Gói thầu: Cải tạo chống xuống cấp Cơ sở Quảng Ninh năm 2021 (Phần xây dựng và phần thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211282880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại Học Ngoại Thương |
| Tên gói thầu | Cải tạo chống xuống cấp Cơ sở Quảng Ninh năm 2021 (Phần xây dựng và phần thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211272197 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hợp pháp của Nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-29 10:45:00 đến ngày 2022-01-10 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,954,743,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.486E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật, giao thông; Dân dụng; mua sắm lắp đặt thiết bị Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.467.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.935.600.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bản sao công chứng bằng tổt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc sư hoặc kỹ sư xây dựng; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III trở lên. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng hoặc công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh); kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Kỹ sư (KS) xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;+ 01 KS chuyên ngành điện;+ 01 KS chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 KS giao thông+01 Cán bộ an toàn lao động là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ 01 KS kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên-Có bản sao chứng thực bằng tổt nghiệp đại học ngành tương ứng.-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 hợp đồng hoặc công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh);Phải là nhân viên của nhà thầu: Có bản sao hợp đồng hợp lệ với nhà thầu, có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng các đội thi công, xây dựng, giao thông, điện nước, máy xây dựng… |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Phải là nhân viên của nhà thầu: Có bản sao hợp đồng hợp lệ với nhà thầu, có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ.Có chứng thực bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo ngành nghề phù hợp với từng công việc, quy mô của công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trắc đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 180 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 56-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại Học Ngoại Thương |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo chống xuống cấp Cơ sở Quảng Ninh năm 2021 (Phần xây dựng và phần thiết bị) Cải tạo chống xuống cấp Cơ sở Quảng Ninh năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí hợp pháp của Nhà trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu nộp các tài liệu có chứng thực chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm và các tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Ngoại thương, Số 91 Phố Chùa Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 02438343349 Fax: 024. 38.343. 605 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Ngoại thương, Số 91 Phố Chùa Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 02438343349 Fax: 024. 38.343. 605 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Ngoại thương, Số 91 Phố Chùa Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 02438343349 Fax: 024. 38.343. 605 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Ngoại thương, Số 91 Phố Chùa Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 02438343349 Fax: 024. 38.343. 605 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ H | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | chỉ dẫn EHSMT | 227,012 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | chỉ dẫn EHSMT | 1 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | chỉ dẫn EHSMT | 181,44 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | chỉ dẫn EHSMT | 37,905 | m2 |
| 5 | Tháo hoa sắt cửa | chỉ dẫn EHSMT | 27,645 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch cũ | chỉ dẫn EHSMT | 234,96 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | chỉ dẫn EHSMT | 137,785 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | chỉ dẫn EHSMT | 14,528 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | chỉ dẫn EHSMT | 16,439 | m3 |
| 10 | Tháo quạt điện - Quạt trần | chỉ dẫn EHSMT | 12 | cái |
| 11 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | chỉ dẫn EHSMT | 6 | bộ |
| 12 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | chỉ dẫn EHSMT | 168,752 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | chỉ dẫn EHSMT | 1,865 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | chỉ dẫn EHSMT | 1,865 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | chỉ dẫn EHSMT | 1,865 | 100m3 |
| B | PHẦN HẠ TẦNG SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | chỉ dẫn EHSMT | 4,372 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | chỉ dẫn EHSMT | 4,372 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | chỉ dẫn EHSMT | 4,372 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | chỉ dẫn EHSMT | 4,372 | m3 |
| 5 | Gia cố nền sân bê tông | chỉ dẫn EHSMT | 1,661 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Cho vị trí lún | chỉ dẫn EHSMT | 4,98 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | chỉ dẫn EHSMT | 4,98 | 100m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | chỉ dẫn EHSMT | 1.162,6 | m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | chỉ dẫn EHSMT | 16,606 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | chỉ dẫn EHSMT | 16,606 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | chỉ dẫn EHSMT | 16,606 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | chỉ dẫn EHSMT | 16,606 | 100m2 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | chỉ dẫn EHSMT | 2,446 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | chỉ dẫn EHSMT | 1,223 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | chỉ dẫn EHSMT | 0,734 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | chỉ dẫn EHSMT | 4,891 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | chỉ dẫn EHSMT | 4,891 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | chỉ dẫn EHSMT | 4,891 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | chỉ dẫn EHSMT | 4,891 | 100m2 |
| 20 | Gia cố nền sân bê tông | chỉ dẫn EHSMT | 1,449 | 100m3 |
| 21 | Vệ sinh nền bê tông | chỉ dẫn EHSMT | 1.448,73 | m2 |
| 22 | Láng nền sân bê tông tạo dốc, dày 6cm, vữa XM mác 75 | chỉ dẫn EHSMT | 1.448,73 | 1m2 |
| 23 | Lát gạch bê tông giả đá KT 300x600x32mm | chỉ dẫn EHSMT | 1.448,73 | 1m2 |
| 24 | Di chuyển chậu cây | chỉ dẫn EHSMT | 2 | chậu |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chỉ dẫn EHSMT | 0,131 | 100m3 |
| 26 | Trải nilon nền vỉa hè | chỉ dẫn EHSMT | 0,833 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | chỉ dẫn EHSMT | 8,33 | m3 |
| 28 | Láng nền tạo dốc , dày 6cm, vữa XM mác 75 | chỉ dẫn EHSMT | 83,3 | 1m2 |
| 29 | Lát gạch bê tông giả đá KT 300x600x32mm | chỉ dẫn EHSMT | 83,3 | 1m2 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | chỉ dẫn EHSMT | 36,074 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | chỉ dẫn EHSMT | 11,273 | m3 |
| 32 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | chỉ dẫn EHSMT | 402,61 | m |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chỉ dẫn EHSMT | 0,035 | 100m3 |
| 34 | Trải nilon nền vỉa hè | chỉ dẫn EHSMT | 0,232 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | chỉ dẫn EHSMT | 2,32 | m3 |
| 36 | Láng nền sân bê tông tạo dốc, dày 6cm, vữa XM mác 75 | chỉ dẫn EHSMT | 23,2 | 1m2 |
| 37 | Lát gạch bê tông giả đá KT 300x600x32mm | chỉ dẫn EHSMT | 23,2 | 1m2 |
| 38 | Gia cố nền sân bê tông | chỉ dẫn EHSMT | 0,218 | 100m3 |
| 39 | Láng nền sân bê tông tạo dốc, dày 6cm, vữa XM mác 75 | chỉ dẫn EHSMT | 217,92 | 1m2 |
| 40 | Lát gạch bê tông giả đá KT 300x300x cm | chỉ dẫn EHSMT | 217,92 | 1m2 |
| 41 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | chỉ dẫn EHSMT | 5,821 | m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | chỉ dẫn EHSMT | 1,431 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | chỉ dẫn EHSMT | 7,252 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | chỉ dẫn EHSMT | 7,252 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | chỉ dẫn EHSMT | 7,252 | m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | chỉ dẫn EHSMT | 1,431 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | chỉ dẫn EHSMT | 0,294 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | chỉ dẫn EHSMT | 0,621 | m3 |
| 49 | Ốp gạch Granit Vào bồn cây tiết diện | chỉ dẫn EHSMT | 129,178 | 1m2 |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | chỉ dẫn EHSMT | 7,565 | m3 |
| 51 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | chỉ dẫn EHSMT | 7,565 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | chỉ dẫn EHSMT | 7,565 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | chỉ dẫn EHSMT | 7,565 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | chỉ dẫn EHSMT | 1,246 | m3 |
| 55 | Cống bê tông D500 | chỉ dẫn EHSMT | 17,8 | đoạn ống |
| 56 | Đế cống D500 | chỉ dẫn EHSMT | 19 | cái |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | chỉ dẫn EHSMT | 10,194 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | chỉ dẫn EHSMT | 2,398 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | chỉ dẫn EHSMT | 0,064 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | chỉ dẫn EHSMT | 0,012 | tấn |
| 61 | Xây móng bằng gạch chỉ không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | chỉ dẫn EHSMT | 2,643 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | chỉ dẫn EHSMT | 48,588 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | chỉ dẫn EHSMT | 2,985 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | chỉ dẫn EHSMT | 0,248 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | chỉ dẫn EHSMT | 0,435 | 100m2 |
| 66 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | chỉ dẫn EHSMT | 45 | cái |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | chỉ dẫn EHSMT | 11,346 | m3 |
| 68 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | chỉ dẫn EHSMT | 11,346 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | chỉ dẫn EHSMT | 11,346 | m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | chỉ dẫn EHSMT | 11,346 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | chỉ dẫn EHSMT | 4,627 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | chỉ dẫn EHSMT | 2,937 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | chỉ dẫn EHSMT | 0,083 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | chỉ dẫn EHSMT | 0,225 | tấn |
| 75 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | chỉ dẫn EHSMT | 16,036 | m3 |
| 76 | Ốp đá granit vào bồn cây | chỉ dẫn EHSMT | 91,073 | 1m2 |
| 77 | Hoa ngũ sắc | chỉ dẫn EHSMT | 9,2 | m2 |
| 78 | Hoa thiên điểu | chỉ dẫn EHSMT | 20,92 | m2 |
| 79 | Cây lá gấm | chỉ dẫn EHSMT | 32,06 | m2 |
| 80 | Cây bách tán cao 5m | chỉ dẫn EHSMT | 5 | cây |
| 81 | Mua đất màu trồng cây | chỉ dẫn EHSMT | 27,981 | m3 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | chỉ dẫn EHSMT | 27,981 | m3 |
| 83 | Bộ chữ logo biển hiệu trường | chỉ dẫn EHSMT | 1 | bộ |
| 84 | Cột cờ inox | chỉ dẫn EHSMT | 79,056 | kg |
| 85 | Bu lông D18x300 | chỉ dẫn EHSMT | 8 | cái |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | chỉ dẫn EHSMT | 2,2 | m3 |
| 87 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | chỉ dẫn EHSMT | 2,2 | m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | chỉ dẫn EHSMT | 2,2 | m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | chỉ dẫn EHSMT | 2,2 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | chỉ dẫn EHSMT | 0,2 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | chỉ dẫn EHSMT | 1,28 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | chỉ dẫn EHSMT | 0,07 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | chỉ dẫn EHSMT | 0,051 | tấn |
| 94 | Cột inox treo băng rôn | chỉ dẫn EHSMT | 64,016 | kg |
| 95 | Bu lông D18x300 | chỉ dẫn EHSMT | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sân vườn 40W, H=3.3m | chỉ dẫn EHSMT | 4 | bộ |
| 97 | Đèn Led đổi màu 30W | chỉ dẫn EHSMT | 7 | bộ |
| 98 | Dây Cu/PVC 2x2.5mm | chỉ dẫn EHSMT | 3,65 | 100m |
| 99 | Dây E2.5 | chỉ dẫn EHSMT | 3,65 | 100m |
| 100 | Ống HDPE 25 | chỉ dẫn EHSMT | 230 | m |
| 101 | Ống PPR D32 PN10 | chỉ dẫn EHSMT | 1,3 | 100m |
| 102 | Ống PPR D50 PN10 | chỉ dẫn EHSMT | 0,4 | 100m |
| 103 | Van chặn HPDE D50 | chỉ dẫn EHSMT | 1 | cái |
| 104 | Côn thu D32/25 | chỉ dẫn EHSMT | 2 | cái |
| 105 | Van chặn HPDE D25 | chỉ dẫn EHSMT | 2 | cái |
| 106 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | chỉ dẫn EHSMT | 10,2 | m3 |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | chỉ dẫn EHSMT | 10,2 | m3 |
| 108 | Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | chỉ dẫn EHSMT | 56,684 | 10 tấn/1km |
| 109 | Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | chỉ dẫn EHSMT | 56,684 | 10 tấn/1km |
| 110 | Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | chỉ dẫn EHSMT | 56,684 | 10 tấn/1km |
| 111 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | chỉ dẫn EHSMT | 16,055 | 10m3/1km |
| 112 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | chỉ dẫn EHSMT | 16,055 | 10m3/1km |
| 113 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | chỉ dẫn EHSMT | 16,055 | 10m3/1km |
| C | PHẦN : SƠN LẠI MẶT NGOÀI NHÀ G | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | chỉ dẫn EHSMT | 715,452 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | chỉ dẫn EHSMT | 79,24 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | chỉ dẫn EHSMT | 64,812 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | chỉ dẫn EHSMT | 71,545 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | chỉ dẫn EHSMT | 71,545 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | chỉ dẫn EHSMT | 794,692 | 1m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Alkyd hoặc tương đương | chỉ dẫn EHSMT | 64,812 | 1m2 |
| 8 | Xử lý chống thấm rãnh thoát nước hành lang, kiểm tra thông tắc sàn hành lang | chỉ dẫn EHSMT | 1 | gói |
| 9 | Tháo rèm cũ và vận chuyển bỏ đi | chỉ dẫn EHSMT | 30,94 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt rèm cuốn Triple hoặc tương đương | chỉ dẫn EHSMT | 30,94 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | chỉ dẫn EHSMT | 2,897 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC : SƠN LẠI MẶT NGOÀI - CỬA ĐI, CỬA SỔ, HOA SẮT CỬA NHÀ A - LẮP ĐẶT RÈM CỬA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | chỉ dẫn EHSMT | 744,548 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | chỉ dẫn EHSMT | 54,432 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | chỉ dẫn EHSMT | 74,455 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | chỉ dẫn EHSMT | 98,56 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | chỉ dẫn EHSMT | 375,534 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công để sơn sửa | chỉ dẫn EHSMT | 375,534 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa sau khi sơn xong | chỉ dẫn EHSMT | 375,534 | m2 cấu kiện |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ - bằng sơn Deluxe Nishu hoặc tương đương | chỉ dẫn EHSMT | 375,534 | 1m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | chỉ dẫn EHSMT | 74,455 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | chỉ dẫn EHSMT | 798,98 | 1m2 |
| 11 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Alkyd hoặc tương đương | chỉ dẫn EHSMT | 98,56 | 1m2 |
| 12 | Xử lý chống thấm rãnh thoát nước hành lang, kiểm tra thông tắc sàn hành lang | chỉ dẫn EHSMT | 1 | gói |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt rèm cuốn Triple hoặc tương đương | chỉ dẫn EHSMT | 85,12 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | chỉ dẫn EHSMT | 8,545 | 100m2 |
| E | PHẦN : LẮP DỰNG LAN CAN BAN CÔNG TẦNG 2 - THAY THẾ QUẠT TRẦN NHÀ KÝ TÚC XÁ- THÁO DỠ GIƯỜNG SINH VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ giường thép sinh viên (50kg/cái) | chỉ dẫn EHSMT | 4,8 | tấn |
| 2 | Vận chuyển giường từ tầng 2 xuống | chỉ dẫn EHSMT | 2,4 | tấn |
| 3 | Gia công lan can | chỉ dẫn EHSMT | 0,993 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | chỉ dẫn EHSMT | 50,336 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Alkyd hoặc tương đương | chỉ dẫn EHSMT | 50,336 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ quạt trần | chỉ dẫn EHSMT | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt Quạt ốp trần | chỉ dẫn EHSMT | 24 | cái |
| F | CUNG CẤP THIẾT BỊ : GIƯỜNG , TỦ , BÀN GHẾ KÝ TÚC XÁ SINH VIÊN | |||
| 1 | Tủ quần áo, vật liệu bằng thép tấm dày 0,8mm, sơn tĩnh điện KT: D600*S500*H2200 mm | chỉ dẫn EHSMT | 23 | cái |
| 2 | Tủ quần áo, vật liệu bằng thép tấm dày 0,8mm, sơn tĩnh điện KT: D1200*S500*H2200 mm | chỉ dẫn EHSMT | 23 | cái |
| 3 | Tủ quần áo, vật liệu bằng thép tấm dày 0,8mm, sơn tĩnh điện KT: D1800*S500*H2200 mm | chỉ dẫn EHSMT | 23 | cái |
| 4 | Tủ dày, vật liệu bằng thép tấm dày 0,8mm, sơn tĩnh điện KT: D850*S350*H1250 mm | chỉ dẫn EHSMT | 23 | Cái |
| 5 | Giường sắt 2 tầng | chỉ dẫn EHSMT | 69 | cái |
| 6 | Bàn làm việc chân sắt sơn tĩnh điện , mặt gỗ công nghiệp KT: D1100x R600x C750 | chỉ dẫn EHSMT | 23 | cái |
| 7 | Bàn họp OVAL gỗ công nghiệp phủ Melamine KT : D 3600 X R 1200 X C 750 | chỉ dẫn EHSMT | 1 | Cái |
| 8 | Ghế tựa gấp khung inox lưng tựa cao , Đệm tựa, ngồi bọc PVC | chỉ dẫn EHSMT | 62 | Cái |
| 9 | Smart tivi 4k 50 inch | chỉ dẫn EHSMT | 1 | Cái |
| 10 | Cây nước uống nóng lạnh | chỉ dẫn EHSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.486E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật, giao thông; Dân dụng; mua sắm lắp đặt thiết bị Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.467.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.935.600.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | -Có bản sao công chứng bằng tổt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc sư hoặc kỹ sư xây dựng; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III trở lên. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng hoặc công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh); kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trình. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | + 01 Kỹ sư (KS) xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;+ 01 KS chuyên ngành điện;+ 01 KS chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 KS giao thông+01 Cán bộ an toàn lao động là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ 01 KS kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên-Có bản sao chứng thực bằng tổt nghiệp đại học ngành tương ứng.-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 hợp đồng hoặc công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh);Phải là nhân viên của nhà thầu: Có bản sao hợp đồng hợp lệ với nhà thầu, có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng các đội thi công, xây dựng, giao thông, điện nước, máy xây dựng… | 5 | -Phải là nhân viên của nhà thầu: Có bản sao hợp đồng hợp lệ với nhà thầu, có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ.Có chứng thực bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo ngành nghề phù hợp với từng công việc, quy mô của công trình | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trắc đạc | Trắc đạc | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Đo cao | 1 |
| 3 | Xe ô tô tải | ≥5T | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,5KW | 1 |
| 5 | Máy hàn | Hàn điện | 1 |
| 6 | Máy cắt sắt | Cắt sắt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 8 | Máy phát điện | ≥ 2KW | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | 180 lít | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 11 | Máy lu bánh hơi | 16T | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép | 10T | 1 |
| 13 | Máy lu rung | 25T | 1 |
| 14 | Máy nén khí diezel | 600 m3/h | 1 |
| 15 | Máy phun nhựa đường | 190 CV | 1 |
| 16 | Máy rải | 56-60m3/h | 1 |
| 17 | Máy đào | 0,5m3 | 1 |
| 18 | Ô tô tưới nước | 5 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi