Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211281009-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường đại học Bách khoa Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211073678 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-29 11:56:00 đến ngày 2022-01-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 483,353,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 340.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường đại học Bách khoa Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hóa chất năm 2021 Cung cấp vật tư, hóa chất phục vụ đề tài “Nghiên cứu chế tạo LED phát sáng phù hợp với nhịp sinh học và phù hợp với phát triển của cây trồng”, Mã số: NCUD.02-2019.47. 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản scan Bảo lãnh dự thầu; 2. Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 3. Bản scan Báo cáo tài chính hoặc Bản scan Giấy nộp tiền vào NSNN từ năm 2018 đến năm 2020; 4. Bản scan xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan thuế đến hết năm 2020; 5. Bản scan bản chính hoặc bản sao y công chứng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm Bản scan bản chính hoặc bản sao y công chứng Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc Biên bản bàn giao, nghiệm thu), Hóa đơn. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Nhà thầu chào giá hàng hóa đã bao gồm chi phí vận chuyển đến Nhà F, Đại học Bách khoa Hà Nôi - Số 1, Đại Cồ Việt - Q. Hai Bà Trưng - Hà Nội và giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV E-HSMT. - Nếu hàng hóa có các dịch vụ liên quan kèm theo thì Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Bách khoa Hà Nội.
Số 1, Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
DT: 0243 8682468 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Bách khoa Hà Nội. Số 1 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8682468- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trường Đại học Bách khoa Hà Nội. Số 1 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8682468. - -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Phòng Tài chính - Kế toán, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội. Phòng 202, Nhà C3 - Số 1 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8682468 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Phòng Tài chính - Kế toán, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội. Phòng 202, Nhà C3 - Số 1 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8682468 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Die và Khung của LED deep UV kết hợp | 1.000 | Cái | - Phù hợp với phương pháp lắp ráp SMT - Kích thước đóng gói: 2.8mm x 3.5mm x 0.65mm - Bước sóng: 360nmĐiện áp: 3,0-3,4V - Cường độ công suất: 80-125mW tại 150mA - Đã được hàn chíp và hàn dây, chưa phủ Silicon | Giao hàng trong vòng 10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | |
| 2 | Die và Khung của LED UV kết hợp | 1.000 | Cái | - Phù hợp với phương pháp lắp ráp SMT - Kích thước đóng gói: 2.8mm x 3.5mm x 0.65mm - Bước sóng: 410nm - Điện áp: 3,0-3,4V - Cường độ công suất: 195-215mW tại 150mA - I Đã được hàn chíp và hàn dây, chưa phủ Silicon | Giao hàng trong vòng 10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | |
| 3 | Die và Khung của LED violet UV kết hợp | 1.000 | Cái | - Phù hợp với phương pháp lắp ráp SMT - Kích thước đóng gói: 2.8mm x 3.5mm x 0.65mm - Bước sóng: 450nm - Điện áp: 3,0-3,4V - Cường độ công suất: 250-270mW tại 150mA - Đã được hàn chíp và hàn dây, chưa phủ Silicon | Giao hàng trong vòng 10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | |
| 4 | Die và Khung của LED Blue kết hợp | 7.000 | Cái | - Phù hợp với phương pháp lắp ráp SMT - Kích thước đóng gói: 2.8mm x 3.5mm x 0.65mm - Bước sóng: 470nm - Điện áp: 3,0-3,4V - Cường độ công suất: 280-300mW tại 150mA - Đã được hàn chíp và hàn dây, chưa phủ Silicon | Giao hàng trong vòng 10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | |
| 5 | Die và Khung của LED green kết hợp | 1.000 | Cái | - Phù hợp với phương pháp lắp ráp SMT - Kích thước đóng gói: 2.8mm x 3.5mm x 0.65mm - Bước sóng: 540nm - Điện áp: 3,0-3,4V - Cường độ công suất: 250-270mW tại 150mA - Đã được hàn chíp và hàn dây, chưa phủ Silicon | Giao hàng trong vòng 10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | |
| 6 | Die và Khung của LED red kết hợp | 1.000 | Cái | - Phù hợp với phương pháp lắp ráp SMT - Kích thước đóng gói: 2.8mm x 3.5mm x 0.65mm - Bước sóng: 630nm - Điện áp: 3,0-3,4V - Cường độ công suất: 200-200mW tại 150mA - Đã được hàn chíp và hàn dây, chưa phủ Silicon | Giao hàng trong vòng 10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | |
| 7 | Die và Khung của LED amber kết hợp | 1.000 | Cái | - Phù hợp với phương pháp lắp ráp SMT - Kích thước đóng gói: 2.8mm x 3.5mm x 0.65mm - Bước sóng: 660nm - Điện áp: 3,0-3,4V - Cường độ công suất: 150-180mW tại 150mA - Đã được hàn chíp và hàn dây, chưa phủ Silicon | Giao hàng trong vòng 10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | |
| 8 | Die và Khung của LED infrared kết hợp | 1.000 | Cái | - Phù hợp với phương pháp lắp ráp SMT - Kích thước đóng gói: 2.8mm x 3.5mm x 0.65mm - Bước sóng: 700nm - Điện áp: 3,0-3,4V - Cường độ công suất: 50-80mW tại 150mA - Đã được hàn chíp và hàn dây, chưa phủ Silicon | Giao hàng trong vòng 10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | |
| 9 | Silicone LED UV | 1 | kg | - Dải bước sóng truyền qua hiệu suất ≥ 90%: 300-800nm - Khả năng truyền qua tại bước sóng 450nm, chiều dày 1mm: ≥ 95% | Giao hàng trong vòng 10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | |
| 10 | Vật liệu phát quang LED light green | 100 | g | - Bước sóng: 540nm±3nm - Kích thước hạt trung bình: 14,5µm±1 - Hiệu suất phát xạ tương đối: ≥ 100% | Giao hàng trong vòng 10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | |
| 11 | Vật liệu phát quang LED mầu vàng | 100 | g | - Bước sóng: 580nm±3nm - Kích thước hạt trung bình: 14,5µm±1 - Hiệu suất phát xạ tương đối: ≥ 100% | Giao hàng trong vòng 10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | |
| 12 | Vật liệu phát quang màu LED đỏ | 100 | g | - Bước sóng: 580nm±3nm - Kích thước hạt trung bình: 14,5µm±1 - Hiệu suất phát xạ tương đối: ≥ 100% | Giao hàng trong vòng 10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | |
| 13 | Kẹp khung LED | 1 | Cái | - Kích thước: 150,4mmx60mmx0,8-1mm - Chia dạng ma trận 32 cột | Giao hàng trong vòng 10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | |
| 14 | Aceton | 40 | Lít | - Aceton trung hòa silicon | Giao hàng trong vòng 10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | |
| 15 | Linh kiện già hóa chíp LED 250ºC | 1 | Cái | - Điều khiển nhiệt độ cực đại: 100ºC - Kích thước: 300x280x15mm - Vật liệu: hợp kim nhôm | Giao hàng trong vòng 10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | |
| 16 | Linh kiện tính toán bột LED chính xác 1mg | 1 | Cái | - Dải tính toán: 0-220g - Khả năng lặp lại: 0,0001 g - Giao diện kết nối RS232 | Giao hàng trong vòng 10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | |
| 17 | Linh kiện tính toán chuyên dụng mô phỏng quá trình tổ hợp vật liệu LED | 1 | Cái | - Dựng đồ họa mô phỏng quá trình tổ hợp vật liệu và tính toán số liệu theo lệnh được thiết lập | Giao hàng trong vòng 10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 340.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi