Gói thầu: Gói thầu. Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211278042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu. Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211161936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-29 13:52:00 đến ngày 2022-01-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,866,617,348 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.329E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp côngtrình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứngminh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cungcấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bảnnghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối vớihợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bảnnghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư chophần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoànthành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngànhĐiện;- Có chứngchỉ bồi dưỡngnghiệp vụ chỉ huytrưởng côngtrường;- Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng antoàn- Có xác nhậncủa Chủ đầu tư vềviệc đã làm chỉ huytrưởng 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầu liêndanh,từng thànhviên lien danh phảicó CHTvới phầnviệc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phầnĐiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệp đại học /caođẳng chuyên ngànhĐiện;-Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng antoàn ; - Cóxác nhậncủa Chủ đầu tư vềkinh nghiệm 02công trình xây lắptương tự.Trongtrường hợp là nhàthầu liên danh,từngthành viên liendanh phải có canbộ chủ chốt phùhợp với phần việcđảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phầnXây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệp đại học /caođẳng chuyên ngànhXây dựng;-Cóchứng chỉ huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn ; -Có xác nhận củaChủ đầu tư về kinhnghiệm 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầu liêndanh,từng thànhviên lien danh phảicó can bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹthuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệp đạihọc /Cao đẳngchuyên ngànhĐiện /An toàn laođộng;- Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng antoàn; - Có xác nhậncủa Chủ đầu tư vềviệc đã phụ tráchan toàn 01 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầu liendanh,từng thànhviên liên danh phảicó cán bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị thi công khác nhàthầu đề xuất thêm (nếu có) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công khác nhàthầu đề xuất thêm (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu. Xây lắp SCL lộ 371-E2.10 huyện Vĩnh Bảo 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9
đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng,
Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP VẬT TƯ | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-10-190-5,0 | 19 | cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 19 | cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 | 37 | cột | |
| 4 | Xà đơn bằng sứ đứng 35kV | 105 | bộ | |
| 5 | Xà đơn bằng sứ đứng cột vuông 35kV | 6 | bộ | |
| 6 | Xà kép bằng sứ đứng 35kV | 133 | bộ | |
| 7 | Xà kép bằng chuỗi néo 35kV | 2 | bộ | |
| 8 | Xà kép bằng chuỗi đỡ 35kV | 6 | bộ | |
| 9 | Xà kép bằng chuỗi néo + sứ đứng 35kV | 5 | bộ | |
| 10 | Xà kép bằng chuỗi néo+ sứ đứng 2 cột vuông tuyến cột vuông 35kV | 2 | bộ | |
| 11 | Xà kép bằng chuỗi néo+ sứ đứng 2 cột dọc tuyến cột vuông 35kV | 1 | bộ | |
| 12 | Xà kép bằng sứ đứng 2 cột vuông tuyến 35kV | 17 | bộ | |
| 13 | Xà kép bằng sứ đứng 2 cột dọc tuyến 35kV | 9 | bộ | |
| 14 | Xà kép bằng sứ đứng cột vuông 35kV | 13 | bộ | |
| 15 | Xà kép bằng 3 tầng 2 mạch chuỗi néo 2 cột vuông tuyến 35kV | 4 | bộ | |
| 16 | Xà kép bằng 3 tầng 2 mạch chuỗi néo 35kV | 1 | bộ | |
| 17 | Xà kép bằng 3 tầng 2 mạch chuỗi đỡ 35kV | 3 | bộ | |
| 18 | Xà kép lệch sứ đứng 35kV | 15 | bộ | |
| 19 | Xà kép lệch sứ đứng cột vuông 35kV | 2 | bộ | |
| 20 | Xà kép lệch 3 pha sứ đứng 35kV | 1 | bộ | |
| 21 | Xà kép lệch sứ đứng 2 cột dọc tuyến 35kV | 3 | bộ | |
| 22 | Xà kép lệch chuỗi néo 35kV | 1 | bộ | |
| 23 | Xà kép lệch chuỗi néo+ sứ đứng 2 cột dọc tuyến 35kV | 1 | bộ | |
| 24 | Xà kép lệch 2 tầng chuỗi néo 35kV | 6 | bộ | |
| 25 | Xà kép lệch 2 tầng chuỗi đỡ 35kV | 11 | bộ | |
| 26 | Xà kép lệch 2 tầng sứ đứng 35kV | 4 | bộ | |
| 27 | Xà kép lệch 2 tầng sứ đứng+chuỗi néo 2 cột vuông tuyến cột vuông 35kV | 1 | bộ | |
| 28 | Xà kép lệch 2 tầng 3 pha sứ đứng 35kV | 42 | bộ | |
| 29 | Xà kép lệch 2 tầng 3 pha chuỗi néo 35kV | 2 | bộ | |
| 30 | Xà kép lệch 2 tầng 3 pha chuỗi néo 2 cột dọc tuyến 35kV | 1 | bộ | |
| 31 | Xà kép lệch 2 tầng 3 pha sứ đứng+ chuỗi néo 2 cột vuông tuyến 35kV | 3 | bộ | |
| 32 | Xà kép lệch 2 tầng 3 pha sứ đứng+ chuỗi néo 2 cột dọc tuyến tuyến 35kV | 1 | bộ | |
| 33 | Xà kép lệch 2 tầng 3 pha sứ đứng cột vuông 35kV | 9 | bộ | |
| 34 | Xà kép lệch 3 tầng sứ đứng 35kV | 1 | bộ | |
| 35 | Xà hình Pi chuỗi néo tim 1.2m - 35kV | 1 | bộ | |
| 36 | Xà hình Pi sứ đứng cột vuông tim 1.2m - 35kV | 1 | bộ | |
| 37 | Xà hình Pi chuỗi néo tim 2.2m - 35kV | 4 | bộ | |
| 38 | Xà hình Pi chuỗi néo tim 2.8m - 35kV | 6 | bộ | |
| 39 | Xà hình Pi sứ đứng tim 2.8m - 35kV | 1 | bộ | |
| 40 | Xà đỡ cầu dao 35kV | 2 | bộ | |
| 41 | Xà đỡ cầu dao+chuỗi néo 2 cột vuông tuyến 35kV | 2 | bộ | |
| 42 | Xà đỡ cầu dao+chống sét+chuỗi néo 2 cột dọc tuyến 35kV | 1 | bộ | |
| 43 | Xà đỡ cầu dao liên động tim 2,2m - 35kV | 2 | bộ | |
| 44 | Xà đỡ đầu cáp + chống sét 35kV | 1 | bộ | |
| 45 | Xà chuyển hướng 4 sứ 35kV | 6 | bộ | |
| 46 | Xà chuyển hướng 4 sứ cột vuông 35kV | 2 | bộ | |
| 47 | Xà chuyển hướng 4 sứ 2 cột dọc tuyến 35kV | 7 | bộ | |
| 48 | Xà chuyển hướng 4 sứ 2 cột vuông tuyến 35kV | 6 | bộ | |
| 49 | Xà chuyển hướng 4 sứ 2 cột dọc tuyến cột vuông 35kV | 2 | bộ | |
| 50 | Xà dẫn hướng 1 sứ 35kV | 3 | bộ | |
| 51 | Xà dẫn hướng 2 sứ 35kV | 2 | bộ | |
| 52 | Xà dẫn hướng 2 sứ 2 cột vuông tuyến 35kV | 1 | bộ | |
| 53 | Ghế thao tác cột 14m | 1 | bộ | |
| 54 | Tiếp địa đường dây 1 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT20 | 2 | bộ | |
| 55 | Tiếp địa đường dây 1 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT18 | 1 | bộ | |
| 56 | Tiếp địa đường dây 1 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT16 | 8 | bộ | |
| 57 | Tiếp địa đường dây 1 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT14 | 44 | bộ | |
| 58 | Tiếp địa đường dây 1 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT12 | 55 | bộ | |
| 59 | Tiếp địa đường dây 1 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT10 | 29 | bộ | |
| 60 | Tiếp địa đường dây 2 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT16 | 11 | bộ | |
| 61 | Tiếp địa đường dây 2 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT14 | 22 | bộ | |
| 62 | Tiếp địa đường dây 2 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT12 | 9 | bộ | |
| 63 | Tiếp địa đường dây 3 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT12 | 2 | bộ | |
| 64 | Tiếp địa đường dây 3 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT14 | 3 | bộ | |
| 65 | Tiếp địa đường dây 3 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT16 | 3 | bộ | |
| 66 | Tiếp địa đường dây 4 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT16 | 1 | bộ | |
| 67 | Tiếp địa đường dây 4 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT14 | 1 | bộ | |
| 68 | Tiếp địa đường dây 7 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT14 | 1 | bộ | |
| 69 | Dây néo+móng néo cột 12m | 12 | bộ | |
| 70 | Dây néo cột 12m | 1 | bộ | |
| 71 | Xà đón dây kiểu cạnh tim 3.3m-35kV | 5 | bộ | |
| 72 | Xà đón dây đầu trạm hình Pi tim 2.8m-35kV | 2 | bộ | |
| 73 | Xà đón dây đầu trạm hình Pi tim 1.6m-35kV | 1 | bộ | |
| 74 | Xà đỡ sứ lèo tầng 2 tim 3.4m-35kV | 3 | bộ | |
| 75 | Xà đỡ sứ lèo tầng 2 tim 2.8m-35kV | 2 | bộ | |
| 76 | Xà đỡ sứ lèo tầng 2 tim 1.6m-35kV | 1 | bộ | |
| 77 | Xà đỡ sứ lèo tầng 4 tim 1.6m-35kV | 1 | bộ | |
| 78 | Xà đỡ sứ lèo tầng 5 tim 2.8m-35kV | 1 | bộ | |
| 79 | Xà đỡ cầu dao liên động tim 3.4m-35kV | 2 | bộ | |
| 80 | Xà đỡ cầu dao liên động+ chống sét + sứ đỡ lèo tim 2.8m-35kV | 1 | bộ | |
| 81 | Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 3.4m-35kV | 2 | bộ | |
| 82 | Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 2.8-35kV | 2 | bộ | |
| 83 | Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 1.6-35kV | 1 | bộ | |
| 84 | Xà đỡ chống sét van + sứ lèo tim 2.8-35kV | 1 | bộ | |
| 85 | Xà đỡ tay dao + cần giật 3.0m-35kV | 2 | bộ | |
| 86 | Xà đỡ tay dao + cần giật 4.2m-35kV | 1 | bộ | |
| 87 | Xà đỡ MBA+Ghế thao tác tim 2.8m-35kV | 2 | bộ | |
| 88 | Thang trèo 3m | 2 | bộ | |
| 89 | Hệ thống tiếp địa TBA 4 tầng xà (kiểu cạnh) | 2 | HT | |
| 90 | Hệ thống tiếp địa TBA 5 tầng xà (vào thẳng) | 2 | HT | |
| 91 | Hệ thống tiếp địa TBA 4 tầng xà (vào thẳng) | 1 | HT | |
| 92 | Rào chắn an toàn | 3 | bộ | |
| 93 | Ghế thao tác di động | 3 | bộ | |
| B | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Lắp sứ đứng polymer 35kV cả ty | 2.148 | quả | |
| 2 | Lắp sứ đứng gốm 35kV cả ty | 4 | quả | |
| 3 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 100kN (gồm phụ kiện) | 63 | chuỗi | |
| 4 | Lắp chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (gồm phụ kiện) | 244 | chuỗi | |
| 5 | Kẹp cáp nhôm 95, 3 bu lông | 387 | cái | |
| 6 | Ép đầu cốt đồng nhôm 95, 2 lỗ | 51 | cái | |
| 7 | Ép đầu cốt đồng nhôm 70, 2 lỗ | 12 | cái | |
| 8 | Lắp dựng cột BTLT PC-I-10-190-5,0 | 19 | cột | |
| 9 | Lắp dựng cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 19 | cột | |
| 10 | Lắp dựng cột BTLT PC-I-14-190-9,2 | 37 | cột | |
| 11 | Nối mặt bích | 37 | mối | |
| 12 | Lắp dựng xà đơn bằng sứ đứng 35kV | 105 | bộ | |
| 13 | Lắp dựng xà đơn bằng sứ đứng cột vuông 35kV | 6 | bộ | |
| 14 | Lắp dựng xà kép bằng sứ đứng 35kV | 133 | bộ | |
| 15 | Lắp dựng xà kép bằng chuỗi néo 35kV | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp dựng xà kép bằng chuỗi đỡ 35kV | 6 | bộ | |
| 17 | Lắp dựng xà kép bằng chuỗi néo + sứ đứng 35kV | 5 | bộ | |
| 18 | Lắp dựng xà kép bằng chuỗi néo+ sứ đứng 2 cột vuông tuyến cột vuông 35kV | 2 | bộ | |
| 19 | Lắp dựng xà kép bằng chuỗi néo+ sứ đứng 2 cột dọc tuyến cột vuông 35kV | 1 | bộ | |
| 20 | Lắp dựng xà kép bằng sứ đứng 2 cột vuông tuyến 35kV | 17 | bộ | |
| 21 | Lắp dựng xà kép bằng sứ đứng 2 cột dọc tuyến 35kV | 9 | bộ | |
| 22 | Lắp dựng xà kép bằng sứ đứng cột vuông 35kV | 13 | bộ | |
| 23 | Lắp dựng xà kép bằng 3 tầng 2 mạch chuỗi néo 2 cột vuông tuyến 35kV | 4 | bộ | |
| 24 | Lắp dựng xà kép bằng 3 tầng 2 mạch chuỗi néo 35kV | 1 | bộ | |
| 25 | Lắp dựng xà kép bằng 3 tầng 2 mạch chuỗi đỡ 35kV | 3 | bộ | |
| 26 | Lắp dựng xà kép lệch sứ đứng 35kV | 15 | bộ | |
| 27 | Lắp dựng xà kép lệch sứ đứng cột vuông 35kV | 2 | bộ | |
| 28 | Lắp dựng xà kép lệch 3 pha sứ đứng 35kV | 1 | bộ | |
| 29 | Lắp dựng xà kép lệch sứ đứng 2 cột dọc tuyến 35kV | 3 | bộ | |
| 30 | Lắp dựng xà kép lệch chuỗi néo 35kV | 1 | bộ | |
| 31 | Lắp dựng xà kép lệch chuỗi néo+ sứ đứng 2 cột dọc tuyến 35kV | 1 | bộ | |
| 32 | Lắp dựng xà kép lệch 2 tầng chuỗi néo 35kV | 6 | bộ | |
| 33 | Lắp dựng xà kép lệch 2 tầng chuỗi đỡ 35kV | 11 | bộ | |
| 34 | Lắp dựng xà kép lệch 2 tầng sứ đứng 35kV | 4 | bộ | |
| 35 | Lắp dựng xà kép lệch 2 tầng sứ đứng+chuỗi néo 2 cột vuông tuyến cột vuông 35kV | 1 | bộ | |
| 36 | Lắp dựng xà kép lệch 2 tầng 3 pha sứ đứng 35kV | 42 | bộ | |
| 37 | Lắp dựng xà kép lệch 2 tầng 3 pha chuỗi néo 35kV | 2 | bộ | |
| 38 | Lắp dựng xà kép lệch 2 tầng 3 pha chuỗi néo 2 cột dọc tuyến 35kV | 1 | bộ | |
| 39 | Lắp dựng xà kép lệch 2 tầng 3 pha sứ đứng+ chuỗi néo 2 cột vuông tuyến 35kV | 3 | bộ | |
| 40 | Lắp dựng xà kép lệch 2 tầng 3 pha sứ đứng+ chuỗi néo 2 cột dọc tuyến tuyến 35kV | 1 | bộ | |
| 41 | Lắp dựng xà kép lệch 2 tầng 3 pha sứ đứng cột vuông 35kV | 9 | bộ | |
| 42 | Lắp dựng xà kép lệch 3 tầng sứ đứng 35kV | 1 | bộ | |
| 43 | Lắp dựng xà hình Pi chuỗi néo tim 1.2m - 35kV | 1 | bộ | |
| 44 | Lắp dựng xà hình Pi sứ đứng cột vuông tim 1.2m - 35kV | 1 | bộ | |
| 45 | Lắp dựng xà hình Pi chuỗi néo tim 2.2m - 35kV | 4 | bộ | |
| 46 | Lắp dựng xà hình Pi chuỗi néo tim 2.8m - 35kV | 6 | bộ | |
| 47 | Lắp dựng xà hình Pi sứ đứng tim 2.8m - 35kV | 1 | bộ | |
| 48 | Lắp dựng xà đỡ cầu dao 35kV | 2 | bộ | |
| 49 | Lắp dựng xà đỡ cầu dao+chuỗi néo 2 cột vuông tuyến 35kV | 2 | bộ | |
| 50 | Lắp dựng xà đỡ cầu dao+chống sét+chuỗi néo 2 cột dọc tuyến 35kV | 1 | bộ | |
| 51 | Lắp dựng xà đỡ cầu dao liên động tim 2,2m - 35kV | 2 | bộ | |
| 52 | Lắp dựng xà đỡ đầu cáp + chống sét 35kV | 1 | bộ | |
| 53 | Lắp dựng xà chuyển hướng 4 sứ 35kV | 6 | bộ | |
| 54 | Lắp dựng xà chuyển hướng 4 sứ cột vuông 35kV | 2 | bộ | |
| 55 | Lắp dựng xà chuyển hướng 4 sứ 2 cột dọc tuyến 35kV | 7 | bộ | |
| 56 | Lắp dựng xà chuyển hướng 4 sứ 2 cột vuông tuyến 35kV | 6 | bộ | |
| 57 | Lắp dựng xà chuyển hướng 4 sứ 2 cột dọc tuyến cột vuông 35kV | 2 | bộ | |
| 58 | Lắp dựng xà dẫn hướng 1 sứ 35kV | 3 | bộ | |
| 59 | Lắp dựng xà dẫn hướng 2 sứ 35kV | 2 | bộ | |
| 60 | Lắp dựng xà dẫn hướng 2 sứ 2 cột vuông tuyến 35kV | 1 | bộ | |
| 61 | Lắp ghế thao tác cột 14m | 1 | bộ | |
| 62 | Lắp tiếp địa đường dây 1 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT20 | 2 | bộ | |
| 63 | Lắp tiếp địa đường dây 1 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT18 | 1 | bộ | |
| 64 | Lắp tiếp địa đường dây 1 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT16 | 8 | bộ | |
| 65 | Lắp tiếp địa đường dây 1 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT14 | 44 | bộ | |
| 66 | Lắp tiếp địa đường dây 1 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT12 | 55 | bộ | |
| 67 | Lắp tiếp địa đường dây 1 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT10 | 29 | bộ | |
| 68 | Lắp tiếp địa đường dây 2 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT16 | 11 | bộ | |
| 69 | Lắp tiếp địa đường dây 2 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT14 | 22 | bộ | |
| 70 | Lắp tiếp địa đường dây 2 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT12 | 9 | bộ | |
| 71 | Lắp tiếp địa đường dây 3 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT12 | 2 | bộ | |
| 72 | Lắp tiếp địa đường dây 3 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT14 | 3 | bộ | |
| 73 | Lắp tiếp địa đường dây 3 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT16 | 3 | bộ | |
| 74 | Lắp tiếp địa đường dây 4 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT16 | 1 | bộ | |
| 75 | Lắp tiếp địa đường dây 4 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT14 | 1 | bộ | |
| 76 | Lắp tiếp địa đường dây 7 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT14 | 1 | bộ | |
| 77 | Lắp dây néo+móng néo cột 12m | 12 | bộ | |
| 78 | Lắp dây néo cột 12m | 1 | bộ | |
| 79 | Kéo dây ACSR50/8 bọc mỡ qua ruộng nước sâu 25cm (m x3) bằng thủ công | 0,678 | km | |
| 80 | Kéo dây ACSR70/11 bọc mỡ qua khu vực đông dân cư (m x3) bằng thủ công + cơ giới | 7,68 | km | |
| 81 | Kéo dây ACSR70/11 bọc mỡ qua ruộng nước sâu 25cm (m x3) bằng thủ công | 24,88 | km | |
| 82 | Kéo dây ACSR70/11 bọc mỡ qua đường, 5m| 4 | Vị trí | | |
| 83 | Kéo dây ACSR70/11 bọc mỡ qua đường >10m | 3 | Vị trí | |
| 84 | Kéo dây ACSR70/11 bọc mỡ qua các vị trí bẻ góc | 14 | Vị trí | |
| 85 | Căng dây lấy lại độ võng dây AC70(m x3) | 5,016 | km | |
| 86 | Căng dây lấy lại độ võng cáp viễn thông ADSS 24 sợi quang (m) | 2,218 | km | |
| 87 | Kéo dây AC70/11-XLPE4.3/HDPE qua khu vực đông dân cư (m x3) bằng thủ công kết hợp cơ giới | 5,44 | km | |
| 88 | Kéo dây AC70/11-XLPE4.3/HDPE qua đường >10m | 2 | Vị trí | |
| 89 | Kéo dây AC70/11-XLPE4.3/HDPE qua các vị trí bẻ góc | 2 | Vị trí | |
| 90 | Kéo dây ACSR95/16 bọc mỡ qua khu vực đông dân cư (m x3) bằng thủ công kết hợp cơ giới | 16,27 | km | |
| 91 | Kéo dây ACSR95/16 bọc mỡ qua ruộng nước sâu 25cm (m x3) bằng thủ công | 39,06 | km | |
| 92 | Kéo dây ACSR95/16 bọc mỡ qua sông (m x3) bằng thủ công kết hợp cơ giới | 0,46 | km | |
| 93 | Kéo dây ACSR95/16 bọc mỡ qua vườn (m x3) bằng thủ công | 5,18 | km | |
| 94 | Kéo dây ACSR95/16 bọc mỡ qua đường 5| 34 | Vị trí | | |
| 95 | Kéo dây ACSR95/16 bọc mỡ qua đường >10m | 4 | Vị trí | |
| 96 | Kéo dây ACSR95/16 bọc mỡ qua các vị trí bẻ góc | 36 | Vị trí | |
| 97 | Móng MT10 thủ công (có cọc tre đất cấp 2) | 15 | móng | |
| 98 | Móng MT10 thủ công + cơ giới (không cọc tre cấp 3) | 4 | móng | |
| 99 | Móng MT12 thủ công ( có cọc tre đất cấp2) | 16 | móng | |
| 100 | Móng MT12 thủ công + cơ giới (không cọc tre đất cấp3) | 1 | móng | |
| 101 | Móng M2T12 thủ công + cơ giới ( không cọc tre đất cấp 3) | 1 | móng | |
| 102 | Móng MT14 thủ công ( có cọc tre đất cấp 2) | 25 | móng | |
| 103 | Móng MT14 thủ công + cơ giới ( không có cọc tre đất cấp 3) | 10 | móng | |
| 104 | Móng M2T14 thủ công + cơ giới ( không có cọc tre)- đất cấp 3 | 1 | móng | |
| C | THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Dây ACSR50/8 | 0,678 | km | |
| 2 | Dây ACSR70/11 | 32,56 | km | |
| 3 | Dây AC70 bọc PVC | 5,44 | km | |
| 4 | Dây ACSR95/16 | 60,97 | km | |
| 5 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 2.086 | quả | |
| 6 | Sứ đỡ 3 bát/chuỗi 35kV | 60 | chuỗi | |
| 7 | Sứ néo 4 bát/chuỗi 35kV | 244 | chuỗi | |
| 8 | Cột BTLT 10m | 4 | cột | |
| 9 | Cột vuông H 10m | 18 | cột | |
| 10 | Cột BTLT 12m | 22 | cột | |
| 11 | Cột vuông BK 12m | 1 | cột | |
| 12 | Cột BTLT 14m | 26 | cột | |
| 13 | Xà đơn bằng sứ đứng 35kV (tạm tính 27,125kg) | 101 | bộ | |
| 14 | Xà đơn bằng sứ đứng cột vuông 35kV (tạm tính 25,536kg) | 9 | bộ | |
| 15 | Xà kép bằng sứ đứng 35kV (tạm tính 60,228kg) | 132 | bộ | |
| 16 | Xà kép bằng chuỗi néo 35kV (tạm tính 56,266kg) | 2 | bộ | |
| 17 | Xà kép bằng chuỗi đỡ 35kV (tạm tính 56,266kg) | 1 | bộ | |
| 18 | Xà kép bằng chuỗi néo + sứ đứng 35kV (tạm tính 56,266kg) | 5 | bộ | |
| 19 | Xà kép bằng chuỗi néo+ sứ đứng 2 cột vuông tuyến cột vuông 35kV (tạm tính 63,098kg) | 2 | bộ | |
| 20 | Xà kép bằng chuỗi néo+ sứ đứng 2 cột dọc tuyến cột vuông 35kV (tạm tính 67,564kg) | 1 | bộ | |
| 21 | Xà kép bằng sứ đứng 2 cột vuông tuyến 35kV (tạm tính 57,981kg) | 17 | bộ | |
| 22 | Xà kép bằng sứ đứng 2 cột dọc tuyến 35kV (tạm tính 64,89kg) | 9 | bộ | |
| 23 | Xà kép bằng sứ đứng cột vuông 35kV (tạm tính 56,574kg) | 14 | bộ | |
| 24 | Xà kép bằng 3 tầng 2 mạch chuỗi néo 2 cột vuông tuyến 35kV (tạm tính 172,361kg) | 4 | bộ | |
| 25 | Xà kép bằng 3 tầng 2 mạch chuỗi néo 35kV (tạm tính 133,357kg) | 1 | bộ | |
| 26 | Xà kép bằng 3 tầng 2 mạch chuỗi đỡ 35kV (tạm tính 136,843kg) | 3 | bộ | |
| 27 | Xà kép lệch sứ đứng 35kV (tạm tính 55,314kg) | 15 | bộ | |
| 28 | Xà kép lệch sứ đứng cột vuông 35kV (tạm tính 55,314kg) | 2 | bộ | |
| 29 | Xà kép lệch 3 pha sứ đứng 35kV (tạm tính 50,477kg) | 1 | bộ | |
| 30 | Xà kép lệch sứ đứng 2 cột dọc tuyến 35kV (tạm tính 56kg) | 3 | bộ | |
| 31 | Xà kép lệch chuỗi néo 35kV (tạm tính 50,526kg) | 1 | bộ | |
| 32 | Xà kép lệch chuỗi néo+ sứ đứng 2 cột dọc tuyến 35kV (63,406kg) | 1 | bộ | |
| 33 | Xà kép lệch 2 tầng chuỗi néo 35kV (tạm tính 83,951kg) | 6 | bộ | |
| 34 | Xà kép lệch 2 tầng chuỗi đỡ 35kV (tạm tính 77,609kg) | 8 | bộ | |
| 35 | Xà kép lệch 2 tầng chuỗi đỡ cột vuông 35kV (tạm tính 77,609kg) | 9 | bộ | |
| 36 | Xà kép lệch 2 tầng sứ đứng 35kV (tạm tính 74,823kg) | 8 | bộ | |
| 37 | Xà kép lệch 2 tầng sứ đứng+chuỗi néo 2 cột vuông tuyến cột vuông 35kV (tạm tính 81,382kg) | 1 | bộ | |
| 38 | Xà kép lệch 2 tầng 3 pha sứ đứng 35kV (tạm tính 74,823kg) | 38 | bộ | |
| 39 | Xà kép lệch 2 tầng 3 pha chuỗi néo 35kV (tạm tính 76,38kg) | 2 | bộ | |
| 40 | Xà kép lệch 2 tầng 3 pha chuỗi néo 2 cột dọc tuyến 35kV (tạm tính 82,845kg) | 1 | bộ | |
| 41 | Xà kép lệch 2 tầng 3 pha sứ đứng+ chuỗi néo 2 cột vuông tuyến 35kV (tạm tính 81,382kg) | 3 | bộ | |
| 42 | Xà kép lệch 2 tầng 3 pha sứ đứng+ chuỗi néo 2 cột dọc tuyến tuyến 35kV (tạm tính 83,118kg) | 1 | bộ | |
| 43 | Xà kép lệch 2 tầng 3 pha sứ đứng cột vuông 35kV (tạm tính 70,21kg) | 9 | bộ | |
| 44 | Xà kép lệch 3 tầng sứ đứng 35kV (tạm tính 90,314kg) | 1 | bộ | |
| 45 | Xà hình Pi chuỗi néo tim 1.2m - 35kV (tạm tính 35,74kg) | 1 | bộ | |
| 46 | Xà hình Pi sứ đứng cột vuông tim 1.2m - 35kV (tạm tính 40,69kg) | 1 | bộ | |
| 47 | Xà hình Pi chuỗi néo tim 2.2m - 35kV (tạm tính 65,68kg) | 4 | bộ | |
| 48 | Xà hình Pi chuỗi néo tim 2.8m - 35kV (tạm tính 65,68kg) | 5 | bộ | |
| 49 | Xà hình Pi sứ đứng tim 2.8m - 35kV (tạm tính 65,68kg) | 1 | bộ | |
| 50 | Xà đỡ cầu dao 35kV (tạm tính 54,18kg) | 2 | bộ | |
| 51 | Xà đỡ cầu dao+chuỗi néo 2 cột vuông tuyến 35kV (tạm tính 53,15kg) | 2 | bộ | |
| 52 | Xà đỡ cầu dao+chống sét+chuỗi néo 2 cột dọc tuyến 35kV (tạm tính 84,82kg) | 1 | bộ | |
| 53 | Xà đỡ cầu dao liên động tim 2,2m - 35kV (tạm tính 97,51kg) | 2 | bộ | |
| 54 | Xà đỡ đầu cáp + chống sét 35kV (tạm tính 39kg) | 1 | bộ | |
| 55 | Xà chuyển hướng 4 sứ 35kV (tạm tính 77,61kg) | 3 | bộ | |
| 56 | Xà chuyển hướng 4 sứ cột vuông 35kV (tạm tính 77,61kg) | 4 | bộ | |
| 57 | Xà chuyển hướng 4 sứ 2 cột dọc tuyến 35kV (tạm tính 83,95kg) | 7 | bộ | |
| 58 | Xà chuyển hướng 4 sứ 2 cột vuông tuyến 35kV (tạm tính 81,38kg) | 6 | bộ | |
| 59 | Xà chuyển hướng 4 sứ 2 cột dọc tuyến cột vuông 35kV (tạm tính 81,38kg) | 2 | bộ | |
| 60 | Xà dẫn hướng 1 sứ 35kV (tạm tính 76,38kg) | 3 | bộ | |
| 61 | Xà dẫn hướng 1 sứ cột vuông 35kV (tạm tính 76,38kg) | 1 | bộ | |
| 62 | Xà dẫn hướng 2 sứ 35kV (tạm tính 76,38kg) | 2 | bộ | |
| 63 | Xà dẫn hướng 2 sứ 2 cột vuông tuyến 35kV (tạm tính 81,38kg) | 1 | bộ | |
| 64 | Ghế thao tác cột 14m (tạm tính 50kg) | 1 | bộ | |
| 65 | Tiếp địa đường dây 1 tầng xà 35kV (dây) - LT20 | 2 | bộ | |
| 66 | Tiếp địa đường dây 1 tầng xà 35kV (dây) - LT18 | 1 | bộ | |
| 67 | Tiếp địa đường dây 1 tầng xà 35kV (dây) - LT16 | 8 | bộ | |
| 68 | Tiếp địa đường dây 1 tầng xà 35kV (dây) - LT14 | 36 | bộ | |
| 69 | Tiếp địa đường dây 1 tầng xà 35kV (dây) - LT12 | 56 | bộ | |
| 70 | Tiếp địa đường dây 1 tầng xà 35kV (dây) - LT10 | 29 | bộ | |
| 71 | Tiếp địa đường dây 2 tầng xà 35kV (dây) - LT16 | 11 | bộ | |
| 72 | Tiếp địa đường dây 2 tầng xà 35kV (dây) - LT14 | 30 | bộ | |
| 73 | Tiếp địa đường dây 2 tầng xà 35kV (dây) - LT12 | 9 | bộ | |
| 74 | Tiếp địa đường dây 3 tầng xà 35kV (dây) - LT12 | 2 | bộ | |
| 75 | Tiếp địa đường dây 3 tầng xà 35kV (dây) - LT14 | 3 | bộ | |
| 76 | Tiếp địa đường dây 3 tầng xà 35kV (dây) - LT16 | 3 | bộ | |
| 77 | Tiếp địa đường dây 4 tầng xà 35kV (dây) - LT16 | 1 | bộ | |
| 78 | Tiếp địa đường dây 4 tầng xà 35kV (dây) - LT14 | 1 | bộ | |
| 79 | Tiếp địa đường dây 7 tầng xà 35kV (dây) - LT14 | 1 | bộ | |
| 80 | Dây néo+móng néo cột 12m | 4 | bộ | |
| 81 | Dây néo cột 12m | 1 | bộ | |
| 82 | Chụp cột 2,5m | 18 | bộ | |
| 83 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc | 1 | t.bộ | |
| D | XÂY LẮP TBA 35KV | |||
| 1 | Lắp cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | 5 | bộ | |
| 2 | Kéo dây AC 70/11 XLPE3.4/HDPE( dây lèo) | 183 | m | |
| 3 | Ép đầu cốt đồng - nhôm - 70, 2 lỗ | 24 | cái | |
| 4 | Lắp sứ đứng gốm 35kV cả ty | 20 | quả | |
| 5 | Lắp sứ đứng polymer 35kV cả ty | 72 | quả | |
| 6 | Lắp dựng xà đón dây kiểu cạnh tim 3.3m-35kV | 5 | bộ | |
| 7 | Lắp dựng xà đón dây đầu trạm hình Pi tim 2.8m-35kV | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp dựng xà đón dây đầu trạm hình Pi tim 1.6m-35kV | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp dựng xà đỡ sứ lèo tầng 2 tim 3.4m-35kV | 3 | bộ | |
| 10 | Lắp dựng xà đỡ sứ lèo tầng 2 tim 2.8m-35kV | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp dựng xà đỡ sứ lèo tầng 2 tim 1.6m-35kV | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp dựng xà đỡ sứ lèo tầng 4 tim 1.6m-35kV | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp dựng xà đỡ sứ lèo tầng 5 tim 2.8m-35kV | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp dựng xà đỡ cầu dao liên động tim 3.4m-35kV | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp dựng xà đỡ cầu dao liên động+ chống sét + sứ đỡ lèo tim 2.8m-35kV | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp dựng xà đỡ cầu chì tự rơi tim 3.4m-35kV | 2 | bộ | |
| 17 | Lắp dựng xà đỡ cầu chì tự rơi tim 2.8-35kV | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp dựng xà đỡ cầu chì tự rơi tim 1.6-35kV | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp dựng xà đỡ chống sét van + sứ lèo tim 2.8-35kV | 1 | bộ | |
| 20 | Lắp dựng xà đỡ tay dao + cần giật 3.0m-35kV | 2 | bộ | |
| 21 | Lắp dựng xà đỡ tay dao + cần giật 4.2m-35kV | 1 | bộ | |
| 22 | Lắp dựng xà đỡ MBA+Ghế thao tác tim 2.8m-35kV | 2 | bộ | |
| 23 | Lắp thang trèo 3m | 2 | bộ | |
| 24 | Lắp hệ thống tiếp địa TBA 4 tầng xà (kiểu cạnh) | 2 | HT | |
| 25 | Lắp hệ thống tiếp địa TBA 5 tầng xà (vào thẳng) | 2 | HT | |
| 26 | Lắp hệ thống tiếp địa TBA 4 tầng xà (vào thẳng) | 1 | HT | |
| 27 | Tháo, lắp MBA 400kVA-35/0,4kV (1560) | 1 | máy | |
| 28 | Tháo, lắp MBA 500kVA-22/0,4kV (1560) | 1 | máy | |
| 29 | Tháo, lắp MBA 180kVA-22/0,4kV (1560) | 1 | máy | |
| 30 | Tháo, lắp ghế thao tác di động | 3 | bộ | |
| 31 | Tường xây thêm: gạch chỉ VXM M75, tường dày 110 | 2,0929 | m3 | |
| 32 | Trát tường VXM M75 dày 1.5cm | 32,079 | m2 | |
| 33 | Quét vôi ve tường trạm 2 nước | 32,079 | m2 | |
| 34 | Cát đen đầm chặt dày 40cm (tôn nền trạm) | 3,772 | m3 | |
| 35 | Bê tông nền đá 2x4 M150 dày 15cm (tôn nền trạm) | 1,4145 | m3 | |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu VXM M75, dày 5cm, (tôn nền trạm) | 1,066 | m2 | |
| 37 | Tôn bệ MBA bằng bê tông M150 đá 2x4 dày 30cm: | 1,41 | m3 | |
| 38 | Cốt thép sắt d8 (1 mặt:7 thanh sắt dài 1.3m +1 mặt: 4 thanh sắt dài 1m cách nhau 20cm) | 5,1745 | kg | |
| 39 | Ván khuôn | 0,368 | m2 | |
| 40 | Bê tông mái BT đá 2x4 M200 dày 8cm | 0,104 | m3 | |
| 41 | Bạt che:2x(2x2.5) | 10 | m2 | |
| 42 | Thuê dàn giáo | 11,25 | m2 | |
| E | THU HỒI TBA 35KV | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV | 4 | bộ | |
| 2 | Dây AC 70( dây lèo) | 183 | m | |
| 3 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 53 | quả | |
| 4 | Sứ chuỗi néo 4 bát/ chuỗi | 13 | chuỗi | |
| 5 | Xà đón dây kiểu cạnh tim 3.3m-35kV (tạm tính 60,22kg) | 5 | bộ | |
| 6 | Xà đón dây đầu trạm hình Pi tim 2.8m-35kV (tạm tính 39,57kg) | 2 | bộ | |
| 7 | Xà đón dây đầu trạm hình Pi tim 1.6m-35kV (tạm tính31,87kg) | 1 | bộ | |
| 8 | Xà đỡ sứ lèo tầng 2 tim 3.4m-35kV (tạm tính 19,42kg) | 4 | bộ | |
| 9 | Xà đỡ sứ lèo tầng 2 tim 2.8m-35kV (tạm tính 20,66kg) | 2 | bộ | |
| 10 | Xà đỡ sứ lèo tầng 2 tim 1.6m-35kV (tạm tính 24,85kg) | 1 | bộ | |
| 11 | Xà đỡ sứ lèo tầng 4 tim 1.6m-35kV (tạm tính 24,89kg) | 1 | bộ | |
| 12 | Xà đỡ sứ lèo tầng 5 tim 2.8m-35kV (tạm tính 21,89kg) | 1 | bộ | |
| 13 | Xà đỡ cầu dao liên động tim 3.4m-35kV (tạm tính 104,5kg) | 2 | bộ | |
| 14 | Xà đỡ cầu dao liên động+ chống sét + sứ đỡ lèo tim 2.8m-35kV (tạm tính 121,76kg) | 1 | bộ | |
| 15 | Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 3.4m-35kV (tạm tính 23,15kg) | 2 | bộ | |
| 16 | Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 2.8-35kV (tạm tính 22,25kg) | 2 | bộ | |
| 17 | Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 1.6-35kV (tạm tính 42,97kg) | 1 | bộ | |
| 18 | Xà đỡ chống sét van + sứ lèo tim 2.8-35kV (tạm tính 37,5kg) | 1 | bộ | |
| 19 | Xà đỡ tay dao + cần giật 3.0m-35kV (tạm tính 28,35kg) | 2 | bộ | |
| 20 | Xà đỡ tay dao + cần giật 4.2m-35kV (tạm tính 28,35kg) | 1 | bộ | |
| 21 | Xà đỡ MBA+Ghế thao tác tim 2.8m-35kV (tạm tính 258,71kg) | 2 | bộ | |
| 22 | Thang trèo 3m (tạm tính 23,29kg) | 2 | bộ | |
| 23 | Ghế thao tác di động | 1 | bộ | |
| 24 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc | 1 | t.bộ | |
| F | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây | 193 | vị trí | |
| 2 | Hệ thống Tiếp địa TBA | 5 | vị trí | |
| G | ĐỀN BÙ | |||
| 1 | Đền bù đất đai vĩnh viễn | 60,66 | m2 | |
| 2 | Chi phí hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm khi thu hồi đất nông nghiệp ( = 5 lần giá đất) | 60,66 | m2 | |
| 3 | Đền bù hoa màu do kéo rải dây (lúa) | 43.076 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.329E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp côngtrình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứngminh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cungcấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bảnnghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối vớihợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bảnnghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư chophần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoànthành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrường | 1 | - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngànhĐiện;- Có chứngchỉ bồi dưỡngnghiệp vụ chỉ huytrưởng côngtrường;- Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng antoàn- Có xác nhậncủa Chủ đầu tư vềviệc đã làm chỉ huytrưởng 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầu liêndanh,từng thànhviên lien danh phảicó CHTvới phầnviệc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phầnĐiện | 1 | - Có bằng tốtnghiệp đại học /caođẳng chuyên ngànhĐiện;-Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng antoàn ; - Cóxác nhậncủa Chủ đầu tư vềkinh nghiệm 02công trình xây lắptương tự.Trongtrường hợp là nhàthầu liên danh,từngthành viên liendanh phải có canbộ chủ chốt phùhợp với phần việcđảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phầnXây dựng | 1 | - Có bằng tốtnghiệp đại học /caođẳng chuyên ngànhXây dựng;-Cóchứng chỉ huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn ; -Có xác nhận củaChủ đầu tư về kinhnghiệm 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầu liêndanh,từng thànhviên lien danh phảicó can bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹthuật an toàn | 1 | - Có bằng tốtnghiệp đạihọc /Cao đẳngchuyên ngànhĐiện /An toàn laođộng;- Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng antoàn; - Có xác nhậncủa Chủ đầu tư vềviệc đã phụ tráchan toàn 01 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầu liendanh,từng thànhviên liên danh phảicó cán bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải | ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy rải dây | Máy rải dây | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 5 | Thiết bị thi công khác nhàthầu đề xuất thêm (nếu có) | Thiết bị thi công khác nhàthầu đề xuất thêm (nếu có) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi