Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Chỉnh trang, cải tạo hệ thống điện trang trí phục vụ Tết Nguyên đán năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211287690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Trần Hoàng Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Chỉnh trang, cải tạo hệ thống điện trang trí phục vụ Tết Nguyên đán năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211284284 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách thành phố năm 2020, năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-29 13:08:00 đến ngày 2022-01-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,102,853,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.154E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Nhà thầu đính kèm các tài liệusau: Hợp đồng, các tài liệu để chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự: Quyết định phê duyệt báocáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư được chứng thực và một trong các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận Chủ đầu tư về khối lượng và giá trị thanh toán hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư điện có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - Scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Có chứng chỉ kèm theo (Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) ; - Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Trường hợp nhà thầu Liên danh, mỗi nhà thầu đều phải đề xuất 1 chỉ huy trưởng cho phần việc nhà thầu đảm nhận và thống nhất 1 chỉ huy trưởng cho cả Liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - Scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Đã làm cán bộ kỹ thuật (phần điện) tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Trường hợp nhà thầu Liên danh, mỗi nhà thầu đều phải đề xuất tối thiểu 1 cán bộ kỹ thuật (phần điện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phần xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Các chuyên ngành về xây dựng công trình (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - Scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Đã làm cán bộ kỹ thuật (phần xây dựng) tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Trường hợp nhà thầu Liên danh, mỗi nhà thầu đều phải đề xuất tối thiểu 1 cán bộ kỹ thuật (phần xây dựng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Các chuyên ngành về xây dựng công trình (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - Scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng hiện trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Trường hợp nhà thầu Liên danh, mỗi nhà thầu đều phải đề xuất tối thiểu 1 cán bộ kỹ thuật (phần xây dựng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Trường hợp nhà thầu Liên danh, mỗi nhà thầu đều phải đề xuất tối thiểu 1 cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặcbản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký vàGiấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp đượcchứng thực) hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp đượcchứng thực) hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe thang ≥ 9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặcbản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký vàGiấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy Vặn vít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tải ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô ≥ 5T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký vànGiấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy mài ≥ 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy tời điện ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Pa lăng xích ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Trần Hoàng Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Chỉnh trang, cải tạo hệ thống điện trang trí phục vụ Tết Nguyên đán năm 2022 Chỉnh trang, cải tạo hệ thống điện trang trí phục vụ Tết Nguyên đán năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách thành phố năm 2020, năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: thi công công trình hạ tầng kỹ thuật; các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại mục 1, mục 2, mục 3 chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-hồ sơ dự thầu. (Tài liệu scan phải là bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái (địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái);
Bên mời thầu: Công ty TNHH Trần Hoàng Yên Bái, địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, Việt Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái (địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái (địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái (địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ khung -Khung đường Nguyễn Tất Thành | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu khung thép | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,4627 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu khung thép | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,4627 | tấn |
| 3 | Thép ống D48x3mm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 912,3 | kg |
| 4 | Thép ống D27x2,5mm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 534,9 | kg |
| 5 | Thép hộp KT25x25x1,2mm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 923,9 | kg |
| 6 | Thép dẹt, thép tấm hoa văn | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.091,6 | kg |
| 7 | Mạ kẽm nhúng nóng khung thép | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,4627 | tấn |
| 8 | Bu lông M16x70 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 240 | bộ |
| 9 | Thép d16mm gia cố cột điện, chiều cao | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,139 | tấn |
| B | Điện trang trí -Khung đường Nguyễn Tất Thành | |||
| 1 | Ốp tấm aluminium 3mm vào khung | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 410,8 | m2 |
| 2 | Ốp tấm aluminium 2mm cho đế | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 410,8 | m2 |
| 3 | Ốp Fomex bo viền khung | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 89,304 | m2 |
| 4 | Dán decal ngoài trời | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 410,8 | m2 |
| 5 | Lắp bóng led ngoài trời d5-8, trang trí khung | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 680 | 100 bóng |
| 6 | Lắp bóng led 3 mắt gắn khung thép hộp | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 77 | 100 bóng |
| 7 | Lắp bóng led hai đầu F5-20-12V họa tiết sắt 25x5 uốn mỹ thuật | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 96,6 | 100 bóng |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển Tủ điện ngoài trời Kt30x40cm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | tủ |
| 9 | Lắp bộ điều khiển mạch cho hoa | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt nguồn chuyên dụng 5V-60A | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt nguồn chuyên dụng 12V | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 60 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu đấu 10-12 mắt | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2.800 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3.100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 100 | m |
| 20 | Dây đồng buộc led | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | cuộn |
| 21 | Dây thít nhựa | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | túi |
| 22 | Keo chuyên dụng con chó | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | lít |
| 23 | Thiếc hàn | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | cuộn |
| 24 | Keo tibon | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | hộp |
| 25 | Keo 502 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 50 | hộp |
| 26 | Băng dính điện | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 30 | cuộn |
| 27 | Vít tự khoan 2cm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | túi |
| 28 | Vít bắn tôn 6cm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | túi |
| 29 | Tháo dỡ led trang trí cũ | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | khung |
| C | Móng bê tông - Khung đường Nguyễn Tất Thành | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10,24 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10,24 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1024 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1024 | 100m3 |
| 5 | Lắp khung móng M18x650 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16 | bộ |
| D | Hệ khung -Khung đường Nguyễn Thái Học | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu khung thép | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,56 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu khung thép | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,56 | tấn |
| 3 | Thép hộp KT50x50x3mm/50x25x2.5 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 780,48 | kg |
| 4 | Thép dẹt, thép tấm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 779,52 | kg |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng khung thép | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,56 | tấn |
| 6 | Sản xuất kết cấu khung thép | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3161 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu khung thép | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3161 | tấn |
| 8 | Thép hộp KT25x25x1,2mm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 316,08 | kg |
| 9 | Sơn tĩnh điện khung thép | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 316,08 | kg |
| 10 | Bu lông M16x70 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 120 | bộ |
| 11 | Bu lông U12x150 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 48 | bộ |
| E | Điện trang trí-Khung đường Nguyễn Thái Học | |||
| 1 | Ốp tấm aluminium 3mm vào khung | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 178,62 | m2 |
| 2 | Ốp tấm aluminium 2mm cho đế | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 178,62 | m2 |
| 3 | Ốp Fomex bo viền khung | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18 | m2 |
| 4 | Dán decal ngoài trời | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 178,62 | m2 |
| 5 | Lắp bóng led ngoài trời d5-8, trang trí khung | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 408 | 100 bóng |
| 6 | Lắp bóng led 3 mắt gắn khung thép hộp | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 35,6 | 100 bóng |
| 7 | Lắp bóng led hai đầu F5-20-12V họa tiết sắt 25x5 uốn mỹ thuật | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 57,96 | 100 bóng |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển Tủ điện ngoài trời Kt30x40cm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | tủ |
| 9 | Lắp bộ điều khiển mạch cho hoa | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt nguồn chuyên dụng 5V-60A | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt nguồn chuyên dụng 12V | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu đấu 10-12 mắt | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.680 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.860 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 60 | m |
| 20 | Dây đồng buộc led | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cuộn |
| 21 | Dây thít nhựa | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | túi |
| 22 | Keo chuyên dụng con chó | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | lít |
| 23 | Thiếc hàn | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cuộn |
| 24 | Keo tibon | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | hộp |
| 25 | Keo 502 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 30 | hộp |
| 26 | Băng dính điện | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18 | cuộn |
| 27 | Vít tự khoan 2cm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | túi |
| 28 | Vít bắn tôn 6cm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | túi |
| F | Móng bê tông -Khung đường Nguyễn Thái Học | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,56 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,56 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0256 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0256 | 100m3 |
| 5 | Lắp khung móng M18x650 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Trồng cỏ lạc | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,88 | m2 |
| G | Hệ khung- Đường Yên Ninh & Nguyễn Văn Cừ | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu khung thép | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,7565 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu khung thép | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,7565 | tấn |
| 3 | Thép dẹt, thép tấm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 803,99 | kg |
| 4 | Thép hộp KT25x25x1,2mm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 952,49 | kg |
| 5 | Sơn tĩnh điện khung thép | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.756,48 | kg |
| 6 | Bu lông M8x100 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 55 | bộ |
| 7 | Bu lông U12x150 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 88 | bộ |
| H | Điện trang trí- Đường Yên Ninh & Nguyễn Văn Cừ | |||
| 1 | Ốp tấm aluminium 3mm vào khung | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 342,332 | m2 |
| 2 | Ốp tấm aluminium 2mm cho đế | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 342,332 | m2 |
| 3 | Ốp Fomex bo viền khung | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 33 | m2 |
| 4 | Dán decal ngoài trời | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 342,332 | m2 |
| 5 | Lắp bóng led ngoài trời d5-8, trang trí khung | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 748 | 100 bóng |
| 6 | Lắp bóng led 3 mắt gắn khung thép hộp | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 58,2 | 100 bóng |
| 7 | Lắp bóng led hai đầu F5-20-12V họa tiết sắt 25x5 uốn mỹ thuật | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 106,26 | 100 bóng |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển Tủ điện ngoài trời Kt30x40cm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 22 | tủ |
| 9 | Lắp bộ điều khiển mạch cho hoa | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 22 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt nguồn chuyên dụng 5V-60A | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 44 | cái |
| 11 | Lắp đặt nguồn chuyên dụng 12V | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 55 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu đấu 10-12 mắt | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3.080 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3.410 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 165 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 165 | m |
| 20 | Dây thít nhựa | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11 | túi |
| 21 | Keo chuyên dụng con chó | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 22 | lít |
| 22 | Thiếc hàn | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 22 | cuộn |
| 23 | Keo tibon | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 22 | hộp |
| 24 | Keo 502 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 55 | hộp |
| 25 | Băng dính điện | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 33 | cuộn |
| 26 | Vít tự khoan 2cm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11 | túi |
| 27 | Vít bắn tôn 6cm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11 | túi |
| 28 | Tháo dỡ led trang trí cũ | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11 | khung |
| I | Hệ khung - Đường Lý Tự trọng | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,289 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,289 | tấn |
| 3 | Thép ống D168x5,0m | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 289 | kg |
| 4 | Sản xuất kết cấu khung thép | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3132 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu khung thép | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3132 | tấn |
| 6 | Thép hộp KT50x50x3mm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 101,42 | kg |
| 7 | Thép hộp 50x25x2.5mm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 45,33 | kg |
| 8 | Thép dẹt, thép tấm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 166,46 | kg |
| 9 | Mạ kẽm nhúng nóng khung thép | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6022 | tấn |
| 10 | Sản xuất kết cấu khung thép | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0514 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu khung thép | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0514 | tấn |
| 12 | Thép hộp KT25x25x1,2mm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 51,35 | kg |
| 13 | Sơn tĩnh điện khung thép | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 51,35 | kg |
| 14 | Bu lông M12x50 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 22 | bộ |
| 15 | Bu lông U12x150 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | bộ |
| J | Điện trang trí- đường Lý Tự Trọng | |||
| 1 | Ốp tấm aluminium 3mm vào khung | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 35,721 | m2 |
| 2 | Ốp tấm aluminium 2mm cho đế | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 35,721 | m2 |
| 3 | Ốp Fomex bo viền khung | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | m2 |
| 4 | Dán decal ngoài trời | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 35,721 | m2 |
| 5 | Lắp bóng led ngoài trời d5-8, trang trí khung | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 68 | 100 bóng |
| 6 | Lắp bóng led 3 mắt gắn khung thép hộp | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,2 | 100 bóng |
| 7 | Lắp bóng led hai đầu F5-20-12V họa tiết sắt 25x5 uốn mỹ thuật | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,66 | 100 bóng |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển Tủ điện ngoài trời Kt30x40cm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | tủ |
| 9 | Lắp bộ điều khiển mạch cho hoa | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt nguồn chuyên dụng 5V-60A | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt nguồn chuyên dụng 12V | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu đấu 10-12 mắt | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 280 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 310 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | m |
| 20 | Dây thít nhựa | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | túi |
| 21 | Keo chuyên dụng con chó | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | lít |
| 22 | Thiếc hàn | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cuộn |
| 23 | Keo tibon | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | hộp |
| 24 | Keo 502 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | hộp |
| 25 | Băng dính điện | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cuộn |
| 26 | Vít tự khoan 2cm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | túi |
| 27 | Vít bắn tôn 6cm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | túi |
| K | Móng bê tông - đường Lý Tự trọng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,28 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0128 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0128 | 100m3 |
| 5 | Lắp khung móng M18x650 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 hoàn trả lát đá | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,288 | m3 |
| 7 | Lát nền bằng đá xẻ tự nhiên, tiết diện đá | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,88 | m2 |
| L | Hệ khung- Đường Âu Cơ | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu khung thép | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5772 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu khung thép | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5772 | tấn |
| 3 | Thép ống d48x3mm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 85,86 | kg |
| 4 | Thép hộp KT25x25x1,2mm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 491,32 | kg |
| 5 | Sơn tĩnh điện khung thép | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 577,2 | kg |
| M | Điện trang trí- Đường Âu Cơ | |||
| 1 | Ốp tấm aluminium 3mm vào khung | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 181,58 | m2 |
| 2 | Ốp tấm aluminium 2mm cho đế | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 181,58 | m2 |
| 3 | Ốp Fomex bo viền khung | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14 | m2 |
| 4 | Dán decal ngoài trời | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 181,58 | m2 |
| 5 | Lắp bóng led ngoài trời d5-8, trang trí khung, | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 290,68 | 100 bóng |
| 6 | Lắp bóng led đơn sắc F20-12V gắn khung viền | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 55 | 100 bóng |
| 7 | Lắp thanh gắn led 12 lỗ D20 cho khung viền | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 45,9 | 10m |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển Tủ điện ngoài trời Kt60x80cm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | tủ |
| 9 | Lắp bộ điều khiển mạch cho hoa | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt nguồn chuyên dụng 5V-60A (7 cái /khung) | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt nguồn chuyên dụng 12V | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu đấu 10-12 mắt | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.200 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.060 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 34 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 80 | m |
| 20 | Dây thít nhựa | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | túi |
| 21 | Keo chuyên dụng con chó | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | lít |
| 22 | Thiếc hàn | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cuộn |
| 23 | Keo tibon | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | hộp |
| 24 | Keo 502 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | hộp |
| 25 | Băng dính điện | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cuộn |
| 26 | Vít tự khoan 2cm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | túi |
| 27 | Vít bắn tôn 6cm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | túi |
| 28 | Tháo dỡ led trang trí cũ | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | khung |
| N | Hệ khung-Khung vòm cho khu hành chính công | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu khung thép | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7642 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu khung thép | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7642 | tấn |
| 3 | Thép ống D48x3mm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 395,28 | kg |
| 4 | Thép ống D27x2,5mm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 76,2 | kg |
| 5 | Thép hộp KT25x25x1,2mm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 129,4 | kg |
| 6 | Thép mặt bích | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 163,34 | kg |
| 7 | Sơn tĩnh điện khung thép | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 764,2 | kg |
| O | Điện trang trí - Khung vòm cho khu hành chính công | |||
| 1 | Ốp tấm aluminium 3mm vào khung | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 83,35 | m2 |
| 2 | Ốp tấm aluminium 2mm cho đế | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 83,35 | m2 |
| 3 | Ốp Fomex bo viền khung | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 17,86 | m2 |
| 4 | Dán decal ngoài trời | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 83,35 | m2 |
| 5 | Lắp bóng led ngoài trời d5-8, trang trí khung | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 166,68 | 100 bóng |
| 6 | Lắp bóng led đơn sắc F20-12V gắn khung viền | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,88 | 100 bóng |
| 7 | Lắp thanh gắn led 12 lỗ D20 cho khung viền | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,4 | 10m |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển Tủ điện ngoài trời Kt40x60cm, độ cao của tủ điện | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | tủ |
| 9 | Lắp bộ điều khiển mạch cho hoa | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt nguồn chuyên dụng 5V-60A | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt nguồn chuyên dụng 12V | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu đấu 10-12 mắt | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 560 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 620 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 51,2 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 40 | m |
| 20 | Dây thít nhựa | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | túi |
| 21 | Keo chuyên dụng con chó | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | lít |
| 22 | Thiếc hàn | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cuộn |
| 23 | Keo tibon | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | hộp |
| 24 | Keo 502 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | hộp |
| 25 | Băng dính điện | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cuộn |
| 26 | Vít tự khoan 2cm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | túi |
| 27 | Vít bắn tôn 6cm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | túi |
| P | Móng bê tông - Khung vòm cho khu hành chính công | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,56 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,56 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0256 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0256 | 100m3 |
| 5 | Lắp khung móng M18x650 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | bộ |
| Q | Hạ cáp ngầm- Khung vòm cho khu hành chính công | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,21 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,21 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 hoàn trả hành lang | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Lát nền bằng đá xẻ tự nhiên, tiết diện đá | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,76 | m2 |
| R | Hệ khung- Bùng binh km5 | |||
| 1 | Lắp bóng led đơn sắc F20-12V | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,52 | 100 bóng |
| 2 | Lắp thanh gắn led 12 lỗ D20 cho đế | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,6 | 10m |
| 3 | Lắp led full màu f20 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 48,3 | 100 bóng |
| 4 | Lắp thanh gắn led full màu f20 cho cánh hoa | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 96,6 | 10m |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển Tủ điện ngoài trời Kt60x80cm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Lắp bộ điều khiển mạch cho hoa | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | 1 bộ |
| 7 | Lắp bộ điều khiển trung tâm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt nguồn chuyên dụng 12V | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu đấu 10-12 mắt | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x0.75mm2 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 750 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 600 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | m |
| 18 | Dây thit inox | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.380 | cái |
| 19 | Dây thít nhựa | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | túi |
| 20 | Thiếc hàn | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cuộn |
| 21 | Keo 502 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | hộp |
| 22 | Băng dính điện | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | cuộn |
| 23 | Tháo dỡ led trang trí cũ | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | khung |
| S | Điện trang trí- Sửa vòng xuyến cầu Văn Phú | |||
| 1 | Lắp bóng led đơn sắc F20-12V | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 28,08 | 100 bóng |
| 2 | Lắp thanh gắn led 12 lỗ D20 cho đế | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 23,4 | 10m |
| 3 | Dây thit inox | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 310 | cái |
| 4 | Keo 502 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | hộp |
| 5 | Keo tibon | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | hộp |
| 6 | Dây thít nhựa | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | túi |
| 7 | Vít tự khoan 2cm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | túi |
| 8 | Vít bắn tôn 6cm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | túi |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 360 | m |
| 10 | Lắp đặt nguồn chuyên dụng 12V | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển Tủ điện ngoài trời Kt30x40cm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu đấu 10-12 mắt | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp bộ điều khiển mạch cho hoa | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | 1 bộ |
| T | Hệ khung- Khung trang trí Âu Lâu | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu khung thép | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,3344 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu khung thép | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,3344 | tấn |
| 3 | Ống thép D76*3mm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 653,2 | kg |
| 4 | Ống thép D42*2.5mm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 632,07 | kg |
| 5 | Thép hộp KT25x25x1,2mm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 161,49 | kg |
| 6 | Thép dẹt, thép tấm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 887,65 | kg |
| 7 | Mạ kẽm nhúng nóng khung thép | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,3344 | tấn |
| U | Điện trang trí- Khung trang trí Âu Lâu | |||
| 1 | Ốp tấm aluminium 3mm vào khung | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 47,6288 | m2 |
| 2 | Ốp tấm aluminium 2mm cho đế | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 47,6288 | m2 |
| 3 | Ốp Fomex bo viền khung | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,9304 | m2 |
| 4 | Dán decal ngoài trời | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 47,6288 | m2 |
| 5 | Lắp bóng led ngoài trời d5-8, trang trí khung | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 169,8 | 100 bóng |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển Tủ điện ngoài trời Kt40x60cm, độ cao của tủ điện | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | tủ |
| 7 | Lắp bộ điều khiển mạch cho hoa | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt nguồn chuyên dụng 5V-60A | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu đấu 10-12 mắt | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 280 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 310 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | m |
| 17 | Dây đồng buộc led | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cuộn |
| 18 | Dây thít nhựa | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | túi |
| 19 | Keo chuyên dụng con chó | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | lít |
| 20 | Thiếc hàn | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cuộn |
| 21 | Keo tibon | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | hộp |
| 22 | Keo 502 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | hộp |
| 23 | Băng dính điện | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cuộn |
| 24 | Vít tự khoan 2cm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | túi |
| 25 | Vít bắn tôn 6cm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | túi |
| V | Móng bê tông- Khung trang trí Âu Lâu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 5 | Lắp khung móng M32x800 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 hoàn trả lát gạch tự chèn | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,722 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (gạch tận dụng) | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,22 | m2 |
| W | Hệ khung- Logo NTT, Quán đá; Âu Lâu | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu khung thép | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,052 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu khung thép | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,052 | tấn |
| 3 | Thép hộp KT25x25x1,2mm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 52 | kg |
| 4 | Sơn tĩnh điện khung thép | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 52 | kg |
| X | Điện trang trí- Logo NTT, Quán đá; Âu Lâu | |||
| 1 | Mica dày 2.8mm+in UV Logo | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,64 | m2 |
| 2 | Ốp tấm aluminium 3mm vào khung | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 17,22 | m2 |
| 3 | Lắp bóng led đơn sắc ngoài trời 3 mắt cho khung logo | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | 100 bóng |
| 4 | Lắp đặt nguồn chuyên dụng 12V | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 5 | Keo tibon | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16 | hộp |
| 6 | Lắp đặt logo, H≥ 3m | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | khung |
| Y | Hệ khung- Logo NTT, Quán đá; Âu Lâu | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu khung thép | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,081 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu khung thép | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,081 | tấn |
| 3 | Thép hộp KT25x25x1,2mm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 81 | kg |
| 4 | Sơn tĩnh điện khung thép | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 81 | kg |
| Z | Điện trang trí-Logo NTT, Quán đá; Âu Lâu | |||
| 1 | Mica dày 2.8mm+in UV Logo | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18,63 | m2 |
| 2 | Ốp tấm aluminium 3mm vào khung | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 38,36 | m2 |
| 3 | Lắp bóng led đơn sắc ngoài trời 3 mắt cho khung logo | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 25,2 | 100 bóng |
| 4 | Lắp đặt nguồn chuyên dụng 12V | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18 | cái |
| 5 | Keo tibon | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 36 | hộp |
| 6 | Lắp đặt logo, H≥ 3m | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18 | khung |
| AA | Sửa chữa Pano biểu trưng - khu vực Quảng Trường, Nhà thi đấu | |||
| 1 | Tháo dỡ ván sàn | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 77,2 | m2 |
| 2 | Gia công lắp dựng bổ sung khung phần đế pano biểu trưng bằng thép hộp 25x25x1,2mm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,161 | tấn |
| 3 | Sàn nhựa ngoài trời màu sáng; Dài 2200 (3000) x Rộng140(150) Dày >= 2cm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 78,744 | m2 |
| 4 | Ke nhựa ngoài trời | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 935,758 | cái |
| 5 | Vít | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 935,758 | cái |
| 6 | Thanh nẹp 2200x40x40mm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 150 | m |
| 7 | Nhân công thi công lắp đặt sàn nhựa | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 77,2 | m2 |
| 8 | Lắp đặt bổ sung tấm Aluminium dày 3mm pano biểu trưng | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7 | m2 |
| 9 | Sửa chữa các tấm Aluminium bị bong, cong vênh (bắt vít liên kết vào khung, dán keo, hoàn thiện) | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | gói |
| 10 | Nhân công vệ sinh lau chùi pano biểu trưng | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | công |
| AB | Sửa chữa ngọn đuốc - khu vực Quảng Trường, Nhà thi đấu | |||
| 1 | Tháo dỡ lá cờ 2 mặt bằng xe thang | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Tháo 2 bộ chữ "YÊN BÁI 2020" của ngọn đuốc | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | Cái |
| 3 | Vệ sinh xử lý mặt alu của cờ | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | Cái |
| 4 | Tháo bóng + thay bóng mới đổ keo + hàn bóng + dây điều khiển cho cờ | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | m2 |
| 5 | Lắp đặt lại cờ vào vị trí cũ | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5 | ca |
| 6 | Xử lý Alumium bị hỏng của ngọn đuốc, đổ keo, cố định lại alumium những chỗ hỏng (khoán gọn) | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Uốn thanh led theo hình khối bằng nhiệt, lắp bóng thanh led chiều dài 90m (bao gồm vật liệu và công uốn) | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 90 | Mét |
| 8 | Lắp thanh led vào ngọn đuốc theo mép biểu tượng (xe nâng) + đấu nối | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | Công |
| 9 | Làm mới bộ chữ, số : "YÊN BÁI" và "2022" bằng Alu gương màu vàng ( phay cắt CNC, gắn bóng) | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Gắn bộ chữ vào ngọn đuốc | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Dây điện+ vật tư phụ | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ nguồn 5v-60A | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt dây điện bộ chữ+ đấu điện cho ngọn đuốc | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Tháo dỡ ván sàn | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 318,48 | m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng bổ sung khung chân đế ngọn đuốc bằng thép hộp 25x25x1,2 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,434 | tấn |
| 16 | Sàn nhựa ngoài trời màu sáng; Dài 2200 (3000) x Rộng140(150) Dày >= 2cm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 318,48 | m2 |
| 17 | Ke nhựa ngoài trời | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3.860,364 | cái |
| 18 | Vít | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3.860,364 | cái |
| 19 | Thanh nẹp 2200x40x40mm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 300 | m |
| 20 | Nhân công thi công lắp đặt sàn nhựa | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 318,48 | m2 |
| 21 | Lắp đặt bổ sung tấm Aluminium dày 3mm phần thân ngọn đuốc | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | m2 |
| 22 | Nhân công vệ sinh lau chùi ngọn đuốc | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | công |
| AC | Ốp ALuminium Pa nô khẩu hiệu Quảng trường và Trung tâm hội nghị | |||
| 1 | Tháo dỡ các chữ, số để thay bạt các pano khẩu hiệu | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bạt cũ để thay bạt mới | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 656,52 | m2 |
| 3 | Thay mới bạt in hoa văn | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 656,52 | m2 |
| 4 | Ốp Aluminium dày 3mm chân + đầu pano | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 41,58 | m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng bổ sung các thanh thép bị hư hỏng khung pano khẩu hiệu Quảng trường và Trung tâm Hội nghị, bằng thép hộp 25x25x1 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,06 | tấn |
| 6 | Thay chữ, bổ sung chữ khẩu hiệu | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | chữ |
| 7 | Lắp đặt các chữ, số đã có; liên kết bằng keo, vít | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | gói |
| 8 | Sửa chữa các vị trí tấm aluminium bị bong, cong vênh (06 pano) | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | pano |
| 9 | Thay lá cờ mới kích thước như lá cờ đã có (24 lá) | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 24 | lá cờ |
| AD | Trang trí khu vực Nhà thi đấu | |||
| 1 | Tháo dỡ các tấm Aluminium bị vỡ để thay mới | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 83,69 | m2 |
| 2 | Gia công lắp dựng bổ sung các thanh thép bị hư hỏng bằng thép hộp 25x25x1,2 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,03 | tấn |
| 3 | Thay mới các tấm Aluminium dày 3mm, màu theo màu đã có tại hiện trường | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 83,69 | m2 |
| 4 | Vật liệu sửa chữa các tấm Aluminium bị bong, cong vênh (bắt vít liên kết vào khung, dán keo, hoàn thiện) | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | gói |
| 5 | Nhân công sửa chữa các tấm Aluminium cong vênh | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15 | công |
| 6 | Thay mới số "2" có đèn led sáng mặt | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | chữ số |
| 7 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh; phát cỏ khu vực nhà thi đấu | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15 | công |
| AE | Tiểu cảnh "Tân xuân sung túc"- phố đi bộ | |||
| 1 | Đồng xu xốp 3D | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Câu đối (treo trên cây tre giả) | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Chậu hoa cúc, hoa trạng nguyên xen kẽ | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 54 | m2 |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Mô hình con hồ vàng | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| AF | Tiểu cảnh "Thác hoa mùa xuân"- phố đi bộ | |||
| 1 | Hoa giả dưới đất | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 60 | m2 |
| 2 | Hoa giả cắm trên thác hoa | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | m2 |
| 3 | Bổ sung gạch viền (vật liệu, nhân công) | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 100 | viên |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| AG | Tiểu cảnh "Lối xưa"- phố đi bộ | |||
| 1 | Tấm nan tre quấn ngoài trụ hoa | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 19,5 | m2 |
| 2 | Hoa giả cắm trên mặt cát | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 24 | m2 |
| 3 | Hoa cắm trên trụ hoa | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | giỏ |
| 4 | Bổ sung gạch viền (vật liệu, nhân công) | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 100 | viên |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | bộ |
| AH | Sân khấu khai mạc- phố đi bộ | |||
| 1 | Tháo dỡ bạt cũ | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 142 | m2 |
| 2 | Bạt HIFLEX in màu bao gồm cả lắp đặt | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 71 | m2 |
| 3 | Thay bạt trắng phía sau | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 71 | m2 |
| AI | Gian hàng trưng bày- phố đi bộ | |||
| 1 | Tháo dỡ bạt cũ | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 252 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ pano gỗ | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | m2 |
| 3 | Thay mới bạt màu trắng | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 132 | m2 |
| 4 | Thay mới pano cánh trước gian hàng, gỗ MDF 18mm. | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | m2 |
| 5 | FOMECH 5mm in màu | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | m2 |
| 6 | Bàn gỗ MDF in màu | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | bộ |
| 7 | Thảm màu xanh | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 120 | m2 |
| 8 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | bộ |
| 9 | Bạt HIFLEX in màu bao gồm cả lắp đặt, gian hàng số 5, dán đè lên bạt cũ | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | m2 |
| AJ | Cụm tiểu cảnh tết xưa- phố đi bộ | |||
| 1 | Tháo dỡ bạt cũ | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 92 | m2 |
| 2 | Thay mới bạt Hiflex backdrop | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 27 | m2 |
| 3 | Thay mới bạt Hiflex họa tiết in rơm rạ | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 45 | m2 |
| 4 | Bạt hiflex in hoạ tiết dán sàn | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | m2 |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Phụ kiện trang trí: Mành tre, câu đối, sọt hoa đào | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | gói |
| AK | Tiểu cảnh ánh sáng ngày xuân- phố đi bộ | |||
| 1 | Tháo dỡ ván sàn và các lớp cấu tạo cũ đã bị gãy vỡ, bong bộp | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9 | m2 |
| 2 | Gia công lắp dựng bổ sung khung thép nền sàn cổng bằng thép hộp 25x25x1,2 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,155 | tấn |
| 3 | Sàn nhựa ngoài trời màu sáng; Dài 2200 (3000) x Rộng140(150) Dày >= 2cm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,18 | m2 |
| 4 | Ke nhựa ngoài trời | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 109,091 | cái |
| 5 | Vít | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 109,091 | cái |
| 6 | Thanh nẹp 2200x40x40mm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13,6 | m |
| 7 | Nhân công thi công lắp đặt sàn nhựa | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9 | m2 |
| 8 | Sửa chữa lại cột đèn lồng, lắp dựng cột liên kết vít xuống nền (02 cột) | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | công |
| 9 | Cụm sọt hoa đào, hoa mai giả | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thay số "1" thành số "2" trong bộ số 2021 led ánh sáng mặt | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | chữ số |
| 11 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Đèn dây led viền xung quanh cổng | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 88 | m |
| 13 | Đèn lồng | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | chiếc |
| AL | Khu vực trưng bày tranh ảnh- phố đi bộ | |||
| 1 | Bông hoa mai 3D bằng xốp che chữ "Xuân 2021" | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 30 | bông |
| AM | Sân khấu văn nghệ; Tiểu cảnh "Sắc màu Yên Bái"- phố đi bộ | |||
| 1 | Tháo dỡ bạt cũ | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 46 | m2 |
| 2 | Bổ sung thanh chống chéo sau tiểu cảnh bằng thép hộp 20*20*1.2 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 22,608 | kg |
| 3 | Thay mới bạt màu trắng | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 31 | m2 |
| 4 | Tranh hoạ tiết in PP màu, cán FORMEX | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15 | m2 |
| 5 | Đèn lồng | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | chiếc |
| 6 | In đề can chữ số 0 (hình con hổ) và số 2 dán đè lên số 0 và số 1 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | vị trí |
| AN | Bộ chữ số chào mừng khu vực hồ Hào gia- phố đi bộ | |||
| 1 | Tháo dỡ chữ khỏi khung thép (khoán gọn nhân công, dàn giáo, các thiết bị phương tiện thi công) | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo bóng led cũ, Vệ sinh bộ chữ | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Thay bóng bộ chữ" Mừng đất nước đổi mới, Mừng Đảng quang vinh" KT 880x 27.078 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 23,83 | m2 |
| 4 | Thay bóng bộ chữ" Yên Bái chào xuân" KT 15440x 630 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,73 | m2 |
| 5 | Thay chữ mới " NHÂM DẦN 2022" KT 10500x630, đổ keo, gắn bóng, cố định bóng | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,62 | m2 |
| 6 | Alumium 3mm cho viền + đế chữ KT 960*600*100 + phay CNC | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,62 | m2 |
| 7 | Nguồn ngoài trời | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | Cái |
| 8 | Dây điện 1x1.5 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 226 | Mét |
| 9 | Dây điện 1x4 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 190 | Mét |
| 10 | Đấu nối lắp đặt khung chữ vào khung | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ các tấm Aluminium bị vỡ, hư hỏng | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 71 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bạt cũ | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 42 | m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng bổ sung các thanh thép bị hư hỏng bằng thép hộp 25x25x1,2 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,03 | tấn |
| 14 | Thay mới tấm Aluminium dày 3mm, lắp đặt các màu theo màu đã có tại hiện trường | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 71 | m2 |
| 15 | Thay mới bạt in hoa văn | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 42 | m2 |
| AO | Điện tổng thể; Đèn led quấn cây- phố đi bộ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 300W | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led 200W | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led 100W | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 15A | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 5 | Đèn led dây quấn cây | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 860 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn PVC 2x2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn PVC 2x4mm2 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 9 | Blok đổi nguồn 220V-5V | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 53 | cái |
| 10 | Băng dính điện | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | cuộn |
| AP | Phát cây cỏ toàn bộ khu vực phố đi bộ | |||
| 1 | Nhân công phát dọn cây cỏ dưới chân các pano, áp phíc khẩu hiệu khu vực phố đi bộ; thu gom tập kết đến vị trí được chỉ định trên công trường để vận chuyển đổ đi | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | công |
| AQ | Vận chuyển các loại phế thải toàn bộ các khu vực đổ đi | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.154E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Nhà thầu đính kèm các tài liệusau: Hợp đồng, các tài liệu để chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự: Quyết định phê duyệt báocáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư được chứng thực và một trong các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận Chủ đầu tư về khối lượng và giá trị thanh toán hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư điện có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - Scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Có chứng chỉ kèm theo (Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) ; - Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Trường hợp nhà thầu Liên danh, mỗi nhà thầu đều phải đề xuất 1 chỉ huy trưởng cho phần việc nhà thầu đảm nhận và thống nhất 1 chỉ huy trưởng cho cả Liên danh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (phần điện) | 1 | Là kỹ sư điện có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - Scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Đã làm cán bộ kỹ thuật (phần điện) tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Trường hợp nhà thầu Liên danh, mỗi nhà thầu đều phải đề xuất tối thiểu 1 cán bộ kỹ thuật (phần điện) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (phần xây dựng) | 1 | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Các chuyên ngành về xây dựng công trình (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - Scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Đã làm cán bộ kỹ thuật (phần xây dựng) tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Trường hợp nhà thầu Liên danh, mỗi nhà thầu đều phải đề xuất tối thiểu 1 cán bộ kỹ thuật (phần xây dựng) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường | 1 | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Các chuyên ngành về xây dựng công trình (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - Scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng hiện trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Trường hợp nhà thầu Liên danh, mỗi nhà thầu đều phải đề xuất tối thiểu 1 cán bộ kỹ thuật (phần xây dựng) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ Đại học trở lên, đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Trường hợp nhà thầu Liên danh, mỗi nhà thầu đều phải đề xuất tối thiểu 1 cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 10T | đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặcbản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký vàGiấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0Kw | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị | 2 |
| 3 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp đượcchứng thực) hóa đơn mua thiết bị | 2 |
| 4 | Máy hàn điện ≥ 23 KW | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp đượcchứng thực) hóa đơn mua thiết bị | 2 |
| 7 | Xe thang ≥ 9m | đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặcbản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký vàGiấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định | 2 |
| 8 | Máy Vặn vít | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị | 2 |
| 9 | Ô tô tải ≥ 05 tấn | Ô tô ≥ 5T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký vànGiấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định | 3 |
| 10 | Máy mài ≥ 2,7 kW | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị | 2 |
| 11 | Máy phát điện | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị | 1 |
| 12 | Máy tời điện ≥ 5T | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị | 2 |
| 13 | Pa lăng xích ≥ 5T | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi