọc BTCT | ép cọc BTCT | 1 |
| 14 | Trạm trộn bê tông asphan | năng suất ≥ 50 tấn/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi