Gói thầu: Dịch vụ công ích năm 2022. Hạng mục: Dịch vụ công ích các tuyến đường trên địa bàn huyện và khu vực trụ sở Huyện ủy- HĐND - UBND huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211288489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Dịch vụ công ích năm 2022. Hạng mục: Dịch vụ công ích các tuyến đường trên địa bàn huyện và khu vực trụ sở Huyện ủy- HĐND - UBND huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211283277 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-29 12:33:00 đến ngày 2022-01-08 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,796,554,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.796.554.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.938.966.200VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.857.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.571.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung: phụ trách, điều hành các công việc: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên.(kèm theo tài liệu chứng minh).- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 05 năm trở lên và đã từng làm cán bộ quản lý chung ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét trở lên (kèm theo bản chụp được chứng thực bởi văn phòng công chứng được cấp phép hoạt động xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên và chữ ký của nhân sự đề xuất làm cán bộ quản lý chung). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tài chính, kế toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chuyên ngành đào tạo Đại học chuyên ngành Tài chính - Kế toán (kèm theo tài liệu chứng minh).- Hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn thời hạn tối thiểu đến 31/12/2022 trong trường hợp nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu đang ký hợp đồng với nhà thầu tại thời điểm lập hồ sơ dự thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu không ký hợp đồng với nhà thầu tại thời điểm lập hồ sơ dự thầu. (có bản gốc hoặc bản chụp hợp đồng lao động được chứng thực bởi văn phòng công chứng được cấp phép hoạt động để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn thời hạn hoặc có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động (kèm theo tài liệu chứng minh).- Hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn thời hạn tối thiểu đến 31/12/2022 trong trường hợp nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu đang ký hợp đồng với nhà thầu tại thời điểm lập hồ sơ dự thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu không ký hợp đồng với nhà thầu tại thời điểm lập hồ sơ dự thầu (có bản gốc hoặc bản chụp hợp đồng lao động được chứng thực bởi văn phòng công chứng được cấp phép hoạt động để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ, nhân sự phục vụ công tác duy trì hệ thống chiếu sáng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện (kèm theo tài liệu chứng minh).- Hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn thời hạn tối thiểu đến 31/12/2022 trong trường hợp nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu đang ký hợp đồng với nhà thầu tại thời điểm lập hồ sơ dự thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu không ký hợp đồng với nhà thầu tại thời điểm lập hồ sơ dự thầu (kèm theo tài liệu chứng minh).). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ, nhân sự phục vụ công tác duy trì cây xanh: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp hoặc trồng trọt. (kèm theo tài liệu chứng minh).- Hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn thời hạn tối thiểu đến 31/12/2022 trong trường hợp nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu đang ký hợp đồng với nhà thầu tại thời điểm lập hồ sơ dự thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu không ký hợp đồng với nhà thầu tại thời điểm lập hồ sơ dự thầu (có bản gốc hoặc bản chụp hợp đồng lao động được chứng thực bởi văn phòng công chứng được cấp phép hoạt động để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy trì hệ thống cây xanh, trồng dặm cây xanh: |
| - Số lượng | 28 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân lao động phổ thông của nhà thầu phù hợp với công việc đảm (kèm theo tài liệu chứng minh).- Hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn thời hạn tối thiểu đến 31/12/2022 trong trường hợp nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu đang ký hợp đồng với nhà thầu tại thời điểm lập hồ sơ dự thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu không ký hợp đồng với nhà thầu tại thời điểm lập hồ sơ dự thầu (có bản gốc hoặc bản chụp hợp đồng lao động được chứng thực bởi văn phòng công chứng được cấp phép hoạt động để chứng minh).- Đã được tập huấn về an toàn lao động đúng với công việc mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy trì hệ thống điện chiếu sáng: |
| - Số lượng | 11 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng nhận nghề, hoặc bằng nghề phù hợp với gói thầu đang xét, trong đó nêu rõ ngành nghề (kèm theo tài liệu chứng minh).- Hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn thời hạn tối thiểu đến 31/12/2022 trong trường hợp nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu đang ký hợp đồng với nhà thầu tại thời điểm lập hồ sơ dự thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu không ký hợp đồng với nhà thầu tại thời điểm lập hồ sơ dự thầu (có bản gốc hoặc bản chụp hợp đồng lao động được chứng thực bởi văn phòng công chứng được cấp phép hoạt động để chứng minh).- Đã được tập huấn về an toàn lao động đúng với công việc mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lái xe + Phụ xe: |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | xe chuyên dùng phục vụ công tác vệ sinh môi trường, có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ hoặc giấy phép lái xe hạng B hoặc bằng C trở lên tương ứng với loại xe vận hành (kèm theo tài liệu chứng minh).- Hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn thời hạn tối thiểu đến 31/12/2022 trong trường hợp nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu đang ký hợp đồng với nhà thầu tại thời điểm lập hồ sơ dự thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu không ký hợp đồng với nhà thầu tại thời điểm lập hồ sơ dự thầu (có bản gốc hoặc bản chụp hợp đồng lao động được chứng thực bởi văn phòng công chứng được cấp phép hoạt động để chứng minh).- Đã được tập huấn về an toàn lao động đúng với công việc mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phục vụ công tác bảo vệ: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân lao động phổ thông phù hợp với công việc đảm nhận (kèm theo tài liệu chứng minh).- Hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn thời hạn tối thiểu đến 31/12/2022 trong trường hợp nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu đang ký hợp đồng với nhà thầu tại thời điểm lập hồ sơ dự thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu không ký hợp đồng với nhà thầu tại thời điểm lập hồ sơ dự thầu (có bản gốc hoặc bản chụp hợp đồng lao động được chứng thực bởi văn phòng công chứng được cấp phép hoạt động để chứng minh).- Đã được tập huấn về an toàn lao động đúng với công việc mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe bồn tưới cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Xe ô tô gắn cẩu ≥ 1,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Xe thang (xe gắn thùng nâng người làm việc lên cao) ≥ 9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ công ích năm 2022. Hạng mục: Dịch vụ công ích các tuyến đường trên địa bàn huyện và khu vực trụ sở Huyện ủy- HĐND - UBND huyện Dịch vụ công ích trên địa bàn huyện Tam Đảo năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | +Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý III/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thị phải có tài liệu chứng minh. + Giấy chứng nhận hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018 hoặc OHSAS 18001:2007. + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. + Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (Khi cần thiết) |
| E-CDNT 15.2 | Bảo đảm dự thầu, thỏa thuận liên danh mà nhà thầu kê khai (nếu có), tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm theo thông tin mà nhà thầu kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tam Đảo -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam Đảo. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ tịch UBND huyện Tam Đảo. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 27.401,3448 | |
| 2 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 1.370,0672 | |
| 3 | Xén lề cỏ | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 159,7272 | |
| 4 | Làm cỏ tạp | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 2.740,1345 | |
| 5 | Trồng dặm cỏ | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.370,0672 | |
| 6 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 228,3445 | |
| 7 | Bón phân thảm cỏ | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 228,3445 | |
| 8 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 11.807,028 | |
| 9 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/năm | 73,012 | |
| 10 | Cây lá màu trồng dặm | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cây | 10.513,728 | |
| 11 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/năm | 25,3799 | |
| 12 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 126,8995 | |
| 13 | Cây đường viền trồng dặm | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 126,8995 | |
| 14 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100 cây/năm | 11,37 | |
| 15 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cây | 200 | |
| 16 | Cây tạo hình (cây hoa Ngâu, sanh, cọ …. Hoặc cây có giá trị tương đương) | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cây | 200 | |
| 17 | Tưới nước cây tạo hình | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100 cây | 1.227,96 | |
| 18 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 445,11 | |
| 19 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 595,86 | |
| 20 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/năm | 3,9488 | |
| 21 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/năm | 1,0167 | |
| 22 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cây | 60 | |
| 23 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cây | 5 | |
| 24 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100cây/năm | 2 | |
| 25 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100 cây | 216 | |
| 26 | Vận hành máy bơm hồ | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 máy/ ngày | 192 | |
| 27 | Thay nước hồ | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 1,584 | |
| 28 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 5.686,32 | |
| 29 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 284,316 | |
| 30 | Xén lề cỏ lá tre | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 25,3428 | |
| 31 | Làm cỏ tạp | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 568,632 | |
| 32 | Trồng dặm cỏ lá tre | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 236,93 | |
| 33 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 47,386 | |
| 34 | Bón phân thảm cỏ | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 47,386 | |
| 35 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 1.053,888 | |
| 36 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/năm | 4,5594 | |
| 37 | Cây lá màu trồng dặm | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cây | 656,5536 | |
| 38 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/năm | 4,223 | |
| 39 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 21,115 | |
| 40 | Cây đường viền trồng dặm | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 21,115 | |
| 41 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cây | 30 | |
| 42 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100cây/năm | 2,48 | |
| 43 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cây | 20 | |
| 44 | Cây tạo hình (cây hoa Ngâu, sanh, cọ …. Hoặc cây có giá trị tương đương) | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cây | 20 | |
| 45 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100 cây | 297,6 | |
| 46 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 1.867,2 | |
| 47 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 186,6759 | |
| 48 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 1.808,4 | |
| 49 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/năm | 15,07 | |
| 50 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 75,35 | |
| 51 | Cây đường viền | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 75,35 | |
| 52 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây | 18 | |
| 53 | Phát cỏ không thuần chủng bằng máy | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 206,592 | |
| 54 | Hoa đặt trong Chậu xi măng; (cúc gỗ, dừa màu, mắt nai, cúc mặt trời...) 35 bầu/chậu - đơn giá bao gồm công trồng + đất màu | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bầu | 6.510 | |
| 55 | Nhân công tưới nước hoa thời vụ | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công | 360 | |
| 56 | Ca xe tưới nước hoa thời vụ | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 180 | |
| 57 | Hoa đặt trong Chậu xi măng; (cúc gỗ, dừa màu, mắt nai, cúc mặt trời...) 35 bầu/chậu - đơn giá bao gồm công trồng + đất màu | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bầu | 19.950 | |
| 58 | Nhân công tưới nước hoa thời vụ | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công | 360 | |
| 59 | Ca xe tưới nước hoa thời vụ | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 180 | |
| 60 | Cây Trúc mây (cây cao 1,4 m) | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cây | 8 | |
| 61 | Cây Thiết mộc Lan (cây cao 1,5 m) | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cây | 8 | |
| 62 | Cây Trầu bà (cây cao 1,7 m) | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cây | 8 | |
| 63 | Cây Bạch Mã hoàng tử (cây cao 1,3 m) | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cây | 8 | |
| 64 | Cây Đại phú gia | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cây | 8 | |
| 65 | Cây Kim tiền | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cây | 8 | |
| 66 | Cây Ngũ gia bì | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cây | 8 | |
| 67 | Chậu hoa đặt cây cảnh | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Chậu | 22 | |
| 68 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,26 | |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện thép mô hình | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 4 | |
| 70 | Chữ bằng hoa lụa | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 4 | |
| 71 | Đặt bầu hoa cúc pha lê D15; 25 chậu/m2 | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | chậu | 13.800 | |
| 72 | Di chuyển + lắp đặt (tháo dỡ lưu kho và lắp dựng lại) | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 4 | |
| 73 | Chậu hình hoa ly ĐK 80 cm | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | chậu | 30 | |
| 74 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, H | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 100 | |
| 75 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, 12m ≤ H | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 76 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, Chiều dài tuyến >3000m | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | trạm/ngày | 182,5 | |
| 77 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, Chiều dài tuyến trạm 1000 -1500m | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | trạm/ngày | 182,5 | |
| 78 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, Chiều dài tuyến trạm 500 -1000m | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | trạm/ngày | 365 | |
| 79 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, H | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 30 | |
| 80 | Duy trì tủ 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, Chiều dài tuyến trạm 500-1000m | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | trạm/ngày | 365 | |
| 81 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, H | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 10 | |
| 82 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, 10m ≤ H | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 10 | |
| 83 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm 1500-3000m | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | trạm/ngày | 182,5 | |
| 84 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, H | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 15 | |
| 85 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, 10m ≤ H | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 40 | |
| 86 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm 500-1000m | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | trạm/ngày | 547,5 | |
| 87 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm 1500-3000m | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | trạm/ngày | 730 | |
| 88 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, H | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 8 | |
| 89 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, Chiều dài tuyến trạm | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | trạm/ngày | 182,5 | |
| 90 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, H | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 78 | |
| 91 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ,chiều dài tuyến trạm 500-1000m | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | trạm/ngày | 182,5 | |
| 92 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ,chiều dài tuyến trạm 1500-3000m | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | trạm/ngày | 182,5 | |
| 93 | Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 nút/ngày | 547,5 | |
| 94 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, Chiều dài tuyến trạm | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | trạm/ngày | 730 | |
| 95 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, Chiều dài tuyến trạm 500-1000m | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | trạm/ngày | 182,5 | |
| 96 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, Chiều dài tuyến trạm 1000-1500m | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | trạm/ngày | 912,5 | |
| 97 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, Chiều dài tuyến trạm 1500-3000m | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | trạm/ngày | 730 | |
| 98 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ,Chiều dài tuyến trạm >3000m | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | trạm/ngày | 182,5 | |
| 99 | Tưới nước rửa đường, bằng ô tô | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | km | 333,648 | |
| 100 | Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 11,4677 | |
| 101 | Nhân công bảo vệ | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | công | 192 | |
| 102 | Chi phí điện năng tiêu thụ | Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Khoản | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.796554E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.938.966.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.796.554.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.938.966.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.857.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.571.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung: phụ trách, điều hành các công việc: | 1 | - Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên.(kèm theo tài liệu chứng minh).- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 05 năm trở lên và đã từng làm cán bộ quản lý chung ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét trở lên (kèm theo bản chụp được chứng thực bởi văn phòng công chứng được cấp phép hoạt động xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên và chữ ký của nhân sự đề xuất làm cán bộ quản lý chung). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách tài chính, kế toán: | 1 | - Có chuyên ngành đào tạo Đại học chuyên ngành Tài chính - Kế toán (kèm theo tài liệu chứng minh).- Hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn thời hạn tối thiểu đến 31/12/2022 trong trường hợp nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu đang ký hợp đồng với nhà thầu tại thời điểm lập hồ sơ dự thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu không ký hợp đồng với nhà thầu tại thời điểm lập hồ sơ dự thầu. (có bản gốc hoặc bản chụp hợp đồng lao động được chứng thực bởi văn phòng công chứng được cấp phép hoạt động để chứng minh). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | Có bằng đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn thời hạn hoặc có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động (kèm theo tài liệu chứng minh).- Hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn thời hạn tối thiểu đến 31/12/2022 trong trường hợp nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu đang ký hợp đồng với nhà thầu tại thời điểm lập hồ sơ dự thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu không ký hợp đồng với nhà thầu tại thời điểm lập hồ sơ dự thầu (có bản gốc hoặc bản chụp hợp đồng lao động được chứng thực bởi văn phòng công chứng được cấp phép hoạt động để chứng minh). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ, nhân sự phục vụ công tác duy trì hệ thống chiếu sáng: | 1 | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện (kèm theo tài liệu chứng minh).- Hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn thời hạn tối thiểu đến 31/12/2022 trong trường hợp nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu đang ký hợp đồng với nhà thầu tại thời điểm lập hồ sơ dự thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu không ký hợp đồng với nhà thầu tại thời điểm lập hồ sơ dự thầu (kèm theo tài liệu chứng minh).). | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ, nhân sự phục vụ công tác duy trì cây xanh: | 1 | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp hoặc trồng trọt. (kèm theo tài liệu chứng minh).- Hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn thời hạn tối thiểu đến 31/12/2022 trong trường hợp nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu đang ký hợp đồng với nhà thầu tại thời điểm lập hồ sơ dự thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu không ký hợp đồng với nhà thầu tại thời điểm lập hồ sơ dự thầu (có bản gốc hoặc bản chụp hợp đồng lao động được chứng thực bởi văn phòng công chứng được cấp phép hoạt động để chứng minh). | 2 | 2 |
| 6 | Công nhân duy trì hệ thống cây xanh, trồng dặm cây xanh: | 28 | công nhân lao động phổ thông của nhà thầu phù hợp với công việc đảm (kèm theo tài liệu chứng minh).- Hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn thời hạn tối thiểu đến 31/12/2022 trong trường hợp nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu đang ký hợp đồng với nhà thầu tại thời điểm lập hồ sơ dự thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu không ký hợp đồng với nhà thầu tại thời điểm lập hồ sơ dự thầu (có bản gốc hoặc bản chụp hợp đồng lao động được chứng thực bởi văn phòng công chứng được cấp phép hoạt động để chứng minh).- Đã được tập huấn về an toàn lao động đúng với công việc mình đảm nhận. | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân duy trì hệ thống điện chiếu sáng: | 11 | có chứng nhận nghề, hoặc bằng nghề phù hợp với gói thầu đang xét, trong đó nêu rõ ngành nghề (kèm theo tài liệu chứng minh).- Hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn thời hạn tối thiểu đến 31/12/2022 trong trường hợp nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu đang ký hợp đồng với nhà thầu tại thời điểm lập hồ sơ dự thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu không ký hợp đồng với nhà thầu tại thời điểm lập hồ sơ dự thầu (có bản gốc hoặc bản chụp hợp đồng lao động được chứng thực bởi văn phòng công chứng được cấp phép hoạt động để chứng minh).- Đã được tập huấn về an toàn lao động đúng với công việc mình đảm nhận. | 1 | 1 |
| 8 | Lái xe + Phụ xe: | 9 | xe chuyên dùng phục vụ công tác vệ sinh môi trường, có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ hoặc giấy phép lái xe hạng B hoặc bằng C trở lên tương ứng với loại xe vận hành (kèm theo tài liệu chứng minh).- Hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn thời hạn tối thiểu đến 31/12/2022 trong trường hợp nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu đang ký hợp đồng với nhà thầu tại thời điểm lập hồ sơ dự thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu không ký hợp đồng với nhà thầu tại thời điểm lập hồ sơ dự thầu (có bản gốc hoặc bản chụp hợp đồng lao động được chứng thực bởi văn phòng công chứng được cấp phép hoạt động để chứng minh).- Đã được tập huấn về an toàn lao động đúng với công việc mình đảm nhận. | 1 | 1 |
| 9 | Nhân sự phục vụ công tác bảo vệ: | 2 | công nhân lao động phổ thông phù hợp với công việc đảm nhận (kèm theo tài liệu chứng minh).- Hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn thời hạn tối thiểu đến 31/12/2022 trong trường hợp nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu đang ký hợp đồng với nhà thầu tại thời điểm lập hồ sơ dự thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu không ký hợp đồng với nhà thầu tại thời điểm lập hồ sơ dự thầu (có bản gốc hoặc bản chụp hợp đồng lao động được chứng thực bởi văn phòng công chứng được cấp phép hoạt động để chứng minh).- Đã được tập huấn về an toàn lao động đúng với công việc mình đảm nhận. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe bồn tưới cây | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 6 |
| 2 | Xe ô tô gắn cẩu ≥ 1,5 tấn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy cắt cỏ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. | 3 |
| 4 | Xe thang (xe gắn thùng nâng người làm việc lên cao) ≥ 9m | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi