Gói thầu: Mua sắm vật tư hàng hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200871243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kỹ thuật / Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hàng hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200870961 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 15:23:00 đến ngày 2020-09-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Găng tay | 600 | Đôi | Vải sợi coton,5 ngón | ||
| 2 | Khẩu trang | 600 | Cái | Vải sát khuẩn 3 lớp | ||
| 3 | Giấy nhám | 100 | Tờ | Độ nhám 120 | ||
| 4 | Giấy nhám | 100 | Tờ | Độ nhám 240 | ||
| 5 | Giấy nhám | 50 | Tờ | Độ nhám 320 | ||
| 6 | Gấy bao gói | 250 | Kg | Tráng Paraphin chống ẩm | ||
| 7 | Giẻ lau | 300 | Kg | Vải coton,sạch,khô | ||
| 8 | Băng dính cách điện | 15 | Cuộn | Màu đen, D(26*76) | ||
| 9 | Bạt tráng nhưa | 15 | Cái | Vải bạt tráng nhựa 2 lớp, 4*6m | ||
| 10 | Bút lông | 10 | Cái | Cán gỗ, lông mịn, cỡ 8 | ||
| 11 | Chổi sơn | 100 | Cái | Cán gỗ cỡ 2,5 in | ||
| 12 | Lăn sơn to | 70 | Cái | Loại 23cm, lông mịn | ||
| 13 | Keo dán tổng hợp | 5 | Hộp | Keo 502 hoặc tương đương | ||
| 14 | Ống dẫn hơi | 2 | Cuộn | 6,5x10mm, dài 12m, 13kg/cm2 | ||
| 15 | Quần áo BHLĐ | 10 | Bộ | Vải coton màu xanh | ||
| 16 | Vải mộc | 850 | Met | Màu trắng K0,8m, 100% coton | ||
| 17 | Vải phin | 750 | Mét | Màu trắng K0,8m, 100% coton, mềm | ||
| 18 | Xà phòng giặt | 210 | Kg | Loại bột, tẩy rửa tốt vết bẩn, vết dầu mỡ | ||
| 19 | Vít đen 5cm | 5 | Kg | Vít thép màu đen 5cm | ||
| 20 | Silicagen | 250 | Kg | Loại hạt màu trắng chống ẩm | ||
| 21 | Sơn chống gỉ | 340 | Lít | Sơn chống rỉ 1 thành phần gốc alkyd | ||
| 22 | Sơn đen | 105 | Lít | Sơn phủ 1 thành phần gốc alkyd | ||
| 23 | Sơn đỏ | 100 | Lít | Sơn phủ 1 thành phần gốc alkyd | ||
| 24 | Sơn ghi | 365 | Lít | Sơn phủ 1 thành phần gốc alkyd | ||
| 25 | Sơn nhũ | 220 | Lít | Sơn phủ 1 thành phần gốc alkyd | ||
| 26 | Sơn trắng | 100 | Lít | Sơn phủ 1 thành phần gốc alkyd | ||
| 27 | Sơn xanh QS | 300 | Lít | Sơn phủ 1 thành phần gốc alkyd | ||
| 28 | Cồn công nghiệp | 80 | Lít | Độ cồn >90% | ||
| 29 | Dầu pha sơn butyl | 200 | Lít | Màu trong suốt, hòa tan sơn nhanh | ||
| 30 | Dầu RP-7 | 13 | Hộp | Loại 300g, chống rỉ sét và bôi trơn tốt | ||
| 31 | Gỗ ép | 150 | m2 | 1220*2440*9mm | ||
| 32 | Giấy dầu | 150 | Kg | Giấy tráng nhựa đường chống thấm | ||
| 33 | Sắt góc | 150 | Kg | Loại V5, dày 5 | ||
| 34 | Nẹp sắt | 150 | Kg | KT 600 x 85 x 5 | ||
| 35 | Nẹp sắt | 210 | Kg | KT 7000 x 110 x 10 | ||
| 36 | Đinh 3 | 10 | Kg | Đinh thép dài 3cm | ||
| 37 | Đinh 5 | 15 | Kg | Đinh thép dài 5cm | ||
| 38 | Đinh 7 | 15 | Kg | Đinh thép dài 7cm | ||
| 39 | Bu long + ê cu | 250 | Bộ | M12 x 10 | ||
| 40 | Bu long + ê cu | 250 | Bộ | M18*16 | ||
| 41 | Bu long + ê cu | 250 | Bộ | M18*20 | ||
| 42 | Biến áp xung | 8 | Cái | ГX4.720.024 СП | ||
| 43 | Biến thế | 4 | Cái | ЛИ4.719.253СП | ||
| 44 | Bộ tiếp điểm | 8 | Bộ | КП-1 | ||
| 45 | Bộ tiếp điểm | 2 | Bộ | КП-2 | ||
| 46 | Bộ tiếp điểm | 2 | Bộ | КП-4 | ||
| 47 | Chiết áp cơ cấu đế | 8 | Cái | 115V-400hz | ||
| 48 | Chiết áp dây cuốn hiệu chỉnh | 2 | Cái | 115V-400Hz | ||
| 49 | Chiết áp dây cuốn | 10 | Cái | ПК4.685.025СП | ||
| 50 | Chiết áp | 4 | Cái | HЗA4.688.000C-10 | ||
| 51 | Chiết áp | 22 | Cái | OЖO.468.084 TY | ||
| 52 | Chiết áp | 4 | Cái | OЖO.468.512 TY | ||
| 53 | Công tắc điểm cuối | 4 | Cái | Д-701, Д-703 | ||
| 54 | Cột nắn dòng | 4 | Cái | Д1004 | ||
| 55 | Cuộn chặn cao tần | 4 | Cái | ДM 0,6-10 | ||
| 56 | Cuộn chặn cao tần | 6 | Cái | ДP-400Hz | ||
| 57 | Cuộn chặn | 2 | Cái | ДM 370.05.12 | ||
| 58 | Dây giữ chậm | 12 | Cái | ЛЗТ-2.0-1200 | ||
| 59 | Đèn điện tử | 8 | Cái | 6H-1П | ||
| 60 | Đèn điện tử | 8 | Cái | 6H1П-EB | ||
| 61 | Đèn điện tử | 18 | Cái | 6H2П-EB | ||
| 62 | Đèn điện tử | 22 | Cái | 6H3П-EB | ||
| 63 | Đèn điện tử | 6 | Cái | 6X2П-EB; | ||
| 64 | Đèn điện tử | 14 | Cái | 6Ж2П-EB | ||
| 65 | Đèn điện tử | 6 | Cái | CГ1П-EB | ||
| 66 | Đi ốt | 30 | Cái | Д-237A | ||
| 67 | Điện trở | 62 | Cái | Các loại OMЛT | ||
| 68 | Đi-ốt siêu cao tần | 6 | Cái | ДK-C7M | ||
| 69 | Đi-ốt | 4 | Cái | Д-226A | ||
| 70 | Đi-ốt | 6 | Cái | Д2-B | ||
| 71 | Khuếch đại từ | 6 | Cái | M4 | ||
| 72 | Rơ le phân cực | 8 | Cái | PПC-5: 522.310 | ||
| 73 | Rơ le phân cực | 6 | Cái | РПС-10 РС45211 | ||
| 74 | Rơ le phân cực | 6 | Cái | РПС-9 РС4524200 | ||
| 75 | Rơ le | 6 | Cái | PЭC-9 | ||
| 76 | Rơ-le lực | 2 | Cái | PC-3 | ||
| 77 | Rơ-le | 6 | Cái | PП-4 | ||
| 78 | Rơ-le | 18 | Cái | PЭC-6 | ||
| 79 | Tụ điện | 16 | Cái | OЖO.460.031 TУ | ||
| 80 | Tụ điện | 36 | Cái | OЖO.461.023 TY | ||
| 81 | Tụ điện | 10 | Cái | OЖO.462.014 TY | ||
| 82 | Tụ điện | 14 | Cái | OЖO.462.107 TУ | ||
| 83 | Clê tròng 16 | 3 | Cái | Chất liệu Chrome Vanadium 16mm | ||
| 84 | Clê tròng 18 | 3 | Cái | Chất liệu Chrome Vanadium 18mm | ||
| 85 | Đá cắt sắt | 10 | Cái | Dùng cho máy cắt câm tay D100 | ||
| 86 | Đá mài | 10 | Viên | Dùng cho máy mài câm tay D100 | ||
| 87 | Kìm cắt | 5 | Cái | Kìm thông dụng 180±10 | ||
| 88 | Kìm điện | 10 | Cái | Kìm thông dụng 180±10 | ||
| 89 | Long đen 12 | 3 | Kg | Loại mạ dùng cho bu long 12 | ||
| 90 | Long đen 18 | 3 | Kg | Loại mạ dung cho bu lông 18 | ||
| 91 | Lục năng | 5 | Bộ | Loại 9 chi tiết: 1,5mm÷10mm | ||
| 92 | Lưỡi cắt gỗ | 10 | Cái | Dùng cho máy cắt cầm tay D100 | ||
| 93 | Lưỡi cắt gỗ | 5 | Cái | Dùng cho máy cắt cầm tay D180 | ||
| 94 | Máy bắn vít | 2 | Cai | GSB 220V-550W | ||
| 95 | Máy cắt gỗ | 2 | Cái | 190mm 220V-1050W | ||
| 96 | Máy khoan cầm tay | 1 | Cái | 220V-710W | ||
| 97 | Máy mài cầm tay | 2 | Cái | 220V-710W | ||
| 98 | Máy nén khí | 1 | Cái | 220V, 2KW | ||
| 99 | Đồng hồ đo điện vạn năng | 2 | Cái | DCV: 10/50/250/1000V(9KΩ/V); ACV: 10/50/250/750V (9KΩ/V); DCA: 50μ/2,5m/25m/0,25A | ||
| 100 | Mỏ hàn điện xung | 4 | Cái | 220V-100W | ||
| 101 | Nhựa thông | 1 | Kg | Màu vàng sáng bóng | ||
| 102 | Thiếc hàn | 60 | Cuộn | Loại cuộn nhỏ | ||
| 103 | Thước cuộn | 3 | Ca | Loại 7,5m | ||
| 104 | Thước góc vuông | 3 | Cái | Loại 500*500 | ||
| 105 | Thước ni vô | 2 | Cái | Loại ni vô bọt nước, KT 600 | ||
| 106 | Mỏ lết | 3 | Cái | Cỡ 300 | ||
| 107 | Súng phun sơn | 2 | Cái | Dung tích bình chứa 400cc | ||
| 108 | Tô vít | 7 | Cái | Cỡ 4*250 | ||
| 109 | Tô vít | 3 | Cái | Cỡ 6*200 | ||
| 110 | Tô vít | 7 | Cái | Cỡ 6*250 | ||
| 111 | Búa thép | 3 | Cái | Loại 0,5kg | ||
| 112 | Búa thép | 3 | Cái | Loại 1kg | ||
| 113 | Bút dạ | 5 | Cái | Loại dạ dầu | ||
| 114 | Gỗ thông | 0,6 | m3 | 1500 x 120 x 10, không nứt, vỡ | ||
| 115 | Gỗ thông | 1,2 | m3 | 1650 x 120 x 10, không nứt, vỡ | ||
| 116 | Gỗ thông | 0,9 | m3 | 1650 x 45 x 5,không nứt, vỡ | ||
| 117 | Gỗ thông | 0,9 | m3 | 1650 x 75 x 45, không nứt, vỡ | ||
| 118 | Gỗ thông | 0,9 | m3 | 1800 x 55 x 40, không nứt, vỡ | ||
| 119 | Gỗ thông | 1,5 | m3 | 2500 x 150 x 10, không nứt, vỡ | ||
| 120 | Gỗ thông | 2,1 | m3 | 2500 x 65 x 40, không nứt, vỡ | ||
| 121 | Gỗ thông | 1,2 | m3 | 7000 x 110 x 110, không nứt, vỡ | ||
| 122 | Gỗ thông | 1,5 | m3 | 7000 x 120 x 50, không nứt, vỡ | ||
| 123 | Gỗ thông | 0,6 | m3 | 7000 x 150 x 110, không nứt, vỡ | ||
| 124 | Gỗ thông | 1,5 | m3 | 7000 x 150 x 15, không nứt, vỡ | ||
| 125 | Gỗ thông | 1,5 | m3 | 7000 x 55 x 55, không nứt, vỡ | ||
| 126 | Gỗ thông | 0,6 | m3 | 5000 x 30 x 30,không nứt, vỡ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi