Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211288681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Anh Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211284974 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hỗ trợ 80% chi phí xây lắp; 100% chi phí khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật. Phần còn lại nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-29 10:39:00 đến ngày 2022-01-04 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 296,916,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình giao thông hạng III trở lên . Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. (Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ công trình đầu tiên tới tới điểm đóng thầu, Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm liên tục đảm nhận công việc, chức vụ tương tự trong công trình tương tự;(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu gốc khi có yêu cầu của bên mời thầu bao gồm: Hợp đồng kèm biểu giá chi tiết, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Quyết định quyết toán công trình, xác nhận loại, cấp công trình, quy mô công trình có tính chất tương tự, xác nhận chức danh nhân sự tham gia thi công công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. (Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ công trình đầu tiên tới tới điểm đóng thầu, Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm liên tục đảm nhận công việc, chức vụ tương tự trong công trình tương tự;(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu gốc khi có yêu cầu của bên mời thầu bao gồm: Hợp đồng kèm biểu giá chi tiết, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Quyết định quyết toán công trình, xác nhận loại, cấp công trình, quy mô công trình có tính chất tương tự, xác nhận chức danh nhân sự tham gia thi công công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kinh tế xây dựng . Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực. (Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ công trình đầu tiên tới tới điểm đóng thầu, Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm liên tục đảm nhận công việc, chức vụ tương tự trong công trình tương tự;(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu gốc khi có yêu cầu của bên mời thầu bao gồm: Hợp đồng kèm biểu giá chi tiết, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Quyết định quyết toán công trình, xác nhận loại, cấp công trình, quy mô công trình có tính chất tương tự, xác nhận chức danh nhân sự tham gia thi công công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Anh Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng Đường khu dân cư 6 ấp 7, xã Gia Canh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách hỗ trợ 80% chi phí xây lắp; 100% chi phí khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật. Phần còn lại nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3655 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3655 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, máy ủi 110 CV, độ chặt Y/C K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,215 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất cấp III đắp nền | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,9393 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7715 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6106 | 100m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,8568 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 93,7048 | m3 |
| B | BIỂN BÁO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp biển phản quang tam giác cạnh D70, mạ kẽm dày 1,2 mm dán phản quang 3M 3900 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp biển phản quang tròn cạnh D70, mạ kẽm dày 1,2 mm dán phản quang 3M 3900 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp trụ sắt D90 dài 2,51 m, dày 1,8 mm (sơn trắng, đỏ) | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2166 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7304 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2132 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1382 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB 40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3932 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25 - chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m3 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB 40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0673 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB 40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2813 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi