Gói thầu: Gói thầu. Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211278042-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu. Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211161936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-29 13:52:00 đến ngày 2022-01-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,866,617,348 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.329E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp côngtrình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứngminh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cungcấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bảnnghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối vớihợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bảnnghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư chophần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoànthành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngànhĐiện;- Có chứngchỉ bồi dưỡngnghiệp vụ chỉ huytrưởng côngtrường;- Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng antoàn- Có xác nhậncủa Chủ đầu tư vềviệc đã làm chỉ huytrưởng 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầu liêndanh,từng thànhviên lien danh phảicó CHTvới phầnviệc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phầnĐiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốtnghiệp đại học /caođẳng chuyên ngànhĐiện;-Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng antoàn ; - Cóxác nhậncủa Chủ đầu tư vềkinh nghiệm 02công trình xây lắptương tự.Trongtrường hợp là nhàthầu liên danh,từngthành viên liendanh phải có canbộ chủ chốt phùhợp với phần việcđảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phầnXây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốtnghiệp đại học /caođẳng chuyên ngànhXây dựng;-Cóchứng chỉ huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn ; -Có xác nhận củaChủ đầu tư về kinhnghiệm 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầu liêndanh,từng thànhviên lien danh phảicó can bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹthuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốtnghiệp đạihọc /Cao đẳngchuyên ngànhĐiện /An toàn laođộng;- Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng antoàn; - Có xác nhậncủa Chủ đầu tư vềviệc đã phụ tráchan toàn 01 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầu liendanh,từng thànhviên liên danh phảicó cán bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị Máy rải dây
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị thi công khác nhàthầu đề xuất thêm (nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công khác nhàthầu đề xuất thêm (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu. Xây lắp
SCL lộ 371-E2.10 huyện Vĩnh Bảo
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT TƯ
1Cột BTLT PC-I-10-190-5,019cột
2Cột BTLT PC-I-12-190-7,219cột
3Cột BTLT PC-I-14-190-9,237cột
4Xà đơn bằng sứ đứng 35kV105bộ
5Xà đơn bằng sứ đứng cột vuông 35kV6bộ
6Xà kép bằng sứ đứng 35kV133bộ
7Xà kép bằng chuỗi néo 35kV2bộ
8Xà kép bằng chuỗi đỡ 35kV6bộ
9Xà kép bằng chuỗi néo + sứ đứng 35kV5bộ
10Xà kép bằng chuỗi néo+ sứ đứng 2 cột vuông tuyến cột vuông 35kV2bộ
11Xà kép bằng chuỗi néo+ sứ đứng 2 cột dọc tuyến cột vuông 35kV1bộ
12Xà kép bằng sứ đứng 2 cột vuông tuyến 35kV17bộ
13Xà kép bằng sứ đứng 2 cột dọc tuyến 35kV9bộ
14Xà kép bằng sứ đứng cột vuông 35kV13bộ
15Xà kép bằng 3 tầng 2 mạch chuỗi néo 2 cột vuông tuyến 35kV4bộ
16Xà kép bằng 3 tầng 2 mạch chuỗi néo 35kV1bộ
17Xà kép bằng 3 tầng 2 mạch chuỗi đỡ 35kV3bộ
18Xà kép lệch sứ đứng 35kV15bộ
19Xà kép lệch sứ đứng cột vuông 35kV2bộ
20Xà kép lệch 3 pha sứ đứng 35kV1bộ
21Xà kép lệch sứ đứng 2 cột dọc tuyến 35kV3bộ
22Xà kép lệch chuỗi néo 35kV1bộ
23Xà kép lệch chuỗi néo+ sứ đứng 2 cột dọc tuyến 35kV1bộ
24Xà kép lệch 2 tầng chuỗi néo 35kV6bộ
25Xà kép lệch 2 tầng chuỗi đỡ 35kV11bộ
26Xà kép lệch 2 tầng sứ đứng 35kV4bộ
27Xà kép lệch 2 tầng sứ đứng+chuỗi néo 2 cột vuông tuyến cột vuông 35kV1bộ
28Xà kép lệch 2 tầng 3 pha sứ đứng 35kV42bộ
29Xà kép lệch 2 tầng 3 pha chuỗi néo 35kV2bộ
30Xà kép lệch 2 tầng 3 pha chuỗi néo 2 cột dọc tuyến 35kV1bộ
31Xà kép lệch 2 tầng 3 pha sứ đứng+ chuỗi néo 2 cột vuông tuyến 35kV3bộ
32Xà kép lệch 2 tầng 3 pha sứ đứng+ chuỗi néo 2 cột dọc tuyến tuyến 35kV1bộ
33Xà kép lệch 2 tầng 3 pha sứ đứng cột vuông 35kV9bộ
34Xà kép lệch 3 tầng sứ đứng 35kV1bộ
35Xà hình Pi chuỗi néo tim 1.2m - 35kV1bộ
36Xà hình Pi sứ đứng cột vuông tim 1.2m - 35kV1bộ
37Xà hình Pi chuỗi néo tim 2.2m - 35kV4bộ
38Xà hình Pi chuỗi néo tim 2.8m - 35kV6bộ
39Xà hình Pi sứ đứng tim 2.8m - 35kV1bộ
40Xà đỡ cầu dao 35kV2bộ
41Xà đỡ cầu dao+chuỗi néo 2 cột vuông tuyến 35kV2bộ
42Xà đỡ cầu dao+chống sét+chuỗi néo 2 cột dọc tuyến 35kV1bộ
43Xà đỡ cầu dao liên động tim 2,2m - 35kV2bộ
44Xà đỡ đầu cáp + chống sét 35kV1bộ
45Xà chuyển hướng 4 sứ 35kV6bộ
46Xà chuyển hướng 4 sứ cột vuông 35kV2bộ
47Xà chuyển hướng 4 sứ 2 cột dọc tuyến 35kV7bộ
48Xà chuyển hướng 4 sứ 2 cột vuông tuyến 35kV6bộ
49Xà chuyển hướng 4 sứ 2 cột dọc tuyến cột vuông 35kV2bộ
50Xà dẫn hướng 1 sứ 35kV3bộ
51Xà dẫn hướng 2 sứ 35kV2bộ
52Xà dẫn hướng 2 sứ 2 cột vuông tuyến 35kV1bộ
53Ghế thao tác cột 14m1bộ
54Tiếp địa đường dây 1 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT202bộ
55Tiếp địa đường dây 1 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT181bộ
56Tiếp địa đường dây 1 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT168bộ
57Tiếp địa đường dây 1 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT1444bộ
58Tiếp địa đường dây 1 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT1255bộ
59Tiếp địa đường dây 1 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT1029bộ
60Tiếp địa đường dây 2 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT1611bộ
61Tiếp địa đường dây 2 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT1422bộ
62Tiếp địa đường dây 2 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT129bộ
63Tiếp địa đường dây 3 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT122bộ
64Tiếp địa đường dây 3 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT143bộ
65Tiếp địa đường dây 3 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT163bộ
66Tiếp địa đường dây 4 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT161bộ
67Tiếp địa đường dây 4 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT141bộ
68Tiếp địa đường dây 7 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT141bộ
69Dây néo+móng néo cột 12m12bộ
70Dây néo cột 12m1bộ
71Xà đón dây kiểu cạnh tim 3.3m-35kV5bộ
72Xà đón dây đầu trạm hình Pi tim 2.8m-35kV2bộ
73Xà đón dây đầu trạm hình Pi tim 1.6m-35kV1bộ
74Xà đỡ sứ lèo tầng 2 tim 3.4m-35kV3bộ
75Xà đỡ sứ lèo tầng 2 tim 2.8m-35kV2bộ
76Xà đỡ sứ lèo tầng 2 tim 1.6m-35kV1bộ
77Xà đỡ sứ lèo tầng 4 tim 1.6m-35kV1bộ
78Xà đỡ sứ lèo tầng 5 tim 2.8m-35kV1bộ
79Xà đỡ cầu dao liên động tim 3.4m-35kV2bộ
80Xà đỡ cầu dao liên động+ chống sét + sứ đỡ lèo tim 2.8m-35kV1bộ
81Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 3.4m-35kV2bộ
82Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 2.8-35kV2bộ
83Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 1.6-35kV1bộ
84Xà đỡ chống sét van + sứ lèo tim 2.8-35kV1bộ
85Xà đỡ tay dao + cần giật 3.0m-35kV2bộ
86Xà đỡ tay dao + cần giật 4.2m-35kV1bộ
87Xà đỡ MBA+Ghế thao tác tim 2.8m-35kV2bộ
88Thang trèo 3m2bộ
89Hệ thống tiếp địa TBA 4 tầng xà (kiểu cạnh)2HT
90Hệ thống tiếp địa TBA 5 tầng xà (vào thẳng)2HT
91Hệ thống tiếp địa TBA 4 tầng xà (vào thẳng)1HT
92Rào chắn an toàn3bộ
93Ghế thao tác di động3bộ
B XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Lắp sứ đứng polymer 35kV cả ty2.148quả
2Lắp sứ đứng gốm 35kV cả ty4quả
3Lắp chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 100kN (gồm phụ kiện)63chuỗi
4Lắp chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (gồm phụ kiện)244chuỗi
5Kẹp cáp nhôm 95, 3 bu lông387cái
6Ép đầu cốt đồng nhôm 95, 2 lỗ51cái
7Ép đầu cốt đồng nhôm 70, 2 lỗ12cái
8Lắp dựng cột BTLT PC-I-10-190-5,019cột
9Lắp dựng cột BTLT PC-I-12-190-7,219cột
10Lắp dựng cột BTLT PC-I-14-190-9,237cột
11Nối mặt bích37mối
12Lắp dựng xà đơn bằng sứ đứng 35kV105bộ
13Lắp dựng xà đơn bằng sứ đứng cột vuông 35kV6bộ
14Lắp dựng xà kép bằng sứ đứng 35kV133bộ
15Lắp dựng xà kép bằng chuỗi néo 35kV2bộ
16Lắp dựng xà kép bằng chuỗi đỡ 35kV6bộ
17Lắp dựng xà kép bằng chuỗi néo + sứ đứng 35kV5bộ
18Lắp dựng xà kép bằng chuỗi néo+ sứ đứng 2 cột vuông tuyến cột vuông 35kV2bộ
19Lắp dựng xà kép bằng chuỗi néo+ sứ đứng 2 cột dọc tuyến cột vuông 35kV1bộ
20Lắp dựng xà kép bằng sứ đứng 2 cột vuông tuyến 35kV17bộ
21Lắp dựng xà kép bằng sứ đứng 2 cột dọc tuyến 35kV9bộ
22Lắp dựng xà kép bằng sứ đứng cột vuông 35kV13bộ
23Lắp dựng xà kép bằng 3 tầng 2 mạch chuỗi néo 2 cột vuông tuyến 35kV4bộ
24Lắp dựng xà kép bằng 3 tầng 2 mạch chuỗi néo 35kV1bộ
25Lắp dựng xà kép bằng 3 tầng 2 mạch chuỗi đỡ 35kV3bộ
26Lắp dựng xà kép lệch sứ đứng 35kV15bộ
27Lắp dựng xà kép lệch sứ đứng cột vuông 35kV2bộ
28Lắp dựng xà kép lệch 3 pha sứ đứng 35kV1bộ
29Lắp dựng xà kép lệch sứ đứng 2 cột dọc tuyến 35kV3bộ
30Lắp dựng xà kép lệch chuỗi néo 35kV1bộ
31Lắp dựng xà kép lệch chuỗi néo+ sứ đứng 2 cột dọc tuyến 35kV1bộ
32Lắp dựng xà kép lệch 2 tầng chuỗi néo 35kV6bộ
33Lắp dựng xà kép lệch 2 tầng chuỗi đỡ 35kV11bộ
34Lắp dựng xà kép lệch 2 tầng sứ đứng 35kV4bộ
35Lắp dựng xà kép lệch 2 tầng sứ đứng+chuỗi néo 2 cột vuông tuyến cột vuông 35kV1bộ
36Lắp dựng xà kép lệch 2 tầng 3 pha sứ đứng 35kV42bộ
37Lắp dựng xà kép lệch 2 tầng 3 pha chuỗi néo 35kV2bộ
38Lắp dựng xà kép lệch 2 tầng 3 pha chuỗi néo 2 cột dọc tuyến 35kV1bộ
39Lắp dựng xà kép lệch 2 tầng 3 pha sứ đứng+ chuỗi néo 2 cột vuông tuyến 35kV3bộ
40Lắp dựng xà kép lệch 2 tầng 3 pha sứ đứng+ chuỗi néo 2 cột dọc tuyến tuyến 35kV1bộ
41Lắp dựng xà kép lệch 2 tầng 3 pha sứ đứng cột vuông 35kV9bộ
42Lắp dựng xà kép lệch 3 tầng sứ đứng 35kV1bộ
43Lắp dựng xà hình Pi chuỗi néo tim 1.2m - 35kV1bộ
44Lắp dựng xà hình Pi sứ đứng cột vuông tim 1.2m - 35kV1bộ
45Lắp dựng xà hình Pi chuỗi néo tim 2.2m - 35kV4bộ
46Lắp dựng xà hình Pi chuỗi néo tim 2.8m - 35kV6bộ
47Lắp dựng xà hình Pi sứ đứng tim 2.8m - 35kV1bộ
48Lắp dựng xà đỡ cầu dao 35kV2bộ
49Lắp dựng xà đỡ cầu dao+chuỗi néo 2 cột vuông tuyến 35kV2bộ
50Lắp dựng xà đỡ cầu dao+chống sét+chuỗi néo 2 cột dọc tuyến 35kV1bộ
51Lắp dựng xà đỡ cầu dao liên động tim 2,2m - 35kV2bộ
52Lắp dựng xà đỡ đầu cáp + chống sét 35kV1bộ
53Lắp dựng xà chuyển hướng 4 sứ 35kV6bộ
54Lắp dựng xà chuyển hướng 4 sứ cột vuông 35kV2bộ
55Lắp dựng xà chuyển hướng 4 sứ 2 cột dọc tuyến 35kV7bộ
56Lắp dựng xà chuyển hướng 4 sứ 2 cột vuông tuyến 35kV6bộ
57Lắp dựng xà chuyển hướng 4 sứ 2 cột dọc tuyến cột vuông 35kV2bộ
58Lắp dựng xà dẫn hướng 1 sứ 35kV3bộ
59Lắp dựng xà dẫn hướng 2 sứ 35kV2bộ
60Lắp dựng xà dẫn hướng 2 sứ 2 cột vuông tuyến 35kV1bộ
61Lắp ghế thao tác cột 14m1bộ
62Lắp tiếp địa đường dây 1 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT202bộ
63Lắp tiếp địa đường dây 1 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT181bộ
64Lắp tiếp địa đường dây 1 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT168bộ
65Lắp tiếp địa đường dây 1 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT1444bộ
66Lắp tiếp địa đường dây 1 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT1255bộ
67Lắp tiếp địa đường dây 1 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT1029bộ
68Lắp tiếp địa đường dây 2 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT1611bộ
69Lắp tiếp địa đường dây 2 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT1422bộ
70Lắp tiếp địa đường dây 2 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT129bộ
71Lắp tiếp địa đường dây 3 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT122bộ
72Lắp tiếp địa đường dây 3 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT143bộ
73Lắp tiếp địa đường dây 3 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT163bộ
74Lắp tiếp địa đường dây 4 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT161bộ
75Lắp tiếp địa đường dây 4 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT141bộ
76Lắp tiếp địa đường dây 7 tầng xà 35kV (cọc + dây) - LT141bộ
77Lắp dây néo+móng néo cột 12m12bộ
78Lắp dây néo cột 12m1bộ
79Kéo dây ACSR50/8 bọc mỡ qua ruộng nước sâu 25cm (m x3) bằng thủ công0,678km
80Kéo dây ACSR70/11 bọc mỡ qua khu vực đông dân cư (m x3) bằng thủ công + cơ giới7,68km
81Kéo dây ACSR70/11 bọc mỡ qua ruộng nước sâu 25cm (m x3) bằng thủ công24,88km
82Kéo dây ACSR70/11 bọc mỡ qua đường, 5m4Vị trí
83Kéo dây ACSR70/11 bọc mỡ qua đường >10m3Vị trí
84Kéo dây ACSR70/11 bọc mỡ qua các vị trí bẻ góc14Vị trí
85Căng dây lấy lại độ võng dây AC70(m x3)5,016km
86Căng dây lấy lại độ võng cáp viễn thông ADSS 24 sợi quang (m)2,218km
87Kéo dây AC70/11-XLPE4.3/HDPE qua khu vực đông dân cư (m x3) bằng thủ công kết hợp cơ giới5,44km
88Kéo dây AC70/11-XLPE4.3/HDPE qua đường >10m2Vị trí
89Kéo dây AC70/11-XLPE4.3/HDPE qua các vị trí bẻ góc2Vị trí
90Kéo dây ACSR95/16 bọc mỡ qua khu vực đông dân cư (m x3) bằng thủ công kết hợp cơ giới16,27km
91Kéo dây ACSR95/16 bọc mỡ qua ruộng nước sâu 25cm (m x3) bằng thủ công39,06km
92Kéo dây ACSR95/16 bọc mỡ qua sông (m x3) bằng thủ công kết hợp cơ giới0,46km
93Kéo dây ACSR95/16 bọc mỡ qua vườn (m x3) bằng thủ công5,18km
94Kéo dây ACSR95/16 bọc mỡ qua đường 534Vị trí
95Kéo dây ACSR95/16 bọc mỡ qua đường >10m4Vị trí
96Kéo dây ACSR95/16 bọc mỡ qua các vị trí bẻ góc36Vị trí
97Móng MT10 thủ công (có cọc tre đất cấp 2)15móng
98Móng MT10 thủ công + cơ giới (không cọc tre cấp 3)4móng
99Móng MT12 thủ công ( có cọc tre đất cấp2)16móng
100Móng MT12 thủ công + cơ giới (không cọc tre đất cấp3)1móng
101Móng M2T12 thủ công + cơ giới ( không cọc tre đất cấp 3)1móng
102Móng MT14 thủ công ( có cọc tre đất cấp 2)25móng
103Móng MT14 thủ công + cơ giới ( không có cọc tre đất cấp 3)10móng
104Móng M2T14 thủ công + cơ giới ( không có cọc tre)- đất cấp 31móng
C THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Dây ACSR50/80,678km
2Dây ACSR70/1132,56km
3Dây AC70 bọc PVC5,44km
4Dây ACSR95/1660,97km
5Sứ đứng gốm 35kV cả ty2.086quả
6Sứ đỡ 3 bát/chuỗi 35kV60chuỗi
7Sứ néo 4 bát/chuỗi 35kV244chuỗi
8Cột BTLT 10m4cột
9Cột vuông H 10m18cột
10Cột BTLT 12m22cột
11Cột vuông BK 12m1cột
12Cột BTLT 14m26cột
13Xà đơn bằng sứ đứng 35kV (tạm tính 27,125kg)101bộ
14Xà đơn bằng sứ đứng cột vuông 35kV (tạm tính 25,536kg)9bộ
15Xà kép bằng sứ đứng 35kV (tạm tính 60,228kg)132bộ
16Xà kép bằng chuỗi néo 35kV (tạm tính 56,266kg)2bộ
17Xà kép bằng chuỗi đỡ 35kV (tạm tính 56,266kg)1bộ
18Xà kép bằng chuỗi néo + sứ đứng 35kV (tạm tính 56,266kg)5bộ
19Xà kép bằng chuỗi néo+ sứ đứng 2 cột vuông tuyến cột vuông 35kV (tạm tính 63,098kg)2bộ
20Xà kép bằng chuỗi néo+ sứ đứng 2 cột dọc tuyến cột vuông 35kV (tạm tính 67,564kg)1bộ
21Xà kép bằng sứ đứng 2 cột vuông tuyến 35kV (tạm tính 57,981kg)17bộ
22Xà kép bằng sứ đứng 2 cột dọc tuyến 35kV (tạm tính 64,89kg)9bộ
23Xà kép bằng sứ đứng cột vuông 35kV (tạm tính 56,574kg)14bộ
24Xà kép bằng 3 tầng 2 mạch chuỗi néo 2 cột vuông tuyến 35kV (tạm tính 172,361kg)4bộ
25Xà kép bằng 3 tầng 2 mạch chuỗi néo 35kV (tạm tính 133,357kg)1bộ
26Xà kép bằng 3 tầng 2 mạch chuỗi đỡ 35kV (tạm tính 136,843kg)3bộ
27Xà kép lệch sứ đứng 35kV (tạm tính 55,314kg)15bộ
28Xà kép lệch sứ đứng cột vuông 35kV (tạm tính 55,314kg)2bộ
29Xà kép lệch 3 pha sứ đứng 35kV (tạm tính 50,477kg)1bộ
30Xà kép lệch sứ đứng 2 cột dọc tuyến 35kV (tạm tính 56kg)3bộ
31Xà kép lệch chuỗi néo 35kV (tạm tính 50,526kg)1bộ
32Xà kép lệch chuỗi néo+ sứ đứng 2 cột dọc tuyến 35kV (63,406kg)1bộ
33Xà kép lệch 2 tầng chuỗi néo 35kV (tạm tính 83,951kg)6bộ
34Xà kép lệch 2 tầng chuỗi đỡ 35kV (tạm tính 77,609kg)8bộ
35Xà kép lệch 2 tầng chuỗi đỡ cột vuông 35kV (tạm tính 77,609kg)9bộ
36Xà kép lệch 2 tầng sứ đứng 35kV (tạm tính 74,823kg)8bộ
37Xà kép lệch 2 tầng sứ đứng+chuỗi néo 2 cột vuông tuyến cột vuông 35kV (tạm tính 81,382kg)1bộ
38Xà kép lệch 2 tầng 3 pha sứ đứng 35kV (tạm tính 74,823kg)38bộ
39Xà kép lệch 2 tầng 3 pha chuỗi néo 35kV (tạm tính 76,38kg)2bộ
40Xà kép lệch 2 tầng 3 pha chuỗi néo 2 cột dọc tuyến 35kV (tạm tính 82,845kg)1bộ
41Xà kép lệch 2 tầng 3 pha sứ đứng+ chuỗi néo 2 cột vuông tuyến 35kV (tạm tính 81,382kg)3bộ
42Xà kép lệch 2 tầng 3 pha sứ đứng+ chuỗi néo 2 cột dọc tuyến tuyến 35kV (tạm tính 83,118kg)1bộ
43Xà kép lệch 2 tầng 3 pha sứ đứng cột vuông 35kV (tạm tính 70,21kg)9bộ
44Xà kép lệch 3 tầng sứ đứng 35kV (tạm tính 90,314kg)1bộ
45Xà hình Pi chuỗi néo tim 1.2m - 35kV (tạm tính 35,74kg)1bộ
46Xà hình Pi sứ đứng cột vuông tim 1.2m - 35kV (tạm tính 40,69kg)1bộ
47Xà hình Pi chuỗi néo tim 2.2m - 35kV (tạm tính 65,68kg)4bộ
48Xà hình Pi chuỗi néo tim 2.8m - 35kV (tạm tính 65,68kg)5bộ
49Xà hình Pi sứ đứng tim 2.8m - 35kV (tạm tính 65,68kg)1bộ
50Xà đỡ cầu dao 35kV (tạm tính 54,18kg)2bộ
51Xà đỡ cầu dao+chuỗi néo 2 cột vuông tuyến 35kV (tạm tính 53,15kg)2bộ
52Xà đỡ cầu dao+chống sét+chuỗi néo 2 cột dọc tuyến 35kV (tạm tính 84,82kg)1bộ
53Xà đỡ cầu dao liên động tim 2,2m - 35kV (tạm tính 97,51kg)2bộ
54Xà đỡ đầu cáp + chống sét 35kV (tạm tính 39kg)1bộ
55Xà chuyển hướng 4 sứ 35kV (tạm tính 77,61kg)3bộ
56Xà chuyển hướng 4 sứ cột vuông 35kV (tạm tính 77,61kg)4bộ
57Xà chuyển hướng 4 sứ 2 cột dọc tuyến 35kV (tạm tính 83,95kg)7bộ
58Xà chuyển hướng 4 sứ 2 cột vuông tuyến 35kV (tạm tính 81,38kg)6bộ
59Xà chuyển hướng 4 sứ 2 cột dọc tuyến cột vuông 35kV (tạm tính 81,38kg)2bộ
60Xà dẫn hướng 1 sứ 35kV (tạm tính 76,38kg)3bộ
61Xà dẫn hướng 1 sứ cột vuông 35kV (tạm tính 76,38kg)1bộ
62Xà dẫn hướng 2 sứ 35kV (tạm tính 76,38kg)2bộ
63Xà dẫn hướng 2 sứ 2 cột vuông tuyến 35kV (tạm tính 81,38kg)1bộ
64Ghế thao tác cột 14m (tạm tính 50kg)1bộ
65Tiếp địa đường dây 1 tầng xà 35kV (dây) - LT202bộ
66Tiếp địa đường dây 1 tầng xà 35kV (dây) - LT181bộ
67Tiếp địa đường dây 1 tầng xà 35kV (dây) - LT168bộ
68Tiếp địa đường dây 1 tầng xà 35kV (dây) - LT1436bộ
69Tiếp địa đường dây 1 tầng xà 35kV (dây) - LT1256bộ
70Tiếp địa đường dây 1 tầng xà 35kV (dây) - LT1029bộ
71Tiếp địa đường dây 2 tầng xà 35kV (dây) - LT1611bộ
72Tiếp địa đường dây 2 tầng xà 35kV (dây) - LT1430bộ
73Tiếp địa đường dây 2 tầng xà 35kV (dây) - LT129bộ
74Tiếp địa đường dây 3 tầng xà 35kV (dây) - LT122bộ
75Tiếp địa đường dây 3 tầng xà 35kV (dây) - LT143bộ
76Tiếp địa đường dây 3 tầng xà 35kV (dây) - LT163bộ
77Tiếp địa đường dây 4 tầng xà 35kV (dây) - LT161bộ
78Tiếp địa đường dây 4 tầng xà 35kV (dây) - LT141bộ
79Tiếp địa đường dây 7 tầng xà 35kV (dây) - LT141bộ
80Dây néo+móng néo cột 12m4bộ
81Dây néo cột 12m1bộ
82Chụp cột 2,5m18bộ
83Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc1t.bộ
D XÂY LẮP TBA 35KV
1Lắp cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer5bộ
2Kéo dây AC 70/11 XLPE3.4/HDPE( dây lèo)183m
3Ép đầu cốt đồng - nhôm - 70, 2 lỗ24cái
4Lắp sứ đứng gốm 35kV cả ty20quả
5Lắp sứ đứng polymer 35kV cả ty72quả
6Lắp dựng xà đón dây kiểu cạnh tim 3.3m-35kV5bộ
7Lắp dựng xà đón dây đầu trạm hình Pi tim 2.8m-35kV2bộ
8Lắp dựng xà đón dây đầu trạm hình Pi tim 1.6m-35kV1bộ
9Lắp dựng xà đỡ sứ lèo tầng 2 tim 3.4m-35kV3bộ
10Lắp dựng xà đỡ sứ lèo tầng 2 tim 2.8m-35kV2bộ
11Lắp dựng xà đỡ sứ lèo tầng 2 tim 1.6m-35kV1bộ
12Lắp dựng xà đỡ sứ lèo tầng 4 tim 1.6m-35kV1bộ
13Lắp dựng xà đỡ sứ lèo tầng 5 tim 2.8m-35kV1bộ
14Lắp dựng xà đỡ cầu dao liên động tim 3.4m-35kV2bộ
15Lắp dựng xà đỡ cầu dao liên động+ chống sét + sứ đỡ lèo tim 2.8m-35kV1bộ
16Lắp dựng xà đỡ cầu chì tự rơi tim 3.4m-35kV2bộ
17Lắp dựng xà đỡ cầu chì tự rơi tim 2.8-35kV2bộ
18Lắp dựng xà đỡ cầu chì tự rơi tim 1.6-35kV1bộ
19Lắp dựng xà đỡ chống sét van + sứ lèo tim 2.8-35kV1bộ
20Lắp dựng xà đỡ tay dao + cần giật 3.0m-35kV2bộ
21Lắp dựng xà đỡ tay dao + cần giật 4.2m-35kV1bộ
22Lắp dựng xà đỡ MBA+Ghế thao tác tim 2.8m-35kV2bộ
23Lắp thang trèo 3m2bộ
24Lắp hệ thống tiếp địa TBA 4 tầng xà (kiểu cạnh)2HT
25Lắp hệ thống tiếp địa TBA 5 tầng xà (vào thẳng)2HT
26Lắp hệ thống tiếp địa TBA 4 tầng xà (vào thẳng)1HT
27Tháo, lắp MBA 400kVA-35/0,4kV (1560)1máy
28Tháo, lắp MBA 500kVA-22/0,4kV (1560)1máy
29Tháo, lắp MBA 180kVA-22/0,4kV (1560)1máy
30Tháo, lắp ghế thao tác di động3bộ
31Tường xây thêm: gạch chỉ VXM M75, tường dày 1102,0929m3
32Trát tường VXM M75 dày 1.5cm32,079m2
33Quét vôi ve tường trạm 2 nước32,079m2
34Cát đen đầm chặt dày 40cm (tôn nền trạm)3,772m3
35Bê tông nền đá 2x4 M150 dày 15cm (tôn nền trạm)1,4145m3
36Láng nền sàn không đánh màu VXM M75, dày 5cm, (tôn nền trạm)1,066m2
37Tôn bệ MBA bằng bê tông M150 đá 2x4 dày 30cm:1,41m3
38Cốt thép sắt d8 (1 mặt:7 thanh sắt dài 1.3m +1 mặt: 4 thanh sắt dài 1m cách nhau 20cm)5,1745kg
39Ván khuôn0,368m2
40Bê tông mái BT đá 2x4 M200 dày 8cm0,104m3
41Bạt che:2x(2x2.5)10m2
42Thuê dàn giáo11,25m2
E THU HỒI TBA 35KV
1Cầu chì tự rơi 35kV4bộ
2Dây AC 70( dây lèo)183m
3Sứ đứng gốm 35kV cả ty53quả
4Sứ chuỗi néo 4 bát/ chuỗi13chuỗi
5Xà đón dây kiểu cạnh tim 3.3m-35kV (tạm tính 60,22kg)5bộ
6Xà đón dây đầu trạm hình Pi tim 2.8m-35kV (tạm tính 39,57kg)2bộ
7Xà đón dây đầu trạm hình Pi tim 1.6m-35kV (tạm tính31,87kg)1bộ
8Xà đỡ sứ lèo tầng 2 tim 3.4m-35kV (tạm tính 19,42kg)4bộ
9Xà đỡ sứ lèo tầng 2 tim 2.8m-35kV (tạm tính 20,66kg)2bộ
10Xà đỡ sứ lèo tầng 2 tim 1.6m-35kV (tạm tính 24,85kg)1bộ
11Xà đỡ sứ lèo tầng 4 tim 1.6m-35kV (tạm tính 24,89kg)1bộ
12Xà đỡ sứ lèo tầng 5 tim 2.8m-35kV (tạm tính 21,89kg)1bộ
13Xà đỡ cầu dao liên động tim 3.4m-35kV (tạm tính 104,5kg)2bộ
14Xà đỡ cầu dao liên động+ chống sét + sứ đỡ lèo tim 2.8m-35kV (tạm tính 121,76kg)1bộ
15Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 3.4m-35kV (tạm tính 23,15kg)2bộ
16Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 2.8-35kV (tạm tính 22,25kg)2bộ
17Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 1.6-35kV (tạm tính 42,97kg)1bộ
18Xà đỡ chống sét van + sứ lèo tim 2.8-35kV (tạm tính 37,5kg)1bộ
19Xà đỡ tay dao + cần giật 3.0m-35kV (tạm tính 28,35kg)2bộ
20Xà đỡ tay dao + cần giật 4.2m-35kV (tạm tính 28,35kg)1bộ
21Xà đỡ MBA+Ghế thao tác tim 2.8m-35kV (tạm tính 258,71kg)2bộ
22Thang trèo 3m (tạm tính 23,29kg)2bộ
23Ghế thao tác di động1bộ
24Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc1t.bộ
F THÍ NGHIỆM
1Tiếp địa đường dây193vị trí
2Hệ thống Tiếp địa TBA5vị trí
G ĐỀN BÙ
1Đền bù đất đai vĩnh viễn60,66m2
2Chi phí hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm khi thu hồi đất nông nghiệp ( = 5 lần giá đất)60,66m2
3Đền bù hoa màu do kéo rải dây (lúa)43.076m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.329E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp côngtrình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứngminh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cungcấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bảnnghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối vớihợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bảnnghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư chophần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoànthành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrường 1 - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngànhĐiện;- Có chứngchỉ bồi dưỡngnghiệp vụ chỉ huytrưởng côngtrường;- Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng antoàn- Có xác nhậncủa Chủ đầu tư vềviệc đã làm chỉ huytrưởng 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầu liêndanh,từng thànhviên lien danh phảicó CHTvới phầnviệc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phầnĐiện 1 - Có bằng tốtnghiệp đại học /caođẳng chuyên ngànhĐiện;-Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng antoàn ; - Cóxác nhậncủa Chủ đầu tư vềkinh nghiệm 02công trình xây lắptương tự.Trongtrường hợp là nhàthầu liên danh,từngthành viên liendanh phải có canbộ chủ chốt phùhợp với phần việcđảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phầnXây dựng 1 - Có bằng tốtnghiệp đại học /caođẳng chuyên ngànhXây dựng;-Cóchứng chỉ huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn ; -Có xác nhận củaChủ đầu tư về kinhnghiệm 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầu liêndanh,từng thànhviên lien danh phảicó can bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách kỹthuật an toàn 1 - Có bằng tốtnghiệp đạihọc /Cao đẳngchuyên ngànhĐiện /An toàn laođộng;- Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng antoàn; - Có xác nhậncủa Chủ đầu tư vềviệc đã phụ tráchan toàn 01 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầu liendanh,từng thànhviên liên danh phảicó cán bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 10 tấn1
2 Ô tô tải ≥ 5 tấn1
3 Máy rải dây Máy rải dây1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
5 Thiết bị thi công khác nhàthầu đề xuất thêm (nếu có) Thiết bị thi công khác nhàthầu đề xuất thêm (nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->