Gói thầu: Cải tạo chống xuống cấp Cơ sở Quảng Ninh năm 2021 (Phần xây dựng và phần thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211282880-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại Học Ngoại Thương
Tên gói thầu Cải tạo chống xuống cấp Cơ sở Quảng Ninh năm 2021 (Phần xây dựng và phần thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20211272197
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí hợp pháp của Nhà trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-29 10:45:00 đến ngày 2022-01-10 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,954,743,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.486E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật, giao thông; Dân dụng; mua sắm lắp đặt thiết bị
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.467.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.935.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bản sao công chứng bằng tổt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc sư hoặc kỹ sư xây dựng; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III trở lên. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng hoặc công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh); kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn + 01 Kỹ sư (KS) xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;+ 01 KS chuyên ngành điện;+ 01 KS chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 KS giao thông+01 Cán bộ an toàn lao động là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ 01 KS kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên-Có bản sao chứng thực bằng tổt nghiệp đại học ngành tương ứng.-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 hợp đồng hoặc công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh);Phải là nhân viên của nhà thầu: Có bản sao hợp đồng hợp lệ với nhà thầu, có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng các đội thi công, xây dựng, giao thông, điện nước, máy xây dựng…
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn -Phải là nhân viên của nhà thầu: Có bản sao hợp đồng hợp lệ với nhà thầu, có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ.Có chứng thực bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo ngành nghề phù hợp với từng công việc, quy mô của công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị Trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 180 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 56-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường Đại Học Ngoại Thương
E-CDNT 1.2 Cải tạo chống xuống cấp Cơ sở Quảng Ninh năm 2021 (Phần xây dựng và phần thiết bị)
Cải tạo chống xuống cấp Cơ sở Quảng Ninh năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí hợp pháp của Nhà trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại Học Ngoại Thương , địa chỉ: 91 Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Ngoại thương, Số 91 Phố Chùa Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 02438343349 Fax: 024. 38.343. 605
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Kiến trúc và Xây dựng AST; Địa chỉ: Số 19, Hẻm 119/1 phố Hồ Đắc Di, P. Nam Đồng, Q. Đống Đa, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH IPC Việt; Địa chỉ: 103 B4 KTT Nam Thành Công - Láng Hạ - Đống Đa - TP. Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn Đầu tư và Xây dựng HN72; Địa chỉ: Số 20 Phố Hoè Nhai, phường Nguyễn Trung Trực, quận Ba Đình, Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn Đầu tư và Xây dựng HN72; Địa chỉ: Số 20 Phố Hoè Nhai, phường Nguyễn Trung Trực, quận Ba Đình, Hà Nội; Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH IPC Việt; Địa chỉ: 103 B4 KTT Nam Thành Công - Láng Hạ - Đống Đa - TP. Hà Nội


- Bên mời thầu: Trường Đại Học Ngoại Thương , địa chỉ: 91 Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Ngoại thương, Số 91 Phố Chùa Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 02438343349 Fax: 024. 38.343. 605


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu nộp các tài liệu có chứng thực chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm và các tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Ngoại thương, Số 91 Phố Chùa Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 02438343349 Fax: 024. 38.343. 605
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Ngoại thương, Số 91 Phố Chùa Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 02438343349 Fax: 024. 38.343. 605
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Ngoại thương, Số 91 Phố Chùa Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 02438343349 Fax: 024. 38.343. 605
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Ngoại thương, Số 91 Phố Chùa Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 02438343349 Fax: 024. 38.343. 605
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ NHÀ H
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao chỉ dẫn EHSMT227,012m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao chỉ dẫn EHSMT1tấn
3Tháo dỡ trầnchỉ dẫn EHSMT181,44m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngchỉ dẫn EHSMT37,905m2
5Tháo hoa sắt cửachỉ dẫn EHSMT27,645m2
6Phá dỡ nền gạch cũchỉ dẫn EHSMT234,96m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đáchỉ dẫn EHSMT137,785m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépchỉ dẫn EHSMT14,528m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWchỉ dẫn EHSMT16,439m3
10Tháo quạt điện - Quạt trầnchỉ dẫn EHSMT12cái
11Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngchỉ dẫn EHSMT6bộ
12Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡchỉ dẫn EHSMT168,752m3
13Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi chỉ dẫn EHSMT1,865100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi chỉ dẫn EHSMT1,865100m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmchỉ dẫn EHSMT1,865100m3
B PHẦN HẠ TẦNG SÂN ĐƯỜNG
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépchỉ dẫn EHSMT4,372m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạichỉ dẫn EHSMT4,372m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0Tchỉ dẫn EHSMT4,372m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0Tchỉ dẫn EHSMT4,372m3
5Gia cố nền sân bê tôngchỉ dẫn EHSMT1,661100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Cho vị trí lúnchỉ dẫn EHSMT4,98100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmchỉ dẫn EHSMT4,98100m2
8Đục nhám mặt bê tôngchỉ dẫn EHSMT1.162,6m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2chỉ dẫn EHSMT16,606100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmchỉ dẫn EHSMT16,606100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2chỉ dẫn EHSMT16,606100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại Cchỉ dẫn EHSMT16,606100m2
13Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIchỉ dẫn EHSMT2,446100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướichỉ dẫn EHSMT1,223100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênchỉ dẫn EHSMT0,734100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2chỉ dẫn EHSMT4,891100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmchỉ dẫn EHSMT4,891100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2chỉ dẫn EHSMT4,891100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại Cchỉ dẫn EHSMT4,891100m2
20Gia cố nền sân bê tôngchỉ dẫn EHSMT1,449100m3
21Vệ sinh nền bê tôngchỉ dẫn EHSMT1.448,73m2
22Láng nền sân bê tông tạo dốc, dày 6cm, vữa XM mác 75chỉ dẫn EHSMT1.448,731m2
23Lát gạch bê tông giả đá KT 300x600x32mmchỉ dẫn EHSMT1.448,731m2
24Di chuyển chậu câychỉ dẫn EHSMT2chậu
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90chỉ dẫn EHSMT0,131100m3
26Trải nilon nền vỉa hèchỉ dẫn EHSMT0,833100m2
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200chỉ dẫn EHSMT8,33m3
28Láng nền tạo dốc , dày 6cm, vữa XM mác 75chỉ dẫn EHSMT83,31m2
29Lát gạch bê tông giả đá KT 300x600x32mmchỉ dẫn EHSMT83,31m2
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng chỉ dẫn EHSMT36,074m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng chỉ dẫn EHSMT11,273m3
32Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75chỉ dẫn EHSMT402,61m
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90chỉ dẫn EHSMT0,035100m3
34Trải nilon nền vỉa hèchỉ dẫn EHSMT0,232100m2
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200chỉ dẫn EHSMT2,32m3
36Láng nền sân bê tông tạo dốc, dày 6cm, vữa XM mác 75chỉ dẫn EHSMT23,21m2
37Lát gạch bê tông giả đá KT 300x600x32mmchỉ dẫn EHSMT23,21m2
38Gia cố nền sân bê tôngchỉ dẫn EHSMT0,218100m3
39Láng nền sân bê tông tạo dốc, dày 6cm, vữa XM mác 75chỉ dẫn EHSMT217,921m2
40Lát gạch bê tông giả đá KT 300x300x cmchỉ dẫn EHSMT217,921m2
41Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường chỉ dẫn EHSMT5,821m3
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng chỉ dẫn EHSMT1,431m3
43Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạichỉ dẫn EHSMT7,252m3
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0Tchỉ dẫn EHSMT7,252m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0Tchỉ dẫn EHSMT7,252m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng chỉ dẫn EHSMT1,431m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng chỉ dẫn EHSMT0,294m3
48Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày chỉ dẫn EHSMT0,621m3
49Ốp gạch Granit Vào bồn cây tiết diện chỉ dẫn EHSMT129,1781m2
50Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng chỉ dẫn EHSMT7,565m3
51Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạichỉ dẫn EHSMT7,565m3
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0Tchỉ dẫn EHSMT7,565m3
53Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0Tchỉ dẫn EHSMT7,565m3
54Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngchỉ dẫn EHSMT1,246m3
55Cống bê tông D500chỉ dẫn EHSMT17,8đoạn ống
56Đế cống D500chỉ dẫn EHSMT19cái
57Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng chỉ dẫn EHSMT10,194m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng chỉ dẫn EHSMT2,398m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng chỉ dẫn EHSMT0,064m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép chỉ dẫn EHSMT0,012tấn
61Xây móng bằng gạch chỉ không nung (6,5x10,5x22), chiều dày chỉ dẫn EHSMT2,643m3
62Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75chỉ dẫn EHSMT48,588m2
63Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250chỉ dẫn EHSMT2,985m3
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnchỉ dẫn EHSMT0,248tấn
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpchỉ dẫn EHSMT0,435100m2
66Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng chỉ dẫn EHSMT45cái
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu chỉ dẫn EHSMT11,346m3
68Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạichỉ dẫn EHSMT11,346m3
69Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0Tchỉ dẫn EHSMT11,346m3
70Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0Tchỉ dẫn EHSMT11,346m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng chỉ dẫn EHSMT4,627m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng chỉ dẫn EHSMT2,937m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtchỉ dẫn EHSMT0,083100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép chỉ dẫn EHSMT0,225tấn
75Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày chỉ dẫn EHSMT16,036m3
76Ốp đá granit vào bồn câychỉ dẫn EHSMT91,0731m2
77Hoa ngũ sắcchỉ dẫn EHSMT9,2m2
78Hoa thiên điểuchỉ dẫn EHSMT20,92m2
79Cây lá gấmchỉ dẫn EHSMT32,06m2
80Cây bách tán cao 5mchỉ dẫn EHSMT5cây
81Mua đất màu trồng câychỉ dẫn EHSMT27,981m3
82Đắp đất nền móng công trình, nền đườngchỉ dẫn EHSMT27,981m3
83Bộ chữ logo biển hiệu trườngchỉ dẫn EHSMT1bộ
84Cột cờ inoxchỉ dẫn EHSMT79,056kg
85Bu lông D18x300chỉ dẫn EHSMT8cái
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu chỉ dẫn EHSMT2,2m3
87Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạichỉ dẫn EHSMT2,2m3
88Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0Tchỉ dẫn EHSMT2,2m3
89Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0Tchỉ dẫn EHSMT2,2m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng chỉ dẫn EHSMT0,2m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng chỉ dẫn EHSMT1,28m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtchỉ dẫn EHSMT0,07100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép chỉ dẫn EHSMT0,051tấn
94Cột inox treo băng rônchỉ dẫn EHSMT64,016kg
95Bu lông D18x300chỉ dẫn EHSMT8cái
96Lắp đặt đèn chiếu sáng sân vườn 40W, H=3.3mchỉ dẫn EHSMT4bộ
97Đèn Led đổi màu 30Wchỉ dẫn EHSMT7bộ
98Dây Cu/PVC 2x2.5mmchỉ dẫn EHSMT3,65100m
99Dây E2.5chỉ dẫn EHSMT3,65100m
100Ống HDPE 25chỉ dẫn EHSMT230m
101Ống PPR D32 PN10chỉ dẫn EHSMT1,3100m
102Ống PPR D50 PN10chỉ dẫn EHSMT0,4100m
103Van chặn HPDE D50chỉ dẫn EHSMT1cái
104Côn thu D32/25chỉ dẫn EHSMT2cái
105Van chặn HPDE D25chỉ dẫn EHSMT2cái
106Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng chỉ dẫn EHSMT10,2m3
107Đắp đất nền móng công trình, nền đườngchỉ dẫn EHSMT10,2m3
108Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển chỉ dẫn EHSMT56,68410 tấn/1km
109Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển chỉ dẫn EHSMT56,68410 tấn/1km
110Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển chỉ dẫn EHSMT56,68410 tấn/1km
111Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển chỉ dẫn EHSMT16,05510m3/1km
112Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển chỉ dẫn EHSMT16,05510m3/1km
113Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển chỉ dẫn EHSMT16,05510m3/1km
C PHẦN : SƠN LẠI MẶT NGOÀI NHÀ G
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàchỉ dẫn EHSMT715,452m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnchỉ dẫn EHSMT79,24m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạichỉ dẫn EHSMT64,812m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụchỉ dẫn EHSMT71,545m2
5Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75chỉ dẫn EHSMT71,545m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủchỉ dẫn EHSMT794,6921m2
7Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Alkyd hoặc tương đươngchỉ dẫn EHSMT64,8121m2
8Xử lý chống thấm rãnh thoát nước hành lang, kiểm tra thông tắc sàn hành langchỉ dẫn EHSMT1gói
9Tháo rèm cũ và vận chuyển bỏ đichỉ dẫn EHSMT30,94m2
10Cung cấp và lắp đặt rèm cuốn Triple hoặc tương đươngchỉ dẫn EHSMT30,94m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao chỉ dẫn EHSMT2,897100m2
D HẠNG MỤC : SƠN LẠI MẶT NGOÀI - CỬA ĐI, CỬA SỔ, HOA SẮT CỬA NHÀ A - LẮP ĐẶT RÈM CỬA
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàchỉ dẫn EHSMT744,548m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnchỉ dẫn EHSMT54,432m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụchỉ dẫn EHSMT74,455m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạichỉ dẫn EHSMT98,56m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗchỉ dẫn EHSMT375,534m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công để sơn sửachỉ dẫn EHSMT375,534m2
7Lắp dựng cửa sau khi sơn xongchỉ dẫn EHSMT375,534m2 cấu kiện
8Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ - bằng sơn Deluxe Nishu hoặc tương đươngchỉ dẫn EHSMT375,5341m2
9Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75chỉ dẫn EHSMT74,455m2
10Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủchỉ dẫn EHSMT798,981m2
11Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Alkyd hoặc tương đươngchỉ dẫn EHSMT98,561m2
12Xử lý chống thấm rãnh thoát nước hành lang, kiểm tra thông tắc sàn hành langchỉ dẫn EHSMT1gói
13Cung cấp và lắp đặt rèm cuốn Triple hoặc tương đươngchỉ dẫn EHSMT85,12m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao chỉ dẫn EHSMT8,545100m2
E PHẦN : LẮP DỰNG LAN CAN BAN CÔNG TẦNG 2 - THAY THẾ QUẠT TRẦN NHÀ KÝ TÚC XÁ- THÁO DỠ GIƯỜNG SINH VIÊN
1Tháo dỡ giường thép sinh viên (50kg/cái)chỉ dẫn EHSMT4,8tấn
2Vận chuyển giường từ tầng 2 xuốngchỉ dẫn EHSMT2,4tấn
3Gia công lan canchỉ dẫn EHSMT0,993tấn
4Lắp dựng lan can sắtchỉ dẫn EHSMT50,336m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Alkyd hoặc tương đươngchỉ dẫn EHSMT50,336m2
6Tháo dỡ quạt trầnchỉ dẫn EHSMT24cái
7Lắp đặt Quạt ốp trầnchỉ dẫn EHSMT24cái
F CUNG CẤP THIẾT BỊ : GIƯỜNG , TỦ , BÀN GHẾ KÝ TÚC XÁ SINH VIÊN
1Tủ quần áo, vật liệu bằng thép tấm dày 0,8mm, sơn tĩnh điện KT: D600*S500*H2200 mmchỉ dẫn EHSMT23cái
2Tủ quần áo, vật liệu bằng thép tấm dày 0,8mm, sơn tĩnh điện KT: D1200*S500*H2200 mmchỉ dẫn EHSMT23cái
3Tủ quần áo, vật liệu bằng thép tấm dày 0,8mm, sơn tĩnh điện KT: D1800*S500*H2200 mmchỉ dẫn EHSMT23cái
4Tủ dày, vật liệu bằng thép tấm dày 0,8mm, sơn tĩnh điện KT: D850*S350*H1250 mmchỉ dẫn EHSMT23Cái
5Giường sắt 2 tầngchỉ dẫn EHSMT69cái
6Bàn làm việc chân sắt sơn tĩnh điện , mặt gỗ công nghiệp KT: D1100x R600x C750chỉ dẫn EHSMT23cái
7Bàn họp OVAL gỗ công nghiệp phủ Melamine KT : D 3600 X R 1200 X C 750chỉ dẫn EHSMT1Cái
8Ghế tựa gấp khung inox lưng tựa cao , Đệm tựa, ngồi bọc PVCchỉ dẫn EHSMT62Cái
9Smart tivi 4k 50 inchchỉ dẫn EHSMT1Cái
10Cây nước uống nóng lạnhchỉ dẫn EHSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.486E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật, giao thông; Dân dụng; mua sắm lắp đặt thiết bị
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.467.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.935.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 -Có bản sao công chứng bằng tổt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc sư hoặc kỹ sư xây dựng; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III trở lên. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng hoặc công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh); kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trình.75
2 Cán bộ kỹ thuật 6 + 01 Kỹ sư (KS) xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;+ 01 KS chuyên ngành điện;+ 01 KS chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 KS giao thông+01 Cán bộ an toàn lao động là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ 01 KS kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên-Có bản sao chứng thực bằng tổt nghiệp đại học ngành tương ứng.-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 hợp đồng hoặc công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh);Phải là nhân viên của nhà thầu: Có bản sao hợp đồng hợp lệ với nhà thầu, có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ.53
3 Đội trưởng các đội thi công, xây dựng, giao thông, điện nước, máy xây dựng… 5 -Phải là nhân viên của nhà thầu: Có bản sao hợp đồng hợp lệ với nhà thầu, có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ.Có chứng thực bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo ngành nghề phù hợp với từng công việc, quy mô của công trình11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trắc đạc Trắc đạc1
2 Máy thủy bình Đo cao1
3 Xe ô tô tải ≥5T1
4 Máy khoan bê tông ≥ 0,5KW1
5 Máy hàn Hàn điện1
6 Máy cắt sắt Cắt sắt1
7 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
8 Máy phát điện ≥ 2KW1
9 Máy trộn vữa 180 lít1
10 Máy trộn bê tông 250 lít1
11 Máy lu bánh hơi 16T1
12 Máy lu bánh thép 10T1
13 Máy lu rung 25T1
14 Máy nén khí diezel 600 m3/h1
15 Máy phun nhựa đường 190 CV1
16 Máy rải 56-60m3/h1
17 Máy đào 0,5m31
18 Ô tô tưới nước 5 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->