Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị dự phòng 2 năm vận hành - giai đoạn 1 Dự án NMNĐ Thái Bình 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211288533-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, thiết bị dự phòng 2 năm vận hành - giai đoạn 1 Dự án NMNĐ Thái Bình 2
Số hiệu KHLCNT 20211279056
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn TMĐT điều chỉnh (lần 2) Dự án NMNĐ Thái Bình 2
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-29 11:16:00 đến ngày 2022-01-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 79,639,778,625 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị, vật tư cho hệ thống điều khiển hoặc/và thiết bị điện đã hoàn thành hoặc đang thực hiện (tại thời điểm nộp E-HSDT đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu). Giá trị tối thiểu của mỗi hợp đồng là 40 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 40.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: - Giấy phép bán hàng/ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Văn bản thỏa thuận, cam kết của Nhà sản xuất về việc cung cấp hàng hóa và dịch vụ đáp ứng yêu cầu như sau:+Sẵn sàng hỗ trợ tư vấn kỹ thuật trực tiếp cho chủ đầu tư trong việc xử lý các vấn đề kỹ thuật.+Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Trường hợp tài liệu nhà thầu cung cấp là tiếng Anh thì phải kèm theo bản dịch thuật có công chứng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư, thiết bị dự phòng 2 năm vận hành - giai đoạn 1 Dự án NMNĐ Thái Bình 2
Nhà máy nhiệt điện Thái Bình 2
140 Ngày
E-CDNT 3 TMĐT điều chỉnh (lần 2) Dự án NMNĐ Thái Bình 2
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2 , địa chỉ: Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Dầu khí Việt Nam 18 Láng Hạ, quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 02438.252526 Fax: 02438.265942 -Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Thái Bình 2 Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273.721.515; Fax: 02273.721.678
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2 , địa chỉ: Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Dầu khí Việt Nam 18 Láng Hạ, quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 02438.252526 Fax: 02438.265942 -Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Thái Bình 2 Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273.721.515; Fax: 02273.721.678


E-CDNT 10.1(a)
-Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật; -Trường hợp Nhà thầu tham gia với tư cách là Liên danh: Từng thành viên trong Liên danh phải cung cấp đầy đủ các loại giấy phép, giấy tờ nêu trên phù hợp với phạm vi công việc đảm nhận trong thỏa thuận Liên danh.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu có cam kết tất cả các hàng hóa do nhà thầu cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100% được sản xuất từ năm 2021 trở đi, phù hợp với thiết kế công trình và đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã nêu trong E-HSMT và đáp ứng các yêu cầu sau: +Nhà thầu có cam kết tất cả các hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, trường hợp hàng hóa sản xuất tại nước ngoài phải được phép lưu hành tại Việt Nam. +Nhà thầu có cam kết cung cấp đầy đủ chứng chỉ: Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với hàng nhập khẩu); Chứng chỉ chất lượng (CQ) của nhà sản xuất.
E-CDNT 12.2
-Giá dự thầu bao gồm nhưng không giới hạn chi phí thông quan, vận chuyển, các chi phí trực tiếp khác như chi phí chung, lãi và các loại thuế, phí, lệ phí, …để thực hiện giao hàng hóa theo phạm vi công việc nêu trong E-HSMT đến Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2 tại xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. - Nhà thầu phải chào đầy đủ đơn giá, giá trị cho từng hạng mục hàng hóa và tổng giá dự thầu (Bảng giá dự thầu thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV).
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
+ Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc/thỏa thuận cấp hàng hoặc thư cam kết cấp hàng từ nhà sản xuất/đại lý được ủy quyền cấp hàng/phân phối của nhà sản xuất hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương về việc cung cấp hàng hóa. + Nhà thầu phải cung cấp văn bản/thỏa thuận hoặc giấy chứng nhận là đối tác chính thức của nhà sản xuất về cung cấp hàng hóa dịch vụ tại Việt Nam/đại lý được ủy quyền cấp hàng/phân phối của nhà sản xuất về việc cung cấp hàng hóa dịch vụ bảo dưỡng, bảo hành, bảo trì và sửa chữa thay thế sau bán hàng đối với hàng hóa hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Dầu khí Việt Nam 18 Láng Hạ, quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 02438.252526 Fax: 02438.265942 -Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Thái Bình 2 Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273.721.515; Fax: 02273.721.678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Xuân Trường Chức vụ: Trưởng Ban Địa chỉ: Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273.721.515; Fax: 02273.721.678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1High Speed Bus Transfer Relay SUE 3000-ABB.2BộProduct ID: 2RCA029395A0027S/N: 02939502702000456240114200Supply Voltage: 48-240VDCCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V
2Card X100 of relay REB611-ABB.3BộProduct order code: REB611HBAADA1NN1XEProduct SN: 1VHR91161276PSMF02C 48..240VAC/48..250VDC + 6BOCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V
3Card X100 of relay REF615 -ABB .5BộBộ Product order code: HBFHAEAGABC1ANN11EProduct SN: 1VHR91161408PSMB02B 48..250VDC/100..240VAC + 6BO- 2 normally-open PO contacts- 1 change-over SO contact- 1 normally-open SO contact- 2 double-pole PO contacts with TCS- 1 dedicated internal fault output contactCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V
4Card X100 of relay REF620-ABB3BộProduct order code: NBFNAAAAABC1BNN1XFProduct SN: 1VHR91161383PSMH02B 48..250VDC/100..240VAC + 6BOCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V
5Card X100 of relay REM615-ABB4BộProduct order code: HBMBCAAHABC1ANN11EProduct SN: 1VHR91173587PSMB02C 48..250VDC/100..240VAC + 6BOCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V
6Card X100 of ABB relay REM620-ABB13BộProduct order code: NBMNAANNABC1BNN1XFProduct SN: 1VHR91161399PSMH02B 48..250VDC/100..240VAC + 6BOCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V
7Card X100 of relay RET620- ABB6BộProduct order code: NBTNAANNABC1BNN1XFProduct SN: 1VHR91161294PSMH02B 48..250VDC/100..240VAC + 6BOCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V
8Card X120 of relay REF615- ABB2BộProduct order code: HBFHAEAGABC1ANN11EProduct SN: 1VHR91161408X120: AIMB06A 5U + 4BICác nội dung chi tiết quy định tại Chương V
9Relay REF615 of ABB2BộREF615 type HCode: HBF-HAEAG-ABC-1ANN11EFeeder Protection and Control: 1MRS756379 KCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V
10Relay REM620 of ABB3BộREM620Code: NBMN- AANN- ABC-1BNN1XFMotor Protection and Control: 1MRS757845 BCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V
11Led SG1 of relay RET620- ABB6BộLed SG1 of relay RET620Product ID of RET620: NBTNAANNABC1BNN1XFS/N of RET620: 1VHR91161294Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V
12MCB supply DC power5BộExtended Product Type: S282UC-K16Product ID: GHS2820164R0467Rated Operational Voltage: acc. to IEC 60898-1 440 V DCCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V
13Auxiliary contact of Vacuum Contactor Switch- ABB6BộThis is an auxiliary contact of Vacuum Contactor Switch. Type: 660V ~ 10A, 5 lineCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V
14Motor charging of Vacuum Circuit Breaker, 12KV/4000A- ABB5BộPower supply: 220 - 250 VDCCode: V3615+V4169Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V
15Trip coil suppervision of Vacuum Contactor Switch, 12KV/400A- ABB5Bộ12kV, 50Hz, 400A, 6kA, 3P, DC220V, DCOType, 5a+5b, Position Switch, Trip Coil withsupervisionCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V
16Card X100 of relay REU 610 - ABB2BộProduct order code: 2RCA023877A0001 Rev. CSerial No: FM142727Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V
17Card X100 of ABB relay REM615- ABB3BộProduct order code: HBMBCAAHABC1ANN11EProduct SN: 1VHR91173587PSMB02C 48..250VDC/100..240VAC + 6BOCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V
18Card X100 of relay REF620- ABB4BộProduct order code: NBFNAAAAABC1BNN1XFProduct SN: 1VHR91161383PSMH02B 48..250VDC/100..240VAC + 6BOCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V
19Card X100 of relay REM620- ABB2BộProduct order code: NBMNAANNABC1BNN1XFProduct SN: 1VHR91161399PSMH02B 48..250VDC/100..240VAC + 6BOCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V
20Coil RL1 (Locking magnet- ABB )5BộProduct ID: 1VCF339752S5904Replacement for 1VCF339752R5904; 1VCF339752R5934Electromechanical locking release YL1-RL1-RLE1 for operating mechanism aux. voltage 48Vdc/ac for VD4, Vmax, except VD4/RCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V
21Loop Termination UnitNTCL01- ABB hoặc tương đương7CáiPower: 24VDC; 19.7mA (max.)/ 15.8mA (typical)Cable ins.: 80°C (176°F) at 300 V (PVC)/ 90°C (194°F) at 300 V (Non-PVC)Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V
22Loop Adapter CableNKTL01-03- ABB hoặc tương đương13CáiCoax Termination Cable - 3Ft (PVC)Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V
23Circuit BreakerMCB S202-C20- ABB hoặc tương đương3CáiProduct ID: 2CDS282001R0204Max. voltage: 400VAC / 125VDCRated current: 20 ARated short-circuit capacity: 6kA (400VAC)Rated ultimate short-circuit breaking capacity: 20kA (230VAC)/ 10kA (440VAC)Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V
24Termination Unit Pcb Circuit BoardNTST01- ABB hoặc tương đương2CáiCustoms tariff number: 8537109150Type: Module termination unitTechnical info.: use with TKM,NKST, …Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V
25Network Processing ModuleSPNPM22- ABB hoặc tương đương49CáiProduct ID: SPNPM22Customs tariff number: 8517620090Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V
26Network Interface ModuleSPNIS21- ABB hoặc tương đương11CáiProduct ID: SPNIS21Customs tariff number: 8517620090Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V
27Circuit BreakerMCB S202-C10- ABB hoặc tương đương2CáiProduct ID: 2CDS252001R0104Max. voltage: 400VAC / 125VDCRated current: 10 ARated short-circuit capacity: 6kA (400VAC)Rated ultimate short-circuit breaking capacity: 20kA (230VAC)/ 10kA (440VAC)Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V
28Power Supply ModulePHARPS03000000- ABB hoặc tương đương2CáiProduct ID: PHARPS03000000Power Supply, 24V & 24VCustoms Tariff Number: 8504409540Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V
29Fiber Optic Communication Termination UnitNTCF23- ABB hoặc tương đương4CáiProduct ID: NTCF23Type: Module termination unitCustoms Tariff Number: 8517700000Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V
30Fiber Optic Communication SystemNTCF22- ABB hoặc tương đương4CáiProduct ID: NTCF22RCustoms Tariff Number: 8517700000Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V
31DC Bus Monitoring AssemblyVoltage Bus Monitor Assembly- ABB hoặc tương đương2CáiModel 6644424D1. Customs Tariff Number: 8536308000Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V
32Termination cableNKTT01-4- ABB hoặc tương đương2CáiNKTT01 Termination Cable 4 ftCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V
33SOE Time Keeper MasterSPTKM01- ABB hoặc tương đương3CáiLong Description: S+ TKM01,TIME KEEPER MASTER MODULECustoms Tariff Number: 8538908180Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V
34Fiber Optic Termination UnitNTCF21- ABB hoặc tương đương5CáiProduct ID: NTCF21Tariff Code: 8517700000Weight: 5.4 kgCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V
35Time Synch ModuleSPSET01- ABB hoặc tương đương4CáiProduct ID: SPSET01Customs tariff number: 8538908180Number of channels: 16Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V
36Digital Output ModuleSPDSO14- ABB hoặc tương đương3CáiProduct ID: SPDSO14Product type: I-O ModuleCustoms tariff number: 8538908180DO Module, 16 CH, Open CollectorCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V
37Digital I/O Termination UnitNTDI01- ABB hoặc tương đương3CáiProduct ID: NTDI01Product type: Digital I/O Termination UnitCustoms tariff number: 8537109150Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V
38Digital Input ModuleSPDSI22- ABB hoặc tương đương4CáiProduct ID: SPDSI22Product type: I-O ModuleCustoms tariff number: 8538908180DI Module. 16 CH, Universal, 32 JumpersCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V
39Seq. of Events Digital Input ModuleSPSED01- ABB hoặc tương đương9CáiProduct ID: SPSED01Product type: I-O ModuleCustoms tariff number: 8538908180SOE DI Module, 16 CHCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V
40Controller with Modbus TCP InterfaceSPBRC410- ABB hoặc tương đương13CáiProduct ID: BRC410Controller has expanded memory, in addition to one Ethernet port for Mrice Book for Harmony Gateway Software Options for configuring the ModCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V
41AI Termination Unit 16 CHNTAI06- ABB hoặc tương đương8CáiProduct ID: NTAI06Use with ASI, NKASCustoms tariff number: 8537109150Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V
42Fan, System Monitoring and CoolingPHARPSFAN03000- ABB hoặc tương đương7CáiProduct ID: PHARPSFAN03000Product type: Power supplyCustoms tariff number: 8414596590Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V
43Analog Output ModuleSPASO11- ABB hoặc tương đương4CáiProduct ID: SPASO11Product type: I-O ModuleSOE DI Module, 16 CHSeq. of Events Digital Input ModuleCustoms tariff number: 8538908180Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V
44Analog Input ModuleSPASI23- ABB hoặc tương đương6CáiProduct ID: SPASI23Product type: I-O ModuleAI Module, 16 CH, TC, mV, RTD, High LvlCustoms tariff number: 8538908180Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị, vật tư cho hệ thống điều khiển hoặc/và thiết bị điện đã hoàn thành hoặc đang thực hiện (tại thời điểm nộp E-HSDT đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu). Giá trị tối thiểu của mỗi hợp đồng là 40 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 40.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: - Giấy phép bán hàng/ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Văn bản thỏa thuận, cam kết của Nhà sản xuất về việc cung cấp hàng hóa và dịch vụ đáp ứng yêu cầu như sau:+Sẵn sàng hỗ trợ tư vấn kỹ thuật trực tiếp cho chủ đầu tư trong việc xử lý các vấn đề kỹ thuật.+Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Trường hợp tài liệu nhà thầu cung cấp là tiếng Anh thì phải kèm theo bản dịch thuật có công chứng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->